1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Nông Cống

17 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chu kì gồm các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.. Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, các chu kì và các nhóm.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT NÔNG CỐNG 1

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1 Khi tạo phân tử N2 mỗi nguyên tử N (Z=7) góp chung bao nhiêu electron để hình thành liên kết?

Câu 2 Cho phương trình phản ứng: 2KClO3 → 2KCl + 3O2 Phản ứng trên thuộc loại phản ứng

Câu 3 Trong nguyên tử c c electron chu ển động theo nh ng qu đạo

Câu 4 Loại phản ứng nào sau đâ lu n lu n không là phản ứng oxi hóa – khử?

C Phản ứng thế trong hóa v cơ D Phản ứng hóa hợp

Câu 5 Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng o i hóa – hử là:

A Có sự tha đổi màu sắc của các chất

B Tạo ra chất kết tủa

C Tạo ra chất khí

D Có sự tha đổi số oxi hóa của một số chất

Câu 6 Hãy chọn mệnh đề mô tả liên kết cộng hóa trị đúng nhất

A Là lực hút tĩnh điện gi a các cặp e chung

B Là liên kết được hình thành gi a hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung

C Là liên kết được hình thành bởi lực hút tĩnh điện gi a các ion mang điện tích trái dấu

D Là liên kết được hình thành do sự cho nhận electron gi a các ion

Câu 7 Điện hoá tr của các nguyên tố Ca và Cl trong phân tử CaCl2 lần lượtlà

Câu 8 Tìm câu sai trong các câu sau:

A Chu kì gồm các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, sắp xếp theo chiều điện tích hạt

nhân tăng dần

B Bảng tuần hoàn có 7 chu kì Số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp electron trong nguyên tử

C Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, các chu kì và các nhóm

D Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B

Câu 9 Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

C electron nơtron proton D nơtron electron

Câu 10 rong bảng hệ thống tuần hoàn ngu ên tố nào có độ âm điện lớn nhất

Câu 11 Cho sơ đồ phản ứng sau: Fe ( 1 )

FeCl2 ( 2 )

FeCl3 ( 3 )

Fe(OH)3 ( 4 )

Fe2O3 ( 5 )

Fe

Trang 2

Trong các phản ứng trên, phản ứng không phải phản ứng oxi hóa-khử là

Câu 12 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đâ có hạt nhân chứa 19p và 20n ?

Câu 13 Có 3 nguyên tử:126X ,147Y ,146Z.Nh ng nguyên tử nào là đồng v của một nguyên tố?

Câu 14 Nguyên tố R có cấu hình electron 1s22s22p63s23p5 R có số electron hoá tr là

Câu 15 Công thức cấu tạo của chất nào sau đâ có chứa liên kết đ i trong phân tử? (Biết 1H; 8O; 6C;

17Cl)

Câu 16 Hòa tan hoàn toàn 11,7 gam một im loại iềm (nhóm IA) vào nước thu được 3 3 l t h H2 (đ tc) im loại iềm là

Câu 17 Trong phản ứng: Cl2 2NaOH  NaCl  NaClO  H O2 ; Cl2 đóng vai tr gì

A Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

B Không là chất oxi hoá, không là chất khử

C Chất oxi hoá

D Chất khử

Câu 18 Số oxi hoá của Mn, Fe3+,S (trong SO3), P (trong PO43-) lần lượt là

Câu 19 Cho phương trình: KMnO4+HCl→MnCl2 + Cl2 + KCl + H2O Hệ số phân tử HCl đóng vai tr chất

khử và môi trường lần lượt là

Câu 20 Trong tự nhiên, nguyên tử brom có hai đồng v là 7 9 3 5Br và 3 5 8 1Br Nếu khối lượng nguyên tử trung bình của brom là 79 91 thì % hai đồng v này là

A 35% và 65% B 30,2% và 69,8% C 54,5% và 45,5% D 51% và 49%

Câu 21 Công thức phân tử hợp chất hình thành gi a hai nguyên tố X (Z= 20) và Y(Z=17) là:

Câu 22 Cho các chất: Al2S3, Cl2O7; N2; AlCl3; Na2O.Số chất không chứa liên kết cộng hóa tr phân cực là

( Cho độ âm điện của các nguyên tố tương ứng: O = 3,44; Al = 1,61; Cl = 3,16; Na = 0,93; S=2,58; N=3,04)

Câu 23 Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra

A sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu B sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+

C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+

Câu 24 Trong nguyên tử X tổng số các hạt cơ bản (e, p, n) là 82 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt

h ng mang điện là 22 Nguyên tử X là

Câu 25 Nguyên tử của hai nguyên tố X và Y đứng kế nhau trong một chu kỳ có tổng số hạt proton là 25

X và Y thuộc chu kỳ và c c nhóm nào sau đâ

Trang 3

A Chu kỳ 2, nhóm IIIA, IVA B Chu kỳ 2, nhóm IIA, IIIA

C Chu kỳ 3, nhóm IIA, IIIA D Chu kỳ 3, nhóm IA, IIA

Câu 26 Hoà tan hoàn toàn 9,6 gam gam Mg vào dung d ch H2SO4 đặc nóng dư thu được V l t h hiđro sunfua (H2S) ở đ tc MgSO4 và H2O Giá tr của V là (khối lượng mol của Mg =24)

Câu 27 Cho X, Y, R, T là các nguyên tố khác nhau trong số bốn nguyên tố: 12Mg, 13Al, 19K, 20Ca và các tính chất được ghi trong bảng sau:

Nhận ét nào sau đâ đúng:

Câu 28 Nguyên tố R có hoá tr cao nhất với oxi là a và hoá tr trong hợp chất khí với hiđro là b, biết a - b = 2

Thành phần phần trăm về khối lượng của oxi trong oxit cao nhất của X xấp xỉ 56,34 % X là

Câu 29 Nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm VIB Cho các nhận đ nh sau về X:

(a) X thuộc nguyên tố s

(b) Cấu hình electron: [Ar]3d44s2

(c) X có 1 electron ở lớp ngoài cùng và là nguyên tố kim loại

(d) Cấu hình electron: X3+: [Ar]3d3

(e) Nguyên tử X có 1 electron ở mức năng lượng cao nhất

Số nhận đ nh đúng:

Câu 30 X và Y là hai nguyên tố thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn Tổng số electron trong anion

là 40 Nhận ét đúng về v trí của các nguyên tố X và Y trong bảng tuần hoàn là (cho biết: 6C, 7N, 8O, 9F,

11Na, 12Mg, 13Al, 14Si, 15P, 16S, 17Cl)

A Nguyên tố X thuộc nhóm VA, nguyên tố Y thuộc nhóm VIA

B Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nguyên tố Y thuộc chu kì 2

C Cả nguyên tố X và nguyên tố Y đều thuộc nhóm VIA

D Cả hai nguyên tố X và Y đều thuộc chu kì 2

Câu 31 Ion Y2- có chứa tổng số hạt mang điện là 34 Kết luận không đúng về Y là

A Công thức hidro it tương ứng H2YO4, có tính axit mạnh

B Hóa tr trong hợp chất khí với với hiđro là 2

C Công thức hidro it tương ứng HYO4, có tính axit mạnh

D Công thức oxít cao nhất YO3

Câu 32 Nguyên tử nguyên tố Zn có bán kính nguyên tử là r =1,35.10-1 nm và khối lượng nguyên tử là 65u Khối lượng riêng của nguyên tử Zn là

A 12,428 (g/cm3) B 11,448 (g/cm3) C 13,448 (g/cm3) D 10,478 (g/cm3)

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

Trang 4

1 D 9 A 17 A 25 C

ĐỀ SỐ 2

Câu 1 Điện hoá tr của các nguyên tố Ca và Cl trong phân tử CaCl2 lần lượtlà

Câu 2 Hãy chọn mệnh đề mô tả liên kết cộng hóa trị đúng nhất

A Là liên kết được hình thành do sự cho nhận electron gi a các ion

B Là liên kết được hình thành gi a hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung

C Là liên kết được hình thành bởi lực hút tĩnh điện gi a các ion mang điện tích trái dấu

D Là lực hút tĩnh điện gi a các cặp e chung

Câu 3 Khi tạo phân tử N2 mỗi nguyên tử N (Z=7) góp chung bao nhiêu electron để hình thành liên kết?

Câu 4 rong ngu ên tử c c electron chu ển động theo nh ng qu đạo

Câu 5 rong bảng hệ thống tuần hoàn ngu ên tố nào có độ âm điện lớn nhất

Câu 6 Loại phản ứng nào sau đâ lu n lu n không là phản ứng oxi hóa – khử?

C Phản ứng trao đổi D Phản ứng thế trong hóa v cơ

Câu 7 Tìm câu sai trong các câu sau:

A Chu kì gồm các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, sắp xếp theo chiều điện tích hạt

nhân tăng dần

B Bảng tuần hoàn có 7 chu kì Số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp electron trong nguyên tử

C Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, các chu kì và các nhóm

D Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B

Câu 8 Cho phương trình phản ứng: 2KClO3 → 2KCl + 3O2 Phản ứng trên thuộc loại phản ứng

Câu 9 Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng o i hóa – hử là:

A Tạo ra chất khí

B Có sự tha đổi số oxi hóa của một số chất

C Có sự tha đổi màu sắc của các chất

D Tạo ra chất kết tủa

Trang 5

Câu 10 Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

C electron, nơtron proton D nơtron electron

Câu 11 Cho sơ đồ phản ứng sau: Fe ( 1 )

FeCl2 ( 2 )

FeCl3 ( 3 )

Fe(OH)3 ( 4 )

Fe2O3 ( 5 )

Fe

Trong các phản ứng trên, phản ứng không phải phản ứng oxi hóa-khử là

Câu 12 Công thức cấu tạo của chất nào sau đâ có chứa liên kết đ i trong phân tử? (Biết 1H; 8O; 6C;

17Cl)

Câu 13 Số oxi hoá của Mn, Fe3+,S (trong SO3), P (trong PO43-) lần lượt là

Câu 14 Có 3 nguyên tử:126X ,147Y ,146Z.Nh ng nguyên tử nào là đồng v của một nguyên tố?

Câu 15 Hòa tan hoàn toàn 11,7 gam một im loại iềm (nhóm IA) vào nước thu được 3 3 l t h H2 (đ tc) im loại iềm là

Câu 16 Trong phản ứng: Cl2 2NaOH  NaCl  NaClO  H O2 ; Cl2 đóng vai tr gì

A Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

B Chất oxi hoá

C Không là chất oxi hoá, không là chất khử

D Chất khử

Câu 17 Cho phương trình: MnO4+HCl→MnCl2 + Cl2 + KCl + H2O Hệ số phân tử HCl đóng vai tr chất

khử và môi trường lần lượt là

Câu 18 Nguyên tố R có cấu hình electron 1s22s22p63s23p5 R có số electron hoá tr là

Câu 19 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đâ có hạt nhân chứa 19p và 20n ?

Câu 20 Trong tự nhiên, nguyên tử brom có hai đồng v là 7 9 3 5Br và 3 5 8 1Br Nếu khối lượng nguyên tử trung bình của brom là 79 91 thì % hai đồng v này là

A 30,2% và 69,8% B 35% và 65% C 54,5% và 45,5% D 51% và 49%

Câu 21 Công thức phân tử hợp chất hình thành gi a hai nguyên tố X (Z= 20) và Y(Z=17) là:

Câu 22 Trong nguyên tử X tổng số các hạt cơ bản (e, p, n) là 82 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt

h ng mang điện là 22 Nguyên tử X là

Câu 23 Nguyên tử của hai nguyên tố X và Y đứng kế nhau trong một chu kỳ có tổng số hạt proton là 25

Trang 6

X và Y thuộc chu kỳ và các nhóm nào sau đâ

A Chu kỳ 2, nhóm IIIA, IVA B Chu kỳ 3, nhóm IIA, IIIA

C Chu kỳ 3, nhóm IA, IIA D Chu kỳ 2, nhóm IIA, IIIA

Câu 24 Cho các chất: Al2S3, Cl2O7; N2; AlCl3; Na2O.Số chất không chứa liên kết cộng hóa tr phân cực là

( Cho độ âm điện của các nguyên tố tương ứng: O = 3,44; Al = 1,61; Cl = 3,16; Na = 0,93; S=2,58; N=3,04)

Câu 25 Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra

A sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu B sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu

C sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+ D sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+

Câu 26 Cho X, Y, R, T là các nguyên tố khác nhau trong số bốn nguyên tố: 12Mg, 13Al, 19K, 20Ca và các tính chất được ghi trong bảng sau:

Nhận ét nào sau đâ đúng:

Câu 27 Hoà tan hoàn toàn 9,6 gam gam Mg vào dung d ch H2SO4 đặc nóng dư thu được V l t h hiđro sunfua (H2S) ở đ tc MgSO4 và H2O Giá tr của V là (khối lượng mol của Mg =24)

Câu 28 Ion Y2- có chứa tổng số hạt mang điện là 34 Kết luận không đúng về Y là

A Công thức oxít cao nhất YO3

B Công thức hidro it tương ứng HYO4, có tính axit mạnh

C Hóa tr trong hợp chất khí với với hiđro là 2

D Công thức hidro it tương ứng H2YO4, có tính axit mạnh

Câu 29 X và Y là hai nguyên tố thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn Tổng số electron trong anion

là 40 Nhận ét đúng về v trí của các nguyên tố X và Y trong bảng tuần hoàn là (cho biết: 6C, 7N, 8O, 9F,

11Na, 12Mg, 13Al, 14Si, 15P, 16S, 17Cl)

A Cả nguyên tố X và nguyên tố Y đều thuộc nhóm VIA

B Nguyên tố X thuộc nhóm VA, nguyên tố Y thuộc nhóm VIA

C Cả hai nguyên tố X và Y đều thuộc chu kì 2

D Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nguyên tố Y thuộc chu kì 2

Câu 30 Nguyên tố R có hoá tr cao nhất với oxi là a và hoá tr trong hợp chất khí với hiđro là b, biết a - b = 2

Thành phần phần trăm về khối lượng của oxi trong oxit cao nhất của X xấp xỉ 56,34 % X là

Câu 31 Nguyên tử nguyên tố Zn có bán kính nguyên tử là r =1,35.10-1 nm và khối lượng nguyên tử là 65u Khối lượng riêng của nguyên tử Zn là

A 11,448 (g/cm3) B 13,448 (g/cm3) C 10,478 (g/cm3) D 12,428 (g/cm3)

Câu 32 Nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm VIB Cho các nhận đ nh sau về X:

(a) X thuộc nguyên tố s

(b) Cấu hình electron: [Ar]3d44s2

(c) X có 1 electron ở lớp ngoài cùng và là nguyên tố kim loại

Trang 7

(d) Cấu hình electron: X3+: [Ar]3d3

(e) Nguyên tử X có 1 electron ở mức năng lượng cao nhất

Số nhận đ nh đúng:

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

ĐỀ SỐ 3

Câu 1 Điện hoá tr của các nguyên tố Ca và Cl trong phân tử CaCl2 lần lượtlà

Câu 2 Khi tạo phân tử N2 mỗi nguyên tử N (Z=7) góp chung bao nhiêu electron để hình thành liên kết?

Câu 3 Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng o i hóa – hử là:

A Tạo ra chất khí

B Tạo ra chất kết tủa

C Có sự tha đổi màu sắc của các chất

D Có sự tha đổi số oxi hóa của một số chất

Câu 4 rong bảng hệ thống tuần hoàn ngu ên tố nào có độ âm điện lớn nhất

Câu 5 Loại phản ứng nào sau đâ lu n lu n không là phản ứng oxi hóa – khử?

A Phản ứng trao đổi B Phản ứng thế trong hóa v cơ

Câu 6 Hãy chọn mệnh đề mô tả liên kết cộng hóa trị đúng nhất

A Là liên kết được hình thành bởi lực hút tĩnh điện gi a các ion mang điện tích trái dấu

B Là liên kết được hình thành gi a hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung

C Là lực hút tĩnh điện gi a các cặp e chung

D Là liên kết được hình thành do sự cho nhận electron gi a các ion

Câu 7 rong ngu ên tử c c electron chu ển động theo nh ng qu đạo

Câu 8 Tìm câu sai trong các câu sau:

A Bảng tuần hoàn có 7 chu kì Số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp electron trong nguyên tử

B Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B

Trang 8

C Chu kì gồm các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, sắp xếp theo chiều điện tích hạt

nhân tăng dần

D Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, các chu kì và các nhóm

Câu 9 Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

Câu 10 Cho phương trình phản ứng: 2KClO3 → 2KCl + 3O2 Phản ứng trên thuộc loại phản ứng

Câu 11 Hòa tan hoàn toàn 11,7 gam một im loại iềm (nhóm IA) vào nước thu được 3 3 l t h H2 (đ tc) im loại iềm là

Câu 12 Trong phản ứng: Cl2 2NaOH  NaCl  NaClO  H O2 ; Cl2 đóng vai tr gì

A Chất oxi hoá

B Chất khử

C Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

D Không là chất oxi hoá, không là chất khử

Câu 13 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đâ có hạt nhân chứa 19p và 20n ?

Câu 14 Có 3 nguyên tử:126X ,147Y ,146Z.Nh ng nguyên tử nào là đồng v của một nguyên tố?

Câu 15 Cho phương trình: MnO4+HCl→MnCl2 + Cl2 + KCl + H2O Hệ số phân tử HCl đóng vai tr chất

khử và môi trường lần lượt là

Câu 16 Nguyên tố R có cấu hình electron 1s22s22p63s23p5 R có số electron hoá tr là

Câu 17 Số oxi hoá của Mn, Fe3+,S (trong SO3), P (trong PO43-) lần lượt là

Câu 18 Công thức cấu tạo của chất nào sau đâ có chứa liên kết đ i trong phân tử? (Biết 1H; 8O; 6C;

17Cl)

Câu 19 Cho sơ đồ phản ứng sau: Fe ( 1 )

FeCl2 ( 2 )

FeCl3 ( 3 )

Fe(OH)3 ( 4 )

Fe2O3 ( 5 )

Fe

Trong các phản ứng trên, phản ứng không phải phản ứng oxi hóa-khử là

Câu 20 Cho các chất: Al2S3, Cl2O7; N2; AlCl3; Na2O.Số chất không chứa liên kết cộng hóa tr phân cực là

( Cho độ âm điện của các nguyên tố tương ứng: O = 3,44; Al = 1,61; Cl = 3,16; Na = 0,93; S=2,58; N=3,04)

Câu 21 Trong nguyên tử X tổng số các hạt cơ bản (e, p, n) là 82 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt

h ng mang điện là 22 Nguyên tử X là

Trang 9

Câu 22 Hoà tan hoàn toàn 9,6 gam gam Mg vào dung d ch H2SO4 đặc nóng dư thu được V l t h hiđro sunfua (H2S) ở đ tc MgSO4 và H2O Giá tr của V là (khối lượng mol của Mg =24)

Câu 23 Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra

A sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+ B sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+

C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu

Câu 24 Cho X, Y, R, T là các nguyên tố khác nhau trong số bốn nguyên tố: 12Mg, 13Al, 19K, 20Ca và các tính chất được ghi trong bảng sau:

Nhận ét nào sau đâ đúng:

Câu 25 Công thức phân tử hợp chất hình thành gi a hai nguyên tố X (Z= 20) và Y(Z=17) là:

Câu 26 Nguyên tử của hai nguyên tố X và Y đứng kế nhau trong một chu kỳ có tổng số hạt proton là 25

X và Y thuộc chu kỳ và c c nhóm nào sau đâ

A Chu kỳ 2, nhóm IIIA, IVA B Chu kỳ 2, nhóm IIA, IIIA

C Chu kỳ 3, nhóm IIA, IIIA D Chu kỳ 3, nhóm IA, IIA

Câu 27 Trong tự nhiên, nguyên tử brom có hai đồng v là 7 9 3 5Br và 3 5 8 1Br Nếu khối lượng nguyên tử trung bình của brom là 79 91 thì % hai đồng v này là

A 51% và 49% B 30,2% và 69,8% C 35% và 65% D 54,5% và 45,5%

Câu 28 Nguyên tố R có hoá tr cao nhất với oxi là a và hoá tr trong hợp chất khí với hiđro là b, biết a - b = 2

Thành phần phần trăm về khối lượng của oxi trong oxit cao nhất của X xấp xỉ 56,34 % X là

Câu 29 X và Y là hai nguyên tố thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn Tổng số electron trong anion

là 40 Nhận ét đúng về v trí của các nguyên tố X và Y trong bảng tuần hoàn là (cho biết: 6C, 7N, 8O, 9F,

11Na, 12Mg, 13Al, 14Si, 15P, 16S, 17Cl)

A Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nguyên tố Y thuộc chu kì 2

B Cả hai nguyên tố X và Y đều thuộc chu kì 2

C Nguyên tố X thuộc nhóm VA, nguyên tố Y thuộc nhóm VIA

D Cả nguyên tố X và nguyên tố Y đều thuộc nhóm VIA

Câu 30 Ion Y2- có chứa tổng số hạt mang điện là 34 Kết luận không đúng về Y là

A Công thức hidro it tương ứng H2YO4, có tính axit mạnh

B Công thức hidro it tương ứng HYO4, có tính axit mạnh

C Công thức oxít cao nhất YO3

D Hóa tr trong hợp chất khí với với hiđro là 2

Câu 31 Nguyên tử nguyên tố Zn có bán kính nguyên tử là r =1,35.10-1 nm và khối lượng nguyên tử là 65u Khối lượng riêng của nguyên tử Zn là

A 11,448 (g/cm3) B 10,478 (g/cm3) C 12,428 (g/cm3) D 13,448 (g/cm3)

Trang 10

Câu 32 Nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm VIB Cho các nhận đ nh sau về X:

(a) X thuộc nguyên tố s

(b) Cấu hình electron: [Ar]3d44s2

(c) X có 1 electron ở lớp ngoài cùng và là nguyên tố kim loại

(d) Cấu hình electron: X3+: [Ar]3d3

(e) Nguyên tử X có 1 electron ở mức năng lượng cao nhất

Số nhận đ nh đúng:

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

ĐỀ SỐ 4

Câu 1 Khi tạo phân tử N2 mỗi nguyên tử N (Z=7) góp chung bao nhiêu electron để hình thành liên kết?

Câu 2 Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

A electron nơtron proton B proton nơtron

Câu 3 rong bảng hệ thống tuần hoàn ngu ên tố nào có độ âm điện lớn nhất

Câu 4 Tìm câu sai trong các câu sau:

A Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B

B Chu kì gồm các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, sắp xếp theo chiều điện tích hạt

nhân tăng dần

C Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, các chu kì và các nhóm

D Bảng tuần hoàn có 7 chu kì Số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp electron trong nguyên tử

Câu 5 rong ngu ên tử c c electron chu ển động theo nh ng qu đạo

Câu 6 Cho phương trình phản ứng: 2KClO3 → 2KCl + 3O2 Phản ứng trên thuộc loại phản ứng

Câu 7 Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng o i hóa – hử là:

A Tạo ra chất khí

B Có sự tha đổi số oxi hóa của một số chất

Ngày đăng: 19/04/2022, 15:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 14. Nguyên tố R có cấu hình electron 1s22s22p63s 23p5. R có số electron hoá tr là - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Nông Cống
u 14. Nguyên tố R có cấu hình electron 1s22s22p63s 23p5. R có số electron hoá tr là (Trang 2)
Câu 18. Nguyên tố R có cấu hình electron 1s22s22p63s 23p5. R có số electron hoá tr là - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Nông Cống
u 18. Nguyên tố R có cấu hình electron 1s22s22p63s 23p5. R có số electron hoá tr là (Trang 5)
Câu 29. X và Y là hai nguyên tố thuộc nhó mA trong bảng tuần hoàn. Tổng số electron trong anion là 40 - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Nông Cống
u 29. X và Y là hai nguyên tố thuộc nhó mA trong bảng tuần hoàn. Tổng số electron trong anion là 40 (Trang 6)
D. Bảng tuần hoàn gồm có cá cô nguyên tố, các chu kì và các nhóm. - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Nông Cống
Bảng tu ần hoàn gồm có cá cô nguyên tố, các chu kì và các nhóm (Trang 8)
B. Là liên kết được hình thành gia hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung. - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Nông Cống
li ên kết được hình thành gia hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung (Trang 11)
(b) Cấu hình electron: [Ar]3d44s2 - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Nông Cống
b Cấu hình electron: [Ar]3d44s2 (Trang 13)
C. đồng v của cacbon. D. thù hình của cacbon. - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Nông Cống
ng v của cacbon. D. thù hình của cacbon (Trang 14)
A. đồng hình của cacbon. B. đồng phân của cacbon. - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Nông Cống
ng hình của cacbon. B. đồng phân của cacbon (Trang 14)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10  11  12  Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Nông Cống
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10 11 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm