Trắc nghiệm 6 điểm Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng : Câu 1 1 điểm: Muốn tính chiều cao h của tam giác có đáy a, diện tích S: A... Vững vàng nền tảng, Khai sáng tươ[r]
Trang 1TRƯỜNG TH HOÀNG VĂN THỤ ĐỀ THI HK2 LỚP 5
MÔN: TOÁN
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Đề 1
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (2 điểm): Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 Hỗn số 5 8
1000 viết dưới dạng số thập phân là
A 5,8
B 5,08
C 5,008
D 5,0008
Câu 2 Tìm x biết 0,6 x 6 < 0,636
A x = 0
B x=1
C x=2
D Tất cả đều đúng
Câu 3 Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?
A 56
1000
B 100
34
C 3
25
D 67 400 Câu 4 Dãy số nào dưới đây chứa bốn số bằng nhau: A 5,001; 5,010; 5,100; 5,1 B 0,3; 0,30; 0,300; 0,3000 C 4,18; 4,180; 4,810; 4,81
D 7,800; 7,080; 7,880; 7,082 PHẦN 2: TỰ LUẬN ( 8 điểm) Bài 1: (1đ): Viết các số thập phân gồm có: - Năm đơn vị, tám phần mười
- Sáu chục, ba đơn vị, tám phần trăm
- Bốn mươi lăm đơn vị, bảy trăm sáu mươi ba phần nghìn
- Sáu nghìn không trăm mười chín đơn vị, năm phần nghìn
Trang 2Bài 2: (1đ): Điền >, <, = vào chỗ chấm
a, 79,999…80,1
c, 95,5…95,548
c, 0,8… 0,798
d, 79,1 … 79,0101
Bài 3: (1đ): Viết số thích hợp vào chỗ trống
24tấn82kg = … tấn
6dm2 = … m2
9m8cm = … m
5000m2 = … ha
Bài 4(2đ): Tính
6
7 ×
7
12
4
5 :
8
9
1
6 +
7
12
7 - 5
8
Bài 5(1đ): Tìm x
X × 12 = 150 × 2
3
4 : X =
1 2
Bài 6 (2đ): Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng 1
6 chiều dài Thửa ruộng
trồng lúa cứ 100m2 thu hoạch được 45kg thóc Hỏi chủ thửa ruộng thu được bao nhiêu tiền bán thóc biết giá 1 kg thóc là 6000 đồng?
ĐÁP ÁN PHẦN I: (2điểm)
Bài 1: Khoanh đúng vào chữ đặt trước câu trả lời đúng, mỗi trường hợp : 0,5 điểm
1 C
2 D
3 A
4 B
PHẦN II: (8 điểm)
Bài 1:(1đ) Viết đúng mỗi số cho 0,25 điểm
Trang 3Bài 3: (1đ) Làm đúng mỗi ý cho 0,25 điểm
Bài 4: (2đ) Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm
Bài 5 (1đ):
X × 12 = 150 × 2
4
3 : X =
2 1
X × 12 = 300 X =
4
3 : 2 1
X = 300 : 12 X =
2 3
X = 25
Bài 6 (2đ):
Chiều rộng thửa ruộng hình chữ nhật là
120 : 6 = 20 (m)
Diện tích thửa ruộng là
120 × 20 = 2400 (m2)
Số thóc thu được từ thửa ruộng là
2400 : 100 × 45 = 1080 (kg)
Số tiền người chủ thửa ruộng thu được khi bán thóc là
1080 × 6000 = 6 480 000 (đồng)
Đáp số: 6 480 000 đồng
Đề 2
Phần I Trắc nghiệm (6 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng :
Câu 1 (1 điểm): Muốn tính chiều cao h của tam giác có đáy a, diện tích S:
A h = S x 2 x a
B h = S x 2 : a
C h = S : 2 x a
D h = S : 2 : a
Câu 2 (1 điểm): Biết 75% của một bao gạo là 37,5 kg gạo Hỏi 3/5 bao gạo đó là bao nhiêu kg?
A 50kg
B.1,5 kg
C 15 kg
D 30kg
Câu 3 (1 điểm): Số thích hợp để điền vào chỗ chấm: 0,04 m3 = ……cm3 là bao nhiêu ?
A 4
B 40
C 40 000
Trang 4D 400
Câu 4 (0,5 điểm): Số dư trong phép chia 700 : 2400 phần thập phân của thương nếu chỉ lấy 2 chữ số là ?
A 400
B 40
C 4
D 0,4
Câu 5 (1 điểm): Chu vi hình tròn là 12,56 thì diện tích hình tròn là ?
A 6,28 cm2
B 12,56 cm2
C 3,14 cm2
D 50,24 cm2
Câu 6 (0,5 điểm): 2,3 giờ = giờ phút ?
A 2 giờ 18 phút
B 2 giờ 30 phút
C 2 giờ 3 phút
D 2 giờ 36 phút
Câu 7 (1 điểm): Tìm x biết 10 : (0,2 + 0,9/x) = 5 Giá trị của x là :
A 5
B 1,62
C 2
D 0,5
Phần II Tự luận (4 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính
a) 426 + 17,7
b) 58 – 45,7
c) 4,35 x 5,67
d) 109,98 : 42,3
Câu 2 (2 điểm): Hình vuông ABCD có độ dài cạnh là 10 cm Các điểm E, G là trung điểm của AB và
BC Tính diện tích hình tam giác DEG
ĐÁP ÁN
Trang 5Câu 1 2 3 4 5 6 7
Phần II Tự luận (3,5 điểm)
Câu 1 (2 điểm): HS thực hiện đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm
a) 426 + 17,7 = 443,7
b) 58 – 45,7 = 12,3
c) 4,35 x 5,67 = 24,6645
d) 109,98 : 42,3 = 2,6
Câu 2 (2 điểm): Hình vuông ABCD có độ dài cạnh là 10 cm Các điểm E, G là trung điểm của AB và
BC Tính diện tích hình tam giác DEG
Vì E,G là trung điểm của cạnh AB và BC nên ta có :
AE = EB = BG = GC = 10 : 2 = 5 (cm)
Diện tích hình vuông ABCD là :
10 x 10 = 100( cm2)
Diện tích tam giác AED bằng diện tích tam giác DGC ( vì đáy AE=GC và chiều cao AD= DC) ,Vậy tổng diện tích hai tam giác AED và DGC là :
10 x 5 : 2 x 2 = 50 (cm2)
Diện tích tam giác BEG là :
5 x 5 : 2= 12,5 ( cm2)
Diện tích tam giác DEG là :
100 - (50 + 12,5) = 37,5 ( cm2)
Đáp số : 37,5 ( cm2)
Đề 3
Phần I Trắc nghiệm (3 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng :
Câu 1 (0,5 điểm): Hình tròn bên có:
Trang 6A 4 bán kính
B 3 bán kính
C 5 bán kính
D 6 bán kính
Câu 2 (1 điểm): Một hình thang có độ dài hai đáy là 1m 8dm và 1,2 m chiều cao 1m 2cm Diện tích hình
thang đó là :
A 3,6 m2
B 1,8 m2
C 1,53 m2
D.3,04 m2
Câu 3 (0,5 điểm): Trong 1/3 ngày kim phút quay được bao nhiêu vòng :
A 8 vòng
B 3 vòng
C 4 vòng
D 6 vòng
Câu 4 (0,5 điểm): Có hai hình hộp chữ nhật Các kích thước của hình hộp thứ nhất đều gấp đôi của hình
hộp thứ hai Thể tích hình hộp thứ nhất gấp mấy lần thể tích hình hộp thứ hai?
A 2 lần
B 8 lần
C 4 lần
D 6 lần
Câu 5 (0,5 điểm): Muốn tính tổng hai đáy của hình thang ta làm như sau :
A Lấy diện tích nhân 2 nhân với chiều cao
B Lấy diện tích chia 2 nhân với chiều cao
C Lấy diện tích nhân 2 chia cho chiều cao
D Lấy diện tích chia 2 chia cho chiều cao
Phần II Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính
a 426 + 66,4
b 71,67 - 29
c 1 giờ 25 phút x7
d 5 ngày 12 giờ : 4
Câu 2 (2 điểm): Một khối gỗ hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,2m , chiều rộng 2dm và chiều cao 1,5dm
Biết rằng 2dm3 đó cân nặng 1,5 kg Hỏi khối gỗ đó cân nặng bao nhiêu ki –lô- gam ?
Câu 3 (2 điểm): Tính diện tích mảnh đất ABCD( Hình vẽ)
Trang 7Câu 4 (1 điểm): Tìm x biết :
ĐÁP ÁN
Phần II Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính( Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm)
a 426 + 66,4 = 492,4
b 71,67 – 29 = 42,67
c 1 giờ 25 phút x7 = 7 giờ 175 phút = 9 giờ 55 phút
d 5 ngày 12 giờ : 4 = 1 ngày 9 giờ
Câu 2 (2 điểm): Một khối gỗ hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,2m , chiều rộng 2dm và chiều cao 1,5dm
Biết rằng 2dm3 đó cân nặng 1,5 kg Hỏi khối gỗ đó cân nặng bao nhiêu ki –lô- gam ?
Đổi 1,2m= 12dm ( 0,25 điểm)
Thể tích khối gỗ là : 12 x 2 x 1,5 = 36(dm3) ( 0,5 điểm)
Cách 1: 36 dm3 gấp 2dm3 số lần là : 36 : 2 = 18 (lần) ( 0,5 điểm)
Khối gỗ đó cân nặng là: 1,5 x 18 = 27 (kg) ( 0,5 điểm)
Cách 2: 1 dm3 gỗ cân nặng là: 1,5 : 2 = 0,75(kg)
Khối gỗ đó cân nặng là: 0,75 x 36 = 27 (kg)
Đáp số : 27 kg ( 0,25 điểm)
Câu 3: Tính diện tích mảnh đất ABCD( Hình vẽ)
Vì EBCD là hình bình hành nên DC = EB = 27m ( 0,25 điểm)
Diện tích tam giác vuông AEB là: 27 x18 : 2 =243 (m2) ( 0,5 điểm)
Trang 8Diện tích hình bình hành EBCD là: 27 x 21 = 567(m2) ( 0,5 điểm)
Diện tích mảnh đất là : 243 + 567 = 810(m2) ( 0,5 điểm)
Đáp số : 810m2 ( 0,25 điểm)
Câu 4 (1 điểm): Tìm x biết:
Ta có
Mà
Hay
Vậy: 25 - x = 21 = 25 - 21 = 4
Đề 4
Bài 1: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:
a Hỗn số 51
5 chuyển thành số thập phân là:
A 5,02
B 5,15
C 5,2
D 5, 26
b Giá trị của chữ số 5 trong số 63,539 là:
A 500
B 5
10
C 5
100
D 5
1000
c Số lớn nhất trong các số: 9,85; 9,58; 98,5; 8,95 là:
A 9,85
B 9,58
C 98,5
D 8,95
d Phân số 45
100 viết dưới dạng số thập phân là:
Trang 9B 4,5
C 0,045
D 450
Bài 2 Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a 9km 78m =……… m
b 5m2 64dm2 = dm2
c 5 kg 23 g = ……….kg
d 231 ha = ……… Km2
Bài 3 Điền dấu (>; <; =) thích hợp vào chỗ chấm
a 32,10 320
b 5,05 5,050
c 45,1 45,098
d 79,12 32,98
Bài 4: Đặt tính rồi tính
a 35,124 + 24,682
b 17,42 – 8,624
c 12,5 × 2,3
d 19,72: 5,8
Bài 5 Lớp 5B có 32 học sinh, trong đó số học sinh 10 tuổi chiếm 75%, còn lại là học sinh 11 tuổi Tính
số học sinh 11 tuổi của lớp học đó
Bài 6 Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài 6,5 dm, chiều rộng kém chiều dài 2,25dm Tính diện tích
tấm bìa hình chữ nhật đó?
Bài 7 Tính bằng cách thuận tiện nhất
a 4,7 × 5,5 – 4,7 × 4,5
b 23,5 × 4,6 + 23,5 × 5,4
ĐÁP ÁN Bài 1
a) C;
b) B ;
c) C;
d) A;
Bài 2
a) 9km 78m = 9078 m
b) 5m2 64dm2 = 564 dm2
c 5kg 23 g = 5,023kg
d) 231ha = 2,31 km2
Trang 10Bài 3
a 32, 10 < 320
b 5,05 = 5,050
c 45,1 > 45,098
d 79,12 > 32,98
Bài 4
a 35,124 + 24,682 = 10,442
b 17,42 – 8,624 = 8,796
c 12,5 × 2,3 = 28,75
d 19,72: 5,8 = 3,4
Bài 5
Số học sinh 10 tuổi của lớp 5B là
32 : 100 × 75 = 24 ( Học sinh)
Số học sinh 11 tuổi của lớp 5B là
32- 24 =8 ( Học sinh)
Đáp số : 8 Học sinh
Bài 6
Chiều rộng của tấm bìa hình chữ nhật đó là: (0,25đ)
6,5 – 2,25 = 4,25 (dm) (0,5đ)
Diện tích của tấm bìa hình chữ nhật đó là: (0,25đ)
6,5 × 4,25 = 27,625 (dm2) (0,5đ)
Đáp số: 21,5 dm; 27,625 dm2
(0,25đ)
Bài 7
a = 4,7 × (5,5 – 4,5) (0,5 điểm)
= 4,7 × 1 (0,25 điểm)
= 4,7 (0,25 điểm)
b = 23,5 × ( 4,6 + 5,4) (0,5 điểm)
= 23,5 × 10 (0,25 điểm)
= 235 (0,25 điểm)
Đề 5
Phần I Trắc nghiệm (3 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng :
Câu 1 (0,5 điểm):
viết dưới dạng số thập phân là:
A 0,0032
Trang 11C 0,32
D 3,2
Câu 2 (1 điểm): Cho bốn chữ số 1,2,3,4 Viết được tất cả các số có bốn chữ số khác nhau từ các chữ số
đã cho là :
A 18 số
B 24 số
C 12 số
D 36 số
Câu 3 (0,5 điểm): Muốn tính bán kính r của hình tròn khi biết diện tích S ta làm như sau :
A r= S : 3,14
B r = S: 3,14 : 2
C r = S: 3,14 x 2
D r x r = S: 3,14
Câu 4 (0,5 điểm): 3,25 giờ = giờ phút Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :
A 3 giờ 15 phút
B 3 giờ 25 phút
C 3 giờ 10 phút
D 3 giờ 52 phút
Câu 5 (0,5 điểm): Số hình tam giác có trong hình bên là :
A 5 hình
B 10 hình
C 15 hình
D 20 hình
Phần II Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính
a) 345,7 + 897
b) 587,6 – 499
c) 78,56 x 27,9
d) 98,156: 4,63
Câu 2 (2 điểm): Tính thể tích của hình lập phương biết tổng diện tích xung quanh và diện tích toàn phần
của hình lập phương đó là 360 cm2
Trang 12Câu 3 (2 điểm): Tính thể tích của hình hộp chữ nhật biết chiều dài hơn chiều rộng là 4 dm , chiều cao
0,5m và diện tích xung quanh của hình đó là 120 dm2
Câu 4 (1 điểm): Tìm X biết: X x 34,5 + X x 66,5 - X = 1000
ĐÁP ÁN Phần I Trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh đúng mỗi câu cho 0,5 riêng câu 2 cho 1 điểm
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5
Phần II Tự luận (3,5 điểm)
Câu 1 (2 điểm): ( Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm)
a) 345,7 + 897=1242,7
b) 587,6 – 499= 88,6
c) 78,56 x 27,9 = 2191,824
d) 98,156: 4,63 = 21,2
Câu 2 (2 điểm):
Vì biết tổng diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương đó chính là diện tích của 4 + 6 = 10 ( mặt ) ( 0,25 điểm)
Vậy diện tích 1 mặt là : 360 : 10 = 36 ( cm2) ( 0,5 điểm)
Cạnh hình lập phương là 6cm (vì 6 x 6 = 36 cm2) ( 0,5 điểm)
Thể tích của hình lập phương là: 6 x 6 x 6 = 216 ( cm3) ( 0,5 điểm)
Đáp số: 216 cm3 ( 0,25 điểm)
Câu 3 (2 điểm):
Đổi 0,5m = 5dm ( 0,25 điểm)
Chu vi mặt đáy là :120 : 5 = 24 (dm) ( 0,25 điểm)
Nửa chu vi mặt đáy là : 24 : 2 = 12 ( dm ) ( 0,25 điểm)
Chiều dài của hình hộp chữ nhật là:
( 12 + 4 ) : 2 = 8 ( dm ) ( 0,25 điểm)
Chiều rộng của hình hộp chữ nhật là:
12 - 8 = 4 ( dm ) ( 0,25 điểm)
Thể tích của hình hộp chữ nhật là :
8 x 4 x 5 = 160 ( dm3 ) ( 0,5 điểm)
Đáp số : 160 dm3 ( 0,25 điểm)
Câu 4 (1 điểm):
X x 34,5 + X x 66,5 - X = 1000
Trang 13X x 100 = 1000
X = 1000 : 100
X = 10
Trang 14Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng
I.Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây
dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên
khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III.Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí