Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học được phân biệt bởi đại lượng nào sau đây.. Số electron hoá trị.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NINH GIANG
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Kim loại thụ động với H2SO4 đặc nguội là
A Cu, Fe, Cr B Cu, Al, Cr C Ag, Cr, Mg D Fe, Al, Cr
Câu 2 Số oxi hóa của Clo trong phân tử CaOCl2 là
Câu 3 Cho 13,44 lít khí Cl2 (đktc) qua 2,5 lít dung dịch KOH ở 100oC Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được 37,25 gam KCl Dung dịch KOH trên có nồng độ là
Câu 4 Sản phẩm tạo thành giữa phản ứng FeO với H2SO4 đặc, đun nóng là
A FeSO4 , SO2, H2O B FeSO4 , H2O
C Fe2(SO4)3 , H2O D Fe2(SO4)3 , SO2, H2O
Câu 5 Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì nó
A chỉ xảy ra theo chiều thuận B vẫn tiếp tục xảy ra
C chỉ xảy ra theo chiều nghịch D không xảy ra nữa
Câu 6 Hỗn hợp X gồm oxi và ozôn có tỉ khối đối với H2 là 17,6 Tính % thể tích oxi trong hỗn hợp X là
Câu 7 (0.39 điểm) Cho hệ cân bằng trong một bình kín: N2 (k) + O2 (k) 2NO (k); H > 0
Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi
A thêm chất xúc tác vào hệ B thêm khí NO vào hệ
C giảm áp suất của hệ D tăng nhiệt độ của hệ
Câu 8 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là
A (n-1)d10ns2np4 B ns2np5 C ns2np4 D ns2np3
Câu 9 Để so sánh tính oxi hóa của ozon mạnh hơn oxi có thể dùng chất nào sau đây?
Câu 10 Cho phản ứng sau : Cl2 + 2NaOH loãng → NaCl + NaClO + H2O Vai trò của Clo trong
phản ứng hóa học trên là
Câu 11 Cho 16g đồng tác dụng với H2SO4 đặc, nóng dư, khí sinh ra cho vào 200ml dung dịch chứa NaOH 0,5M và Ca(OH)2 0,5M Khối lượng kết tủa là
Câu 12 Oleum có công thức tổng quát là
A H2SO4.nSO2 B H2SO4.nH2O C H2SO4 đặc D H2SO4.nSO3
Câu 13 Thứ tự tăng dần độ âm điện của các halogen là
A F<Cl<Br<I B I<Br<Cl<F C I<Cl<Br<F D Br<Cl<F<I
Câu 14 Thực hiện phản ứng sau trong bình kín: H2 (k) + Br2
Trang 2Lúc đầu nồng độ hơi Br2 là 0,072 mol/l Sau 2 phút, nồng độ hơi Br2 còn lại là 0,048 mol/l Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo Br2 trong khoảng thời gian trên là
A 6.10 mol/(l.s) B 8.10 mol/(l.s) C 2.10 mol/(l.s) D 4.10 mol/(l.s)
Câu 15 Chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không cực
Câu 16 Khi cho khí clo vào dung dịch KI và KF có chứa ít giọt hồ tinh bột thì dung dịch sẽ có màu
Câu 17 Người ta điều chế oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách nào sau đây?
A Chưng cất phân đoạn không khí lỏng B Điện phân dung dịch NaOH
C Điện phân nước D Nhiệt phân KMnO4 với xúc tác MnO2
Câu 18 Cho phản ứng: 2KClO3 (r) 2KCl(r) + 3O2 (k) Yếu tố KHÔNG ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là
A kích thước hạt KClO3 B nhiệt độ
Câu 19 Cho cân bằng hoá học: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt
Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi
A thay đổi nhiệt độ B thay đổi áp suất của hệ
C thêm chất xúc tác Fe D thay đổi nồng độ N2
Câu 20 Cho 11,2 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm Cl2 và O2 tác dụng vừa đủ với 16,98 gam hỗn hợp Y gồm Mg và Al thu được 42,34gam hỗn hợp Z gồm MgCl2; MgO; AlCl3 và Al2O3 Phần trăm thể tích của oxi trong X là
Câu 21 Cho các cân bằng hóa học sau:
(a) H2 (k) + I2 (k) 2HI (k) (b) 2NO2 (k) N2O4 (k)
(c) 3H2 (k) + N2 (k) 2NH3 (k) (d) 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k)
Ở nhiệt độ không đổi, khi thay đổi áp suất chung của mỗi hệ cân bằng, cân bằng hóa học nào ở trên
không bị chuyển dịch?
Câu 22 Dãy các chất đều tác dụng với H2SO4 loãng là
A Cu, ZnO, NaOH B Au, CaCO3, BaSO4 C Ag, CuO, Fe(OH)2 D Mg, ZnO,
Ba(OH)2
Câu 23 Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường
Câu 24 Có các phản ứng sinh ra khí SO2 như sau
a) Cu + 2H2SO4đặc 0
t
CuSO4 + SO2 + 2H2O b) S + O2 0
t
SO2 c) 4FeS2 + 11O2 0
t
2Fe2O3 + 8SO2 d) Na2SO3 + H2SO4 0
t
Na2SO4 + H2O + SO2
Trong các phản ứng trên, những phản ứng nào được dùng để điều chế SO2 trong công nghiệp là
Câu 25 Đốt cháy hết 23,6g hỗn hợp Mg, Fe,Zn trong bình khí clo dư, sau phản ứng thấy thể tích khí clo
Trang 3giảm 8,96 lít Khối lượng muối clorua khan thu được là
A 52,0 gam B 37,8 gam C 65,0 gam D 50,8 gam
Câu 26 Để trung hòa hết 200g dung dịch HX (F, Cl, Br, I) nồng độ nồng độ 14,6% Người ta phải dùng
250 ml dung dịch NaOH 3,2M Dung dịch axit ở trên là dung dịch
Câu 27 Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là
A áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác
B nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác
C nồng độ, nhiệt độ và áp suất
D nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt
Câu 28 Cho 13 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là
Câu 29 Cho phản ứng: KMnO4 + HCl đặc t 0 KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O Hệ số cân bằng phản ứng
là các số tối giản Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử là
Câu 30 Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt khí SO2 và CO2
A Dung dịch nước Br2 B Dung dịch Ca(OH)2
C Dung dịch NaOH D Dung dịch Ba(OH)2
Câu 31 Phương trình phản ứng sai là
A Fe + H2SO4 đặc,nguội → FeSO4 + H2
B S+ 2H2SO4 đặc,nóng→3SO2+2H2O
C 2Al +6H2SO4 đặc,nóng →Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6 H2O
D Cu +2H2SO4 đặc,nóng →CuSO4 + SO2 + 2H2O
Câu 32 Halogen ở thể rắn (điều kiện thường), có tính thăng hoa là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
NaCl + NaClO + H2O Vai trò của Clo trong phản ứng hóa học trên là
C Vừa oxi hoá vừa khử D chất khử
Câu 2 Cho 13,44 lít khí Cl2 (đktc) qua 2,5 lít dung dịch KOH ở 100oC Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
Trang 4toàn, thu được 37,25 gam KCl Dung dịch KOH trên có nồng độ là
Câu 3 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là
A ns2np5 B (n-1)d10ns2np4 C ns2np4 D ns2np3
Câu 4 Thực hiện phản ứng sau trong bình kín: H2 (k) + Br2
Lúc đầu nồng độ hơi Br2 là 0,072 mol/l Sau 2 phút, nồng độ hơi Br2 còn lại là 0,048 mol/l Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo Br2 trong khoảng thời gian trên là
A 2.10 mol/(l.s) B 8.10 mol/(l.s) C 6.10 mol/(l.s) D 4.10 mol/(l.s)
Câu 5 Có các phản ứng sinh ra khí SO2 như sau
a) Cu + 2H2SO4đặc 0
t
CuSO4 + SO2 + 2H2O b) S + O2 0
t
SO2
c) 4FeS2 + 11O2 0
t
2Fe2O3 + 8SO2 d) Na2SO3 + H2SO4 0
t
Na2SO4 + H2O + SO2 Trong các phản ứng trên, những phản ứng nào được dùng để điều chế SO2 trong công nghiệp là
Câu 6 Khi cho khí clo vào dung dịch KI và KF có chứa ít giọt hồ tinh bột thì dung dịch sẽ có màu
Câu 7 Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường
Câu 8 Oleum có công thức tổng quát là
A H2SO4.nH2O B H2SO4.nSO2 C H2SO4 đặc D H2SO4.nSO3
Câu 9 Số oxi hóa của Clo trong phân tử CaOCl2 là
Câu 10 Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt khí SO2 và CO2
A Dung dịch Ca(OH)2 B Dung dịch NaOH C Dung dịch nước Br2 D Dung dịch
Ba(OH)2
Câu 11 Cho 11,2 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm Cl2 và O2 tác dụng vừa đủ với 16,98 gam hỗn hợp Y gồm Mg và Al thu được 42,34gam hỗn hợp Z gồm MgCl2; MgO; AlCl3 và Al2O3 Phần trăm thể tích của oxi trong X là
Câu 12 Sản phẩm tạo thành giữa phản ứng FeO với H2SO4 đặc, đun nóng là
A Fe2(SO4)3 , SO2, H2O B Fe2(SO4)3 , H2O
C FeSO4 , H2O D FeSO4 , SO2, H2O
Câu 13 Thứ tự tăng dần độ âm điện của các halogen là
A I<Cl<Br<F B F<Cl<Br<I C Br<Cl<F<I D I<Br<Cl<F
Câu 14 Người ta điều chế oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách nào sau đây?
A Chưng cất phân đoạn không khí lỏng B Nhiệt phân KMnO4 với xúc tác MnO2
C Điện phân dung dịch NaOH D Điện phân nước
Câu 15 Phương trình phản ứng sai là
A Fe + H2SO4 đặc,nguội → FeSO4 + H2
B S+ 2H2SO4 đặc,nóng→3SO2+2H2O
C 2Al +6H2SO4 đặc,nóng →Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6 H2O
Trang 5D Cu +2H2SO4 đặc,nóng →CuSO4 + SO2 + 2H2O
Câu 16 Kim loại thụ động với H2SO4 đặc nguội là
A Ag, Cr, Mg B Cu, Fe, Cr C Fe, Al, Cr D Cu, Al, Cr
Câu 17 Hỗn hợp X gồm oxi và ozôn có tỉ khối đối với H2 là 17,6 Tính % thể tích oxi trong hỗn hợp X
là
Câu 18 Chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không cực
Câu 19 Cho phản ứng: 2KClO3 (r) 2KCl(r) + 3O2 (k) Yếu tố KHÔNG ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là
C kích thước hạt KClO3 D chất xúc tác
Câu 20 Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì nó
A chỉ xảy ra theo chiều thuận B không xảy ra nữa
C chỉ xảy ra theo chiều nghịch D vẫn tiếp tục xảy ra
Câu 21 Cho phản ứng: KMnO4 + HCl đặc t 0 KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O Hệ số cân bằng phản ứng
là các số tối giản Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử là
Câu 22 Halogen ở thể rắn (điều kiện thường), có tính thăng hoa là
Câu 23 Cho 13 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là
Câu 24 Cho các cân bằng hóa học sau:
(a) H2 (k) + I2 (k) 2HI (k) (b) 2NO2 (k) N2O4 (k)
(c) 3H2 (k) + N2 (k) 2NH3 (k) (d) 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k)
Ở nhiệt độ không đổi, khi thay đổi áp suất chung của mỗi hệ cân bằng, cân bằng hóa học nào ở trên
không bị chuyển dịch?
Câu 25 (0.39 điểm) Cho hệ cân bằng trong một bình kín: N2 (k) + O2 (k) 2NO (k); H > 0
Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi
A thêm khí NO vào hệ B giảm áp suất của hệ
C thêm chất xúc tác vào hệ D tăng nhiệt độ của hệ
Câu 26 Đốt cháy hết 23,6g hỗn hợp Mg, Fe,Zn trong bình khí clo dư, sau phản ứng thấy thể tích khí clo
giảm 8,96 lít Khối lượng muối clorua khan thu được là
A 52,0 gam B 65,0 gam C 50,8 gam D 37,8 gam
Câu 27 Dãy các chất đều tác dụng với H2SO4 loãng là
A Ag, CuO, Fe(OH)2 B Au, CaCO3, BaSO4 C Cu, ZnO, NaOH D Mg, ZnO,
Ba(OH)2
Câu 28 Cho cân bằng hoá học: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt
Trang 6Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi
A thay đổi nhiệt độ B thêm chất xúc tác Fe
C thay đổi nồng độ N2 D thay đổi áp suất của hệ
Câu 29 Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là
A nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt
B nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác
C nồng độ, nhiệt độ và áp suất
D áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác
Câu 30 Để trung hòa hết 200g dung dịch HX (F, Cl, Br, I) nồng độ nồng độ 14,6% Người ta phải dùng
250 ml dung dịch NaOH 3,2M Dung dịch axit ở trên là dung dịch
Câu 31 Cho 16g đồng tác dụng với H2SO4 đặc, nóng dư, khí sinh ra cho vào 200ml dung dịch chứa NaOH 0,5M và Ca(OH)2 0,5M Khối lượng kết tủa là
Câu 32 Để so sánh tính oxi hóa của ozon mạnh hơn oxi có thể dùng chất nào sau đây?
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ SỐ 3
Câu 1 Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt khí SO2 và CO2
A Dung dịch Ca(OH)2 B Dung dịch Ba(OH)2 C Dung dịch nước Br2 D Dung dịch NaOH
Câu 2 Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là
A nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt B áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác
C nồng độ, nhiệt độ và áp suất D nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác
Câu 3 Cho phản ứng: KMnO4 + HCl đặc t 0 KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O Hệ số cân bằng phản ứng
là các số tối giản Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử là
Câu 4 Người ta điều chế oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách nào sau đây?
A Điện phân nước B Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
C Điện phân dung dịch NaOH D Nhiệt phân KMnO4 với xúc tác MnO2
Câu 5 Sản phẩm tạo thành giữa phản ứng FeO với H2SO4 đặc, đun nóng là
A Fe2(SO4)3 , H2O B Fe2(SO4)3 , SO2, H2O
Trang 7C FeSO4 , SO2, H2O D FeSO4 , H2O
Câu 6 Cho phản ứng sau : Cl2 + 2NaOH loãng → NaCl + NaClO + H2O Vai trò của Clo trong phản ứng hóa học trên là
C Vừa oxi hoá vừa khử D Môi trường
Câu 7 (0.39 điểm) Cho hệ cân bằng trong một bình kín: N2 (k) + O2 (k) 2NO (k); H > 0
Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi
A thêm chất xúc tác vào hệ B thêm khí NO vào hệ
C tăng nhiệt độ của hệ D giảm áp suất của hệ
Câu 8 Cho 13 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là
Câu 9 Phương trình phản ứng sai là
A Fe + H2SO4 đặc,nguội → FeSO4 + H2
B 2Al +6H2SO4 đặc,nóng →Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6 H2O
C S+ 2H2SO4 đặc,nóng→3SO2+2H2O
D Cu +2H2SO4 đặc,nóng →CuSO4 + SO2 + 2H2O
Câu 10 Cho 13,44 lít khí Cl2 (đktc) qua 2,5 lít dung dịch KOH ở 100oC Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được 37,25 gam KCl Dung dịch KOH trên có nồng độ là
Câu 11 Cho 11,2 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm Cl2 và O2 tác dụng vừa đủ với 16,98 gam hỗn hợp Y gồm Mg và Al thu được 42,34gam hỗn hợp Z gồm MgCl2; MgO; AlCl3 và Al2O3 Phần trăm thể tích của oxi trong X là
Câu 12 Hỗn hợp X gồm oxi và ozôn có tỉ khối đối với H2 là 17,6 Tính % thể tích oxi trong hỗn hợp X
là
Câu 13 Thứ tự tăng dần độ âm điện của các halogen là
A I<Br<Cl<F B F<Cl<Br<I C Br<Cl<F<I D I<Cl<Br<F
Câu 14 Oleum có công thức tổng quát là
A H2SO4.nSO3 B H2SO4.nH2O C H2SO4 đặc D H2SO4.nSO2
Câu 15 Khi cho khí clo vào dung dịch KI và KF có chứa ít giọt hồ tinh bột thì dung dịch sẽ có màu
Câu 16 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là
A ns2np3 B (n-1)d10ns2np4 C ns2np4 D ns2np5
Câu 17 Số oxi hóa của Clo trong phân tử CaOCl2 là
Câu 18 Cho phản ứng: 2KClO3 (r) 2KCl(r) + 3O2 (k) Yếu tố KHÔNG ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là
A nhiệt độ B thêm KClO3 C kích thước hạt KClO3 D chất xúc tác
Trang 8Câu 19 Có các phản ứng sinh ra khí SO2 như sau
a) Cu + 2H2SO4đặc t0
CuSO4 + SO2 + 2H2O b) S + O2 t0
SO2
c) 4FeS2 + 11O2 0
t
2Fe2O3 + 8SO2 d) Na2SO3 + H2SO4 0
t
Na2SO4 + H2O + SO2 Trong các phản ứng trên, những phản ứng nào được dùng để điều chế SO2 trong công nghiệp là
Câu 20 Halogen ở thể rắn (điều kiện thường), có tính thăng hoa là
Câu 21 Cho các cân bằng hóa học sau:
(a) H2 (k) + I2 (k) 2HI (k) (b) 2NO2 (k) N2O4 (k)
(c) 3H2 (k) + N2 (k) 2NH3 (k) (d) 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k)
Ở nhiệt độ không đổi, khi thay đổi áp suất chung của mỗi hệ cân bằng, cân bằng hóa học nào ở trên
không bị chuyển dịch?
Câu 22 Cho cân bằng hoá học: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt
Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi
A thêm chất xúc tác Fe B thay đổi nhiệt độ
C thay đổi áp suất của hệ D thay đổi nồng độ N2
Câu 23 Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì nó
A chỉ xảy ra theo chiều nghịch B chỉ xảy ra theo chiều thuận
C vẫn tiếp tục xảy ra D không xảy ra nữa
Câu 24 Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường
Câu 25 Để so sánh tính oxi hóa của ozon mạnh hơn oxi có thể dùng chất nào sau đây?
Câu 26 Đốt cháy hết 23,6g hỗn hợp Mg, Fe,Zn trong bình khí clo dư, sau phản ứng thấy thể tích khí clo
giảm 8,96 lít Khối lượng muối clorua khan thu được là
A 65,0 gam B 50,8 gam C 52,0 gam D 37,8 gam
Câu 27 Cho 16g đồng tác dụng với H2SO4 đặc, nóng dư, khí sinh ra cho vào 200ml dung dịch chứa NaOH 0,5M và Ca(OH)2 0,5M Khối lượng kết tủa là
Câu 28 Kim loại thụ động với H2SO4 đặc nguội là
A Ag, Cr, Mg B Cu, Al, Cr C Fe, Al, Cr D Cu, Fe, Cr
Câu 29 Dãy các chất đều tác dụng với H2SO4 loãng là
A Au, CaCO3, BaSO4 B Ag, CuO, Fe(OH)2 C Mg, ZnO, Ba(OH)2 D Cu, ZnO, NaOH
Câu 30 Chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không cực
Trang 9Câu 31 Thực hiện phản ứng sau trong bình kín: H2 (k) + Br2
Lúc đầu nồng độ hơi Br2 là 0,072 mol/l Sau 2 phút, nồng độ hơi Br2 còn lại là 0,048 mol/l Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo Br2 trong khoảng thời gian trên là
A 8.10 mol/(l.s) B 2.10 mol/(l.s) C 6.10 mol/(l.s) D 4.10 mol/(l.s)
Câu 32 Để trung hòa hết 200g dung dịch HX (F, Cl, Br, I) nồng độ nồng độ 14,6% Người ta phải dùng
250 ml dung dịch NaOH 3,2M Dung dịch axit ở trên là dung dịch
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
ĐỀ SỐ 4
Câu 1 Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron nào đúng cho nguyên tử có Z=16?
A 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p63s23p4 C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p1
Câu 2 Cho ba nguyên tử có kí hiệu là 2412Mg , 2512Mg , 2612Mg Phát biểu nào sau đây là sai?
A Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14
B Hạt nhân của mỗi ngtử đều có 12 proton
C Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg
D Đây là 3 đồng vị
Câu 3 Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Nguyên tử là một hệ trung hoà điện
B Trong một nguyên tử, nếu biết số proton có thể suy ra số nơtron
C Trong một nguyên tử, nếu biết số proton có thể suy ra số electron
D Trong nguyên tử hạt nơtron và hạt proton có khối lượng xấp xỉ nhau
Câu 4 Nguyên tử có cấu hình electron là
A 1s22s22p63s23p6 3d94s2 B 1s22s22p63s23p6 4s13d10
C 1s22s22p63s23p6 3d104s1 D 1s22s22p63s23p6 4s13d9
Câu 5 Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt
Câu 6 Một ngtử X có tổng số e ở các phân lớp p là 11 Hãy cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào
sau đây?
A nguyên tố s B nguyên tố f C nguyên tố p D nguyên tố d
Cu
29
Trang 10Câu 7 Cho 5 nguyên tử sau : A ; B ; C ; D ; E Hỏi cặp nguyên tử nào là đồng vị của nhau?
A C và E B C và D C A và B D B và C
Câu 8 Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử 199Flà
Câu 9 Trong các phân lớp sau, kí hiệu nào sai?
Câu 10 Trong tự nhiên đồng có 2 đồng vị là 2963Cu và 2965Cu Nguyên tử khối trung bình của đồng là
63,54 Thành phần % về khối lượng của Cu trong CuCl2 là
Câu 11 Cho biết tổng số electron các phân lớp p của nguyên tử X là 11 Hãy tìm số khối của X? Biết
rằng trong hạt nhân của X số nơtron nhiều hơn số proton là 3 hạt
Câu 12 Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34, trong đó số hạt mang điện
gấp 1,833 lần số hạt không mang điện Nguyên tố R và cấu hình electron là
A F: 1s22s2 2p5 B Na: 1s22s2 2p63s1
C Mg: 1s22s2 2p63s2 D Ne: 1s22s2 2p6
Câu 13 Tính nguyên tử khối trung bình của Mg Biết Mg có 3 đồng vị 1224Mg( 79%), 1225Mg( 10%), còn
lại là Mg1226 ?
Câu 14 Cấu hình eletron lớp ngoài cùng của nguyên tử 17Cl là
A 3s23p4 B 3s23p53d03f0 C 3p5 D 3s23p53d0
Câu 15 Nguyên tử có đường kính lớn gấp khoảng 10000 lần đường kính hạt nhân Nếu ta phóng đại hạt
nhân lên thành một quả bóng có đường kính 6 dm thì bán kính nguyên tử sẽ là
Câu 16 Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ với hạt nhân nhất?
Câu 17 Nguyên tố X có 2 đồng vị , tỉ lệ số nguyên tử của đồng vị 1, đồng vị 2 là 31 : 19 Đồng vị 1 có
51p, 70n và đồng vị thứ 2 hơn đồng vị 1 là 2 nơtron Tìm nguyên tử khối trung bình của X
Câu 18 Ai là người phát hiện ra hạt proton?
A Chatwich B Rutherford C Thompson D Lewis
Câu 19 Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản là 36 Số electron s của ion X2+ là
Câu 20 Nguyên tử Y có 3e ở phân lớp 3d, Y có số hiệu nguyên tử (Z) là
Câu 21 Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học được phân biệt bởi đại lượng nào sau đây?
C Số lớp electron D Số protron
35 17
35 16
16 8
17 9
17 8
63 29