Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT HẢI LỘC
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Dung dịch nào sau đây Không làm đổi màu quì tím
A H2NCH(CH3)COOH B (H2N)2C5H9COOH C H2NC3H5(COOH)2 D C2H5NH2
Câu 2 Số hợp chất là đồng phân cấu tạo ester, có cùng công thức phân tử C4H8O2 là
Câu 3 Cho 3,22 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại Zn và Cu ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu
được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 4,02 gam Thể tích dung dịch HCl 0,5M vừa đủ để phản ứng hết với Y là
Câu 4 Có các dung dịch riêng biệt sau:
C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH,
ClH3N-CH2-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa
Số lượng các dung dịch làm quì tím hóa đỏ là
Câu 5 Thủy phân hết m gam tetrapeptit Gly-Gly-Gly-Gly (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 22,5gam
Gly, 26,4 gam Gly-Gly và 18,9 gam Gly-Gly-Gly Giá trị của m là
Câu 6 Cho các chất: CH3COOH, CH3CHO, HCOOH, HCOOC2H5 Có bao nhiêu chất tham gia phản
ứng tráng gương?
Câu 7 Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol (b) Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
(d) Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn
Số phát biểu đúng là
Câu 8 Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?
A polistiren B poli(etylen terephtalat)
Trang 2D Ăn mòn hóa học phát sinh dòng điện
Câu 11 Thực hiện các thí nghiệm với các dung dịch A, B, C với các thuốc thử được ghi trong bảng sau:
Dung dịch Thuốc thử Hiện tượng Thuốc thử Hiện tượng
A Quì tím Không đổi màu Dung dịch Brom Kết tủa trắng
B Quì tím Có màu xanh Dung dịch Brom Không hiện tượng
C Quì tím Không đổi màu Dung dịch Brom Không hiện tượng Dung dịch A, B, C lần lượt là
A Glyxin, Anilin, Metylamin B Anilin, Glyxin, Metylamin
C Anilin, Metylamin, Glyxin D Metylamin, Glyxin, Anilin
Câu 12 Nhóm – CO – NH – tạo bởi các - amino axit gọi là
A nhóm cacbonyl B nhóm peptit C nhóm amit D nhóm amino axit
Câu 13 Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại
Câu 14 Hoà tan hòan toàn 9,75g kim loại R hoá trị (II ) trong H2SO4 đặc thu được dd X và 3,36 lit khí
SO2 duy nhất (đktc) Vậy R là
Câu 15 Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có anđehit?
A CH3-COO-CH2-CH=CH2 B CH3-COO-CH=CH-CH3
C CH3-COO-C(CH3)=CH2 D CH2=CH-COO-CH2-CH3
Câu 16 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 B Amilopectin có cấu trúc mạch phân
nhánh
C Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh D Saccarozơ làm mất màu nước brom
Câu 17 Polime nào có cấu trúc mạch mạng không gian?
A tơ nitron B amilopectin C tơ nilon – 6 D cao su lưu hóa
Câu 18 Chỉ ra đâu không phải là amin bậc I ?
A CH3CH2CH2CH2NH2 B (CH3)3CNH2 C CH3CH(NH2)CH3 D CH3NHC2H5.
Câu 19 Nh÷ng tÝnh chÊt vËt lÝ chung cña kim lo¹i, do :
A m¹ng tinh thÓ kim lo¹i g©y ra B ion d-¬ng kim lo¹i g©y ra
C nguyªn tö kim lo¹i g©y ra D electron tù do g©y ra
Câu 20 Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là
A tơ visco và tơ nilon-6,6 B tơ nilon-6,6 và tơ capron
C tơ tằm và tơ vinilon D tơ visco và tơ xenlulozơ axetat
Câu 21 Ester CH3COOCH3 có tên là
A Metyl axetat B Metyl fomat C Etyl propionat D Etyl axetat
Câu 22 Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl acrylat và metyl metacrylat Đốt cháy hoàn toàn 6,3 gam X,
thu được 6,72 lítCO2 đktc Phần trăm số mol của metyl metacrylat trong X là
Câu 23 Trùng hợp m tấn etilen thu được 1,2 tấn polietilen (PE) với hiệu suất phản ứng bằng 75% Giá
Trang 3trị của m là
Câu 24 Chất X có công thức phân tử C4H8O2 Khi X tác dụng với dd NaOH sinh ra chất Y có công thức
C2H3O2Na Công thức cấu tạo của X là
A HCOOC3H7 B HCOOC3H5 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3
Câu 25 Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là
Câu 26 Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit?
A Xenlulozơ B Glucozơ C Saccarozơ D Tinh bột
Câu 27 X là amin đơn chức bậc 1, cho 1,18g X tác dụng vừa đủ với HCl thu được 1,91g muối Công
thức của X là
A C3H7NH2 B C2H5NH2 C C3H5NH2 D CH3NH2
Câu 28 Cho 11,1 g ester đơn chức no E tác dụng vừa đủ với 150ml dd NaOH 1M, thu được 6,9g ancol
Công thức cấu tạo thu gọn của ester là
A HCOOCH2CH3 B CH3COOCH3 C CH3COOCH2CH3 D HCOOCH3
Câu 29 Kim loại nào sau đây khi tác dụng với dd HCl và tác dụng với Cl2 đều cho cùng loại muối clorua:
Câu 30 Cho các hợp kim sau: Fe – Cu (I); Fe – Zn (II) ; Fe – C (III) ; Fe – Pb (IV) Khi nhúng các hợp kim vào dung dịch axit HCl thì trường hợp nào Fe không bị ăn mòn?
Câu 31 Hỗn hợp X gồm một số aminoaxit no (chỉ chứa nhóm chứa –COOH và –NH2 không còn nhóm chức nào khác) có tỉ lệ khối lượng mO : mN = 48 : 19 Để tác dụng vừa đủ với 39,9g hỗn hợp X cần 380ml
dd HCl 1M Mặt khác, đốt cháy 39,9g hỗn hợp X cần 41,776lít O2(đktc) thu được m gam CO2 Giá trị m
là
Câu 32 Glucozơ có đầy đủ tính chất hoá học của :
A ancol đa chức và anđehit đơn chức B ancol đa chức và anđehit đa chức
C ancol đơn chức và anđehit đơn chức D ancol đơn chức và anđehit đa chức
Câu 33 Cho 39,8 gam hỗn hợp gồm Al, Cu và Ag tác dụng vừa đủ với 775 ml dd HNO3 2M, thu được dung dịch chứa m gam muối và 5,6 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm NO và N2O Tỉ khối của X so với H2 là 16,4 Giá trị của m là
Trang 4A CnH2n + 3N (n 1) B CnH2n – 2N (n 2) C CnH2n – 6N (n 6) D CnH2n + 2N (n 1)
Câu 37 Cho các phát biểu sau:
(1) Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO
-(2) Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl (3) Khi thủy phân đến cùng các protein đơn giản sẽ cho hỗn hợp các α-aminoaxit
(4) Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit
Có bao nhiêu phát biểu không đúng?
Câu 38 Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A Fructozơ B Xenlulozơ C Glucozơ D Saccarozơ
Câu 39 Dãy nào sắp xếp các chất theo chiều tính bazơ tăng dần
A C2H5NH2, NH3, C6H5NH2 B C6H5NH2, C2H5NH2, NH3
C C6H5NH2, NH3, C2H5NH2 D NH3, C2H5NH2, C6H5NH2
Câu 40 Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 1,78gam X tác
dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 2,22 gam muối khan Công thức của X là
A H2NC2H4COOH B H2NCH2COOH C H2NC4H8COOH D H2NC3H6COOH
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
Câu 1 Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa –khử là:
A tạo ra chất khí
B có sự thay đổi màu sắc của các chất
C có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố
D tạo ra chất kết tủa
Câu 2 Nguyên tử nào sau đây có 3 electron ở lớp ngoài cùng ?
Câu 3 Cho sơ đồ sau:
Cu ( 1 )
CuO ( 2 )
CuCl2 ( 3 )
Cu(OH)2 ( 4 )
CuO ( 5 )
Cu Trong sơ đồ trên, các phản ứng oxi hóa - khử là:
Trang 5A (1), (2) B (2), (3) C (1), (5) D (3), (4)
Câu 4 Từ kí hiệu nguyên tử của một nguyên tố hoá học, những nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố
hóa học là:
Câu 5 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Lớp thứ nhất có tối đa 6e B Lớp thứ nhất gồm phân lớp s và p
C Lớp thứ nhất có 1 phân lớp D Lớp thứ nhất chứa tối đa 8e
Câu 6 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái
sang phải là
A Na, Li, O, F B F, O, Li, Na C Li,Na,O,F D F, Li, O, Na
Câu 7 Nguyên tử nguyên tố R có Z = 15 Trong hợp chất với hiđro, nguyên tử này có khả năng tạo số
liên kết cộng hoá trị là:
A 5 liên kết B 2 liên kết C 1 liên kết D 3 liên kết
Câu 8 Cho phản ứng: HCl + KMnO4 MnCl2 + Cl2 + KCl + H2O
Sau khi cân bằng, số phân tử HCl đóng vai trò chất khử và chất môi trường lần lượt là:
A 2 và 14 phân tử B 6 và 10 phân tử C 16 và 0 phân tử D 10 và 6 phân tử
Câu 9 Cho phương trình hóa học: FeS + HNO3→ Fe(NO3)3+ H2SO4+ NO↑+ NO2↑+ H2O
(Biết tỉ lệ số mol NO : NO2 = 3 : 4)
Sau khi cân bằng phương trình hóa học trên với hệ số các chất là những số nguyên tối giản thì hệ số của chất bị oxi hóa là:
Câu 10 Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3 Trong oxit mà R có
hóa trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là:
Câu 11 Trong phản ứng: Cl2 + 2KBr → Br2 + 2KCl , nguyên tố clo…
A chỉ bị oxi hóa B vừa bị oxi hóa, vừa bị khử
C chỉ bị khử D không bị oxi hóa, không bị khử
Trang 6Câu 12 Trong các phân tử: N2, CH4, H2O, NH3 Phân tử có liên kết cộng hoá trị phân cực mạnh nhất là: (Biết độ âm điện của các nguyên tố O, H, N và C lần lượt là 3,44; 2,2; 3,04 và 2,55)
Câu 13 Công thức electron của Cl2 là :
Câu 14 Loại phản ứng nào sau đây luôn là phản ứng oxi hoá - khử?
C phản ứng trao đổi D Phản ứng phân huỷ
Câu 15 Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sau đây là sai ?
A Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
B Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng
C Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử
D Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột
Câu 16 Nước đá khô thường được dùng để làm lạnh, giữ lạnh nhằm vận chuyển và bảo quản các sản
phẩm dễ hư hỏng vì nhiệt độ Nước đá khô được dùng nhiều trong các ngành công nghiệp thực phẩm,
thủy hải sản và còn được dùng để bảo quản vắc xin, dược phẩm trong ngành y tế – dược phẩm Thành phần nước đá khô là CO2 Hãy chỉ ra nội dung sai?
A Trong phân tử có hai liên kết đôi
B Phân tử có cấu tạo góc
C Liên kết giữa nguyên tử oxi và cacbon là phân cực
D Phân tử CO2 không phân cực
Câu 17 Trong phân tử sẽ có liên kết cộng hoá trị phân cực nếu cặp electron chung
A lệch về một phía của một nguyên tử
B nhường hẳn về một nguyên tử
C chuyển hẳn về một nguyên tử
D ở giữa hai nguyên tử
Câu 18 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 10 Hãy chỉ ra câu sai
khi nói về nguyên tử X :
A Lớp ngoài cùng của nguyên tử X có 6 electron
B Trong bảng tuần hoàn, X nằm ở nhóm IVA
C Hạt nhân nguyên tử X có 16 proton
D Trong bảng tuần hoàn, X nằm ở chu kì 3
Câu 19 Nguyên tử của nguyên tố X có electron cuối cùng được điền vào phân lớp 3p1 Nguyên tử của nguyên tố Y có electron cuối cùng được điền vào phân lớp 3p3
Số proton của X và Y lần lượt là :
A 12 và 14 B 12 và 15 C 13 và 15 D 13 và 14
Câu 20 S vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây ?
A S + O2 SO2.
B S + Mg MgS
Trang 7C S + 6HNO3 H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
D S + 6NaOH 2Na2S + Na2SO3 + 3H2O
Câu 21 Cho các nguyên tố: A (Z=11) và B (Z=17) Công thức hợp chất và liên kết hóa học được hình
thành trong hợp chất giữa A và B là:
A A2B với liên kết cộng hóa trị B AB với liên kết cộng hóa trị
C A2B với liên kết ion D AB với liên kết ion
Trang 8Câu 22 Nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm IIIA Cấu hình electron nguyên tử của X là :
A 1s22s22p63s23p1 B 1s22s22p63s23p63d104s24p1
C 1s22s22p63s23p64s2 D 1s22s22p63s23p63d34s2
Câu 23 Số oxi hoá của Na, Fe3+,S (trong H2SO4), P (trong PO43-) lần lượt là:
A 0,+3,+6,+5 B 0,+3,+5,+6 C +3,+5,0,+6 D +5,+6,+3,0
Câu 24 Cho phản ứng: FexOy + HNO3 Fe(NO3)3 + …
Phản ứng trên thuộc loại phản ứng trao đổi Công thức hóa học của oxit sắt là:
A Fe2O3. B FeO C Fe3O4 hoặc FeO D Fe3O4.
Câu 25 Nguyên tố X thuộc nhóm VIA Trong oxit cao nhất của X, oxi chiếm 60% khối lượng Thành
phần phần trăm về khối lượng của X trong hợp chất khí với hiđro là:
Câu 26 Cho các nhận định sau:
a Trong nguyên tử luôn luôn có số proton bằng số electron bằng số đơn vị điện tích hạt nhân
b Tổng số proton và số electron trong hạt nhân được gọi là số khối
c Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử
d Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân
Số nhận định đúng là:
Câu 27 Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra
A sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu B sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+
C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+
Câu 28 Trong phân tử MX2 Trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng Hạt nhân M có số nơtron nhiều hơn số proton là 4 hạt Trong nhân X số nơtron bằng số proton Tổng số proton trong phân tử MX2 là 58 CTPT của MX2 là
Câu 29 Điện hoá trị của các nguyên tố Ca và Cl trong phân tử CaCl2 lần lượtlà:
A -1 và +2 B +2 và -1 C 2 + và 2- D 2+ và 1-
Câu 30 Ion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6 Nguyên tố X có vị trí nào trong bảng tuần hoàn ?
A ô thứ 12, chu kì 3, nhóm IIA B ô thứ 8, chu kì 2, nhóm VIA
C ô thứ 10, chu kì 2, nhóm VIIIA D ô thứ 9, chu kì 2, nhóm VIIA
Câu 31 Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được dung dịch X Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V (ml) dung dịch KMnO4 0,5M Giá trị của V là:
Câu 32 X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một phân nhóm chính, hai chu kì liên tiếp Số proton của
nguyên tử Y nhiều hơn số proton của nguyên tử X Tổng số proton trong nguyên tử X và Y là 32 Nhận
xét nào sau đây về X, Y đúng?
A X có 4 lớp electron ở trạng thái cơ bản
B Đơn chất Y là chất khí ở điều kiện thường
C Y tác dụng được với nước ở điều kiện bình thường
Trang 9D X là kim loại có tính khử trung bình
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
1 C 9 B 17 A 25 B
2 A 10 A 18 B 26 C
3 C 11 C 19 C 27 D
4 C 12 C 20 D 28 C
5 C 13 A 21 D 29 D
6 B 14 A 22 B 30 B
7 D 15 C 23 A 31 D
8 D 16 B 24 A 32 C
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 1 M sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
A 12,2g B 3,28g C 8,56g D 8,2g
Câu 2: Cho 3,6 gam một kim loại X tác dụng với khí clo dư, thu được 14,25 gam muối Kim loại X là
A Mg B Fe C Cu D Al
nước dư, thu được dung dịch Z và 2,4 gam kim loại Dung dịch Z tác dụng được với tối đa 0,21 mol KMnO4 trong dung dịch H2SO4 (không tạo ra SO2) Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X là
A 64,00% B 66,67% C 33,33% D 72,91%
Câu 4: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là
A 5 B 6 C 3 D 4
Câu 5: Ngâm một lá Niken trong dung dịch loãng của các muối: MgCl2, NaCl, Cu(NO3)2, AlCl3, ZnCl2, Pb(NO3)2 Niken khử được các muối là
A AlCl3, ZnCl2, Pb(NO3)2 B AlCl3, MgCl2, Pb(NO3)2
C MgCl2, NaCl, Cu(NO3)2 D Cu(NO3)2, Pb(NO3)2
Câu 6: Cho 10 gam Zn và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí H2 (đktc), dung dịch X và m gam kim loại không tan Giá trị m là
Câu 7: Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvc X1 có khả năng phản ứng với
Na, NaOH, Na CO X phản ứng với NaOH ( đun nóng) nhưng không phản ứng với Na Công thức cấu
Trang 10dd HCl 1M Mặt khác, đốt cháy 39,9g hỗn hợp X cần 41,776lít O2(đktc) thu được m gam H2O Giá trị m
là
A 66g B 59,84g C 61,60g D 28,26g
Câu 10: Từ glyxin và alanin tạo được tối đa số đipeptit là
A 2 B 3 C 4 D 1
Câu 11: Dãy các kim loại được xếp theo chiều tính khử tăng dần là
A Mg, Al, Fe B Al, Mg, Fe C Fe, Mg, Al D Fe, Al, Mg
Câu 12: Chất có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là
A H2N-CH2-COOH B CH2 = C(CH3) COOCH3
Câu 13: Thủy phân đến cùng protein đơn giản thu được
A Các chuỗi polipeptit B Các aminoaxit khác nhau
C Các aminoaxit D Các aminoaxit giống nhau
Câu 14: Để phân biệt 4 chất: lòng trắng trứng, glixerol, glucozơ và glyxin chỉ cần dụng thuốc thử nào sau
đây
A dd HCl B Quỳ tím C Cu(OH)2/OH- D dd NaOH
Câu 15: Khối lượng kết tủa Ag tạo thành khi tráng bạc hoàn toàn dung dịch chứa 2,7 gam glucozơ là
A 10,80g B 3,24g C 5,40g D 21,60g
Câu 16: Một đoạn mạch Poli(metyl metacrylat) có khoảng 1000 mắt xích Hãy xác định khối lượng của
đoạn mạch đó
A 62500 đvC B 625000 đvC C 125000 đvC D 100000đvC
Câu 17: Protein phản ứng với Cu(OH)2/OH- tạo sản phẩm có màu đặc trưng là
A Màu đỏ B Màu vàng C Màu da cam D Màu tím
Câu 18: Cho 6,75 gam C2H5NH2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, khối lượng muối thu được là
A 12,225g B 8,10g C 8,15g D 14,65g
Câu 19: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A Tính bazơ B Tính oxi hóa và tính khử
Câu 20: Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình
A Cô cạn ở nhiệt độ cao B Làm lạnh
C Hiđro hóa ( xúc tác Ni, t0
Câu 21: Đồng phân của glucozơ là
A Saccarozơ B Fructozơ C Tinh bột D Xenlulozơ
Câu 22: Kim loại Fe bị ăn mòn điện hoá khi tiếp xúc với kim loại M để ngoài không khí ẩm Vậy M là
A Cu B Mg C Al D Zn
Câu 23: Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây
A dd Br2 B H2/Ni,t0 C Cu(OH)2 D dd AgNO3/NH3
Câu 24: Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 (đặc, nguội) Kim loại M là
A Al B Zn C Fe D Ag
Câu 25: Hợp chất nào dưới đây có lực bazơ yếu nhất