đánh dấu mốc mở đầu quá trình biến Trung Quốc từ một nước độc lập thành một nước nửa thuộc địa, nửa phong kiến Câu 27: Đại hội VII của Quốc tế Cộng sản 7/1935 đã xác định mục tiêu đấu tr[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TUẤN ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021
MÔN LỊCH SỬ
(Thời gian làm bài: 50 phút)
Đề 1
Câu 1 Trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1946 – 1954), chiến thắng được Chủ tịch Hồ Chí
Minh đánh giá là “cái mốc chói lọi bằng vàng của lịch sử” là
A chiến thắng Biên giới thu – đông năm 1950
C chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954
B chiến thắng Tây Bắc thu – đông năm 1952
D chiến thắng Việt Bắc thu – đông năm 1947
Câu 2 Nội dung nào không nằm trong Nghị quyết Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản
Đông Dương tháng 11/1939?
A Tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất
B Đưa vấn đề giải phóng dân tộc lên hàng đầu
C Dùng bạo lực cách mạng để giành chính quyền
D Thành lập Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương
Câu 3 Văn kiện nào không thể hiện nội dung của đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng
ta?
A Chỉ thị “Phải phá tan cuộc tấn công mùa Đông của giặc Pháp” của Trung ương Đảng
B “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” của Chủ tịch Hồ Chí Minh
C Bản chỉ thị “Toàn dân kháng chiến” của Ban thường vụ Trung ương Đảng
D Tác phẩm “Kháng chiến nhất định thắng lợi” của Tổng bí thư Trường Chinh
Câu 4 Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn tới bùng nổ phong trào cách mạng 1930 – 1931 là
A Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời và lãnh đạo nhân dân đấu tranh
B địa chủ phong kiến câu kết với thực dân Pháp bóc lột thậm tệ nhân dân
C thực dân Pháp tiến hành khủng bố trắng sau cuộc khởi nghĩa Yên Bái
D ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933
Câu 5 Sự kiện nào sau đây không thuộc thời kì Cao trào kháng Nhật cứu nước?
A Phong trào đấu tranh và đòi thả tự do của tù chính trị
B Phong trào “Phá kho thóc, giải quyết nạn đói”
C Đội du kích Ba Tơ ra đời
D Thành lập khu giải phóng Việt Bắc
Câu 6 Điểm chung trong chính sách đối ngoại của Tây Âu và Nhật Bản trong những năm đầu sau Chiến
tranh thế giới thứ hai là?
A mở rộng tái chiếm thuộc địa cũ
C mở rộng quan hệ toàn cầu
B liên minh chặt chẽ với Mĩ
Trang 2D hướng về châu Á
Câu 7.Thuận lợi chủ yếu của Liên Xô trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội sau Chiến tranh thế giới
thứ hai là
A chiếm đươc nhiều thuộc địa trong chiến tranh
B thu được nhiều chiến phí
C tinh thần tự lực tự cường của nhân dân Liên Xô
D sự ủng hộ của phong trào cách mạng thế giới
Câu 8 Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên được coi là tổ chức tiền thân của Đảng Cộng sản Việt Nam
vì
A đoàn kết giai cấp công nhân và nông dân trong cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc
B thúc đẩy phong trào công nhân Việt Nam chuyển từ tự phát sang tự giác
C góp phần truyền bá chủ nghĩa Mác – Lê-nin vào Việt Nam
D chuẩn bị về chính trị, tư tưởng và tổ chức cho sự thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
Câu 9 Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là sự kết hợp giữa các yếu tố
A chủ nghĩa Mác – Lê-nin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước
B chủ nghĩa Mác – Lê-nin với tư tưởng Hồ Chí Minh
C chủ nghĩa Mác – Lê-nin với phong trào công nhân và phong trào dân chủ
D chủ nghĩa Mác – Lê-nin với phong trào công nhân
Câu 10 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, châu Phi được gọi là “Lục địa mới trỗi dậy” vì?
A phong trào đấu tranh chống chế độ độc tài thân Mĩ phát triển mạnh mẽ
B phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc phát triển mạnh mẽ
C phong trào công nhân diễn ra sôi nổi
D là lá cờ đầu trong cuộc đấu tranh chống đế quốc Pháp và Mĩ
Câu 11 Tổ chức được thành lập vào tháng 12/1944 theo chỉ thị của Hồ Chí Minh có tên gọi là
A Đội Việt Nam Giải phóng quân
C Đội du kích Bắc Sơn – Võ Nhai
B Trung đội Cứu quốc quân III
D Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân
Câu 12 Thành tựu to lớn của cuộc cách mạng khoa học – công nghệ được áp dụng hiệu quả trong việc giải
quyết vấn đề lương thực cho con người là
A công cụ sản xuất mới
Trang 3B Chứng tỏ cuộc cách mạng của Việt Nam có mối quan hệ khăng khít với cách mạng Pháp
C Đánh dấu bước chuyển biến trong tư tưởng của Nguyễn Ái Quốc từ chiến sĩ yêu nước thành chiến sĩ
cộng sản
D Khẳng định cách mạng Việt Nam là một bộ phận quan trọng của cách mạng thế giới
Câu 14 Những mâu thuẫn cơ bản trong xã hội Việt Nam trong nửa đầu thập niên 30 của thế kỉ XX là
A mâu thuẫn giữa toàn thể nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp
B mâu thuẫn giữa toàn thể nhân dân với thực dân Pháp và phong kiến
C mâu thuẫn giữa dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp và mâu thuẫn giữa nông dân với địa chủ phong
A Thành lập nhà nước Cộng hòa ở Tây Đức
C Chống Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa
B Tham gia khối quân sự NATO
D Trở lại xâm lược các thuộc địa cũ
Câu 16 Thực dân Pháp mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược nước ta lần thứ hai bằng hành động
A câu kết với quân Anh dưới danh nghĩa quân Đồng minh
B đánh úp trụ sở Ủy ban Nhân dân Nam Bộ và cơ quan tự vệ thành phố Sài Gòn
C xả súng vào nhân dân Sài Gòn – Chợ Lớn đang dự mít tinh chào mừng “Ngày Độc lập”
D gây rối trong ngày tổng tuyển cử bầu Quốc hội Việt Nam
Câu 17 Nội dung nào không phải là quyết định của Hội nghị Ianta (2/1945)?
A Thống nhất phảo tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức, Nhật Bản
B Đàm phán, kí kết các hiệp ước với các nước phát xít bại trận
C Thỏa thuận đóng quân và phân chia khu vực ảnh hưởng
D Thành lập tổ chức Liên hợp quốc
Câu 18 Sự phân hóa của Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên thành hai tổ chức cộng sản trong năm 1929
phản ánh sự phát triển của phong trào yêu nước theo khuynh hướng
Trang 4D nông dân
Câu 20 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nhân dân Ấn Độ tiếp tục cuộc đấu tranh
A chống thực dân Anh, giành độc lập dân tộc
B chống thực dân Pháp, đòi độc lập dân tộc
C lật đổ chế độ phong kiến, xây dựng xã hội tự do
D chống thực dân Anh, thành lập Liên đoàn Hôi giáo
Câu 21 Chỉ thị “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” đã xác định kẻ thù chính của dân tộc
ta là
A thực dân Pháp
B phong kiến tay sai
C phát xít Nhật
D thực dân và phong kiến
Câu 22 Sau chiến tranh thế giới thứ hai, yêu cầu bức thiết của giai cấp nông dân Việt Nam trong bối cảnh
Câu 23 Điều khoản nào trong Hiệp định Sơ bộ (6/3/1946) trên thực tế có lợi cho ta?
A hai bên Pháp và Việt Nam thực hiện ngừng bắn ngay ở Nam Bộ
B Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do
C Pháp công nhận Việt Nam Dân chủ Cộng hòa có chính phủ, nghị viện, quân đôi và tài chính riêng nằm
trong khối Liên hiêp Pháp
D Chính phủ Việt Nam thỏa thuận cho 15000 quân Pháp ra miền Bắc thay cho quân Trung Hoa Dân Quốc
giải giáp quân Nhật
Câu 24 Mục tiêu của cuộc kháng chiến chống Pháp ở thủ đô Hà Nội từ tháng 12/1946 đến tháng 2/1947
là
A phát hủy nhiều kho tàng của địch
C giải phóng được thủ đô Hà Nội
B tiêu diệt một bộ phận lực lượng quân Pháp
D giam chân địch trong thành phố
Câu 25 Xu thế chung của quan hệ quốc tế sau Chiến tranh lạnh là
A hòa bình, hợp tác và phát triển
B chạy đua vũ trang tăng cường sức mạnh quân sự
C tăng cường liên kết khu vực để tăng sức mạnh kinh tế, quân sự
D cạnh tranh khốc liệt để tồn tại
Câu 26 Thời kì đầu sau khi giành được độc lập, “Chiến lược kinh tế hướng nội” của nhóm 5 nước sáng
lập ASEAN chưa giải quyết được vấn đề
Trang 5A quan hệ giữa tăng trưởng với công bằng xã hội
B thất nghiệp
C nguồn vốn
D mất cân đối giữa xuất khẩu và nhập khẩu
Câu 27 Sự thất bại của khởi nghĩa Yên Bái cho thấy
A sự thất bại của khuynh hướng cứu nước dân chủ tư sản
B cuộc khởi nghĩa nổ ra chưa đúng thời cơ
C mục tiêu của cuộc khởi nghĩa chưa được xác định rõ ràng
D giai cấp tư sản Việt Nam chưa thống nhất trong chủ trương khởi nghĩa
A Tài nguyên thiên nhiên phong phú
C Triển khai chiến lược toàn cầu
B Trình độ tập trung tư bản và sản xuất cao
D Thu lợi nhuận từ buôn bán vũ khí
Câu 30 Sắp xếp các sự kiện sau theo thứ tự thời gian xuất hiện
1 Khu giải phóng Việt Bắc được thành lập
2 Ủy ban khởi nghĩa toàn quốc ra đời
3 Chỉ thị “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” được ban bố
A 1,3,2
B.3,1,2
C.1,2,3
D.2,1,3
Câu 31 Đặc điểm nổi bật của phong trào đấu tranh giành và bảo vệ độc lập của nhân dân Mĩ Latinh sau
Chiến tranh thế giới thứ hai là
A chống chế độ thực dân Bồ Đào Nha
C chống chế độ độc tài Batixta
B chống chế độ độc tài thân Mĩ
D chóng chế độ thực dân Tây Ban Nha
Câu 32 “Chính cương vắn tắt” “Sách lược vắn tắt” do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo được coi là “Cương
lĩnh chính trị đầu tiên” của Đảng vì
A xác định được mối quan hệ giữa cách mạng Việt nam với cách mạng thế giới
Trang 6B đề ra đường lối kết hợp đúng đắn vấn đề dân tộc với vấn đề giai cấp
C giải quyết đúng đắn mối quan hệ giữa hai giai cấp công nhân và nông dân
D đáp ứng được nguyện vọng bức thiết của dân tộc Việt Nam
Câu 33 Trong năm 1945, những quốc gia Đông Nam Á tuyên bố độc lập là
A Việt Nam, Lào, Inđônê xia
C Inđônê xia, Philippin, Việt Nam
B Lào, Philippin, Inđônêxia
D Việt Nam, Campuchia, Lào
Câu 34 Nội dung nào không phải mục tiêu thành lập của tô chức ASEAN?
A Phát triển kinh tế và văn hóa chung của các nước
B Duy trì hòa bình và ổn định khu vực
C Xây dựng ASEAN là đối trọng với các tổ chức khác
D Hạn chế ảnh hưởng của các nước lớn
Câu 35 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai, thực dân Pháp sử dụng biện pháp nào để tăng ngân
sách Đông Dương?
A Mở rộng quy mô sản xuất
C Mở rộng trao đôi buôn bán
B Tăng thuế và cho vay lãi
D Khuyến khích phát triển công nghiệp nhẹ
Câu 36 Sau chiến tranh thế giới thứ hai, khó khăn lớn nhất của Nhật Bản là
A nạn thất nghiệp, thiếu lương thực, thực phẩm
B bị mất hết thuộc địa, kinh tế bị tàn phá
C bị các nước đế quốc bao vây kinh tế
D bị quân đội Mĩ chiếm đóng dưới danh nghĩa quân Đồng minh
Câu 37 Thắng lợi của lực lượng cách mạng Trung Quốc trong cuộc nội chiến 1946 – 1949 là thắng lợi của
Câu 38 Nguyễn Ái Quốc chọn Cao Bằng để xây dựng căn cứ địa cách mạng dựa trên cơ sở
A lực lượng dân quân tự vệ phát triển mạnh
B các đội du kích địa phương hoạt động mạnh
C lực lượng vũ trang hoạt động mạnh
D lực lượng chính trị được tổ chức và phát triển
Câu 39 Điểm mới của Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5-1941
so với Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11/1939?
Trang 7A tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất
B giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước Đông Dương
C đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc
D thành lập mặt trận thống nhất dân tộc
Câu 40 Đặc điểm lớn nhất của phong trào dân tộc dân chủ từ năm 1919 đến đầu năm 1930 là
A sự xuất hiện của khuynh hướng cứu nước vô sản
B quá trình vận động thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
C cuộc đấu tranh của nhiều giai cấp diễn ra sôi nổi
D tồn tại song song hai khuynh hướng cứu nước: vô sản và dân chủ tư sản
Trang 8A Sự sụp đổ của Chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu
B Hai siêu cường Xô – Mĩ thỏa thuận về việc hạn chế vũ khí chiến lược
C Sự ra đời của Tổ chức NATO và Tổ chức Hiệp ước Vácsava
D Hai nhà cấp cao của Mĩ và Liên Xô gặp gỡ tại đảo Manta (Địa Trung Hải)
Câu 2: Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống hoàn thiện đoạn tư liệu nói về mặt tiêu cực của toàn cầu
hóa: “Toàn cầu hóa làm cho mọi mặt hoạt động và đời sống của con người kém an toàn (từ kém an toàn
về kinh tế, tài chính đến kém an toàn về chính trị), hoặc tạo ra nguy cơ đánh mất (a) và xâm phạm đến (b) của các quốc gia…”
A bản sắc dân tộc, nền độc lập tự chủ
B bản sắc dân tộc, an ninh quốc gia
C truyền thống văn hóa, nền độc lập tự chủ
D truyền thống văn hóa, toàn vẹn lãnh thổ
Câu 3: Nguyên nhân khác nhau giữa Nhật Bản và các nước Tây Âu trong giai đoạn phục hồi và phát triển
kinh tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì ?
A Tận dụng tốt các yếu tố bên ngoài để phát triển
C Sự lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của Nhà nước
B Áp dụng thành tựu khoa học – kĩ thuật
D Chi phí cho quốc phòng thấp
Câu 4: Sự kiện nào đánh dấu giai cấp công nhân Việt Nam bước đầu chuyển từ tự phát sang tự giác?
A Bãi công ở nhà máy xi măng Hải Phòng (1928)
B Phong trào “vô sản hóa” (1928)
C Bãi công ở đồn điền cao su Phú Riềng (1929)
D Bãi công Ba Son (8-1925)
Câu 5: Ý nào không phải là nguyên nhân các nhà yêu nước đầu thế kỉ XX lựa chọn con đường cứu nước
theo khuynh hướng dân chủ tư sản?
A Triều đình phong kiến Việt Nam ngả theo hướng quân chủ lập hiến
B Do bế tắc về đường lối nên họ tiếp thu tư tưởng dân chủ tư sản từ bên ngoài
C Họ thấy được tính ưu việt của cách mạng dân chủ tư sản
D Có sự xuất hiện của tầng lớp tư sản
Câu 6: Ý nào sau đây phản ánh không đúng về khó khăn của nước ta sau Cách mạng tháng Tám năm 1945?
A Các cơ sở công nghiệp của ta chưa kịp phục hồi sản xuất
B Ngân sách nhà nước lúc này hầu như trống rỗng
C Nhân dân mới giành được chính quyền
D Trên cả nước ta còn 6 vạn quân Nhật chờ giải giáp
Câu 7 Nội dung nào trong Hiệp định Giơ – ne – vơ 1954 thể hiện thắng lợi lớn nhất của ta?
A Các nước tham dự Hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản là độc lập, chủ quyền, thống
nhất và toàn vẹn lãnh thổ của 3 nước Đông Dương
B Các bên thực hiện ngừng bắn
Trang 9C Các bên thực hiện tập kết, chuyển giao khu vực
D Việt Nam tiến tới thống nhất bằng một cuộc Tổng tuyển cử tự do
Câu 8: Để thực hiện nền chuyên chính độc tài, ở trong nước Chính phủ Hitle đã thực hiện chính sách chủ
yếu nào?
A Thực hiện chính sách bài xích người Do Thái
B Công khai khủng bố các đảng phái dân chủ tiến bộ
C Đàn áp các cuộc đấu tranh của nhân dân
D Hạn chế các quyền tự do dân chủ tối thiểu của người dân
Câu 9: Trong những năm 1919-1929, Pháp đã thực hiện chính sách chủ yếu nào dưới đây ở Việt Nam?
A Cải lương hương chính
B Khai thác thuộc địa lần thứ nhất
C Khai thác thuộc địa lần thứ hai
D Phát triển giáo dục
Câu 10: Sau chiến tranh thế giới thứ hai, các nước đế quốc do Mĩ cầm đầu đã thực hiện âm mưu cơ bản gì
để chống lại Liên Xô?
A Bao vây kinh tế
C Đẩy mạnh chiến tranh tổ lực
B Phát động “chiến tranh lạnh”
D Lôi kéo các nước đồng minh chống lại Liên Xô
Câu 11: Đế quốc Pháp – Mỹ thực hiện kế hoạch Na – va trong 18 tháng nhằm mục tiêu lớn nhất là
A xoay chuyển cục diện chiến tranh
B kết thúc chiến tranh trong danh dự
C đẩy quân ta vào tình thế đối phó bị động
D dọn đường cho Mỹ từng bước thay thế quân Pháp
Câu 12: Kết quả phong trào đấu tranh của nhân dân châu Phi và Mĩ Latinh sau chiến tranh thế giới thứ hai?
A Đều đã giành được độc lập
B Lật đổ chủ nghĩa thực dân cũ
C Thành lập các nước cộng hòa
D Lật đổ chủ nghĩa thực dân mới
Câu 13: Quyết định quan trọng nào dưới đây không phải của Hội nghị Ianta (2/1945)?
A Thảo thuận việc giải giáp quân đội phát xít Nhật ở Đông Dương
B Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản
C Thành lập tổ chức Liên hợp quốc nhằm duy trì hòa bình an ninh thế giới
D Thỏa thuận việc đóng quân và phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á
Câu 14: Trước chiến tranh thế giới thứ hai, trừ Nhật Bản, các nước Đông Bắc Á đều
A là thuộc địa của Pháp
Trang 10C giành được độc lập
B là các nước phát triển mạnh mẽ về kinh tế
D bị chủ nghĩa thực dân nô dịch
Câu 15: Điểm giống nhau nổi bật về kết qủa trong hai chiến thắng tại Cầu Giấy lần thứ nhất và lần thứ hai
là
A quân Pháp hoang mang
B làm nức lòng quân dân ta
C triều đình nhà Nguyễn phải nhân nhượng
D cả hai tướng giặc đều bị thiệt mạng
Câu 16: Sự kiện nào chứng tỏ Đảng Cộng sản Đông Dương đã hoàn chỉnh chủ trương chuyển hướng chỉ
đạo chiến lược cách mạng Việt Nam?
A Đại hội quốc dân Tân Trào (16-18/8/1945)
B Hội nghị Trung ương lần thứ 6 (tháng 11/1939)
C Hội nghị Trung ương lần 8 (tháng 5/1941)
D Hội nghị toàn quốc (13-15/8/1945)
Câu 17: Sau thất bại của chiến dịch Biên giới thu đông 1950, để tiếp tục theo đuổi chiến tranh, thực dân
Pháp đã thực hiện kế hoạch:
A Kế hoạch xây dựng tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ
B Kế hoạch Na- va
C Kế hoạch Đờ Lát đơ Tatxinhi
D Kế hoạch Rơ – ve
Câu 18: Bài học quan trọng nào Việt Nam có thể rút ra được từ sự phát triển của phong trào Ngũ tứ ở
Trung Quốc?
A Phải tranh thủ sự ủng hộ của các dân tộc bị áp bức
B Phải nhanh chóng thành lập đảng vô sản để lãnh đạo cách mạng
C Phải kết hợp các hình thức đấu tranh chống thực dân
D Phải xây dựng khối đoàn kết công nông vững chắc
Câu 19: Cuộc khởi nghĩa Yên Bái thất bại do nguyên nhân khách quan nào dưới đây?
A Đế quốc Pháp còn mạnh
B Khởi nghĩa nổ ra bị động
C Giai cấp tư sản dân tộc lãnh đạo
D Tổ chức Việt Nam Quốc dân Đảng còn non yếu
Câu 20: Chính sách đối ngoại chủ yếu của Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A đàn áp phong trào giải phóng dân tộc thế giới
B khống chế, chi phối các nước tư bản đồng minh
C ngăn chặn tiến tới xóa bỏ CNXH trên thế giới
D triển khai “chiến lược toàn cầu”
Trang 11Câu 21 Nguyên nhân khách quan quan trọng nhất dẫn đến nền kinh tế Tây Âu nhanh chóng phục hồi sau
chiến tranh thế giới thứ hai là
A Dựa vào nguồn viện trợ của Mĩ thông qua kế hoạch Mácsan
B Nhờ vào thực lực của nhân dân Tây Âu
C Thu lợi nhuận từ chính sách khai thác thuộc địa
D Tây Âu giàu tài nguyên thiên nhiên
Câu 22: Để đẩy nhanh sự phát triển “thần kì”, Nhật Bản rất coi trọng yếu tố nào dưới đây?
A Thu hút vốn đầu tư từ bên ngoài
B Bán các bằng phát minh, sáng chế
C Giáo dục và khoa học – kĩ thuật
D Đầu tư ra nước ngoài
Câu 23: Việc giải giáp quân đội Nhật Bản ở Đông Dương theo thỏa thuận của Hội nghị Pốtxđam được giao
cho quân đội nước nào?
A Quân đội Anh và quân đội Pháp
B Quân đội Pháp và quân Trung Hoa Dân Quốc
C Quân đội Anh và quân đội Mĩ
D Quân đội Anh và quân Trung Hoa Dân Quốc
Câu 24: Đế quốc nào là đế quốc già?
A Đức, Mĩ
B Italia, Anh
C Anh, Pháp
D Mỹ, Pháp
Câu 25: Ở Đông Nam Á vào cuối thế kỉ XIX thực dân Pháp đã hoàn thành quá trình xâm lược các nước
A Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia
B Lào, Cam-pu-chia, Miến Điện
C Miến Điện, Mã Lai, Lào
D Việt Nam, Miến Điện, Mã Lai
Câu 26: Cuộc chiến tranh thuốc phiện năm 1840 – 1842 đã
A tạo điều kiện cho các nước tư bản phương Tây được tự do buôn bán ở Trung Quốc
B biến Trung Quốc trở thành thuộc địa của các nước tư bản phương Tây
C thể hiện sự bạc nhược của triều Mãn Thanh trong bảo vệ đất nước
D đánh dấu mốc mở đầu quá trình biến Trung Quốc từ một nước độc lập thành một nước nửa thuộc địa,
nửa phong kiến
Câu 27: Đại hội VII của Quốc tế Cộng sản (7/1935) đã xác định mục tiêu đấu tranh của phong trào cách
mạng thế giới là
A chống phát xít, chống chiến tranh
B tự do, dân sinh dân chủ, cơm áo và hòa bình
Trang 12C giành dân chủ, bảo vệ hòa bình
D lãnh đạo, mối quan hệ của cách mạng
Câu 30: Nét nổi bật của nền kinh tế Việt Nam trong những năm 1929 – 1933 là
A ổn định
B phát triển nhanh
C suy thoái, khủng hoảng
D có bước phát triển mới
Câu 31: Vai trò của nhà nước được thể hiện như thế nào trong Chính sách kinh tế mới của Liên Xô ?
A Lũng đoạn, chi phối nền kinh tế quốc dân
B Nhà nước có vai trò kiểm soát nền kinh tế nhiều thành phần
C Nhà nước nắm độc quyền về mọi mặt trong nền kinh tế nhiều thành phần
D Thả nổi nền kinh tế cho tư nhân
Câu 32: Điểm khác biệt căn bản của phong trào cách mạng 1930 – 1931 so với phong trào yêu nước trước
năm 1930 là
A hình thức đấu tranh quyết liệt và triệt để hơn
B quy mô phong trào rộng lớn trên cả nước
C lôi cuốn đông đảo quần chúng nhân dân tham gia
D đây là phong trào cách mạng đầu tiên do Đảng Cộng sản lãnh đạo
Câu 33: Sự kiện nào đánh dấu bùng nổ cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Đức tham gia hội nghị Muy-ních
Trang 13B Điều kiện tổng khởi nghĩa chưa chín muồi
C Phát xít Nhật trở thành kẻ thù chính của nhân dân Đông Dương
D Đánh đuổi phát xít Nhật là nhiệm vụ hàng đầu của nhân dân Đông Dương
Câu 35: Hội nghị cấp cao ASEAN VI được tổ chức tháng 12/1998 tại thủ đô của quốc gia nào?
A Viêng Chăn (Lào)
B Băng Cốc (Thái Lan)
C Giacácta (Inđônêxia)
D Hà Nội (Việt Nam)
Câu 36 Nội dung nào không phản ánh các mâu thuẫn sau chiến tranh thế giới thứ nhất?
A mâu thuẫn về quyền lợi giữa các nước tư bản thắng trận
B mâu thuẫn giữa các nước thuộc địa với nhau
C mâu thuẫn giữa các nước tư bản thắng trận với các nước bại trận
D mâu thuẫn giữa các nước tư bản thắng trận với các nước thuộc địa
Câu 37: Thắng lợi trong chiến dịch nào giúp quân dân ta giành được quyền chủ động chiến lược trên chiến
trường chính Bắc Bộ?
A Chiến dịch Việt Bắc 1947
B Chiến dịch Biên Giới 1950
C Chiến cuộc đông – xuân 1953 – 1954
D Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954
Câu 38: Sắp xếp các sự kiện dưới đây theo đúng trình tự thời gian
1 Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời
2 Trên bán đảo Triều Tiên ra đời hai nhà nước
3 Nội chiến giữa Quốc Dân đảng và Đảng Cộng sản
4 Trung Quốc thu hồi Hồng Công và Ma Cao
A 3, 2,1,4
B 3,2,4,1
C 3,1,2,4
D 4,2,3,1
Câu 39: Vào giữa thế kỉ XIX, chế độ phong kiến Việt nam đang trong tình trạng
A có nền công thương nghiệp phát triển
Trang 14B Chế tạo thành công bom nguyên tử
C Đạt thành tựu to lớn về khoa học kĩ thuật
D Có nhiều nước đồng minh
A Chiến lược chiến tranh đơn phương
C Chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh
B Chiến lược chiến tranh cục bộ
D Chiến lược chiến tranh đặc biệt
Câu 2: Từ năm 1950 đến nửa đầu nhừng năm 70 cùa thế kỷ XX, Liên Xô đi đầu trong ngành công nghiệp
nào?
Trang 15A cơ khí-diện tử
B khai thác khoáng sản
C vũ trụ
D hóa chất
Câu 3: Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao dộng Việt Nam (9- 1975) đã
A đề ra nhiệm vụ hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước
B nhất trí chủ trương, biện pháp nhằm thống nhất đất nước về mặt nhà nước
C thông qua danh sách đại biểu tham dự Hội nghị Hiệp thương chính trị
D cử ra Ban dự thảo Hiến pháp cùa nước Việt Nam thống nhất
Câu 4: Từ nhừng năm 40 cùa thế kỷ XX, trên thế giới diễn ra cuộc cách mạng khoa học - kỳ thuật hiện đại
khởi đầu từ nước
A Hiệp dịnh phòng thủ chung Đông Dương
C Hiệp ước hợp tác kinh tế Mỹ - Pháp
B Hiệp định phòng thù toàn diện Đông Dương
D Hiệp ước hợp tác kinh tế Đông Dương
Câu 6: Với việc ký Hiệp ước nào dưới đây với Pháp, triều đình nhà Nguyền đã chính thức thừa nhận sáu
tinh Nam Kỳ là đất thuộc Pháp
A Hiệp ước Nhâm Tuất (1862)
C Hiệp ước Patơnốt (1884)
B Hiệp ước Hácmăng (1883)
D Hiệp ước Giáp Tuất (1874)
Câu 7: Từ năm 1994 đến năm 2000, kinh tế các nước Tây Âu
A phát triển với tốc độ trung bình
B lâm vào tình trạng khủng hoảng trầm trọng
C có sự phục hồi và phát triển
D trải qua một đợt suy thoái ngăn
Câu 8: Cơ quan ngôn luận của Đông Dương Cộng sản đảng (6 - 1929) là tờ báo
A Thanh niên
B Đỏ
C.Tiền phong
D Búa liềm
Trang 16Câu 9: Đảng Cộng sán Đông Dương đã thành lập hình thức mặt trận thống nhất dân tộc nào dưới đây vào
tháng 3 năm 1938?
A Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương
B Mặt trận Thống nhắt dân chủ Đông Dương
C Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương
D Mặt trận Liên hiệp quốc dân Việt Nam
Câu 10: Một trong những mục đích chính của thực dân Pháp khi xây dựng hệ thống giao thông ờ Việt Nam
trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897-1914) là để
A phục vụ trực tiếp công cuộc khai thác thuộc địa
B thúc đẩy sự phát triển của nền kinh tế Việt Nam
C tạo ra sự phát triển đồng đều giữa các vùng miền
D Việt Nam hòa nhập vào sự phát triển của khu vực
Câu 11: Sự kiện mớ đầu cuộc Cách mạng tháng Hai năm 1917 ớ nước Nga là
A Cuộc tổng bãi công của 9 vạn công nhân ớ Thù đô Pê-tơ-rô-grát
B Cuộc bãi công đòi cái thiện đời sống cùa công nhân ớ các thành phố
C Cuộc biểu tình của 9 vạn nữ công nhân ớ Thủ đô Pê-tơ-rô-grát
D Cuộc khới nghĩa vũ trang cùa quần chúng nhân dân ờ Pê-tơ-rỏ-grát
Câu 12: Theo Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946), Chính phủ pháp công nhận nước Việt Nam Dãn chú Cộng hòa
là một quốc gia tự do và nẳm trong khối
A Liên minh cùa Pháp
B Liên hiệp Pháp
C tương trợ cùa Pháp
D báo trợ cùa Pháp
Câu 13: Sự thất bại cùa phong trào Cằn Vương (1885-1896) ở Việt Nam chứng tỏ
A văn thân, sĩ phu xác dịnh không đúng đối tượng đấu tranh
B độc lập dân lộc không gắn liền với chế độ phong kiến
C thực dân Pháp đã cơ bản hoàn thành quá trình xâm lược
D văn thân, sĩ phu xác định không đúng nhiệm vụ dấu tranh
Câu 14: Hai xu hướng chủ yếu trong khuynh hướng cứu nước dân chủ tư sản ớ Việt Nam đầu thế ký XX
có sự khác biệl về
A phương pháp dấu tranh
B mục tiêu đấu tranh,
C động cơ dấu tranh
D tư tướng chinh trị
Câu 15: Theo quy định cùa Hội nghị Ianta (2-1945), quốc gia nào dưới dây cần trớ thành một quốc gia
thống nhất và dân chù?
A Triều Tiên
Trang 17A Mặt trận Liên hiệp quốc dân Việt Nam (1951)
B Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam (1960)
C Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh (1941)
D Mặt trận Thống nhất dân tộc phán đế Đông Dương (1939)
Câu 17: Vì sao phát xít Đức tiến hành đàm phán và ký kết với Liên Xô bản Hiệp ước Xô - Đức không xâm
lược nhau (23 - 8 - 1939)?
A Nhằm phá vỡ liên minh chống phát xít do Anh, Pháp và Liên Xô đứng đầu
B Để tập trung lực lượng tiến công Anh, Pháp, Mỹ từ mặt trận phía Tây và Đông
C Tránh trường hợp cùng một lúc phải chống lại Anh, Pháp và Liên Xô
D Để có thời gian chuẩn bị lực lượng cho một cuộc chiến tranh lâu dài
Câu 18: Phong trào cách mạng 1930-1931 ớ Việt Nam không có dặc điềm nào dưới đây?
A Mục tiêu dằu tranh rất triệt để
B Kết hợp hình thức dấu tranh công khai và bí mặt
C Hình thức đấu tranh rất phong phú và quyết liệt
D Quy mô rộng lớn
Câu 19: Kế hoạch Đờ Lát Đơ Tát xinhi của Pháp ờ Đông Dương không có nội dung nào dưới đây?
A Đánh phá hậu phương của ta bằng biệt kích, thổ phỉ, gián điệp
B Xây dựng phòng tuyến công sự lập 1 hành lang Đông-Tây
C Tiến hành chiến tranh tống lực, bình định vùng tạm chiếm
D Tập trung quân Âu - Phi xây dựng lực lượng cơ động chiến lược mạnh
Câu 20: Nội dung nào dưới dây không phải là nguyên nhân chính dẫn đến nhân dân Việt Nam phải thực
hiện phương châm kháng chiến toàn diện trong cuộc kháng chiến chống thực dân Phảp (1945-1954)?
A Làm cho tương quan lực lượng thay đổi theo chiều hướng có lợi
B Chống lại kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” của thực dân Pháp
C Để hạn chế đến mức thấp nhất sự tàn phá của chiến tranh
D Để vừa tiến hành kháng chiến vừa kiến quốc
Câu 21: Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được thực dân Pháp du nhập vào Việt Nam qua những
cuộc khai thác thuộc địa có đặc diềm gì?
A Du nhập đầy dù và toàn diện
B mang hình thái phong kiến - thực dân
C Mang hình thái thực dân
D Trú trọng phát triển công nghệ
Trang 18Câu 22: Ngay sau Hiệp dịnh Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương, cuộc cách mạng dân tộc dân chú nhân
dân ở miền Bắc Việt Nam
A được bắt đầu thực hiện
B được đẩy mạnh trên quy mô lớn
C đã được hoàn thành
D đã được cơ bản hoàn thành
Câu 23: Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến sự thất bại của phong trào yêu nước
theo khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam đầu thế kỷ XX?
A Chưa kết hợp giành độc lập với xây dựng xã hội tiến bộ
B Cơ sở kinh tế - xã hội chưa đủ mạnh
C Thiếu sự lănh đạo của một tố chức thống nhất với đường lối đúng
D Những người lãnh đạo có nhiều hạn chế
Câu 24: Kỳ họp đầu tiên cùa Ọuốc hội Việt Nam khóa I (1946) và khóa VI (1976) đã
A thông qua Hliến pháp
C quyết định tên nước
B bầu ra Ban dự thảo Hiến pháp
D thông qua chính sách đối nội, đối ngoại
Câu 25: Sự xuất hiện của xu thế hòa hoãn Đông - Tây (từ đầu những năm 70 của thế kỷ XX) chủ yếu là do
A quan hệ giữa hai nhà nước ở Đức được cải thiện
B quan hệ ngoại giao giữa Mỹ và Liên Xô được thiết lập
C tình trạng đối đầu giữa hai phe đưa tới những bất lợi
D yêu cầu hợp tác để giái quyết các vấn đề toàn cầu
Câu 26: Cuộc vận động yêu nước của những sĩ phu tiến bộ đầu thế kỷ XX chưa cỏ khả năng làm bùng nổ
của một cuộc cách mạng tư sản thực sự ở Việt Nam chủ yếu là do
A thiếu một đường lối chính trị đúng đắn
C thiếu sự lãnh đạo của một tố chức thống nhất
B những người lãnh đạo có hạn chế
D cơ sở kinh tế - xă hội chưa đủ mạnh
Câu 27: Từ sau ngày 2-9-1945 đến ngày 19-12-1946, Đảng và Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng
hòa đã thực hiện sách lược gì đối với thực dân Pháp?
A Vừa kháng chiến vừa hòa hoãn
B Kiên quyết kháng chiến
C Kháng chiến và hòa hoãn
D Hòa hoãn, nhân nhượng
Câu 28: Nguyên nhân chù yếu dẫn đến Nhật Bản tăng cường quan hệ kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội với
các nước Đông Nam Á (từ cuối những năm 70 của thế kỷ XX) là gì?
A Phát huy tối đa những lợi thế