Trắc nghiệm 6 điểm Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng : Câu 1 1 điểm: Muốn tính chiều cao h của tam giác có đáy a, diện tích S: A... Vững vàng nền tảng, Khai sáng tươ[r]
Trang 1TRƯỜNG TH ĐIỆN BIÊN ĐỀ THI HK2 LỚP 5
MÔN: TOÁN
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Đề 1
Phần I Trắc nghiệm (7 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng :
Câu 1 (0,5 điểm): Hỗn số
được viết dưới dạng số thập phân là :
A 3,2
C 3,5
B 3,1
D 2,5
Câu 2 (0,5 điểm): Muốn tính bán kính hình tròn khi biết chu vi ta làm như sau :
A Lấy chu vi chia cho 3,14
B Lấy chu vi chia 3,14 rồi chia cho 2
C Lấy chu vi nhân 3,14 rồi chia cho 2
D Lấy chu vi chia 3,14 rồi nhân cho 2
Câu 3 (0,5 điểm): Số thích hợp để điền vào chỗ chấm: 1/4 m3 = … cm3 là bao nhiêu ?
A 25 cm3
B 250 cm3
C 2 500 cm3
D 250 000 cm3
Câu 4 (1 điểm): Một người gửi tiết kiệm ngân hàng 10 000 000 đồng lãi suất tiết kiệm là 0,5% một tháng
Số tiền lãi sau một tháng được tính là :
A 10 000 000 x 100 : 0,5
B 10 000 000 : 100 x 0,5
C 10 000 000 x 0,5 x 100
D 10 000 000 : 100 : 0,5
Câu 5 (1 điểm): Hình tròn có đường kính d = 6,2dm Vậy diện tích hình tròn là
a 30,1754 dm2
b 13,816 dm2
c 19,468 dm2
d 9,734 dm2
Câu 6 (1 điểm): Giá trị của biểu thức:
34,56 x 25,75 + 34,56 x 73,25 + 34,56 được tính là :
Trang 2A 34,56 x ( 25,75 + 73,25)
B 34,56 + ( 25,75 + 73,25)
C 34,56 x ( 25,75 + 73,25+1)
D 34,56 + ( 25,75 + 73,25 +1)
Câu 7 (1 điểm): Muốn làm một cái hộp lập phương có cạnh 20cm không có nắp và không tính các mép
dán, bạn Hà phải dùng miếng bìa có diện tích là :
A 2000 cm2
B 2400 cm2
C 200 cm2
D 240 cm2
Câu 8 (1 điểm): Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 2/5 dm , chiều rộng 1/3 dm và chiều cao 3/4 dm
là :
A 6/10 dm3
B 6/10 dm2
C 1/10 dm2
D 1/10 dm3
Phần II Tự luận (3 điểm)
Câu 9 (1 điểm) Tính
a) 4 năm 3 tháng – 2 năm 8 tháng
b) 7 giờ 40 phút : 4
Câu 10 (2 điểm): Tính diện tích hình thang ABCD( hình vẽ)
ĐÁP ÁN
Phần II Tự luận (3,5 điểm)
Câu 9 (1 điểm): Tính ( mỗi phần đúng cho 1 điểm )
Đổi thành:
a) 4 năm 3 tháng – 2 năm 8 tháng
Trang 3b) 7 giờ 40 phút : 4
Câu 10 (2 điểm): Tính diện tích hình thang ABCD( hình vẽ)
Độ dài đáy lớn của hình thang ABCD là :
7,8 + 4 = 11,8 ( cm) (0,5 điểm )
Chiều cao tam giác BED ( hay chiều cao hình thang ABCD) là:
20 x 2 : 4 = 10(cm) (0,5 điểm )
Diện tích hình thang ABCD là :
(11,8 + 5,5) x 10 : 2 = 86,5 (cm2) (0,75 điểm
Đáp số : 86,5 (cm2) (0,25 điểm )
Đề 2
Phần I Trắc nghiệm (6 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng :
Câu 1 (1 điểm): Muốn tính chiều cao h của tam giác có đáy a, diện tích S:
A h = S x 2 x a
B h = S x 2 : a
C h = S : 2 x a
D h = S : 2 : a
Câu 2 (1 điểm): Biết 75% của một bao gạo là 37,5 kg gạo Hỏi 3/5 bao gạo đó là bao nhiêu kg?
A 50kg
B.1,5 kg
C 15 kg
D 30kg
Câu 3 (1 điểm): Số thích hợp để điền vào chỗ chấm: 0,04 m3 = ……cm3 là bao nhiêu ?
A 4
B 40
C 40 000
D 400
Câu 4 (0,5 điểm): Số dư trong phép chia 700 : 2400 phần thập phân của thương nếu chỉ lấy 2 chữ số là ?
A 400
B 40
Trang 4C 4
D 0,4
Câu 5 (1 điểm): Chu vi hình tròn là 12,56 thì diện tích hình tròn là ?
A 6,28 cm2
B 12,56 cm2
C 3,14 cm2
D 50,24 cm2
Câu 6 (0,5 điểm): 2,3 giờ = giờ phút ?
A 2 giờ 18 phút
B 2 giờ 30 phút
C 2 giờ 3 phút
D 2 giờ 36 phút
Câu 7 (1 điểm): Tìm x biết 10 : (0,2 + 0,9/x) = 5 Giá trị của x là :
A 5
B 1,62
C 2
D 0,5
Phần II Tự luận (4 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính
a) 426 + 17,7
b) 58 – 45,7
c) 4,35 x 5,67
d) 109,98 : 42,3
Câu 2 (2 điểm): Hình vuông ABCD có độ dài cạnh là 10 cm Các điểm E, G là trung điểm của AB và
BC Tính diện tích hình tam giác DEG
ĐÁP ÁN
Phần II Tự luận (3,5 điểm)
Câu 1 (2 điểm): HS thực hiện đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm
Trang 5a) 426 + 17,7 = 443,7
b) 58 – 45,7 = 12,3
c) 4,35 x 5,67 = 24,6645
d) 109,98 : 42,3 = 2,6
Câu 2 (2 điểm): Hình vuông ABCD có độ dài cạnh là 10 cm Các điểm E, G là trung điểm của AB và
BC Tính diện tích hình tam giác DEG
Vì E,G là trung điểm của cạnh AB và BC nên ta có :
AE = EB = BG = GC = 10 : 2 = 5 (cm)
Diện tích hình vuông ABCD là :
10 x 10 = 100( cm2)
Diện tích tam giác AED bằng diện tích tam giác DGC ( vì đáy AE=GC và chiều cao AD= DC) ,Vậy tổng diện tích hai tam giác AED và DGC là :
10 x 5 : 2 x 2 = 50 (cm2)
Diện tích tam giác BEG là :
5 x 5 : 2= 12,5 ( cm2)
Diện tích tam giác DEG là :
100 - (50 + 12,5) = 37,5 ( cm2)
Đáp số : 37,5 ( cm2)
Đề 3
Phần I Trắc nghiệm (3 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng :
Câu 1 (0,5 điểm): Hình tròn bên có:
A 4 bán kính
B 3 bán kính
C 5 bán kính
D 6 bán kính
Câu 2 (1 điểm): Một hình thang có độ dài hai đáy là 1m 8dm và 1,2 m chiều cao 1m 2cm Diện tích hình
thang đó là :
Trang 6A 3,6 m2
B 1,8 m2
C 1,53 m2
D.3,04 m2
Câu 3 (0,5 điểm): Trong 1/3 ngày kim phút quay được bao nhiêu vòng :
A 8 vòng
B 3 vòng
C 4 vòng
D 6 vòng
Câu 4 (0,5 điểm): Có hai hình hộp chữ nhật Các kích thước của hình hộp thứ nhất đều gấp đôi của hình
hộp thứ hai Thể tích hình hộp thứ nhất gấp mấy lần thể tích hình hộp thứ hai?
A 2 lần
B 8 lần
C 4 lần
D 6 lần
Câu 5 (0,5 điểm): Muốn tính tổng hai đáy của hình thang ta làm như sau :
A Lấy diện tích nhân 2 nhân với chiều cao
B Lấy diện tích chia 2 nhân với chiều cao
C Lấy diện tích nhân 2 chia cho chiều cao
D Lấy diện tích chia 2 chia cho chiều cao
Phần II Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính
a 426 + 66,4
b 71,67 - 29
c 1 giờ 25 phút x7
d 5 ngày 12 giờ : 4
Câu 2 (2 điểm): Một khối gỗ hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,2m , chiều rộng 2dm và chiều cao 1,5dm
Biết rằng 2dm3 đó cân nặng 1,5 kg Hỏi khối gỗ đó cân nặng bao nhiêu ki –lô- gam ?
Câu 3 (2 điểm): Tính diện tích mảnh đất ABCD( Hình vẽ)
Câu 4 (1 điểm): Tìm x biết :
Trang 7ĐÁP ÁN
Phần II Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính( Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm)
a 426 + 66,4 = 492,4
b 71,67 – 29 = 42,67
c 1 giờ 25 phút x7 = 7 giờ 175 phút = 9 giờ 55 phút
d 5 ngày 12 giờ : 4 = 1 ngày 9 giờ
Câu 2 (2 điểm): Một khối gỗ hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,2m , chiều rộng 2dm và chiều cao 1,5dm
Biết rằng 2dm3 đó cân nặng 1,5 kg Hỏi khối gỗ đó cân nặng bao nhiêu ki –lô- gam ?
Đổi 1,2m= 12dm ( 0,25 điểm)
Thể tích khối gỗ là : 12 x 2 x 1,5 = 36(dm3) ( 0,5 điểm)
Cách 1: 36 dm3 gấp 2dm3 số lần là : 36 : 2 = 18 (lần) ( 0,5 điểm)
Khối gỗ đó cân nặng là: 1,5 x 18 = 27 (kg) ( 0,5 điểm)
Cách 2: 1 dm3 gỗ cân nặng là: 1,5 : 2 = 0,75(kg)
Khối gỗ đó cân nặng là: 0,75 x 36 = 27 (kg)
Đáp số : 27 kg ( 0,25 điểm)
Câu 3: Tính diện tích mảnh đất ABCD( Hình vẽ)
Vì EBCD là hình bình hành nên DC = EB = 27m ( 0,25 điểm)
Diện tích tam giác vuông AEB là: 27 x18 : 2 =243 (m2) ( 0,5 điểm)
Diện tích hình bình hành EBCD là: 27 x 21 = 567(m2) ( 0,5 điểm)
Diện tích mảnh đất là : 243 + 567 = 810(m2) ( 0,5 điểm)
Đáp số : 810m2 ( 0,25 điểm)
Câu 4 (1 điểm): Tìm x biết:
Trang 8Ta có
Mà
Hay
Vậy: 25 - x = 21 = 25 - 21 = 4
Đề 4
Phần I Trắc nghiệm (3 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng :
Câu 1 (0,5 điểm): 10% của 8 dm là
A 10cm
B 70 cm
C 8 cm
D 0,8 cm
Câu 2 (0,5 điểm): 12 giờ 30 phút : 5 = ?
A 2 giờ 6 phút
B 2 giờ 46 phút
C 2 giờ 50 phút
D 2 giờ 30 phút
Câu 3 (0,5 điểm): Muốn tính chiều cao h của hình thang khi biết đáy lớn a, đáy bé b, diện tích S ta làm
như sau :
A
B
C
D
Câu 4 (0,5 điểm): 1 giờ 15 phút = giờ Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :
A 1,15
B 1,25
C 115
D 75
Câu 5 (1 điểm): Cho nữa hình tròn H như hình bên Chu vi hình H là :
Trang 9A 18,84 cm
B 9,42 cm
C 15,42cm
D 28,26 cm
Phần II Tự luận (3,5 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính
a) 456 + 34,7
b) 567 – 34,69
c) 234,5 x 3,9
d) 52: 1,6
Câu 2 (2 điểm): Tính đáy của hình thang có diện tích 240cm, đáy lớn hơn đáy bé 4cm và nếu tăng đáy
lớn lên 5 cm thì diện tích tăng thêm 30 cm2
Câu 3 (2 điểm): Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 48cm, AD = 36 cm Biết AM = 1/3 AB , ND = 1/2
AN Tính diện tích tam giác MNC
Câu 4 (1 điểm): Tìm x biết: 1,2x + 2,3 = 2,9
ĐÁP ÁN Phần I Trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh đúng mỗi câu cho 0,5 riêng câu 5 cho 1 điểm
Phần II Tự luận (7 điểm)
Trang 10Câu 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính( Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm)
a) 456 + 34,7 = 490,7
b) 567 – 34,69 = 532,31
c) 234,5 x 3,9 = 914,55
d) 52: 1,6 = 32,5
Câu 2 (2 điểm):
Chiều cao của tam giác hay chiều cao hình thang là: 30 x2 : 5 = 12 ( cm )
Tổng chiều dài hai đáy của hình thang là: 240 x 2 : 12 = 40 (cm )
Đáy bé hình thang là: (40 - 4 ) : 2 = 18 ( cm )
Đáy lớn hình thang là: 40 - 18 =22 ( cm )
Đáp số: 18cm ;22cm
Câu 3 (2 điểm):
AM = 48 : 3= 16cm
MB = 48 - 16 = 32 cm
AN = 36 : (1 + 2) x 2= 24 cm
ND = 36 -24 = 12 cm
Diện tích hình chữ nhật ABCD là: 36 x 48 = 1728 ( cm2)
Diện tích tam giác AMN là: 16 x 24 : 2 = 192 ( cm2 )
Diện tích tam giác BMC là: 32 x 36 :2 = 576 (cm2 )
Diện tích tam giác NDC là: 48 x 12 : 2 = 288 ( cm2 )
Diện tích tam giác MNC là:
1728 - ( 192 + 576 + 288 ) = 672 ( cm2 )
Đáp số: 672 cm2
Câu 4:
1,2x + 2,3 = 2,9
1,2x = 0,6
x = 0,6 : 1,2
x = 0,5
Đề 5
Phần I Trắc nghiệm (3 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng :
Câu 1 (0,5 điểm):
Trang 11viết dưới dạng số thập phân là:
A 0,0032
B 0,032
C 0,32
D 3,2
Câu 2 (1 điểm): Cho bốn chữ số 1,2,3,4 Viết được tất cả các số có bốn chữ số khác nhau từ các chữ số
đã cho là :
A 18 số
B 24 số
C 12 số
D 36 số
Câu 3 (0,5 điểm): Muốn tính bán kính r của hình tròn khi biết diện tích S ta làm như sau :
A r= S : 3,14
B r = S: 3,14 : 2
C r = S: 3,14 x 2
D r x r = S: 3,14
Câu 4 (0,5 điểm): 3,25 giờ = giờ phút Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :
A 3 giờ 15 phút
B 3 giờ 25 phút
C 3 giờ 10 phút
D 3 giờ 52 phút
Câu 5 (0,5 điểm): Số hình tam giác có trong hình bên là :
A 5 hình
B 10 hình
C 15 hình
D 20 hình
Phần II Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính
a) 345,7 + 897
b) 587,6 – 499
c) 78,56 x 27,9
Trang 12d) 98,156: 4,63
Câu 2 (2 điểm): Tính thể tích của hình lập phương biết tổng diện tích xung quanh và diện tích toàn phần
của hình lập phương đó là 360 cm2
Câu 3 (2 điểm): Tính thể tích của hình hộp chữ nhật biết chiều dài hơn chiều rộng là 4 dm , chiều cao
0,5m và diện tích xung quanh của hình đó là 120 dm2
Câu 4 (1 điểm): Tìm X biết: X x 34,5 + X x 66,5 - X = 1000
ĐÁP ÁN Phần I Trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh đúng mỗi câu cho 0,5 riêng câu 2 cho 1 điểm
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5
Phần II Tự luận (3,5 điểm)
Câu 1 (2 điểm): ( Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm)
a) 345,7 + 897=1242,7
b) 587,6 – 499= 88,6
c) 78,56 x 27,9 = 2191,824
d) 98,156: 4,63 = 21,2
Câu 2 (2 điểm):
Vì biết tổng diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương đó chính là diện tích của 4 + 6 = 10 ( mặt ) ( 0,25 điểm)
Vậy diện tích 1 mặt là : 360 : 10 = 36 ( cm2) ( 0,5 điểm)
Cạnh hình lập phương là 6cm (vì 6 x 6 = 36 cm2) ( 0,5 điểm)
Thể tích của hình lập phương là: 6 x 6 x 6 = 216 ( cm3) ( 0,5 điểm)
Đáp số: 216 cm3 ( 0,25 điểm)
Câu 3 (2 điểm):
Đổi 0,5m = 5dm ( 0,25 điểm)
Chu vi mặt đáy là :120 : 5 = 24 (dm) ( 0,25 điểm)
Nửa chu vi mặt đáy là : 24 : 2 = 12 ( dm ) ( 0,25 điểm)
Chiều dài của hình hộp chữ nhật là:
( 12 + 4 ) : 2 = 8 ( dm ) ( 0,25 điểm)
Chiều rộng của hình hộp chữ nhật là:
12 - 8 = 4 ( dm ) ( 0,25 điểm)
Thể tích của hình hộp chữ nhật là :
8 x 4 x 5 = 160 ( dm3 ) ( 0,5 điểm)
Đáp số : 160 dm3 ( 0,25 điểm)
Trang 13Câu 4 (1 điểm):
X x 34,5 + X x 66,5 - X = 1000
X x ( 34,5 + 66,5 - 1) = 1000
X x 100 = 1000
X = 1000 : 100
X = 10
Trang 14Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng
I.Luyện Thi Online
dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên
khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III.Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí