Câu 4: Phương pháp điện phân dung dịch dùng để điều chế kim loại nào trong các kim loại dưới đây?. Na Câu 5: Kim loại nào dưới đây là kim loại kiềm thổA[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NAM SÁCH II
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Kim loại dẫn điện tốt thứ hai là:
Câu 2: X là một α-amino axit chứa 1 nhóm NH2 Cho m gam X phản ứng vừa đủ với 25 ml dung dịch
HCl 1M, thu được 3,1375 gam muối Phân tử khối của X là:
Câu 7: Chất nào dưới đây bị thủy phân trong môi trường kiềm và có phản ứng màu Biure ?
Câu 8: Tráng gương 18 gam Glucozo với hiệu suất 100% , khối lượng Ag thu được là bao nhiêu gam?
Câu 9: Chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?
Câu 10: Nhôm oxit là tên gọi của chất nào dưới đây?
Câu 11: Đốt cháy 0,1 mol một este no đơn chức thu được 0,3 mol CO2 Công thức phân tử của este là:
Câu 12: Kim loại A tan trong dung dịch AgNO3 nhưng không tan trong dung dịch HCl Kim loại A là:
Câu 13: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là:
Câu 14: Phương pháp điện phân dung dịch dùng để điều chế kim loại nào trong các kim loại dưới đây?
Câu 15: Chất có khả năng tạo phức màu xanh lam với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:
Câu 16: Muối nào sau đây dễ bị nhiệt phân?
Câu 17: Số nguyên tử H có trong metylfomat là bao nhiêu?
Trang 2Câu 18: Khí Etilen có đặc tính kích thích tăng sinh trưởng của các tế bào thực vật nên được ứng dụng vào
mục đích kích thích ra hoa, làm trái cây nhanh chín, sản phẩm trùng hợp Etilen dùng làm màng
mỏng, túi đựng, áo che mưa Công thức phân tử của khí Etilen là:
Câu 19: Axit nào sau đây là axit béo?
Câu 20: Thạch cao sống dùng để sản xuất xi măng, công thức của thạch cao sống là:
Câu 21: Mùi tanh của cá (đặc biệt là cá mè) là do các amin gây lên trong đó nhiều nhất là trimetylamin và
một số chất khác Để khử mùi tanh khi chế biến cá hoặc nấu người ta thường dùng giấm ăn và
các loại quả chua có tính axit để trung hòa các amin Công thức nào là của trimetylamin?
Câu 22: Axit nào là chất điện li mạnh?
Câu 23: Cho m gam hỗn hợp Na,K,Ba tan hết trong nước thu được 3,36 lít H2 đktc, cô cạn dung dịch thu
được 25g chất rắn khan Giá trị m là:
Câu 24: Các tính chất: 1 Tan trong nước 2 Thủy phân trong môi trường axit
3 Thủy phân trong môi trường kiềm 4 Lên men rượu
5 Hòa tan kết tủa Cu(OH)2 6 Phản ứng tráng gương
Câu 26: Phát biểu nào sau đây sai?
C Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li D Cu khử được ion Fe2+ trong dung dịch
Câu 27: Chất nào dưới đây không có tính chất lưỡng tính?
Câu 28: Ba dung dịch: Metylamin (CH3NH2), glyxin (Gly) và alanylglyxin (Ala-Gly) đều phản ứng được
với dung dịch nào dưới đây?
Trang 3Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 8,24g aminoaxit X ( H2N-CxHy-(COOH)t thu được a mol CO2 và b mol H2O
Mặt khác lấy 0,1 mol X cho vào 100 ml dung dịch gồm KOH 0,6M và NaOH 0,4M thu được
dung dịch Y Cho Y phản ứng với HCl dư để phản ứng hoàn toàn rồi cô cạn dung dịch thu được
20,76g muối Giá trị a+b là:
Câu 30: Cho 1,68 gam Mg vào 100 ml dung dịch chứa Fe(NO3)3 0,5M; Cu(NO3)2 0,2M và AgNO3 0,3M
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là?
Câu 31: Cho các chất sau: caprolactam, phenol, toluen, metyl acrylat, isopren Số chất có khả năng tham
gia phản ứng trùng hợp là:
Câu 32: Thủy phân 27,4 gam Ala-Gly-Gly-Ala thu được hỗn hợp gồm x gam Ala; y gam Ala-Gly và
5,075g Gly-Gly-Ala Giá trị x+y là:
Câu 33: Các dung dịch: (NaNO3 + NaHSO4); AlCl3, HNO3 đặc nguội, Fe2(SO4)3, AgNO3, HCl, Glucozo,
Ala-Ala-Gly Số dung dịch có thể hòa tan kim loại Cu là:
Câu 34: Cho a mol hỗn hợp X gồm CH3COO-C2H5, CH2=CH-COOH, CH≡CH, CH4, (CH3COO)2C2H4,
CH2=CH-CH3 Đốt cháy hoàn toàn cần 9,632 lít O2 đktc thu được b mol CO2 đktc và 0,3 mol
H2O Mặt khác nếu cho a mol hỗn hợp X vào dung dịch Br2/CCl4 thấy hỗn hợp làm mất màu vừa
hết 140ml dung dịch Br2 1M Giá trị a + b bằng bao nhiêu?
Câu 35: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl
(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 dư, tạo sản phẩm khử duy nhất là NO
(c) Sục khí SO2 đến dư vào dung dịch NaOH
(d) Cho Fe vào dung dịch FeCl3 dư
(e) Cho hỗn hợp Cu và FeCl3 (tỉ lệ mol 1 : 2,5) vào H2O dư
(f) Cho Al vào dung dịch HNO3 loãng (không có khí thoát ra)
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là :
Trang 4Câu 37: Hỗn hợp X gồm các este đơn chức mạch hở Cho 25,8g hỗn hợp qua dung dịch Br2 thấy làm mất
màu vừa hết 300ml dung dịch Br2 1M Nếu hỗn hợp này đem đốt cháy hoàn toàn thu được 26,88
lít CO2 ở đktc Mặt khác 25,8g X cho vào dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y và hỗn
hợp ancol Z là đồng đẳng liên tiếp Đốt hết Z cần vừa hết 13,44 lít O2 đktc Cô cạn Y thu được
chất rắn khan có khối lượng là bao nhiêu?
Câu 38: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Al và Al2O3 vào nước (dư), thu được 1,568
lít khí (đktc) và dung dịch Y Cho khí CO2 hấp thụ từ từ vào dung dịch Y, kết quả thí nghiệm
được biểu diễn qua đồ thị hình vẽ dưới đây:
Giá trị m gần với giá trị nào?
Câu 39: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm 12,52g hỗn hợp X gồm 0,12 mol Al và các oxit của sắt ( Biết oxi
chiếm % khối lượng của X) một thời gian thu được hỗn hợp Y Hòa tan hoàn toàn Y trong
dung dịch HCl 14,6% vừa đủ thu được 3,36 lít H2 đktc và dung dịch Z Nồng độ phần trăm của
muối có phân tử nhỏ trong Z gần với giá trị nào ?
Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 61,6 gam hỗn hợp rắn X gồm CuO, Cu, Fe3O4, Fe2O3 trong dung dịch chứa
2,1 mol HCl (dùng dư), thu được dung dịch Y có chứa 0,4 mol FeCl3 Tiến hành điện phân dung
dịch Y bằng điện cực trơ đến khi ở catot bắt đầu có khí thoát ra thì dừng điện phân, thấy khối
lượng dung dịch giảm 27,7 gam Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch sau điện phân, kết thúc
phản ứng thấy khí NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất); đồng thời thu được m gam kết tủa Giá
Khối lượng kết tủa
Trang 5Câu 3: Thạch cao sống dùng để sản xuất xi măng, công thức của thạch cao sống là:
Câu 4: Kim loại nào dưới đây là kim loại kiềm thổ?
Câu 5: Muối nào sau đây dễ bị nhiệt phân?
Câu 6: Khí Etilen có đặc tính kích thích tăng sinh trưởng của các tế bào thực vật nên được ứng dụng vào
mục đích kích thích ra hoa, làm trái cây nhanh chín, sản phẩm trùng hợp Etilen dùng làm màng
mỏng, túi đựng, áo che mưa Công thức phân tử của khí Etilen là:
Câu 7: Số nguyên tử H có trong metylfomat là bao nhiêu?
Câu 8: Axit nào là chất điện li mạnh?
Câu 9: Tráng gương 18 gam Glucozo với hiệu suất 100% , khối lượng Ag thu được là bao nhiêu gam?
Câu 12: X là một α-amino axit chứa 1 nhóm NH2 Cho m gam X phản ứng vừa đủ với 25 ml dung dịch
HCl 1M, thu được 3,1375 gam muối Phân tử khối của X là:
Câu 13: Chất nào dưới đây bị thủy phân trong môi trường kiềm và có phản ứng màu Biure ?
Câu 14: Phân tử khối trung bình của xenlulozơ (C6H10O5)n là 1620000 đvC Giá trị của n là:
Câu 15: Kim loại nào tác dụng với nước ở điều kiện thường tạo ra dung dịch kiềm?
Câu 16: Nhôm oxit là tên gọi của chất nào dưới đây?
Câu 17: Mùi tanh của cá (đặc biệt là cá mè) là do các amin gây lên trong đó nhiều nhất là trimetylamin và
một số chất khác Để khử mùi tanh khi chế biến cá hoặc nấu người ta thường dùng giấm ăn và
các loại quả chua có tính axit để trung hòa các amin Công thức nào là của trimetylamin?
Câu 18: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là:
Câu 19: Chất có khả năng tạo phức màu xanh lam với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:
Câu 20: Phương pháp điện phân dung dịch dùng để điều chế kim loại nào trong các kim loại dưới đây?
Trang 6A Ca B Na C Cu D Al
Câu 21: Dung dịch muối nào có tính oxi hóa mạnh nhất so với các dung dịch muối còn lại?
Câu 22: Axit nào sau đây là axit béo?
A Axit glutamic (C3H5-(COOH)2-NH2) B Axit stearic (C17H35COOH)
Câu 23: Các kim loại có thể điều chế bằng một số phản ứng dưới đây:
Câu 24: Phát biểu nào sau đây sai?
C Cu khử được ion Fe2+ trong dung dịch D Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li
Câu 25: Các tính chất: 1 Tan trong nước 2 Thủy phân trong môi trường axit
3 Thủy phân trong môi trường kiềm 4 Lên men rượu
5 Hòa tan kết tủa Cu(OH)2 6 Phản ứng tráng gương
Tính chất có ở Saccarozo là:
Câu 26: Cho m gam hỗn hợp Na,K,Ba tan hết trong nước thu được 3,36 lít H2 đktc, cô cạn dung dịch thu
được 25g chất rắn khan Giá trị m là:
Câu 27: Chất nào dưới đây không có tính chất lưỡng tính?
Câu 28: Cho 1,68 gam Mg vào 100 ml dung dịch chứa Fe(NO3)3 0,5M; Cu(NO3)2 0,2M và AgNO3 0,3M
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là?
Câu 29: Ba dung dịch: Metylamin (CH3NH2), glyxin (Gly) và alanylglyxin (Ala-Gly) đều phản ứng được
với dung dịch nào dưới đây?
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 8,24g aminoaxit X ( H2N-CxHy-(COOH)t thu được a mol CO2 và b mol H2O
Mặt khác lấy 0,1 mol X cho vào 100 ml dung dịch gồm KOH 0,6M và NaOH 0,4M thu được
dung dịch Y Cho Y phản ứng với HCl dư để phản ứng hoàn toàn rồi cô cạn dung dịch thu được
20,76g muối Giá trị a+b là:
Trang 7Câu 31: Cho a mol hỗn hợp X gồm CH3COO-C2H5, CH2=CH-COOH, CH≡CH, CH4, (CH3COO)2C2H4,
CH2=CH-CH3 Đốt cháy hoàn toàn cần 9,632 lít O2 đktc thu được b mol CO2 đktc và 0,3 mol
H2O Mặt khác nếu cho a mol hỗn hợp X vào dung dịch Br2/CCl4 thấy hỗn hợp làm mất màu vừa
hết 140ml dung dịch Br2 1M Giá trị a + b bằng bao nhiêu?
Câu 32: Các dung dịch: (NaNO3 + NaHSO4); AlCl3, HNO3 đặc nguội, Fe2(SO4)3, AgNO3, HCl, Glucozo,
Ala-Ala-Gly Số dung dịch có thể hòa tan kim loại Cu là:
Câu 33: Cho các chất sau: caprolactam, phenol, toluen, metyl acrylat, isopren Số chất có khả năng tham
gia phản ứng trùng hợp là:
Câu 34: Thủy phân 27,4 gam Ala-Gly-Gly-Ala thu được hỗn hợp gồm x gam Ala; y gam Ala-Gly và
5,075g Gly-Gly-Ala Giá trị x+y là:
Câu 35: Hòa tan hoàn toàn 61,6 gam hỗn hợp rắn X gồm CuO, Cu, Fe3O4, Fe2O3 trong dung dịch chứa
2,1 mol HCl (dùng dư), thu được dung dịch Y có chứa 0,4 mol FeCl3 Tiến hành điện phân dung
dịch Y bằng điện cực trơ đến khi ở catot bắt đầu có khí thoát ra thì dừng điện phân, thấy khối
lượng dung dịch giảm 27,7 gam Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch sau điện phân, kết thúc
phản ứng thấy khí NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất); đồng thời thu được m gam kết tủa Giá
Câu 37: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm 12,52g hỗn hợp X gồm 0,12 mol Al và các oxit của sắt ( Biết oxi
chiếm % khối lượng của X) một thời gian thu được hỗn hợp Y Hòa tan hoàn toàn Y trong
dung dịch HCl 14,6% vừa đủ thu được 3,36 lít H2 đktc và dung dịch Z Nồng độ phần trăm của
muối có phân tử nhỏ trong Z gần với giá trị nào ?
Trang 8Câu 38: Hỗn hợp X gồm các este đơn chức mạch hở Cho 25,8g hỗn hợp qua dung dịch Br2 thấy làm mất
màu vừa hết 300ml dung dịch Br2 1M Nếu hỗn hợp này đem đốt cháy hoàn toàn thu được 26,88
lít CO2 ở đktc Mặt khác 25,8g X cho vào dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y và hỗn
hợp ancol Z là đồng đẳng liên tiếp Đốt hết Z cần vừa hết 13,44 lít O2 đktc Cô cạn Y thu được
chất rắn khan có khối lượng là bao nhiêu?
Câu 39: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Al và Al2O3 vào nước (dư), thu được 1,568
lít khí (đktc) và dung dịch Y Cho khí CO2 hấp thụ từ từ vào dung dịch Y, kết quả thí nghiệm
được biểu diễn qua đồ thị hình vẽ dưới đây:
Giá trị m gần với giá trị nào?
Câu 40: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl
(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 dư, tạo sản phẩm khử duy nhất là NO
(c) Sục khí SO2 đến dư vào dung dịch NaOH
(d) Cho Fe vào dung dịch FeCl3 dư
(e) Cho hỗn hợp Cu và FeCl3 (tỉ lệ mol 1 : 2,5) vào H2O dư
(f) Cho Al vào dung dịch HNO3 loãng (không có khí thoát ra)
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là :
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Axit nào là chất điện li mạnh?
Câu 2: Dung dịch muối nào có tính oxi hóa mạnh nhất so với các dung dịch muối còn lại?
0,08 0,01
Khối lượng kết tủa
Trang 9Câu 3: Tráng gương 18 gam Glucozo với hiệu suất 100% , khối lượng Ag thu được là bao nhiêu gam?
Câu 8: Chất nào dưới đây bị thủy phân trong môi trường kiềm và có phản ứng màu Biure ?
Câu 9: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là:
Câu 10: Kim loại nào tác dụng với nước ở điều kiện thường tạo ra dung dịch kiềm?
Câu 11: Nhôm oxit là tên gọi của chất nào dưới đây?
Câu 12: Thạch cao sống dùng để sản xuất xi măng, công thức của thạch cao sống là:
Câu 13: Phân tử khối trung bình của xenlulozơ (C6H10O5)n là 1620000 đvC Giá trị của n là:
Câu 14: Chất có khả năng tạo phức màu xanh lam với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:
Câu 15: Chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?
Câu 16: Phương pháp điện phân dung dịch dùng để điều chế kim loại nào trong các kim loại dưới đây?
Câu 17: Khí Etilen có đặc tính kích thích tăng sinh trưởng của các tế bào thực vật nên được ứng dụng vào
mục đích kích thích ra hoa, làm trái cây nhanh chín, sản phẩm trùng hợp Etilen dùng làm màng
mỏng, túi đựng, áo che mưa Công thức phân tử của khí Etilen là:
Câu 18: Kim loại nào dưới đây là kim loại kiềm thổ?
Câu 19: Axit nào sau đây là axit béo?
Câu 20: Mùi tanh của cá (đặc biệt là cá mè) là do các amin gây lên trong đó nhiều nhất là trimetylamin và
một số chất khác Để khử mùi tanh khi chế biến cá hoặc nấu người ta thường dùng giấm ăn và
các loại quả chua có tính axit để trung hòa các amin Công thức nào là của trimetylamin?
Trang 10A (CH3)2NH B (CH3)3N C (C2H5)3N D CH3NH2
Câu 21: Muối nào sau đây dễ bị nhiệt phân?
Câu 22: X là một α-amino axit chứa 1 nhóm NH2 Cho m gam X phản ứng vừa đủ với 25 ml dung dịch
HCl 1M, thu được 3,1375 gam muối Phân tử khối của X là:
Câu 23: Phát biểu nào sau đây sai?
C Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li D Al tác dụng được với dung dịch NaOH
Câu 24: Các tính chất: 1 Tan trong nước 2 Thủy phân trong môi trường axit
3 Thủy phân trong môi trường kiềm 4 Lên men rượu
5 Hòa tan kết tủa Cu(OH)2 6 Phản ứng tráng gương
Tính chất có ở Saccarozo là:
Câu 25: Chất nào dưới đây không có tính chất lưỡng tính?
Câu 26: Cho m gam hỗn hợp Na,K,Ba tan hết trong nước thu được 3,36 lít H2 đktc, cô cạn dung dịch thu
được 25g chất rắn khan Giá trị m là:
Câu 28: Các dung dịch: (NaNO3 + NaHSO4); AlCl3, HNO3 đặc nguội, Fe2(SO4)3, AgNO3, HCl, Glucozo,
Ala-Ala-Gly Số dung dịch có thể hòa tan kim loại Cu là:
Câu 29: Cho các chất sau: caprolactam, phenol, toluen, metyl acrylat, isopren Số chất có khả năng tham
gia phản ứng trùng hợp là:
Câu 30: Cho 1,68 gam Mg vào 100 ml dung dịch chứa Fe(NO3)3 0,5M; Cu(NO3)2 0,2M và AgNO3 0,3M
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là?
Câu 31: Ba dung dịch: Metylamin (CH3NH2), glyxin (Gly) và alanylglyxin (Ala-Gly) đều phản ứng được
với dung dịch nào dưới đây?
Trang 11Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn 8,24g aminoaxit X ( H2N-CxHy-(COOH)t thu được a mol CO2 và b mol H2O
Mặt khác lấy 0,1 mol X cho vào 100 ml dung dịch gồm KOH 0,6M và NaOH 0,4M thu được
dung dịch Y Cho Y phản ứng với HCl dư để phản ứng hoàn toàn rồi cô cạn dung dịch thu được
20,76g muối Giá trị a+b là:
Câu 33: Cho a mol hỗn hợp X gồm CH3COO-C2H5, CH2=CH-COOH, CH≡CH, CH4, (CH3COO)2C2H4,
CH2=CH-CH3 Đốt cháy hoàn toàn cần 9,632 lít O2 đktc thu được b mol CO2 đktc và 0,3 mol
H2O Mặt khác nếu cho a mol hỗn hợp X vào dung dịch Br2/CCl4 thấy hỗn hợp làm mất màu vừa
hết 140ml dung dịch Br2 1M Giá trị a + b bằng bao nhiêu?
Câu 34: Thủy phân 27,4 gam Ala-Gly-Gly-Ala thu được hỗn hợp gồm x gam Ala; y gam Ala-Gly và
5,075g Gly-Gly-Ala Giá trị x+y là:
Câu 35: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Al và Al2O3 vào nước (dư), thu được 1,568
lít khí (đktc) và dung dịch Y Cho khí CO2 hấp thụ từ từ vào dung dịch Y, kết quả thí nghiệm
được biểu diễn qua đồ thị hình vẽ dưới đây:
Giá trị m gần với giá trị nào?
Câu 36: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm 12,52g hỗn hợp X gồm 0,12 mol Al và các oxit của sắt ( Biết oxi
chiếm % khối lượng của X) một thời gian thu được hỗn hợp Y Hòa tan hoàn toàn Y trong
dung dịch HCl 14,6% vừa đủ thu được 3,36 lít H2 đktc và dung dịch Z Nồng độ phần trăm của
muối có phân tử nhỏ trong Z gần với giá trị nào ?
0,08 0,01
Khối lượng kết tủa