Câu 7: Một oxit có công thức X2O, tổng số các loại hạt hạt trong phân tử là 92 và số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 hạt.. Vậy oxit này là A.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT HỒNG QUANG
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Nguyên tử X có tổng số electron trên các phân lớp s là 6 và tổng số electron ở lớp ngoài cùng là
6 X là nguyên tố hoá học nào sau đây?
Câu 2: Nguyên tử P (Z = 15) có số e ở lớp ngoài cùng là
Câu 3: Nguyên tử của một nguyên tố X có 56 electron và 81 nơtron Kí hiệu của nguyên tử X là
Câu 4: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 49, trong đó số hạt không mang điện ít hơn
số hạt mang điện là 15 Số đơn vị điện tích hạt nhân của X là
Câu 5: Nguyên tố A, cation B2+, anoin C- đều có cấu hình electron 1s22s22p6 A, B, C là
A A là khí hiếm, B là phi kim, C là kim loại B A là phi kim, B là khí hiếm, C là kim loại
C A là khí hiếm, B là kim loại, C là phi kim D A là kim loại, B là khí hiếm, C là phi kim
Câu 6: Nguyên tố X có số thứ tự trong bảng tuần hoàn là 9 X có cấu hình electron là
A 1s22s22p3. B 1s12s22p5 C 1s22s12p5. D 1s22s22p5.
Câu 7: Một oxit có công thức X2O, tổng số các loại hạt hạt trong phân tử là 92 và số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 hạt Vậy oxit này là
Câu 8: Nguyên tố Bo có 2 đồng vị là 11B (80%) và 10B (20%) Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố
Bo là
Câu 9: Trong thiên nhiên Ag có hai đồng vị 10744Ag(56%) Biết nguyên tử khối trung bình của Ag là 107,88 u Số khối của đồng vị thứ hai là
Câu 10: Cation X3+ và anion Y2- đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Ký hiệu của các nguyên tố X, Y lần lượt là
Câu 11: Cho các cấu hình electron của các nguyên tố sau:
X: 1s22s22p63s2 Y: 1s22s22p63s23p5
Z: 1s22s22p63s23p64s2 T: 1s22s22p6
Số nguyên tố kim loại kim loại là
Câu 12: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na( Z = 11) là
A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p63s1 C 1s22s22p43s1 D 1s22s22p53s2
Câu 13: Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử bằng 18 Trong bảng tuần hoàn X có vị trí là
Trang 2A Chu kì 3, nhóm VIB B Chu kì 3, nhóm VIIIA
Câu 14: Cacbon có 2 đồng vị 126 C và 136 C Oxi có 3 đồng vị 16
8 O ; 178 O ; 188 O Số phân tử CO được hình thành từ các đồng vị trên là
Câu 15: Trong nguyên tử các nguyên tố hóa học, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn
lại là
Câu 16: Đồng vị là những nguyên tử có cùng
A cùng điện tích hạt nhân và số khối
B số proton nhưng khác nhau số nơtron
C số khối nhưng khác nhau số nơtron
D số electron nhưng khác nhau số điện tích hạt nhân
Câu 17: Nguyên tử R tạo được cation R+ Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái
cơ bản) là 2p6
Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là
Câu 18: Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hóa học vì nó cho biết
Câu 19: A, B là hai nguyên tố thuộc cùng 1 nhóm A và 2 chu kì kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn Tổng
số proton trong hạt nhân nguyên tử của A và B là 30 A, B là hai nguyên tố
Câu 20: Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 3e Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên
tố R là
Câu 21: Nguyên tử kali có kí hiệu là Tìm phát biểu sai
C Tổng số hạt các loại trong nguyên tử là 59 D Nguyên tử có số khối là 40
Câu 22: Nguyên tử cuả nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của
nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8 X và Y là các nguyên
tố
Câu 23: Tổng số hạt mang điện âm trong ion AB43- là 50 Số hạt mang điện trong nguyên tử A nhiều hơn
số hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử B là 22 Số hiệu nguyên tử của A, B lần lượt là
Câu 24: Các nguyên tố trong cùng một chu kỳ có đặc điểm gì giống nhau?
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
40
19K
Trang 3A A D B A D C B B C A B
13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na( Z = 11) là
A 1s22s22p63s1 B 1s22s22p43s1 C 1s22s22p53s2 D 1s22s22p63s2
Câu 2: Cation X3+ và anion Y2- đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Ký hiệu của các nguyên tố X, Y lần lượt là
Câu 3: Nguyên tử của một nguyên tố X có 56 electron và 81 nơtron Kí hiệu của nguyên tử X là
Câu 4: Nguyên tử R tạo được cation R+ Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái cơ bản) là 2p6 Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là
Câu 5: Một oxit có công thức X2O, tổng số các loại hạt hạt trong phân tử là 92 và số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 hạt Vậy oxit này là
Câu 6: Nguyên tố Bo có 2 đồng vị là 11B (80%) và 10B (20%) Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố
Bo là
Câu 7: Đồng vị là những nguyên tử có cùng
A số khối nhưng khác nhau số nơtron
B cùng điện tích hạt nhân và số khối
C số proton nhưng khác nhau số nơtron
D số electron nhưng khác nhau số điện tích hạt nhân
Câu 8: Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử bằng 18 Trong bảng tuần hoàn X có vị trí là
Câu 9: Trong nguyên tử các nguyên tố hóa học, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn
lại là
Câu 10: Các nguyên tố trong cùng một chu kỳ có đặc điểm gì giống nhau?
Câu 11: Nguyên tử P (Z = 15) có số e ở lớp ngoài cùng là
Câu 12: Trong thiên nhiên Ag có hai đồng vị 10744Ag(56%) Biết nguyên tử khối trung bình của Ag là 107,88 u Số khối của đồng vị thứ hai là
Trang 4Câu 13: A, B là hai nguyên tố thuộc cùng 1 nhóm A và 2 chu kì kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn Tổng
số proton trong hạt nhân nguyên tử của A và B là 30 A, B là hai nguyên tố
Câu 14: Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 3e Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên
tố R là
Câu 15: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 49, trong đó số hạt không mang điện ít hơn
số hạt mang điện là 15 Số đơn vị điện tích hạt nhân của X là
Câu 16: Nguyên tố A, cation B2+, anoin C- đều có cấu hình electron 1s22s22p6 A, B, C là
A A là kim loại, B là khí hiếm, C là phi kim B A là khí hiếm, B là kim loại, C là phi kim
C A là phi kim, B là khí hiếm, C là kim loại D A là khí hiếm, B là phi kim, C là kim loại
Câu 17: Nguyên tử X có tổng số electron trên các phân lớp s là 6 và tổng số electron ở lớp ngoài cùng là
6 X là nguyên tố hoá học nào sau đây?
Câu 18: Nguyên tử kali có kí hiệu là Tìm phát biểu sai
C Tổng số hạt các loại trong nguyên tử là 59 D Nguyên tử có số khối là 40
Câu 19: Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hóa học vì nó cho biết
Câu 20: Tổng số hạt mang điện âm trong ion AB43- là 50 Số hạt mang điện trong nguyên tử A nhiều hơn
số hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử B là 22 Số hiệu nguyên tử của A, B lần lượt là
Câu 21: Nguyên tử cuả nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của
nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8 X và Y là các nguyên
tố
Câu 22: Cacbon có 2 đồng vị 126 C và 136 C Oxi có 3 đồng vị 16
8 O ; 178 O ; 188 O Số phân tử CO được hình thành từ các đồng vị trên là
Câu 23: Nguyên tố X có số thứ tự trong bảng tuần hoàn là 9 X có cấu hình electron là
A 1s12s22p5 B 1s22s22p5. C 1s22s12p5. D 1s22s22p3.
Câu 24: Cho các cấu hình electron của các nguyên tố sau:
X: 1s22s22p63s2 Y: 1s22s22p63s23p5
Z: 1s22s22p63s23p64s2 T: 1s22s22p6
Số nguyên tố kim loại kim loại là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
40
19K
Trang 5A C D C B D B B B A C A
13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24
A B C B D B A C C D B B
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Đồng vị là những nguyên tử có cùng
A số proton nhưng khác nhau số nơtron
B số electron nhưng khác nhau số điện tích hạt nhân
C cùng điện tích hạt nhân và số khối
D số khối nhưng khác nhau số nơtron
Câu 2: Nguyên tử kali có kí hiệu là Tìm phát biểu sai
A Tổng số hạt các loại trong nguyên tử là 59 B Hạt nhân nguyên tử có 19 hạt
Câu 3: A, B là hai nguyên tố thuộc cùng 1 nhóm A và 2 chu kì kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn Tổng
số proton trong hạt nhân nguyên tử của A và B là 30 A, B là hai nguyên tố
Câu 4: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na( Z = 11) là
A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p43s1 C 1s22s22p53s2 D 1s22s22p63s1
Câu 5: Nguyên tử cuả nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của nguyên
tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8 X và Y là các nguyên tố
Câu 6: Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hóa học vì nó cho biết
Câu 7: Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử bằng 18 Trong bảng tuần hoàn X có vị trí là
Câu 8: Trong thiên nhiên Ag có hai đồng vị 10744Ag(56%) Biết nguyên tử khối trung bình của Ag là 107,88 u Số khối của đồng vị thứ hai là
Câu 9: Nguyên tố X có số thứ tự trong bảng tuần hoàn là 9 X có cấu hình electron là
A 1s22s22p5. B 1s22s12p5. C 1s12s22p5 D 1s22s22p3.
Câu 10: Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 3e Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên
tố R là
Câu 11: Nguyên tử P (Z = 15) có số e ở lớp ngoài cùng là
Câu 12: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 49, trong đó số hạt không mang điện ít hơn
số hạt mang điện là 15 Số đơn vị điện tích hạt nhân của X là
40
19K
Trang 6Câu 13: Nguyên tố A, cation B2+, anoin C- đều có cấu hình electron 1s22s22p6 A, B, C là
A A là khí hiếm, B là phi kim, C là kim loại B A là kim loại, B là khí hiếm, C là phi kim
C A là phi kim, B là khí hiếm, C là kim loại D A là khí hiếm, B là kim loại, C là phi kim
Câu 14: Cacbon có 2 đồng vị 126 C và 136 C Oxi có 3 đồng vị 16
8 O ; 178 O ; 188 O Số phân tử CO được hình thành từ các đồng vị trên là
Câu 15: Các nguyên tố trong cùng một chu kỳ có đặc điểm gì giống nhau?
Câu 16: Cation X3+ và anion Y2- đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Ký hiệu của các nguyên tố X, Y lần lượt là
Câu 17: Trong nguyên tử các nguyên tố hóa học, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn
lại là
Câu 18: Cho các cấu hình electron của các nguyên tố sau:
X: 1s22s22p63s2 Y: 1s22s22p63s23p5
Z: 1s22s22p63s23p64s2 T: 1s22s22p6
Số nguyên tố kim loại kim loại là
Câu 19: Một oxit có công thức X2O, tổng số các loại hạt hạt trong phân tử là 92 và số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 hạt Vậy oxit này là
Câu 20: Nguyên tố Bo có 2 đồng vị là 11B (80%) và 10B (20%) Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố
Bo là
Câu 21: Tổng số hạt mang điện âm trong ion AB43- là 50 Số hạt mang điện trong nguyên tử A nhiều hơn
số hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử B là 22 Số hiệu nguyên tử của A, B lần lượt là
Câu 22: Nguyên tử X có tổng số electron trên các phân lớp s là 6 và tổng số electron ở lớp ngoài cùng là
6 X là nguyên tố hoá học nào sau đây?
Câu 23: Nguyên tử R tạo được cation R+ Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái
cơ bản) là 2p6
Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là
Câu 24: Nguyên tử của một nguyên tố X có 56 electron và 81 nơtron Kí hiệu của nguyên tử X là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
D B B A D A D A B D B C
Trang 713 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24
C B B C D A D B A C C D
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Nguyên tố Bo có 2 đồng vị là 11B (80%) và 10B (20%) Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố
Bo là
Câu 2: Nguyên tử P (Z = 15) có số e ở lớp ngoài cùng là
Câu 3: Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 3e Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên
tố R là
Câu 4: Nguyên tử cuả nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của nguyên
tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8 X và Y là các nguyên tố
Câu 5: Các nguyên tố trong cùng một chu kỳ có đặc điểm gì giống nhau?
Câu 6: Tổng số hạt mang điện âm trong ion AB43- là 50 Số hạt mang điện trong nguyên tử A nhiều hơn
số hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử B là 22 Số hiệu nguyên tử của A, B lần lượt là
Câu 7: Cation X3+ và anion Y2- đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Ký hiệu của các nguyên tố X, Y lần lượt là
Câu 8: Đồng vị là những nguyên tử có cùng
A số proton nhưng khác nhau số nơtron
B cùng điện tích hạt nhân và số khối
C số khối nhưng khác nhau số nơtron
D số electron nhưng khác nhau số điện tích hạt nhân
Câu 9: Cacbon có 2 đồng vị 126 C và 136 C Oxi có 3 đồng vị 16
8 O ; 178 O ; 188 O Số phân tử CO được hình thành từ các đồng vị trên là
Câu 10: A, B là hai nguyên tố thuộc cùng 1 nhóm A và 2 chu kì kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn Tổng
số proton trong hạt nhân nguyên tử của A và B là 30 A, B là hai nguyên tố
Câu 11: Trong thiên nhiên Ag có hai đồng vị 10744Ag(56%) Biết nguyên tử khối trung bình của Ag là 107,88 u Số khối của đồng vị thứ hai là
Câu 12: Nguyên tử của một nguyên tố X có 56 electron và 81 nơtron Kí hiệu của nguyên tử X là
Trang 8Câu 13: Nguyên tử kali có kí hiệu là Tìm phát biểu sai
C Tổng số hạt các loại trong nguyên tử là 59 D Nguyên tử có 38 hạt mang điện
Câu 14: Nguyên tố A, cation B2+, anoin C- đều có cấu hình electron 1s22s22p6 A, B, C là
A A là kim loại, B là khí hiếm, C là phi kim B A là khí hiếm, B là phi kim, C là kim loại
C A là phi kim, B là khí hiếm, C là kim loại D A là khí hiếm, B là kim loại, C là phi kim
Câu 15: Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hóa học vì nó cho biết
Câu 16: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na( Z = 11) là
A 1s22s22p43s1 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p63s1 D 1s22s22p53s2
Câu 17: Nguyên tử R tạo được cation R+ Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái
cơ bản) là 2p6
Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là
Câu 18: Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử bằng 18 Trong bảng tuần hoàn X có vị trí là
Câu 19: Nguyên tử X có tổng số electron trên các phân lớp s là 6 và tổng số electron ở lớp ngoài cùng là
6 X là nguyên tố hoá học nào sau đây?
Câu 20: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 49, trong đó số hạt không mang điện ít hơn
số hạt mang điện là 15 Số đơn vị điện tích hạt nhân của X là
Câu 21: Cho các cấu hình electron của các nguyên tố sau:
X: 1s22s22p63s2 Y: 1s22s22p63s23p5
Z: 1s22s22p63s23p64s2 T: 1s22s22p6
Số nguyên tố kim loại kim loại là
Câu 22: Trong nguyên tử các nguyên tố hóa học, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn
lại là
Câu 23: Một oxit có công thức X2O, tổng số các loại hạt hạt trong phân tử là 92 và số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 hạt Vậy oxit này là
Câu 24: Nguyên tố X có số thứ tự trong bảng tuần hoàn là 9 X có cấu hình electron là
A 1s22s12p5. B 1s12s22p5 C 1s22s22p5. D 1s22s22p3.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
D D D D B D C A C B B B
13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24
40
19K
Trang 9C B D D A B C A A D B A
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH (có H2SO4 xúc tác, hiệu suất phản ứng este hóa bằng 50%) Khối lượng este tạo ra là
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm
B Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước
C Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo
D Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni
Câu 3: Phản ứng khử glucozơ là phản ứng nào sau đây?
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn một este no đơn chức thu được 2,7 gam H2O Thể tích CO2 thu được ở đktc là
Câu 5: Hai chất đồng phân của nhau là
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 3,7gam một este đơn chức mạch hở thu được 3,36 lít CO2 (thể tích các khí đo
ở đktc) và 2,7 gam nước Vậy công thức phân tử của este X là
Câu 7: Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic etylic với hiệu suất của cả quá trình là 90% Lượng
CO2 sinh ra được dẫn vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 45,0 gam kết tủa trắng Giá trị của m là
Câu 8: Cho các chất sau: (1) CH3COOC2H3; (2) C2H3COOH; (3) CH3COOC2H5 và (4) CH2 =CH-COOCH3 Chất nào vừa tác dụng với dung dịch NaOH, với dung dịch nước brom?
Câu 9: Cho các chất lỏng sau: glucozo, saccarozo, axit axetic và metylfomat Để phân biệt các chất lỏng
trên, có thể dãy chất nào sau đây làm thuốc thử?
Câu 10: Este có X công thức phân tử là C4H8O2 được tạo thành từ ancol etylic và
Câu 11: Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl fomat là
Câu 12: Phát biểu nào sau đây sai?
A Metyl acrylat, Tripanmitin và Tristearin đều là este
B Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được Glixerol
Trang 10C Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn.
D Fructozơ có nhiều trong mật ong
Câu 13: Đặc điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ là
A Đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh
B Đều được sử dụng trong y học làm “huyết thanh ngọt”
C Đều có trong củ cải đường
D Đều tham gia phản ứng tráng gương
Câu 14: Đun nóng este CH3COOC6H5 với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là
Câu 15: Dãy các hợp chất đều tham gia phản ứng thủy phân là
A Glucozơ, fructozơ B Tinh bột, glucozơ C Fructozơ, xenlulozơ D Tinh bột, xenlulozơ
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn este X thu được khí CO2 và hơi nước theo tỉ lệ
2 CO
2
H O
n = 1 : 1.Vậy X là este
A no, hai chức, mạch hở
B no, đơn chức, mạch hở
C đơn chức, mạch hở, có một liên kết đôi C=C hay đơn chức, một vòng no
D đơn chức, mạch hở, có một liên kết đôi C=C
Câu 17: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng
Ag tối đa thu được là
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn m gam chất hữu cơ đơn chức X cần dùng hết 5,6 lít O2, thu được 4,48 lít
CO2 và 3,6 gam H2O Nếu cho 4,4 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 4,1 gam muối của axit Y và ancol Z (Biết các thể tích khí đo ở đktc) Tên gọi của X là
Câu 19: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất
A CH3COOC3H7 B CH3COOC2H5 C C3H7COOCH3 D C2H5COOCH3
Câu 20: Số đồng phân cấu tạo este có cùng công thức phân tử C4H8O2 là
Câu 21: Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 9,2 gam
glixerol và 91,8 gam muối Giá trị của m là
Câu 22: Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây:
(1) CH3COOCH2CH3; (2) CH3OOCC6H5; (3) HCOOC2H5; (4) CH3COOH; (5) CH3CH2COOCH3;
(6) HOOCCH2CH2COOH; (7) CH3OOC – COOC2H5
Số chất thuộc loại este là
Câu 23: Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 9,6 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là