1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 5 có đáp án trường TH Lĩnh Nam

15 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 539,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]

Trang 1

TRƯỜNG TH LĨNH NAM ĐỀ THI HK2 LỚP 5

MÔN: TOÁN

(Thời gian làm bài: 40 phút)

Đề 1

Phần I Trắc nghiệm (3 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng :

Câu 1 (0,5 điểm): 10% của 8 dm là

A 10cm

B 70 cm

C 8 cm

D 0,8 cm

Câu 2 (0,5 điểm): 12 giờ 30 phút : 5 = ?

A 2 giờ 6 phút

B 2 giờ 46 phút

C 2 giờ 50 phút

D 2 giờ 30 phút

Câu 3: Số lớn nhất trong các số: 0,187 ; 0,169; 0,21; 0,9 là :

D 0,21

Câu 4 (0,5 điểm): 1 giờ 15 phút = giờ Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :

A 1,15

B 1,25

C 115

D 75

Phần II Tự luận (3,5 điểm)

Câu 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính

a) 456 + 34,7

b) 567 – 34,69

c) 234,5 x 3,9

d) 52: 1,6

Câu 2 (2 điểm): Tính đáy của hình thang có diện tích 240cm, đáy lớn hơn đáy bé 4cm và nếu tăng đáy

lớn lên 5 cm thì diện tích tăng thêm 30 cm2

Câu 3 (2 điểm): Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 48cm, AD = 36 cm Biết AM = 1/3 AB , ND = 1/2

AN Tính diện tích tam giác MNC

Câu 4 (1 điểm): Tìm x biết: 1,2x + 2,3 = 2,9

Trang 2

ĐÁP ÁN Phần I Trắc nghiệm (3 điểm)

Khoanh đúng mỗi câu cho 0,5 riêng câu 5 cho 1 điểm

Phần II Tự luận (7 điểm)

Câu 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính( Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm)

a) 456 + 34,7 = 490,7

b) 567 – 34,69 = 532,31

c) 234,5 x 3,9 = 914,55

d) 52: 1,6 = 32,5

Câu 2 (2 điểm):

Chiều cao của tam giác hay chiều cao hình thang là: 30 x2 : 5 = 12 ( cm )

Tổng chiều dài hai đáy của hình thang là: 240 x 2 : 12 = 40 (cm )

Đáy bé hình thang là: (40 - 4 ) : 2 = 18 ( cm )

Đáy lớn hình thang là: 40 - 18 =22 ( cm )

Đáp số: 18cm ;22cm

Câu 3 (2 điểm):

AM = 48 : 3= 16cm

MB = 48 - 16 = 32 cm

AN = 36 : (1 + 2) x 2= 24 cm

ND = 36 -24 = 12 cm

Diện tích tam giác MNC là:

1728 - ( 192 + 576 + 288 ) = 672 ( cm2 )

Trang 3

Câu 4:

1,2x + 2,3 = 2,9

1,2x = 0,6

x = 0,6 : 1,2

x = 0,5

Đề 2

I Phần trắc nghiệm: (6 điểm)

Câu 1: Nối số số thập với cách đọc số thập phân tương ứng:

52,18

324,21

406,573

Câu 2: Viết số thập phân, có (1đ)

a) Năm đơn vị, bảy phần mười:

b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm

c) Không đơn vị, một phần nghìn:

* Em hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng dưới đây :

Câu 3: Số thập phân gồm có: bảy chục, hai đơn vị và năm phần trăm viết là:

A 702,50

B 72,05

D 27,05

A 2,01

D 0,201

Câu 5: Số lớn nhất trong các số: 0,187 ; 0,169; 0,21; 0,9 là :

D 0,21

Câu 6: Số thích hợp vào chỗ chấm trong 7dm24cm2 = cm2

C 740

Trang 4

D 7400

Câu 7: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô :

a) 8,56dm2 =

56 8

100 dm2

b) 2060m = 20km 60m

Câu 8: Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 400m, chiều rộng 100m thì diện tích là:

A 4000 ha

B 400 ha

C 40 ha

D 4 ha

Câu 9: 15,24 < x < 16,02 (x là số tự nhiên)

A.x = 15

B x = 14

C x = 16

Câu 10: Phân số nào dưới đây là phân số thập phân :

45

100

55

40

Câu 11: 6 tấn 5 kg = kg Số thích hợp cần viết vào chỗ chấm là:

A.65

B 605

C 6005

II Phần tự luận: (4 đ)

Caâu 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

20m2 9dm2 = … … dm2

6 tấn 5 kg = kg

2009m2 =… dam2 m2

Câu 2: Đặt tính rồi tính:

a) 438 906 + 45 029

b) 428 × 306

Trang 5

Câu 3: Tổng số tuổi của mẹ và con hiện nay là 84 tuổi Biết tuổi con bằng 2

5 tuổi mẹ Hỏi:

a) Số tuổi của mẹ, của con hiện nay

b) Đến 6 năm nữa thì tuổi của con bằng mấy phần tuổi mẹ?

ĐÁP ÁN

I Phần trắc nghiệm: (6 điểm)

Mỗi câu đúng 0,5 điểm, riêng câu 8 được 1 điểm

Câu 1: Nối số thấp phân với cách đọc sau:

52,18

324,21

406,573

b) Ba trăm hai mươi tư phẩy hai mươi mốt

c) Năm mươi hai phẩy mười tám

Câu 2:

a) 5,7

c) 0,001

b) 32,85

Câu 3: B 72,05

Câu 4: A 2,01

Câu 5: A 0,9

Câu 6: B 704

Câu 7: A Đ B S

Câu 8: D

Câu 9: C

Câu 10: B

Câu 11: C

II Phần tự luận: (4 điểm)

Câu 1: (1 điểm)

6 tấn 5 kg = 6005kg 2009m2 = 20dam2 9m2

Câu 2: (1điểm)

438906

+

428

×

Trang 6

45029

483935

306

2568

1284

130968

Câu 3 (2 điểm) Làm đúng mỗi ý được 1 điểm

Đáp án đúng:

Tóm tắt

? tuổi

Chiều rộng: ? tuổi 84 tuổi

Chiều dài:

a)Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:

2 + 5 = 7 (phần)

Tuổi con hiện nay là:

84 : 7 × 2 = 24 (tuổi)

Tuổi mẹ hiện nay là:

84 – 24 = 60 (tuổi)

b) Tuổi con 6 năm nữa là:

24 + 6 = 30 (tuổi)

Tuổi mẹ 6 năm nữa là:

60 + 6 = 66 (tuổi)

6 năm nữa tuổi con bằng:

Đáp số: a) Mẹ : 60 tuổi; con : 24 tuổi

11 tuổi mẹ

Đề 3

Bài 1 (2đ): Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

A/ 2017

B/ 2,17

C/ 2,170

D/ 2,017

Trang 7

b 9 tạ 6 kg = ………… tạ ; số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:

A/ 9,6

B/ 9,60

C/ 9,06

D/ 9,006

c Chữ số 8 trong số thập phân 95,876 chỉ giá trị là:

100

1000

10

D/ 8

d Hai bạn quét sân trường trong 30 phút thì xong Vậy muốn quét xong sân trường trong 10 phút thì cần

số bạn là:

A/ 2

B/ 4

C/ 5

D/ 6

Bài 2 (2đ): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống

a/ 78 km2 < 7800 ha b/ 5 m29 dm2 = 5 9

2

c/ 52 ha < 90 000 m2 d/ 1 giờ 15 phút = 115 phút

Bài 3 (1đ) :

a/ Viết các số thập phân sau:

Ba đơn vị, một phần trăm và bảy phần nghìn, viết là:

b/ Ghi lại cách đọc số thập phân sau:

235,56 đọc là:

Bài 4 (2đ) : Chuyển các hỗn số thành phân số rồi thực hiện phép tính:

a/ 3

3

1

- 1

4

3 =

b/ 2

6

5

+ 1

3

2 =

c/2

8

3

:1

4

3

=

d/ 1

7

3

× 1

8 5 =

Trang 8

Bài 5 (2đ): Một phòng học hình chữ nhật có chu vi là 20 m; chiều rộng bằng 2

3 chiều dài a/ Tính diện

tích phòng học đó?

b/ Người ta lát nền phòng học đó bằng loại gạch men hình vuông có cạnh 40cm

Hỏi cần bao nhiêu viên gạch để lát kín nền phòng học đó?

Bài 6 (1đ): Tuổi trung bình của hai anh em là 8 tuổi Hãy tính tuổi của mỗi người, biết anh hơn em 4

tuổi

ĐÁP ÁN

Bài 1 (2đ) : Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

c/ Chữ số 8 trong số thập phân 95,876 chỉ giá trị là: C/ 8

10

d/ Hai bạn quét sân trường trong 30 phút thì xong Vậy muốn quét xong sân trường trong 10 phút thì cần

số bạn là : D/ 6

Bài 2 (2đ) : Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống

a/ 78 km2 < 7800 ha ; b/ 5 m29 dm2 = 9

2

c/ 52 ha < 90 000 m2 ; d/ 1 giờ 15 phút = 115 phút

Bài 3 (1đ) :

a/ Viết các số thập phân sau :

Ba đơn vị, một phần trăm và bảy phần nghìn, viết là: 3,017

b/ Ghi lại cách đọc số thập phân sau:

235,56 đọc là: Hai trăm ba mươi lăm phẩy năm mươi sáu

Bài 4 (2đ) : Chuyển các hỗn số thành phân số rồi thực hiện phép tính:

a/ 3

3

1

- 1

4

3 = 10

3 - 4

7 = 40

12 - 12

21

= 12

21

40 −

=

12

19

b/ 2

6

5

+ 1

3

2 =

6

17

+ 3

5 =

6

17

+

6

10

= 6

10

17 +

= 27

6 =

9 2

c/ 2

8

3

: 1

4

3

= 19

8 : 4

7 = 19

8 × 7

4 =

7 8

4 19

 = 56

76 =

14 19

d/ 1

7

3

x 1

8

5 =

7

10

x

8

13

=

8 7

13 10

 = 56

130 = 28 65

Bài 5:

Nửa chu vi phòng học là:

20 : 2 = 10 (m)

Tổng số phần bằng nhau là:

Đ

S

Trang 9

2 + 3 = 5 (phần )

Chiều rộng phòng học là:

10 : 5 × 2 = 4 (m)

Chiều dài phòng học là:

10 - 4 = 6 (m)

Diện tích mảnh đất là:

6 x 4 = 24 (m ) = 2400 dm

Diện tích một viên gạch là:

40 x 40 = 1600(cm ) = 16 (dm )

Cần dùng số viên gạch là :

2400 : 16 = 150 (viên)

Đáp số: a/ 24 m ; b/ 150 viên

Bài 6

Tổng số tuổi của hai anh em là:

8 × 2 = 16 (tuổi)

Tuổi của em là:

(16 – 4) : 2 = 6 (tuổi)

Số tuổi của anh là:

6 + 4 = 10 (tuổi)

Đáp số: Em: 6 tuổi ; Anh: 10 tuổi

Đề 4

Phần I Trắc nghiệm (7 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng :

Câu 1 (0,5 điểm): Hỗn số 31

A 3,2

C 3,5

B 3,1

D 2,5

Câu 2 (0,5 điểm): Muốn tính bán kính hình tròn khi biết chu vi ta làm như sau :

A Lấy chu vi chia cho 3,14

B Lấy chu vi chia 3,14 rồi chia cho 2

C Lấy chu vi nhân 3,14 rồi chia cho 2

D Lấy chu vi chia 3,14 rồi nhân cho 2

Câu 3 (0,5 điểm): Số thích hợp để điền vào chỗ chấm: 1/4 m3 = … cm3 là bao nhiêu ?

A 25 cm3

2

Trang 10

B 250 cm3

C 2 500 cm3

Câu 4 (1 điểm): Một người gửi tiết kiệm ngân hàng 10 000 000 đồng lãi suất tiết kiệm là 0,5% một tháng

Số tiền lãi sau một tháng được tính là :

A 10 000 000 x 100 : 0,5

B 10 000 000 : 100 x 0,5

C 10 000 000 x 0,5 x 100

D 10 000 000 : 100 : 0,5

Câu 5 (1 điểm): Hình tròn có đường kính d = 6,2dm Vậy diện tích hình tròn là

a 30,1754 dm2

c 19,468 dm2

d 9,734 dm2

Câu 6 (1 điểm): Giá trị của biểu thức:

34,56 x 25,75 + 34,56 x 73,25 + 34,56 được tính là :

A 34,56 x ( 25,75 + 73,25)

B 34,56 + ( 25,75 + 73,25)

C 34,56 x ( 25,75 + 73,25+1)

D 34,56 + ( 25,75 + 73,25 +1)

Câu 7 (1 điểm): Muốn làm một cái hộp lập phương có cạnh 20cm không có nắp và không tính các mép

dán, bạn Hà phải dùng miếng bìa có diện tích là :

A 2000 cm2

C 200 cm2

Câu 8 (1 điểm): Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 2/5 dm , chiều rộng 1/3 dm và chiều cao 3/4 dm

là :

A 6/10 dm3

C 1/10 dm2

Phần II Tự luận (3 điểm)

Câu 9 (1 điểm) Tính

a) 4 năm 3 tháng – 2 năm 8 tháng

b) 7 giờ 40 phút : 4

Câu 10 (2 điểm): Tính diện tích hình thang ABCD( hình vẽ)

Trang 11

ĐÁP ÁN

Phần II Tự luận (3,5 điểm)

Câu 9 (1 điểm): Tính ( mỗi phần đúng cho 1 điểm )

Đổi thành:

a) 4 năm 3 tháng – 2 năm 8 tháng

b) 7 giờ 40 phút : 4

Câu 10 (2 điểm): Tính diện tích hình thang ABCD( hình vẽ)

Độ dài đáy lớn của hình thang ABCD là :

7,8 + 4 = 11,8 ( cm) (0,5 điểm )

Chiều cao tam giác BED ( hay chiều cao hình thang ABCD) là:

20 x 2 : 4 = 10(cm) (0,5 điểm )

Diện tích hình thang ABCD là :

(11,8 + 5,5) x 10 : 2 = 86,5 (cm2) (0,75 điểm

Đáp số : 86,5 (cm2) (0,25 điểm )

Đề 5

Phần I Trắc nghiệm

Trang 12

Câu 1: Một người gửi tiết kiệm ngân hàng 10 000 000 đồng lãi suất tiết kiệm là 0,5% một tháng Số tiền

lãi sau một tháng được tính là :

A 10 000 000 x 100 : 0,5

B 10 000 000 : 100 x 0,5

C 10 000 000 x 0,5 x 100

D 10 000 000 : 100 : 0,5

Câu 2: Hình tròn có đường kính d = 6,2dm Vậy diện tích hình tròn là

a 30,1754 dm2

c 19,468 dm2

d 9,734 dm2

Câu 3: Giá trị của biểu thức:

34,56 x 25,75 + 34,56 x 73,25 + 34,56 được tính là :

A 34,56 x ( 25,75 + 73,25)

B 34,56 + ( 25,75 + 73,25)

C 34,56 x ( 25,75 + 73,25+1)

D 34,56 + ( 25,75 + 73,25 +1)

Câu 4: Muốn làm một cái hộp lập phương có cạnh 20cm không có nắp và không tính các mép dán, bạn

Hà phải dùng miếng bìa có diện tích là :

A 2000 cm2

C 200 cm2

Câu 5: Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 2/5 dm , chiều rộng 1/3 dm và chiều cao 3/4 dm là :

A 6/10 dm3

C 1/10 dm2

D 1/10 dm3

Câu 6: 10% của 8 dm là

A 10cm

B 70 cm

C 8 cm

D 0,8 cm

Câu 7: 12 giờ 30 phút : 5 = ?

A 2 giờ 6 phút

B 2 giờ 46 phút

Trang 13

C 2 giờ 50 phút

D 2 giờ 30 phút

II Tự luận

Câu 1 : Đặt tính rồi tính

a 426 + 66,4

b 71,67 - 29

c 1 giờ 25 phút x7

d 5 ngày 12 giờ : 4

Câu 2 : Một khối gỗ hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,2m , chiều rộng 2dm và chiều cao 1,5dm Biết rằng

Câu 3: Tìm x biết: 1,2x + 2,3 = 2,9

ĐÁP ÁN

I Trắc nghiệm

Phần II Tự luận (

Câu 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính( Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm)

a 426 + 66,4 = 492,4

b 71,67 – 29 = 42,67

c 1 giờ 25 phút x7 = 7 giờ 175 phút = 9 giờ 55 phút

d 5 ngày 12 giờ : 4 = 1 ngày 9 giờ

Câu 2 (2 điểm): Một khối gỗ hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,2m , chiều rộng 2dm và chiều cao 1,5dm

Đổi 1,2m= 12dm ( 0,25 điểm)

Thể tích khối gỗ là : 12 x 2 x 1,5 = 36(dm3) ( 0,5 điểm)

Cách 1: 36 dm3 gấp 2dm3 số lần là : 36 : 2 = 18 (lần) ( 0,5 điểm)

Khối gỗ đó cân nặng là: 1,5 x 18 = 27 (kg) ( 0,5 điểm)

Cách 2: 1 dm3 gỗ cân nặng là: 1,5 : 2 = 0,75(kg)

Khối gỗ đó cân nặng là: 0,75 x 36 = 27 (kg)

Đáp số : 27 kg ( 0,25 điểm)

Câu 3:

1,2x + 2,3 = 2,9

1,2x = 0,6

x = 0,6 : 1,2

x = 0,5

Trang 15

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội

dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi

về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh

tiếng

I.Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây

dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường

PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên

khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt

điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III.Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các

môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu

tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 19/04/2022, 15:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 2 (2 điểm): Tính đáy của hình thang có diện tích 240cm, đáy lớn hơn đáy bé 4cm .và nếu tăng đáy lớn lên 5 cm thì diện tích tăng thêm 30 cm2 - Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 5 có đáp án trường TH Lĩnh Nam
u 2 (2 điểm): Tính đáy của hình thang có diện tích 240cm, đáy lớn hơn đáy bé 4cm .và nếu tăng đáy lớn lên 5 cm thì diện tích tăng thêm 30 cm2 (Trang 1)
Đáy bé hình thang là: (40 - 4) : 2= 18 (cm) Đáy lớn hình thang là: 40 - 18 =22 ( cm )  Đáp số: 18cm ;22cm  - Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 5 có đáp án trường TH Lĩnh Nam
y bé hình thang là: (40 - 4) : 2= 18 (cm) Đáy lớn hình thang là: 40 - 18 =22 ( cm ) Đáp số: 18cm ;22cm (Trang 2)
Chiều cao của tam giác hay chiều cao hình thang là: 30 x2 5= 12 (cm) Tổng chiều dài hai đáy của hình thang là: 240 x 2 : 12 = 40 (cm )  - Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 5 có đáp án trường TH Lĩnh Nam
hi ều cao của tam giác hay chiều cao hình thang là: 30 x2 5= 12 (cm) Tổng chiều dài hai đáy của hình thang là: 240 x 2 : 12 = 40 (cm ) (Trang 2)
Câu 8: Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 400m, chiều rộng 100m thì diện tích là: A - Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 5 có đáp án trường TH Lĩnh Nam
u 8: Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 400m, chiều rộng 100m thì diện tích là: A (Trang 4)
Bài 5 (2đ): Một phòng học hình chữ nhật có chu vi là 20 m; chiều rộng bằng 2 - Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 5 có đáp án trường TH Lĩnh Nam
i 5 (2đ): Một phòng học hình chữ nhật có chu vi là 20 m; chiều rộng bằng 2 (Trang 8)
Câu 2 (0,5 điểm): Muốn tính bán kính hình tròn khi biết chu vi ta làm như sau: A. Lấy chu vi chia cho 3,14  - Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 5 có đáp án trường TH Lĩnh Nam
u 2 (0,5 điểm): Muốn tính bán kính hình tròn khi biết chu vi ta làm như sau: A. Lấy chu vi chia cho 3,14 (Trang 9)
Câu 5 (1 điểm): Hình tròn có đường kính d= 6,2dm Vậy diện tích hình tròn là a. 30,1754 dm2       - Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 5 có đáp án trường TH Lĩnh Nam
u 5 (1 điểm): Hình tròn có đường kính d= 6,2dm Vậy diện tích hình tròn là a. 30,1754 dm2 (Trang 10)
Câu 10 (2 điểm): Tính diện tích hình thang ABCD( hình vẽ) - Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 5 có đáp án trường TH Lĩnh Nam
u 10 (2 điểm): Tính diện tích hình thang ABCD( hình vẽ) (Trang 11)
Câu 2: Hình tròn có đường kính d= 6,2dm Vậy diện tích hình tròn là a. 30,1754 dm2       - Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 5 có đáp án trường TH Lĩnh Nam
u 2: Hình tròn có đường kính d= 6,2dm Vậy diện tích hình tròn là a. 30,1754 dm2 (Trang 12)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 - Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 5 có đáp án trường TH Lĩnh Nam
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 (Trang 15)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm