Cho 7,0 gam hỗn hợp hơi gồm metanal và propin tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 57,9 gam kết tủa?. Cho kết tủa này vào dung dịch HCl dư, sau khi kết thúc phản [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TRẦN QUANG DIỆU
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Clorua vôi có công thức hóa học là:
A Ca(ClO)2 B CaOCl2 C CaCl2 D CaClO
Câu 2 Trong tự nhiên có rất nhiều nguồn sinh ra khí hiđro sunfua như sự phân hủy xác chết động vật,
khí núi lửa , nhưng không có sự tích tụ nó trong không khí Nguyên nhân chính nào sau đây giải thích cho hiện tượng đó ?
A H2S nặng hơn không khí
B H2S dễ bị phân hủy trong không khí
C H2S dễ bị oxi hóa trong không khí
D H2S ở trạng thái khí nên dễ bị gió cuốn đi
Câu 3 H2SO4 đặc khi tiếp xúc với đường, vải, giấy có thể làm chúng hóa đen do tính chất nào dưới đây:
A Khử mạnh B Oxi hóa mạnh C Háo nước D Axit mạnh
Câu 4 Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng
nào dưới đây?
A Nhiệt độ B Thể tích khí C Tốc độ phản ứng D Áp suất
Câu 5 Cân bằng hoá học là một trạng thái của phản ứng thuận nghịch tại đó
A tốc độ phản ứng không thay đổi
B tốc độ phản ứng thuận bằng một nửa tốc độ phản ứng nghịch
C tốc độ phản ứng thuận bằng hai lần tốc độ phản ứng nghịch
D tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch
Câu 6 Dung dịch AgNO3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
A NaF B NaI C NaBr D NaCl
Câu 7 Thứ tự giảm dần tính oxi hóa của các halogen F2, Cl2, Br2, I2 là:
A F2 >Cl2>Br2 >I2 B F2 >Cl2>I2 >Br2 C I2 >Br2>Cl2>F2 D F2 >Br2 >Cl2> I2
Câu 8 Khi tham gia các phản ứng hóa học, nguyên tử oxi có khả năng dễ dàng:
A nhận thêm 2e B nhường đi 4e C nhận thêm 1e D nhường đi 2e
Câu 9 Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về tính chất của clo trong phương trình phản ứng với nước là :
A Thể hiện tính oxi hoá
B Vừa thể hiển tính khử vừa thể hiện tính oxi hoá
C Thể hiển tính khử
D Không thể hện tính oxi hóa
Câu 10 Nguyên tố clo ở ô thứ 17 trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron của ion Cl
là :
A 1s2
2s22p63s23p6 B 1s2
2s22p63s23p5 C 1s2
2s22p63s23p3 D 1s2
2s22p63s23p4
Câu 11 Trong sơ đồ phản ứng sau: S → H2S → khí A → H2SO4 (loãng) → Khí B Chất A, B lần lượt là
A SO3; H2 B H2; SO3 C SO2; H2S D SO2; H2
Câu 12 Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt 3 dung dịch loãng gồm H2SO4 , Ba(OH)2, HCl là:
Trang 2A SO2 B Cu C Ag D quỳ tím
Câu 13 Sục khí clo vào nước thu được dung dịch X chứa axit:
A HClO4 B HCl và HClO2 C HCl và HClO D HClO
Câu 14 Cho 5 gam Zn viên vào cốc đựng 50 ml dung dịch H2SO4 4M ở 25oC Tốc độ phản ứng không
đổi khi
A Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M
B Thực hiện phản ứng ở 50oC
C Thay 5 gam kẽm viên bằng 5 gam kẽm bột
D Dùng dung dịch H2SO4 gấp đôi ban đầu
Câu 15 Cho phương trình phản ứng: Mg + H2SO4đặc MgSO4 + H2S + H2O Hệ số cân bằng (là các số nguyên tối giản) của phương trình:
A 4, 5, 4, 1, 4 B 5, 4, 4, 4, 1 C 4, 4, 5, 1, 4 D 1, 4, 4, 4, 5
Câu 16 Chỉ ra đâu không phải là đặc điểm chung của tất cả các halogen ?
A Liên kết trong phân tử halogen X2 là liên kết cộng hóa trị không cực
B Halogen là những phi kim điển hình đều có tính oxi hóa mạnh
C Các nguyên tố halogen đều có khả năng thể hiện các số oxi hoá –1, +1, +3, +5, +7
D Nguyên tử halogen dễ thu thêm 1 electron
Câu 17 Dãy nào sau đây chứa chất tan hết trong dung dịch HCl dư:
A Ag, Zn B Na, CuO C PbS, Mg D Cu, FeO
Câu 18 Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về khả năng phản ứng của oxi?
A Oxi phản ứng trực tiếp với hầu hết kim loại(trừ Au, Ag, Pt)
B Oxi tham gia vào quá trình cháy, gỉ, hô hấp
C Những phản ứng mà oxi tham gia đều là phản ứng oxi hoá - khử
D Oxi phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim
Câu 19 Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra?
A I2 + dd KBr B Cl2 + dd KBr C Br2 + dd KI D F2 + H2O
Câu 20 Trong số những tính chất sau, tính chất nào không là tính chất của axit sunfuric đặc, nguội ?
A phản ứng hoà tan Al và Fe
B làm hoá than vải, giấy, đường saccarozơ
C háo nước
D tan trong nước toả nhiều nhiệt
Câu 21 Khi giảm áp suất của hệ, phản ứng chuyển dịch theo chiều nghịch là
A 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k)
B 2HI (k) H2 (k) + I2 (k)
C FeO (r) + CO (k) Fe (r) + CO2 (k)
D CaCO3 (r) CaO (r) + CO2 (k)
Câu 22 Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí H2S (đktc) vào dung dịch chứa 22,4 gam KOH Tiến hành cô cạn dung dịch thu được lượng muối khan là
A 22,1 gam B 10,8 gam C 5,6 gam D 16,5 gam
Trang 3Câu 23 Cho cân bằng (trong bình kín) sau :CO (k) H O (k) 2 CO (k) H (k)2 2 H < 0
suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác
Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là :
A (1), (2), (4) B (1), (2), (3) C (1), (4), (5) D (2), (3), (4)
Câu 24 Hai ống nghiệm chứa cùng thể tích dung dịch HCl và H2SO4 loãng có cùng nồng độ mol Cho Fe
A V1 < V2 B V1 > V2 C V1 = V2 D V1 = 2V2
Câu 25 Chất X là muối canxi halogenua Cho dung dịch chứa 16,650 gam X tác dụng với dung dịch bạc
nitrat thì thu được 43,05 gam kết tủa bạc halogenua X là công thức phân tử nào sau :
A CaF2 B CaCl2 C CaBr2 D CaI2
Câu 26 Trong các phản ứng sau đây , phản ứng nào áp suất không ảnh hưởng đến cân bằng phản ứng :
A N2 (k) + O2 (k)2NO (k)
B 2NO (k) + O2 (k)2NO2 (k)
C 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k)
D N2 (k) + 3H2 (k)2NH3 (k)
Câu 27 Dẫn khí SO2 vào dung dịch nước brom 0,15M thì làm mất màu vừa hết 100 ml Thể tích dung dịch KOH 1M cần dùng để trung hoà hết dung dịch sau phản ứng là :
A 40 ml B 80 ml C 100 ml D 60 ml
Câu 28 Hòa tan hoàn toàn 2,04 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe2O3 bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu
trong hỗn hợp lần lượt là:
A 61,76% và 38,24% B 38,24% và 61,76% C 41,18% và 58,82% D 58,82% và 41,18% Câu 29 Oxi hoá hoàn toàn m gam kim loại X cần vừa đủ 0,25m gam khí oxi X là kim loại nào sau đây?
A Al B Fe C Cu D Ca
Câu 30 Thực hiện các thí nghiệm sau:
Trong các thí nghiệm trên, sau phản ứng số thí nghiệm tạo ra hai muối là
A 3 B 4 C 1 D 2
Câu 31 Nung 20,8 gam hỗn hợp X gồm bột sắt và lưu huỳnh trong bình chân không thu được hỗn hợp
Y Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất rắn không tan và 4,48 lít (ở đktc)
A 16,8 B 6,4 C 3,2 D 4,8
Câu 32 Cho 7,2 gam kim loại M (có hoá trị không đổi trong hợp chất) phản ứng hoàn toàn với hỗn hợp
khí X gồm clo và oxi Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn Y và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 5,6 lít (ở đktc) Kim loại M là:
Trang 4A Cu B Mg C Ca D Ba
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
1 B 9 B 17 B 25 B
2 C 10 A 18 D 26 A
3 C 11 D 19 A 27 D
4 C 12 D 20 A 28 C
5 D 13 C 21 A 29 C
6 A 14 D 22 D 30 D
7 A 15 A 23 B 31 B
8 A 16 C 24 A 32 B
ĐỀ SỐ 2
Câu 1 Tính chất nào không phải của benzen
A Tác dụng với Cl2 (as) B Tác dụng với Br2 (to, Fe)
C Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4(đ) D Tác dụng với dung dịch KMnO4
Câu 2 Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A CH3COOH B CH3OCH3 C C2H5OH D CH3CHO
Câu 3 Chất nào sau đây trùng hợp tạo PVC ( poli vinylclorua)
A CH2=CH2 B CHCl=CHCl C CH2=CHCl D CH≡CH
Câu 4 Gần đây, rất nhiều trường hợp tử vong do uống phải rượu giả được pha chế từ cồn công nghiệp
metanol là
A ancol etylic B ancol metylic C etanol D phenol
Câu 5 Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans)
A (II), (III), (IV) B (I), (IV)
C (II), (IV) D (III), (IV)
Câu 6 iấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ là
A 2% 5% B 9 12% C 5 9% D 12 15%
Câu 7 Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là:
A Phản ứng cộng B Phản ứng trùng hợp
C Phản ứng thế D Phản ứng cháy
Câu 8 Nhúng quỳ tím vào ống nghiệm đựng phenol, thấy:
A Quỳ tím không đổi màu B Quỳ tím hóa đỏ
C Quỳ tím hóa thành màu hồng D Quỳ tím hóa xanh
Câu 9 Dãy đồng đẳng của Ankin có công thức chung là:
A CnH2n+2 ; n 1 B CnH2n ; n 2
C CnH2n-6 ; n 6 D CnH2n-2 ; n 2
Câu 10 Axit cacboxylic là hợp chất hữu cơ chứa nhóm chức
A –OH B –CO- C –COOH D –CHO
Trang 5Câu 11 Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A CH3COOH B C2H2 C C2H5OH D HCOOH
Trang 6Câu 12 Trong số các hợp chất sau, chất nào dùng để ngâm xác động vật ?
A dd CH3CHO B dd CH3COOH C dd CH3OH D dd HCHO
Câu 13 Hai chất 2-metylpropan và butan khác nhau về
A Số nguyên tử cacbon B Công thức cấu tạo
C Số liên kết cộng hóa trị D Công thức phân tử
Câu 14 Một số axit cacboxylic như axit oxalic, axit tactric… gây ra vị chua cho quả sấu xanh Trong
quá trình làm món sấu ngâm đường, người ta sử dụng dung dịch nào sau đây để làm giảm vị chua của
quả sấu?
A Giấm ăn B Nước vôi trong C Muối ăn D Phèn chua
Câu 15 Tên thay thế của hợp chất có công thức CH3CH(C2H5)CH(OH)CH3 là
A 3-metyl pentan-2-ol B 4-etyl pentan-2-ol
C 3-etyl hexan-5-ol D 2-etyl butan-3-ol
Câu 16 Cho các chất sau: etilen, axetilen, isopren, toluen, stiren Có bao nhiêu chất làm mất màu dung
dịch brom?
Câu 17 Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluen phản ứng với brom theo tỉ lệ số mol
1:1 (có mặt bột sắt) là
A o-bromtoluen và p-bromtoluen B benzyl bromua
C p-bromtoluen và m-bromtoluen D o-bromtoluen và m-bromtoluen
Câu 18 Cho 2 phản ứng :(1) 2CH3COOH + Na2CO3 3COONa + H2O + CO2
A Không thay đổi B Tăng dần
C Vừa tăng vừa giảm D Giảm dần
Câu 19 Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3.Tên của X là
A 3-metylpent-2-en B isohexen C 3-metylpent-3-en D 2-etylbut-2-en
Câu 20 Andehit axetic đóng vai trò chất oxi hóa trong phản ứng nào ?
A CH3CHO + H2 B CH3CHO + dd AgNO3/NH3
C CH3CHO + Cu(OH)2/OH-,t0 D CH3CHO + O2
Câu 21 Khi cho phenol vào dd NaOH thấy phenol tan, sục khí CO2 vào dung dịch lại thấy phenol tách
ra, điều đó chứng tỏ
A phenol là axit rất yếu ,yếu hơn cả axit cacbonic
B phenol là một loại ancol đặc biệt
C phenol là axit mạnh
D phenol là chất có tính bazo mạnh
Câu 22 Để phân biệt HCOOH và CH3COOH ta dùng
A AgNO3/NH3 B NaOH C CaCO3 D Na
Câu 23 Cho 4,4 gam CH3CHO tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là:
Trang 7A 43,2 B 32,4 C 21,6 D 86,4
Câu 24 Cho 12 gam axit axetic tác dụng với 11,5 gam ancol etylic với hiệu suất phản ứng 60% Khối
lượng este thu được là
A 22,0 gam B 15,84gam C 17,6g D 10,56 gam
Câu 25 Cho sơ đồ chuyển hoá : lucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là
A CH3CHO và CH3CH2OH B CH3CH(OH)COOH và CH3CHO
C CH3CH2OH và CH3CHO D CH3CH2OH và CH=CH
Câu 26 Cho 14,0 gam là hỗn hợp X gồm phenol và một ancol no, đơn chức , mạch hở tác dụng với Na
tủa Ancol là :
A C4H9OH B C2H5OH C C3H7OH D CH3OH
Câu 27 Cho 3,12 gam Etin tác dụng hết với dd AgNO3/NH3 dư thấy xuất hiện m gam kết tủa Giá trị của
m là
A 2,88 g B 6,615 g C 28,8 g D 14,4 g
Câu 28 Đốt cháy hoàn toàn 1,46 gam hỗn hợp 2 anđehit no, đơn chức, mạch hở là đồng đẳng kế tiếp thu
A C2H5CHO và C3H7CHO B CH3CHO và C2H5CHO
C HCHO và CH3CHO D Kết quả khác
Câu 29 Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam nước Tên của X
là
A etan B metan C butan D propan
Câu 30 Lên men hoàn toàn m gam glucozơ ( C6H12O6) thành ancol etylic Toàn bộ khí CO2sinh ra trong
trình lên men là 75% thì giá trị của m là
A 48 B 60 C 30 D 58
Câu 31 Đốt cháy hoàn toàn 13,36 gam hỗn hợp X gồm axit metacrylic, axit ađipic, axit axetic và
Đun nóng Z lại xuất hiện kết tủa Cho 13,36 gam hỗn hợp X tác dụng với 140 ml dung dịch KOH 1M,
sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
A 14,44 g B 18,68 g C 13,32 g D 19,04 g
Câu 32 Cho 7,0 gam hỗn hợp hơi gồm metanal và propin tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch
ứng còn lại m gam chất không tan Giá trị của m là
A 28,0 gam B 57,55gam C 14,35 gam D 43,2 gam
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
1 D 9 D 17 A 25 C
2 A 10 C 18 D 26 B
3 C 11 D 19 A 27 C
4 B 12 D 20 A 28 B
Trang 85 C 13 B 21 A 29 B
6 A 14 B 22 A 30 A
7 C 15 A 23 C 31 A
8 A 16 A 24 D 32 B
ĐỀ SỐ 3
Câu 1 Chất nào sau đây trùng hợp tạo PVC ( poli vinylclorua)
A CH≡CH B CH2=CH2 C CH2=CHCl D CHCl=CHCl
Câu 2 Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A C2H5OH B CH3CHO C CH3COOH D CH3OCH3
Câu 3 Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là:
A Phản ứng trùng hợp B Phản ứng thế
C Phản ứng cộng D Phản ứng cháy
Câu 4 Dãy đồng đẳng của Ankin có công thức chung là:
A CnH2n ; n 2 B CnH2n-2 ; n 2
C CnH2n-6 ; n 6 D CnH2n+2 ; n 1
Câu 5 Tính chất nào không phải của benzen
A Tác dụng với dung dịch KMnO4 B Tác dụng với Cl2 (as)
C Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4(đ) D Tác dụng với Br2 (to, Fe)
Câu 6 Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A C2H5OH B C2H2 C CH3COOH D HCOOH
Câu 7 Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans)
A (III), (IV) B (II), (IV)
C (II), (III), (IV) D (I), (IV)
Câu 8 Gần đây, rất nhiều trường hợp tử vong do uống phải rượu giả được pha chế từ cồn công nghiệp
metanol là
A ancol metylic B phenol C etanol D ancol etylic
Câu 9 Nhúng quỳ tím vào ống nghiệm đựng phenol, thấy:
A Quỳ tím hóa đỏ B Quỳ tím không đổi màu
C Quỳ tím hóa xanh D Quỳ tím hóa thành màu hồng
Câu 10 Axit cacboxylic là hợp chất hữu cơ chứa nhóm chức
A –CO- B –CHO C –COOH D –OH
Câu 11 Trong số các hợp chất sau, chất nào dùng để ngâm xác động vật ?
A dd CH3CHO B dd HCHO C dd CH3COOH D dd CH3OH
Trang 9Câu 12 iấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ là
A 5 9% B 2% 5% C 12 15% D 9 12%
Câu 13 Khi cho phenol vào dd NaOH thấy phenol tan, sục khí CO2 vào dung dịch lại thấy phenol tách
ra, điều đó chứng tỏ
A phenol là chất có tính bazo mạnh
B phenol là một loại ancol đặc biệt
C phenol là axit rất yếu ,yếu hơn cả axit cacbonic
D phenol là axit mạnh
Câu 14 Cho 2 phản ứng :(1) 2CH3COOH + Na2CO3 3COONa + H2O + CO2
A Tăng dần B Không thay đổi
C Giảm dần D Vừa tăng vừa giảm
Câu 15 Hai chất 2-metylpropan và butan khác nhau về
A Công thức cấu tạo B Công thức phân tử
C Số liên kết cộng hóa trị D Số nguyên tử cacbon
Câu 16 Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluen phản ứng với brom theo tỉ lệ số mol
1:1 (có mặt bột sắt) là
A p-bromtoluen và m-bromtoluen B o-bromtoluen và m-bromtoluen
C o-bromtoluen và p-bromtoluen D benzyl bromua
Câu 17 Để phân biệt HCOOH và CH3COOH ta dùng
A AgNO3/NH3 B CaCO3 C NaOH D Na
Câu 18 Tên thay thế của hợp chất có công thức CH3CH(C2H5)CH(OH)CH3 là
A 4-etyl pentan-2-ol B 3-etyl hexan-5-ol
C 2-etyl butan-3-ol D 3-metyl pentan-2-ol
Câu 19 Cho các chất sau: etilen, axetilen, isopren, toluen, stiren Có bao nhiêu chất làm mất màu dung
dịch brom?
Câu 20 Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3.Tên của X là
A isohexen B 3-metylpent-3-en C 3-metylpent-2-en D 2-etylbut-2-en
Câu 21 Andehit axetic đóng vai trò chất oxi hóa trong phản ứng nào ?
A CH3CHO + O2 B CH3CHO + Cu(OH)2/OH-,t0
C CH3CHO + dd AgNO3/NH3 D CH3CHO + H2
Câu 22 Một số axit cacboxylic như axit oxalic, axit tactric… gây ra vị chua cho quả sấu xanh Trong
quá trình làm món sấu ngâm đường, người ta sử dụng dung dịch nào sau đây để làm giảm vị chua của
quả sấu?
A Muối ăn B Nước vôi trong C Giấm ăn D Phèn chua
Câu 23 Cho 4,4 gam CH3CHO tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, sau khi phản ứng xảy ra
Trang 10hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là:
A 21,6 B 43,2 C 86,4 D 32,4
Câu 24 Cho 3,12 gam Etin tác dụng hết với dd AgNO3/NH3 dư thấy xuất hiện m gam kết tủa Giá trị của
m là
A 6,615 g B 28,8 g C 14,4 g D 2,88 g
Câu 25 Cho 14,0 gam là hỗn hợp X gồm phenol và một ancol no, đơn chức , mạch hở tác dụng với Na
tủa Ancol là :
A C3H7OH B C4H9OH C C2H5OH D CH3OH
Câu 26 Cho 12 gam axit axetic tác dụng với 11,5 gam ancol etylic với hiệu suất phản ứng 60% Khối
lượng este thu được là
A 15,84gam B 22,0 gam C 10,56 gam D 17,6g
Câu 27 Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam nước Tên của X
là
A metan B propan C butan D etan
Câu 28 Đốt cháy hoàn toàn 1,46 gam hỗn hợp 2 anđehit no, đơn chức, mạch hở là đồng đẳng kế tiếp thu
A C2H5CHO và C3H7CHO B CH3CHO và C2H5CHO
C HCHO và CH3CHO D Kết quả khác
Câu 29 Cho sơ đồ chuyển hoá : lucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là
A CH3CH(OH)COOH và CH3CHO B CH3CH2OH và CH=CH
C CH3CHO và CH3CH2OH D CH3CH2OH và CH3CHO
Câu 30 Đốt cháy hoàn toàn 13,36 gam hỗn hợp X gồm axit metacrylic, axit ađipic, axit axetic và
Đun nóng Z lại xuất hiện kết tủa Cho 13,36 gam hỗn hợp X tác dụng với 140 ml dung dịch KOH 1M,
sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
A 19,04 g B 13,32 g C 18,68 g D 14,44 g
Câu 31 Lên men hoàn toàn m gam glucozơ ( C6H12O6) thành ancol etylic Toàn bộ khí CO2sinh ra trong
trình lên men là 75% thì giá trị của m là
A 48 B 58 C 30 D 60
Câu 32 Cho 7,0 gam hỗn hợp hơi gồm metanal và propin tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch
ứng còn lại m gam chất không tan Giá trị của m là
A 14,35 gam B 57,55gam C 28,0 gam D 43,2 gam
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
1 C 9 B 17 A 25 C
2 C 10 C 18 D 26 C
3 B 11 B 19 A 27 A