1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 4 đề ôn tập hè lớp 2 lên lớp 3 môn Toán có đáp án năm 2021 Trường TH Trung Tự

6 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 323,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]

Trang 1

TRƯỜNG TH TRUNG TỰ ĐỀ ÔN TẬP HÈ LỚP 2 LÊN LỚP 3 NĂM 2021

MÔN TOÁN

Đề 1

I Phần I: Trắc nghiệm Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: Số có hai chữ số mà tổng hai chữ số bằng 8 và hiệu hai chữ số bằng 0 là:

Câu 2: Kết quả của phép tính 15km : 5 + 20km là:

Câu 3: Cho số 586 Cần xóa đi chữ số nào để có số hai chữ số còn lại là lớn nhất

Câu 4: Trong vườn có 5 con mèo và 3 con chó thì tổng số chân mèo và chân chó có trong vườn là

A 24 chân B 36 chân C 32 chân D 28 chân

Câu 5: Độ dài của đường gấp khúc ABCD có độ dài AB = 15cm, BC = 24cm và CD = 19cm là:

II Phần II: Tự luận

Bài 1:

a, Tìm các số có hai chữ số sao cho tích của hai chữ số đó là 5

b, Tìm các số có hai chữ số sao cho tổng của hai chữ số đó là 3

c, Tìm hiệu giữa số nhỏ nhất có 3 chữ số và số chẵn lớn nhất có 2 chữ số

Bài 2: Viết các số thích hợp vào chỗ chấm:

1dm6cm = … cm 5cm7mm = …mm

3m5dm = …dm 95dm = …m …dm

Bài 3: Một lớp học có 13 bạn học sinh nam Số bạn học sinh nữ nhiều hơn số bạn học sinh nam 9 bạn

Hỏi lớp học đó có tổng cộng bao nhiêu bạn học sinh?

ĐÁP ÁN

I Phần I: Trắc nghiệm

II Phần II: Tự luận

Bài 1:

a, Vì 5 = 1 x 5 = 5 x 1 nên số có hai chữ số cần tìm là: 15 và 51

b, Tìm các số có hai chữ số sao cho tổng của hai chữ số đó là 10

Vì 3 = 1 + 2 = 2 + 1 = 3 + 0 nên số có hai chữ số cần tìm là 12, 21 và 30

c, Số nhỏ nhất có 3 chữ số là: 100

Số chẵn lớn nhất có hai chữ số là: 98

Trang 2

Ta có: 100 – 98 = 2

Bài 2:

1dm6cm = 16 cm 5cm7mm = 57mm

3m5dm = 35dm 95m = 9dm 5dm

Bài 3:

Số bạn học sinh nữ của lớp học đó là:

13 + 9 = 22 (học sinh)

Lớp học có tổng cộng số bạn học sinh là:

13 + 22 = 35 (học sinh)

Đáp số: 35 bạn học sinh

Đề 2

I Phần trắc nghiệm : Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Giá trị của X thỏa mãn X – 102 = 234 là:

A X = 336 B X = 405 C X = 318 D X = 324

Câu 2: Tổng 500 + 20 + 3 biểu thị số:

Câu 3: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 3dm 4cm = ….mm là:

Câu 4: Chu vi của hình tứ giác có độ dài các cạnh lần lượt là 4cm, 6cm, 9cm và 11cm bằng:

Câu 5: Phép tính 124 + 225 có kết quả bằng:

Câu 6: Độ dài của đường gấp khúc ABCD có độ dài AB = 3cm, BC = 2cm và CD = 10cm là:

II Phần tự luận

Bài 1: Thực hiện phép tính:

a) 123 + 245 b) 568 – 220

c) 2 x 6 + 2 x 3 d) 12 : 2 + 18 : 3

Bài 2: Lớp 2A có 15 bạn học sinh nam và 20 bạn học sinh nữ Hỏi lớp 2A có tất cả bao nhiêu học sinh?

ĐÁP ÁN

I Phần trắc nghiệm

II Phần tự luận

Bài 1:

a) 123 + 245 = 368 b) 568 – 220 = 348

c) 2 x 6 + 2 x 3 = 18 d) 12 : 2 + 18 : 3 = 12

Trang 3

Bài 2:

Lớp 2A có tất cả số học sinh là:

15 + 20 = 35 (học sinh)

Đáp số: 35 học sinh

Đề 3

I Phần trắc nghiệm: Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Giá trị của X thỏa mãn X + 100 = 789 là:

A X = 889 B X = 689 C X = 864 D X = 624

Câu 2: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 8dm = ….mm là:

Câu 3: Mỗi bao gạo nặng 2kg 6 bao gạo như vậy nặng số ki-lô-gam là:

Câu 4: Kết quả của phép tính 214 + 583 – 383 là:

II Phần tự luận

Câu 5: Thực hiện phép tính:

a) 104 + 255 – 112 b) 234 – 110 + 542

c) 120 + 257 + 100 d) 899 – 463 – 210

Câu 6: Tìm X, biết:

a) X x 5 = 35 b) X : 7 = 4

Câu 7: Tính:

a) 12kg + 54kg – 47kg b) 22km – 15km + 55km

Câu 8: Bạn Lan chia đều 30 viên kẹo vào 5 hộp Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu viên kẹo?

Câu 9: Hà có 15 nhãn vở Hà được mẹ cho thêm 18 nhãn vở Hỏi Hà có tất cả bao nhiêu nhãn vở?

ĐÁP ÁN

I Phần trắc nghiệm

1 B 2 A 3 D 4 C

II Phần tự luận

Câu 5:

a) 104 + 255 – 112 = 359 – 112 = 247

b) 234 – 110 + 542 = 124 + 542 = 666

c) 120 + 257 + 100 = 377 + 100 = 477

d) 899 – 463 – 210 = 436 – 210 = 226

Câu 6:

a) X x 5 = 35

X = 35 : 5

b) X : 7 = 4

X = 4 x 7

Trang 4

X = 7 X = 28

Câu 7:

a) 12kg + 54kg – 47kg = 66kg – 47kg = 19kg

b) 22km – 15km + 55km = 7km + 55km = 62km

Câu 8:

Mỗi hộp có số viên kẹo là:

30 : 5 = 6 (viên kẹo)

Đáp số: 6 viên kẹo

Câu 9:

Hà có tất cả số nhãn vở là:

15 + 18 = 33 (nhãn vở)

Đáp số: 33 nhãn vở

Đề 4

I Phần trắc nghiệm: Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Giá trị của X thỏa mãn X – 124 = 572 là:

A X = 696 B X = 672 C X = 693 D X = 616

Câu 2: Hôm nay là ngày 12 Một tuần nữa sẽ là ngày:

Câu 3: Bạn Lan có 20 quyển vở Bạn Hòa nhiều hơn bạn Lan 6 quyển vở Số quyển vở bạn Hòa có là:

A 25 quyển B 26 quyển C 27 quyển D 28 quyển

Câu 4: Kết quả của phép tính 12 : 2 + 5 x 4 là:

Câu 5: Chu vi của hình tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là 2cm, 3cm và 4cm là:

II Phần tự luận

Câu 6: Đặt tính rồi tính:

a) 105 + 273 b) 852 – 720 c) 2 x 3 d) 20 : 4

Câu 7: Tìm X, biết:

a) X – 200 = 415 b) X : 9 = 3

Câu 8: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 4cm = ….mm b) 5dm = ….mm

c) 12km + 27km = ….km c) 20kg : 5 + 24kg = …kg

Câu 9: Mỗi bộ quần áo cần 4m vải Hỏi 8 bộ quần áo như vậy cần bao nhiêu mét vải?

Câu 10: Lớp 2A có 16 học sinh nam Số học sinh nữ của lớp 2A nhiều hơn số học sinh nam 8 học sinh

Hỏi lớp 2A có tất cả bao nhiêu học sinh nữ?

ĐÁP ÁN

Trang 5

I Phần trắc nghiệm

1 A 2 A 3 B 4 D 5 D

II Phần tự luận

Câu 6: Học sinh tự đặt phép tính rồi tính

a) 105 + 273 = 378 b) 852 – 720 = 132

c) 2 x 3 = 6 d) 20 : 4 = 5

Câu 7:

a) X – 200 = 415

X = 415 + 200

X = 615

b) X : 9 = 3

X = 3 x 9

X = 27

Câu 8:

a) 4cm = 40mm b) 5dm = 500mm

c) 12km + 27km = 39km c) 20kg : 5 + 24kg = 28kg

Câu 9:

8 bộ quần áo cần số mét vải là:

4 x 8 = 32 (m)

Đáp số: 32m vải

Câu 10:

Số học sinh nữ của lớp 2A là:

16 + 8 = 24 (học sinh)

Đáp số: 24 học sinh

Trang 6

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội

dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi

về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh

tiếng

I.Luyện Thi Online

dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường

PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên

khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt

điểm tốt ở các kỳ thi HSG

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III.Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các

môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu

tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 19/04/2022, 14:42

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w