1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Hà Bắc

22 12 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 31: Khi thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol peptit A mạch hở A tạo bởi các amino axit có một nhóm amino và một nhóm cacboxylic bằng lượng dung dịch NaOH gấp đôi lượng cần phản ứng, cô cạn du[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT HÀ BẮC

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1 Đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo X (chứa triglixerit của axit stearic, axit panmitic và các axit

béo tự do đó) Sau phản ứng thu được 13,44 lít (đktc) và 10,44 gam nước Xà phòng hoá m gam thì thu được khối lượng glixerol là:

A 2,484 gam B 0,828 gam C 1,656 gam D 0,92 gam

Câu 2 Đốt cháy hoàn toàn m gam 1 este đơn chức G cần vừa đủ 15,12 lít O2 (ở đktc) thu được 13,44 lít

CO2 và 8,1 gam nước Công thức phân tử của G là

A C3H4O2 B C4H8O2 C C4H6O2 D C3H6O2

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn m gam một este G cần vừa đủ 11,2 lít O2 (ở đktc) thu được hỗn hợp sản phẩm

X Cho X lội từ từ qua nước vôi trong dư nhận thấy tạo thành 40 gam kết tủa đồng thời khối lượng dung dịch giảm đi 15,2 gam Công thức của G là

A C4H8O2 B C4H6O4 C C4H6O2 D C4H4O4

Câu 4 Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam 1 este G thu được 13,2 gam CO2 và 5,4 gam H2O G không có khả

năng tráng bạc Tên G là

A etyl fomat B metyl axetat C etyl axetat D vinyl fomat

Câu 5 Đốt cháy hoàn toàn 16,6 gam hỗn hợp G gồm 1 axit no, đơn chức, mạch hở (X) và 1 ancol đơn

chưc (Y, MX < MY ) thu được 15,68 lit CO2 và 16,2 gam H2O Cho toàn bộ hỗn hợp G ở trên vào

H2SO4 đăc, đun nóng thu được 6,6 gam este Hiệu suất phản ứng este hóa là

A 75% B 37,5% C 64,7% D 32,35%

Câu 6 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp G gồm: axit acrylic; metyl acrylat; metyl metacrylat thu được hỗn hợp sản phẩm X Cho X hấp thụ hoàn toàn trong 130ml Ba(OH)2 1M thu được 5,91 gam chất rắn

đồng thời thu được dung dịch Y có khối lượng dung dịch tăng lên so với dung dịch Ba(OH)2 ban đầu là

7,27 gam Đun nóng Y lại thu thêm kết tủa nữa Giá trị của m là

A 5,02 B 1,67 C 13,18 D 4,85

Câu 7 Cho m gam 1este G vào một lượng vừa đủ KOH đun nóng thu được dung dịch X Cô cạn X thu

được 16,5 gam muối khan của 1 axit đơn chức và 6,9 gam 1 ancol đơn chức Y Cho toàn bộ Y tác dụng

với Na dư thu được 1,68 lít khí (ở đktc) Tên của G là

A etyl propionat B etyl acrylat C metyl matacrylat D etyl axetat

Câu 8 Cho 2,496 gam p-CH3COO C6H4COOC2H5 vào 200 ml NaOH 0,2M đun nóng thu được dung dịch

X Cô cạn X thu được a gam chất rắn khan a là

A 4,096 B 3,328 C 3,168 D 3,544 Câu 9 Từ 2 axit béo: axit stearic; axit panmitic có thể tạo ra tối đa x triglixerit X là

A 4 B 2 C 3 D 6

Câu 10 Cho 1,5 kg một chất béo X có chỉ số axit bằng 7 phản ứng vừa đủ với 318,75 ml KOH 2M thu

được dung dịch Y Cô cạn Y thu được a gam xà phòng Giá trị của a là

A 1518,525 B 1524,225 C 1552,875 D 1516,15

Trang 2

Câu 11 Số phát biểu đúng trong các phát biểu sau là?

(1) Nguyên nhân làm dầu mỡ bị ôi thiu là do các liên kết pi trong gốc của axit béo không no

(2) axit béo không no cũng như cao su thiên nhiên đều ở dạng đồng phân hình học cis

(3) Thủy phân este trong môi trường axit luôn là phản ứng thuận nghịch

(4) Các este đều có nhiệt độ sôi cao hơn axit có cùng số nguyên tử cacbon

(5) Các chất béo đều không tan trong nước nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ

(6) Cho metyl axetat hoặc tristearin vào dung dịch NaOH đun nóng đều xảy ra phản ứng xà phòng hóa

A 375,65kg B 338,09kg C 676,2kg D 93,91kg

Câu 14 Dãy các chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng tráng bạc (tráng gương):

A Glucozơ, fructozơ, anđehit fomic, vinyl axetilen

B Fructozơ, anđehit axetic, axit fomic, metyl glicozit

C Glucozơ, anđehit fomic, axit fomic, metyl fomat

D Glixerol, axetilen, trpanmitin, sobitol

Câu 15 Từ saccarozơ, số phản ứng tối thiểu tạo ra cao su buna là?

A.3 B 2 C 5 D 4

Câu 16 Từ m gam xenlulozơ có thể sản xuất được 8,8 gam etyl axetat (hiệu suất phản ứng este hóa là

60%, các phản ứng còn lại là 100%) Giá trị của m là

A 54 B 27 C 9,72 D 19,44

Câu 17 Tính thể tích HNO3 99,67% (D=1,52g/ml) cần để điều chế 59,4 kg xenlulozơ trinitrat Biết hiệu

suất của phản ứng đạt 90%?

A 24,95lít B 27,72 lít C 41,86 lít D 55,24 lít

Câu 18 Để chứng tỏ trong phân tử Glucozơ có chứa 5 nhóm - OH người ta cho Glucozơ phản ứng với :

A Na B (CH3CO)2O C Cu(OH)2 D AgNO3/NH3 (t0C)

Câu 19 Cho các nhận định sau :

(1) Trong dung dịch Gclucozơ : dạng chiếm tỉ lệ cao nhất là a-Glucozơ

(2) Khi kết tinh Glucozơ tạo ta hai dạng tinh thể có nhiệt độ sôi khác nhau

(3) Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng với dung dịch [Ag(NH3)2](OH)

(4) Thủy phân không hoàn toàn tinh bột có thể thu được saccarozơ

(5) Saccarozơ được tạo ta từ gốc b-Glucozơ và a -Fructozơ

Có bao nhiêu nhận định không đúng

A 5 B 2 C 3 D 4

Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Glucozơ tác dụng được với nước brom

B Metyl glicozit không thể mở vòng ra để giải phóng nhóm anđehit

C Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng

Trang 3

D Ở dạng mạch vòng, glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau

Câu 21: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch

nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối

lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là

A 13,5 B 20,0 C 15,0 D 30,0

Câu 22: Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X Cho

toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m

gam Ag Giá trị của m

là A 43,20 B 4,32 C 21,60 D 2,16

Câu 23 Trong số các chất sau đây: (1): etyl fomat; (2): metanol; (3): tristearin; (4): axit axetic; (5): metyl

amin; (6): trimetyl amin Số chất tạo được liên kết hiđro với chính nó là:

A 3 chất B 2 chất C 4 chất D 5 chất

Câu 24 Cho các câu sau:

1- Chất béo thuộc loại chất este

2- Tơ nilon, tơ capron, tơ enang đều điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

3- Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và ancol tương ứng

4- Nitro benzen phản ứng với đặc (xúc tác đặc) tạo thành m-đinitrobenzen

5- Anilin phản ứng với nước brom dư tạo thành p-bromanilin

Số câu đúng là:A 4 B 5 C 2 D 3

Câu 25 X và Y lần lượt là các tripeptit và tetrapeptit được tạo thành từ cùng một amino axit no mạch hở,

có một nhóm và một nhóm Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y bằng vừa đủ thu được sản phẩm gồm , trong

đó tổng khối lượng của là 47,8 gam Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X cần bao nhiêu mol ?

A 2,025 mol B 1,875 mol C 3,375 mol D 2,8 mol

Câu 26 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp trong cùng dãy

đồng đẳng bằng vừa đủ thu được 13,44 lít khí (đktc) và 15,12 gam Nếu cho 55,6 gam hỗn hợp X tác

dụng với dung dịch HCl dư thu được m gam hỗn hợp muối Giá trị m là:

A.85,7 gam B 60,2 gam C 84,8 gam D 16,96 gam

Câu 27 Cho các polime sau: PE (1); PVC (2); cao su isopren (3); amilozơ (4); xenlulozơ (5); nhựa rezit

(6); cao su lưu hóa (7) Trong số các polime trên, số polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là:

A 5 B 4 C 6 D 3

Câu 28 Cho 2,94 gam axit glutamic và 2,67 gam alanin vào 100 ml dung dịch dd HCl 0,8M; sau phản

ứng thu được dung dịch A Cho 200 ml dung dịch 1,5M vào dung dịch A thu được dung dịch B, cô cạn

dung dịch B thu được m gam chất rắn Giá trị m là:

A 17,83 gam B 11,83 gam C 17,275 gam D.7,15 gam

Câu 29: Cứ 6,3 gam cao su buna - S phản ứng vừa hết với 4,8 gam brôm trong CCl4 Tỉ lệ số mắt xích

butađien và stiren trong loại cao su trên là:

A 3/5 B 1/2 C 1/3 D 2/3

Câu 30: Trong các phát biểu sau:

(a) Dung dịch alanin làm quỳ tím hóa xanh

(b) Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím hóa đỏ

Trang 4

(c) Dung dịch lysin làm quỳ tím hóa xanh

(d) Từ axit e-aminocaproic có thể tổng hợp được tơ nilon-6

Số phát biểu đúng là

A 2 B 3 C 4 D 1

Câu 31: X là một tetrapeptit cấu tạo từ 1 aminoaxit A no, mạch hở có 1 nhóm axit và 1 nhóm amino

Trong A có %N = 15,73 về khối lượng Thủy phân m gam X trong môi trường axit thu được 41,58 gam

tripeptit, 25,6 gam đipeptit và 92,56 gam A Giá trị của m là:

A 143,45 B 149,00 C 159,74 D 161,00

Câu 32: Thủy phân không hoàn toàn tetrapeptit mạch hở X thu được các sản phẩm trong đó có 3 đipeptit:

Gly – Ala, Ala - Gly, Glu - Ala Công thức cấu tạo của X là:

A Ala - Gly - Ala - Glu B Gly - Ala - Glu - Ala

C Glu - Ala - Gly - Ala D Glu - Ala - Ala - Gly

Câu 33: Lấy 14,6g một đipeptit mạch hở chứa đồng thời glyxin và alanin cho tác dụng vừa đủ với dung

dịch HCl 1M Thể tích dung dịch HCl tham gia phản ứng:

a 0,1 lit b 0,2 lít c 0,3

lít d 0,4 lít

với không khí bằng 3,069 CTCT của X:

a H2N-CH2-COOH b H2N-CH2-CH2-COOH c CH2-CH(NH2)-COOH d

H2N-(CH2)3-COOH

Câu 35: Để nhận bíêt dung dịch các chất: Glixin, tinh bột, lòng trắng trứng, ta tiến hành theo trình tự:

a dùng quỳ tím, dùng dd iot b Dùng dd iot, dùng dd HNO3

c dùng quỳ tím, dùng dd HNO3 d dùng Cu(OH)2, dùng dd HNO3

Câu 36: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?

Câu 39 Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X thu được 1,68 lít CO2; 2,025 gam H2O và 0,28 lít

N2 (đktc) Vậy CTPT của amin là:

A CH5N B C3H9N C C6H7N D C2H7N

Câu 40 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Amin có từ 2 nguyên tử cacbon trở lên thì bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân

Trang 5

B Amin được tạo thành bằng cách thay thế H của amoniac bằng gốc hiđrocacbon

C Bậc của amin là bậc của các nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin

D Bậc của amin là số nguyên tử Hiđro trong NH3 đã bị thế

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Dãy gồm các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện (bằng chất khử CO, H2) là:

A Pb, Sn, Al, Ag B Cu, Fe, Ag, Sn C Cu, Zn, Mg, Ag D Zn, Fe,

Ni, Na

Câu 2: Số este ứng với công thức C4H8O2 là

A 3 B 6 C 4 D 5 Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X bằng lượng O2 vừa đủ thu được 0,8 mol hỗn hợp khí và

hơi Y Cho Y lội từ từ qua bình đựng H2SO4 đặc thu được 7,84 lít khí Z bay ra (ở đktc) Công thức của X

A C3H5NH2 B C3H9N C C2H7N D C4

H11N

Câu 4: Số nhận định không đúng trong các nhận định sau là bao nhiêu?

(1) Saccarozơ, tinh bột đều chỉ do gốc glucozơ tạo thành

(2) Khi cho glucozơ hoặc fructozơ vào dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng đều thu được Ag

(3) Glucozơ và fructozơ đều có thể làm mất màu nước brom

(4) Fructozơ và glucozơ đều có nhiều trong mật ong

(5) Glucozơ và fructozơ khi cộng với H2 đều thu được ancol có tên gọi là sobitol

A 1 B 3 C 2 D 4 Câu 5: Tên bán hệ thống của CH3CH(NH2)CH2COOH là

A axit β-aminobutanoic B axit 3-aminobutanoic

C axit β-aminobutiric D Alanin

Câu 6: Chất hữu cơ X mạch hở có dạng H2N-R-COOR' (R, R' là các gốc hiđrocacbon), phần trăm khối

lượng nitơ trong X là 15,73% Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH, toàn bộ lượng

ancol sinh ra cho tác dụng hết với CuO (đun nóng) được anđehit Y (ancol chỉ bị oxi hoá thành anđehit)

Cho toàn bộ Y tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 12,96 gam Ag kết tủa Giá trị của m là

A Al, Zn, Mg, K B Zn, Ba, Al, Na C ZnO, Cs, Al, Na D Mg, Fe,

Al, Li

Câu 10: Tiến hành điện phân với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi I = 1,93A với 200 ml dung

dịch A gồm 0,1M và 0,05 M trong thời gian 16 phút 40 giây Khối lượng catot tăng m gam và ở anot

thoát ra V lít khí (đktc) Giá trị m và V lần lượt là:

Trang 6

A 2,16 gam và 0,112 lít B 1,4 gam và 0,112 lít

C 0,64 và 1,12 lít D 0,64 gam và 0,224 lít

Câu 11: Cho hỗn hợp G gồm: 3,42 gam Saccarozơ; 3,6 gam glucozơ và 1,8 gam fructozơ vào dung dịch

AgNO3 dư trong NH3 đun nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là

A 6,48 B 3,24 C 8,64 D 4,32 Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đúng?

1 Đi từ trên xuống dưới trong nhóm IA, nhiệt độ nóng chảy của các kim loại tăng dần

2 Tính chất vật lí riêng của các kim loại trong nhóm IA, IIA đều biến đổi tuần hoàn

3 Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W, kim loại mềm nhất là Cs

4 Trong các kim loại: Fe, Cu, Ag, Al, Au kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag

Khi cho miếng Zn vào dung dịch AgNO3 không xảy ra ăn mòn điện hóa

A 3,4 B 1, 2, 3 C 3, 4, 5 D 1, 2,

5

Câu 13: Cho m gam etyl fomat vào một lượng vừa đủ dung dịch KOH đun nóng đến phản ứng hoàn toàn

thu được dung dịch X Cô cạn X thu được 13,104 gam chất rắn khan M là

A 11,544 gam B 24,24 gam C 14,8 gam D 13,104

gam

Câu 14: Cho 5,442 gam một loại cao su buna-S (X) tác dụng vừa hết với dung dịch chứa 7,06gam brom

trong CCl4 Tỉ lệ số mắt xích giữa butađien và stiren trong X là

A 2 : 1 B 1 : 2 C 1 : 1 D 3 :

2

Câu 15: Đun sôi a gam một triglixerit X với dung dịch KOH (dư 10% so với lượng phản ứng) đến khi

phản ứng hoàn toàn được 1,84 gam glixerol và hỗn hợp Y gồm m gam muối của axit oleic với 6,36 gam

muối của axit linoleic (C17H31COOH) Giá trị m là

A 9,2 B 13,136 C 9,536 D 12,8 Câu 16: Tripeptit X và tetrapeptit Y đều mạch hở Khi cho hỗn hợp gồm X và Y vào dung dịch HCl dư,

đun nóng chỉ tạo ra một muối có công thức ClH3NCnH2nCOOH Đốt cháy 0,05 mol Y trong oxi dư và

cho hỗn hợp sản phẩm lội từ từ qua bình đựng KOH dư nhận thấy khối lượng dung dịch tăng lên 36,3

Đốt cháy 0,01 mol X trong oxi dư, cho sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được m gam chất rắn Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

A 11,82 B 17,73 C 23,64 D 29,

55

Câu 17: Cho hỗn hợp X gồm Fe, Cu vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi kết thúc phản ứng thu được

dung dịch Y có chất tan là:

A Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 B Fe(NO3)2 , Cu(NO3)2 và AgNO3

C Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2 và AgNO3 D Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2

Câu 18: Một aminoaxit thiên nhiên G( trong phân tử chỉ chứa 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2) Cho

0,12 mol G vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 15,06 gam muối khan Tên của G là

A Glyxin B Axit a- amino propionic

C Axit b- amino propionic D A và B

Câu 19: E là este mạch không nhánh chỉ chứa C, H, O, không chứa nhóm chức nào khác Đun nóng m

Trang 7

gam E với 300 ml dung dịch NaOH 1M đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Trung hoà X cần

120 ml dung dịch HCl 0,5M thu được dung dịch Y Cô Y thu được 22,95 gam hỗn hợp hai muối khan và 11,04 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức Công thức cấu tạo của E là

A CH3CH2CH2-OOC-CH2CH2COOCH3 B C2H5-COO-C2H5

C CH3-CH2-OOC-CH2COOCH3 D HCOOCH3 và CH3COOC2H5

Câu 20: Cho 29 gam hỗn hợp gồm Al, Cu và Ag tác dụng vừa đủ với 950 ml dung dịch HNO3 1,5M, thu được dung dịch chứa m gam muối và 5,6 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm NO và N2O Tỉ khối của X so với

H2 là 16,4 Giá trị của m là

A 98,75 B 97,20 C 91,00 D 98,2

0

Câu 21: Lên men m gam glucozơ thành ancol etylic thu được 200 ml ancol 230 và khí Y (khối lượng

riêng của ancol nguyên chất là 0,8 gam/cm3

) Hấp thụ toàn bộ Y vào dung dịch NaOH dư thu được muối

có khối lượng là (các phản ứng xảy ra hoàn toàn)

A 212 gam B 84,8 gam C 169,6

gam D 106 gam

Câu 22: Hòa tan hoàn toàn 13,9 gam hỗn hợp G gồm: Al, Fe vào dung dịch HCl dư thu được 7,84 lít khí

(ở đktc) Phần trăm khối lượng của Fe trong G là

A 70,5 B 80,58 C 19,42 D 29,5 Câu 23: Nhẫn xét nào sau đây là đúng?

A Thủy phân hoàn toàn tinh bột hoặc xenlulozơ đều thu được glucozơ

B Tinh bột do các gốc - glucozơ tạo thành còn xenlulozơ do các gốc fructozơ tạo thành

C Tinh bột và xenlulozơ đều có phản ứng màu với Iot

D Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau

Câu 24: Este có mùi hoa nhài là

A Benzyl axetat B Isoamyl axetat C etyl axetat D Phenyl

Câu 25: Cho hỗn hợp bột gồm: 3,6 gam Mg và 5,6 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO3 1M Sau khi

các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

A 59,4 B 54,0 C 64,8 D 32,4 Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 18,5 gam một este X thu được 33 gam CO2 và 13,5 gam H2O Biết X có khả năng tham gia phản ứng tráng gương CTCT của X là

A CH3COOC2H5 B HCOOC2H5 C HCOOCH3 D CH3

Câu 27: Số hợp chất có công thức phân tử C3H7O2N mạch hở, có tính chất lưỡng tính là

A 4 B 5 C 3 D 2

Câu 28: Điện phân (với điện cực trơ) một dung dịch gồm NaCl aM và CuSO4 bM (a = 1,8b) đến khi ở

catot xuất hiện bọt khí thì dừng điện phân Trong cả quá trình điện phân trên, sản phẩm thu được ở anot là

A khí Cl2 và H2 B khí Cl2 và O2 C chỉ có khí Cl2 D khí H2

và O2

Câu 29: Tên thay thế của amin CH3CH(NH2)CH3 là

A etyl metyl amin B propan-2-amin C Isopropyl amin D propanamin Câu 30: Số triglixerit (triaxylglixerol) chứa đồng thời 2 axit beo: axit panmitic và axit oleic là

Trang 8

A 5 B 2 C 4 D 3 Câu 31: Số chất tác dụng được với H2 trong điều kiện thích hợp trong các chất sau là bao nhiêu?

(1) sobitol (2) fructozo (3) Glucozơ (4) etyl

fomat (5) saccarozơ

(6) metyl acrylat (7) etyl axetat (8) axit gluconic

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 32: Số phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây là?

1 Tất cả amin đều dễ tan trong nước vì có liên kết hidro với nước

2 Các amin ở trạng thái khí ở điều kiện thường tan nhiều trong nước

3 Nicotin có nhiều trong cây thuốc lá là amin

4 Các amino axit ở điều kiện thường đều là chất rắn, tương đối dễ tan trong nước

Thành phần chính của mì chính là HOOC- [CH2]2- CH(NH2)-COONa

1 Các chất béo đều không tan trong nước, nhẹ hơn nước

2 Chất béo rắn (gọi là mỡ) là chất béo chứa nhiều gốc axit béo no

3 Phân tử khối của tristearin là 890

(4) Phản ứng cộng H2 vào chất béo lỏng được sử dụng trong sản xuất bơ nhân tạo

A 2 B 3 C 4 D 1

Câu 36: Thuỷ phân 10,26 gam Saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 50% thu được dung dịch X

Trung hòa X thu được dung dịch Y Y hòa tan tối đa a gam Cu(OH)2 Giá trị của a là

A 4,41 B 2,94 C 1,47 D 2,20

5

Câu 37: Đốt cháy hỗn hợp gồm 5,2 gam Zn và 4,48 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm clo và oxi, sau phản

ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư) Hòa tan Y bằng một lượng vừa đủ 120 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z Cho AgNO3 dư vào dung dịch Z, thu được

56,69 gam kết tủa Phần trăm thể tích của clo trong hỗn hợp X là

A 51,72% B 76,70% C 53,85% D 56,36%

Câu 38: Cần dùng V lít dung dịch HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) để tác dụng với xenlulozơ

tạo thành 106,92 kg xenlulozơ trinitrat (lượng HNO3 bị hao hụt là 20 %) Giá trị của V là

A 66 lít B 97,2 lít C 58,8 lít D 84

lít

Câu 39: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Khi để vật bằng gang ngoài không khí ẩm, tai anot xảy ra quá trình oxi hóa Fe

B Đồng trùng hợp ísopren với vinyl xianua có xúc tác Na được cao su buna-N

Trang 9

C Trùng hợp phenol với fomanđehit thu được nhựa PPF

D Tơ axetat là tơ tổng hợp

Câu 40: Mắt xích PVC có công thức nào sau đây?

A 3 B 5 C 4 D 2 Câu 3: Este có mùi hoa nhài là

A etyl axetat B Benzyl axetat C Isoamyl axetat D Phenyl

Câu 4: Số khẳng định đúng trong các khẳng định sau

4 Các chất béo đều không tan trong nước, nhẹ hơn nước

5 Chất béo rắn (gọi là mỡ) là chất béo chứa nhiều gốc axit béo no

6 Phân tử khối của tristearin là 890

Phản ứng cộng H2 vào chất béo lỏng được sử dụng trong sản xuất bơ nhân tạo

A 5 B 3 C 2 D 4

Câu 5: Cho m gam etyl fomat vào một lượng vừa đủ dung dịch KOH đun nóng đến phản ứng hoàn toàn

thu được dung dịch X Cô cạn X thu được 13,104 gam chất rắn khan M là

A 11,544 gam B 14,8 gam C 24,24 gam D 13,104

gam

Câu 6: E là este mạch không nhánh chỉ chứa C, H, O, không chứa nhóm chức nào khác Đun nóng m

gam E với 300 ml dung dịch NaOH 1M đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Trung hoà X cần

120 ml dung dịch HCl 0,5M thu được dung dịch Y Cô Y thu được 22,95 gam hỗn hợp hai muối khan và 11,04 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức Công thức cấu tạo của E là

A CH3CH2CH2-OOC-CH2CH2COOCH3 B HCOOCH3 và CH3COOC2H5

C C2H5-COO-C2H5 D CH3-CH2-OOC-CH2COOCH3

Câu 7: Cho phản ứng C2H3- C 16O- 17O-H + CH318OH X + H2O Tổng số khối của 2O trong X là

A 34 B 35 C 33 D 32 Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 18,5 gam một este X thu được 33 gam CO2 và 13,5 gam H2O Biết X có khả năng tham gia phản ứng tráng gương CTCT của X là

A HCOOC2H5 B HCOOCH3 C CH3COOC2H5 D CH3COOCH3

Câu 9: Đun sôi a gam một triglixerit X với dung dịch KOH (dư 10% so với lượng phản ứng) đến khi

phản ứng hoàn toàn được 1,84 gam glixerol và hỗn hợp Y gồm m gam muối của axit oleic với 6,36 gam

muối của axit linoleic (C17H31COOH) Giá trị m là

A 13,136 B 9,2 C 9,536 D 12,8 Câu 10: Số amino axit ứng với CTPT: C4H9O2N là

A 4 B 5 C 6 D 3 Câu 11: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Val với Gly-Ala là

Trang 10

A Cu(OH)2 B dd NaCl C dd HCl D dd

NaOH

Câu 12: Số amin ứng với công thức C3H9N là

A 2 B 5 C 4 D 3 Câu 13: Tên thay thế của amin CH3CH(NH2)CH3 là

A etyl metyl amin B Isopropyl amin C propanamin D

propan-2-amin

Câu 14: Tên bán hệ thống của CH3CH(NH2)CH2COOH là

A axit β-aminobutanoic B axit β-aminobutiric

C axit 3-aminobutanoic D Alanin

Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X bằng lượng O2 vừa đủ thu được 0,8 mol hỗn hợp khí và hơi Y Cho Y lội từ từ qua bình đựng H2SO4 đặc thu được 7,84 lít khí Z bay ra (ở đktc) Công thức của X

A C3H9N B C2H7N C C4H11N D C3H

5NH2

Câu 16: Một aminoaxit thiên nhiên G( trong phân tử chỉ chứa 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2) Cho

0,12 mol G vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 15,06 gam muối khan Tên của G là

A Axit a- amino propionic B Axit b- amino propionic

C A và B D Glyxin

Câu 17: Tripeptit X và tetrapeptit Y đều mạch hở Khi cho hỗn hợp gồm X và Y vào dung dịch HCl dư,

đun nóng chỉ tạo ra một muối có công thức ClH3NCnH2nCOOH Đốt cháy 0,05 mol Y trong oxi dư và

cho hỗn hợp sản phẩm lội từ từ qua bình đựng KOH dư nhận thấy khối lượng dung dịch tăng lên 36,3

Đốt cháy 0,01 mol X trong oxi dư, cho sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được m gam chất

rắn Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

A 11,82 B 17,73 C 23,64 D 29,

55

Câu 18: Số hợp chất có công thức phân tử C3H7O2N mạch hở, có tính chất lưỡng tính là

A 3 B 2 C 4 D 5

Câu 19: Số phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây là?

5 Tất cả amin đều dễ tan trong nước vì có liên kết hidro với nước

6 Các amin ở trạng thái khí ở điều kiện thường tan nhiều trong nước

7 Nicotin có nhiều trong cây thuốc lá là amin

8 Các amino axit ở điều kiện thường đều là chất rắn, tương đối dễ tan trong nước

Thành phần chính của mì chính là HOOC- [CH2]2- CH(NH2)-COONa

Trang 11

C Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2 D Fe(NO3)2 , Cu(NO3)2 và AgNO3

Câu 22: Dãy gồm các kim loại tan hoàn toàn trong dung dịch NaOH dư là:

A Al, Zn, Mg, K B Zn, Ba, Al, Na C ZnO, Cs, Al, Na D Mg, Fe,

Al, Li

Câu 23: Dãy gồm các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện (bằng chất khử CO, H2) là:

A Cu, Zn, Mg, Ag B Pb, Sn, Al, Ag C Zn, Fe, Ni, Na D Cu, Fe,

Câu 25: Phát biểu nào sau đây là đúng?

5 Đi từ trên xuống dưới trong nhóm IA, nhiệt độ nóng chảy của các kim loại tăng dần

6 Tính chất vật lí riêng của các kim loại trong nhóm IA, IIA đều biến đổi tuần hoàn

7 Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W, kim loại mềm nhất là Cs

8 Trong các kim loại: Fe, Cu, Ag, Al, Au kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag

Khi cho miếng Zn vào dung dịch AgNO3 không xảy ra ăn mòn điện hóa

A 3,4 B 1, 2, 3 C 3, 4, 5 D 1, 2,

5

Câu 26: Hòa tan hoàn toàn 13,9 gam hỗn hợp G gồm: Al, Fe vào dung dịch HCl dư thu được 7,84 lít khí

(ở đktc) Phần trăm khối lượng của Fe trong G là

A 19,42 B 80,58 C 70,5 D 29,5 Câu 27: Cho hỗn hợp bột gồm: 3,6 gam Mg và 5,6 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO3 1M Sau khi

các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

A 59,4 B 64,8 C 32,4 D 54,0 Câu 28: Hòa tan hết 10,4 gam Zn trong dung dịch HNO3 loãng, dư Sau phản ứng thu được 0,7168 lít khí

Z NxOy (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc) Khí Z là

A N2O B NO2 C N2 D NO Câu 29: Hoà tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2) vào

một lượng nước (dư), thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn Giá trị của m là

A 57,4 B 28,7 C 10,8 D 68,2 Câu 30: Số chất tác dụng được với H2 trong điều kiện thích hợp trong các chất sau là bao nhiêu?

(1) sobitol (2) fructozo (3) Glucozơ (4) etyl

fomat (5) saccarozơ

(6) metyl acrylat (7) etyl axetat (8) axit gluconic

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 31: Cho hỗn hợp G gồm: 3,42 gam Saccarozơ; 3,6 gam glucozơ và 1,8 gam fructozơ vào dung dịch

AgNO3 dư trong NH3 đun nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là

A 4,32 B 8,64 C 6,48 D 3,24

Ngày đăng: 19/04/2022, 14:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm