Cho lượng dư bột Fe vào dung dịch X1 trong điều kiện không có không khí đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X2 chứa chất tan là A.. Khi cho Fe vào dung dịch hỗn hợp các[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT GIA LỘC
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Cho 2,0 gam bột Fe vào dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng kết thúc thu được V lít khí NO ( là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và 0,32 gam kim loại dư Giá trị của V là:
A 1,120 lít B 0,448 lít C 0,672 lít D 0,896 lít
Câu 2.Nung hỗn hợp bột gồm 1,52 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao (trong điều kiện không có không khí) Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 2,33 gam hỗn hợp rắn X Cho toàn bộ hỗn hợp X phản
A 1,008 lít B 0,448 lít C 0,784 lít D 0,336 lít
Câu 3.Phản ứng hóa học nào sau đây không tạo ra đơn chất sau phản ứng:
A K2Cr2O7 + KI + H2SO4. B Al + Cr2O3 (to)
Câu 4.Tính chất hóa học chung của hợp chất sắt (III) là
C Tính oxi hóa và tính khử D Tính bazơ
Câu 5.Hoà tan 5,6 gam bột Fe trong 300 ml dung dịch HCl 1M Sau phản ứng thu được dung dịch X và
nhất của m là:
Câu 6.Nguyên tố nào sau đây có trong hemoglobin của máu, làm nhiệm vụ vận chuyển oxi, duy trì sự
sống
Câu 7.Nguyên tắc luyện thép từ gang là:
A dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn, trong gang để thu được thép
B tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép
C dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn, trong gang để thu được thép
D dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao
Câu 8.Để hoà tan 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 (trong đó số mol FeO bằng số mol
Câu 9.Tính chất hóa học đặc trưng của K2Cr2O7 là:
A Tính khử B Tính axit C Tính bazơ D Tính oxi hóa
Trang 2Câu 10.Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học?
A Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội
B Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2
C Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2
D Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
Câu 11.Hoà tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư) được dung dịch X1 Cho lượng dư
A Fe2(SO4)3 và H2SO4 B FeSO4 và H2SO4
Câu 12.Hòa tan hết 1,62 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dung dịch HCl loãng, nóng,dư, thu được 672 ml
khí (đktc) Khối lượng crom có trong hỗn hợp là:
A 0,78 gam B 0,84 gam C 0,56 gam D 0,10 gam
Câu 13.Khi cho Fe vào dung dịch hỗn hợp các muối AgNO3, Cu(NO3)2, Pb(NO3)2 thì Fe sẽ khử các ion kim loại theo thứ tự ( ion đặt trước sẽ bị khử trước)
A Pb2+,Ag+, Cu2+ B Cu2+,Ag+, Pb2+ C Ag+, Cu2+, Pb2+ D Ag+, Pb2+,Cu2+
Câu 14.Có năm ống nghiệm đựng riêng biệt các dung dịch loãng: FeCl3, NH4Cl, CuSO4, Na2SO4, AlCl3 Chọn một trong các hóa chất sau để có thể phân biệt từng chất trên:
Câu 15.Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M
Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lit khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Giá trị của V là
A 0,672 lít B 0,746 lít C 1,792 lít D 0,448 lít
Câu 16.Nung một mẫu thép có khối lượng 10 gam trong khí oxi dư, thu được 0,1568 lít khí cacbonic
(đktc) Thành phần phần trăm theo khối lượng của cacbon trong mẫu thép là
Câu 17.Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì crom là kim loại có tính khử mạnh hơn
Câu 18.Dung dịch HCl, H2SO4 loãng, nóng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa:
Câu 19.Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
A Cr2O3 B Fe(OH)3 C Al2O3 D Cr(OH)3
Câu 20.Hòa tan m gam hỗn hợp Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra
Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z là:
A BaSO4 và FeO B Al2O3 và Fe2O3 C BaSO4 và Fe2O3 D Fe2O3
Câu 21.Cho sơ đồ chuyển hoá (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
+ dd X + dd Y + dd Z
Các dd (dung dịch) X, Y, Z lần lượt là:
Trang 3A FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), Ba(NO3)2 B FeCl2, H2SO4 (loãng), Ba(NO3)2
C FeCl2, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2 D FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2
Câu 22 (0.39 điểm) Cho 51,6 gam hỗn hợp X chứa Fe3O4 và Fe có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2 Thể
khí NO) là:
Câu 23.Thực hiện một số thí nghiệm với 4 kim loại, thu được kết quả như sau :
Kim loại
Dung dịch
NaOH
Có xảy ra phản ứng
không xảy ra phản
ứng
không xảy ra phản ứng
không xảy ra phản ứng
ứng
không xảy ra phản
ứng
Có xảy ra phản ứng
không xảy ra phản ứng Dung dịch muối
Fe(III)
Có xảy ra phản ứng
Có xảy ra phản ứng
Có xảy ra phản ứng
không xảy ra phản ứng
X, Y, Z, T lần lượt là :
A Al, Ag, Fe,Cu B Al, Cu, Ag, Fe C Al, Fe, Ag, Cu D Al, Cu, Fe, Ag
Câu 24.Phản ứng nào sau đây không đúng?
A 2Cr3+ + 3Fe → 2Cr + 3Fe2+
B 2Cr3+ + 3Br2 + 16OH- → 2CrO42- + 6Br- + 8H2O
C 2Cr3+ + Zn → 2Cr2+ + Zn2+
D 2CrO2- + 3Br2 + 8OH- → 2CrO42- + 6Br- + 4H2O
Câu 25.Nguyên tử Fe có số hiệu nguyên tử bằng 26, cấu hình của ion Fe3+ là:
A [Ar]3d64s2 B [Ar]3d34s2 C [Ar]3d5 D [Ar]3d44s1
Câu 26.Kim loại sắt phản ứng được với dung dịch
Câu 27.Cho vào ống nghiệm một vài tinh thể K2Cr2O7, sau đó thêm tiếp khoảng 1ml nước và lắc đều để
dịch Y Màu sắc của dung dịch X và Y lần lượt là
A Màu da cam và màu vàng B Màu vàng và màu da cam
C Màu nâu đỏ và màu vàng D Màu vàng và màu nâu đỏ
Câu 28.Trong thành phần của gang, nguyên tố chiếm hàm lượng cao nhất là:
Câu 29.Thực hiện các thí nghiệm sau:
Trang 4(4) Cho Cu vào dung dịch FeCl3
Số phản ứng tạo thành sắt kim loại là:
Câu 30.Phản ứng điện phân dung dịch CuCl2 ( với điện cực trơ) và phản ứng ăn mòn điện hóa xảy ra khi nhúng hợp kim Zn – Cu vào dung dịch HCl có đặc điểm là:
A Phản ứng ở cực dương đều là sự oxi hóa ion Cl-
B Đều sinh ra Cu ở cực âm
C Phản ứng xảy ra luôn kèm theo sự phát sinh dòng điện
D Phản ứng ở cực âm có sự tha gia của kim loại hoặc ion kim loại
Câu 31.Cho m gam bột crom phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl (dư), thu được V lít khí H2 (đktc)
nhất Gía trị của V là:
Câu 32.Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là:
A Fe, Cu, Ag B Al, Cu, Ag C Al, Fe, Cu D Al, Fe, Ag
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
Câu 1 Nguyên tắc luyện thép từ gang là:
A tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép
B dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn, trong gang để thu được thép
C dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao
D dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn, trong gang để thu được thép
Câu 2 Cho sơ đồ chuyển hoá (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
+ dd X + dd Y + dd Z
Các dd (dung dịch) X, Y, Z lần lượt là:
A FeCl2, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2 B FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2
C FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), Ba(NO3)2 D FeCl2, H2SO4 (loãng), Ba(NO3)2
Câu 3 Cho 2,0 gam bột Fe vào dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng kết thúc thu được V lít khí NO ( là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và 0,32 gam kim loại dư Giá trị của V là:
Trang 5A 0,896 lít B 0,448 lít C 1,120 lít D 0,672 lít
Câu 4 Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học?
A Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2
B Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2
C Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội
D Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
Câu 5 Tính chất hóa học chung của hợp chất sắt (III) là
C Tính oxi hóa và tính khử D Tính oxi hóa
Câu 6 Cho vào ống nghiệm một vài tinh thể K2Cr2O7, sau đó thêm tiếp khoảng 1ml nước và lắc đều để
dịch Y Màu sắc của dung dịch X và Y lần lượt là
A Màu da cam và màu vàng B Màu vàng và màu nâu đỏ
C Màu vàng và màu da cam D Màu nâu đỏ và màu vàng
Câu 7 Dung dịch HCl, H2SO4 loãng, nóng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa:
Câu 8 Nguyên tử Fe có số hiệu nguyên tử bằng 26, cấu hình của ion Fe3+ là:
A [Ar]3d34s2 B [Ar]3d44s1 C [Ar]3d5 D [Ar]3d64s2
Câu 9 Hoà tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư) được dung dịch X1 Cho lượng dư
A Fe2(SO4)3 B Fe2(SO4)3 và H2SO4
Câu 10 Phản ứng điện phân dung dịch CuCl2 ( với điện cực trơ) và phản ứng ăn mòn điện hóa xảy ra khi nhúng hợp kim Zn – Cu vào dung dịch HCl có đặc điểm là:
A Đều sinh ra Cu ở cực âm
B Phản ứng xảy ra luôn kèm theo sự phát sinh dòng điện
C Phản ứng ở cực dương đều là sự oxi hóa ion Cl-
D Phản ứng ở cực âm có sự tha gia của kim loại hoặc ion kim loại
Câu 11 Tính chất hóa học đặc trưng của K2Cr2O7 là:
A Tính bazơ B Tính axit C Tính oxi hóa D Tính khử
Câu 12 Nguyên tố nào sau đây có trong hemoglobin của máu, làm nhiệm vụ vận chuyển oxi, duy trì sự
sống
Câu 13 Trong thành phần của gang, nguyên tố chiếm hàm lượng cao nhất là:
Câu 14 Hòa tan hết 1,62 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dung dịch HCl loãng, nóng,dư, thu được 672 ml
khí (đktc) Khối lượng crom có trong hỗn hợp là:
A 0,84 gam B 0,56 gam C 0,10 gam D 0,78 gam
Câu 15 Có năm ống nghiệm đựng riêng biệt các dung dịch loãng: FeCl3, NH4Cl, CuSO4, Na2SO4,
Trang 6A BaCl2 B NaOH C AgNO3 D Quỳ tím
Câu 16 (0.39 điểm) Cho 51,6 gam hỗn hợp X chứa Fe3O4 và Fe có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2 Thể
khí NO) là:
Câu 17 Khi cho Fe vào dung dịch hỗn hợp các muối AgNO3, Cu(NO3)2, Pb(NO3)2 thì Fe sẽ khử các ion kim loại theo thứ tự ( ion đặt trước sẽ bị khử trước)
A Ag+, Pb2+,Cu2+ B Pb2+,Ag+, Cu2+ C Cu2+,Ag+, Pb2+ D Ag+, Cu2+, Pb2+
Câu 18 Phản ứng nào sau đây không đúng?
A 2Cr3+ + 3Br2 + 16OH- → 2CrO42- + 6Br- + 8H2O
B 2CrO2- + 3Br2 + 8OH- → 2CrO42- + 6Br- + 4H2O
C 2Cr3+ + 3Fe → 2Cr + 3Fe2+
D 2Cr3+ + Zn → 2Cr2+ + Zn2+
Câu 19 Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
A Al2O3 B Cr2O3 C Cr(OH)3 D Fe(OH)3
Trang 7Câu 20 Phản ứng hóa học nào sau đây không tạo ra đơn chất sau phản ứng:
A Al + Cr2O3 (to) B CrCl3 + Zn
C Cr + HCl loãng,nóng D K2Cr2O7 + KI + H2SO4.
Câu 21 Cho m gam bột crom phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl (dư), thu được V lít khí H2 (đktc)
nhất Gía trị của V là:
Câu 22 Nung hỗn hợp bột gồm 1,52 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao (trong điều kiện không có không khí) Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 2,33 gam hỗn hợp rắn X Cho toàn bộ hỗn hợp X phản
A 1,008 lít B 0,336 lít C 0,448 lít D 0,784 lít
Câu 23 Thực hiện một số thí nghiệm với 4 kim loại, thu được kết quả như sau :
Kim loại
Dung dịch
NaOH
Có xảy ra phản ứng
không xảy ra phản
ứng
không xảy ra phản ứng
không xảy ra phản ứng
ứng
không xảy ra phản
ứng
Có xảy ra phản ứng
không xảy ra phản ứng Dung dịch muối
Fe(III)
Có xảy ra phản ứng
Có xảy ra phản ứng
Có xảy ra phản ứng
không xảy ra phản ứng
X, Y, Z, T lần lượt là :
A Al, Fe, Ag, Cu B Al, Cu, Fe, Ag C Al, Cu, Ag, Fe D Al, Ag, Fe,Cu
Câu 24 Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lit khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Giá trị của V là
A 0,746 lít B 1,792 lít C 0,448 lít D 0,672 lít
Câu 25 Nung một mẫu thép có khối lượng 10 gam trong khí oxi dư, thu được 0,1568 lít khí cacbonic
(đktc) Thành phần phần trăm theo khối lượng của cacbon trong mẫu thép là
Câu 26 Hoà tan 5,6 gam bột Fe trong 300 ml dung dịch HCl 1M Sau phản ứng thu được dung dịch X
đúng nhất của m là:
Câu 27 Kim loại sắt phản ứng được với dung dịch
Câu 28 Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là:
A Al, Fe, Ag B Fe, Cu, Ag C Al, Fe, Cu D Al, Cu, Ag
Trang 8Câu 29 Hòa tan m gam hỗn hợp Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra
Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z là:
A Fe2O3 B Al2O3 và Fe2O3 C BaSO4 và Fe2O3 D BaSO4 và FeO
Câu 30 Để hoà tan 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 (trong đó số mol FeO bằng số mol
Câu 31 Thực hiện các thí nghiệm sau:
Số phản ứng tạo thành sắt kim loại là:
Câu 32 Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì crom là kim loại có tính khử mạnh hơn
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ SỐ 3
Câu 1 Phản ứng điện phân dung dịch CuCl2 ( với điện cực trơ) và phản ứng ăn mòn điện hóa xảy ra khi nhúng hợp kim Zn – Cu vào dung dịch HCl có đặc điểm là:
A Đều sinh ra Cu ở cực âm
B Phản ứng ở cực dương đều là sự oxi hóa ion Cl-
C Phản ứng xảy ra luôn kèm theo sự phát sinh dòng điện
D Phản ứng ở cực âm có sự tha gia của kim loại hoặc ion kim loại
Câu 2 Dung dịch HCl, H2SO4 loãng, nóng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa:
Câu 3 Để hoà tan 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 (trong đó số mol FeO bằng số mol
Câu 4 Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
Trang 9Câu 5 Tính chất hóa học đặc trưng của K2Cr2O7 là:
A Tính oxi hóa B Tính axit C Tính bazơ D Tính khử
Câu 6 Có năm ống nghiệm đựng riêng biệt các dung dịch loãng: FeCl3, NH4Cl, CuSO4, Na2SO4, AlCl3 Chọn một trong các hóa chất sau để có thể phân biệt từng chất trên:
Câu 7 (0.39 điểm) Cho 51,6 gam hỗn hợp X chứa Fe3O4 và Fe có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2 Thể tích
NO) là:
Câu 8 Nung một mẫu thép có khối lượng 10 gam trong khí oxi dư, thu được 0,1568 lít khí cacbonic
(đktc) Thành phần phần trăm theo khối lượng của cacbon trong mẫu thép là
Câu 9 Cho vào ống nghiệm một vài tinh thể K2Cr2O7, sau đó thêm tiếp khoảng 1ml nước và lắc đều để
dịch Y Màu sắc của dung dịch X và Y lần lượt là
A Màu vàng và màu nâu đỏ B Màu da cam và màu vàng
C Màu nâu đỏ và màu vàng D Màu vàng và màu da cam
Trang 10Câu 10 Thực hiện các thí nghiệm sau:
Số phản ứng tạo thành sắt kim loại là:
Câu 11 Cho sơ đồ chuyển hoá (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
+ dd X + dd Y + dd Z
Các dd (dung dịch) X, Y, Z lần lượt là:
A FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2 B FeCl2, H2SO4 (loãng), Ba(NO3)2
C FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), Ba(NO3)2 D FeCl2, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2
Câu 12 Hoà tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư) được dung dịch X1 Cho lượng dư
A Fe2(SO4)3 B FeSO4 và H2SO4
C Fe2(SO4)3 và H2SO4 D FeSO4
Câu 13 Kim loại sắt phản ứng được với dung dịch
Câu 14 Thực hiện một số thí nghiệm với 4 kim loại, thu được kết quả như sau :
Kim loại
Dung dịch
NaOH
Có xảy ra phản ứng
không xảy ra phản
ứng
không xảy ra phản ứng
không xảy ra phản ứng
ứng
không xảy ra phản
ứng
Có xảy ra phản ứng
không xảy ra phản ứng Dung dịch muối
Fe(III)
Có xảy ra phản ứng
Có xảy ra phản ứng
Có xảy ra phản ứng
không xảy ra phản ứng
X, Y, Z, T lần lượt là :
A Al, Cu, Fe, Ag B Al, Ag, Fe,Cu C Al, Cu, Ag, Fe D Al, Fe, Ag, Cu
Câu 15 Nguyên tử Fe có số hiệu nguyên tử bằng 26, cấu hình của ion Fe3+ là:
A [Ar]3d64s2 B [Ar]3d34s2 C [Ar]3d44s1 D [Ar]3d5
Câu 16 Hòa tan hết 1,62 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dung dịch HCl loãng, nóng,dư, thu được 672 ml
khí (đktc) Khối lượng crom có trong hỗn hợp là:
A 0,10 gam B 0,56 gam C 0,78 gam D 0,84 gam
Câu 17 Nguyên tố nào sau đây có trong hemoglobin của máu, làm nhiệm vụ vận chuyển oxi, duy trì sự
sống
Trang 11Câu 18 Cho 2,0 gam bột Fe vào dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng kết thúc thu được V lít khí
NO ( là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và 0,32 gam kim loại dư Giá trị của V là:
A 0,672 lít B 0,448 lít C 1,120 lít D 0,896 lít
Câu 19 Trong thành phần của gang, nguyên tố chiếm hàm lượng cao nhất là:
Câu 20 Tính chất hóa học chung của hợp chất sắt (III) là
C Tính oxi hóa và tính khử D Tính khử
Câu 21 Hòa tan m gam hỗn hợp Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra
Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z là:
A Fe2O3 B BaSO4 và FeO C Al2O3 và Fe2O3 D BaSO4 và Fe2O3
Câu 22 Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lit khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Giá trị của V là
A 1,792 lít B 0,672 lít C 0,448 lít D 0,746 lít
Câu 23 Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì crom là kim loại có tính khử mạnh hơn
Câu 24 Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học?
A Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
B Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2
C Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2
D Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội
Câu 25 Nung hỗn hợp bột gồm 1,52 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao (trong điều kiện không có không khí) Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 2,33 gam hỗn hợp rắn X Cho toàn bộ hỗn hợp X phản
A 0,336 lít B 1,008 lít C 0,784 lít D 0,448 lít
Câu 26 Nguyên tắc luyện thép từ gang là:
A dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao
B tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép
C dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn, trong gang để thu được thép
D dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn, trong gang để thu được thép
Câu 27 Phản ứng hóa học nào sau đây không tạo ra đơn chất sau phản ứng:
A Cr + HCl loãng,nóng B CrCl3 + Zn
C K2Cr2O7 + KI + H2SO4. D Al + Cr2O3 (to)
Câu 28 Hoà tan 5,6 gam bột Fe trong 300 ml dung dịch HCl 1M Sau phản ứng thu được dung dịch X
đúng nhất của m là:
Câu 29 Phản ứng nào sau đây không đúng?
A 2Cr3+ + 3Fe → 2Cr + 3Fe2+
B 2Cr3+ + Zn → 2Cr2+ + Zn2+