Slide 1 1 43 2 KHỞI ĐỘNG Câu 1 Hãy xác địch GHĐ, ĐCNN của một cái thước qua hình vẽ sau GHĐ = ĐCNN = 16 cm 0 5 cm a) 0,04km = m = cm b) 200mm = cm = m 40 4000 20 0,2 Câu 2 Điền số thích hợp vào chỗ tr[.]
Trang 14 3
2 KHỞI ĐỘNG
Trang 2Câu 1:
Hãy xác địch GHĐ, ĐCNN của một cái thước qua hình
vẽ sau:
GHĐ =
ĐCNN =
16 cm 0.5 cm
Trang 3a) 0,04km = ……….m = ………… cm b) 200mm = ……… cm = …………m
Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ trống
Trang 4Câu 3: Nêu cách đo độ dài.
-Cách đo độ dài:
+ Ước lượng độ dài cần đo để chọn thước đo thích hợp.
+ Đặt thước và mắt nhìn đúng cách.
+ Đọc và ghi kết quả đúng quy định.
Trang 5Câu 4: Đơn vị đo độ dài hợp pháp là gì? Dụng cụ
đo độ dài?
-Đơn vị đo độ dài hợp pháp là mét (m)
-Dụng cụ đo độ dài là thước
Trang 7Tiết 3: ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
I Đơn vị đo thể tích:
- Đơn vị đo thể tích thường
dùng là mét khối (m3) và lít (l).
1m3 = 1000 lít 1lít = 1dm3
1ml = 1cm3 (cc)
Trang 8Tiết 2: Bài 3:
I ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH
1m 3 = dm 3 = cm3
1m 3 = l = ml = cc
1000
1000000 1000
1000000 1000000
C1: Tìm số thích hợp điền vào các chỗ trống dưới
đây :
2 minutes
Trang 9II ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
1 Tìm hiểu dụng cụ đo và cách đo thể tích chất lỏng
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1.
1 Dưới đây là phương án đo và kết quả đo thể tích nước còn lại trong bình nước của
4 bạn: A, B, C, D
5 minutes
Trang 11PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
2 Hãy tích X vào cách
mà em cho là đúng để
phép đo thể tích chính
xác, rồi rút ra kết luận
về cách đo thể tích chất
lỏng?
Các từ khóa gợi ý điền
vào chỗ chấm:
ngang
gần nhất
thẳng đứng
thể tích
GHĐ
ĐCNN
5 minutes
Trang 12Kết luận
Khi đo thể tích chất lỏng bằng bình
chia độ cần:
a) Ước lượng (1) ……… cần đo
b) Chọn bình chia độ có (2) …… và có
(3) ……… thích hợp.
c) Đặt bình chia độ (4)…………
d) Đặt mắt nhìn (5) ……… với độ cao
mực chất lỏng trong bình.
e) Đọc và ghi kết quả đo theo vạch chia
(6) ………… với mực chất lỏng.
- ĐCNN
- thể tích
- GHĐ
- thẳng đứng
- ngang
- gần nhất
thể tích
GHĐ ĐCNN
thẳng đứng ngang
gần nhất
Trang 13C8: Hãy đọc thể tích
đo theo các vị trí mũi tên chỉ bên ngoài bình chia độ ở hình 3.5
Hình 3.5a) V = 70cm 3
Hình 3.5b) V = 50cm 3
Hình 3.5c) V = 40cm 3
Trang 143 Thực hành :
a) Chuẩn bị : SGK trang 14 b) Tiến hành đo :
- Ước lượng thể tích của nước (lít) chứa trong 2 bình và ghi kết quả ước lượng đó vào bảng 3.1.
- Kiểm tra ước lượng bằng cách đo thể tích của chúng và ghi kết quả đo vào bảng 3.1.
Vật cần đo thể tích
Dụng cụ đo Thể tích ước
lượng (lít) Thể tích đo được (cm 3 )
Nước trong bình 1 (1) (3) (5) (7)
Nước trong bình 2 (2) (4) (6) (8)
Bảng 3.1
5 minute s
Trang 15Hãy tìm các dụng cụ như hình bên dưới và thực hiện theo
các bước sau:
Bước 1 Đưa ra các bước chế tạo 1
bình chia độ với độ chính xác cao
Bước 2 Tiến hành chế tạo theo
thiết kế đã đưa ra
Bước 3: Thực hành đo thể tích với
các lượng chất lỏng khác nhau
Bước 4: Chỉ ra một số nguyên
nhân gây sai số phép đo
(hoạt động nhóm theo bàn)
MỞ RỘNG GIAO NHIỆM VỤ VỀ NHÀ
Trang 16Ghi nhớ
- Đơn vị đo thể tích thường dùng là: mét khối (m 3 )
và lít (l) 1m 3 = 1000dm 3 ; 1dm 3 = 1000cm 3
1l = 1dm 3 ; 1ml = 1cm 3 (1cc)
- Những dụng cụ đo thể tích chất lỏng gồm: Bình chia độ, ca đong, can đong, chai, lọ có ghi sẵn
dung tích, bơm tiêm .
- Cách đo thể tích chất lỏng (kết luận)
Trang 17DẶN DO
- Học thuộc nội dung ghi nhớ.
- Làm các bài tập: 3.3; 3.5; 3.11; 3.12, 3.13 SBT.
- Chuẩn bị bài mới:
Trả lời C1; C2; C3 Bài 3: Đo thể tích vật rắn không thấm nước.
Trang 18Cho một bình sữa và xi lanh như hình vẽ Giới hạn đo (GHĐ) và độ chia
nhỏ nhất (ĐCNN) của chúng là bao nhiêu?