1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bai_3_Tinh_chat_hoa_hoc_cua_cac_axit_434e31edc2

17 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 738,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PowerPoint Presentation NỘI DUNG BÀI HỌC I Tính chất hóa học II Acid (Axit) mạnh và Acid (axit) yếu Tác dụng chất chỉ thị màu Tác dụng với Metal (kim loại)Tác dụng với Base (bazơ) Tác dụng với Oxide b[.]

Trang 2

NỘI DUNG BÀI HỌC

I Tính chất hóa học

II Acid (Axit) mạnh và Acid (axit) yếu

Trang 3

Tác dụng

chất chỉ thị

màu

Tác dụng với Metal (kim

loại)

Tác dụng với Base (bazơ)

Tác dụng

với Oxide

base (oxit

bazơ)

Tác dụng với Salt (muối)

TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA ACID (AXIT)

Trang 4

I Tính chất hóa học

1 Làm đổi màu chất chỉ thị

màu

Thí nghiệm:

Hiện tượng:

Quỳ tím chuyển sang màu đo

Nhận xét:

Dung dịch HCl

Giấy quỳ tím

Dung dịch Acid (axit)

làm đổi màu quỳ tím thành

màu đo

Nho một giọt dung dịch axit HCl lên mẫu giấy quỳ tím.

Trang 5

I Tính chất hóa học

1 Làm đổi màu chất

chỉ thị màu

2 Tác dụng với kim loại Thí nghiệm 2: Cho một

ít kim loại Al vào đáy ống nghiệm, thêm vào ống nghiệm 1 - 2 ml dung dịch axit HCl.

Trang 6

Hiện tượng:

Kim loại tan ra, đồng thời có bọt khí không màu bay ra.

Al + HCl → AlCl6 3 + H2↑

Acid solution (dung dịch

axit) tác dụng với nhiều kim

loại tạo thành muối và giải

phóng khí hiđro

Chú ý: Axit nitric HNO 3 và

H 2 SO 4 đặc tác dụng với nhiều

kim loại nhưng không giải phóng

khí hiđro.

2 Tác dụng với kim loại

1 Làm đổi màu chất chỉ thị màu

Phản ứng sinh ra muối và khí hiđro.

Nhận xét:

2

Trang 7

3 Tác dụng với Base (bazơ) Thí nghiệm:Cho vào đáy ống nghiệm một ít

Cu(OH)2, thêm 1 – 2 ml dd

H2SO4

2 Tác dụng với Metal (kim

loại)

I Tính chất hóa học

1 Làm đổi màu chất chỉ thị màu

Trang 8

3 Tác dụng với Base (bazơ)

Thí nghiệm:

Cho vào đáy ống nghiệm một ít Cu(OH)2, thêm 1 – 2 ml dung dịch HCl

Hiện tượng:

Cu(OH)2 bị hòa tan, tạo thành

dd màu xanh lam.

CuSO4 + H2O

2 Tác dụng với Metal (kim loại)

I Tính chất hóa học

1 Làm đổi màu chất chỉ thị màu

H2SO4 + Cu(OH)2 →

Nhận xét:

Cu(OH)2 tác dụng với dung dịch axit sinh ra dd muối đồng màu xanh lam.

Acid (Axit) tác dụng với Base

(bazơ) tạo thành Salt (muối) và

Water (nước)

Trang 9

3 Tác dụng với Base (bazơ)

Thí nghiệm:

Cho vào đáy ống nghiệm 1 ít

Fe2O3, thêm 1 – 2 ml dd HCl.

2 Tác dụng với Metal (kim loại)

I Tính chất hóa học

1 Làm đổi màu chất chỉ thị màu

4 Tác dụng với Basic oxides (oxit

bazơ)

Trang 10

3 Tác dụng với Base (bazơ) Hiện tượng:

Fe2O3 bị hòa tan, tạo ra dd có màu vàng nâu.

FeCl3 + H2O

6

2 Tác dụng với Metal (kim loại)

I Tính chất hóa học

1 Làm đổi màu chất chỉ thịị̣ màu

Fe2O3 tác dụng với dung dịch axit sinh ra dd muối sắt (III) có màu vàng nâu.

Axit tác dụng với Basic

Oxides (oxit bazơ) tạo thành Salt

(muối) và Water (nước)

4 Tác dụng với Basic Oxides (oxit

bazơ)

3

2

Trang 11

3 Tác dụng với Base (bazơ)

Thí nghiệm:

2 Tác dụng với Metal (kim loại)

I Tính chất hóa học

1 Làm đổi màu chất chỉ thịị̣ màu

4 Tác dụng với Basic Oxides

(oxit bazơ)

Nho vài giọt dd H2SO4 vào ống nghiệm

có sẳn 1 ml dd BaCl2.

5 Tác dụng với Salt (muối)

Trang 12

3 Tác dụng với Base (bazơ)

Hiện tượng:

2 Tác dụng với Metal (kim loại)

I Tính chất hóa học

1 Làm đổi màu chất chỉ thị màu

Nhận xét:

Phản ứng tạo thành muối BaSO4 không tan.

Acid (Axit) tác dụng với Salt

(muối) tạo thành Salt (muối) mới

và Acid (axit) mới

4 Tác dụng với Basic Oxides (oxit

bazơ)

Có kết tủa trắng xuất hiện.

H2SO4 + BaCl2 → BaSO4↓ + HCl 2

5 Tác dụng với Salt (muối)

Trang 13

II Acid (Axit) mạnh và Acid (axit) yếu

Thế nào là

axit mạnh, thế

nào là axit yếu?

I Tính chất hóa học

Dựa vào tính chất hóa học của Acid (axit), người ta chia Acid

(axit) thành 2 loại:

Acid (Axit) mạnh: HCl, H2SO4, HNO3…

Acid (Axit) yếu: H2S, H2CO3…

Axit mạnh có các tính chất hóa học: Phản ứng nhanh với kim loại, với muối cacbonat, dung

dịch dẫn nhiệt tốt…

Axit yếu có các tính chất hóa học: Phản ứng chậm với kim loại, với muối cacbonat, dung

dịch dẫn nhiệt kém…

 

Trang 14

TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT

Trang 15

SO 2 SO 3 H 2 SO 4

đồ chuyển hóa sau:

5

Trang 16

SO2 SO3

H2SO4 BaSO4 MgSO4

1

2

3

4

+

+

SO3

H2SO4

H2SO4

O2

+

H2O BaCl2

Trang 17

Giải:

Ta có: n HCl = 0,25 1 = 0,25 mol

Zn + HCl → ZnCl2 2 + H2

0,25mol

0,125mol

a Ta có nZn= 0,125 mol

→ mZn= 0,125 65 = 8,125 (g)

0,125mol 0,125mol

b Từ PTHH: n

H2= 0,125 (mol)

→ VH2= 0,125 22,4 = 2,8 (l)

vào 250ml dung dịch

HCl 1M

a) Tính khối lượng lá

kẽm đã phản ứng ?

b) Tính thể tích khí ở

(đktc) thu được sau phản

ứng?

1mol 2mol 1mol 1mol

Ngày đăng: 19/04/2022, 15:24

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm