1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Buôn Ma Thuột

16 11 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 23: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT BUÔN MA THUỘT

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Triolein có công thức là

A (C15H31COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5

C (C17H33COO)3C3H5 D (C17H31COO)3C3H5

Câu 2: Các chất: glucozơ, sacarozơ, glixerol, fructozơ có tính chất hóa học chung nào sau đây?

A Đun nóng với AgNO3 trong dung dịch NH3 cho kết tủa Ag

B Thủy phân trong dung dịch axit cho các monosaccarit nhỏ hơn

C Hoà tan Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam

D Đun nóng với Cu(OH)2 trong dung dịch kiềm có kết tủa đỏ gạch

Câu 3: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat Chất Y trong sơ đồ trên là

Câu 4: Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức, mạch hở X với 100 ml ddKOH 1M (vừa đủ) thu

được 4,6 gam một ancol Y Tên gọi của X là

A etyl fomat B etyl axetat C propyl axetat D etyl propionat

Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Thủy phân tinh bột thu được fructozơ và glucozơ

B Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fuctozơ có nhóm chức CHO

C Thủy phân xenlulozơ thu được glucozơ

D Cả xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc

Câu 6: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ

phản ứng với

A kim loại Na B AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng

Câu 7: Amilopectin có cấu tạo:

A Mạng không gian B Mạch vòng C Mạch phân nhánh D Mạch thẳng

Câu 8: Cho các hóa chất sau: axit axetic (CH3COOH), axit fomic (HCOOH), metanol (CH3OH), etanol

chất nào sau đây?

A axit axetic, metanol, axit sunfuric đặc B axit fomic, metanol, nước

C axit axetic, etanol, axit sunfuric đặc D axit axetic, metanol, natri hiđroxit đặc

Câu 9: Cho 18 gam glucozơ tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3, đun nóng Lượng muối hữu cơ thu được sau phản ứng hoàn toàn là

Câu 10: Cho các chất sau: metyl axetat, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và fructozơ Số chất bị

Trang 2

A 5 B 6 C 7 D 4

Câu 11: Phát biểu nào sau đây sai?

A Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn

B Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối

C Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn

D Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol

Câu 12: Cho 20,0 gam một este X (có phân tử khối là 100 đvC) tác dụng với 300ml dung dịch NaOH

1M Sau phản ứng, cô cạn dung dịch, làm khan thu được 23,2 gam chất rắn Công thức cấu tạo của X là

Câu 13: Để nâng cao hiệu suất của phản ứng tổng hợp etyl axetat từ ancol etylic và axit axetic (xúc tác

trình phản ứng, cất sản phẩm etyl axetat ra khỏi hỗn hợp; (5) Tăng lượng ancol etylic hoặc axit axetic Nên chọn những biện pháp nào?

A (3), (4), (5) B (1), (3), (4), (5) C (4) và (5) D (1), (2), (4), (5)

Câu 14: Chất X có CTPT C4H8O2 Khi cho X tác dụng với ddNaOH (to) thì thu được chất Y có công thức

Câu 15: Để phân biệt các dung dịch glucozơ, saccarozơ và anđehit axetic có thể dùng dãy chất nào sau

đây làm thuốc thử?

A Cu(OH)2 và AgNO3/NH3 B HNO3 và AgNO3/NH3

Câu 16: Chất có phản ứng tráng gương (tráng bạc) là

Câu 17: Cho 10,4 gam một hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150 gam

ddNaOH 4% %m của etyl axetat trong X là

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam một este đơn chức X thu được 3,36 lít CO2 (đkc) và 2,7 gam nước Công thức phân tử của X là

A C4H8O2 B C5H10O2 C C3H6O2 D C2H4O2

Câu 19: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Este chỉ bị thủy phân trong môi trường axit

B Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều

C Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng một chiều

D Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng este hóa

Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic Y không no đơn chức mạch hở

gam Z tác dụng với 200 ml NaOH 2M, cô cạn dung dịch thu được sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được a gam chất rắn khan Giá trị của a là

Trang 3

Câu 21: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Chất béo là trieste của glixerol và axit cacboxylic đơn chức có mạch cacbon dài, không phân nhánh

B Chât béo không tan trong nước

C Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

D Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố

Câu 22: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 100% là

Câu 23: Cho 0,1 mol tristearin ((C17H35COO)3C3H5) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam glixerol Giá trị của m là

Câu 24: Đun nóng 3,42 gam saccarozơ trong dd axit sunfuric loãng, đun nóng, trung hòa axit sau phản

Vậy hiệu suất phản ứng thủy phân mantozơ là

Câu 25: Cho hỗn hợp X gồm hai este Đun nóng hỗn hợp X với NaOH dư thu được hai muối của hai axit

A CH3COOCH3 và HCOOCH3 B CH2=CHCOOCH3 và CH2=CHCH2COOCH3

C CH3COOCH3 và C2H5COOCH3 D C2H5COOCH=CH2 và CH3COOCH=CH2

Câu 26: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức, mạch hở X (phân tử có số liên kết π nhỏ hơn 3), thấy thể

gam X tác dụng hoàn toàn với V ml dung dịch KOH 0,7M thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được 12,88 gam chất rắn khan Giá trị của V là

Câu 28: Este etyl axetat có công thức là

A CH2=CHCOOCH3 B C2H5COOCH3 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 29: Chất nào sau đây không có trong lipit?

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X, thu được số mol CO2 bằng số mol H2O X có thể lên men rượu X là

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

Trang 4

7 C 17 A 27 A

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Xác định khối lượng tinh bột cần để có thể điều chế được 1 lít cồn etylic 920 Biết hiệu suất chung của quá trình phản ứng đạt 80% Biết khối lượng riêng của rượu là 0,8 gam/ml

Câu 2: Kim loại nào sau đây không tan trong HNO3 đặc nguội ?

Câu 3: Cho 2,8 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch gồm AgNO30,1M và Cu(NO3)20,5M; khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X Giá trị của m là:

Câu 4: Cho sơ đồ sau: (1) X + O2 xt

biết X, Y có thể là chất nào sau đây:

Câu 5: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit X mạch hở thu được 2 mol alanin; 1 mol glyxin; 1 mol valin

Mặt khác, khi thủy phân không hoàn toàn peptit X thì thu được 3 đipeptit là Gly và Val-Ala và Ala-Ala Vậy công thức cấu tạo của X là:

A Gly-Ala-Ala-Val B Ala-Ala-Gly-Val C Ala-Gly-Val-Ala D Val-Ala-Ala-Gly

Câu 6: Cây cao su có nguồn gốc từ Nam Mĩ, là loại cây có giá trị kinh tế cao Cao su thiên nhiên được

A isopren B vinyl clorua C vinyl xianua D metyl acrylat

Câu 7: Cặp chất không xảy ra phản ứng là:

A Zn + Fe(NO3)2 B Ag + Cu(NO3)2 C Cu + AgNO3 D Fe + Cu(NO3)2

Câu 8: Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch

Ag = 108):

Câu 9: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là:

Câu 10: Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl Sau khi thu được 336 ml khí

Câu 11: Hợp chất X có công thức phân tử C10H10O4 Từ X thực hiện các sơ đồ (theo đúng tỉ lệ mol):

Trang 5

A 194 B 220 C 202 D 222

Câu 12: Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có:

A nhóm chức axit B nhóm chức xeton C nhóm chức anđehit D nhóm chức ancol

Câu 13: Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Cu2+Cu;

A Mg, Cu, Cu2+ B Mg, Fe2+, Ag C Fe, Cu, Ag+ D Mg, Fe, Cu

Câu 14: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là:

Câu 15: Cho 13,35 g hỗn hợp X gồm CH2NH2CH2COOH và CH3CHNH2COOH tác dụng với V ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y Biết dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là:

Câu 16: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?

A Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ

C Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ D Tinh bột, saccarozơ, fructozơ

Câu 17: Polime có công thức [(-CO-(CH2)4-CO-NH-(CH2)6-NH-]n thuộc loại nào?

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit oleic,

A Tăng 2,70 gam B Giảm 7,38 gam C Giảm 7,74 gam D Tăng 7,92 gam

Câu 19: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước)

những tấm kim loại:

Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn cacbohiđrat X cần 8,96 lít O2 (đktc) thu được CO2 và H2O Hấp thụ hết sản

Câu 21: Phát biểu nào sau đây không đúng

A Glucozơ có vị ngọt

B Glucozơ có trong hầu hết trong các bộ phận của cơ thể thực vật

C Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc

D Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau

Câu 22: Cho 300 gam một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7 tác dụng vừa đủ với một lượng NaOH, thu

được 311,325 gam hỗn hợp muối khan Khối lượng NaOH đã tham gia phản ứng là:

Câu 23: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Tùy thuộc vào gốc hiđrocacbon mà có thể phân biệt được amin no, không no hoặc thơm

B Bậc của amin là bậc của các nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin

C Amin được tạo thành bằng cách thay thế H của amoniac bằng gốc hiđrocacbon

D Amin có từ hai nguyên tử cacbon trở lên thì bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân

Câu 24: Cho 5,4 gam một amin đơn chức G vào HCl dư thu được dung dịch X Cô cạn X thu được 9,78

Trang 6

gam chất rắn khan G là:

Câu 25: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác

dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là:

Câu 26: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là:

A CH3NH2, C6H5NH2, NH3 B CH3NH2, NH3, C6H5NH2

C NH3, CH3NH2, C6H5NH2 D C6H5NH2, NH3, CH3NH2

Câu 27: Số khẳng định đúng trong các khẳng định sau là

Câu 28: Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 tan trong H2SO4 loãng vừa đủ được dung dịch

Y trong suốt Chia Y làm 2 phần bằng nhau Phần 1: cô cạn được 31,6 gam hỗn hợp muối khan Phần 2:

khan Giá trị m là:

Câu 29: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

Câu 30: Cho các dung dịch của các hợp chất sau : H2N-CH2-COOH (1); ClH3N-CH2-COOH (2); H2

Các dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ là:

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

ĐỀ SỐ 3

Trang 7

Câu 1: Cặp chất không xảy ra phản ứng là:

A Cu + AgNO3 B Ag + Cu(NO3)2 C Fe + Cu(NO3)2 D Zn + Fe(NO3)2

Câu 2: Cho 13,35 g hỗn hợp X gồm CH2NH2CH2COOH và CH3CHNH2COOH tác dụng với V ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y Biết dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là:

Câu 3: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit X mạch hở thu được 2 mol alanin; 1 mol glyxin; 1 mol valin

Mặt khác, khi thủy phân không hoàn toàn peptit X thì thu được 3 đipeptit là Gly và Val-Ala và Ala-Ala Vậy công thức cấu tạo của X là:

A Gly-Ala-Ala-Val B Ala-Ala-Gly-Val C Val-Ala-Ala-Gly D Ala-Gly-Val-Ala

Câu 4: Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Cu2+Cu;

A Mg, Cu, Cu2+ B Mg, Fe, Cu C Mg, Fe2+, Ag D Fe, Cu, Ag+

Câu 5: Cho 300 gam một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7 tác dụng vừa đủ với một lượng NaOH, thu

được 311,325 gam hỗn hợp muối khan Khối lượng NaOH đã tham gia phản ứng là:

Câu 6: Số khẳng định đúng trong các khẳng định sau là

Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Amin có từ hai nguyên tử cacbon trở lên thì bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân

B Bậc của amin là bậc của các nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin

C Amin được tạo thành bằng cách thay thế H của amoniac bằng gốc hiđrocacbon

D Tùy thuộc vào gốc hiđrocacbon mà có thể phân biệt được amin no, không no hoặc thơm

Câu 8: Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl Sau khi thu được 336 ml khí

Câu 9: Cho sơ đồ sau: (1) X + O2 xt

biết X, Y có thể là chất nào sau đây:

Câu 10: Xác định khối lượng tinh bột cần để có thể điều chế được 1 lít cồn etylic 920 Biết hiệu suất chung của quá trình phản ứng đạt 80% Biết khối lượng riêng của rượu là 0,8 gam/ml

Câu 11: Polime có công thức [(-CO-(CH2)4-CO-NH-(CH2)6-NH-]n thuộc loại nào?

Trang 8

A Cao su B Keo dán C Chất dẻo D Tơ nilon

Câu 12: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là:

Câu 13: Hợp chất X có công thức phân tử C10H10O4 Từ X thực hiện các sơ đồ (theo đúng tỉ lệ mol):

Câu 14: Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có:

A nhóm chức xeton B nhóm chức ancol C nhóm chức axit D nhóm chức anđehit

Câu 15: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?

A Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ

C Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ D Tinh bột, saccarozơ, fructozơ

Câu 16: Kim loại nào sau đây không tan trong HNO3 đặc nguội ?

Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit oleic,

A Tăng 2,70 gam B Giảm 7,38 gam C Giảm 7,74 gam D Tăng 7,92 gam

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn cacbohiđrat X cần 8,96 lít O2 (đktc) thu được CO2 và H2O Hấp thụ hết sản

Câu 19: Cây cao su có nguồn gốc từ Nam Mĩ, là loại cây có giá trị kinh tế cao Cao su thiên nhiên được

lấy từ mủ cây cao su Khi đun nóng cao su thiên nhiên tới 250

o

C – 300

o

C thu được:

Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng

A Glucozơ có vị ngọt

B Glucozơ có trong hầu hết trong các bộ phận của cơ thể thực vật

C Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc

D Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau

Câu 21: Cho 2,8 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch gồm AgNO30,1M và Cu(NO3)20,5M; khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X Giá trị của m là:

Câu 22: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước)

những tấm kim loại:

Câu 23: Cho 5,4 gam một amin đơn chức G vào HCl dư thu được dung dịch X Cô cạn X thu được 9,78

gam chất rắn khan G là:

Câu 24: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác

Trang 9

dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là:

Câu 25: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là:

A CH3NH2, C6H5NH2, NH3 B CH3NH2, NH3, C6H5NH2

C NH3, CH3NH2, C6H5NH2 D C6H5NH2, NH3, CH3NH2

Câu 26: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là:

Câu 27: Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 tan trong H2SO4 loãng vừa đủ được dung dịch

Y trong suốt Chia Y làm 2 phần bằng nhau Phần 1: cô cạn được 31,6 gam hỗn hợp muối khan Phần 2:

khan Giá trị m là:

Câu 28: Cho các dung dịch của các hợp chất sau : H2N-CH2-COOH (1); ClH3N-CH2-COOH (2); H2

Các dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ là:

Câu 29: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

Câu 30: Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung

(Cho Ag = 108):

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là:

A CH3NH2, C6H5NH2, NH3 B CH3NH2, NH3, C6H5NH2

C NH3, CH3NH2, C6H5NH2 D C6H5NH2, NH3, CH3NH2

Câu 2: Cho 2,8 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch gồm AgNO30,1M và Cu(NO3)20,5M; khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X Giá trị của m là:

Trang 10

A 4,72 B 4,48 C 3,20 D 4,08

Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng

A Glucozơ có vị ngọt

B Glucozơ có trong hầu hết trong các bộ phận của cơ thể thực vật

C Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc

D Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau

Câu 4: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác

dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là:

Câu 5: Hợp chất X có công thức phân tử C10H10O4 Từ X thực hiện các sơ đồ (theo đúng tỉ lệ mol):

Câu 6: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là:

Câu 7: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?

A Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B Tinh bột, saccarozơ, fructozơ

C Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ D Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ

Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn cacbohiđrat X cần 8,96 lít O2 (đktc) thu được CO2 và H2O Hấp thụ hết sản

Câu 9: Xác định khối lượng tinh bột cần để có thể điều chế được 1 lít cồn etylic 920 Biết hiệu suất chung của quá trình phản ứng đạt 80% Biết khối lượng riêng của rượu là 0,8 gam/ml

Câu 10: Cho 300 gam một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7 tác dụng vừa đủ với một lượng NaOH, thu

được 311,325 gam hỗn hợp muối khan Khối lượng NaOH đã tham gia phản ứng là:

Câu 11: Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Cu2+Cu;

A Mg, Fe, Cu B Mg, Cu, Cu2+ C Mg, Fe2+, Ag D Fe, Cu, Ag+

Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Bậc của amin là bậc của các nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin

B Amin có từ hai nguyên tử cacbon trở lên thì bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân

C Amin được tạo thành bằng cách thay thế H của amoniac bằng gốc hiđrocacbon

D Tùy thuộc vào gốc hiđrocacbon mà có thể phân biệt được amin no, không no hoặc thơm

Câu 13: Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có:

A nhóm chức xeton B nhóm chức ancol C nhóm chức axit D nhóm chức anđehit

Câu 14: Cho 5,4 gam một amin đơn chức G vào HCl dư thu được dung dịch X Cô cạn X thu được 9,78

gam chất rắn khan G là:

Ngày đăng: 19/04/2022, 14:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm