1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Hồng Quang

12 10 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 912,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 7: Một oxit có công thức X2O, tổng số các loại hạt hạt trong phân tử là 92 và số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 hạt.. Vậy oxit này là A.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT HỒNG QUANG

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Nguyên tử X có tổng số electron trên các phân lớp s là 6 và tổng số electron ở lớp ngoài cùng là

6 X là nguyên tố hoá học nào sau đây?

Câu 2: Nguyên tử P (Z = 15) có số e ở lớp ngoài cùng là

Câu 3: Nguyên tử của một nguyên tố X có 56 electron và 81 nơtron Kí hiệu của nguyên tử X là

Câu 4: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 49, trong đó số hạt không mang điện ít hơn

số hạt mang điện là 15 Số đơn vị điện tích hạt nhân của X là

Câu 5: Nguyên tố A, cation B2+, anoin C- đều có cấu hình electron 1s22s22p6 A, B, C là

A A là khí hiếm, B là phi kim, C là kim loại B A là phi kim, B là khí hiếm, C là kim loại

C A là khí hiếm, B là kim loại, C là phi kim D A là kim loại, B là khí hiếm, C là phi kim

Câu 6: Nguyên tố X có số thứ tự trong bảng tuần hoàn là 9 X có cấu hình electron là

A 1s22s22p3. B 1s12s22p5 C 1s22s12p5. D 1s22s22p5.

Câu 7: Một oxit có công thức X2O, tổng số các loại hạt hạt trong phân tử là 92 và số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 hạt Vậy oxit này là

Câu 8: Nguyên tố Bo có 2 đồng vị là 11B (80%) và 10B (20%) Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố

Bo là

Câu 9: Trong thiên nhiên Ag có hai đồng vị 10744Ag(56%) Biết nguyên tử khối trung bình của Ag là 107,88 u Số khối của đồng vị thứ hai là

Câu 10: Cation X3+ và anion Y2- đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Ký hiệu của các nguyên tố X, Y lần lượt là

Câu 11: Cho các cấu hình electron của các nguyên tố sau:

X: 1s22s22p63s2 Y: 1s22s22p63s23p5

Z: 1s22s22p63s23p64s2 T: 1s22s22p6

Số nguyên tố kim loại kim loại là

Câu 12: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na( Z = 11) là

A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p63s1 C 1s22s22p43s1 D 1s22s22p53s2

Câu 13: Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử bằng 18 Trong bảng tuần hoàn X có vị trí là

Trang 2

A Chu kì 3, nhóm VIB B Chu kì 3, nhóm VIIIA

Câu 14: Cacbon có 2 đồng vị 126 C và 136 C Oxi có 3 đồng vị 16

8 O ; 178 O ; 188 O Số phân tử CO được hình thành từ các đồng vị trên là

Câu 15: Trong nguyên tử các nguyên tố hóa học, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn

lại là

Câu 16: Đồng vị là những nguyên tử có cùng

A cùng điện tích hạt nhân và số khối

B số proton nhưng khác nhau số nơtron

C số khối nhưng khác nhau số nơtron

D số electron nhưng khác nhau số điện tích hạt nhân

Câu 17: Nguyên tử R tạo được cation R+ Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái

cơ bản) là 2p6

Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là

Câu 18: Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hóa học vì nó cho biết

Câu 19: A, B là hai nguyên tố thuộc cùng 1 nhóm A và 2 chu kì kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn Tổng

số proton trong hạt nhân nguyên tử của A và B là 30 A, B là hai nguyên tố

Câu 20: Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 3e Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên

tố R là

Câu 21: Nguyên tử kali có kí hiệu là Tìm phát biểu sai

C Tổng số hạt các loại trong nguyên tử là 59 D Nguyên tử có số khối là 40

Câu 22: Nguyên tử cuả nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của

nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8 X và Y là các nguyên

tố

Câu 23: Tổng số hạt mang điện âm trong ion AB43- là 50 Số hạt mang điện trong nguyên tử A nhiều hơn

số hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử B là 22 Số hiệu nguyên tử của A, B lần lượt là

Câu 24: Các nguyên tố trong cùng một chu kỳ có đặc điểm gì giống nhau?

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

40

19K

Trang 3

A A D B A D C B B C A B

13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na( Z = 11) là

A 1s22s22p63s1 B 1s22s22p43s1 C 1s22s22p53s2 D 1s22s22p63s2

Câu 2: Cation X3+ và anion Y2- đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Ký hiệu của các nguyên tố X, Y lần lượt là

Câu 3: Nguyên tử của một nguyên tố X có 56 electron và 81 nơtron Kí hiệu của nguyên tử X là

Câu 4: Nguyên tử R tạo được cation R+ Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái cơ bản) là 2p6 Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là

Câu 5: Một oxit có công thức X2O, tổng số các loại hạt hạt trong phân tử là 92 và số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 hạt Vậy oxit này là

Câu 6: Nguyên tố Bo có 2 đồng vị là 11B (80%) và 10B (20%) Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố

Bo là

Câu 7: Đồng vị là những nguyên tử có cùng

A số khối nhưng khác nhau số nơtron

B cùng điện tích hạt nhân và số khối

C số proton nhưng khác nhau số nơtron

D số electron nhưng khác nhau số điện tích hạt nhân

Câu 8: Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử bằng 18 Trong bảng tuần hoàn X có vị trí là

Câu 9: Trong nguyên tử các nguyên tố hóa học, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn

lại là

Câu 10: Các nguyên tố trong cùng một chu kỳ có đặc điểm gì giống nhau?

Câu 11: Nguyên tử P (Z = 15) có số e ở lớp ngoài cùng là

Câu 12: Trong thiên nhiên Ag có hai đồng vị 10744Ag(56%) Biết nguyên tử khối trung bình của Ag là 107,88 u Số khối của đồng vị thứ hai là

Trang 4

Câu 13: A, B là hai nguyên tố thuộc cùng 1 nhóm A và 2 chu kì kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn Tổng

số proton trong hạt nhân nguyên tử của A và B là 30 A, B là hai nguyên tố

Câu 14: Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 3e Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên

tố R là

Câu 15: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 49, trong đó số hạt không mang điện ít hơn

số hạt mang điện là 15 Số đơn vị điện tích hạt nhân của X là

Câu 16: Nguyên tố A, cation B2+, anoin C- đều có cấu hình electron 1s22s22p6 A, B, C là

A A là kim loại, B là khí hiếm, C là phi kim B A là khí hiếm, B là kim loại, C là phi kim

C A là phi kim, B là khí hiếm, C là kim loại D A là khí hiếm, B là phi kim, C là kim loại

Câu 17: Nguyên tử X có tổng số electron trên các phân lớp s là 6 và tổng số electron ở lớp ngoài cùng là

6 X là nguyên tố hoá học nào sau đây?

Câu 18: Nguyên tử kali có kí hiệu là Tìm phát biểu sai

C Tổng số hạt các loại trong nguyên tử là 59 D Nguyên tử có số khối là 40

Câu 19: Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hóa học vì nó cho biết

Câu 20: Tổng số hạt mang điện âm trong ion AB43- là 50 Số hạt mang điện trong nguyên tử A nhiều hơn

số hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử B là 22 Số hiệu nguyên tử của A, B lần lượt là

Câu 21: Nguyên tử cuả nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của

nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8 X và Y là các nguyên

tố

Câu 22: Cacbon có 2 đồng vị 126 C và 136 C Oxi có 3 đồng vị 16

8 O ; 178 O ; 188 O Số phân tử CO được hình thành từ các đồng vị trên là

Câu 23: Nguyên tố X có số thứ tự trong bảng tuần hoàn là 9 X có cấu hình electron là

A 1s12s22p5 B 1s22s22p5. C 1s22s12p5. D 1s22s22p3.

Câu 24: Cho các cấu hình electron của các nguyên tố sau:

X: 1s22s22p63s2 Y: 1s22s22p63s23p5

Z: 1s22s22p63s23p64s2 T: 1s22s22p6

Số nguyên tố kim loại kim loại là

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

40

19K

Trang 5

A C D C B D B B B A C A

13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24

A B C B D B A C C D B B

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Đồng vị là những nguyên tử có cùng

A số proton nhưng khác nhau số nơtron

B số electron nhưng khác nhau số điện tích hạt nhân

C cùng điện tích hạt nhân và số khối

D số khối nhưng khác nhau số nơtron

Câu 2: Nguyên tử kali có kí hiệu là Tìm phát biểu sai

A Tổng số hạt các loại trong nguyên tử là 59 B Hạt nhân nguyên tử có 19 hạt

Câu 3: A, B là hai nguyên tố thuộc cùng 1 nhóm A và 2 chu kì kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn Tổng

số proton trong hạt nhân nguyên tử của A và B là 30 A, B là hai nguyên tố

Câu 4: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na( Z = 11) là

A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p43s1 C 1s22s22p53s2 D 1s22s22p63s1

Câu 5: Nguyên tử cuả nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của nguyên

tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8 X và Y là các nguyên tố

Câu 6: Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hóa học vì nó cho biết

Câu 7: Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử bằng 18 Trong bảng tuần hoàn X có vị trí là

Câu 8: Trong thiên nhiên Ag có hai đồng vị 10744Ag(56%) Biết nguyên tử khối trung bình của Ag là 107,88 u Số khối của đồng vị thứ hai là

Câu 9: Nguyên tố X có số thứ tự trong bảng tuần hoàn là 9 X có cấu hình electron là

A 1s22s22p5. B 1s22s12p5. C 1s12s22p5 D 1s22s22p3.

Câu 10: Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 3e Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên

tố R là

Câu 11: Nguyên tử P (Z = 15) có số e ở lớp ngoài cùng là

Câu 12: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 49, trong đó số hạt không mang điện ít hơn

số hạt mang điện là 15 Số đơn vị điện tích hạt nhân của X là

40

19K

Trang 6

Câu 13: Nguyên tố A, cation B2+, anoin C- đều có cấu hình electron 1s22s22p6 A, B, C là

A A là khí hiếm, B là phi kim, C là kim loại B A là kim loại, B là khí hiếm, C là phi kim

C A là phi kim, B là khí hiếm, C là kim loại D A là khí hiếm, B là kim loại, C là phi kim

Câu 14: Cacbon có 2 đồng vị 126 C và 136 C Oxi có 3 đồng vị 16

8 O ; 178 O ; 188 O Số phân tử CO được hình thành từ các đồng vị trên là

Câu 15: Các nguyên tố trong cùng một chu kỳ có đặc điểm gì giống nhau?

Câu 16: Cation X3+ và anion Y2- đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Ký hiệu của các nguyên tố X, Y lần lượt là

Câu 17: Trong nguyên tử các nguyên tố hóa học, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn

lại là

Câu 18: Cho các cấu hình electron của các nguyên tố sau:

X: 1s22s22p63s2 Y: 1s22s22p63s23p5

Z: 1s22s22p63s23p64s2 T: 1s22s22p6

Số nguyên tố kim loại kim loại là

Câu 19: Một oxit có công thức X2O, tổng số các loại hạt hạt trong phân tử là 92 và số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 hạt Vậy oxit này là

Câu 20: Nguyên tố Bo có 2 đồng vị là 11B (80%) và 10B (20%) Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố

Bo là

Câu 21: Tổng số hạt mang điện âm trong ion AB43- là 50 Số hạt mang điện trong nguyên tử A nhiều hơn

số hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử B là 22 Số hiệu nguyên tử của A, B lần lượt là

Câu 22: Nguyên tử X có tổng số electron trên các phân lớp s là 6 và tổng số electron ở lớp ngoài cùng là

6 X là nguyên tố hoá học nào sau đây?

Câu 23: Nguyên tử R tạo được cation R+ Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái

cơ bản) là 2p6

Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là

Câu 24: Nguyên tử của một nguyên tố X có 56 electron và 81 nơtron Kí hiệu của nguyên tử X là

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

D B B A D A D A B D B C

Trang 7

13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24

C B B C D A D B A C C D

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Nguyên tố Bo có 2 đồng vị là 11B (80%) và 10B (20%) Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố

Bo là

Câu 2: Nguyên tử P (Z = 15) có số e ở lớp ngoài cùng là

Câu 3: Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 3e Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên

tố R là

Câu 4: Nguyên tử cuả nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của nguyên

tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8 X và Y là các nguyên tố

Câu 5: Các nguyên tố trong cùng một chu kỳ có đặc điểm gì giống nhau?

Câu 6: Tổng số hạt mang điện âm trong ion AB43- là 50 Số hạt mang điện trong nguyên tử A nhiều hơn

số hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử B là 22 Số hiệu nguyên tử của A, B lần lượt là

Câu 7: Cation X3+ và anion Y2- đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Ký hiệu của các nguyên tố X, Y lần lượt là

Câu 8: Đồng vị là những nguyên tử có cùng

A số proton nhưng khác nhau số nơtron

B cùng điện tích hạt nhân và số khối

C số khối nhưng khác nhau số nơtron

D số electron nhưng khác nhau số điện tích hạt nhân

Câu 9: Cacbon có 2 đồng vị 126 C và 136 C Oxi có 3 đồng vị 16

8 O ; 178 O ; 188 O Số phân tử CO được hình thành từ các đồng vị trên là

Câu 10: A, B là hai nguyên tố thuộc cùng 1 nhóm A và 2 chu kì kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn Tổng

số proton trong hạt nhân nguyên tử của A và B là 30 A, B là hai nguyên tố

Câu 11: Trong thiên nhiên Ag có hai đồng vị 10744Ag(56%) Biết nguyên tử khối trung bình của Ag là 107,88 u Số khối của đồng vị thứ hai là

Câu 12: Nguyên tử của một nguyên tố X có 56 electron và 81 nơtron Kí hiệu của nguyên tử X là

Trang 8

Câu 13: Nguyên tử kali có kí hiệu là Tìm phát biểu sai

C Tổng số hạt các loại trong nguyên tử là 59 D Nguyên tử có 38 hạt mang điện

Câu 14: Nguyên tố A, cation B2+, anoin C- đều có cấu hình electron 1s22s22p6 A, B, C là

A A là kim loại, B là khí hiếm, C là phi kim B A là khí hiếm, B là phi kim, C là kim loại

C A là phi kim, B là khí hiếm, C là kim loại D A là khí hiếm, B là kim loại, C là phi kim

Câu 15: Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hóa học vì nó cho biết

Câu 16: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na( Z = 11) là

A 1s22s22p43s1 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p63s1 D 1s22s22p53s2

Câu 17: Nguyên tử R tạo được cation R+ Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái

cơ bản) là 2p6

Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là

Câu 18: Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử bằng 18 Trong bảng tuần hoàn X có vị trí là

Câu 19: Nguyên tử X có tổng số electron trên các phân lớp s là 6 và tổng số electron ở lớp ngoài cùng là

6 X là nguyên tố hoá học nào sau đây?

Câu 20: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 49, trong đó số hạt không mang điện ít hơn

số hạt mang điện là 15 Số đơn vị điện tích hạt nhân của X là

Câu 21: Cho các cấu hình electron của các nguyên tố sau:

X: 1s22s22p63s2 Y: 1s22s22p63s23p5

Z: 1s22s22p63s23p64s2 T: 1s22s22p6

Số nguyên tố kim loại kim loại là

Câu 22: Trong nguyên tử các nguyên tố hóa học, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn

lại là

Câu 23: Một oxit có công thức X2O, tổng số các loại hạt hạt trong phân tử là 92 và số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 hạt Vậy oxit này là

Câu 24: Nguyên tố X có số thứ tự trong bảng tuần hoàn là 9 X có cấu hình electron là

A 1s22s12p5. B 1s12s22p5 C 1s22s22p5. D 1s22s22p3.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

D D D D B D C A C B B B

13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24

40

19K

Trang 9

C B D D A B C A A D B A

ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH (có H2SO4 xúc tác, hiệu suất phản ứng este hóa bằng 50%) Khối lượng este tạo ra là

Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm

B Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước

C Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo

D Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni

Câu 3: Phản ứng khử glucozơ là phản ứng nào sau đây?

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn một este no đơn chức thu được 2,7 gam H2O Thể tích CO2 thu được ở đktc là

Câu 5: Hai chất đồng phân của nhau là

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 3,7gam một este đơn chức mạch hở thu được 3,36 lít CO2 (thể tích các khí đo

ở đktc) và 2,7 gam nước Vậy công thức phân tử của este X là

Câu 7: Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic etylic với hiệu suất của cả quá trình là 90% Lượng

CO2 sinh ra được dẫn vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 45,0 gam kết tủa trắng Giá trị của m là

Câu 8: Cho các chất sau: (1) CH3COOC2H3; (2) C2H3COOH; (3) CH3COOC2H5 và (4) CH2 =CH-COOCH3 Chất nào vừa tác dụng với dung dịch NaOH, với dung dịch nước brom?

Câu 9: Cho các chất lỏng sau: glucozo, saccarozo, axit axetic và metylfomat Để phân biệt các chất lỏng

trên, có thể dãy chất nào sau đây làm thuốc thử?

Câu 10: Este có X công thức phân tử là C4H8O2 được tạo thành từ ancol etylic và

Câu 11: Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl fomat là

Câu 12: Phát biểu nào sau đây sai?

A Metyl acrylat, Tripanmitin và Tristearin đều là este

B Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được Glixerol

Trang 10

C Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn.

D Fructozơ có nhiều trong mật ong

Câu 13: Đặc điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ là

A Đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh

B Đều được sử dụng trong y học làm “huyết thanh ngọt”

C Đều có trong củ cải đường

D Đều tham gia phản ứng tráng gương

Câu 14: Đun nóng este CH3COOC6H5 với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là

Câu 15: Dãy các hợp chất đều tham gia phản ứng thủy phân là

A Glucozơ, fructozơ B Tinh bột, glucozơ C Fructozơ, xenlulozơ D Tinh bột, xenlulozơ

Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn este X thu được khí CO2 và hơi nước theo tỉ lệ

2 CO

2

H O

n = 1 : 1.Vậy X là este

A no, hai chức, mạch hở

B no, đơn chức, mạch hở

C đơn chức, mạch hở, có một liên kết đôi C=C hay đơn chức, một vòng no

D đơn chức, mạch hở, có một liên kết đôi C=C

Câu 17: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng

Ag tối đa thu được là

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn m gam chất hữu cơ đơn chức X cần dùng hết 5,6 lít O2, thu được 4,48 lít

CO2 và 3,6 gam H2O Nếu cho 4,4 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 4,1 gam muối của axit Y và ancol Z (Biết các thể tích khí đo ở đktc) Tên gọi của X là

Câu 19: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất

A CH3COOC3H7 B CH3COOC2H5 C C3H7COOCH3 D C2H5COOCH3

Câu 20: Số đồng phân cấu tạo este có cùng công thức phân tử C4H8O2 là

Câu 21: Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 9,2 gam

glixerol và 91,8 gam muối Giá trị của m là

Câu 22: Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây:

(1) CH3COOCH2CH3; (2) CH3OOCC6H5; (3) HCOOC2H5; (4) CH3COOH; (5) CH3CH2COOCH3;

(6) HOOCCH2CH2COOH; (7) CH3OOC – COOC2H5

Số chất thuộc loại este là

Câu 23: Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 9,6 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là

Ngày đăng: 19/04/2022, 15:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 1: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na( Z= 11) là - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Hồng Quang
u 1: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na( Z= 11) là (Trang 3)
Câu 3: A, B là hai nguyên tố thuộc cùng 1 nhó mA và 2 chu kì kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Hồng Quang
u 3: A, B là hai nguyên tố thuộc cùng 1 nhó mA và 2 chu kì kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn (Trang 5)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Hồng Quang
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 (Trang 12)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm