Cho 7,1 gam hỗn hợp gồm một kim loại kiềm X và một kim loại kiềm thổ Y tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl loãng, thu được 5,6 lít khí đktc.. Kim loại M có thể được điều chế bằng các[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung
dịch X là:
A.13,92 gam B.13,32 gam C.6,52 gam D.8,88 gam
Câu 2 Hòa tan hết 4,68 gam kim loại kiềm M vào H2O dư, thu được 1,344 lít khí H2 (đktc) Kim loại M là:
Câu 3 Trung hoà V ml dung dịch NaOH 1M bằng 100 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
Câu 4 Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,15 mol NaOH và 0,1 mol
Ba(OH)2, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
A.9,850 gam B.29,550 gam C.14,775 gam D.19,700 gam
Câu 5 Trong công nghiệp, Mg được điều chế bằng cách:
A.Điện phân nóng chảy MgCl2
B.Cho kim loại K vào dung dịch Mg(NO3)2
C.Cho kim loại Fe vào dung dịch MgCl2
Câu 6 Kim loại M có thể được điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí H2, ở nhiệt độ cao Mặt khác, kim loại M khử được ion H+ trong dung dịch axit loãng thành H2 Kim loại M là:
Câu 7 Cho các kim loại sau: K, Ba, Cu và Ag Số kim loại điều chế được bằng phương pháp điện phân
dung dịch (điện cực trơ) là :
Câu 8 Cho dung dịch Ca(OH)2 vào cốc đựng dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có:
A.Bọt khí và kết tủa trắng B.Bọt khí bay ra
C.Kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần D.Kết tủa trắng xuất hiện
Câu 9 Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2, kết quả thí nghiệm được thể hiện trên đồ thị
sau:
Trang 2Giá trị của a và x trong đồ thị trên lần lượt là
A.2 và 4 B.1,6 và 3,2 C.1,7 và 3,4 D.1,8 và 3,6
Câu 10 Công thức của thạch cao sống là:
A.CaSO4.H2O B.CaSO4 C.CaSO4.2H2O
D.2CaSO4.2H2O
Câu 11 Khử hoàn toàn m gam Fe2O3 cần vừa đủ 5,04 lít khí CO (ở đktc) Khối lượng sắt thu được sau phản ứng là
Câu 12 Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03 M được 2V ml dung dịch
Y Dung dịch Y có pH là:
Câu 13 Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là:
A.HCl, NaOH, Na2CO3 B.HCl, Ca(OH)2, Na2CO3
C.KCl, Ca(OH)2, Na2CO3 D.NaOH, Na3PO4, Na2CO3
Câu 14 Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại theo phương pháp nhiệt luyện?
A.CuCl2 Cu + Cl2 B.CO + CuO Cu + CO2 C.2Al2O3
4Al + 3O2 D.Mg + FeSO4 MgSO4 + Fe
Câu 15 Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42- Chất được dùng để
làm mềm mẫu nước cứng trên là:
A.NaCl B.H2SO4 C.Na2CO3 D.HBr
Câu 16 Chất X là một bazơ mạnh, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất
clorua vôi (CaOCl2), vật liệu xây dựng Công thức của X là:
Câu 17 Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca Số kim loại kiềm trong dãy là
Câu 18 Cấu hình electron của cation R+ có phân lớp ngoài cùng là 2p6 Nguyên tử R là:
Câu 19 Cho dãy chuyển hóa sau: Công thức của X là:
Câu 20 Phát biểu nào sau đây là sai:
A.Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
B.Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ
C.Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì
D.Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs
đpdd
t
đpnc
CO H O NaOH
X Y X
Trang 3Câu 21 Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH:
Câu 22 Kim loại nào sau đây phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ thường ?
Câu 23 Khi cho dòng điện một chiều I=2A qua dung dịch CuCl2 trong 10 phút Khối lượng đồng thoát
ra ở catot là
A.0,4 gam B.0,2 gam C.40 gam D.4 gam
Câu 24 Để điều chế được 78 gam Cr từ Cr2O3 (dư) bằng phương pháp nhiệt nhôm với hiệu suất của
phản ứng là 90% thì khối lượng bột nhôm cần dùng tối thiểu là:
A.54 gam B.81 gam C.45 gam D.40,5 gam
Câu 25 Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản
ứng hoàn toàn, thu được 8,3 gam chất rắn Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là:
A.0,8 gam B.4,0 gam C.8,3 gam D.2,0 gam
Câu 26 Cho 7,1 gam hỗn hợp gồm một kim loại kiềm X và một kim loại kiềm thổ Y tác dụng hết
với lượng dư dung dịch HCl loãng, thu được 5,6 lít khí (đktc) Kim loại X, Y là:
A.Na và Mg B.K và Ca C.K và Ba D.Li và Be
Câu 27 Phát biểu không đúng là:
A.Các kim loại Na, K, Ba có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối
B.Tất cả các nguyên tố kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước giải phóng khí H2
C.Nhiệt độ nóng chảy của các kim loại kiềm giảm dần từ Li đến Cs
D.Phương pháp cơ bản điều chế kim loại kiềm thổ là điện phân nóng chảy muối clorua của chúng
Câu 28 Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra
A.sự khử ion Cl-
B.sự oxi hoá ion Na+
C.sự oxi hoá ion Cl-
D.sự khử ion Na+
Câu 29 Điện phân 200 ml một dung dịch có chứa hai muối là AgNO3 x mol/l và Cu(NO3)2 y mol/l với
cường độ dòng điện là 0,804 ampe đến khi bọt khí bắt đầu thoát ra ở cực âm thì mất thời gian là 2 giờ,
khi đó khối lượng cực âm tăng thêm 4,2 gam Giá trị của y là
Câu 30 Ở nhiệt độ cao, khí H2 khử được oxit nào sau đây:
ĐỀ SỐ 2
Câu 1 Cho dãy chuyển hóa sau: Công thức của X là:
Câu 2 Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca Số kim loại kiềm trong dãy là
Câu 3 Cho dung dịch Ca(OH)2 vào cốc đựng dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có:
A.Bọt khí và kết tủa trắng B.Bọt khí bay ra
C.Kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần D.Kết tủa trắng xuất hiện
CO H O NaOH
X Y X
Trang 4Câu 4 Cho 7,1 gam hỗn hợp gồm một kim loại kiềm X và một kim loại kiềm thổ Y tác dụng hết với
lượng dư dung dịch HCl loãng, thu được 5,6 lít khí (đktc) Kim loại X, Y là:
A.K và Ba B.Na và Mg C.K và Ca D.Li và Be
Câu 5 Kim loại nào sau đây phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ thường ?
Câu 6 Cấu hình electron của cation R+ có phân lớp ngoài cùng là 2p6 Nguyên tử R là:
Câu 7 Kim loại M có thể được điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí H2, ở nhiệt độ cao Mặt khác, kim loại M khử được ion H+ trong dung dịch axit loãng thành H2 Kim loại M là:
Câu 8 Chất X là một bazơ mạnh, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất
clorua vôi (CaOCl2), vật liệu xây dựng Công thức của X là:
Câu 9 Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH:
Câu 10 Điện phân 200 ml một dung dịch có chứa hai muối là AgNO3 x mol/l và Cu(NO3)2 y mol/l với
cường độ dòng điện là 0,804 ampe đến khi bọt khí bắt đầu thoát ra ở cực âm thì mất thời gian là 2 giờ,
khi đó khối lượng cực âm tăng thêm 4,2 gam Giá trị của y là
Câu 11 Trung hoà V ml dung dịch NaOH 1M bằng 100 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
A.200 B.300 C.400 D.100
Câu 12 Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2, kết quả thí nghiệm được thể hiện trên đồ thị
sau:
Giá trị của a và x trong đồ thị trên lần lượt là
A.1,6 và 3,2 B.2 và 4 C.1,7 và 3,4 D.1,8 và 3,6
Câu 13 Để điều chế được 78 gam Cr từ Cr2O3 (dư) bằng phương pháp nhiệt nhôm với hiệu suất của
phản ứng là 90% thì khối lượng bột nhôm cần dùng tối thiểu là:
A.45 gam B.54 gam C.40,5 gam D.81 gam
Câu 14 Cho các kim loại sau: K, Ba, Cu và Ag Số kim loại điều chế được bằng phương pháp điện phân
dung dịch (điện cực trơ) là :
Trang 5A.4 B.2 C.3 D.1
Câu 15 Trong công nghiệp, Mg được điều chế bằng cách:
A.Điện phân nóng chảy MgCl2 B.Cho kim loại Fe vào dung dịch MgCl2
C.Điện phân dung dịch MgSO4 D.Cho kim loại K vào dung dịch Mg(NO3)2
Câu 16 Công thức của thạch cao sống là:
A.CaSO4.2H2O B.CaSO4 C.2CaSO4.2H2O D.CaSO4.H2O
Câu 17 Phát biểu nào sau đây là sai:
A.Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs
B.Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ
C.Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì
D.Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
Câu 18 Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03 M được 2V ml dung dịch
Y Dung dịch Y có pH là:
Câu 19 Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản
ứng hoàn toàn, thu được 8,3 gam chất rắn Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là:
A.8,3 gam B.0,8 gam C.2,0 gam D.4,0 gam
Câu 20 Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,15 mol NaOH và 0,1 mol
Ba(OH)2, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
A.19,700 gam B.9,850 gam C.14,775 gam D.29,550 gam
Câu 21 Hòa tan hết 4,68 gam kim loại kiềm M vào H2O dư, thu được 1,344 lít khí H2 (đktc) Kim loại
M là:
Câu 22 Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
thu được 0,896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi
dung dịch X là:
A.8,88 gam B.13,92 gam C.13,32 gam D.6,52 gam
Câu 23 Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại theo phương pháp nhiệt luyện?
A.Mg + FeSO4 MgSO4 + Fe B.CuCl2 Cu + Cl2
C.CO + CuO Cu + CO2 D.2Al2O3 4Al + 3O2
Câu 24 Ở nhiệt độ cao, khí H2 khử được oxit nào sau đây:
Câu 25 Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42- Chất được dùng để làm
mềm mẫu nước cứng trên là:
A.Na2CO3 B.H2SO4 C.HBr D.NaCl
Câu 26 Khi cho dòng điện một chiều I=2A qua dung dịch CuCl2 trong 10 phút Khối lượng đồng thoát
ra ở catot là
A.0,2 gam B.4 gam C.0,4 gam D.40 gam
Câu 27 Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra
A.sự oxi hoá ion Na+
o
t
Trang 6B.sự khử ion Cl-
C.sự oxi hoá ion Cl-
D.sự khử ion Na+
Câu 28 Khử hoàn toàn m gam Fe2O3 cần vừa đủ 5,04 lít khí CO (ở đktc) Khối lượng sắt thu được sau phản ứng là
Câu 29 Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là:
A.HCl, NaOH, Na2CO3 B.KCl, Ca(OH)2, Na2CO3
C.HCl, Ca(OH)2, Na2CO3 D.NaOH, Na3PO4, Na2CO3
Câu 30 Phát biểu không đúng là:
A.Phương pháp cơ bản điều chế kim loại kiềm thổ là điện phân nóng chảy muối clorua của chúng
B.Các kim loại Na, K, Ba có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối
C.Tất cả các nguyên tố kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước giải phóng khí H2
D.Nhiệt độ nóng chảy của các kim loại kiềm giảm dần từ Li đến Cs
ĐỀ SỐ 3
Câu 1 Kim loại M có thể được điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí H2, ở nhiệt độ cao Mặt khác, kim loại M khử được ion H+ trong dung dịch axit loãng thành H2 Kim loại M là:
Câu 2 Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42- Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là:
A.HBr B.H2SO4 C.Na2CO3 D.NaCl
Câu 3 Để điều chế được 78 gam Cr từ Cr2O3 (dư) bằng phương pháp nhiệt nhôm với hiệu suất của phản ứng là 90% thì khối lượng bột nhôm cần dùng tối thiểu là:
A.40,5 gam B.54 gam C.81 gam D.45 gam
Câu 4 Chất X là một bazơ mạnh, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất
clorua vôi (CaOCl2), vật liệu xây dựng Công thức của X là:
A.Ca(OH)2 B.Ba(OH)2 C.NaOH D.KOH
Câu 5 Khử hoàn toàn m gam Fe2O3 cần vừa đủ 5,04 lít khí CO (ở đktc) Khối lượng sắt thu được sau phản ứng là
Câu 6 Cho dung dịch Ca(OH)2 vào cốc đựng dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có:
A.Kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần
B.Bọt khí và kết tủa trắng
C.Kết tủa trắng xuất hiện
D.Bọt khí bay ra
Câu 7 Điện phân 200 ml một dung dịch có chứa hai muối là AgNO3 x mol/l và Cu(NO3)2 y mol/l với
cường độ dòng điện là 0,804 ampe đến khi bọt khí bắt đầu thoát ra ở cực âm thì mất thời gian là 2 giờ,
khi đó khối lượng cực âm tăng thêm 4,2 gam Giá trị của y là
Câu 8 Cho 7,1 gam hỗn hợp gồm một kim loại kiềm X và một kim loại kiềm thổ Y tác dụng hết với
Trang 7lượng dư dung dịch HCl loãng, thu được 5,6 lít khí (đktc) Kim loại X, Y là:
A.Li và Be B.Na và Mg C.K và Ba D.K và Ca
Câu 9 Trong công nghiệp, Mg được điều chế bằng cách:
A.Điện phân nóng chảy MgCl2 B.Điện phân dung dịch MgSO4
C.Cho kim loại Fe vào dung dịch MgCl2 D.Cho kim loại K vào dung dịch Mg(NO3)2
Câu 10 Cho các kim loại sau: K, Ba, Cu và Ag Số kim loại điều chế được bằng phương pháp điện phân
dung dịch (điện cực trơ) là :
Câu 11 Kim loại nào sau đây phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ thường ?
Câu 12 Công thức của thạch cao sống là:
A.CaSO4.2H2O B.CaSO4.H2O C.2CaSO4.2H2O D.CaSO4
Câu 13 Khi cho dòng điện một chiều I=2A qua dung dịch CuCl2 trong 10 phút Khối lượng đồng thoát
ra ở catot là
A.40 gam B.0,2 gam C.4 gam D.0,4 gam
Câu 14 Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là:
A.NaOH, Na3PO4, Na2CO3 B.KCl, Ca(OH)2, Na2CO3
C.HCl, NaOH, Na2CO3 D.HCl, Ca(OH)2, Na2CO3
Câu 15 Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca Số kim loại kiềm trong dãy là
Câu 16 Cấu hình electron của cation R+ có phân lớp ngoài cùng là 2p6 Nguyên tử R là:
Câu 17 Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH:
Câu 18 Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03 M được 2V ml dung dịch
Y Dung dịch Y có pH là:
Câu 19 Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại theo phương pháp nhiệt luyện?
A.CuCl2 Cu + Cl2 B.Mg + FeSO4 MgSO4 + Fe C.CO + CuO
Cu + CO2 D.2Al2O3 4Al + 3O2
Câu 20 Phát biểu không đúng là:
A.Nhiệt độ nóng chảy của các kim loại kiềm giảm dần từ Li đến Cs
B.Tất cả các nguyên tố kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước giải phóng khí H2
C.Các kim loại Na, K, Ba có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối
D.Phương pháp cơ bản điều chế kim loại kiềm thổ là điện phân nóng chảy muối clorua của chúng
Câu 21 Phát biểu nào sau đây là sai:
A.Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
B.Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs
C.Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì
D.Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ
đpdd
o
t
Trang 8Câu 22 Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,15 mol NaOH và 0,1 mol
Ba(OH)2, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
A.14,775 gam B.9,850 gam C.19,700 gam D.29,550 gam
Câu 23 Hòa tan hết 4,68 gam kim loại kiềm M vào H2O dư, thu được 1,344 lít khí H2 (đktc) Kim loại
M là:
Câu 24 Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
thu được 0,896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi
dung dịch X là:
A.13,92 gam B.8,88 gam C.13,32 gam D.6,52 gam
Câu 25 Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản
ứng hoàn toàn, thu được 8,3 gam chất rắn Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là:
A.2,0 gam B.8,3 gam C.4,0 gam D.0,8 gam
Câu 26 Cho dãy chuyển hóa sau: Công thức của X là:
Câu 27 Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra
A.sự oxi hoá ion Cl-
B.sự khử ion Na+
C.sự oxi hoá ion Na+
D.sự khử ion Cl-
Câu 28 Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2, kết quả thí nghiệm được thể hiện trên đồ thị
sau:
Giá trị của a và x trong đồ thị trên lần lượt là
A.1,8 và 3,6 B.2 và 4 C.1,7 và 3,4 D.1,6 và 3,2
Câu 29 Trung hoà V ml dung dịch NaOH 1M bằng 100 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
A.400 B.300 C.200 D.100
Câu 30 Ở nhiệt độ cao, khí H2 khử được oxit nào sau đây:
ĐỀ SỐ 4
Câu 1 Cấu hình electron của cation R+ có phân lớp ngoài cùng là 2p6 Nguyên tử R là:
Câu 2 Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03 M được 2V ml dung dịch
Y Dung dịch Y có pH là:
CO H O NaOH
X Y X
Trang 9A.4 B.2 C.1 D.3
Câu 3 Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra
A.sự oxi hoá ion Cl-
B.sự oxi hoá ion Na+
C.sự khử ion Cl-
D.sự khử ion Na+
Câu 4 Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca Số kim loại kiềm trong dãy là
Câu 5 Khi cho dòng điện một chiều I=2A qua dung dịch CuCl2 trong 10 phút Khối lượng đồng thoát ra
ở catot là
A.0,2 gam B.0,4 gam C.40 gam D.4 gam
Câu 6 Cho 7,1 gam hỗn hợp gồm một kim loại kiềm X và một kim loại kiềm thổ Y tác dụng hết với
lượng dư dung dịch HCl loãng, thu được 5,6 lít khí (đktc) Kim loại X, Y là:
A.K và Ba B.Na và Mg C.K và Ca D.Li và Be
Câu 7 Kim loại M có thể được điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí H2, ở nhiệt độ cao
Mặt khác, kim loại M khử được ion H+ trong dung dịch axit loãng thành H2 Kim loại M là:
Câu 8 Điện phân 200 ml một dung dịch có chứa hai muối là AgNO3 x mol/l và Cu(NO3)2 y mol/l với
cường độ dòng điện là 0,804 ampe đến khi bọt khí bắt đầu thoát ra ở cực âm thì mất thời gian là 2 giờ,
khi đó khối lượng cực âm tăng thêm 4,2 gam Giá trị của y là
Câu 9 Cho các kim loại sau: K, Ba, Cu và Ag Số kim loại điều chế được bằng phương pháp điện phân
dung dịch (điện cực trơ) là :
Câu 10 Để điều chế được 78 gam Cr từ Cr2O3 (dư) bằng phương pháp nhiệt nhôm với hiệu suất của
phản ứng là 90% thì khối lượng bột nhôm cần dùng tối thiểu là:
A.54 gam B.81 gam C.45 gam D.40,5 gam
Câu 11 Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,15 mol NaOH và 0,1 mol
Ba(OH)2, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
A.19,700 gam B.14,775 gam C.9,850 gam D.29,550 gam
Câu 12 Cho dung dịch Ca(OH)2 vào cốc đựng dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có:
A.Bọt khí bay ra B.Kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần
C.Kết tủa trắng xuất hiện D.Bọt khí và kết tủa trắng
Câu 13 Cho dãy chuyển hóa sau: Công thức của X là:
Câu 14 Phát biểu nào sau đây là sai:
A.Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ
B.Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs
C.Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì
D.Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
CO H O NaOH
X Y X
Trang 10Câu 15 Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản
ứng hoàn toàn, thu được 8,3 gam chất rắn Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là:
A.8,3 gam B.4,0 gam C.0,8 gam D.2,0 gam
Câu 16 Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại theo phương pháp nhiệt luyện?
A.Mg + FeSO4 MgSO4 + Fe B.CuCl2 Cu + Cl2
C.CO + CuO Cu + CO2 D.2Al2O3 4Al + 3O2
Câu 17 Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
thu được 0,896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi
dung dịch X là:
A.6,52 gam B.8,88 gam C.13,32 gam D.13,92 gam
Câu 18 Phát biểu không đúng là:
A.Tất cả các nguyên tố kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước giải phóng khí H2
B.Nhiệt độ nóng chảy của các kim loại kiềm giảm dần từ Li đến Cs
C.Các kim loại Na, K, Ba có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối
D.Phương pháp cơ bản điều chế kim loại kiềm thổ là điện phân nóng chảy muối clorua của chúng
Câu 19 Trung hoà V ml dung dịch NaOH 1M bằng 100 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
A.200 B.300 C.100 D.400
Câu 20 Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là:
A.NaOH, Na3PO4, Na2CO3 B.KCl, Ca(OH)2, Na2CO3
C.HCl, NaOH, Na2CO3 D.HCl, Ca(OH)2, Na2CO3
Câu 21 Chất X là một bazơ mạnh, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất
clorua vôi (CaOCl2), vật liệu xây dựng Công thức của X là:
Câu 22 Công thức của thạch cao sống là:
A.CaSO4 B.CaSO4.H2O C.CaSO4.2H2O D.2CaSO4.2H2O
Câu 23 Trong công nghiệp, Mg được điều chế bằng cách:
A.Cho kim loại K vào dung dịch Mg(NO3)2
B.Cho kim loại Fe vào dung dịch MgCl2
C.Điện phân nóng chảy MgCl2
Câu 24 Kim loại nào sau đây phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ thường ?
Câu 25 Hòa tan hết 4,68 gam kim loại kiềm M vào H2O dư, thu được 1,344 lít khí H2 (đktc) Kim loại
M là:
Câu 26 Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH:
Câu 27 Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2, kết quả thí nghiệm được thể hiện trên đồ thị
sau:
o
t