Cho các phát biểu sau: a Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ b Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau c Có thể phân biệt glucozơ và fruc[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Cho biết nguyên tử X có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p5 Hãy tìm số khối của X?
Biết rằng trong hạt nhân của X số nơtron nhiều hơn số proton là 3 hạt
Câu 2 Trong các cấu hình electron nào dưới đây không đúng:
A 1s22s22p63s23p63d64s2 B 1s22s22p63s2
C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p63s23p54s2
Câu 3 Trong nguyên tử, các electron quyết định tính chất của kim loại, phi kim hay khí hiếm là:
A các electron lớp ngoài cùng B các electron lớp K
C các electron lớp M D các electron lớp L
Câu 4 Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số các loại hạt bằng 115 Trong đó số hạt mang điện
nhiều hơn hạt không mang điện là 25 hạt Kí hiệu nguyên tử của X là:
Câu 5 Phân lớp 3d có nhiều nhất là?
Câu 6 Ai là người phát hiện ra hạt electron?
A J.Chatwich B Lewis C Rutherford D J.J.Thomson
Câu 7 Khối lượng của nguyên tử photpho có 15 proton, 16 nơtron và 15 electron là:
Câu 8 Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản là 46 Số electron p của ion X3- là:
Câu 9 Nguyên tố Y có mức năng lượng kết thúc ở 3d6 Vậy nguyên tử Y có số lớp electron là:
Câu 10 Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết với hạt nhân chặt chẽ nhất?
Câu 11 Nguyên tố cacbon có 2 đồng vị C12
6 chiếm 98,89% và C13
6 chiếm 1,11% Nguyên tử khối trung bình của cacbon là
Câu 12 Nếu biết số thứ tự của lớp electron là n thì ta có thể tính được số electron tối đa (N) trên một
lớp theo công thức:
2
n
2
2
n
Câu 13 Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên
C electron và proton D electron, proton và nơtron
Trang 2Câu 14 Cấu hình electron của nguyên tử Nhôm (Z=13) là1s22s22p63s23p1 Tìm câu sai
A Lớp thứ hai (lớp L) có 8 electron
B Lớp thứ ba (lớp M) có 3 electron
C Lớp thứ ba (lớp M) có 1 electron
D Lớp thứ nhất (lớp K) có 2 electron
Câu 15 Chọn phát biểu không đúng:
A Các electron chuyển động rất nhanh trong khu vực xung quanh hạt nhân không theo những quỹ đạo
xác định
B Các electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất
C Các electron trong mỗi phân lớp có mức năng lượng bằng nhau
D Các electron có mức năng lượng bằng nhau được xếp vào cùng 1 lớp
Câu 16 Nguyên tử nguyên tố B có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p5 Tổng số electron trong nguyên tử B là
Câu 17 Nguyên tử khối trung bình của bo là 10,82 Bo có 2 đồng vị là 105Bovà 115Bo Nếu có 94 nguyên
tử 105Bothì có bao nhiêu nguyên tử 115Bo?
Câu 18 Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bởi
A Số proton và số electron B Số khối A và số nơtron
C Số khối A và điện tích hạt nhân D Số proton và điện tích hạt nhân
Câu 19 Cấu hình electron của nguyên tố Ar (Z = 18) là:
A 1s²2s²2p63s²3p6 B 1s²2s²2p63s²3p4
C 1s²2s²2p63s²3p5 D 1s²2s²2p63s²3p²
Câu 20 Cấu hình electron nào sau đây là của kim loại:
A 1s²2s²2p6 3s²3p4 B 1s²2s²2p6 3s²3p3
C 1s²2s²2p6 3s² D 1s²2s²2p6 3s²3p5
Câu 21 Các phân lớp có trong lớp M là
A 2s; 2p B 3s; 3p; 3d:3f C 4s; 4p;4d;4f D 3s; 3p; 3d
Câu 22 Cho 3 nguyên tử: 12 14 14
6 X;7 Y;6 Z Các nguyên tử nào là đồng vị?
Câu 23 Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử có cùng
Câu 24 Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron ở lớp ngoài cùng
cũng là 6, cho biết X là nguyên tố hóa học nào sau đây?
Câu 25 Oxi có 3 đồng vị 1816O,1811O,1818O Đồng có hai đồng vị là: 63
29Cu và 65
29Cu Hỏi có thể có bao nhiêu loại phân tử đồng(II) oxit (CuO) được tạo thành giữa đồng và oxi?
Trang 3A 14 B 8 C 12 D 6
Câu 26 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử nhôm là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể còn
lại là khe trống Biết khối lượng nguyên tử của nhôm là 27u và nhôm có khối lượng riêng là 2.7g/cm3
Cho Vhình cầu = 4 3
3r Bán kính nguyên tử gần đúng của nhôm là
A 1.44 (Ao) B 1.28 (Ao) C 1.96 (Ao) D 1.40 (Ao)
Câu 27 Nguyên tử có đường kính lớn hơn khoảng 10000 lần đường kính hạt nhân Nếu ta hình dung hạt
nhân là quả cầu có đường kính 10 cm thì nguyên tử là quả cầu có đường kính:
Câu 28 (0.39 điểm) Cho các nhận định sau:
(a) Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là proton, electron, nơtron
(b) Để nguyên tử trung hòa về điện, số đơn vị điện tích dương của hạt nhân bằng số electron quay xung quanh hạt nhân
(c) Nguyên tử có cấu tạo rỗng đặc khít, gồm lớp vỏ mang điện tích âm và hạt nhân mang điện dương
(d) Số khối A là tổng số proton (Z) và số nơtron (N)
(e) Hạt nhân có Z proton thì điện tích hạt nhân là Z+
Số nhận định không đúng?
C 2 D 1
Câu 29 Dựa vào thứ tự mức năng lượng, xét xem sự sắp xếp các phân lớp nào sau đây sai:
A 3d < 4s B 4s > 3s C 1s < 2s D 3p < 3d
Câu 30 Số nơtron trong nguyên tử 3919Klà:
Câu 31 Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại:
Câu 32 Cho nguyên tử 24Cr, nhận định đúng là:
A Cấu hình electron: [Ar]3d44s2
B Có 2 electron ở mức năng lượng cao nhất
C Thuộc loại nguyên tố d
D Là phi kim
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
Trang 48 D 16 A 24 B 32 C
ĐỀ SỐ 2
Câu 1 Cho 3 nguyên tử: 12 14 14
6 X;7 Y;6 Z Các nguyên tử nào là đồng vị?
Câu 2 Cấu hình electron nào sau đây là của kim loại:
A 1s²2s²2p6 3s²3p4 B 1s²2s²2p6 3s²3p3
C 1s²2s²2p6 3s² D 1s²2s²2p6 3s²3p5
Câu 3 Số nơtron trong nguyên tử 3919K là:
Câu 4 Cho nguyên tử 24Cr, nhận định đúng là:
A Thuộc loại nguyên tố d
B Cấu hình electron: [Ar]3d44s2
C Có 2 electron ở mức năng lượng cao nhất
D Là phi kim
Câu 5 Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản là 46 Số electron p của ion X3- là:
Câu 6 Cấu hình electron của nguyên tố Ar (Z = 18) là:
A 1s²2s²2p63s²3p5 B 1s²2s²2p63s²3p²
C 1s²2s²2p63s²3p4 D 1s²2s²2p63s²3p6
Câu 7 Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bởi
A Số proton và điện tích hạt nhân B Số proton và số electron
C Số khối A và điện tích hạt nhân D Số khối A và số nơtron
Câu 8 Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên
C electron, proton và nơtron D electron và proton
Câu 9 Khối lượng của nguyên tử photpho có 15 proton, 16 nơtron và 15 electron là:
Câu 10 Ai là người phát hiện ra hạt electron?
A Lewis B J.J.Thomson C J.Chatwich D Rutherford
Câu 11 Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại:
Câu 12 Nguyên tử có đường kính lớn hơn khoảng 10000 lần đường kính hạt nhân Nếu ta hình dung hạt
nhân là quả cầu có đường kính 10 cm thì nguyên tử là quả cầu có đường kính:
Câu 13 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử nhôm là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể còn
lại là khe trống Biết khối lượng nguyên tử của nhôm là 27u và nhôm có khối lượng riêng là 2.7g/cm3
Trang 5Cho V
3r Bán kính nguyên tử gần đúng của nhôm là
A 1.28 (Ao) B 1.44 (Ao) C 1.96 (Ao) D 1.40 (Ao)
Câu 14 Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử có cùng
Câu 15 Nguyên tử khối trung bình của bo là 10,82 Bo có 2 đồng vị là 105Bovà 115Bo Nếu có 94 nguyên
tử 105Bothì có bao nhiêu nguyên tử 115Bo?
Câu 16 Nếu biết số thứ tự của lớp electron là n thì ta có thể tính được số electron tối đa (N) trên một lớp
theo công thức:
2
2
n
2
n
N
Câu 17 Các phân lớp có trong lớp M là
A 3s; 3p; 3d:3f B 2s; 2p C 3s; 3p; 3d D 4s; 4p;4d;4f
Câu 18 Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết với hạt nhân chặt chẽ nhất?
Câu 19 Cấu hình electron của nguyên tử Nhôm (Z=13) là1s22s22p63s23p1 Tìm câu sai
A Lớp thứ ba (lớp M) có 3 electron
B Lớp thứ nhất (lớp K) có 2 electron
C Lớp thứ ba (lớp M) có 1 electron
D Lớp thứ hai (lớp L) có 8 electron
Câu 20 Chọn phát biểu không đúng:
A Các electron chuyển động rất nhanh trong khu vực xung quanh hạt nhân không theo những quỹ đạo
xác định
B Các electron có mức năng lượng bằng nhau được xếp vào cùng 1 lớp
C Các electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất
D Các electron trong mỗi phân lớp có mức năng lượng bằng nhau
Câu 21 Nguyên tố cacbon có 2 đồng vị 126Cchiếm 98,89% và 136Cchiếm 1,11% Nguyên tử khối trung bình của cacbon là
Câu 22 Oxi có 3 đồng vị 1816O,1811O,1818O Đồng có hai đồng vị là: 63
29Cu và 2965Cu Hỏi có thể có bao nhiêu loại phân tử đồng(II) oxit (CuO) được tạo thành giữa đồng và oxi?
Câu 23 Trong các cấu hình electron nào dưới đây không đúng:
A 1s22s22p63s23p63d64s2 B 1s22s22p63s2
C 1s22s22p63s23p54s2 D 1s22s22p63s23p6
Câu 24 Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron ở lớp ngoài cùng
cũng là 6, cho biết X là nguyên tố hóa học nào sau đây?
Trang 6A oxi(Z = 8) B lưu huỳnh (z = 16)
Câu 25 Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số các loại hạt bằng 115 Trong đó số hạt mang điện
nhiều hơn hạt không mang điện là 25 hạt Kí hiệu nguyên tử của X là:
Câu 26 Trong nguyên tử, các electron quyết định tính chất của kim loại, phi kim hay khí hiếm là:
A các electron lớp K B các electron lớp L
C các electron lớp ngoài cùng D các electron lớp M
Câu 27 (0.39 điểm) Cho các nhận định sau:
(a) Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là proton, electron, nơtron
(b) Để nguyên tử trung hòa về điện, số đơn vị điện tích dương của hạt nhân bằng số electron quay xung quanh hạt nhân
(c) Nguyên tử có cấu tạo đặc khít, gồm lớp vỏ mang điện tích âm và hạt nhân mang điện dương
(d) Số khối A là tổng số proton (Z) và số nơtron (N)
(e) Hạt nhân có Z proton thì điện tích hạt nhân là Z+
Số nhận định không đúng?
C 1 D 2
Câu 28 Nguyên tử nguyên tố B có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p5 Tổng số electron trong nguyên tử B là
Câu 29 Cho biết nguyên tử X có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p5 Hãy tìm số khối của X? Biết rằng trong hạt nhân của X số nơtron nhiều hơn số proton là 3 hạt
Câu 30 Dựa vào thứ tự mức năng lượng, xét xem sự sắp xếp các phân lớp nào sau đây sai:
A 3d < 4s B 4s > 3s C 1s < 2s D 3p < 3d
Câu 31 Phân lớp 3d có nhiều nhất là?
Câu 32 Nguyên tố Y có mức năng lượng kết thúc ở 3d6 Vậy nguyên tử Y có số lớp electron là:
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
Trang 78 B 16 A 24 B 32 A
ĐỀ SỐ 3
Câu 1 Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài là este nào sau đây?
A C6H5CH2COOCH3 B CH3COOCH2C6H5 C CH3COOC6H5 D C6H5COOCH3
Câu 2 Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, t0 là
A propin, ancol etylic, glucozơ B glucozơ, propin, anđehit axetic
C propin, propen, propan D glixerol, glucozơ, anđehit axetic
Câu 3 Số hợp chất dạng RCOOR’ có CTPT C4H8O2 có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là
Câu 4 Ba ống nghiệm không nhãn, chứa riêng ba dung dịch: glucozơ, hồ tinh bột, glixerol Để phân biệt
3 dung dịch, người ta dùng thuốc thử
A Dung dịch axit B Dung dịch iot và phản ứng tráng bạc
Câu 5 Đun nóng 20g một loại chất béo trung tính với dung dịch chứa 0,25mol NaOH Khi phản ứng xà
phòng hóa đã xong phải dùng 0,18mol HCl để trung hòa NaOH dư Khối lượng NaOH phản ứng khi xà phòng hóa 1 tấn chất béo trên là
Câu 6 Khi thuỷ phân tristearin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là
A C17H35COONa và glixerol B C15H31COONa và etanol
C C15H31COOH và glixerol D C17H35COOH và glixerol
Câu 7 Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ
(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau
(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3
(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam
(e) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
(f) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng α và β)
Số phát biểu đúng là
Câu 8 Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch
glucozơ phản ứng với
A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng B kim loại Na
C AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng D Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
Câu 9 Cho 3 gam axit axetic phản ứng với 2,5 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc, t0) thì thu được 3,3 gam este Hiệu suất phản ứng este hoá là
Câu 10 Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là
Trang 8A 4 B 6 C 3 D 5
Câu 11 Câu khẳng định nào sau đây đúng ?
A Glucozo và fructozo đều là hợp chất đa chức
B Tinh bột và xenluloz đều dễ kéo thành sợi nên tinh bột và xenlulozo dùng làm tơ
C Saccarozo và glucozo là đồng phân của nhau
D Tinh bột và xenlulozo đều có thành phần phân tử là (C6H10O5)n.
Câu 12 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: C4H8O2 → X → Y → Z → C2H6
CTCT của các chất X, Y, Z lần lượt là
A C4H8OH, C2H5COOH, C3H7COONa B C3H7OH, C2H5COOH, C2H5COONa
C C2H5OH, CH3CH3Cl, CH3COOH D C2H5OH, CH3COOH, CH3COONa
Câu 13 Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
B Chất béo ít tan trong nước
C Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
D Chất béo là trieste của glixerol và axit cacboxylic mạch dài, không phân nhánh
Câu 14 Chất lỏng hòa tan được xenlulozo là
Câu 15 Đun nóng dung dịch chứa 18,0 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 16 Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có CTCT
A HCOOC3H7 B C3H7COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOC3H7
Câu 17 Cho biết chất nào sau đây thuộc hợp chất monosaccarit?
Câu 18 Sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự độ ngọt tăng dần:Glucozơ,Fructozơ, Saccarozơ
A Fructozơ < glucozơ < Saccarozơ B Glucozơ < Saccarozơ < Fructozơ
C Saccarozơ <Fructozơ < glucozơ D Glucozơ < Fructozơ < Saccarozơ
Câu 19 Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
Câu 20 Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức no, mạch hở, đồng phân Khi trộn 0,1 mol hỗn hợp X với O2
vừa đủ rồi đốt cháy thu được 0,6 mol sản phẩm gồm CO2 và hơi nước Công thức phân tử 2 este là
A C3H6O2 B C4H8O2 C C5H10O2 D C6H12O2
Câu 21 Cho m gam fructozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, thu được 4,32 gam Ag Giá trị của m là
Câu 22 Khối lượng tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít ancol etylic 460 là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72 % và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)
Câu 23 Để biến một số dầu thành mỡ (rắn) hoặc bơ nhân tạo, người ta thực hiện quá trình
A hidro hóa ((có xúc tác Ni) B cô cạn ở nhiệt độ cao
Trang 9C xà phòng hóa D làm lạnh
Câu 24 Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nitric với xenlulozơ (hiệu suất phản ứng
60% tính theo xenlulozơ) Nếu dùng 2 tấn xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ trinitrat điều chế được là
Câu 25 Phản ứng của cặp chất nào dưới đây tạo sản phẩm muối và ancol?
A HCOOCH2–CH = CH2 + NaOH t0
C
0 360
C atm
D CH3COOC6H5 + NaOHt0
Câu 26 Este được thành từ axit no, đơn chức, mạch hở và ancol no, đơn chức, mạch hở có công thức là
A CnH2n + 1COOCmH2m + 1 B CnH2n-1COOCmH2m – 1
C CnH2n - 1COOCmH2m + 1 D CnH2n + 1COOCmH2m – 1
Câu 27 Thuỷ phân este X có CTPT C3H6O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y
và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16 X có công thức là
A C2H5COOCH3 B CH3COOCH3 C HCOOC2H5 D HCOOC2H5
Câu 28 Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A CH3COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOCH3 D C2H5COOCH3
Câu 29 Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
Câu 30 Phát biểu đúng là
A Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit đều là phản ứng thuận nghịch
B Este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và rượu (ancol)
C Khi thủy phân chất béo luôn thu được C3H5(OH)3.
D Phản ứng giữa axit và rượu khi có H2SO4 đặc thu được este
Câu 31 Cho a mol chất béo X có thể cộng với tối đa 4a mol Br2 Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được b mol nước và V lít CO2 (dktc) Mối liên hệ giữa V với a,b là
A V= 22,4(b-6a) B V=22,4(b-7a) C V=22,4(b+7a) D V=22,4(b+6a)
Câu 32 Hỗn hợp E gồm axit cacboxylic X, ancol Y (đều no, đơn chức, mạch hở) và este Z được tạo bởi
X, Y Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần 4,032 lít O2 (đktc), thu được 3,136 lít CO2 (đktc) Đun nóng m gam E với 100 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 5,68 gam chất rắn khan Công thức của X là
A CH3COOH B HCOOH C C3H7COOH D C2H5COOH
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
Trang 106 D 14 B 22 C 30 C
ĐỀ SỐ 4
Câu 1 Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nitric với xenlulozơ (hiệu suất phản ứng
60% tính theo xenlulozơ) Nếu dùng 2 tấn xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ trinitrat điều chế được là
Câu 2 Este được thành từ axit no, đơn chức, mạch hở và ancol no, đơn chức, mạch hở có công thức là
A CnH2n + 1COOCmH2m + 1 B CnH2n - 1COOCmH2m + 1
C CnH2n + 1COOCmH2m – 1 D CnH2n-1COOCmH2m – 1
Câu 3 Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch
glucozơ phản ứng với
A Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường B kim loại Na
C Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng D AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun
nóng
Câu 4 Đun nóng 20g một loại chất béo trung tính với dung dịch chứa 0,25mol NaOH Khi phản ứng xà
phòng hóa đã xong phải dùng 0,18mol HCl để trung hòa NaOH dư Khối lượng NaOH phản ứng khi xà phòng hóa 1 tấn chất béo trên là
Câu 5 Cho a mol chất béo X có thể cộng với tối đa 4a mol Br2 Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được b mol nước và V lít CO2 (dktc) Mối liên hệ giữa V với a,b là
A V=22,4(b+6a) B V= 22,4(b-6a) C V=22,4(b-7a) D V=22,4(b+7a)
Câu 6 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: C4H8O2 → X → Y → Z → C2H6
CTCT của các chất X, Y, Z lần lượt là
A C2H5OH, CH3CH3Cl, CH3COOH B C3H7OH, C2H5COOH, C2H5COONa
C C4H8OH, C2H5COOH, C3H7COONa D C2H5OH, CH3COOH, CH3COONa
Câu 7 Sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự độ ngọt tăng dần:Glucozơ,Fructozơ, Saccarozơ
A Glucozơ < Saccarozơ < Fructozơ B Fructozơ < glucozơ < Saccarozơ
C Saccarozơ <Fructozơ < glucozơ D Glucozơ < Fructozơ < Saccarozơ
Câu 8 Hỗn hợp E gồm axit cacboxylic X, ancol Y (đều no, đơn chức, mạch hở) và este Z được tạo bởi
X, Y Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần 4,032 lít O2 (đktc), thu được 3,136 lít CO2 (đktc) Đun nóng m gam E với 100 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 5,68 gam chất rắn khan Công thức của X là
A C2H5COOH B C3H7COOH C CH3COOH D HCOOH
Câu 9 Để biến một số dầu thành mỡ (rắn) hoặc bơ nhân tạo, người ta thực hiện quá trình
A hidro hóa ((có xúc tác Ni) B xà phòng hóa C làm lạnh D cô cạn ở nhiệt độ
cao
Câu 10 Khối lượng tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít ancol etylic 460 là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72 % và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)