Câu 7: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan.. MgSO4 và FeSO4.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐƯỜNG AN
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Cho 7,0 gam hỗn hợp hơi gồm metanal và propin tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch
AgNO3/NH3 thu được 57,9 gam kết tủa Cho kết tủa này vào dung dịch HCl dư, sau khi kết thúc phản ứng còn lại m gam chất không tan Giá trị của m là
A 43,2 gam B 28,0 gam C 57,55gam D 14,35 gam
Câu 2: Axit axetic không phản ứng với chất nào sau đây
Câu 3: Khối lượng clobenzen thu được khi cho 15,6 gam benzen tác dụng hết với clo có mặt bột Fe (
hiệu suất phản ứng 80%) là:
A 22,5 gam B 18 gam C 20 gam D 16 gam
Câu 4: Tên thay thế của hợp chất có công thức CH3CH(CH3)CH(OH)CH3 là
A 3-metyl butan-2-ol B 3-metyl pentan-2-ol C 4-metyl pentan-2-ol D 2-metyl butan-3-ol
Câu 5: Một số axit cacboxylic như axit oxalic, axit tactric… gây ra vị chua cho quả sấu xanh Trong quá
trình làm món sấu ngâm đường, người ta sử dụng dung dịch nào sau đây để làm giảm vị chua của quả sấu?
A Giấm ăn B Phèn chua C Nước vôi trong D Muối ăn
Câu 6: Oxi hóa hết 2,2 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức thành anđehit cần vừa đủ 4,8 gam CuO Cho
toàn bộ lượng anđehit tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 23,76 gam Ag Hai ancol là
A C2H5OH, C2H5CH2OH B C2H5OH, C3H7CH2OH
C CH3OH, C2H5OH D CH3OH, C2H5CH2OH
Câu 7: Trung hòa 9 gam axit cacboxylic X đơn chức bằng dung dịch NaOH, thu được 12,3 gam muối
Công thức của X là
A CH3-COOH B C2H5COOH C H-COOH D C3H7COOH
Câu 8: Oxi hoá CH3OH bằng CuO đun nóng, thu được anđehit có công thức là
A CH3CHO B CH3CH2CHO C CH2=CHCHO D HCHO
Câu 9: Phản ứng nào sau đây không xảy ra:
A C2H5OH + CH3OH(có H2SO4 đ, t0) B C2H5OH + CuO (t0)
C C2H5OH + Na D C2H5OH + NaOH
Câu 10: Hiđro hóa hoàn toàn 5,28 gam một anđehit no, đơn chúc, mạch hở X cần dung 2,688 lít khí H2
(đktc) Công thức phân tử X là
Câu 11: Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư Sau phản ứng
khối lượng bình brom tăng thêm 2,8 gam Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là:
A 0,05 và 0,1 B 0,12 và 0,03 C 0,1 và 0,05 D 0,03 và 0,12
Câu 12: Đốt cháy axit cacboxylic đơn chức, no, mạch hở thì
Trang 2A nCO2 > nH2O B nCO2 = nH2O
C nCO2 > nH2O hoặc nCO2 < nH2O D nCO2 < nH2O
1 Câu 13: Cho 2 phản ứng :(1) 2CH3COOH + Na2CO3 2CH3COONa + H2O + CO2
(2) C6H5ONa + CO2 + H2O C6H5OH + NaHCO3
Hai phản ứng trên chứng tỏ lực axit theo thứ tự CH3COOH, H2CO3, C6H5OH, là
A Vừa tăng vừa giảm B Tăng dần C Giảm dần D Không thay đổi
Câu 14: Trong các ancol sau, ancol nào hòa tan được Cu(OH)2?
A Glixerol B Ancol metylic C Ancol etylic D Ancol isopropylic
Câu 15: Phản ứng đặc trưng của ankan là:
A Phản ứng trùng hợp B Phản ứng cháy C Phản ứng cộng D Phản ứng thế
Câu 16: Dãy gồm các chất đều có thể điều chế trực tiếp anđehit axetic bằng một phản ứng là
A CH3COOH, C2H2, C2H4 B C2H5OH, C2H4, C2H2
C C2H5OH, C2H2, CH3COOH D HCHO, C2H2, CH3COOH
Câu 17: Cho các chất: HCHO, CH3CHO, HCOOH, C2H2 Số phản ứng với dd AgNO3/NH3 là
Câu 18: Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, nung nóng) thì thu được
A CH3COOH B CH3CH2OH C HCOOH D CH3OH
Câu 19: Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất
A CH3COOH B CH3CHO C CH3CH3 D CH3CH2OH
Câu 20: Số đồng phân cấu tạo anken của C4H8 là
Câu 21: Dãy đồng đẳng của Ankin có công thức chung là:
A CnH2n-2 ; n 2 B CnH2n ; n 2 C CnH2n-2 ; n 3 D CnH2n+2 ; n 1
Câu 22: Khi đun nóng ancol X no, đơn chức mạch hở với axit H2SO4 đặc thu được chất hữu cơ Y Tỉ
khối hơi của X so với Y bằng 1,32 Công thức phân tử của X là
A C4H10O B C3H8O C C2H6O D CH4O
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 13,36 gam hỗn hợp X gồm axit metacrylic, axit ađipic, axit axetic và
glixerol (trong đó số mol axit metacrylic bằng số mol axit axetic) bằng O2 dư, thu được hỗn hợp Y gồm khí và hơi Dẫn Y vào dung dịch chứa 0,38 mol Ba(OH)2, thu được 49,25 gam kết tủa và dung dịch Z Đun nóng Z lại xuất hiện kết tủa Cho 13,36 gam hỗn hợp X tác dụng với 140 ml dung dịch KOH 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
A 19,04 g B 18,68 g C 14,44 g D 13,32 g
Câu 24: Để làm sạch etan có lẫn axetilen người ta không dùng chất nào sau đây ?
A dd AgNO3 /NH3 dư B dd brom dư C dd KMnO4 dư D dd NaOH
Câu 25: Cho 12 gam ancol X no, đơn chức, mạch hở phản ứng với Na dư thu được 2,24 lit khí H2 (đkc) Công thức phân tử của X là:
A C4H9OH B C3H7OH C C2H5OH D CH3OH
Câu 26: Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans)
CH3CH=CH2 (I); CH3CH=CHCH3 (II); CH3CH=C(CH3)2 (III); C2H5–C(CH3)=C(CH3)–C2H5 (IV);
A (I), (IV) B (III), (IV) C (II), (IV) D (II), (III), (IV)
Trang 3Câu 27: Cho 4,4 gam CH3CHO tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là:
A 43,2 B 32,4 C 86,4 D 21,6
Câu 28: Tính chất nào không phải của benzen
A Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4(đ) B Tác dụng với Cl2 (as)
C Tác dụng với dung dịch KMnO4 D Tác dụng với Br2 (to, Fe)
Câu 29: Để phân biệt HCOOH và CH3COOH ta dùng
A Na B AgNO3/NH3 C CaCO3 D NaOH
Câu 30: Cho 12 gam axit axetic tác dụng với 11,5 gam ancol etylic với hiệu suất phản ứng 60% Khối
lượng este thu được là
A 15,84gam B 10,56 gam C 17,6g D 22,0 gam
Câu 31: Cho sơ đồ chuyển hoá : Tinh bột → X → Y → CH3CHO Hai chất X, Y lần lượt là
A C6H12O6 và CH3CH2OH B C6H12O6 và CH3CHO
C CH3CH2OH và CH3CHO D CH3CHO và CH3CH2OH
Câu 32: Để phân biệt 2 mẫu hóa chất riêng biệt : phenol, ancol etylic bằng một thuốc thử, người ta dùng
thuốc thử
A dung dịch AgNO3/NH3 B CaCO3
C dung dịch Br2 D Kim loại Na
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Khi đun nóng ancol X no, đơn chức mạch hở với axit H2SO4 đặc thu được chất hữu cơ Y Tỉ khối
hơi của X so với Y bằng 1,32 Công thức phân tử của X là
A C4H10O B C3H8O C C2H6O D CH4O
Câu 2: Tính chất nào không phải của benzen
A Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4(đ) B Tác dụng với Cl2 (as)
C Tác dụng với dung dịch KMnO4 D Tác dụng với Br2 (to, Fe)
2 Câu 3: Cho 2 phản ứng :(1) 2CH3COOH + Na2CO3 2CH3COONa + H2O + CO2
(2) C6H5ONa + CO2 + H2O C6H5OH + NaHCO3
Hai phản ứng trên chứng tỏ lực axit theo thứ tự CH3COOH, H2CO3, C6H5OH, là
A Vừa tăng vừa giảm B Tăng dần C Giảm dần D Không thay đổi
Câu 4: Tên thay thế của hợp chất có công thức CH3CH(CH3)CH(OH)CH3 là
A 3-metyl pentan-2-ol B 2-metyl butan-3-ol C 4-metyl pentan-2-ol D 3-metyl butan-2-ol
Câu 5: Cho 4,4 gam CH3CHO tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là:
A 86,4 B 32,4 C 21,6 D 43,2
Câu 6: Số đồng phân cấu tạo anken của C4H8 là
Câu 7: Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư Sau phản ứng khối
lượng bình brom tăng thêm 2,8 gam Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là:
A 0,05 và 0,1 B 0,03 và 0,12 C 0,12 và 0,03 D 0,1 và 0,05
Câu 8: Dãy gồm các chất đều có thể điều chế trực tiếp anđehit axetic bằng một phản ứng là
Trang 4A C2H5OH, C2H2, CH3COOH B HCHO, C2H2, CH3COOH
C CH3COOH, C2H2, C2H4 D C2H5OH, C2H4, C2H2
Câu 9: Hiđro hóa hoàn toàn 5,28 gam một anđehit no, đơn chúc, mạch hở X cần dung 2,688 lít khí H2
(đktc) Công thức phân tử X là
A C3H6O B C2H2O2 C CH2O D C2H4O
Câu 10: Cho 12 gam ancol X no, đơn chức, mạch hở phản ứng với Na dư thu được 2,24 lit khí H2 (đkc)
Công thức phân tử của X là:
A C4H9OH B C3H7OH C C2H5OH D CH3OH
Câu 11: Cho các chất: HCHO, CH3CHO, HCOOH, C2H2 Số phản ứng với dd AgNO3/NH3 là
Câu 12: Phản ứng đặc trưng của ankan là:
A Phản ứng cộng B Phản ứng cháy C Phản ứng thế D Phản ứng trùng hợp
Câu 13: Phản ứng nào sau đây không xảy ra:
A C2H5OH + CuO (t0) B C2H5OH + Na
C C2H5OH + NaOH D C2H5OH + CH3OH(có H2SO4 đ, t0)
Câu 14: Dãy đồng đẳng của Ankin có công thức chung là:
A CnH2n-2 ; n 2 B CnH2n+2 ; n 1 C CnH2n ; n 2 D CnH2n-2 ; n 3
Câu 15: Cho sơ đồ chuyển hoá : Tinh bột → X → Y → CH3CHO Hai chất X, Y lần lượt là
A C6H12O6 và CH3CH2OH B C6H12O6 và CH3CHO
C CH3CH2OH và CH3CHO D CH3CHO và CH3CH2OH
Câu 16: Để phân biệt 2 mẫu hóa chất riêng biệt : phenol, ancol etylic bằng một thuốc thử, người ta dùng
thuốc thử
A dung dịch AgNO3/NH3 B CaCO3
C Kim loại Na D dung dịch Br2
Câu 17: Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, nung nóng) thì thu được
A CH3COOH B CH3CH2OH C HCOOH D CH3OH
Câu 18: Một số axit cacboxylic như axit oxalic, axit tactric… gây ra vị chua cho quả sấu xanh Trong
quá trình làm món sấu ngâm đường, người ta sử dụng dung dịch nào sau đây để làm giảm vị chua của quả sấu?
A Muối ăn B Nước vôi trong C Phèn chua D Giấm ăn
Câu 19: Để phân biệt HCOOH và CH3COOH ta dùng
A Na B AgNO3/NH3 C CaCO3 D NaOH
Câu 20: Trung hòa 9 gam axit cacboxylic X đơn chức bằng dung dịch NaOH, thu được 12,3 gam muối
Công thức của X là
A CH3-COOH B C3H7COOH C H-COOH D C2H5COOH
Câu 21: Oxi hoá CH3OH bằng CuO đun nóng, thu được anđehit có công thức là
A CH2=CHCHO B HCHO C CH3CHO D CH3CH2CHO
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 13,36 gam hỗn hợp X gồm axit metacrylic, axit ađipic, axit axetic và
glixerol (trong đó số mol axit metacrylic bằng số mol axit axetic) bằng O2 dư, thu được hỗn hợp Y gồm khí và hơi Dẫn Y vào dung dịch chứa 0,38 mol Ba(OH)2, thu được 49,25 gam kết tủa và dung dịch Z
Trang 5Đun nóng Z lại xuất hiện kết tủa Cho 13,36 gam hỗn hợp X tác dụng với 140 ml dung dịch KOH 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
A 19,04 g B 18,68 g C 14,44 g D 13,32 g
Câu 23: Để làm sạch etan có lẫn axetilen người ta không dùng chất nào sau đây ?
A dd AgNO3 /NH3 dư B dd brom dư C dd KMnO4 dư D dd NaOH
Câu 24: Trong các ancol sau, ancol nào hòa tan được Cu(OH)2?
A Glixerol B Ancol etylic C Ancol isopropylic D Ancol metylic
Câu 25: Oxi hóa hết 2,2 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức thành anđehit cần vừa đủ 4,8 gam CuO Cho
toàn bộ lượng anđehit tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 23,76 gam Ag Hai ancol là
A C2H5OH, C2H5CH2OH B CH3OH, C2H5OH
C CH3OH, C2H5CH2OH D C2H5OH, C3H7CH2OH
Câu 26: Đốt cháy axit cacboxylic đơn chức, no, mạch hở thì
A nCO2 > nH2O hoặc nCO2 < nH2O B nCO2 > nH2O
C nCO2 < nH2O D nCO2 = nH2O
Câu 27: Axit axetic không phản ứng với chất nào sau đây
Câu 28: Khối lượng clobenzen thu được khi cho 15,6 gam benzen tác dụng hết với clo có mặt bột Fe (
hiệu suất phản ứng 80%) là:
A 16 gam B 18 gam C 20 gam D 22,5 gam
Câu 29: Cho 12 gam axit axetic tác dụng với 11,5 gam ancol etylic với hiệu suất phản ứng 60% Khối
lượng este thu được là
A 15,84gam B 22,0 gam C 17,6g D 10,56 gam
Câu 30: Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans)
CH3CH=CH2 (I); CH3CH=CHCH3 (II); CH3CH=C(CH3)2 (III); C2H5–C(CH3)=C(CH3)–C2H5 (IV);
A (II), (IV) B (III), (IV) C (II), (III), (IV) D (I), (IV)
Câu 31: Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất
A CH3COOH B CH3CHO C CH3CH3 D CH3CH2OH
Câu 32: Cho 7,0 gam hỗn hợp hơi gồm metanal và propin tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch
AgNO3/NH3 thu được 57,9 gam kết tủa Cho kết tủa này vào dung dịch HCl dư, sau khi kết thúc phản ứng còn lại m gam chất không tan Giá trị của m là
A 14,35 gam B 28,0 gam C 57,55gam D 43,2 gam
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Đốt cháy axit cacboxylic đơn chức, no, mạch hở thì
A nCO2 > nH2O hoặc nCO2 < nH2O B nCO2 < nH2O
C nCO2 > nH2O D nCO2 = nH2O
Câu 2: Axit axetic không phản ứng với chất nào sau đây
Câu 3: Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, nung nóng) thì thu được
A CH3COOH B CH3CH2OH C HCOOH D CH3OH
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 13,36 gam hỗn hợp X gồm axit metacrylic, axit ađipic, axit axetic và glixerol
Trang 6(trong đó số mol axit metacrylic bằng số mol axit axetic) bằng O2 dư, thu được hỗn hợp Y gồm khí và hơi Dẫn Y vào dung dịch chứa 0,38 mol Ba(OH)2, thu được 49,25 gam kết tủa và dung dịch Z Đun nóng
Z lại xuất hiện kết tủa Cho 13,36 gam hỗn hợp X tác dụng với 140 ml dung dịch KOH 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
A 19,04 g B 18,68 g C 13,32 g D 14,44 g
Câu 5: Dãy đồng đẳng của Ankin có công thức chung là:
A CnH2n-2 ; n 2 B CnH2n+2 ; n 1 C CnH2n ; n 2 D CnH2n-2 ; n 3
Câu 6: Một số axit cacboxylic như axit oxalic, axit tactric… gây ra vị chua cho quả sấu xanh Trong quá
trình làm món sấu ngâm đường, người ta sử dụng dung dịch nào sau đây để làm giảm vị chua của quả sấu?
A Muối ăn B Nước vôi trong C Phèn chua D Giấm ăn
Câu 7: Dãy gồm các chất đều có thể điều chế trực tiếp anđehit axetic bằng một phản ứng là
A HCHO, C2H2, CH3COOH B C2H5OH, C2H2, CH3COOH
C C2H5OH, C2H4, C2H2 D CH3COOH, C2H2, C2H4
Câu 8: Cho các chất: HCHO, CH3CHO, HCOOH, C2H2 Số phản ứng với dd AgNO3/NH3 là
Câu 9: Oxi hoá CH3OH bằng CuO đun nóng, thu được anđehit có công thức là
A HCHO B CH2=CHCHO C CH3CHO D CH3CH2CHO
Câu 10: Cho 4,4 gam CH3CHO tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là:
A 21,6 B 43,2 C 32,4 D 86,4
Câu 11: Phản ứng đặc trưng của ankan là:
A Phản ứng cộng B Phản ứng cháy C Phản ứng thế D Phản ứng trùng hợp
Câu 12: Tính chất nào không phải của benzen
A Tác dụng với Br2 (to, Fe) B Tác dụng với dung dịch KMnO4
C Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4(đ) D Tác dụng với Cl2 (as)
Câu 13: Trong các ancol sau, ancol nào hòa tan được Cu(OH)2?
A Glixerol B Ancol etylic C Ancol isopropylic D Ancol metylic
Câu 14: Trung hòa 9 gam axit cacboxylic X đơn chức bằng dung dịch NaOH, thu được 12,3 gam muối
Công thức của X là
A CH3-COOH B C3H7COOH C H-COOH D C2H5COOH
Câu 15: Để phân biệt 2 mẫu hóa chất riêng biệt : phenol, ancol etylic bằng một thuốc thử, người ta dùng
thuốc thử
A dung dịch AgNO3/NH3 B CaCO3
C Kim loại Na D dung dịch Br2
Câu 16: Khi đun nóng ancol X no, đơn chức mạch hở với axit H2SO4 đặc thu được chất hữu cơ Y Tỉ
khối hơi của X so với Y bằng 1,32 Công thức phân tử của X là
A C4H10O B C3H8O C CH4O D C2H6O
Câu 17: Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư Sau phản ứng
khối lượng bình brom tăng thêm 2,8 gam Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là:
Trang 7A 0,12 và 0,03 B 0,05 và 0,1 C 0,03 và 0,12 D 0,1 và 0,05
Câu 18: Để phân biệt HCOOH và CH3COOH ta dùng
A Na B AgNO3/NH3 C CaCO3 D NaOH
Câu 19: Để làm sạch etan có lẫn axetilen người ta không dùng chất nào sau đây ?
A dd NaOH B dd KMnO4 dư C dd AgNO3 /NH3 dư D dd brom dư
Câu 20: Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans)
CH3CH=CH2 (I); CH3CH=CHCH3 (II); CH3CH=C(CH3)2 (III); C2H5–C(CH3)=C(CH3)–C2H5 (IV);
A (I), (IV) B (III), (IV) C (II), (III), (IV) D (II), (IV)
3 Câu 21: Cho 2 phản ứng :(1) 2CH3COOH + Na2CO3 2CH3COONa + H2O + CO2
(2) C6H5ONa + CO2 + H2O C6H5OH + NaHCO3
Hai phản ứng trên chứng tỏ lực axit theo thứ tự CH3COOH, H2CO3, C6H5OH, là
A Không thay đổi B Tăng dần C Giảm dần D Vừa tăng vừa giảm
Câu 22: Cho 12 gam axit axetic tác dụng với 11,5 gam ancol etylic với hiệu suất phản ứng 60% Khối
lượng este thu được là
A 15,84gam B 22,0 gam C 17,6g D 10,56 gam
Câu 23: Phản ứng nào sau đây không xảy ra:
A C2H5OH + CH3OH(có H2SO4 đ, t0) B C2H5OH + CuO (t0)
C C2H5OH + NaOH D C2H5OH + Na
Câu 24: Oxi hóa hết 2,2 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức thành anđehit cần vừa đủ 4,8 gam CuO Cho
toàn bộ lượng anđehit tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 23,76 gam Ag Hai ancol là
A C2H5OH, C2H5CH2OH B CH3OH, C2H5OH
C CH3OH, C2H5CH2OH D C2H5OH, C3H7CH2OH
Câu 25: Hiđro hóa hoàn toàn 5,28 gam một anđehit no, đơn chúc, mạch hở X cần dung 2,688 lít khí H2
(đktc) Công thức phân tử X là
A C2H2O2 B C3H6O C CH2O D C2H4O
Câu 26: Tên thay thế của hợp chất có công thức CH3CH(CH3)CH(OH)CH3 là
A 4-metyl pentan-2-ol B 3-metyl butan-2-ol C 2-metyl butan-3-ol D 3-metyl pentan-2-ol
Câu 27: Khối lượng clobenzen thu được khi cho 15,6 gam benzen tác dụng hết với clo có mặt bột Fe (
hiệu suất phản ứng 80%) là:
A 16 gam B 18 gam C 20 gam D 22,5 gam
Câu 28: Số đồng phân cấu tạo anken của C4H8 là
Câu 29: Cho 12 gam ancol X no, đơn chức, mạch hở phản ứng với Na dư thu được 2,24 lit khí H2 (đkc)
Công thức phân tử của X là:
A C4H9OH B CH3OH C C3H7OH D C2H5OH
Câu 30: Cho 7,0 gam hỗn hợp hơi gồm metanal và propin tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch
AgNO3/NH3 thu được 57,9 gam kết tủa Cho kết tủa này vào dung dịch HCl dư, sau khi kết thúc phản ứng còn lại m gam chất không tan Giá trị của m là
A 14,35 gam B 28,0 gam C 57,55gam D 43,2 gam
Trang 8Câu 31: Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất
A CH3COOH B CH3CHO C CH3CH3 D CH3CH2OH
Câu 32: Cho sơ đồ chuyển hoá : Tinh bột → X → Y → CH3CHO Hai chất X, Y lần lượt là
A C6H12O6 và CH3CHO B CH3CH2OH và CH3CHO
C C6H12O6 và CH3CH2OH D CH3CHO và CH3CH2OH
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong
A amoniac lỏng B dầu hoả C nước D cồn
Câu 2: Cho 27,6 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y và còn lại 3,2 gam kim loại Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
A 151,5 B 108,9 C 57,5 D 64,6
Câu 3: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là
A Cu + dung dịch FeCl2 B Fe + dung dịch HCl
C Fe + dung dịch FeCl3 D Cu + dung dịch FeCl3
Câu 4: Tính chất hóa học chung của hợp chất sắt (III) là
A Tính oxi hóa B Tính khử
C Tính bazơ D Tính oxi hóa và tính khử
Câu 5: Để oxi hoá hoàn toàn 0,01mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 có mặt KOH, lượng tối thiểu Cl2 và
KOH tương ứng là
A 0,015mol và 0,12mol B 0,0225mol và 0,12mol
C 0,025mol và 0,08mol D 0,015mol và 0,08mol
Câu 6: Khi cho 41,4 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, Cr2O3 và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH đặc (dư), sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng 16 gam Để khử hoàn toàn 41,4 gam X bằng phản ứng nhiệt nhôm, phải dùng 10,8 gam Al Thành phần phần trăm theo khối lượng của Cr2O3 trong hỗn hợp X
là (Cho: hiệu suất của các phản ứng là 100%)
A 50,67% B 20,33% C 66,67% D 36,71%
Câu 7: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan Chất tan có trong dung dịch Y là
A MgSO4 và Fe2(SO4)3 B MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4
C MgSO4 D MgSO4 và FeSO4
Câu 8: Quặng nào sau đây giàu sắt nhất?
A Pirit sắt B Manhetit C Hematit đỏ D Xiđerit
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 8,85 gam hỗn hợp Mg và Al trong khí oxi (dư) thu được 14,45 gam hỗn hợp
oxit Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là
A 4,48 lít B 8,96 lít C 3,92 lít D 11,20 lít
Câu 10: Các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch axit mạnh vừa tác dụng với dung dịch bazơ
mạnh?
A Al2O3, Al, Mg B Al(OH)3, Al2O3, NaHCO3
C Al(OH)3, Fe(OH)3, CuO D Al, ZnO, FeO
Trang 9Câu 11: Phương trình phản ứng hóa học nào đúng:
A 2Al2O3 + 3C to 4Al + 3CO2 B 2MgO + 3CO to 2Mg + 3CO2
C BaO + H2 to Ba + H2O D 2Al + Fe2O3 to Al2O3 + 2Fe
Câu 12: Hợp chất nào không tác dụng với dung dịch HNO3
A Fe(OH)3 B Fe2O3 C Fe(NO3)3 D Fe(NO3)2
Câu 13: Nguyên tắc làm mềm nước là làm giảm nồng độ của
A ion HCO3 B ion Ca2+, Mg2+ C ion Cl– D ion SO4
2-Câu 14: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 1,5M
và NaHCO3 1M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là
A 0,05 B 0,25 C 0,010 D 0,020
Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 3,84g hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 trong H2SO4 loãng (dư), sau
phản ứng tạo ra m gam FeSO4 và 6 gam Fe2(SO4)3 Giá trị m là
A 8,34g B 6,08g C 2,25g D 3,04g
Câu 16: ở nhiệt độ thường, kim loại nào không phản ứng được với nước ?
Câu 17: Khi cho lượng dư dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch kali đicromat, dung dịch
trong ống nghiệm
A chuyển từ màu da cam sang màu vàng B chuyển từ màu vàng sang màu đỏ
C chuyển từ màu da cam sang màu xanh lục D chuyển từ màu vàng sang màu da cam
Câu 18: Thứ tự sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của ion kim loại là:
A Cu2+< Fe3+ < Ag+ B Fe3+ < Cu2+< Ag+ C Cu2+< Ag+ < Fe3+ D Ag+ < Cu2+< Fe3+
Câu 19: Trong thùng điện phân NaCl nóng chảy để điều chế Na, có:
A cực âm và cực dương đều bằng than chì B cực âm bằng thép, cực dương bằng than chì
C cực âm và cực dương đều bằng thép D cực âm bằng than chì, cực dương bằng thép
Câu 20: Phương pháp nhiệt luyện là phương pháp: dùng chất khử như CO, C, Al, H2 … để khử ion kim
loại trong
A muối B hợp kim C oxit D bazơ
Câu 21: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
A Na và Fe B Mg và Zn C Al và Mg D Cu và Ag
Câu 22: Điện phân bằng điện trơ dd muối sunfat của kim loại hoá trị II với cường độ dòng điện 6A Sau
4825 giây điện phân thấy khối lượng catot tăng 9,6g Kim loại đó là
Câu 23: Cấu hình e của 24Cr2+ là
A [Ar]3d5 B [Ar]3d3 C [Ar]3d4 D [Ar]3d6
Câu 24: Đốt 8,4 gam Fe trong không khí, thu được hỗn hợp chất rắn X Cho toàn bộ X tác dụng với dung
dịch HNO3 loãng (dư), thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
A 18,0 B 22,4 C 36,3 D 24,2
Câu 25: Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
A Đá vôi (CaCO3) B Thạch cao nung (CaSO4.H2O)
Trang 10C Thạch cao sống (CaSO4.2H2O) D Vôi sống (CaO)
Câu 26: Trộn 10,8 gam bột Al với 34,8 gam bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được 11,088 lít khí H2 (đktc) Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là
Câu 27: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là
A không có kết tủa, có khí bay lên B có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan
C chỉ có kết tủa keo trắng không tan trong NH3 dư D có kết tủa keo trắng và có khí bay lên
Câu 28: Trong các hợp chất, nguyên tố crom có các số oxi hoá phổ biến là :
A +2, +3, +6 B +1, +2, +3 C +1, +3, +5 D +2, +4, +6
Câu 29: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo
(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi)
(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư)
(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư)
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt(II)?
Câu 30: Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu
được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần không tan Z gồm
A Mg, Fe, Cu B MgO, Fe, Cu C MgO, Fe3O4, Cu D Mg, Al, Fe, Cu
Câu 31: Nguyên tắc điều chế kim loại là
A khử kim loại B Oxi hoá ion kim loại C oxi hoá kim loại D khử ion kim loại
Câu 32: Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong
ngành nhuộm vải, chất làm trong nước Công thức hoá học của phèn chua là
A Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
C K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo
(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi)
(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư)
(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư)
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt(II)?
Câu 2: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là
A Cu + dung dịch FeCl3 B Fe + dung dịch HCl C Fe + dung dịch FeCl3 D Cu + dung dịch
FeCl2
Câu 3: ở nhiệt độ thường, kim loại nào không phản ứng được với nước ?