1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Bình Lư

25 9 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 21: Cho x mol Fe vào cốc chứa y mol HNO3, khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z chứa 2 chất tan có cùng nồng độ mol và khí T sản phẩm khử duy nhất của N+5 không[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT BÌNH LƯ

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Chất nào dưới đây là chất điện li mạnh?

Câu 2: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

A Tơ nolon – 6 B Tơ nitron C Tơ visco D Tơ axetat

Câu 3: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

Câu 4: Thành phần chính của quặng manhetit là

Câu 5: Trong các cặp chất dưới đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong một dung dịch?

A NaHSO4 và NaHCO3 B NaAlO2 và HCl

C AgNO3 và NaCl D CuSO4 và AlCl3

Câu 6: Cho hỗn hợp gồm K2O, BaO, Al2O3 và FeO vào lượng nước dư, thu được dung dịch X và chất rắn Y Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, thu được kết tủa là

Câu 7: X là một tetrapeptit mạch hở, được hình thành từ các α – amino axit no, mạch hở, có một nhóm –

NH2 và một nhóm –COOH Tổng số nguyên tử oxi trong một phân tử X là

A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC3H5

Câu 10: Chất nào dưới đây không tác dụng với dung dịch NaHCO3?

Câu 11: Phương trình hóa học nào sau đây viết không đúng?

A 2Cu(NO3)2 to 2CuO + 4NO2 + O2

Câu 13: Dãy nào sau đây chứa tất cả các chất đều có tính lưỡng tính?

A NaHCO3; Na2HPO4; KHS B Al2(SO4)3; ZnO; NH4HCO3

C Cr(OH)2; Al(OH)3; Zn(OH)2 D NH3; Zn(OH)2 Al2O3

Trang 2

Câu 14: Công thức tổng quát của dãy đồng đẳng amin no, đơn chức, mạch hở là

A CnH2n + 1N (n ≥ 1) B CnH2n + 3N (n ≥ 3) C CnH2n + 3N (n ≥ 1) D CnH2n + 2N (n ≥ 2)

Câu 15: Anđehit axetic thể hiện tính oxi hoá trong phản ứng nào sau đây?

A Phản ứng cộng hiđro sinh ra ancol B Phản ứng cháy tạo CO2 và H2O

C Phản ứng với nước brom tạo axit axetic D Phản ứng tráng bạc tạo ra Ag

Câu 16: Tên gọi theo danh pháp thay thế của axit axetic là

A etanoic B etanđioic C etancaboxylic D etanal

Câu 17: Este nào sau đây không làm mất màu nước Br2?

A CH3COOCH2 – CH = CH2 B CH3 – COOCH = CH2

Câu 18: Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm –OH?

A Ancol etylic B Ancol benzylic C Glixerol D Propan-1,2-điol

Câu 19: Este CH3COOCH=CH2 không tác dụng với hóa chất nào sau đây?

A Dung dịch NaOH, đun nóng B H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)

Câu 20: Xà phòng hóa hoàn toàn 133,5 gam tristearin trong dung dịch NaOH dư, thu được m gam natri

stearat Giá trị của m là

Câu 21: Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

A Tất cả các muối nitrat đều kém bền ở nhiệt độ cao

B Tất cả các anđehit khi cho tác dụng với H2 dư (Ni, to) đều thu được ancol no, đơn chức, bậc 1

C Tất cả các kim loại đều tồn tại ở thể rắn ở nhiệt độ thường

D Tất cả các hiđrocacbon no chỉ tham gia phản ứng thế, không tham gia phản ứng cộng

Câu 22: Chia m gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, CuO, FeS và FeS2 (trong đó mO = 11m/129) làm hai phần bằng nhau:

- Phần 1: Hòa tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 (đặc, dư, đun nóng) thu được dung dịch A có chứa (m + 0,96) gam muối sunfat và thoát ra V lít khí SO2 (ở đktc)

- Phần 2: Hòa tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 (đặc, dư, đun nóng) thu được dung dịch B và thoát ra 17,248 lít hỗn hợp hai khí có tỉ khối so với H2 là 23,4675 Cô cạn B được muối khan D Cho D vào bình đựng 400 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch E và a gam kết tủa Cô cạn dung dịch E được (m + 8,08) gam chất rắn khan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là

A Fe2O3 và 79,2 B Fe3O4 và 77,28 C Fe2O3 và 60 D FeO và 73,44

Câu 24: Hỗn hợp X gồm metan, etilen, axetilen và vinylaxetilen có tỉ khối so với H2 là 17 Đốt cháy hết

Trang 3

3,4 gam hỗn hợp X rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng m gam Giá trị của m là

Câu 25: Cho 21 gam hỗn hợp gồm glyxin và axit axetic tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH thu được

dung dịch X chứa 32,4 gam muối Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là:

Câu 26: Cho Zn tới dư vào dung dịch gồm HCl; 0,05 mol NaNO3 và 0,10 mol KNO3 Sau khi các phản

ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X chứa m gam muối; 0,125 mol hỗn hợp khí Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí Tỉ khối của Y so với H2 là 12,2 Giá trị của m

Câu 27: Cho các phát biểu sau:

(a) Các kim loại Na, K, và Al đều phản ứng mạnh với nước

(b) Dung dịch muối Fe(NO3)2 tác dụng được với dung dịch HCl;

(c) P cháy trong Cl2 có thể tạo thành PCl3 hoặc PCl5

(d) Than chì được dùng làm điện cực, chế tạo chất bôi trơn, làm bút chì đen

(e) Hỗn hợp Al và NaOH (tỉ lệ số mol tương ứng 1 : 1) tan hoàn toàn trong nước dư

(g) Người ta không dùng CO2 để dập tắt đám cháy magie hoặc nhôm

Số phát biểu đúng là

Câu 28: Hỗn hợp E chứa hai anđehit X, Y đều mạch hở, không phân nhánh và số nguyên tử C trong Y

nhiều hơn X là 1 Hiđro hóa hoàn toàn 2,18 gam hỗn hợp E cần dùng 2,464 lít (đktc) khí H2 (xúc tác Ni,

to) thu được hỗn hợp F chứa 2 ancol tương ứng Đốt cháy hoàn toàn F cần dùng 0,155 mol O2, thu được 2,464 lít khí CO2 (đktc) Nếu đun nóng 0,048 mol E với một lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì thu

được m gam kết tủa Giá trị của m gần với giá trị nào nhất sau đây?

Câu 29: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na2CO3, Fe3O4, KHCO3, MgO (trong đó tỉ lệ số mol

giữa KHCO3 và Fe3O4 là 2 : 1) trong 400 gam dung dịch H2SO4 17,15%; thu được dung dịch chỉ chứa (m + 42,68) gam muối trung hòa và 345,44 gam H2O Phần trăm khối lượng MgO trong X gần với giá trị

nào nhất sau đây?

Câu 30: X và Y (MX < MY) là hai peptit mạch hở, đều tạo bởi glyxin và alanin (X và Y hơn kém nhau một liên kết peptit); Z là (CH3COO)3C3H5 Đun nóng toàn bộ 40,12 gam hỗn hợp T gồm X, Y, Z trong 500ml dung dịch NaOH 1,16M (vừa đủ), thu được dung dịch B chứa 58,38 gam hỗn hợp muối Biết trong

T, nguyên tố oxi chiếm 30,708% về khối lượng Phần trăm khối lượng của Y có trong T gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 31: Cho các phát biểu sau:

(a) Tinh bột và xenlulozơ là những polime thiên nhiên có khối lượng phân tử rất lớn

(b) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam

Trang 4

(c) 1 mol anđehit fomic phản ứng được với tối đa 2 mol brom

(d) Anilin làm mất màu nước brom và làm quỳ tím chuyển thành màu xanh

(e) Axit glutamic là một chất lưỡng tính

(f) Trimetyl amin là chất khí ở điều kiện thường

Số phát biểu đúng là

Câu 32: Hỗn hợp X gồm Al, Ca, Al4C3 và CaC2

Cho 40,3 gam X tan hết vào nước dư chỉ thu

được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z (C2H2, CH4,

H2) Đốt cháy hết Z thu được 20,16 lít khí

CO2 (ở đktc) và 20,7 gam H2O Nhỏ từ từ dung

dịch HCl vào dung dịch Y, kết quả thí nghiệm

được biểu diễn theo đồ thị sau:

Giá trị của x gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 33: Hỗn hợp E gồm ba axit hữu cơ X, Y, Z đều đơn chức mạch hở, trong đó X là axit không no, có

một liên kết đôi C=C; Y và Z là hai axit no, đồng đẳng liên tiếp (MY < MZ ) Cho 46,04 gam hỗn hợp E tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ, thu được dung dịch F Cô cạn dung dịch F, thu được chất rắn khan

G Đốt cháy hoàn toàn G bằng O2 dư, thu được 63,48 gam K2CO3; 44,08 gam hỗn hợp CO2 và H2O Phần trăm khối lượng của X có trong hỗn hợp E là

Câu 34: Cho 65 ml dung dịch amino axit X 0,2M tác dụng vừa đủ với 52ml dung dịch NaOH 0,25M thu

được 1,625 gam muối khan Mặt khác, 100 gam dung dịch X nói trên có nồng độ 20,6% phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl 2M Tổng số đồng phân có thể có của X là

Câu 35: Amino axit X có công thức H2N-R-(COOH)2 Cho 0,1 mol X vào Vlít dung dịch H2SO4 0,5M,

thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 3M, thu được dung dịch chứa 36,7 gam muối Cho các phát biểu sau:

(a) Tên gọi của X là axit glutamic

(b) X có 3 đồng phân là amino axit

(c) Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là 9,524%

(d) Giá trị của V là 0,2

Số phát biểu đúng là

Câu 36: X, Y là 2 axit cacboxylic đều mạch hở; Z là ancol no; T là este hai chức, mạch hở được tạo bởi

X, Y, Z Đun nóng 38,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 400 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được ancol Z và hỗn hợp F gồm 2 muối có tỉ lệ mol 1 : 1 Dẫn toàn bộ Z qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 19,24 gam; đồng thời thu được 5,824 lít khí H2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn F cần dùng 0,7 mol O2, thu được CO2, Na2CO3 và 0,4 mol H2O Phần trăm khối lượng của T trong hỗn hợp E là

Trang 5

Câu 37: Cho x mol Fe vào cốc chứa y mol HNO3, khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z chứa 2 chất tan có cùng nồng độ mol và khí T (sản phẩm khử duy nhất của N+5) không màu hóa nâu ngoài không khí Cho bột Cu vào dung dịch Z và khuấy đều lại thấy khí T xuất hiện Mối quan

hệ giữa x, y trong thí nghiệm trên là

Câu 38: Hỗn hợp X gồm Mg, Al, MgO, FeO, Mg(OH)2 và Al(OH)3 Nung m gam X trong điều kiện

không có không khí đến khối lượng không đổi, thu được (m – 1,71) gam hỗn hợp rắn Y Để hòa tan m gam hỗn hợp X cần dùng 1,01 lít dung dịch HCl 1M, thu được 1,344 lít H2 Mặt khác, cho m gam X tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 thu được 4,48 lít khí NO và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z, thu được 94,69 gam muối khan Biết thể tích các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn và số mol HNO3 tham gia phản ứng là 1,29 mol Giá trị của m là

Câu 39: Điện phân 400 ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 1,2a mol/l và KCl 0,8a mol/l (điện cực trơ, màng ngăn xốp) đến khi anot thoát ra 0,1 mol khí thì dừng điện phân Cho 0,25 mol bột Fe vào dung dịch sau điện phân, thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5

) và 13,28 gam hỗn hợp kim loại Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá trị của a là

Câu 40: Cho các chất : Al, AlCl3, Zn(OH)2, NH4HCO3, KHSO4, NaHS, Fe(NO3)2 Số chất vừa phản ứng

với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl là

Câu 1: Este X có công thức phân tử C4H8O2 X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra ancol etylic Công

thức cấu tạo của X là

A HCOOC3H5 B HCOOC3H7 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3

Câu 2: Dãy nào sau đây chứa tất cả các chất đều có tính lưỡng tính?

A Cr(OH)2; Al(OH)3; Zn(OH)2 B NH3; Zn(OH)2 Al2O3

C Al2(SO4)3; ZnO; NH4HCO3 D NaHCO3; Na2HPO4; KHS

Câu 3: Thành phần chính của quặng manhetit là

Trang 6

A Fe2O3 B FeS2 C FeCO3 D Fe3O4

Câu 4: Este CH3COOCH=CH2 không tác dụng với hóa chất nào sau đây?

A H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) B Kim loại Na

C H2 (xúc tác Ni, đun nóng) D Dung dịch NaOH, đun nóng

Câu 5: Tên gọi theo danh pháp thay thế của axit axetic là

A etanoic B etanal C etanđioic D etancaboxylic

Câu 6: Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được V lít khí H2 ở đktc Giá trị của V là

Câu 7: Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm –OH?

A Propan-1,2-điol B Glixerol C Ancol benzylic D Ancol etylic

Câu 8: X là một tetrapeptit mạch hở, được hình thành từ các α – amino axit no, mạch hở, có một nhóm –

NH2 và một nhóm –COOH Tổng số nguyên tử oxi trong một phân tử X là

Câu 9: Xà phòng hóa hoàn toàn 133,5 gam tristearin trong dung dịch NaOH dư, thu được m gam natri

stearat Giá trị của m là

Câu 10: Cho hỗn hợp gồm K2O, BaO, Al2O3 và FeO vào lượng nước dư, thu được dung dịch X và chất

rắn Y Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, thu được kết tủa là

Câu 11: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

Câu 12: Trong môi trường axit H2SO4 loãng, dung dịch nào sau đây có thể làm mất màu dung dịch KMnO4?

A Al2(SO4)3 B K2SO4 C CuSO4 D FeSO4

Câu 13: Chất nào dưới đây không tác dụng với dung dịch NaHCO3?

Câu 14: Anđehit axetic thể hiện tính oxi hoá trong phản ứng nào sau đây?

A Phản ứng cộng hiđro sinh ra ancol B Phản ứng với nước brom tạo axit axetic

C Phản ứng tráng bạc tạo ra Ag D Phản ứng cháy tạo CO2 và H2O

Câu 15: Phương trình hóa học nào sau đây viết không đúng?

A 2Cu + O2 + 4HCl  2CuCl2 + 2H2O

B CuS + 2HCl  CuCl2 + H2S

C 2CuSO4 + 2H2O dpdd 2Cu + O2 + 2H2SO4

D 2Cu(NO3)2 to 2CuO + 4NO2 + O2

Câu 16: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

A Tơ visco B Tơ nolon – 6 C Tơ axetat D Tơ nitron

Câu 17: Este nào sau đây không làm mất màu nước Br2?

A CH3COOCH2 – CH = CH2 B CH3 – COOCH = CH2

Câu 18: Công thức tổng quát của dãy đồng đẳng amin no, đơn chức, mạch hở là

Trang 7

A CnH2n + 1N (n ≥ 1) B CnH2n + 2N (n ≥ 2) C CnH2n + 3N (n ≥ 3) D CnH2n + 3N (n ≥ 1)

Câu 19: Trong các cặp chất dưới đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong một dung dịch?

Câu 20: Chất nào dưới đây là chất điện li mạnh?

Câu 21: Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

A Tất cả các kim loại đều tồn tại ở thể rắn ở nhiệt độ thường

B Tất cả các anđehit khi cho tác dụng với H2 dư (Ni, to) đều thu được ancol no, đơn chức, bậc 1

C Tất cả các muối nitrat đều kém bền ở nhiệt độ cao

D Tất cả các hiđrocacbon no chỉ tham gia phản ứng thế, không tham gia phản ứng cộng

Câu 22: Cho 21 gam hỗn hợp gồm glyxin và axit axetic tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH thu được

dung dịch X chứa 32,4 gam muối Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là:

Câu 23: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na2CO3, Fe3O4, KHCO3, MgO (trong đó tỉ lệ số mol

giữa KHCO3 và Fe3O4 là 2 : 1) trong 400 gam dung dịch H2SO4 17,15%; thu được dung dịch chỉ chứa (m + 42,68) gam muối trung hòa và 345,44 gam H2O Phần trăm khối lượng MgO trong X gần với giá trị

nào nhất sau đây?

Câu 24: Cho các phát biểu sau:

(a) Tinh bột và xenlulozơ là những polime thiên nhiên có khối lượng phân tử rất lớn

(b) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam

(c) 1 mol anđehit fomic phản ứng được với tối đa 2 mol brom

(d) Anilin làm mất màu nước brom và làm quỳ tím chuyển thành màu xanh

(e) Axit glutamic là một chất lưỡng tính

(f) Trimetyl amin là chất khí ở điều kiện thường

Số phát biểu đúng là

Câu 25: Amino axit X có công thức H2N-R-(COOH)2 Cho 0,1 mol X vào Vlít dung dịch H2SO4 0,5M,

thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 3M, thu được dung dịch chứa 36,7 gam muối Cho các phát biểu sau:

(a) Tên gọi của X là axit glutamic

(b) X có 3 đồng phân là amino axit

(c) Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là 9,524%

(d) Giá trị của V là 0,2

Số phát biểu đúng là

Câu 26: Cho Zn tới dư vào dung dịch gồm HCl; 0,05 mol NaNO3 và 0,10 mol KNO3 Sau khi các phản

ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X chứa m gam muối; 0,125 mol hỗn hợp khí Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí Tỉ khối của Y so với H2 là 12,2 Giá trị của m

Trang 8

Câu 27: Hỗn hợp E gồm ba axit hữu cơ X, Y, Z đều đơn chức mạch hở, trong đó X là axit không no, có

một liên kết đôi C=C; Y và Z là hai axit no, đồng đẳng liên tiếp (MY < MZ ) Cho 46,04 gam hỗn hợp E tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ, thu được dung dịch F Cô cạn dung dịch F, thu được chất rắn khan

G Đốt cháy hoàn toàn G bằng O2 dư, thu được 63,48 gam K2CO3; 44,08 gam hỗn hợp CO2 và H2O Phần trăm khối lượng của X có trong hỗn hợp E là

Câu 28: Hỗn hợp E chứa hai anđehit X, Y đều mạch hở, không phân nhánh và số nguyên tử C trong Y

nhiều hơn X là 1 Hiđro hóa hoàn toàn 2,18 gam hỗn hợp E cần dùng 2,464 lít (đktc) khí H2 (xúc tác Ni,

to) thu được hỗn hợp F chứa 2 ancol tương ứng Đốt cháy hoàn toàn F cần dùng 0,155 mol O2, thu được 2,464 lít khí CO2 (đktc) Nếu đun nóng 0,048 mol E với một lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì thu

được m gam kết tủa Giá trị của m gần với giá trị nào nhất sau đây?

Câu 29: Cho các phát biểu sau:

(a) Các kim loại Na, K, và Al đều phản ứng mạnh với nước

(b) Dung dịch muối Fe(NO3)2 tác dụng được với dung dịch HCl;

(c) P cháy trong Cl2 có thể tạo thành PCl3 hoặc PCl5

(d) Than chì được dùng làm điện cực, chế tạo chất bôi trơn, làm bút chì đen

(e) Hỗn hợp Al và NaOH (tỉ lệ số mol tương ứng 1 : 1) tan hoàn toàn trong nước dư

(g) Người ta không dùng CO2 để dập tắt đám cháy magie hoặc nhôm

Số phát biểu đúng là

Câu 30: Hỗn hợp X gồm Al, Ca, Al4C3 và CaC2

Cho 40,3 gam X tan hết vào nước dư chỉ thu

được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z (C2H2, CH4,

H2) Đốt cháy hết Z thu được 20,16 lít khí

CO2 (ở đktc) và 20,7 gam H2O Nhỏ từ từ dung

dịch HCl vào dung dịch Y, kết quả thí nghiệm

được biểu diễn theo đồ thị sau:

Giá trị của x gần nhất với giá trị nào sau đây?

A Fe3O4 và 77,28 B Fe2O3 và 79,2 C FeO và 73,44 D Fe2O3 và 60

Trang 9

Câu 32: Hỗn hợp X gồm Mg, Al, MgO, FeO, Mg(OH)2 và Al(OH)3 Nung m gam X trong điều kiện không có không khí đến khối lượng không đổi, thu được (m – 1,71) gam hỗn hợp rắn Y Để hòa tan m gam hỗn hợp X cần dùng 1,01 lít dung dịch HCl 1M, thu được 1,344 lít H2 Mặt khác, cho m gam X tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 thu được 4,48 lít khí NO và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z, thu được 94,69 gam muối khan Biết thể tích các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn và số mol HNO3 tham gia phản ứng là 1,29 mol Giá trị của m là

Câu 33: Cho 65 ml dung dịch amino axit X 0,2M tác dụng vừa đủ với 52ml dung dịch NaOH 0,25M thu

được 1,625 gam muối khan Mặt khác, 100 gam dung dịch X nói trên có nồng độ 20,6% phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl 2M Tổng số đồng phân có thể có của X là

Câu 34: X và Y (MX < MY) là hai peptit mạch hở, đều tạo bởi glyxin và alanin (X và Y hơn kém nhau một liên kết peptit); Z là (CH3COO)3C3H5 Đun nóng toàn bộ 40,12 gam hỗn hợp T gồm X, Y, Z trong 500ml dung dịch NaOH 1,16M (vừa đủ), thu được dung dịch B chứa 58,38 gam hỗn hợp muối Biết trong

T, nguyên tố oxi chiếm 30,708% về khối lượng Phần trăm khối lượng của Y có trong T gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 36: Hỗn hợp X gồm metan, etilen, axetilen và vinylaxetilen có tỉ khối so với H2 là 17 Đốt cháy hết

3,4 gam hỗn hợp X rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng m gam Giá trị của m là

Câu 37: Cho các chất : Al, AlCl3, Zn(OH)2, NH4HCO3, KHSO4, NaHS, Fe(NO3)2 Số chất vừa phản ứng

với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl là

Câu 38: Điện phân 400 ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 1,2a mol/l và KCl 0,8a mol/l (điện cực trơ, màng ngăn xốp) đến khi anot thoát ra 0,1 mol khí thì dừng điện phân Cho 0,25 mol bột Fe vào dung dịch sau điện phân, thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5

) và 13,28 gam hỗn hợp kim loại Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá trị của a là

Câu 39: X, Y là 2 axit cacboxylic đều mạch hở; Z là ancol no; T là este hai chức, mạch hở được tạo bởi

X, Y, Z Đun nóng 38,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 400 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được ancol Z và hỗn hợp F gồm 2 muối có tỉ lệ mol 1 : 1 Dẫn toàn bộ Z qua bình đựng Na dư thấy khối

Trang 10

lượng bình tăng 19,24 gam; đồng thời thu được 5,824 lít khí H2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn F cần dùng 0,7 mol O2, thu được CO2, Na2CO3 và 0,4 mol H2O Phần trăm khối lượng của T trong hỗn hợp E là

Câu 40: Cho x mol Fe vào cốc chứa y mol HNO3, khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được

dung dịch Z chứa 2 chất tan có cùng nồng độ mol và khí T (sản phẩm khử duy nhất của N+5) không màu hóa nâu ngoài không khí Cho bột Cu vào dung dịch Z và khuấy đều lại thấy khí T xuất hiện Mối quan

hệ giữa x, y trong thí nghiệm trên là

Câu 3: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

A Tơ visco B Tơ nolon – 6 C Tơ axetat D Tơ nitron

Câu 4: Trong các cặp chất dưới đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong một dung dịch?

Câu 5: Cho hỗn hợp gồm K2O, BaO, Al2O3 và FeO vào lượng nước dư, thu được dung dịch X và chất

rắn Y Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, thu được kết tủa là

Câu 6: Thành phần chính của quặng manhetit là

Câu 7: Anđehit axetic thể hiện tính oxi hoá trong phản ứng nào sau đây?

A Phản ứng cộng hiđro sinh ra ancol B Phản ứng với nước brom tạo axit axetic

C Phản ứng tráng bạc tạo ra Ag D Phản ứng cháy tạo CO2 và H2O

Câu 8: Trong môi trường axit H2SO4 loãng, dung dịch nào sau đây có thể làm mất màu dung dịch KMnO4?

Trang 11

A CuSO4 B K2SO4 C Al2(SO4)3 D FeSO4

Câu 9: Xà phòng hóa hoàn toàn 133,5 gam tristearin trong dung dịch NaOH dư, thu được m gam natri

stearat Giá trị của m là

Câu 10: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

Câu 11: Dãy nào sau đây chứa tất cả các chất đều có tính lưỡng tính?

A NH3; Zn(OH)2 Al2O3 B Al2(SO4)3; ZnO; NH4HCO3

C Cr(OH)2; Al(OH)3; Zn(OH)2 D NaHCO3; Na2HPO4; KHS

Câu 12: Chất nào dưới đây không tác dụng với dung dịch NaHCO3?

Câu 13: Chất nào dưới đây là chất điện li mạnh?

Câu 14: Tên gọi theo danh pháp thay thế của axit axetic là

A etanđioic B etancaboxylic C etanoic D etanal

Câu 15: X là một tetrapeptit mạch hở, được hình thành từ các α – amino axit no, mạch hở, có một nhóm

–NH2 và một nhóm –COOH Tổng số nguyên tử oxi trong một phân tử X là

Câu 16: Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm –OH?

A Glixerol B Ancol benzylic C Propan-1,2-điol D Ancol etylic

Câu 17: Phương trình hóa học nào sau đây viết không đúng?

A 2CuSO4 + 2H2O dpdd 2Cu + O2 + 2H2SO4

B CuS + 2HCl  CuCl2 + H2S

C 2Cu(NO3)2 to 2CuO + 4NO2 + O2

D 2Cu + O2 + 4HCl  2CuCl2 + 2H2O

Câu 18: Este CH3COOCH=CH2 không tác dụng với hóa chất nào sau đây?

C Dung dịch NaOH, đun nóng D H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)

Câu 19: Este X có công thức phân tử C4H8O2 X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra ancol etylic Công

thức cấu tạo của X là

A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC3H5

Câu 20: Este nào sau đây không làm mất màu nước Br2?

A CH3COOCH2 – CH = CH2 B CH3 – COOCH = CH2

Câu 21: Cho x mol Fe vào cốc chứa y mol HNO3, khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z chứa 2 chất tan có cùng nồng độ mol và khí T (sản phẩm khử duy nhất của N+5) không màu hóa nâu ngoài không khí Cho bột Cu vào dung dịch Z và khuấy đều lại thấy khí T xuất hiện Mối quan

hệ giữa x, y trong thí nghiệm trên là

Câu 22: Cho các chất : Al, AlCl3, Zn(OH)2, NH4HCO3, KHSO4, NaHS, Fe(NO3)2 Số chất vừa phản ứng

Trang 12

với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl là

Câu 23: Hỗn hợp X gồm Mg, Al, MgO, FeO, Mg(OH)2 và Al(OH)3 Nung m gam X trong điều kiện

không có không khí đến khối lượng không đổi, thu được (m – 1,71) gam hỗn hợp rắn Y Để hòa tan m gam hỗn hợp X cần dùng 1,01 lít dung dịch HCl 1M, thu được 1,344 lít H2 Mặt khác, cho m gam X tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 thu được 4,48 lít khí NO và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z, thu được 94,69 gam muối khan Biết thể tích các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn và số mol HNO3 tham gia phản ứng là 1,29 mol Giá trị của m là

Câu 24: Nung nóng m gam hỗn hợp X gồm bột Al và FexOy trong điều kiện không có không khí đến phản

ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y Nghiền nhỏ, trộn đều hỗn hợp Y rồi chia thành 2 phần:

- Phần 1 có khối lượng 19,32 gam được hòa tan hết trong dung dịch NaOH dư thu được 1,344 lít khí H2 ở đktc

- Phần 2 cho tan hết trong dung dịch chứa 3 mol HCl thu được 16,128 lít khí H2 ở đktc và dung dịch Z Cho từ từ dung dịch NaOH vào Z cho đến khi không còn phản ứng xảy ra thấy lượng NaOH phản ứng là 3,6 mol Công thức của oxit sắt và giá trị của m lần lượt là

A Fe3O4 và 77,28 B FeO và 73,44 C Fe2O3 và 60 D Fe2O3 và 79,2

Câu 25: Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

A Tất cả các kim loại đều tồn tại ở thể rắn ở nhiệt độ thường

B Tất cả các anđehit khi cho tác dụng với H2 dư (Ni, to) đều thu được ancol no, đơn chức, bậc 1

C Tất cả các hiđrocacbon no chỉ tham gia phản ứng thế, không tham gia phản ứng cộng

D Tất cả các muối nitrat đều kém bền ở nhiệt độ cao

Câu 26: Cho các phát biểu sau:

(a) Các kim loại Na, K, và Al đều phản ứng mạnh với nước

(b) Dung dịch muối Fe(NO3)2 tác dụng được với dung dịch HCl;

(c) P cháy trong Cl2 có thể tạo thành PCl3 hoặc PCl5

(d) Than chì được dùng làm điện cực, chế tạo chất bôi trơn, làm bút chì đen

(e) Hỗn hợp Al và NaOH (tỉ lệ số mol tương ứng 1 : 1) tan hoàn toàn trong nước dư

(g) Người ta không dùng CO2 để dập tắt đám cháy magie hoặc nhôm

Số phát biểu đúng là

Câu 27: X và Y (MX < MY) là hai peptit mạch hở, đều tạo bởi glyxin và alanin (X và Y hơn kém nhau một liên kết peptit); Z là (CH3COO)3C3H5 Đun nóng toàn bộ 40,12 gam hỗn hợp T gồm X, Y, Z trong 500ml dung dịch NaOH 1,16M (vừa đủ), thu được dung dịch B chứa 58,38 gam hỗn hợp muối Biết trong

T, nguyên tố oxi chiếm 30,708% về khối lượng Phần trăm khối lượng của Y có trong T gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 28: Cho Zn tới dư vào dung dịch gồm HCl; 0,05 mol NaNO3 và 0,10 mol KNO3 Sau khi các phản

ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X chứa m gam muối; 0,125 mol hỗn hợp khí Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí Tỉ khối của Y so với H2 là 12,2 Giá trị của m

Ngày đăng: 19/04/2022, 14:44

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm