1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Tiên Lãng

18 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện một thí nghiệm được mô tả như hình vẽ:.. Phát biểu nào sau đây đúng: A.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT TIÊN LÃNG

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1 Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

A HF B CH3COOH C C2H5OH D KOH

Câu 2 Liên kết ba giữa hai nguyên tử cacbon là do các liên kết nào sau đây tạo nên?

A Ba liên kết B Hai liên kết và một liên kết

C Ba liên kết D Hai liên kết và một liên kết

Câu 3 Kim cương và than chì là các dạng

A thù hình của cacbon B đồng hình của cacbon

C đồng phân của cacbon D đồng vị của cacbon

Câu 4 Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng :

A 3C + 4Al to Al4C3 B C + O2

o

t

C C + H2O to CO+ H2 D C + CuO to Cu + CO

Câu 5 Các số oxi hoá có thể có của photpho là :

A –3 ; 0; +3 ; +5 B –3 ; 0 ; +1 ; +3 ; +5

C 0; +3 ; +5 D –3 ; +3 ; +5

Câu 6 Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một

hay nhiều nhóm metylen (–CH2–) được gọi là hiện tượng:

A đồng vị B đồng phân C đồng khối D đồng đẳng

Câu 7 Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng trao đ i ion

A HCl + AgNO3 3 B Cu + 2AgNO3 3)2 + 2Ag

C 2NaOH + CuCl2 2 D MgSO4 + BaCl2 2 + BaSO4

Câu 8 Thủy tinh lỏng (X) có tác dụng khi tẩm lên gỗ thì đốt chúng sẽ khó bị cháy, đồng thời dung dịch

X còn được dùng để chế tạo keo dán thủy tinh và sứ X là:

A Na2CO3; K2CO3 đậm đặc B Na2SiO3; K2SiO3 đậm đặc

C NaHCO3; KHCO3 đậm đặc D NaHSiO3; KHSiO3 đậm đặc

Câu 9 Cho dung dịch HCl đặc tác dụng với NH3 đặc sẽ thấy xuất hiện

A khói màu vàng B khói màu trắng C khói màu tím D khói màu nâu

Câu 10 Có các phân đạm: NH4NO3; NaNO3; Ca(NO3)2; NH4Cl Số phân đạm thích hợp bón cho loại đất chua là:

A 4 B 3 C 2 D 1

Câu 11 Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện một thí nghiệm

được mô tả như hình vẽ:

Trang 2

Phát biểu nào sau đây đúng:

A Thí nghiệm trên dùng để xác định N có trong hợp chất hữu cơ

B Thí nghiệm trên dùng để xác định O có trong hợp chất hữu cơ

C Thí nghiệm trên dùng để xác định C, H có trong hợp chất hữu cơ

D Thí nghiệm trên dùng để xác định C, H, N có trong hợp chất hữu cơ

Câu 12 Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?

A CH3CH2CH2OH, C2H5OH B CH3OCH3, CH3CHO C C4H10, C6H6 D C2H5OH,

CH3OCH3

Câu 13 Trong phản ứng : Cu + HNO3 3)2 + NO + H2O

Số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa là :

A 2 B 4 C 6 D 8

Câu 14 Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ

thu được dung dịch trong suốt Chất tan trong dung dịch X là

A AlCl3 B Ca(HCO3)2 C CuCl2 D Fe(NO3)2

Câu 15 Cacbon và silic cùng phản ứng với nhóm chất nào sau đây :

A O2, HNO3 loãng, H2SO4 đặc nóng B HNO3 đặc nóng, HCl, NaOH

C NaOH, Al, Cl2 D Al2O3, CaO, H2

Câu 16 Phản ứng nhiệt phân không đúng là :

A 2KNO3 t0 2KNO2 + O2 B NH4Clt0 NH3 + HCl

C 2NaHCO3

0

t

Na2CO3 + CO2 + H2O D NH4NO3

0

t

NH3 + HNO3

Câu 17 Silic đioxit không tan trong dung dịch nào sau đây

A Dung dịch HCl B Dung dịch NaOH đặc, nóng C Dung dịch HF D Na2CO3 nóng chảy

Câu 18 Phương trình ion rút gọn : 2H+ + SiO32-  H2SiO3 ứng với phản ứng của các chất nào sau đây

?

A Axit clohiđric và natri silicat B Axit cacbonic và natri silicat

C Axit cacboxylic và canxi silicat D Axit clohiđric và canxi silicat

Câu 19 Cho phản ứng : C + HNO3 (đặc)to X + Y + H2O

Các chất X và Y là :

A CO2 và NO B CO2 và NO2 C CO và NO2 D CO và NO

Câu 20 Trong phân tử HNO3 nguyên tử N có :

A hoá trị V, số oxi hoá +5 B hoá trị IV, số oxi hoá +3

C hoá trị V, số oxi hoá +4 D hoá trị IV, số oxi hoá +5

Trang 3

Câu 21 Cho dung dịch có chứa 0,25 mol KOH vào dung dịch có chứa 0,5 mol H3PO4 thu được dung

dịch X Dung dịch X gồm các chất là:

A K2HPO4 và K3PO4 B K3PO4 và KOH C KH2PO4 và K2HPO4 D H3PO4 và KH2PO4

Câu 22 Cho 0,075 mol Zn tan hết trong dung dịch HNO3 thấy thoát ra 0,05 mol khí X là sản phẩm khử

duy nhất Khí X là :

A NO B N2O C N2 D NO2

Câu 23 Số mol các ion Fe3+ và SO42- có trong 60 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,2M lần lượt là

A 0,012 và 0,036 B 0,024 và 0,036 C 0,024 và 0,024 D 0,012 và 0,018

Câu 24 Hợp chất hữu cơ X có %C = 54,54% ; %H = 9,1%, còn lại là oxi Khối lượng phân tử của X

bằng 88 CTPT của X là:

A C4H8O2 B C5H12O C C4H10O D C4H10O2

Câu 25 Sục 4,48 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,4 mol NaOH, cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch sau phản ứng, màu của dung dịch thu được là :

A màu xanh B không màu C màu hồng D màu tím

Câu 26 Đốt cháy hoàn toàn 4,45 gam một hợp chất hữu cơ A cần dùng 4,20 lít khí O2, thu được 3,15 gam H2O và 3,92 lít hỗn hợp khí gồm CO2 và N2 (biết thể tích các khí đo ở đktc) Biết phân tử A chỉ chứa một nguyên tử nitơ Công thức phân tử của A là:

A C4H9O2N B C2H5O2N C C3H7N D C3H7O2N

Câu 27 Để nhận biết các dung dịch muối: NaCl, Na3PO4, NaNO3 thì dùng thuốc thử là:

A Dung dịch AgNO3 B Quì tím

C Dung dịch NaOH D Dung dịch Cu(NO3)2

Câu 28 Cho 7,2 gam bột Mg tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm HCl (dư) và KNO3, thu được dung dịch X chứa m gam muối và 2,688 lít khí Y (đktc) gồm N2 và H2 có khối lượng 0,76 gam Giá trị của m

gần với giá trị:

A 24,03 B 29,87 C 32,15 D 34,7

Câu 29 Một loại đá vôi chứa 80% CaCO3, phần còn lại là tạp chất trơ Nung m gam đá vôi một thời gian thu được chất rắn nặng 0,58m gam Hiệu suất của phản ứng phân huỷ CaCO3 bằng :

A 65% B 58,8% C 78% D 62,5%

Câu 30 Tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,025M cần cho vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 và HCl có pH = 1 để thu được dung dịch có pH = 2 là:

A 0,2 lít B 0,15 lít C 0,125 lít D 0,3 lít

Câu 31 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

(2) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3

(3) Sục khí CO2 tới dư vào dd Ca(OH)2

(4) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch Na2SiO3

(5) Nhỏ dung dịch H3PO4 vào dung dịch AgNO3

Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

A 2 B 4 C 3 D 5

Trang 4

Câu 32 Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, thu được 15,68 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm CO, CO2 và H2 Cho toàn bộ X tác dụng hết với CuO dư nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn Y Hòa tan toàn bộ Y bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư) được 8,96 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Thành phần phần trăm theo thể tích khí CO trong X là:

A 18,42% B 28,57% C 57,15% D 14,28%

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

ĐỀ SỐ 2

Câu 1 Có các phân đạm: NH4NO3; NaNO3; Ca(NO3)2; NH4Cl Số phân đạm thích hợp bón cho loại đất chua là:

A 1 B 3 C 2 D 4

Câu 2 Liên kết ba giữa hai nguyên tử cacbon là do các liên kết nào sau đây tạo nên?

A Ba liên kết B Ba liên kết

C Hai liên kết và một liên kết D Hai liên kết và một liên kết

Câu 3 Các số oxi hoá có thể có của photpho là :

A –3 ; 0; +3 ; +5 B –3 ; +3 ; +5

C 0; +3 ; +5 D –3 ; 0 ; +1 ; +3 ; +5

Câu 4 Thủy tinh lỏng (X) có tác dụng khi tẩm lên gỗ thì đốt chúng sẽ khó bị cháy, đồng thời dung dịch

X còn được dùng để chế tạo keo dán thủy tinh và sứ X là:

A NaHSiO3; KHSiO3 đậm đặc B Na2CO3; K2CO3 đậm đặc

C NaHCO3; KHCO3 đậm đặc D Na2SiO3; K2SiO3 đậm đặc

Câu 5 Cho dung dịch HCl đặc tác dụng với NH3 đặc sẽ thấy xuất hiện

A khói màu tím B khói màu trắng C khói màu vàng D khói màu nâu

Câu 6 Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

A CH3COOH B HF C C2H5OH D KOH

Câu 7 Kim cương và than chì là các dạng

A đồng vị của cacbon B thù hình của cacbon

C đồng hình của cacbon D đồng phân của cacbon

Câu 8 Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng :

A 3C + 4Al to Al4C3 B C + H2O to CO+ H2

C C + CuO to Cu + CO D C + O2

o

t

Câu 9 Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một

Trang 5

hay nhiều nhóm metylen (–CH2–) được gọi là hiện tượng:

A đồng đẳng B đồng vị C đồng khối D đồng phân

Câu 10 Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng trao đ i ion

A HCl + AgNO3 3 B MgSO4 + BaCl2 2 + BaSO4

C 2NaOH + CuCl2 2 D Cu + 2AgNO3 3)2 + 2Ag

Câu 11 Trong phản ứng : Cu + HNO3 3)2 + NO + H2O

Số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa là :

A 2 B 4 C 6 D 8

Câu 12 Silic đioxit không tan trong dung dịch nào sau đây

A Na2CO3 nóng chảy B Dung dịch HCl

C Dung dịch HF D Dung dịch NaOH đặc, nóng

Câu 13 Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện một thí nghiệm

được mô tả như hình vẽ:

Phát biểu nào sau đây đúng:

A Thí nghiệm trên dùng để xác định C, H, N có trong hợp chất hữu cơ

B Thí nghiệm trên dùng để xác định C, H có trong hợp chất hữu cơ

C Thí nghiệm trên dùng để xác định N có trong hợp chất hữu cơ

D Thí nghiệm trên dùng để xác định O có trong hợp chất hữu cơ

Câu 14 Trong phân tử HNO3 nguyên tử N có :

A hoá trị V, số oxi hoá +5 B hoá trị IV, số oxi hoá +5

C hoá trị V, số oxi hoá +4 D hoá trị IV, số oxi hoá +3

Câu 15 Phương trình ion rút gọn : 2H+ + SiO32-  H2SiO3 ứng với phản ứng của các chất nào sau đây

?

A Axit clohiđric và natri silicat B Axit cacbonic và natri silicat

C Axit clohiđric và canxi silicat D Axit cacboxylic và canxi silicat

Câu 16 Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?

A CH3CH2CH2OH, C2H5OH B C2H5OH, CH3OCH3

C C4H10, C6H6 D CH3OCH3, CH3CHO

Câu 17 Cacbon và silic cùng phản ứng với nhóm chất nào sau đây :

A HNO3 đặc nóng, HCl, NaOH B Al2O3, CaO, H2

C NaOH, Al, Cl2 D O2, HNO3 loãng, H2SO4 đặc nóng

Câu 18 Phản ứng nhiệt phân không đúng là :

Trang 6

A 2NaHCO3

0

t

Na2CO3 + CO2 + H2O B NH4NO3

0

t

NH3 + HNO3

C NH4Clt0 NH3 + HCl D 2KNO3 t0 2KNO2 + O2

Câu 19 Cho phản ứng : C + HNO3 (đặc)to X + Y + H2O

Các chất X và Y là :

A CO2 và NO B CO2 và NO2 C CO và NO D CO và NO2

Câu 20 Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ

thu được dung dịch trong suốt Chất tan trong dung dịch X là

A Ca(HCO3)2 B Fe(NO3)2 C CuCl2 D AlCl3

Câu 21 Sục 4,48 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,4 mol NaOH, cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch sau phản ứng, màu của dung dịch thu được là :

A màu hồng B không màu C màu xanh D màu tím

Câu 22 Để nhận biết các dung dịch muối: NaCl, Na3PO4, NaNO3 thì dùng thuốc thử là:

A Quì tím B Dung dịch AgNO3

C Dung dịch NaOH D Dung dịch Cu(NO3)2

Câu 23 Số mol các ion Fe3+ và SO42- có trong 60 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,2M lần lượt là

A 0,012 và 0,036 B 0,024 và 0,036 C 0,012 và 0,018 D 0,024 và 0,024

Câu 24 Đốt cháy hoàn toàn 4,45 gam một hợp chất hữu cơ A cần dùng 4,20 lít khí O2, thu được 3,15 gam H2O và 3,92 lít hỗn hợp khí gồm CO2 và N2 (biết thể tích các khí đo ở đktc) Biết phân tử A chỉ chứa một nguyên tử nitơ Công thức phân tử của A là:

A C2H5O2N B C3H7N C C3H7O2N D C4H9O2N

Câu 25 Hợp chất hữu cơ X có %C = 54,54% ; %H = 9,1%, còn lại là oxi Khối lượng phân tử của X

bằng 88 CTPT của X là:

A C4H10O2 B C4H10O C C4H8O2 D C5H12O

Câu 26 Cho 0,075 mol Zn tan hết trong dung dịch HNO3 thấy thoát ra 0,05 mol khí X là sản phẩm khử

duy nhất Khí X là :

A NO B N2 C N2O D NO2

Câu 27 Cho dung dịch có chứa 0,25 mol KOH vào dung dịch có chứa 0,5 mol H3PO4 thu được dung

dịch X Dung dịch X gồm các chất là:

A H3PO4 và KH2PO4 B K2HPO4 và K3PO4 C KH2PO4 và K2HPO4 D K3PO4 và KOH

Câu 28 Một loại đá vôi chứa 80% CaCO3, phần còn lại là tạp chất trơ Nung m gam đá vôi một thời gian thu được chất rắn nặng 0,58m gam Hiệu suất của phản ứng phân huỷ CaCO3 bằng :

A 62,5% B 58,8% C 78% D 65%

Câu 29 Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, thu được 15,68 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm CO, CO2 và H2 Cho toàn bộ X tác dụng hết với CuO dư nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn Y Hòa tan toàn bộ Y bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư) được 8,96 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Thành phần phần trăm theo thể tích khí CO trong X là:

A 57,15% B 18,42% C 14,28% D 28,57%

Câu 30 Cho 7,2 gam bột Mg tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm HCl (dư) và KNO3, thu được dung

Trang 7

dịch X chứa m gam muối và 2,688 lít khí Y (đktc) gồm N2 và H2 có khối lượng 0,76 gam Giá trị của m

gần với giá trị:

A 24,03 B 29,87 C 34,7 D 32,15

Câu 31 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

(2) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3

(3) Sục khí CO2 tới dư vào dd Ca(OH)2

(4) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch Na2SiO3

(5) Nhỏ dung dịch H3PO4 vào dung dịch AgNO3

Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

A 5 B 4 C 3 D 2

Câu 32 Tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,025M cần cho vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 và HCl có pH = 1 để thu được dung dịch có pH = 2 là:

A 0,2 lít B 0,125 lít C 0,3 lít D 0,15 lít

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

2 C 10 D 18 B 26 A

3 A 11 A 19 B 27 A

4 D 12 B 20 D 28 A

5 B 13 B 21 A 29 D

6 D 14 B 22 B 30 C

7 B 15 A 23 B 31 C

8 A 16 B 24 C 32 D

ĐỀ SỐ 3

Câu 1 Có các phân đạm: NH4NO3; NaNO3; Ca(NO3)2; NH4Cl Số phân đạm thích hợp bón cho loại đất chua là:

A 1 B 3 C 2 D 4

Câu 2 Thủy tinh lỏng (X) có tác dụng khi tẩm lên gỗ thì đốt chúng sẽ khó bị cháy, đồng thời dung dịch

X còn được dùng để chế tạo keo dán thủy tinh và sứ X là:

A NaHCO3; KHCO3 đậm đặc B NaHSiO3; KHSiO3 đậm đặc

C Na2SiO3; K2SiO3 đậm đặc D Na2CO3; K2CO3 đậm đặc

Câu 3 Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng :

A C + O2

o

t

 CO2 B C + H2O to CO+ H2

C C + CuO to Cu + CO D 3C + 4Al to Al4C3

Câu 4 Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

A C2H5OH B KOH C CH3COOH D HF

Câu 5 Các số oxi hoá có thể có của photpho là :

A –3 ; 0; +3 ; +5 B –3 ; 0 ; +1 ; +3 ; +5

C –3 ; +3 ; +5 D 0; +3 ; +5

Trang 8

Câu 6 Kim cương và than chì là các dạng

A thù hình của cacbon B đồng phân của cacbon

C đồng vị của cacbon D đồng hình của cacbon

Câu 7 Liên kết ba giữa hai nguyên tử cacbon là do các liên kết nào sau đây tạo nên?

A Ba liên kết B Ba liên kết

C Hai liên kết và một liên kết D Hai liên kết và một liên kết

Câu 8 Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng trao đ i ion

A Cu + 2AgNO3 3)2 + 2Ag B MgSO4 + BaCl2 2 + BaSO4

C 2NaOH + CuCl2 2 D HCl + AgNO3 3

Câu 9 Cho dung dịch HCl đặc tác dụng với NH3 đặc sẽ thấy xuất hiện

A khói màu trắng B khói màu tím C khói màu nâu D khói màu vàng

Câu 10 Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một

hay nhiều nhóm metylen (–CH2–) được gọi là hiện tượng:

A đồng vị B đồng khối C đồng phân D đồng đẳng

Câu 11 Cho phản ứng : C + HNO3 (đặc)to X + Y + H2O

Các chất X và Y là :

A CO2 và NO2 B CO và NO C CO2 và NO D CO và NO2

Câu 12 Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?

A CH3CH2CH2OH, C2H5OH B C2H5OH, CH3OCH3

C C4H10, C6H6 D CH3OCH3, CH3CHO

Câu 13 Cacbon và silic cùng phản ứng với nhóm chất nào sau đây :

A Al2O3, CaO, H2 B NaOH, Al, Cl2

C O2, HNO3 loãng, H2SO4 đặc nóng D HNO3 đặc nóng, HCl, NaOH

Câu 14 Silic đioxit không tan trong dung dịch nào sau đây

A Dung dịch NaOH đặc, nóng B Na2CO3 nóng chảy

C Dung dịch HF D Dung dịch HCl

Câu 15 Trong phân tử HNO3 nguyên tử N có :

A hoá trị V, số oxi hoá +5 B hoá trị V, số oxi hoá +4

C hoá trị IV, số oxi hoá +5 D hoá trị IV, số oxi hoá +3

Câu 16 Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ

thu được dung dịch trong suốt Chất tan trong dung dịch X là

A Fe(NO3)2 B CuCl2 C Ca(HCO3)2 D AlCl3

Câu 17 Phương trình ion rút gọn : 2H+ + SiO32-  H2SiO3 ứng với phản ứng của các chất nào sau đây

?

A Axit cacbonic và natri silicat B Axit clohiđric và canxi silicat

C Axit cacboxylic và canxi silicat D Axit clohiđric và natri silicat

Câu 18 Phản ứng nhiệt phân không đúng là :

A NH4Clt0 NH3 + HCl B NH4NO3

0

t

NH3 + HNO3

C 2NaHCO3t0 Na2CO3 + CO2 + H2O D 2KNO3 t0 2KNO2 + O2

Trang 9

Câu 19 Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện một thí nghiệm

được mô tả như hình vẽ:

Phát biểu nào sau đây đúng:

A Thí nghiệm trên dùng để xác định N có trong hợp chất hữu cơ

B Thí nghiệm trên dùng để xác định C, H có trong hợp chất hữu cơ

C Thí nghiệm trên dùng để xác định O có trong hợp chất hữu cơ

D Thí nghiệm trên dùng để xác định C, H, N có trong hợp chất hữu cơ

Câu 20 Trong phản ứng : Cu + HNO3 3)2 + NO + H2O

Số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa là :

A 8 B 6 C 4 D 2

Câu 21 Sục 4,48 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,4 mol NaOH, cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch sau phản ứng, màu của dung dịch thu được là :

A màu hồng B màu tím C không màu D màu xanh

Câu 22 Đốt cháy hoàn toàn 4,45 gam một hợp chất hữu cơ A cần dùng 4,20 lít khí O2, thu được 3,15 gam H2O và 3,92 lít hỗn hợp khí gồm CO2 và N2 (biết thể tích các khí đo ở đktc) Biết phân tử A chỉ chứa một nguyên tử nitơ Công thức phân tử của A là:

A C3H7N B C2H5O2N C C4H9O2N D C3H7O2N

Câu 23 Để nhận biết các dung dịch muối: NaCl, Na3PO4, NaNO3 thì dùng thuốc thử là:

A Dung dịch NaOH B Dung dịch Cu(NO3)2

C Quì tím D Dung dịch AgNO3

Câu 24 Cho 0,075 mol Zn tan hết trong dung dịch HNO3 thấy thoát ra 0,05 mol khí X là sản phẩm khử

duy nhất Khí X là :

A N2O B NO2 C N2 D NO

Câu 25 Cho dung dịch có chứa 0,25 mol KOH vào dung dịch có chứa 0,5 mol H3PO4 thu được dung

dịch X Dung dịch X gồm các chất là:

A KH2PO4 và K2HPO4 B K2HPO4 và K3PO4 C K3PO4 và KOH D H3PO4 và KH2PO4

Câu 26 Hợp chất hữu cơ X có %C = 54,54% ; %H = 9,1%, còn lại là oxi Khối lượng phân tử của X

bằng 88 CTPT của X là:

A C4H8O2 B C4H10O C C5H12O D C4H10O2

Câu 27 Số mol các ion Fe3+ và SO42- có trong 60 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,2M lần lượt là

A 0,024 và 0,024 B 0,012 và 0,036 C 0,024 và 0,036 D 0,012 và 0,018

Câu 28 Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, thu được 15,68 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm CO, CO2 và H2

Trang 10

Cho toàn bộ X tác dụng hết với CuO dư nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn Y Hòa tan toàn bộ Y bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư) được 8,96 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Thành phần phần trăm theo thể tích khí CO trong X là:

A 14,28% B 18,42% C 28,57% D 57,15%

Câu 29 Tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,025M cần cho vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 và HCl có pH = 1 để thu được dung dịch có pH = 2 là:

A 0,125 lít B 0,3 lít C 0,2 lít D 0,15 lít

Câu 30 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

(2) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3

(3) Sục khí CO2 tới dư vào dd Ca(OH)2

(4) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch Na2SiO3

(5) Nhỏ dung dịch H3PO4 vào dung dịch AgNO3

Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

A 3 B 2 C 5 D 4

Câu 31 Một loại đá vôi chứa 80% CaCO3, phần còn lại là tạp chất trơ Nung m gam đá vôi một thời gian thu được chất rắn nặng 0,58m gam Hiệu suất của phản ứng phân huỷ CaCO3 bằng :

A 62,5% B 58,8% C 65% D 78%

Câu 32 Cho 7,2 gam bột Mg tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm HCl (dư) và KNO3, thu được dung dịch X chứa m gam muối và 2,688 lít khí Y (đktc) gồm N2 và H2 có khối lượng 0,76 gam Giá trị của m

gần với giá trị:

A 34,7 B 24,03 C 29,87 D 32,15

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

ĐỀ SỐ 4

Câu 1 Kim loại nào khử nước chậm ở nhiệt độ thường, nhưng phản ứng mạnh với hơi nước ở nhiệt độ

cao ?

Câu 2 Vật dụng bằng nhôm bền trong không khí và H2O là vì

A do Al không tác dụng được với không khí và H2O

B do nhôm bị thụ động trong không khí và H2O

C trên bề mặt Al có lớp màng hidroxit Al(OH)3 bền bảo vệ

Ngày đăng: 19/04/2022, 15:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

A. thù hình của cacbon. B. đồng hình của cacbon. - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Tiên Lãng
th ù hình của cacbon. B. đồng hình của cacbon (Trang 1)
A. đồng vị của cacbon. B. thù hình của cacbon. - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Tiên Lãng
ng vị của cacbon. B. thù hình của cacbon (Trang 4)
A. thù hình của cacbon. B. đồng phân của cacbon. - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Tiên Lãng
th ù hình của cacbon. B. đồng phân của cacbon (Trang 8)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Tiên Lãng
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm