1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Cầu Xe

15 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 0,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 24: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol H2SO4 và b mol AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau: số mol AlOH3?. Câu 25: Kim loại nào s[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT CẦU XE

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu có thể dùng dung dịch nào sau đây?

A KCl B Ca(OH)2 C CaCl2 D Na2CO3

Câu 2: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol H2SO4 và b mol AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

số mol Al(OH)3

0,2 -

số mol NaOH

0 0,8 1,4 2,2

Tỉ lệ a : b là

A 4 : 3 B 2 : 3 C 1 : 1 D 2 : 1

Câu 3: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

A Cu, Fe, ZnO, MgO B Cu, FeO, ZnO, MgO C Cu, Fe, Zn, MgO D Cu,

Fe, Zn, Mg

Câu 4: Tính dẫn điện của các kim loại sau: Al, Fe, Cu, Ag được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là

A Fe, Ag, Al, Cu B Fe, Al, Cu, Ag C Ag, Cu, Al, Fe D Cu, Fe, Ag, Al

Câu 5: Khối lượng K2Cr2O7 cần lấy để tác dụng vừa đủ với 0,3mol FeSO4 trong dung dịch H2SO4 là

A 26,4g B 12,6g C 18,6g D 14,7g

Câu 6: X là kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II (hay nhóm IIA) Cho 1,13gam hỗn hợp gồm kim

loại X và Zn tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, sinh ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Mặt khác, khi cho 1,44 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thì thể tích khí H2 sinh ra chưa đến 1,568 lít (ở đktc) Kim loại X là

Câu 7: Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau:

- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra x mol khí H2;

- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng, sinh ra y mol khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất) Quan hệ giữa x và y là

A x = 4y B x = y C y = 2x D x = 2y

Câu 8: Để điều chế H2 trong phòng thí nghiệm người ta cho Zn tác dụng với dung dịch HCl Nếu cho một vài giọt dung dịch CuSO4 vào hỗn hợp phản ứng thì lượng khí H2 sinh ra sẽ

A tăng B giảm C không đổi D dừng lại

Câu 9: Cấu hình electron của ion Cr2+ là

A [Ar]3d7s1 B [Ar]3d3 C [Ar]3d5 D [Ar]3d4

Trang 2

Câu 10: Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?

A Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần

B Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp

C Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

D Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim

Câu 11: Tiến hành bốn thí nghiệm sau :

- Thí nghiệm 1 : Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;

- Thí nghiệm 2 : Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;

- Thí nghiệm 3 : Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3 ;

- Thí nghiệm 4 : Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl

Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

Câu 12: Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ Cặp chất không phản ứng với nhau là

A Fe và dung dịch CuCl2 B Cu vào dung dịch FeCl2 C Cu và dung dịch FeCl3 D Fe và dung

dịch FeCl3

Câu 13: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

A Cu và Ag B Mg và Zn C Al và Mg D Na và Fe

Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 20,6 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và CaCO3 bằng dung dịch HCl dư, thu được

V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch chứa 22,8 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là

A 5,60 B 2,24 C 4,48 D 1,79

Câu 15: Khi cho lượng dư dung dịch H2SO4 loãng vào ống nghiệm đựng dung dịch kali cromat, dung dịch trong ống nghiệm

A chuyển từ màu da cam sang màu xanh lục B chuyển từ màu da cam sang màu vàng

C chuyển từ màu vàng sang màu đỏ D chuyển từ màu vàng sang màu da cam

Câu 16: Hoà tan hoàn toàn 2,4 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ) Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là

A 7,82 gam B 5,81 gam C 3,80 gam D 6,40 gam

Câu 17: Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là:

A Al, Fe, Ag B Al, Fe, Cu C Fe, Cu, Ag D Al, Cu, Ag

Câu 18: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là

A có kết tủa keo trắng và có khí bay lên B không có kết tủa, có khí bay lên

C có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan D chỉ có kết tủa keo trắng

Câu 19: Nung hỗn hợp gồm 10,8 gam Al và 16,0 gam Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y Cho toàn bộ chất rắn Y tác dụng hết với dung dịch HCl thu được V lít khí H2 (đktc) Xác định giá trị V?

A 4,48 lít B 11,2 lít C 5,6 lít D 13,44 lít

Câu 20: Ở nhiệt độ thường, kim loại nào không phản ứng được với nước ?

Câu 21: Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

Trang 3

A Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng B Al tác dụng với CuO nung nóng

C Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng D Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng

Câu 22: Ngâm một đinh sắt sạch vào 100 ml dung dịch CuSO4 sau khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa sạch, làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,2 g Tính CM của dung dịch CuSO4 ban đầu?

A 0,25 M B 1,5 M C 2,0 M D 0,5 M

Câu 23: Để khử ion Fe3+trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

A kim loại Ba B kim loại Ag C kim loại Cu D kim loại Mg

Câu 24: Hoà tan hoàn toàn 1,45 g hỗn hợp 3 kim loại Zn, Mg, Fe vào dung dịch HCl dư, thấy thoát ra

0,896 lít H2 (đktc) Đun khan dung dịch ta thu được m gam muối khan thì giá trị của m là:

A 4,29 g B 3,19 g C 2,87 g D 3,87 g

Câu 25: Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng này có hòa tan những

hợp chất nào sau đây?

A CaSO4, MgCl2 B Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 C Mg(HCO3)2, CaCl2 D Ca(HCO3)2,

MgCl2

Câu 26: Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 5,6 lít H2 (ở đktc) Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là

A 250ml B 120ml C 150ml D 125ml

Câu 27: Kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có lớp màng oxit bảo vệ?

Câu 28: Cho 25,6 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 4M và H2SO4 3M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là

A 5,60 B 4,48 C 5,97 D 6,72

Câu 29: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng, nhưng không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nguội là:

A Fe, Al, Cr B Cu, Pb, Ag C Cu, Fe, Al D Fe, Mg, Al

Câu 30: Cho các phản ứng

R + 2HCl  RCl2 + H2 (1) RCl2 + 2NaOH  R(OH)2 + 2NaCl (2)

4R(OH)2 + O2 + 2H2O  4R(OH)3 (3) R(OH)3 + NaOH  NaRO2 + 2H2O (4)

R là kim loại nào?

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau:

- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra x mol khí H2;

- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng, sinh ra y mol khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất) Quan hệ giữa x và y là

A x = y B y = 2x C x = 2y D x = 4y

Câu 2: Khi cho lượng dư dung dịch H2SO4 loãng vào ống nghiệm đựng dung dịch kali cromat, dung dịch trong ống nghiệm

A chuyển từ màu vàng sang màu da cam B chuyển từ màu vàng sang màu đỏ

Trang 4

C chuyển từ màu da cam sang màu xanh lục D chuyển từ màu da cam sang màu vàng

Câu 3: Khối lượng K2Cr2O7 cần lấy để tác dụng vừa đủ với 0,3mol FeSO4 trong dung dịch H2SO4 là

A 26,4g B 12,6g C 14,7g D 18,6g

Câu 4: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

A Cu và Ag B Na và Fe C Mg và Zn D Al và Mg

Câu 5: Ngâm một đinh sắt sạch vào 100 ml dung dịch CuSO4 sau khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa sạch, làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,2 g Tính CM của dung dịch CuSO4 ban đầu?

A 0,25 M B 2,0 M C 1,5 M D 0,5 M

Câu 6: Kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có lớp màng oxit bảo vệ?

Câu 7: Để khử ion Fe3+trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

A kim loại Mg B kim loại Ag C kim loại Cu D kim loại Ba

Câu 8: Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?

A Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp

B Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần

C Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

D Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim

Câu 9: Tính dẫn điện của các kim loại sau: Al, Fe, Cu, Ag được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là

A Cu, Fe, Ag, Al B Fe, Al, Cu, Ag C Ag, Cu, Al, Fe D Fe, Ag, Al, Cu

Câu 10: Để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu có thể dùng dung dịch nào sau đây?

A KCl B CaCl2 C Ca(OH)2 D Na2CO3

Câu 11: Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là:

A Al, Fe, Ag B Al, Fe, Cu C Fe, Cu, Ag D Al, Cu, Ag

Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 20,6 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và CaCO3 bằng dung dịch HCl dư, thu được

V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch chứa 22,8 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là

A 5,60 B 2,24 C 4,48 D 1,79

Câu 13: Tiến hành bốn thí nghiệm sau :

- Thí nghiệm 1 : Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;

- Thí nghiệm 2 : Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;

- Thí nghiệm 3 : Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3 ;

- Thí nghiệm 4 : Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl

Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

Câu 14: Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ Cặp chất không phản ứng với nhau là

A Cu vào dung dịch FeCl2 B Fe và dung dịch FeCl3

C Fe và dung dịch CuCl2 D Cu và dung dịch FeCl3

Câu 15: Hoà tan hoàn toàn 2,4 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ) Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là

Trang 5

A 7,82 gam B 5,81 gam C 3,80 gam D 6,40 gam

Câu 16: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol H2SO4 và b mol AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

số mol Al(OH)3

0,2 -

số mol NaOH

0 0,8 1,4 2,2

Tỉ lệ a : b là

A 1 : 1 B 2 : 1 C 4 : 3 D 2 : 3

Câu 17: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là

A có kết tủa keo trắng và có khí bay lên B không có kết tủa, có khí bay lên

C có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan D chỉ có kết tủa keo trắng

Câu 18: Ở nhiệt độ thường, kim loại nào không phản ứng được với nước ?

Câu 19: X là kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II (hay nhóm IIA) Cho 1,13gam hỗn hợp gồm kim

loại X và Zn tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, sinh ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Mặt khác, khi cho 1,44 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thì thể tích khí H2 sinh ra chưa đến 1,568 lít (ở đktc) Kim loại X là

Câu 20: Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

A Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng B Al tác dụng với CuO nung nóng

C Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng D Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng

Câu 21: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

A Cu, Fe, Zn, Mg B Cu, Fe, ZnO, MgO C Cu, FeO, ZnO, MgO D Cu, Fe, Zn, MgO

Câu 22: Nung hỗn hợp gồm 10,8 gam Al và 16,0 gam Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y Cho toàn bộ chất rắn Y tác dụng hết với dung dịch HCl thu được V lít khí H2 (đktc) Xác định giá trị V?

A 4,48 lít B 13,44 lít C 5,6 lít D 11,2 lít

Câu 23: Hoà tan hoàn toàn 1,45 g hỗn hợp 3 kim loại Zn, Mg, Fe vào dung dịch HCl dư, thấy thoát ra

0,896 lít H2 (đktc) Đun khan dung dịch ta thu được m gam muối khan thì giá trị của m là:

A 4,29 g B 3,19 g C 2,87 g D 3,87 g

Câu 24: Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng này có hòa tan những

hợp chất nào sau đây?

A CaSO4, MgCl2 B Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2

C Mg(HCO3)2, CaCl2 D Ca(HCO3)2, MgCl2

Trang 6

Câu 25: Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 5,6 lít H2 (ở đktc) Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là

A 250ml B 120ml C 150ml D 125ml

Câu 26: Cấu hình electron của ion Cr2+ là

A [Ar]3d3 B [Ar]3d4 C [Ar]3d5 D [Ar]3d7s1

Câu 27: Cho 25,6 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 4M và H2SO4 3M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là

A 5,60 B 4,48 C 5,97 D 6,72

Câu 28: Cho các phản ứng

R + 2HCl  RCl2 + H2 (1) RCl2 + 2NaOH  R(OH)2 + 2NaCl (2)

4R(OH)2 + O2 + 2H2O  4R(OH)3 (3) R(OH)3 + NaOH  NaRO2 + 2H2O (4)

R là kim loại nào?

Câu 29: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng, nhưng không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nguội là:

A Cu, Pb, Ag B Fe, Al, Cr C Cu, Fe, Al D Fe, Mg, Al

Câu 30: Để điều chế H2 trong phòng thí nghiệm người ta cho Zn tác dụng với dung dịch HCl Nếu cho một vài giọt dung dịch CuSO4 vào hỗn hợp phản ứng thì lượng khí H2 sinh ra sẽ

A tăng B giảm C không đổi D dừng lại

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 5,6 lít H2 (ở đktc) Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là

A 250ml B 120ml C 150ml D 125ml

Câu 2: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

A Cu, Fe, Zn, Mg B Cu, Fe, ZnO, MgO C Cu, FeO, ZnO, MgO D Cu, Fe, Zn, MgO

Câu 3: Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

A Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng B Al tác dụng với CuO nung nóng

C Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng D Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng

Câu 4: Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng này có hòa tan những

hợp chất nào sau đây?

A CaSO4, MgCl2 B Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2

C Mg(HCO3)2, CaCl2 D Ca(HCO3)2, MgCl2

Câu 5: Tiến hành bốn thí nghiệm sau :

- Thí nghiệm 1 : Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;

- Thí nghiệm 2 : Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;

- Thí nghiệm 3 : Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3 ;

- Thí nghiệm 4 : Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl

Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

Trang 7

Câu 6: Cấu hình electron của ion Cr2+ là

A [Ar]3d3 B [Ar]3d5 C [Ar]3d4 D [Ar]3d7s1

Câu 7: Hoà tan hoàn toàn 2,4 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ) Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là

A 7,82 gam B 6,40 gam C 5,81 gam D 3,80 gam

Câu 8: Ở nhiệt độ thường, kim loại nào không phản ứng được với nước ?

Câu 9: Để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu có thể dùng dung dịch nào sau đây?

A KCl B CaCl2 C Ca(OH)2 D Na2CO3

Câu 10: Ngâm một đinh sắt sạch vào 100 ml dung dịch CuSO4 sau khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa sạch, làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,2 g Tính CM của dung dịch CuSO4 ban đầu?

A 0,5 M B 1,5 M C 0,25 M D 2,0 M

Câu 11: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

A Na và Fe B Cu và Ag C Mg và Zn D Al và Mg

Câu 12: Để khử ion Fe3+trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

A kim loại Ag B kim loại Mg C kim loại Cu D kim loại Ba

Câu 13: Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ Cặp chất không phản ứng với nhau là

A Cu vào dung dịch FeCl2 B Fe và dung dịch FeCl3

C Fe và dung dịch CuCl2 D Cu và dung dịch FeCl3

Câu 14: Hoà tan hoàn toàn 1,45 g hỗn hợp 3 kim loại Zn, Mg, Fe vào dung dịch HCl dư, thấy thoát ra

0,896 lít H2 (đktc) Đun khan dung dịch ta thu được m gam muối khan thì giá trị của m là:

A 4,29 g B 3,19 g C 2,87 g D 3,87 g

Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 20,6 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và CaCO3 bằng dung dịch HCl dư, thu được

V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch chứa 22,8 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là

A 4,48 B 1,79 C 2,24 D 5,60

Câu 16: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là

A có kết tủa keo trắng và có khí bay lên B không có kết tủa, có khí bay lên

C có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan D chỉ có kết tủa keo trắng

Câu 17: Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau:

- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra x mol khí H2;

- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng, sinh ra y mol khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất) Quan hệ giữa x và y là

A y = 2x B x = y C x = 2y D x = 4y

Câu 18: Tính dẫn điện của các kim loại sau: Al, Fe, Cu, Ag được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là

A Cu, Fe, Ag, Al B Ag, Cu, Al, Fe C Fe, Ag, Al, Cu D Fe, Al, Cu, Ag

Câu 19: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng, nhưng không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nguội là:

A Cu, Pb, Ag B Fe, Al, Cr C Cu, Fe, Al D Fe, Mg, Al

Câu 20: Khi cho lượng dư dung dịch H2SO4 loãng vào ống nghiệm đựng dung dịch kali cromat, dung

Trang 8

dịch trong ống nghiệm

A chuyển từ màu da cam sang màu xanh lục B chuyển từ màu vàng sang màu đỏ

C chuyển từ màu da cam sang màu vàng D chuyển từ màu vàng sang màu da cam

Câu 21: Nung hỗn hợp gồm 10,8 gam Al và 16,0 gam Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y Cho toàn bộ chất rắn Y tác dụng hết với dung dịch HCl thu được V lít khí H2 (đktc) Xác định giá trị V?

A 4,48 lít B 13,44 lít C 5,6 lít D 11,2 lít

Câu 22: Khối lượng K2Cr2O7 cần lấy để tác dụng vừa đủ với 0,3mol FeSO4 trong dung dịch H2SO4 là

A 14,7g B 26,4g C 18,6g D 12,6g

Câu 23: Cho 25,6 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 4M và H2SO4 3M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là

A 5,60 B 4,48 C 5,97 D 6,72

Câu 24: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol H2SO4 và b mol AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

số mol Al(OH)3

0,2 -

số mol NaOH

0 0,8 1,4 2,2

Tỉ lệ a : b là

A 4 : 3 B 1 : 1 C 2 : 1 D 2 : 3

Câu 25: Kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có lớp màng oxit bảo vệ?

Câu 26: Để điều chế H2 trong phòng thí nghiệm người ta cho Zn tác dụng với dung dịch HCl Nếu cho một vài giọt dung dịch CuSO4 vào hỗn hợp phản ứng thì lượng khí H2 sinh ra sẽ

A giảm B tăng C không đổi D dừng lại

Câu 27: Cho các phản ứng

R + 2HCl  RCl2 + H2 (1) RCl2 + 2NaOH  R(OH)2 + 2NaCl (2)

4R(OH)2 + O2 + 2H2O  4R(OH)3 (3) R(OH)3 + NaOH  NaRO2 + 2H2O (4)

R là kim loại nào?

Câu 28: Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?

A Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

B Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần

C Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp

D Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim

Câu 29: X là kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II (hay nhóm IIA) Cho 1,13gam hỗn hợp gồm kim

Trang 9

loại X và Zn tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, sinh ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Mặt khác, khi cho 1,44 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thì thể tích khí H2 sinh ra chưa đến 1,568 lít (ở đktc) Kim loại X là

Câu 30: Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là:

A Fe, Cu, Ag B Al, Fe, Ag C Al, Fe, Cu D Al, Cu, Ag

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

A Na và Fe B Cu và Ag C Mg và Zn D Al và Mg

Câu 2: Để khử ion Fe3+trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

A kim loại Ag B kim loại Mg C kim loại Cu D kim loại Ba

Câu 3: Tiến hành bốn thí nghiệm sau :

- Thí nghiệm 1 : Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;

- Thí nghiệm 2 : Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;

- Thí nghiệm 3 : Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3 ;

- Thí nghiệm 4 : Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl

Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

Câu 4: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

A Cu, FeO, ZnO, MgO B Cu, Fe, ZnO, MgO C Cu, Fe, Zn, Mg D Cu, Fe, Zn, MgO

Câu 5: Ở nhiệt độ thường, kim loại nào không phản ứng được với nước ?

Câu 6: X là kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II (hay nhóm IIA) Cho 1,13gam hỗn hợp gồm kim

loại X và Zn tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, sinh ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Mặt khác, khi cho 1,44 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thì thể tích khí H2 sinh ra chưa đến 1,568 lít (ở đktc) Kim loại X là

Câu 7: Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 5,6 lít H2 (ở đktc) Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là

A 125ml B 120ml C 250ml D 150ml

Câu 8: Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ Cặp chất không phản ứng với nhau là

A Cu vào dung dịch FeCl2 B Fe và dung dịch FeCl3

C Fe và dung dịch CuCl2 D Cu và dung dịch FeCl3

Câu 9: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là

A có kết tủa keo trắng và có khí bay lên B không có kết tủa, có khí bay lên

C có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan D chỉ có kết tủa keo trắng

Câu 10: Kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có lớp màng oxit bảo vệ?

Trang 10

Câu 11: Khối lượng K2Cr2O7 cần lấy để tác dụng vừa đủ với 0,3mol FeSO4 trong dung dịch H2SO4 là

A 26,4g B 18,6g C 14,7g D 12,6g

Câu 12: Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau:

- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra x mol khí H2;

- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng, sinh ra y mol khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất) Quan hệ giữa x và y là

A y = 2x B x = y C x = 2y D x = 4y

Câu 13: Để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu có thể dùng dung dịch nào sau đây?

A CaCl2 B Ca(OH)2 C KCl D Na2CO3

Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 20,6 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và CaCO3 bằng dung dịch HCl dư, thu được

V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch chứa 22,8 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là

A 4,48 B 1,79 C 2,24 D 5,60

Câu 15: Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là:

A Fe, Cu, Ag B Al, Fe, Ag C Al, Fe, Cu D Al, Cu, Ag

Câu 16: Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng này có hòa tan những

hợp chất nào sau đây?

A Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 B Mg(HCO3)2, CaCl2

C CaSO4, MgCl2 D Ca(HCO3)2, MgCl2

Câu 17: Tính dẫn điện của các kim loại sau: Al, Fe, Cu, Ag được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là

A Cu, Fe, Ag, Al B Ag, Cu, Al, Fe C Fe, Ag, Al, Cu D Fe, Al, Cu, Ag

Câu 18: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol H2SO4 và b mol AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

số mol Al(OH)3

0,2 -

số mol NaOH

0 0,8 1,4 2,2

Tỉ lệ a : b là

A 2 : 3 B 2 : 1 C 1 : 1 D 4 : 3

Câu 19: Ngâm một đinh sắt sạch vào 100 ml dung dịch CuSO4 sau khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa sạch, làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,2 g Tính CM của dung dịch CuSO4 ban đầu?

A 1,5 M B 0,5 M C 0,25 M D 2,0 M

Câu 20: Nung hỗn hợp gồm 10,8 gam Al và 16,0 gam Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y Cho toàn bộ chất rắn Y tác dụng hết với dung dịch HCl thu được V lít khí H2 (đktc) Xác định giá trị V?

A 4,48 lít B 13,44 lít C 5,6 lít D 11,2 lít

Ngày đăng: 19/04/2022, 15:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Cầu Xe
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành (Trang 15)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm