Câu 78: Chất hữu cơ T C9H14O7, mạch hở, tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH dư, đun nóng, thu được glixerol và hai muối của hai axit cacboxylic X, Y có cùng số nguyên tử cacbon mạch cac[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU CẢNH
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 41: Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch của chất nào sau đây?
Câu 42: Nguyên tử của nguyên tố luôn cho 2 electron trong các phản ứng hoá học là
Câu 43: Trong các chất sau: Rượu, heroin, cocain, amphetamin Chất gây nghiện không phải ma túy là
Câu 44: Thực hiện phản ứng este hóa giữa CH2=CHCOOH với C2H5OH có xúc tác, thu được este có tên gọi là
Câu 45: Cặp chất nào sau đây không phản ứng được với nhau?
A Fe(OH)3 và dung dịch H2SO4 B FeCl3 và dung dịch AlCl3
Câu 46: Anilin và phenol đều có phản ứng với
Câu 47: Để phân biệt AlCl3 và KCl ta dùng dung dịch
Câu 48: Công thức hóa học của sắt(III) clorua là
Câu 49: Chất nào sau đây không có phản ứng tráng bạc?
Câu 50: Dung dịch NaOH và dung dịch HCl đều phản ứng được với chất nào sau đây?
Câu 51: Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là
Câu 52: Ở nhiệt độ thường, oxit kim loại nào sau đây không tác dụng với nước?
Câu 53: Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu?
Câu 54: Oxit nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl thu được dung dịch có chứa hai muối?
Câu 55: Khí CO2 được tạo thành bằng phản ứng của cặp chất nào sau đây?
Câu 56: Thủy phân hoàn toàn chất béo X trong dung dịch KOH, thu được glixerol và muối
C17H33COOK Công thức của X là
Trang 2A (C17H35COO)3C3H5 B (C17H33COO)3C3H5 C (C15H31COO)3C3H5 D C17H33COOH
Câu 57: Magie hiđroxit có công thức hóa học là
Câu 58: Chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng ankan?
Câu 59: Chất nào sau đây là amin bậc hai?
Câu 60: Quặng nào sau đây được dùng để sản xuất nhôm?
Câu 61: Cho 1,2 gam bột Mg tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam kim loại Ag Giá trị của m là
Câu 62: Hoà tan hoàn toàn 2,4 gam Mg bằng 300 ml dung dịch HCl 1M, thu được V lít khí H2 Giá trị
của V là
Câu 63: Cho 4 ml hiđrocacbon X vào ống nghiệm, sau đó nhỏ vài giọt dung dịch brom vào rồi lắc đều
ống nghiệm thấy hiện tượng mất màu nâu đỏ của brom Chất X là chất nào trong các chất sau?
Câu 64: Phát biểu nào sau đây sai?
A Liên kết peptit là liên kết –CO-NH- giữa hai đơn vị α-amino axit
B Thủy phân hoàn toàn protein thu được hỗn hợp các α-amino axit
C Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh
D Bột ngọt (mì chính) là muối mononatri của axit glutamic
Câu 65: Thủy phân 162 gam tinh bột trong môi trường axit (giả sử sự thủy phân chỉ tạo glucozơ) với
hiệu suất 75%, thu được m gam glucozơ Giá trị của m là
Câu 66: Cho 24,5 gam Ala-Gly-Val tác dụng với dung dịch HCl dư, đun nóng Sau khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn, số mol HCl đã phản ứng là
Câu 67: Cho sơ đồ chuyển hóa: Xenlulozơ
+ 2 +H O,H t
X, Y, Z là các chất hữu cơ Trong sơ đồ trên, các chất X, Y, Z lần lượt là
A saccarozơ, amoni gluconat, axit gluconic B glucozơ, amoni gluconat, axit gluconic
C fructozơ, amoni gluconat, axit gluconic D glucozơ, điamoni glutamat, axit glutamic
Câu 68: Phát biểu nào sau đây sai?
A Các kim loại kiềm đều là các kim loại nhẹ
B Không thể dùng dung dịch H2SO4 loãng dư để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Fe, Cu
C Tính khử của các kim loại giảm dần theo thứ tự K, Na, Mg, Al
D Cho đinh sắt nguyên chất vào dung dịch HCl có xảy ra ăn mòn điện hóa
Câu 69: Cho các chất: Fe, Na, AgNO3, NH3 Số chất phản ứng được với dung dịch FeCl3 là
Trang 3Câu 70: Tơ tổng hợp không thể điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
Câu 71: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư) Sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là
Câu 72: Đốt cháy hoàn toàn 0,66 mol hỗn hợp X gồm metyl propionat, metyl axetat và 2 hiđrocacbon
mạch hở cần vừa đủ 2,54 mol O2 tạo ra 28,8 gam H2O Nếu cho 0,66 mol X vào dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là
Câu 73: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong hợp chất, các kim loại kiềm thổ đều có số oxi hóa +2
(b) Hỗn hợp Na, BaO tan hết trong dung dịch NaCl dư
(c) Cho dung dịch Ca(HCO3)2 vào dung dịch NaOH thu được kết tủa
(d) Nhôm hiđroxit thể hiện tính axit trội hơn tính bazơ
(e) Có thể dùng thùng nhôm để chuyên chở axit HNO3 đặc nguội hoặc dung dịch NaOH đặc nguội
Số phát biểu đúng là
Câu 74: Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch chứa Ca(OH)2 và NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4]) Khối lượng kết tủa thu sau phản ứng được biểu diễn trên đồ thị như hình vẽ Giá trị của m và x lần lượt là
Câu 75: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol O2, thu được 3,42 mol CO2 và 3,18 mol H2O Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được b gam muối Giá trị của b là
Câu 76: Cho các phát biểu sau:
(a) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(b) Ở điều kiện thường, anilin là chất rắn
(c) Tinh bột thuộc loại polisaccarit
(d) Thủy phân hoàn toàn anbumin của lòng trắng trứng, thu được các α–amino axit
(e) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2
Số phát biểu đúng là
Câu 77: Để phân tích các mẫu nước cứng, người ta tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Lấy 3 mẫu nước, mỗi mẫu 10 ml cho vào 3 cốc thủy tinh
Bước 2: Đun sôi cả 3 cốc thủy tinh, sau đó để nguội thấy cốc 1 và cốc 2 có xuất hiện kết tủa, cốc 3 không
mkt (gam)
số mol CO2
m
27,3
0,74
Trang 4có kết tủa
Bước 3: Lọc bỏ kết tủa của cốc 1 và cốc 2, sau đó tiếp tục đun sôi, thấy không có kết tủa xuất hiện
Bước 4: Cho vào cả 3 cốc (sau khi loại bỏ kết tủa ở cốc 1 và cốc 2), mỗi cốc 2 ml dung dịch Na2CO3 bão hòa, thấy cốc 1 và cốc 3 xuất hiện kết tủa, cốc 2 không có kết tủa
Sau khi kết thúc thí nghiệm, có các phát biểu sau:
(a) Nước ở cả 3 cốc đều là nước cứng
(b) Nước ở cốc 1 là nước cứng vĩnh cửu
(c) Nước ở cốc 2 là nước cứng tạm thời
(d) Nước ở cốc 1 và cốc 3 là nước cứng toàn phần
(e) Nước ở cốc 1 là nước cứng toàn phần, nước ở cốc 3 là nước cứng vĩnh cửu
Số phát biểu đúng là
Câu 78: X là este no, đơn chức; Y là este đơn chức, không no chứa một liên kết đôi C=C (X, Y đều mạch
hở) Đốt cháy hoàn toàn 13,56 gam hỗn hợp E chứa X, Y cần dùng 12,32 lít O2 thu được 8,28 gam nước Mặt khác, thủy phân hoàn toàn E trong môi trường axit thu được hỗn hợp chứa 2 axit cacboxylic A, B (MA < MB) và ancol Z duy nhất Cho các nhận định sau:
(1) X, A đều cho được phản ứng tráng gương
(2) X, Y, A, B đều làm mất màu dung dịch Br2 trong môi trường CCl4
(3) Y có mạch cacbon phân nhánh, từ Y điều chế thủy tinh hữu cơ bằng phản ứng trùng hợp
(4) Đun Z với H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken tương ứng
Số nhận định đúng là
Câu 79: Thủy phân hết m gam hỗn hợp X gồm một số este được tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức
bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn thu được a gam muối và b gam hỗn hợp ancol Đốt cháy a gam hỗn hợp muối thu được hỗn hợp khí Y và 7,42 gam Na2CO3 Cho toàn bộ hỗn hợp khí Y sinh
ra qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 23 gam kết tủa đồng thời thấy khối lượng bình tăng 13,18 gam so với ban đầu Đun b gam hỗn hợp ancol sinh ra với H2SO4 đặc ở 1400C thu được 4,34 gam hỗn hợp các ete Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị m là
Câu 80: Hỗn hợp E gồm chất X (CmH2m+4O4N2, là muối của axit cacboxylic hai chức) và chất Y (CnH2n+3O2N, là muối của axit cacboxylic đơn chức) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol E cần vừa đủ 0,26 mol
O2, thu được N2, CO2 và 0,4 mol H2O Mặt khác, cho 0,1 mol E tác dụng hết với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp hai chất khí đều làm xanh quỳ tím ẩm và a gam hỗn hợp hai muối khan Giá trị của a là
ĐỀ SỐ 2
Câu 41: Ion nào sau đây có thể oxi hóa được Fe2+ thành Fe3+ trong dung dịch?
Câu 42: Kim loại nào sau đây khi cháy trong oxi cho ngọn lửa màu vàng?
Câu 43: Chất nào sau đây có nhiều trong cây thuốc phiện (cây anh túc)?
Trang 5A Rượu B Nicotin C Cafein D Moocphin
Câu 44: Cho axit CH3COOH tác dụng với ancol C2H5OH (có H2SO4 đặc, đun nóng) thu được este có công thức là
Câu 45: Kim loại Fe phản ứng với dung dịch X (loãng, dư), tạo muối Fe(III) Chất X là
Câu 46: Saccarozơ là hợp chất hữu cơ thuộc loại
Câu 47: Thành phần chính của khoáng vật nào sau đây không chứa nguyên tố nhôm (Al)?
Câu 48: Công thức hóa học của sắt(III) nitrat là
Câu 49: Chất nào sau đây tác dụng với H2 (xúc tác Ni, t0)?
Câu 50: Xác định chất X thỏa mãn sơ đồ sau: Al2O3 + X(dung dịch)NaAlO2 + H2O
Câu 51: Số nguyên tử hiđro trong phân tử saccarozơ là
Câu 52: Nước có chứa khí CO2 có thể hòa tan hoàn toàn chất nào sau đây?
Câu 53: Phương pháp nào sau đây không dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu?
Câu 54: Dung dịch FeCl2 không tác dụng với chất nào sau đây?
Câu 55: Dung dịch HCl 0,01M có pH bằng
Câu 56: Thủy phân hoàn toàn chất béo X trong dung dịch KOH, thu được glixerol và muối
C15H31COOK Công thức của X là
A (C17H35COO)3C3H5 B (C17H33COO)3C3H5 C (C15H31COO)3C3H5 D C15H31COOH
Câu 57: Magie cacbonat có công thức hóa học là
Câu 58: Chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng anken?
Câu 59: Chất nào sau đây là amin bậc ba?
Câu 60: Phản ứng nào sau đây giải thích hiện tượng tạo thành thạch nhũ trong các hang động tự nhiên?
A CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O B CaO + CO2 CaCO3
C Ca(HCO3)2
o t
CaCO3 + CO2 + H2O D CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2
Câu 61: Cho m gam bột Mg tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư, thu được 16,2 gam kim loại
Ag Giá trị của m là
Trang 6A 1,8 B 2,4 C 3,6 D 4,8
Câu 62: Hoà tan hoàn toàn m gam Mg bằng dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lít khí H2 Giá trị của m là
Câu 63: Cho vài mẩu đất đèn bằng hạt ngô vào ống nghiệm X chứa sẵn 2 ml nước Đậy nhanh X bằng
nút có ống dẫn khí gấp khúc, sục khí sinh ra từ ống nghiệm X vào ống nghiệm Y chứa 2 ml dung dịch AgNO3 trong NH3 Hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm Y là
Câu 64: Phát biểu nào sau đây sai?
A Sau khi mổ cá, có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh
B Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt (mì chính)
C Protein là cơ sở tạo nên sự sống, có protein mới có sự sống
D Axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh trong ngành y học
Câu 65: Thủy phân 68,4 gam saccarozơ với hiệu suất 75%, thu được hỗn hợp cacbohiđrat X Cho toàn
bộ X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 66: Cho 4,5 gam hỗn hợp gồm đimetylamin và etylamin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, khối
lượng muối thu được sau khi kết thúc phản ứng là
Câu 67: Chất X thuộc loại polisaccarit Ở điều kiện thường, X là chất rắn vô định hình, màu trắng, không
tan trong nước lạnh Thủy phân chất X với xúc tác là axit hoặc enzim thu được chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích Chất X và Y lần lượt là
Câu 68: Phát biểu nào sau đây sai?
A Bột nhôm trộn với bột sắt oxit (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng hàn
đường ray
B Trong tự nhiên, các kim loại kiềm không có ở dạng đơn chất mà chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
C Trộn bột Fe với bột S đun nóng thu được muối FeS
D Cho đinh sắt vào dung dịch CuSO4, chỉ xảy ra ăn mòn hóa học
Câu 69: Cho các chất: Cl2, CuO, NaHSO4, AgNO3 Số chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là
Câu 70: Monome nào sau đây dùng để trùng ngưng tạo ra policaproamit (nilon-6)?
Câu 71: Hòa tan hết 4,36 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Al2O3 cần vừa đủ V lít dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y Cho Y vào dung dịch AgNO3 dư, thu được 29,78 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy
ra hoàn toàn Giá trị của V là
Câu 72: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một este X bằng 0,55 mol O2 (dư) thu được 0,8 mol hỗn hợp khí và
Trang 7hơi Y, dẫn Y đi qua bình đựng H2SO4 đặc thấy khối lượng bình tăng 5,4 gam Xà phòng hóa m gam X cần vừa đủ 0,1 mol NaOH thu được dung dịch chứa 1 ancol không no và a gam muối Giá trị của a là
Câu 73: Thực hiện các thí nghiệm sau :
(a) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH
(b) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2
(c) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn
(d) Sục khí NH3vào dung dịch Na2CO3
(e) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2
Số thí nghiệm điều chế được NaOH là:
Câu 74: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, thu được 4,48 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm CO, CO2 và H2 Cho toàn bộ X phản ứng hoàn toàn với hỗn hợp a mol Fe2O3 và b mol CuO nung nóng, sau phản ứng thu được 25,92 gam hỗn hợp chất rắn Y Để khử hoàn toàn chất rắn Y thành các kim loại cần (2a + 0,5b) mol
H2 Tỉ khối hơi của X so với H2 là
Câu 75: Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần dùng 69,44 lít khí O2 (đktc) thu được khí CO2 và
36,72 gam nước Đun nóng m gam X trong 150 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được p gam chất rắn khan Biết m gam X tác dụng
vừa đủ với 12,8 gam Br2 trong dung dịch Giá trị của p là
Câu 76: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5
(e) Vải làm từ nilon-6,6 kém bền trong nước xà phòng có tính kiềm
Số phát biểu đúng là
Câu 77: Các bước tiến hành thí nghiệm tráng bạc của glucozơ
Bước 1: Cho 1 ml AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch
Bước 2: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho dư, đồng thời lắc đều
Bước 3: Thêm 3-5 giọt glucozơ vào ống nghiệm
Bước 4: Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60-700
C trong vòng vài phút
Cho các phát biểu sau :
(a) Kết thúc bước 2, trong ống nghiệm chỉ có dung dịch trong suốt
(b) Ở bước 3 có thể thay glucozơ bằng dung dịch anđehit fomic thì có hiện tượng tương tự
(c) Kết thúc bước 4 có một lớp kim loại màu sáng bám vào thành ống nghiệm
(d) Ở bước 2, có thể thay dung dịch NH3 bằng dung dịch NaOH để thực hiện thí nghiệm này
Số phát biểu đúng là
Trang 8Câu 78: Chất hữu cơ T (C9H14O7, mạch hở), tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH (dư, đun nóng), thu được glixerol và hai muối của hai axit cacboxylic X, Y có cùng số nguyên tử cacbon (mạch cacbon không phân nhánh, MX < MY) Cho các phát biểu sau:
(a) Tổng số nguyên tử hiđro trong hai phân tử X, Y bằng 10
(b) 1 mol chất T tác dụng với kim loại Na (dư), thu được 1 mol khí H2
(c) Nhiệt độ sôi của chất X có cao hơn axit axetic
(d) Phân tử chất Y có số nguyên tử hiđro bằng số nguyên tử oxi
Số phát biểu đúng là
Câu 79: Cho X và Y (MX < MY) là hai este đều mạch hở, không phân nhánh và không chứa nhóm chức khác Đốt cháy X cũng như Y với lượng oxi vừa đủ, luôn thu được CO2 có số mol bằng số mol O2 đã phản ứng Đun nóng 15,12 gam hỗn hợp E chứa X, Y (số mol của X gấp 1,5 lần số mol Y) cần dùng 200
ml dung dịch KOH 1M, thu được hỗn hợp F chứa 2 ancol đơn chức và hỗn hợp K chứa 2 muối Dẫn toàn
bộ F qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 7,6 gam Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp K cần dùng 0,21 mol O2 Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp E là
Câu 80: Cho chất X (C9H23O4N3) là muối amoni của axit glutamic; chất Y (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức; chất Z (CmH2m+4O2N2) là muối amoni của một amino axit Cho m gam E gồm X, Y và Z (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 5 : 2) tác dụng hết với lượng dư dung dịch KOH đun nóng, thu được 0,14 mol etylamin và 15,03 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của Y trong E có
giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
ĐỀ SỐ 3
Câu 41: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch FeCl3?
Câu 42: Cho dãy các kim loại: Na, Mg, Al, Fe Kim loại trong dãy có tính khử mạnh nhất là
Câu 43: Nhiên liệu nào sau đây thuộc loại nhiên liệu sạch đang được nghiên cứu sử dụng thay thế một
số nhiên liệu khác gây ô nhiễm môi trường?
Câu 44: Este X được điều chế từ axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và ancol no, đơn chức, mạch
hở Công thức phân tử nào sau đây phù hợp với X?
Câu 45: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?
Câu 46: Amino axit có 2 nhóm amino trong phân tử là
Câu 47: Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2, vừa thu được kết tủa vừa có khí thoát ra ?
Câu 48: Hợp chất Fe(OH)2 có tên gọi là
Trang 9A sắt(III) hiđroxit B sắt(III) oxit C sắt(II) hiđroxit D sắt(II) oxit
Câu 49: Chất nào sau đây không phản ứng với H2 (xúc tác Ni, t0)?
Câu 50: Xác định chất X thỏa mãn sơ đồ sau: Al(OH)3 + X(dung dịch)KAlO2 + H2O
Câu 51: Số nguyên tử oxi trong phân tử saccarozơ là
Câu 52: Dung dịch chất nào sau đây có thể hòa tan được CaCO3?
Câu 53: Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước cứng toàn phần?
Câu 54: Dung dịch AgNO3 tác dụng với chất nào sau đây tạo kết tủa Ag?
Câu 55: Dung dịch NaOH 0,01M có pH bằng
Câu 56: Thủy phân hoàn toàn chất béo X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối
C17H33COONa Công thức của X là
A (C17H35COO)3C3H5 B (C17H33COO)3C3H5 C (C15H31COO)3C3H5 D (C17H33COO)2C2H4
Câu 57: Magie sunfat có công thức hóa học là
Câu 58: Chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng ankin?
Câu 59: Chất nào sau đây có tính chất lưỡng tính?
Câu 60: Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
Câu 61: Cho bột Mg dư tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch CuSO4 nồng độ x M thu được 3,20 gam kim loại Cu Giá trị của x là
Câu 62: Hoà tan hoàn toàn 5,4 gam Al bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư Sau phản ứng thu được dung dịch X và V lít khí H2 Giá trị của V là
Câu 63: Nhỏ vào ống nghiệm 4 giọt dung dịch CuSO4 2% và 2 ml dung dịch NaOH 10%, lắc nhẹ thấy xuất hiện kết tủa xanh Nhỏ tiếp vào ống nghiệm 4 ml chất lỏng X, lắc nhẹ thấy kết tủa tan tạo thành dung dịch màu xanh lam Chất X ở thí nghiệm trên là chất nào trong các chất sau?
Câu 64: Phát biểu nào sau đây sai?
A Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit
B Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa màu trắng
Trang 10C Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là những chất rắn
D Dung dịch alanin không làm hồng dung dịch phenolphtalein
Câu 65: Thủy phân 200 gam dung dịch saccarozơ 9,12% với hiệu suất h% được dung dịch X Cho dung
dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 17,28 gam Ag Giá trị của h là
Câu 66: Cho 15,00 gam glyxin vào 300 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X Cho X tác dụng vừa
đủ với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn
khan Giá trị của m là
Câu 67: Chất X thuộc loại hợp chất gluxit Đun nóng dung dịch X có axit vô cơ làm xúc tác, thu được
hai monosaccarit Y và Z Chất Z có vị ngọt hơn chất Y Trong môi trường bazơ chất Z chuyển thành chất
Y Chất X và Z lần lượt là
Câu 68: Phát biểu nào sau đây sai?
A Một dây phơi quần áo gồm một đoạn dây đồng nối với một đoạn dây Al Khi để lâu ngày, mối nối có
thể bị đứt là do xảy ra sự ăn mòn điện hóa đối với Al
B Natri cháy trong khí oxi khô tạo ra natri peoxit (Na2O2)
C Kim loại nhẹ nhất là Li và kim loại cứng nhất là Cr
D Cho Fe dư vào dung dịch AgNO3, sau phản ứng thu được dung dịch chứa 2 muối
Câu 69: Cho sơ đồ các phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thường:
2 2 2 FeCl O H O HCl NaCl ®iÖn ph©n dung dÞch X Y Z T
mµng ng¨n
Hai chất X, T lần lượt là
Câu 70: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh ?
Câu 71: Cho 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,6M vào 100 ml dung dịch chứa NaHCO3 2M và BaCl2 1M,
thu được a gam kết tủa Giá trị của a là
Câu 72: Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức (không chứa chức khác) với lượng dư dung
dịch KOH thì có tối đa 11,2 gam KOH phản ứng, thu được ancol Y và dung dịch chứa 24,1 gam muối Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 9,0 gam H2O Giá trị của m là
Câu 73: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2
(b) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3 dư
(c) Cho dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 dư
(d) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư
(e) Cho dung dịch Na2CO3 vào nước cứng vĩnh cửu