1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 5 có đáp án Trường TH Nguyễn Siêu

12 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 388,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]

Trang 1

TRƯỜNG TH NGUYỄN SIÊU ĐỀ THI HK2 LỚP 5

MÔN: TOÁN

(Thời gian làm bài: 40 phút)

Đề 1

Phần I Trắc nghiệm

Câu 1: 10% của 8 dm là

A 10cm

B 8dm

C 8 cm

D 0,8 cm

Câu 2: Kết quả của phép tính 5,4 + 2,5 x 4,6 là

A 36,34

B.7,9

C 11,5

D 16,9

Câu 3: Một bục gỗ được ghép bởi 6 khối gỗ hình lập phương bằng nhau cạnh 4 dm ( như hình vẽ ) Thể

tích của bục gỗ

A 384 dm3

B 96 dm3

C 64 dm3

D 24 dm3

Câu 4: Một hình tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là 2,5cm và 3,2 cm Diện tích tam

giác là :

A 8

B 40

C 4

D 0,4

Phần II Tự luận (7 điểm)

Câu 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính :

a) 72,14 – 36,5

b) 28,6 x 4,3

d) 223,5 +25,7

Trang 2

Câu 2 (2 điểm): Một ô tô đi từ A lúc 6 giờ 30 phút và đến B lúc 10 giờ 30 phút.Trung bình mỗi giờ ô tô

đi được 40 km.Tính quãng đường từ A đến B ?

Câu 3 (2 điểm): Một cửa hàng ngày đầu bán được 44,5 kg gạo , ngày thứ hai bán được 53,5 kg , ngày thứ

ba bán được bằng trung bình cộng của hai ngày đầu Hỏi cả ba ngày cửa hàng bán được bao nhiêu kg gạo

?

ĐÁP ÁN Phần I Trắc nghiệm (3 điểm)

Phần II Tự luận (7 điểm)

Câu 1 (2 điểm): Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm

a) 72,14 – 36,5 = 35,64

b) 28,6 x 4,3 = 112,98

c) 19,5 : 6 =3,25

d) 223,5 + 25,7 = 249,2

Câu 2 (2 điểm):

Thời gian ô tô đi từ A đến B là: ( 0,25 điểm)

10 giờ 30 phút - 6 giờ 30 phút = 4 giờ ( 0,5 điểm)

Quãng đường AB là: ( 0,5 điểm)

40 x 4 = 160(km) ( 0,5 điểm)

Đáp số : 160 km ( 0,25 điểm

Câu 3 (2 điểm):

Ngày thứ ba cửa hàng bán được là : ( 0,25 điểm)

( 44,5 + 53,5 ) : 2 = 49( kg ) ( 0,75 điểm)

Cả ba ngày cửa hàng bán được là : ( 0,25 điểm)

44,5 + 53,5 + 49 = 147 ( kg ) ( 0,5 điểm)

ĐS : 147 kg ( 0,25 điểm)

Đề 2

Phần I Trắc nghiệm Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng :

Câu 1: Hình lập phương là hình:

A Có 6 mặt đều là hình vuông, có 8 đỉnh và 12 cạnh bằng nhau

B Có 6 mặt đều là hình chữ nhật, có 8 đỉnh và 12 cạnh bằng nhau

C Có 6 mặt đều là hình chữ nhật, có 12 đỉnh và 8 cạnh

Câu 2: Số đo 0,015m3 đọc là:

Trang 3

A Không phẩy mười lăm mét khối

B Mười lăm phần trăm mét khối

C Mười lăm phần nghìn mét khối

Câu 3: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm: 0,22 m3 = ……dm3 là bao nhiêu ?

A 22

B 220

C 2200

D 22000

Câu 4 : Tỉ số phần trăm của 32 và 50 là bao nhiêu ?

A 64%

B 65%

C 46%4

D 63%

Câu 5 : 4700cm3 là kết quả của số nào ?

A 4,7dm3

B 4,7m3

C 4,7cm3

D 4,7mm3

Câu 6: 25% của một số là 100 Hỏi số đó là bao nhiêu?

A 40

B 400

C 25

D 250

Câu 7 : Diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh 2cm là:

A 24cm2

B 16cm2

C 42cm2

D 20cm2

Câu 8 : Một hình tròn có bán kính là 6cm thì diện tích là:

A 113,04cm2

B 113,03cm2

C 113,02cm2

D 113cm2

Câu 9 : Một mảnh vườn hình thang đáy lớn 20m , đáy bé 15 m, chiều cao 10 m Tính diện tích của mảnh

vườn hình thang đó ?

A 173 m2

Trang 4

B 174 m2

C 175 m2

Phần II Tự luận (4 điểm)

Câu 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính

a) 605,26 + 217,3

b) 68,4 – 25,7

c) 9,3 x 6,7

d) 91,08 : 3,6

Câu 2 (1 điểm): Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 18 cm, chiều rộng 15cm, chiều cao 10cm Tính thể

tích hình hộp chữ nhật đó

Câu 3 (1 điểm): Một hình hộp chữ nhật có chiều cao là 60cm, chiều rộng là 40cm Mực nước trong bể là

20cm Người ta thả hòn đá cảnh vào trong bể nước thì mực nước dâng lên cao 35cm (đo từ đáy bể) Em hãy tính thể tích hòn đã cảnh?

ĐÁP ÁN

Phần II Tự luận (3,5 điểm)

Câu 1 (2 điểm): HS thực hiện đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm

a) 822,56

b) 42,7

c) 62,31

d) 25,3

Câu 2 (1 điểm):

Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là : 0,25 điểm

18 x 15 x 10 = 2700 (cm3) 0,5 điểm

Đáp số: 2700 (cm3) 0,25 điểm

Câu 3 (1 điểm):

Cách 1

Thể tích hòn đá cảnh là 0,25 điểm

60 x 40 x (35-20) = 36 000 (cm3) 0,5 điểm

Đáp số : 36 000 (cm3) 0,25 điểm

Cách 2

Thể tích nước trong bể ban đầu là :

60 x 40 x20 = 48000(cm3) 0,25 điểm

Sau khi bỏ hòn đá thì thể tích nước và thể tích hòn đá là

Trang 5

60 x 40 x 35 = 84000(cm3) 0,25 điểm

Thể tích nước hòn đá là

84000 - 48000 = 36 000 (cm3) 0,25 điểm

Đáp số: 36 000 (cm3) 0,25 điểm

Đề 3

Phần I Trắc nghiệm (6 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng :

Câu 1 (1 điểm): Một lớp có 18 nữ và 12 nam Tìm tỉ số phầm trăm của số học sinh nữ và số học sinh cả

lớp

A 18%

B 30%

C 40%

D 60%

Câu 2 (1 điểm):Biết 25% của một số là 10 Hỏi số đó bằng bao nhiêu?

A 10

B 40

C 30

D 20

Câu 3: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm: 0,22 m3 = ……dm3 là bao nhiêu ?

A 22

B 220

C 2200

D 22000

Câu 4 : Tỉ số phần trăm của 32 và 50 là bao nhiêu ?

A 64%

B 65%

C 46%4

D 63%

Câu 5 : 4700cm3 là kết quả của số nào ?

A 4,7dm3

B 4,7m3

C 4,7cm3

D 4,7mm3

Phần II Tự luận (4 điểm)

Câu 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính

a 42,57 +76,54

b 716,63 - 527,14

Trang 6

c 64,06 x 6,9

d 131,4 : 36

Câu 2 (2 điểm): Một phòng học dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 10m , chiều rộng 5,5m chiều cao 3,8

m Nếu mỗi người làm việc trong phòng cần 6m3 không khí thì có thể có nhiều nhất bao nhiêu học sinh trong phòng học đó Biết rằng lớp học đó có 1 giáo viên và thể tích đồ đạc trong phòng chiếm 2m3

ĐÁP ÁN

Phần II Tự luận (3,5 điểm)

Câu 1 (2 điểm): HS thực hiện đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm

a 42,57 + 76,54 = 119,11

b 716,63 - 527,14 = 189,49

c 64,06 x 6,9 = 442,014

d 131,4 : 36 = 3,65

Câu 2 (2 điểm):

Thể tích phòng học là :

10 x 5,5 x 3,8 = 209 (m3) ( 0,5 điểm)

Thể tích không khí trong phòng là

209 - 2 = 207 (m3) ( 0,25 điểm)

Ta có 207 : 6 = 34 ( dư 3) ( 0,25 điểm)

Vậy phòng học có thể chứa được nhều nhất là 34 người ( 0,25 điểm)

Số học sinh có thể có nhiều nhất trong phòng học là :

34 - 1 = 33 ( học sinh) ( 0,5 điểm)

Đáp số : 33 ( học sinh) ( 0,25 điểm)

Đề 4

Phần I Trắc nghiệm (3 điểm)

Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A,B,C,D ( là đáp số , kết quả tính ) Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

Câu 1 (0,5 điểm): Chữ số 5 trong số 32,569 thuộc hàng:

A Chục

B Trăm

C Phần mười

D Phần trăm

Câu 2 (1 điểm): Số thích hợp để điền vào chỗ chấm : 0,15 m3 = ……… dm3 là bao nhiêu ?

A 15

Trang 7

B 150

C 1500

D 15000

Câu 3 (0,5 điểm):Chữ số 9 trong số thập phân 17,209 thuộc hàng nào ?

A Hàng nghìn

B Hàng phần mười

C Hàng phần trăm

D Hàng phần nghìn

Câu 4 (1 điểm): Hình dưới đây gồm 6 hình lập phương , mỗi hình lập phương đều có cạnh bằng 3 cm

Thể tích của hình đó là :

A 18 cm3

B 162 cm3

C 54cm3

D 243cm3

Câu 5 (0,5 điểm): Đội bóng của một trường học đã thi đấu 20 trận,thắng 19 trận Như thế tỉ số phần trăm

các trận thắng của đội bóng đó là :

A 19%

B 85%

C 90%

D 95%

Phần II Tự luận (7 điểm)

Câu 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính :

a 5,006 + 2,357 + 4,5

b 63,21 - 14,75

c 21,8 x 3,4

d 24,36 : 6

Câu 2 (2 điểm): Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 7 giờ và đến tỉnh B lúc 11 giờ 45 phút Ô tô đi với vận tốc 48

km / giờ và nghỉ dọc đường mất 15 phút Tính quãng đường AB

Câu 3 (2 điểm): Một mảnh đất gồm hai nửa hình tròn và một hình chữ nhật có kích thước ghi trong hình

bên với chiều rộng hình chữ nhật là 40m, chiều dài 60m

Trang 8

a Tính diện tích mảnh đất?

b Tính chu vi mảnh đất

Câu 4: Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 25,5 m đáy bé kém đáy lớn 1m chiều cao bằng trung bình

cộng hai đáy Tính diện tích thửa ruộng hình thang đó ?

ĐÁP ÁN Phần I Trắc nghiệm (6,5 điểm)

Phần II Tự luận (3,5 điểm)

Câu 1 (2 điểm): Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm

a 5,006 + 2,357 + 4,5

b 63,21 - 14,75

c 21,8 x 3,4

d 24,36 : 6

Trang 9

Câu 2 (2 điểm):

Thời gian ô tô đi từ A đến B (không kể thời gian nghỉ dọc đường) là:

11 giờ 45 phút - 7 giờ - 15 phút =4 giờ 30 phút ( 0,75 điểm)

4 giờ 30 phút =4,5 giờ ( 0,25 điểm)

Quãng đường AB là:

48 x 4,5 = 216 (km) ( 0,75 điểm)

Đáp số :216 km ( 0,25 điểm)

Câu 3 (2 điểm):

a Diện tích mảnh đất hình chữ nhật là

60 x 40 = 2400 (m2) ( 0,25 điểm)

Bán kính hình tròn là

40 : 2 = 20 (m) ( 0,25 điểm)

Diện tích hai nửa hình tròn là

20 x 20 x 3,14 = 1256 (m2) ( 0,25 điểm)

Diện tích mảnh đất là :

2400 + 1256 = 3656 (m2) ( 0,25 điểm)

b Chu vi hai nửa hình tròn là

40 x 3,14 = 125,6 (m) ( 0,25 điểm)

Chu vi mảnh đất là :

125,6 + 60 x 2 = 245,6 (m) ( 0,25 điểm)

Đáp số : a 3656 (m2) ( 0,25 điểm)

b 245,6 (m) ( 0,25 điểm)

Câu 4

Đáy bé thửa ruộng hình thang là :

25,5 - 1 = 24,5 (m)

Chiều cao thửa ruộng hình thang là :

(25,5 + 24,5): 2 = 25 (m)

Diện tích thửa ruộng hình thang là :

(25,5 + 24,5) x 25 : 2 = 625 (m2)

Đáp số: 625 m2

Đề 5

Phần I Trắc nghiệm Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A,B,C,D ( là đáp số , kết quả

tính ) Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

Câu 1: Chu vi hình tròn có bán kính là 6 cm là :

A 18,84cm

B 376,8 cm

Trang 10

C 37,68cm2

D.37,68cm

Câu 2: 4m2 25cm2 = m2

A 425 m2

B 4,25 m2

C 4,025 m2

D 4,0025 m2

Câu 3: Chữ số 5 trong số thập phân 37,509 thuộc hàng nào ?

A Hàng nghìn

B Hàng phần mười

C Hàng phần trăm

D Hàng phần nghìn

Câu 4: Số thập phân 203,105 đọc là

A Hai linh ba phẩy một trăm linh năm

B Hai linh ba phẩy một không năm

C Hai trăm linh ba phẩy một trăm linh năm

D Hai trăm linh ba phẩy một trăm linh lăm

Câu 5: Khoảng thời gian từ lúc 8 giờ 10 phút đến lúc 9 giờ kém 10 phút là :

A 40 phút

B 20 phút

C 30 phút

D 10 phút

Phần II Tự luận

Câu 1: Đặt tính rồi tính :

a 4,236 + 4,38 + 2,5

b 43,25 - 34,25

c 21,8 x 4,2

d 63,36 : 4

Câu 2: Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có các số đo trong lòng bể là chiều dài 2,5 m chiều rộng 1m

chiều cao 2m Hiện nay 85% bể đang chứa nước Hỏi hiện nay bể chứa bao nhiêu lít nước ( biết 1dm3 =

1 lít nước )

Câu 3: Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 25,5 m đáy bé kém đáy lớn 1m chiều cao bằng trung bình

cộng hai đáy Tính diện tích thửa ruộng hình thang đó ?

Câu 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất:

(1,1 + 1,2 + 1,3 + + 1,19) x (123,5 – 24,7x5)

ĐÁP ÁN Phần I Trắc nghiệm

Trang 11

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5

Phần II Tự luận

Câu 1: HS thực hiện đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm

a 4,236 + 4,38 + 2,5 = 11,116

b 43,25 - 34,25 = 9

c 21,8 x 4,2 = 91,56

d 63,36 : 4 = 15,84

Câu 2 :

Thể tích bể nước là

2,5 x 1 x 2 = 5 (m3)

Thể tích nước hiện có trong bể là

5: 100 x 85 = 4,25 (m3)

Ta có 1dm3 = 1 lít nước

Mà 4,25 (m3) = 4250 dm3

Hiện nay bể chứa số lít nước là

4250 x1 = 4250 (lít)

Đáp số : 4250 lít nước

Câu 3 :

Đáy bé thửa ruộng hình thang là :

25,5 - 1 = 24,5 (m)

Chiều cao thửa ruộng hình thang là :

(25,5 + 24,5): 2 = 25 (m)

Diện tích thửa ruộng hình thang là :

(25,5 + 24,5) x 25 : 2 = 625 (m2)

Đáp số: 625 m2

Câu 4 (1 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất :

(1,1+ 1,2+ 1,3+ + 1,19) x ( 123,5 – 24,7x5)

= (1,1+ 1,2+ 1,3+ + 1,19) x( 123,5 – 123,5)

= (1,1+ 1,2+ 1,3+ + 1,19) x 0

= 0

Trang 12

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội

dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi

về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh

tiếng

I.Luyện Thi Online

dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường

PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên

khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt

điểm tốt ở các kỳ thi HSG

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III.Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các

môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu

tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 19/04/2022, 15:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 3: Một bục gỗ được ghép bởi 6 khối gỗ hình lập phương bằng nhau cạnh 4 dm ( như hình vẽ ) .Thể tích của bục gỗ  - Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 5 có đáp án Trường TH Nguyễn Siêu
u 3: Một bục gỗ được ghép bởi 6 khối gỗ hình lập phương bằng nhau cạnh 4 dm ( như hình vẽ ) .Thể tích của bục gỗ (Trang 1)
Câu 1: Hình lập phương là hình: - Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 5 có đáp án Trường TH Nguyễn Siêu
u 1: Hình lập phương là hình: (Trang 2)
Câu 7: Diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh 2cm là: A. 24cm2       - Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 5 có đáp án Trường TH Nguyễn Siêu
u 7: Diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh 2cm là: A. 24cm2 (Trang 3)
Câu 2 (1 điểm): Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 18 cm, chiều rộng 15cm, chiều cao 10cm - Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 5 có đáp án Trường TH Nguyễn Siêu
u 2 (1 điểm): Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 18 cm, chiều rộng 15cm, chiều cao 10cm (Trang 4)
Câu 2 (2 điểm): Một phòng học dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 10 m, chiều rộng 5,5m chiều cao 3,8 m  - Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 5 có đáp án Trường TH Nguyễn Siêu
u 2 (2 điểm): Một phòng học dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 10 m, chiều rộng 5,5m chiều cao 3,8 m (Trang 6)
Câu 4 (1 điểm): Hình dưới đây gồm 6 hình lập phươn g, mỗi hình lập phương đều có cạnh bằng 3c m - Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 5 có đáp án Trường TH Nguyễn Siêu
u 4 (1 điểm): Hình dưới đây gồm 6 hình lập phươn g, mỗi hình lập phương đều có cạnh bằng 3c m (Trang 7)
Câu 4: Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 25, 5m đáy bé kém đáy lớn 1m chiều cao bằng trung bình cộng hai đáy  - Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 5 có đáp án Trường TH Nguyễn Siêu
u 4: Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 25, 5m đáy bé kém đáy lớn 1m chiều cao bằng trung bình cộng hai đáy (Trang 8)
a. Diện tích mảnh đất hình chữ nhật là 60 x 40 = 2400 (m2) ( 0,25 điểm)  Bán kính hình tròn là  - Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 5 có đáp án Trường TH Nguyễn Siêu
a. Diện tích mảnh đất hình chữ nhật là 60 x 40 = 2400 (m2) ( 0,25 điểm) Bán kính hình tròn là (Trang 9)
Câu 2: Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có các số đo trong lòng bể là chiều dài 2, 5m chiều rộng 1m chiều cao 2m  - Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 5 có đáp án Trường TH Nguyễn Siêu
u 2: Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có các số đo trong lòng bể là chiều dài 2, 5m chiều rộng 1m chiều cao 2m (Trang 10)
Đáy bé thửa ruộng hình thang là: 25,5 - 1 = 24,5 (m)   - Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 5 có đáp án Trường TH Nguyễn Siêu
y bé thửa ruộng hình thang là: 25,5 - 1 = 24,5 (m) (Trang 11)
Chiều cao thửa ruộng hình thang là: (25,5 + 24,5): 2 = 25 (m)   - Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 5 có đáp án Trường TH Nguyễn Siêu
hi ều cao thửa ruộng hình thang là: (25,5 + 24,5): 2 = 25 (m) (Trang 11)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành - Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 5 có đáp án Trường TH Nguyễn Siêu
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm