Sai lầm lớn nhất của Liên Xô và các nước Đông Âu khi tiến hành cải tổ, điều chỉnh sự phát triển kinh tế và trở thành bài học đối với Việt Nam trong công cuộc đổi mới đất nước hiện nay là[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT THÁI HÒA ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021
Câu 2 Để nhanh chóng kết thúc chiến tranh ở châu Á, Hội nghị lanta đã:
A phân công Pháp và Anh phản công tiến đánh Nhật Bản
B quyết định Liên Xô tham gia chống Nhật trước khi chiến tranh kết thúc ở châu Âu
C quyết định Liên Xô tham gia chống Nhật khi chiến tranh đang diễn ra ở châu Âu
D quyết định Liên Xô tham gia chống Nhật sau khi chiến tranh kết thúc ở châu Âu
Câu 3 Sau chiến tranh thế giới thứ hai, thuận lợi chủ yếu để Liên Xô xây dựng lại đất nước là:
A Những thành tựu từ công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội trước chiến tranh
B Sự ủng hộ của phong trào cách mạng thế giới
C Tính ưu việt của xã hội chủ nghĩa và tinh thần vượt khó của nhân dân sau ngày chiến thắng
D Lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên thiên nhiên phong phú
Câu 4 Điểm khác nhau giữa Liên Xô với các nước đế quốc trong thời kì 1945 đến đầu những năm 70 của thế
kỉ XX là:
A Nhanh chóng hàn gắn vết thương chiến tranh, đẩy mạnh phát triển công nghiệp
B Đẩy mạnh cải cách dân chủ sau chiến tranh
C Chế tạo nhiều loại vũ khí và trang bị kĩ thuật quân sự hiện đại
D Thực hiện chính sách đối ngoại hòa bình, tích cực ủng hộ phong trào cách mạng thế giới
Câu 5 ASEAN là một tổ chức khu vực Đông Nam Á, có những nét cơ bản
A Xem mục tiêu chính trị là hoạt động chủ yếu
B Mang tính toàn cầu hóa
C Hội nhập tất cả các nước có chế độ chính trị khác nhau
D Kết nạp rộng rãi các nước thành viên ngoài khu vực
Câu 6 Cơ hội lớn nhất khi Việt Nam gia nhập ASEAN là:
A Học hỏi, tiếp thu những thành tựu khoa học - kĩ thuật tiên tiến
B Tiếp thu nền văn hóa đa dạng của các nước trong khu vực
C Củng cố được an ninh, quốc phòng
D Tranh thủ sự giúp đỡ về vật chất từ các nước trong khu vực
Câu 7 Nguyên nhân nào làm cho nền kinh tế Mĩ giảm sút sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
Trang 2A Sự vươn lên mạnh mẽ của Tây Âu và Nhật Bản
B Tập trung tiền của vào việc chạy đua vũ trang thực hiện Chiến tranh lạnh
C Nguồn tài nguyên thiên nhiên cạn kiệt
D Cho các nước tư bản Tây Âu vay vốn để phục hồi kinh tế
Câu 8 Từ những năm 50 của thế kỉ XX, các nước tư bản Tây Âu đã thi hành chính sách đối ngoại như thế
nào?
A.Thi hành chính sách ngoại giao trung lập
B Thi hành chính sách ngoại giao hòa bình, ủng hộ phong trào cách mạng thế giới
C Đa dạng hóa và đa phương hóa trong quan hệ đối ngoại
D Một số liên minh chặt chẽ với Mĩ, một số cố gắng thoát khỏi Mĩ và bước đầu thực hiện đa phương hóa, đa dạng hóa
Câu 9 Tại sao sau thời gian tiến hành “Chiến tranh lạnh” cả Liên Xô và Mĩ đều bị suy giảm về vị thế:
A Phải tập trung đầu tư cho Công tác nghiên cứu và chế tạo vũ khí
B Sự vươn lên và cạnh tranh gay gắt của Nhật Bản và Tây Âu
C Chi phí chạy đua vũ trang quá lớn, sự cạnh tranh gay gắt của Nhật Bản và Tây Âu
D Phải viện trợ cho các nước đồng minh của mình
Câu 10 Sự kiện nào sau đây thể hiện cho những xung đột quân sự của cuộc Chiến tranh Lạnh?
A Chiến tranh thế giới thứ hai
B Chiến tranh vùng vịnh Pécxích
C Cuộc chiến tranh cục bộ ở Đông Nam Á, Triều Tiên, Trung Đông
D Chiến tranh giữa Mỹ và Liên Xô
Câu 11 Ý nghĩa then chốt, quan trọng nhất của cách mạng khoa học - công nghệ là:
A sự giao lưu quốc tế ngày càng được mở rộng
B làm thay đổi căn bản các nhân tố sản xuất
C đưa loài người chuyển sang nền văn minh trí tuệ
D tạo ra một khối lượng hàng hóa đồ sộ
Câu 12 Sự tồn tại của toàn cầu hóa là:
A sự bùng nổ tức thời của kinh tế thế giới
B sự tồn tại tạm thời trong quá trình phát triển nhanh chóng của thương mại quốc tế
C Xu thế chủ quan của các cường quốc kinh tế hàng đầu thế giới
D Xu thế khách quan, là một thực tế không thể đảo ngược
Câu 13 Mục tiêu của Việt Nam Quốc dân đảng là?
A Đánh đuổi thực dân Pháp,thiết lập dân quyền
B Đánh đổ ngôi vua, đánh đuổi thực dân Pháp
C Cổ động bãi công, đánh đổ ngôi vua, đánh đuổi thực dân Pháp,thiết lập dân quyền
D Đánh đổ phong kiến, giành độc lập dân tộc
Trang 3Câu 14 Giai cấp công nhân Việt Nam có những đặc điểm riêng là:
A Đại diện cho lực lượng sản xuất tiến bộ
B Có tinh thần yêu nước chống giặc ngoại xâm
C Bị ba tầng lớp áp bực bóc lột, có quan hệ tự nhiên với giai cấp nông dấn kế thừa truyền thống yêu nước của dân
D Điểu kiện lao động và sinh sống tập trung
Câu 15 Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, mâu thuẫn nào trở thành mâu thuẫn giai cấp cơ bản của cách mạng Việt Nam?
A Giữa công nhân với tư sản
B Giữa nông dân và địa chủ
C Giữa công nhân với đế quốc Pháp
D Giữa nông dân, công nhân với đế quốc Pháp
Câu 16 Ý nghĩa của sự thành lập ba tổ chức cộng sản năm 1929 là:
A Chấm dứt thời kì khủng hoảng về đường lối của cách mạng Việt Nam
B Mở ra bước ngoặt lịch sử vô cùng to lớn cho cách mạng Việt Nam
C Là bước chuẩn bị trực tiếp cho sự thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
D Là kết quả tất yếu của sự kết hợp giữa chủ nghĩa Mác - Lê-nin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước Việt Nam
Câu 17 Đặc điểm nổi bật trong con đường cứu nước của Nguyễn Ái Quốc là:
A Đi sang phương Tây tìm đường cứu nước
B Đi từ chủ nghĩa yêu nước đến với chủ nghĩa Mác - Lê-nin, kết hợp độc lập dân tộc với Chủ nghĩa xã hội
C Bôn ba khắp nơi trên thế giới để tìm đường cứu nước
D Đi theo con đường Cách mạng tháng Mười Nga
Câu 18 Mục tiêu đấu tranh chính trị của công - nông trong phong trào cách mạng 1930 - 1931 là gì?
A Tăng lương, giảm giờ làm
B “Đả đảo đế quốc”, “đả đảo phong kiến”, “thả tù chính trị”
C Giảm sưu, giảm thuế
D “Nhà máy về tay thợ thuyền” “ruộng đất về tay dân cày”
Câu 19 Căn cứ vào đâu để khẳng định Xô Viết Nghệ - Tĩnh là hình thức sơ khai của chính quyền công nông
ở nước ta và đó thực sự là chính quyền cách mạng của quần chúng dưới sự lãnh đạo của Đảng?
A Thể hiện rõ bản chất cách mạng là chính quyền của dân, do dân, vì dân
B Vì lần đầu tiên chính quyền của địch tan rã, chính quyền của giai cấp vô sản được thiết lập trong cả nước
C Lần đầu tiên chính quyền Xô viết thực hiện những chính sách thể hiện tính tự do dân chủ của một dân tộc
được độc lập
D Chính quyền Xô viết thành lập đó là thành quả đấu tranh gian khổ của nhân dân dưới sự lãnh đạo của
Đảng
Câu 20 Tính chất của phong trào cách mạng 1936 - 1939 là gì?
A Mang tính dân chủ là chủ yếu
Trang 4B Mang tính dân tộc sâu sắc
C Mang tính dân tộc, dân chủ, trong đó nội dung dân chủ là nét nổi bật
D Mang tính dân tộc, dân chủ nhân dân sâu sắc
Câu 21 Ý nghĩa quan trọng nhất của Cách mạng tháng Tám năm 1945 là:
A góp phần làm suy yếu chủ nghĩa đế quốc
B mở ra kỉ nguvên mới - kỉ nguyên độc lập, tự do, nhân dân lao động nắm quyền làm chủ vận mệnh dân tộc,
kỉ nguyên giải phóng dân tộc với giải phóng xã hội
C đưa Đảng Cộng sản Đông Dương trở thành đảng cầm quyền
D có ảnh hưởng trực tiếp và to lớn đến cách mạng Lào và Campuchia
Câu 22 Trình bày xuất xứ của đoạn văn sau đây: “Trong lúc này quyền lợi dân tộc giải phóng dân tộc cao hơn hết thảy Chúng ta hãy đoàn kết lại đánh đổ bọn đế quốc và bọn Việt gian đăng cứu giống nòi ra khỏi nước
sôi, lửa bỏng”
A Trong thư Nguyễn Ái Quốc gửi đồng bào cả nước
B Trong Hội nghị Trung ương Đảng lần 8
C Trong lời hịch của Mặt trận Việt Minh
D Trong Quân lệnh số 1 của Mặt trận Việt Minh
Câu 23 Khi quân Nhật tiến vào miền Bắc Việt Nam (9/1940), thực dân Pháp đã :
A phối hợp với những người cộng sản và nhân dân Đông Dương chống quân Nhật
B hợp tác với quân Nhật, cùng nhau cai trị Đông Dương
C nhanh chóng đầu hàng quân Nhật
D chống lại cả nhân dân Đông Dương và phát xít Nhật
Câu 24 Luận cương chính trị 10/1930 của Đảng Cộng sản Đông Dương đã xác định nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Đông Dương là gì?
A Đánh đổ phong kiến và đánh đổ đế quốc
B Đánh đổ đế quốc và đánh đổ phong kiến
C Đánh đổ giai cấp địa chủ phong kiến đem lại ruộng đất dân cày
D Thực hiện đoàn kết quốc tế, thực hiện chuyên chính vô sản
Câu 25 Sau Cách mạng tháng Tám, nước ta phải đối phó với những khó khăn nào?
A Nạn đói, nạn dốt, giặc ngoại xâm
B Nạn đói, nạn dốt, ngân sách nhà nước trống rỗng
C Nạn đói, nạn dốt, ngân sách trống rỗng, chính quyền non trẻ và ngoại xâm, nội phản
D Nạn đói, nạn dốt, nội phản
Câu 26 Thuận lợi cơ bản của nước ta sau Cách mạng tháng Tám 1945 là:
A dân ta có truyền thống yêu nước, đoàn kết, Đảng ta được tôi luyện và có lãnh tụ thiên tài
B phong trào giải dân tộc ở các nước thuộc địa và phụ thuộc lên cao
C phong trào đấu tranh đòi dân chủ ở các nước tư bản phát triển
D Chủ nghĩa xã hội dần trở thành hệ thống thế giới
Trang 5Câu 27 Vì sao ta kí với Pháp Hiệp định Sơ bộ 6/3/1946?
A Để củng cố khối đoàn kết toàn dân
B Chính quyền đang gặp khó khăn về đối nội
C Tạm hòa hoãn với Pháp để đuổi quân Trung Hoa Dân quốc về nước, tránh cùng một lúc phải đối phó với
nhiều kẻ thù
D Tạm hòa hoãn với Pháp để tập trung đối phó với quân Trung Hoa Dân quốc ở miền Bắc
Câu 28 Đảng ta đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh, đã phát động cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp xuất phát từ lí do chủ yếu nào?
A Thực dân Pháp không thực hiện Hiệp định Sơ bộ (6/3/1946) và Tạm ước (14/9/1946) đã kí
B Nền độc lập chủ quyền của ta đang bị đe dọa nghiêm trọng
C Thực dân Pháp khiêu khích bắn phá ta ở Hà Nội
D Chúng ta muốn hòa bình, xây dựng đất nước
Câu 29 Những thắng lợi nào của quân dân Việt Nam đã kết thúc cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược (1945 - 1954)?
A Chiến dịch Việt Bắc thu đông 1947, chiến dịch Biên giới thu đông 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ
1954
B Cuộc Tiến công Đông - Xuân 1953 1954 và chiến dịch Điện Biên Phủ
C Chiến dịch Biên giới thu đông 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ 1954
D Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 và Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương được kí kết
Câu 30 Thắng lợi này chứng minh sự trưởng thành của quân đội ta và chuyển cuộc kháng chiến từ phòng ngự sang thế tiến công Đó là ý nghĩa của chiến dịch nào?
A Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954
B Cuộc Tiến công Đông - Xuân 1953 - 1954
C Chiến dịch Biên giới thu đông 1950
D Chiến dịch Việt Bắc thu đông 1947
Câu 31 Hình thức đấu tranh chống chế độ Mĩ - Diệm của nhân dân miền Nam trong những ngày đầu sau
Hiệp định Giơnevơ 1954 chủ yếu là:
A đấu tranh vũ trang
B đấu tranh chính trị, hòa bình
C dùng bạo lực cách mạng
D khởi nghĩa giành lại chính quyền
Câu 32 Đâu là hạn chế trong đường lối đưa miền Bắc tiến lên CHXH?
A Nông nghiệp được coi là cơ sở của công nghiệp
B Áp dụng khoa học - kĩ thuật, sử dụng cơ khí trong công nghiệp
C Phương châm tiến lên Chủ nghĩa xã hội nhanh, mạnh, vững chắc
D Từng bước nâng cao đời sống vật chất và văn hóa cho nhân dân
Câu 33 Trong quá trình thực hiện chiến lược "Việt Nam hóa chiến tranh" và "Đông Dương hóa chiến tranh", hoạt động nào của Mĩ gây bất lợi cho cuộc kháng chiến của nhân dân ta?
Trang 6A Mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Đương
B Tiến hành bằng quân đội Sài Gòn là chủ yếu, có sự phối hợp về hỏa lực không quân và hâu cần Mĩ
C “Dùng người Việt đánh người Việt?
D Dùng thủ đoạn ngoại giao, lợi dụng mâu thuẫn Trung - Xô thỏa hiệp với Trung Quốc, hòa hoãn với Liên
Xô
Câu 34 Thắng lợi nào của quân dân ta ở miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh
xâm lược:
A Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972
B Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968
C Trận “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972
D Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975
Câu 35 Sự khác biệt về lực lượng của chiến lược “Chiến tranh cục bộ” so với chiến lược “Chiến tranh đặc
biệt” là:
A lực lượng quân đội Sài Gòn giữ vai trò quan trọng nhất
B lực lượng quân đội viễn chinh Mĩ giữ vai trò quan trọng nhất
C sử dụng vũ khí, trang thiết bị của Mĩ
D lực lượng quân đội viễn chinh Mĩ, quân đồng minh của Mĩ giữ vai trò quyết định
Câu 36 Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9/1975) đã đề ra nhiệm vụ gì?
A Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước
B Xây dựng Chủ nghĩa xã hội ở hai miền Nam - Bắc
C Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước
D Hoàn thành công cuộc khôi phục và phát triển kinh tế - xã hội sau chiến tranh
Câu 37 Tại sao trong đường lối đổi mới đất nước, Đảng ta cho rằng trọng tâm là đổi mới kinh tế:
A Kinh tế phát triển là cơ sở để nước ta đổi mới trên các lĩnh vực khác
B Một số nước đã lấy kinh tế làm trọng tâm
C Những khó khăn của đất nước đều bắt nguồn từ những khó khăn về kinh tế
D Do hậu quả của chiến tranh kéo dài, kinh tế nước ta nghèo nàn, lạc hậu
Câu 38 Đại hội Đảng lần thứ VIII (6/1996) được biết đến là đại hội
A mở đầu công cuộc đổi mới
B tiếp tục sự nghiệp đổi mới
C đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa
D của sự mở rộng giao lưu, hội nhập và hợp tác quốc tế
Câu 39 Trong bước đầu đổi mới, hạn chế lớn nhất của nước ta là:
A lực lượng sản xuất nhỏ bé, cơ sở vật chất - kĩ thuật lạc hậu
B trình độ khoa học - kĩ thuật chuyển biến chậm
C tình trạng tham nhũng, lâng phí
D nắm nắt xu thế phát triển của thế giới, phát huy nội lực trong nước
Trang 7Câu 40 Những mốc lớn đánh dấu thắng lợi từng bước của nhân dân ta trong sự nghiệp giải phóng dân tộc từ
C Chiến thắng Điện Biên Phủ (1954), Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân (1975)
D Cách mạng tháng Tám (1945), Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương (1954), Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân (1975)
Trang 8Câu 18 B Câu 38 C
Đề 2
Câu 1 Mĩ Latinh được gọi là “lục địa bùng cháy” sau Chiến tranh thế giới thứ hai vì
A Khởi nghĩa vũ trang là hình thức chủ yếu trong cuộc đấu tranh chống chế độ độc tài thân
Mĩ
B thường xuyên xảy ra cháy rừng
C có nhiều núi lửa hoạt động
D có cách mạng Cuba bùng nổ và 17 nước giành được độc lập năm 1960
Câu 2 Hình thức đấu tranh chống "Chiến tranh đặc biệt" được Bộ chính trị đề ra là
A đấu tranh chính trị
B phá ấp chiến lược
C kết hợp đấu tranh chính trị và vũ trang
D đấu tranh vũ trang
Câu 3 Nho giáo chiếm vị trí độc tôn ở nước ta vào thời kì nào?
A Thời Tiền Lê
B Thời Lý
C Thời Trần
D Thời Lê
Câu 4 Nội dung nào sau đây không phải là mục tiêu "Chiến lược toàn cầu" của Mĩ
A Ngăn chặn và tiến tới xóa bỏ chủ nghĩa xã hội trên thế giới
B Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc, phong trào công nhân và cộng sản quốc tế
C Duy trì hòa bình, an ninh thế giới
D Khống chế, chi phối các nuớc tư bản đồng minh phụ thuộc Mĩ
Câu 5 Yếu tố nào dưới đây không phải là nguyên nhân thành lập của tổ chức ASEAN?
A Hạn chế sự ảnh hưởng của các cường quốc bên ngoài đối với khu vực
B Hợp tác giữa các nước để cùng nhau phát triển
C Thiết lập sự ảnh hưởng của mình đối với các nước khác
D Sự ra đời và hoạt động có hiệu quả của các tổ chức hợp tác mang tính khu vực trên thế giới
Trang 9Câu 6 Sự thất bại của cuộc khởi nghĩa Yên Bái chứng tỏ điều gì?
A Giai cấp tư sản chưa có đường lối đấu tranh đúng đắn, tổ chức lỏng lẻo, thành phần phức tạp
B Cuộc khởi nghĩa chưa tập hợp đông đảo các giai cấp, tầng lớp trong xã hội tham gia
C Đường lối cứu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản không phù hợp với thực tiễn cách mạng nước ta
D Cuộc khởi nghĩa nổ ra trong tình thế bị động, chưa có đường lối đúng đắn, thực dân Pháp còn mạnh
Câu 7 Nhiệm vụ trọng tâm của kế hoạch 5 năm ở Liên Xô từ 1950 đến những năm 1970 là
A Viện trợ cho các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu
B Xây dựng khối chủ nghĩa xã hội vững vàng, đối trọng với Mỹ và Tây Âu
C Xây dựng hợp tác hoá nông nghiệp và quốc hữu hoá nền công nghiệp quốc gia
D Tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội
Câu 8 Đặc điểm nào sau đây không thuộc giai đoạn thứ hai của phong trào Cần Vương
A Quy tụ thành các trung tâm lớn, hoạt động ở vùng trung du và miền núi
B Thu hút nhiều giai cấp, tầng lớp tham gia
C Đặt dưới sự lãnh đạo của văn thân, sĩ phu
D Phong trào phát triển theo chiều rộng
Câu 9 Ý nghĩa quan trọng nhất của cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là
A Lật đổ ngai vàng phong kiến
B Chấm dứt sự thống trị của thực dân Pháp và phát xít Nhật trên đất nước ta
C Đem lại độc lập tự do cho dân tộc Việt Nam
D Đưa người dân Việt Nam từ thân phận nô lệ trở thành người làm chủ đất nước
Câu 10 Tại sao Hiến chương Liên hợp quốc là văn kiện quan trọng nhất?
A Nêu rõ mục đích và nguyên tắc hoạt động của tổ chức Liên hợp quốc
B Là cơ sở dể các nước căn cứ tham gia tổ chức Liên hợp quốc
C Nêu rõ mục đích là duy trì hòa bình và an ninh thế giới, phát triển mối quan hệ hữu nghị giữa các nước
D Hiến chương quy định tổ chức bộ máy của Liên hợp quốc
Câu 11 Năm 1941, Nguyễn Ái Quốc chọn Cao Bằng để xây dựng căn cứ địa cách mạng vì đây là nơi có
A Các tổ chức cứu quốc đã được xây dựng
B Nhiều căn cứ du kích đã được xây dựng
Trang 10C Lực lượng vũ trang phát triển lớn mạnh
D Địa hình thuận lợi để phát triển lực lượng
Câu 12 Việc triều đình Huế kí với Pháp Hiệp ước Giáp Tuất (1874) đã ảnh hưởng gì đến cục diện kháng chiến chống pháp của nhân dân ta?
A Tạo điều kiện cho thưc dân Pháp mở rộng cuộc chiến tranh xâm lược
B Làm dấy lên phong trào phản đối Hiệp ước Giáp Tuất trên cả nước
C Cứu nguy cho số dân của quân Pháp, gây bất lợi cho kháng chiến
D Triều đình Huế tiếp tục lấn sâu vào con đường thương lượng, đầu hang
Câu 13 Sau khi quân Mĩ rút khỏi miền Nam Việt Nam, chính quyền Sài Gòn đã có hành động nhưu thế nào ở miền Nam?
A Không còn thực hiện kế hoạch “Việt Nam hóa chiến tranh”
B Chấp nhận đầu hàng lực lượng cách mạng miền Nam Việt Nam
C Tiến hành chiến dịch “tràn ngập lãnh thổ”
D Tiếp tục nhận viện trợ từ Mĩ
Câu 14 Nội dung nào không phải là ý nghĩa của phong trào cách mạng 1930 -1931 ở Việt Nam?
A Khẳng định trong thực tế quyền lãnh đạo cách mạng của Đảng Cộng sản
B Đánh dấu bước phát triển nhảy vọt về chất so với các phòng trào trước đó
C Quốc tế Cộng sản công nhận Đảng Cộng sản Việt Nam là phân bộ độc lập
D Là diễn tập đầu tiên chuẩn bị cho Cách mạng tháng 8 năm 1945
Câu 15 Điểm nào sau đây là cơ bản nhất chứng tỏ Cách mạng Tân Hợi năm 1911 là cuộc cách mạng tư sản không triệt để?
A Không nêu vấn đề đánh đổ đế quốc và không tích cực chống phong kiến
B Chưa đụng chạm đến giai cấp địa chủ phong kiến
C Không giải quyết được vấn đề ruộng đất cho nông dân
D Không giải quyết được vấn đề mâu thuẫn của xã hội nửa thuộc địa nửa phong kiến
Câu 16 Những thắng lợi trên mặt trận quân sự của quân và dân miền Nam từ 1961 – 1965
có tác dụng gì dưới đây?
A Mĩ phải ngồi vào bàn đàm phán với ta
B Đánh dấu sự thất bại hoàn toàn của Mĩ – Diệm ở miền Nam Việt Nam
C Buộc Mĩ phải thực hiện chiến lược thực dân mới
D Quyết định sự thất bại hoàn toàn của Mĩ trong chiến lược "Chiến tranh đặc biệt
Câu 17 Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự liên kết kinh tế giữa các nước Tây Âu là
Trang 11A muốn liên kết để cạnh tranh với các nước ngoài khu vực
B muốn liên kết kinh tế, thành lập nhà nước chung châu Âu
C thoát khỏi sự lệ thuộc vào Mĩ
D muốn khẳng định sức mạnh và tiềm lực kinh tế của mình
Câu 18 Tại sao Chiến tranh lạnh chấm dứt lại mở ra chiều hướng mới để giải quyết hòa bình các vụ tranh chấp và xung đột
A Xu thế hòa bình ngày càng được củng cố trong các mối quan hệ quốc tế
B Liên Xô và Mĩ không còn can thiệp vào công việc nội bộ của các nước, các khu vực như trước đây nữa
C Xuất hiện xu thế toàn cầu hóa, khu vực hóa, liên kết khu vực
D Vai trò của Liên Hợp Quốc được củng cố
Câu 19 Bình định miền Nam trong vòng 2 năm là nội dung của kế hoạch quân sự nào dưới đây?
A Xtalây - Taylo
B Đơ lat Đơ Tatxinhi
C Giôn xơn - Mác Namara
D Nava
Câu 20 Nguyên nhân khách quan nào đã tạo điều kiện cho Inđônêxia, Lào, Việt Nam giành được độc lập năm 1945?
A Thực dân Pháp bị Nhật đảo chính mất quyền thống trị ở Đông Dương
B Thực dân Hà Lan suy yếu mất quyền thống trị ở Inđônêxia
C Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh vô điều kiện
D Nhân dân các nước đấu tranh vũ trang giành độc lập
Câu 21 Công cuộc cải cách - mở cửa của Trung Quốc và đường lối đổi mới ở Việt Nam có điểm giống nhau nào dưới đây?
A Kiên trì bốn nguyên tắc cơ bản
B Xuất phát điểm là nền kinh tế lạc hậu, bị chiến tranh tàn phá nặng nề
C Rập khuôn theo công cuộc cải tổ của Liên Xô
D Kiên trì sự lãnh đạo của Đảng cộng sản
Câu 22 Điểm khác biệt lớn nhất giữa phong trào Ngũ Tứ (1919) với cách mạng Tân Hợi (1911) là gì?
A Sinh viên, học sinh là lực lượng khới xướng phong trào
B Có sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Trung Quốc
C Tính chất chống đế quốc rất cao và triệt để
Trang 12D Có sự tham gia của giai cấp công nhân
Câu 23 Điểm giống nhau cơ bản giữa “Cương lĩnh chính trị” đầu tiên (đầu năm 1930) với
“Luận cương chính trị” (10/1930) là đều
A xác định đúng đắn mâu thuẫn trong xã hội Đông Dương
B xác định đúng đắn khả năng của tiểu tư sản đối với cách mạng
C xác định đúng đắn giai cấp lãnh đạo
D xác định đúng đắn khả năng tham gia cách mạng của các giai cấp
Câu 24 Một trong những chính sách đối ngoại của Liên bang Nga từ năm 1991- 2000 là
A Ngả về phương Tây
B Thực hiện chính sách hòa bình
C Phát triển quan hệ với các nước Châu Phi
D Khôi phục và phát triển mối quan hệ với các nước Tây Âu
Câu 25 Một trong những âm mưu của thực dân Pháp khi đưa quân từ Đà Nẵng và Gia Định
là
A làm bàn đạp tấn công Kinh thành Huế
B Hoàn thành chiếm Trung Kì
C cắt đứt con đường tiếp tế lương thực của triều đình
D buộc nhà Nguyễn đầu hàng không điều kiện
Câu 26 Điểm chung của ba kế hoạch: Rơve, Đờ Lát đơ Tátxinhi và Nava là
A Muốn xoay chuyển cục diện chiến tranh
B Phô trương thanh thế, tiềm lực, sức mạnh của Pháp
C Bảo vệ chính quyền Bảo Đại do Pháp lập ra
D Muốn nhanh chóng giành thắng lợi để kết thúc chiến tranh
Câu 27 Quan hệ giữa ASEAN với 3 nước Đông Dương trong giai đoạn từ năm 1967 đến năm 1979 là:
A Đối đầu căng thẳng
B Giúp đỡ nhân dân 3 nước Đông Dương trong cuộc chiến tranh chống Pháp – Mĩ
C Trung lập, không can thiệp vào công việc của nhau
D Hợp tác trên mọi lĩnh vực
Câu 28 Đâu không phải là nội dung của chiếu cần vương?
A Kêu gọi nhân dân đúng lên giúp vua cứu nước, khôi phục quốc gia phong kiến
B Khẳng định quyêt tâm chống Pháp của triều đình kháng chiến, đứng đầu là vua Hàm Nghi
Trang 13C Kêu gọi bãi binh, thương lượng với Pháp để bảo vệ vương quyền
D Tố cáo tội ác của thực dân Pháp
Câu 29 Nội dung nào sau đây không phản ánh ý nghĩa của hai cuộc tổng tuyển cử bầu quốc hội năm 1946 và 1976?
A Phát huy quyền làm chủ của mọi người dân Việt Nam từ già đến trẻ
B Đập tan những âm mưu chống phá của kẻ thù
C Tạo cơ sở pháp lý vững chắc cho nhà nước cách mạng tồn tại
D Phát huy tinh thần yêu nước, ý thức trách nhiệm của công dân đối với tổ quốc
Câu 30 Nội dung nào không phải là ý nghĩa của Hiệp định Pari năm 1973 về Việt Nam
A Là văn bản pháp lý quốc tế đầu tiên ghi nhận quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam
B Mở ra bước ngoặt mới của cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước
C Là thắng lợi của sự kết hợp giữa đấu tranh quân sự, chính trị và ngoại giao
D Tạo ra thời cơ thuận lợi để nhân dân Việt Nam tiến lên giải phóng miền Nam
Câu 31 Chiến tranh lạnh kết thúc đã ảnh hưởng như thế nào đến Đông Nam Á?
A Các quốc gia Đông Nam Á có điều kiện để phát triển kinh tế
B Mĩ mở rộng can thiệp vào Đông Nam Á
C Vị thế của ASEAN được nâng cao
D Vấn đề Campuchia từng bước được tháo gỡ
Câu 32 Thành quả lớn nhất của phong trào cách mạng 1930 – 1931 là
A quần chúng được giác ngộ trở thành lực lượng chính trị hùng hậu
B hình thành khối liên minh công - nông
C thành lập được chính quyền Xô viết Nghệ - Tĩnh
D Đảng rút ra nhiều bài học quý báu trong lãnh đạo cách mạng
Câu 33 Con đường cách mạng của miền Nam được xác định trong Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 21 là
A Đấu tranh ôn hòa
B Cách mạng bạo lực
C Cách mạng vũ trang
D Đấu tranh ngoại giao
Câu 34 Điểm chung giữa phong trào Cần vương và phong trào nông dân Yên Thế là
A Giúp vua cứu nước
B Muốn giành lại quyền làm chủ đất nước
Trang 14C Dưới sự lãnh đạo của văn thân sỹ phu yêu nước
D Thể hiện tinh thần yêu nước, tinh thần dân tộc
Câu 35 Từ những năm 60 – 70 của thế kỉ XX, nhóm các nước sáng lập ASEAN chuyển sang chiến lược kinh tế hướng ngoại là do
A Chiến lược kinh tế hướng nội bộc lộ nhiều hạn chế
B Tác động của cuộc Chiến tranh lạnh lan rộng đến khu vực
C Tầng lớp nhân dân trong nước biểu tình phản đối yêu cầu thay đổi
D Xu thế hợp tác giữa các nước trên thế giới diễn ra ngày càng mạnh mẽ
Câu 36 Đến thế kỉ XV, nước Đại Việt rơi vào ách đô hộ tàn bạo của quân xâm lược nào?
A Quân xâm lược nhà Thanh
B Quân xâm lược nhà Minh
C Quân xâm lược nhà Xiêm
D Quân xâm lược nhà Tống
Câu 37 Công cuộc cải cách - mở cửa của Trung Quốc (1978 - 2000) được đánh giá là
A thành công biến Trung Quốc thành quốc gia giàu mạnh nhất thế giới
B góp phần củng cố hệ thống xã hội chủ nghĩa trên thế giới
C bước đi đúng đắn phù hợp với hoàn cảnh Trung Quốc trong những năm 80
D đưa Trung Quốc thoát khỏi cuộc khủng hoảng năng lượng năm 1973
Câu 38 Kế sách “vườn không nhà trống” được nhân dân ta thực hiện có hiệu quả trong cuộc kháng chiến nào sau đây
A Chống quân xâm lược Mông – Nguyên thời Trần
B Chống quân xâm lược Tống thời Lí
C Chống quân xâm lược Minh
D Chống quân xâm lược Tống thời Tiền Lê
Câu 39 Điểm nổi bật nhất của kinh tế Mỹ trong khoảng 20 năm sau chiến tranh thế giới thứ hai là gì?
A Nền công nghiệp phát triển hết sức mạnh mẽ
B Bị kinh tế Tây Âu và Nhật Bản cạnh tranh quyết liệt
C Kinh tế Mỹ bước vào giai đoạn suy thoái khủng hoảng
D Mỹ trở thành trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới
Câu 40 Chiến thắng nào của quân dân miền Nam đã mở ra cao trào “tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt” trên khắp miền Nam?
A Phong trào Đồng khởi 1959 - 1960
Trang 16Câu 20 C Câu 40 C
Đề 3
Câu 1 Từ sau năm 1978, nội dung nào sau đây là đường lối đối ngoại của Trung Quốc?
A Tiếp tục thực hiện chính sách tích cực nhằm duy trì hòa bình, an ninh thế giới
B Đã bình thường hóa về quan hệ ngoại giao với Liên Xô, Mông Cổ, Inđônêxia
C Liên minh với Mĩ và các nước thường trực trong Hội đồng bảo an Liên hợp quốc
D Ngả về các nước phương Tây với mong muốn nhận được sự ủng hộ từ các nước này
Câu 2 Cuộc nội chiến năm 1994 được xem là bi thảm nhất của xung đột sắc tộc ở châu Phi diễn ra ở quốc gia nào ?
A Môdămbích
B Ai Cập
C Nam Phi
D Angiêri
Câu 3 Nguyên nhân nào sau đây thúc đẩy sự ra đời của Hiệp hội các nước Đông Nam Á?
A Sự xuất hiện ngày càng nhiều của các công ty xuyên quốc gia
B Hạn chế ảnh hưởng của các cường quốc bên ngoài vào khu vực
C Được sự giúp đỡ, hỗ trợ về kinh tế- tài chính từ Liên Xô
D Cuộc chiến tranh của Mỹ ở Đông Dương tiếp tục leo thang
Câu 4 Trong giai đoạn 1950- 1973, thuộc địa của những nước nào tuyên bố độc lập, đánh dấu thời kì “phi thực dân hóa” trên phạm vi thế giới?
A Mỹ, Anh và Liên Xô
B Anh, Pháp và Hà Lan
C Anh, Pháp và Mỹ
D Đức, Italya và Nhật Bản
Câu 5 Sau cuộc Chiến tranh lạnh, quan hệ giữa các nước lớn theo chiều hướng nào?
A Đối thoại, thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp
B Chạy đua vũ trang, đối đầu
C Cạnh tranh khốc liệt với nhau trong việc giành thị trường
D Có lúc đối thoai, có lúc đối đầu
Câu 6 Trong giai đoạn sau Chiến tranh lạnh, để xây dựng sức mạnh thực sự, các quốc gia trên thế giới đều tập trung vào
A hội nhập quốc tế
B phát triển quốc phòng
C phát triển kinh tế
D ổn định chính trị
Trang 17Câu 7 Nội dung nào dưới đây không phải là yếu tố dẫn đến sự ra đời của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam
Á (ASEAN)?
A Muốn liên kết lại để hạn chế ảnh hưởng của các nước lớn
B Tác động của xu thế toàn cầu hóa
C Nhu cầu liên kết, hợp tác giữa các nước để cùng nhau phát triển
D Sự phát triển của xu thế liên kết khu vực trên thế giới
Câu 8 Trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai
Câu 9 Nội dung nào không phải là quyết định quan trọng của Hội nghị Ianta (2 – 1945)?
A Thoả thuận việc đóng quân và phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á
B Đấu tranh chống chế độ độc tài thân Mĩ
C Đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân
D Giải phóng dân tộc, bảo vệ nền độc lập
Câu 12 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, đối tượng và mục tiêu cốt lõi của phong trào đấu tranh của nhân dân Ấn Độ ?
A Chống chế độ phong kiến, xây dựng xã hội tự do
B Thực dân Anh, thành lập Liên đoàn Hồi giáo
C Chống thực dân Anh, đòi độc lập dân tộc
D Chống thực dân Pháp, đòi độc lập dân tộc
Câu 13 Sự kiện nào đánh dấu chủ nghĩa xã hội đã vượt ra khỏi phạm vi một nước và trở thành một hệ thống trên thế giới?
A Thắng lợi của cuộc cách mạng giải phóng dân tộc ở khu vực Mỹ Latinh
Trang 18B Thắng lợi của cuộc cách mạng giải phóng dân tộc ở Đông Nam Á
C Thắng lợi của cuộc cách mạng dân chủ nhân dân ở các nước Đông Âu
D Thắng lợi của cuộc cách mạng giải phóng dân tộc ở Châu Phi
Câu 14 Theo thỏa thuận của các cường quốc tại Hội nghị Ianta (2-1945), Tây Á thuộc phạm vi ảnh hưởng của các nước nào?
A Các nước phương Tây
B Đức, Pháp và Nhật Bản
C Các nước Đông Âu
D Mĩ, Anh và Liên Xô
Câu 15 Nhân tố chủ yếu chi phối quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX là
A cục diện “Chiến tranh lạnh”
B sự ra đời các khối quân sự đối lập
C xu thế toàn cầu hóa
D sự hình thành các liên minh kinh tế
Câu 16 Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX, Liên Xô thực hiện nhiệm vụ trọng tâm là
A khôi phục kinh tế và hàn gắn vết thương chiến tranh
B thành lập và phát triển Hội đồng tương trợ kinh tế
C tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất- kĩ thuật cho CNXH
D củng cố, hoàn thiện hệ thống chính trị của chủ nghĩa xã hội
Câu 17 Phong trào đấu tranh của nhân dân châu Á và nhân dân Mĩ Latinh sau Chiến tranh thứ hai có sự khác biệt cơ bản về
A lực lượng lãnh đạo
B mục tiêu đấu tranh
C hình thức đấu tranh
D phương pháp đấu tranh
Câu 18 Yếu tố nào dưới đây tác động tới sự thành bại của Mỹ trong nỗ lực vươn lên xác lập trật tự thế giới đơn cực giai đoạn sau Chiến tranh lạnh?
A Sự hình thành của các trung tâm kinh tế Tây Âu và Nhật Bản
B Sự mở rộng không gian địa lý của hệ thống xã hội chủ nghĩa
C Tương quan lực lượng giữa các cường quốc trên thế giới
D Sự xuất hiện và ngày càng phát triển của các công ty độc quyền
Câu 19 Trong chiến lược “Cam kết và mở rộng” (thập niên 90 của thế kỷ XX), để can thiệp vào công việc nội bộ của nước khác, Mĩ đã
A sử dụng lực lượng quân đội mạnh
B sử dụng khẩu hiệu “Thúc đẩy dân chủ”
C tăng cường tính năng động của nền kinh tế
D sử dụng khẩu hiệu chống chủ nghĩa khủng bố