1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Thanh Khê

14 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6: Nung nóng m gam hỗn hợp Al và Fe2O3 trong môi trường không có không khí đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y.. Câu 7: Nhôm bền trong môi trường không khí và n[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT THANH KHÊ

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của

Câu 2: Cho 15,84 gam este no, đơn chức, mạch hở vào cốc chứa 30ml dung dịch MOH 20% (d=1,2g/ml)

với M là kim loại kiềm Sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn X Đốt cháy hoàn toàn X thu được 9,54 gam M2CO3 và hỗn hợp gồm CO2, H2O Kim loại M và công thức cấu tạo của este ban đầu là

A K và CH3COOCH3 B Na và CH3COOC2H5

C K và HCOO-CH3 D Na và HCOO-C2H5

Câu 3: Polime nào sau đây được dùng làm chất dẻo?

A Tinh bột B Tơ olon C Cao su Buna D Polietilen

Câu 4: Đốt m gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu, Mg, Zn trong oxi thu được 29,7 gam hỗn hợp chất rắn Y Hòa tan

hết Y bằng dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 17,92 lit khí NO2 (đktc) Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được dung dịch Z chứa 84,1 gam muối và khí SO2 Biết rằng NO2 và

SO2 là các sản phẩm khử duy nhất của HNO3 và H2SO4 Giá trị của m là

Câu 5: Metyl axetat có công thức là

A CH3COOCH3 B CH3COOH C HCOOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 6: Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Ni, Cu, Ag Số kim loại tác dụng với dung dịch HCl và với Cl2 cho cùng một muối là

Câu 7: Chất hữu cơ X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C8H11N Khi cho X tác dụng với dung dịch Br2 thu được kết tủa Y có công thức phân tử là C8H8NBr3 Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

Câu 8: Cho m gam etylamin tác dụng với dung dịch HCl dư Sau phản ứng, thu được 8,15 gam muối

Giá trị của m là

Câu 9: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ

phản ứng với

A kim loại Na

B Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

C AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng

D Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng

Câu 10: Xà phòng hoá hoàn toàn x gam tristearin ((C17H35COO)3C3H5) bằng lượng dư dung dịch NaOH (to) Sau phản ứng, thu được y gam muối và 9,2 gam ancol Giá trị của x là

Trang 2

A 91,8 B 12 C 89 D 84,9

Câu 11: Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào trong số các kim loại sau?

Câu 12: Metylamin có công thức là

A CH3NHCH3 B H2NCH2COOH C CH3NH2 D C2H5NH2

Câu 13: Đun nóng m gam hỗn hợp X (R-COO-R1; R-COO-R2) với 500 ml dung dịch NaOH 1,38M thu được dung dịch Y và 15,4 gam hỗn hợp T gồm hai ancol đơn chức là đồng đẳng liên tiếp Cho toàn bộ lượng T tác dụng với Na dư thu được 5,04 lít khí hiđro (đktc) Cô cạn Y thu được chất rắn rồi lấy chất rắn này đem nung với CaO xúc tác đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 7,2 gam một khí Giá trị của

m là

Câu 14: Chất hữu cơ H2N-CH2-COOH có tên gọi là

Câu 15: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A hoà tan Cu(OH)2 B tráng gương C thủy phân D trùng ngưng

Câu 16: Điểm giống nhau của glucozơ và saccarozơ là

A đều phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 (to) tạo Ag

B đều phản ứng với H2 có xúc tác Ni nung nóng cùng thu được một ancol đa chức

C đều bị thuỷ phân trong dung dịch axit

D đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

Câu 17: Khi thuỷ phân hoàn toàn chất béo trong dung dịch NaOH dư, đun nóng thì thu được

A Glixerol B Ancol etylic C Axit axetic D Axit béo

Câu 18: Hệ số cân bằng (số nguyên, tối giản) của các chất trong phương trình phản ứng

Al + HNO3 Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O lần lượt là

A 8, 30, 8, 3, 9 B 8, 30, 8, 3, 15 C 8, 24, 8, 3, 12 D 8, 24, 8, 3, 6

Câu 19: Cho các polime sau: xenlulozơ; tơ axetat; amilozơ; tơ nilon-6,6; tơ visco; tinh bột; poli(vinyl

clorua) Số polime bán tổng hợp là

Câu 20: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt

với

A dung dịch NaOH và dung dịch HCl B dung dịch KOH và CuO

C dung dịch NaOH và dung dịch NH3 D dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4

Câu 21: Số este đồng phân có cùng CTPT C3H6O2 là

Câu 22: Cho m gam etyl axetat tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M (to) thu được số gam muối là

Câu 23: X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val Đun nóng m gam hỗn hợp chứa X

và Y có tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng là 1:3 với dung dịch NaOH vừa đủ Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch T Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 23,745 gam chất rắn khan Giá trị của m là

Trang 3

A 17,025 B 19,455 C 78,4 D 68,1

Câu 24: Tính chất vật lý nào sau đây không phải do các electron tự do gây ra?

C tính dẫn điện và dẫn nhiệt D tính cứng

Câu 25: Khi cho m gam một aminoaxit X tác dụng với dung dịch NaOH dư thì có 0,1 mol NaOH đã

phản ứng và tạo ra 9,7 gam muối X là

A H2N-CH2-COOH B H2N-CH2-CH2-COOH

C H2N-C3H6-COOH D H2N-C4H8-COOH

Câu 26: So sánh tính chất của glucozơ, tinh bột, saccarozơ, xenlulozơ

(1) Cả 4 chất đều dễ tan trong nước và đều có các nhóm -OH

(2) Trừ xenlulozơ, còn lại glucozơ, tinh bột, saccarozơ đều có thể tham gia phản ứng tráng bạc

(3) Cả 4 chất đều bị thủy phân trong môi trường axit

(4) Khi đốt cháy hoàn toàn 4 chất trên đều thu được số mol CO2 và H2O bằng nhau

(5) Cả 4 chất đều là các chất rắn, màu trắng

Trong các so sánh trên, số so sánh không đúng là

Câu 27: Cho 2,74 gam Ba vào 100 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,2M và CuSO4 0,3M thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 28: Cho m gam glucozơ tác dụng với AgNO3 dư/NH3, đun nóng Sau phản ứng hoàn toàn, thu được 97,2 gam Ag kết tủa Giá trị của m là

Câu 29: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột Số chất trong dãy tham gia phản ứng

tráng gương là

Câu 30: Cho các kim loại Al, Fe, Cu, Ag Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất là

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Tính chất vật lý nào sau đây không phải do các electron tự do gây ra?

Câu 2: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt

với

A dung dịch NaOH và dung dịch HCl B dung dịch KOH và CuO

C dung dịch NaOH và dung dịch NH3 D dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4

Câu 3: Cho 15,84 gam este no, đơn chức, mạch hở vào cốc chứa 30ml dung dịch MOH 20% (d=1,2g/ml)

với M là kim loại kiềm Sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn X Đốt cháy hoàn toàn X thu được 9,54 gam M2CO3 và hỗn hợp gồm CO2, H2O Kim loại M và công thức cấu tạo của este ban đầu là

A K và CH3COOCH3 B K và HCOO-CH3

C Na và CH3COOC2H5 D Na và HCOO-C2H5

Trang 4

Câu 4: Xà phòng hoá hoàn toàn x gam tristearin ((C17H35COO)3C3H5) bằng lượng dư dung dịch NaOH (to) Sau phản ứng, thu được y gam muối và 9,2 gam ancol Giá trị của x là

Câu 5: Polime nào sau đây được dùng làm chất dẻo?

A Tơ olon B Tinh bột C Cao su Buna D Polietilen

Câu 6: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng

gương là

Câu 7: Khi cho m gam một aminoaxit X tác dụng với dung dịch NaOH dư thì có 0,1 mol NaOH đã phản

ứng và tạo ra 9,7 gam muối X là

A H2N-CH2-COOH B H2N-CH2-CH2-COOH

C H2N-C3H6-COOH D H2N-C4H8-COOH

Câu 8: Metylamin có công thức là

A CH3NHCH3 B H2NCH2COOH C CH3NH2 D C2H5NH2

Câu 9: Chất hữu cơ H2N-CH2-COOH có tên gọi là

Câu 10: Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào trong số các kim loại sau?

Câu 11: Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Ni, Cu, Ag Số kim loại tác dụng với dung dịch HCl và với

Cl2 cho cùng một muối là

Câu 12: So sánh tính chất của glucozơ, tinh bột, saccarozơ, xenlulozơ

(1) Cả 4 chất đều dễ tan trong nước và đều có các nhóm -OH

(2) Trừ xenlulozơ, còn lại glucozơ, tinh bột, saccarozơ đều có thể tham gia phản ứng tráng bạc

(3) Cả 4 chất đều bị thủy phân trong môi trường axit

(4) Khi đốt cháy hoàn toàn 4 chất trên đều thu được số mol CO2 và H2O bằng nhau

(5) Cả 4 chất đều là các chất rắn, màu trắng

Trong các so sánh trên, số so sánh không đúng là

Câu 13: Cho m gam etylamin tác dụng với dung dịch HCl dư Sau phản ứng, thu được 8,15 gam muối

Giá trị của m là

Câu 14: X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val Đun nóng m gam hỗn hợp chứa X

và Y có tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng là 1:3 với dung dịch NaOH vừa đủ Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch T Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 23,745 gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 15: Khi thuỷ phân hoàn toàn chất béo trong dung dịch NaOH dư, đun nóng thì thu được

A Axit béo B Axit axetic C Glixerol D Ancol etylic

Câu 16: Chất hữu cơ X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C8H11N Khi cho X tác dụng với dung dịch Br2 thu được kết tủa Y có công thức phân tử là C8H8NBr3 Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

Trang 5

A 3 B 5 C 4 D 6

Câu 17: Hệ số cân bằng (số nguyên, tối giản) của các chất trong phương trình phản ứng

Al + HNO3 Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O lần lượt là

A 8, 30, 8, 3, 9 B 8, 30, 8, 3, 15 C 8, 24, 8, 3, 12 D 8, 24, 8, 3, 6

Câu 18: Cho các polime sau: xenlulozơ; tơ axetat; amilozơ; tơ nilon-6,6; tơ visco; tinh bột; poli(vinyl

clorua) Số polime bán tổng hợp là

Câu 19: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A tráng gương B hoà tan Cu(OH)2 C trùng ngưng D thủy phân

Câu 20: Số este đồng phân có cùng CTPT C3H6O2 là

Câu 21: Cho m gam etyl axetat tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M (to) thu được số gam muối là

Câu 22: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch

glucozơ phản ứng với

A kim loại Na B AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng

C Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng D Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

Câu 23: Cho m gam glucozơ tác dụng với AgNO3 dư/NH3, đun nóng Sau phản ứng hoàn toàn, thu được 97,2 gam Ag kết tủa Giá trị của m là

Câu 24: Điểm giống nhau của glucozơ và saccarozơ là

A đều bị thuỷ phân trong dung dịch axit

B đều phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 (to) tạo Ag

C đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

D đều phản ứng với H2 có xúc tác Ni nung nóng cùng thu được một ancol đa chức

Câu 25: Cho các kim loại Al, Fe, Cu, Ag Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất là

Câu 26: Cho 2,74 gam Ba vào 100 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,2M và CuSO4 0,3M thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 27: Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của

Câu 28: Đun nóng m gam hỗn hợp X (R-COO-R1; R-COO-R2) với 500 ml dung dịch NaOH 1,38M thu được dung dịch Y và 15,4 gam hỗn hợp T gồm hai ancol đơn chức là đồng đẳng liên tiếp Cho toàn bộ lượng T tác dụng với Na dư thu được 5,04 lít khí hiđro (đktc) Cô cạn Y thu được chất rắn rồi lấy chất rắn này đem nung với CaO xúc tác đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 7,2 gam một khí Giá trị của

m là

Câu 29: Metyl axetat có công thức là

Trang 6

A CH3COOCH3 B CH3COOH C HCOOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 30: Đốt m gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu, Mg, Zn trong oxi thu được 29,7 gam hỗn hợp chất rắn Y Hòa

tan hết Y bằng dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 17,92 lit khí NO2 (đktc) Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được dung dịch Z chứa 84,1 gam muối và khí SO2 Biết rằng

NO2 và SO2 là các sản phẩm khử duy nhất của HNO3 và H2SO4 Giá trị của m là

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Cho 15,84 gam este no, đơn chức, mạch hở vào cốc chứa 30ml dung dịch MOH 20% (d=1,2g/ml)

với M là kim loại kiềm Sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn X Đốt cháy hoàn toàn X thu được 9,54 gam M2CO3 và hỗn hợp gồm CO2, H2O Kim loại M và công thức cấu tạo của este ban đầu là

A Na và HCOO-C2H5 B K và CH3COOCH3

C K và HCOO-CH3 D Na và CH3COOC2H5

Câu 2: Đun nóng m gam hỗn hợp X (R-COO-R1; R-COO-R2) với 500 ml dung dịch NaOH 1,38M thu được dung dịch Y và 15,4 gam hỗn hợp T gồm hai ancol đơn chức là đồng đẳng liên tiếp Cho toàn bộ lượng T tác dụng với Na dư thu được 5,04 lít khí hiđro (đktc) Cô cạn Y thu được chất rắn rồi lấy chất rắn này đem nung với CaO xúc tác đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 7,2 gam một khí Giá trị của

m là

Câu 3: Chất hữu cơ H2N-CH2-COOH có tên gọi là

Câu 4: Metylamin có công thức là

A C2H5NH2 B CH3NH2 C CH3NHCH3 D H2NCH2COOH

Câu 5: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A tráng gương B hoà tan Cu(OH)2 C trùng ngưng D thủy phân

Câu 6: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ

phản ứng với

A kim loại Na

B AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng

C Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng

D Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

Câu 7: Cho m gam etyl axetat tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M (to) thu được số gam muối là

Câu 8: Cho các polime sau: xenlulozơ; tơ axetat; amilozơ; tơ nilon-6,6; tơ visco; tinh bột; poli(vinyl

clorua) Số polime bán tổng hợp là

Câu 9: X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val Đun nóng m gam hỗn hợp chứa X

và Y có tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng là 1:3 với dung dịch NaOH vừa đủ Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch T Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 23,745 gam chất rắn khan Giá trị của m là

Trang 7

Câu 10: Xà phòng hoá hoàn toàn x gam tristearin ((C17H35COO)3C3H5) bằng lượng dư dung dịch NaOH (to) Sau phản ứng, thu được y gam muối và 9,2 gam ancol Giá trị của x là

Câu 11: So sánh tính chất của glucozơ, tinh bột, saccarozơ, xenlulozơ

(1) Cả 4 chất đều dễ tan trong nước và đều có các nhóm -OH

(2) Trừ xenlulozơ, còn lại glucozơ, tinh bột, saccarozơ đều có thể tham gia phản ứng tráng bạc

(3) Cả 4 chất đều bị thủy phân trong môi trường axit

(4) Khi đốt cháy hoàn toàn 4 chất trên đều thu được số mol CO2 và H2O bằng nhau

(5) Cả 4 chất đều là các chất rắn, màu trắng

Trong các so sánh trên, số so sánh không đúng là

Câu 12: Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào trong số các kim loại sau?

Câu 13: Cho các kim loại Al, Fe, Cu, Ag Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất là

Câu 14: Khi cho m gam một aminoaxit X tác dụng với dung dịch NaOH dư thì có 0,1 mol NaOH đã

phản ứng và tạo ra 9,7 gam muối X là

A H2N-CH2-COOH B H2N-C4H8-COOH

C H2N-C3H6-COOH D H2N-CH2-CH2-COOH

Câu 15: Chất hữu cơ X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C8H11N Khi cho X tác dụng với dung dịch Br2 thu được kết tủa Y có công thức phân tử là C8H8NBr3 Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

Câu 16: Hệ số cân bằng (số nguyên, tối giản) của các chất trong phương trình phản ứng

Al + HNO3 Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O lần lượt là

A 8, 30, 8, 3, 9 B 8, 24, 8, 3, 6 C 8, 24, 8, 3, 12 D 8, 30, 8, 3, 15

Câu 17: Polime nào sau đây được dùng làm chất dẻo?

A Polietilen B Tơ olon C Cao su Buna D Tinh bột

Câu 18: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt

với

A dung dịch NaOH và dung dịch NH3 B dung dịch KOH và CuO

C dung dịch NaOH và dung dịch HCl D dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4

Câu 19: Số este đồng phân có cùng CTPT C3H6O2 là

Câu 20: Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Ni, Cu, Ag Số kim loại tác dụng với dung dịch HCl và với

Cl2 cho cùng một muối là

Câu 21: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột Số chất trong dãy tham gia phản ứng

tráng gương là

Trang 8

Câu 22: Cho m gam glucozơ tác dụng với AgNO3 dư/NH3, đun nóng Sau phản ứng hoàn toàn, thu được 97,2 gam Ag kết tủa Giá trị của m là

Câu 23: Điểm giống nhau của glucozơ và saccarozơ là

A đều bị thuỷ phân trong dung dịch axit

B đều phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 (to) tạo Ag

C đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

D đều phản ứng với H2 có xúc tác Ni nung nóng cùng thu được một ancol đa chức

Câu 24: Cho 2,74 gam Ba vào 100 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,2M và CuSO4 0,3M thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 25: Tính chất vật lý nào sau đây không phải do các electron tự do gây ra?

A tính dẫn điện và dẫn nhiệt B ánh kim

Câu 26: Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của

Câu 27: Đốt m gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu, Mg, Zn trong oxi thu được 29,7 gam hỗn hợp chất rắn Y Hòa

tan hết Y bằng dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 17,92 lit khí NO2 (đktc) Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được dung dịch Z chứa 84,1 gam muối và khí SO2 Biết rằng

NO2 và SO2 là các sản phẩm khử duy nhất của HNO3 và H2SO4 Giá trị của m là

Câu 28: Metyl axetat có công thức là

A HCOOCH3 B CH3COOH C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 29: Khi thuỷ phân hoàn toàn chất béo trong dung dịch NaOH dư, đun nóng thì thu được

A Axit axetic B Glixerol C Ancol etylic D Axit béo

Câu 30: Cho m gam etylamin tác dụng với dung dịch HCl dư Sau phản ứng, thu được 8,15 gam muối

Giá trị của m là

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Dãy kim loại nào sau đây điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

A Cu, Ni, Pb, Fe B Ni, Cu, Fe, Na C Fe, Cu, Mg, Ag D Mg, Fe, Zn, Na

Câu 2: Cho 1,9 gam hỗn hợp muối M2CO3 và MHCO3 (M là kim loại kiềm) vào dung dịch HCl (dư), sinh ra 0,448 lít khí (đktc) Kim loại M là

Câu 3: Cho 17,04 gam hỗn hợp rắn X gồm Ca, MgO, Na 2O tác dụng hết với 720 ml dung dịch HCl 1M (vừa đủ) thu được dung dịch Y Khối lượng (gam) muối NaCl có trong dung dich Y là

Câu 4: Phương trình hóa học nào sau đây thực hiện bằng phương pháp điện phân?

A CuSO4 + H2OCu +1/2 O2 + H2SO4 B CuSO4 + 2NaOHCu(OH)2 + Na2SO4

C Cu + 2AgNO3 2Ag + Cu(NO3)2 D Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu

Trang 9

Câu 5: Cho các kim loại sau: Na, Mg, Ba, K, Be, Ca Số kim loại tác dụng với nước ở điều kiện

thường là

Câu 6: Cho V lít dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 1 lít dung dịch HNO3 thu được dd có pH = 1 Mặt khác, cho 4V lít dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 1 lít dung dịch HNO3 thì thu được dd có pH = 13 V và nồng độ mol/l của dd HNO3 là

A 2,0 lít và 1,4M B 1,5 lít và 1,0M C 2,0 lít và 0,7M D 1,0 lít và 0,5M

Câu 7: Một muối khi tan vào nước tạo thành dd có môi trường kiềm, muối đó là

A NaCl B MgCl2 C KHSO4 D Na2CO3

Câu 8: Tìm phát biểu đúng?

A Nước mềm là nước có chứa các muối CaCl2, MgCl2,…

B Nước mềm là nước có chứa ít hoặc không chứa các ion Ca2+, Mg2+

C Nước trong tự nhiên đều là nước cứng vì có chứa cation Ca2+, Mg2+

D Nước cất là nước cứng

Câu 9: Nung 100 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khối lượng không đổi còn lại 69 gam chất rắn Thành phần % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu là

A 42% và 58% B 16% và 84% C 21% và 79% D 37% và 63%

Câu 10: Ag có lẫn tạp chất là Cu Hóa chất nào sau đây có thể dùng loại bỏ Cu để thu được Ag tinh

khiết?

A dd Cu(NO3)2 dư B dd AgNO3 dư

Câu 11: 100ml dung dịch X chứa Na2SO4 0,1M và Na2CO3 0,1M tác dụng hết với dung dịch Ba(NO3)2 dư Khối lượng kết tủa thu được là

A 4,3 gam B 2,93 gam C 3,4 gam D 2,39 gam

Câu 12: Thực hiện các thí nghiệm sau :

(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH; (II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2; (III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn; (IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3; (V) Sục khí NH3vào dung dịch Na2CO3; (VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2 Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là

A II, V và VI B II, III và VI C I, II và III D I, IV và V

Câu 13: Một trong các ứng dụng của kim loại Na, K là

A làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân B sản xuất NaOH và KOH

C chế tạo thuỷ tinh hữu cơ D chế tạo tế bào quang điện

Câu 14: Chất nào sau đây được sử dụng trong y học, bó bột khi xương bị gãy?

A CaSO4 B CaSO4.H2O C CaSO4.2H2O D MgSO4.7H2O

Câu 15: Chất bị nhiệt phân là

A NaCl B Ca(OH)2 C Na2CO3 D NaHCO3

Câu 16: Hấp thụ hết 0,3 mol CO2 vào dung dịch có chứa 0,25 mol Ca(OH)2 Lượng kết tủa thu được là

Câu 17: Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

Trang 10

A Na2CO3 và HCl B Na2CO3 và Ca(OH)2

C Na2CO3 và Na3PO4 D NaCl và Ca(OH)2

Câu 18: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra

A sự khử ion Cl- B sự khử ion Na+ C sự oxi hoá ion Cl- D sự oxi hoá ion Na+

Câu 19: Sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động đá vôi là một quá trình hoá học Quá trình

này kéo dài hàng triệu năm Phản ứng hoá học nào sau đây biểu diễn quá trình hoá học đó?

A Ca(HCO3)2  CaCO3 + CO2 + H2O B CaCO3 + CO2 + H2O  Ca(HCO3)2

C Mg(HCO3)2  MgCO3 + O2 + H2O D CaCO3 + CO2 + H2O  Ca(HCO3)2

Câu 20: Phương pháp thủy luyện chủ yếu dùng để điều chế các kim loại:

A kém hoạt động VD Ag, Au B mọi kim loại

C hoạt động trung bình VD Fe, Zn D hoạt động mạnh VD Al, Na

Câu 21: Hãy cho biết phản ứng nào sau đây không xảy ra?

A Na2O + H2O B MgO + H2O C BaO + H2O D CaO + H2O

Câu 22: Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại

Câu 23: Chất nào sau đây là vôi sống?

Câu 24: Điện phân 200 ml một dung dịch có chứa hai muối là AgNO3 x mol/l và Cu(NO3)2 y mol/l với cường độ dòng điện là 0,804 ampe đến khi bọt khí bắt đầu thoát ra ở cực âm thì mất thời gian là 2 giờ, khi đó khối lượng cực âm tăng thêm 3,44 gam Giá trị của x và y lần lượt là

A 0,05 và 0,15 B 0,15 và 0,05 C 0,1 và 0,1 D 0,1 và 0,05

Câu 25: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hoàn toàn, hỗn hợp rắn còn lại là

C Cu, FeO, ZnO, MgO D Cu, Fe, Zn, Mg

Câu 26: Nguyên tử của kim loại kiềm có n lớp electron Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử

kim loại kiềm là

A ns2 B (n-1)dxnsy C ns1 D ns2np1

Câu 27: Để bảo quản các kim loại kiềm cần phải làm gì?

A Giữ chúng trong lọ đậy kín B Ngâm chúng trong cồn

C Ngâm chúng vào nước D Ngâm chúng trong dầu hoả

Câu 28: Cho 6,72 lít CO2 vào 4,0 lít dung dịch Ca(OH)2 thu được a gam kết tủa Tách lấy kết tủa, đun nóng nước lọc thu được a gam kết tủa Nồng độ mol/l của dung dịch Ca(OH)2 là

Câu 29: Thể tích dung dịch NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết 5,6 lít khí CO2 (đktc) là

Câu 30: Cho khí CO đi qua ống sứ đựng 0,09 mol hỗn hợp A gồm Fe2O3 và FeO nung nóng sau một thời gian thu được 10,32 gam chất rắn B Dẫn khí đi ra khỏi ống sứ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 17,73 gam kết tủa Cho B tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư thu được V lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V là

Ngày đăng: 19/04/2022, 14:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm