Câu 18: Khi thuỷ phân hoàn toàn chất béo trong dung dịch NaOH dư, đun nóng thì thu được A?. Câu 20: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bộtA[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NHỊ CHIỂU
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
đktc CTPT của amin?
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 43,1 gam hỗn hợp X gồm axit axetic, glyxin, alanin và axit glutamic thu được
31,36 lít khí CO2(đktc) và 26,1 gam H2O Mặt khác 43,1 gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 300 ml dd HCl 1M Nếu cho 21,55 gam hỗn hợp X tác dụng với 350 ml dd NaOH 1M thu được dd Y Cô cạn dd Y thu được m gam chất rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị m là
Câu 3: Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH
(dư), thu được dung dịch Y chứa (m+15,4) gam muối Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m+18,25) gam muối Giá trị của m là
Câu 4: Nhận xét nào dưới đây không đúng?
A Dung dịch phenol làm quì tím hóa đỏ còn dd anilin làm quì tím hóa xanh
B Phenol và anilin đều dễ tham gia phản ứng thế và đều tạo kết tủa trắng với dd brom
C Phenol và anilin đều khó tham gia phản ứng cộng và đều tạo hợp chất vòng no khi cộng với hiđro
D Phenol có tính axit còn anilin có tính bazơ
Câu 5: Những tơ thuộc loại tơ nhân tạo là
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol hỗn hợp X gồm H2NR(COOH)x và CnH2n + 1COOH (x,n nguyên dương), thu được 0,6 mol CO2 và 0,675 mol H2O Mặt khác, 0,2 mol X phản ứng vừa đủ với dd chứa a mol HCl Giá trị của a là
Câu 7: Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n; (- CH2- CH=CH- CH2-)n; (- NH[CH2]5CO-)n
Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
A CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH
B CH2=CH2, CH2= CH- CH =CH2, NH2- CH2- CH2 – CH2 – CH2 - CH2- COOH
C CH2=CH2, CH3- CH = CH –CH3, NH2[CH2]5 COOH
Câu 8: Câu nào sau đây không đúng?
B Protein rất ít tan trong nước và dễ tan khi đun nóng
C Phân tử protein gồm các mạch dài polipeptit tạo nên
Trang 2Câu 9: Ứng dụng nào sau đây của aminoaxit là không đúng?
B Muối đinatriglutamat là gia vị cho thức ăn (gọi là bột ngọt hay mì chính)
C Các aminoaxit (nhóm NH2 ở vị số 6, 7 ) là nguyên liệu sản xuất tơ nilon
D Axitglutamic là thuốc bổ thần kinh, methionin là thuốc bổ gan
Câu 11: Phân tử khối trung bình của PVC là 937500 Hệ số polime hoá của PVC là
Câu 12: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?
A H2N – CH2 – CO – NH – CH(CH3) – COOH
B H2N – CH2 – CO – NH – CH2 – CH2 – COOH
C H2N – CH(CH3) – CO – NH – CH2 – CH2 – COOH
D H2N – CH2 – CO – NH – CH2 – CO – NH – CH2 – COOH
Câu 13: Cho 3,75 gam amino axit X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH thu được 4,85 gam muối
Công thức của X là
A H2N – CH(CH2) – COOH B H2N – CH2– CH2– CH2– COOH
C H2N – CH2– CH2– COOH D H2N – CH2– COOH
Câu 14: Thủy phân 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin Nếu phân tử khối của X bằng 100000
thì số mắt xích alanin có trong X là:
Câu 15: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X thu được 8,4 (lit) CO2 ; 1,4 (lit) N2 ở đkc và 10,125(g) H2O Công thức phân tử của X là:
Câu 16: Thuốc thử được dùng để phân biệt 2 chất Gly-Ala-Gly và Gly-Ala
Câu 17: Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lí của amin là không đúng?
A Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng
B Metyl-, etyl-, đimetyl-, trimetylamin là những chất khí, dễ tan trong nước
C Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc
D Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen
Câu 18: Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl Cho 21,36 gam X tác dụng
với HCl dư thu được 30,12 gam muối Tên gọi của X là
Câu 19: Thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
C C6H5CH=CH2 D CH3COOCH=CH2
Câu 20: Cho các hợp chất: CH3NH2 (1), C6H5NH2 (2), NH3 (3), (CH3)2NH (4) Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất trên là
Trang 3Câu 21: Một dung dịch amin đơn chức X tác dung vừa đủ với 200ml dung dịch HCl 1M Sau phản ứng
thu được 19,1 gam muối Xác định công thức của X?
Câu 22: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC Số lượng mắt xích trong đoạn mạch
nilon-6,6 là
Câu 24: Cho 100 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,4M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH
0,5M, thu được dung dịch chứa 5 gam muối Công thức của X là
Câu 25: Có 3 chất hữu cơ gồm NH2CH2COOH, CH3CH2COOH và CH3[CH2]3NH2 Để nhận ra dung dịch của các hợp chất trên, cần dùng thuốc thử nào sau đây?
Câu 26: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời
giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng
Câu 27: Cho m gam anilin tác dụng hoàn toàn với 200 ml dd HCl 0,1M vừa đủ Mặt khác, khi cho m
gam anilin trên tác dụng với dd brom dư đến hoàn toàn thì khối lượng kết tủa trắng thu được là
Câu 28: Cho X là hexapeptit, Ala-Gly-Ala-Val-Gly-Val và Y là tetrapeptit Gly-Ala-Gly-Glu Thủy phân
hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm X và Y thu được 4 amino axit, trong đó có 30 gam glyxin và 28,48 gam alanin Giá trị của m là
Câu 29: Amin nào dưới đây là amin bậc II?
Câu 30: Cho các dung dịch chứa một trong các chất sau: axit glutamic; valin, lysin, alanin, trimetylamin,
anilin, axit axetic, etylamin Số dung dịch làm hồng, xanh và không đổi màu quì tím lần lượt là:
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
Trang 4ĐỀ SỐ 2
?(không tính đồng phân lập thể)
Câu 2: Trộn 100 ml dung dịch A (gồm KHCO3 1M và K2CO3 1M) vào 100 ml dung dịch B (gồm NaHCO3 1M và Na2CO3 1M) thu được dung dịch C
Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch D (gồm H2SO4 1M và HCl 1M) vào dung dịch C thu được V lít CO2 (đktc)
và dung dịch E Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch E thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m
và V lần lượt là
Câu 3: Cho biết hệ số sai trong pư nổ của glixerin trinitrat:
4 C3H5(ONO2)3 → 12 CO2 + 10 H2O + 6N2 + 2 O2
Câu 4: Điều nào sau đây là không đúng ?
B Điều chế nước Gia-ven trong công nghiệp bằng cách điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn
xốp
C Ozon có nhiều ứng dụng, như: tẩy trắng tinh bột, dầu ăn, chữa sâu răng, sát trùng nước,…
D Nước Gia-ven được dùng phổ biến hơn clorua vôi
bán kính nguyên tử từ trái sang phải là
Câu 6: Nguyên tử nguyên tố X có 3 electron hóa trị và nguyên tử nguyên tố Y có 6 electron hóa trị Công
thức hợp chất tạo bởi X và Y có thể là:
hợp khí X gồm NO và NO2 có tỉ lệ mol tương ứng là 2:3 Vậy thể tích hỗn hợp khí X (ở đktc) là:
hoàn toàn thu được hỗn hợp khí X gồm 2 olefin trong đó sản phẩm chính chiếm 80%, sản phẩm phụ chiếm 20% Đốt cháy hoàn toàn X thu được bao nhiêu lít CO2(đktc)?
NaOH 0,5M Mặt khác nếu cho 0,1 mol X phản ứng với Na (dư) thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc) Tổng
số công thức cấu tạo thoả mãn của X là:
làm mất màu nước brom Thể tích của 1,85 gam hơi chất X bằng thể tích của 0,80 gam khí O2 (cùng điều kiện về nhiệt độ, áp suất) Công thức cấu tạo của X là
Trang 5A CH2=CH-COOH B HOOC-CHO
Câu 11: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn HCO3- + OH- → CO32- + H2O ?
B 2NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
D 2NaHCO3 + 2KOH → Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O
Câu 12: Cho một số nguyên tố sau 10Ne, 11Na, 8O, 16S Cấu hình e sau: 1s22s22p6 không phải là của hạt
nào trong số các hạt dưới đây?
để hòa tan nhiều chất béo như mỡ bò, để bôi trơn Làm thế nào để tách được clorofom từ dd mỡ bò trong clorofom?
1,6g O2 được hỗn hợp Y Cho Y sục vào 200 ml dung dịch NaOH 2M được 200ml dung dịch Z Số chất tan trong dung dịch Z và nồng độ của một chất trong dung dịch Z là
Câu 15: Trạng thái lai hóa của các nguyên tử cacbon trong các phân tử: CO2; C2H6; C2H2 và C2H4 lần lượt là
A sp; sp3; sp; sp2 B sp; sp2; sp; sp3 C sp; sp3; sp2; sp D sp2; sp3; sp; sp2
Biết rằng, 1 mol X chỉ tác dụng được với 1 mol NaOH Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Câu 17: Cho các phản ứng: (I) Fe + HCl ; (II) Fe3O4 + H2SO4 (đặc) ;
(III)KMnO4 + HCl ; (IV) FeS2 + H2SO4 (loãng) ; (IV) Al + H2SO4 (loãng) ;
Số phản ứng mà H+ đóng vai trò là chất oxi hoá là:
Câu 18: Oxi hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong
dãy đồng đẳng thu được (m + 8) gam hỗn hợp Y gồm hai axit Đem đốt cháy hết hỗn hợp Y cần vừa đủ 12,32 lít O2 (ở đktc) Giá trị m là
Câu 19: Dung dịch CH
3COOH 0,1M có
Câu 20: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Than chì thuộc tinh thể nguyên tử
B Iot thuộc tinh thể phân tử
C Photpho trắng có cấu trúc tinh thể phân tử
D Ở thể rắn NH4Cl tồn tại dạng tinh thể phân tử
Trang 6Câu 21: Hoá hơi 2,2 gam este E no, đơn chức ở 136,50C và 1 atm thì thu được 840 ml hơi CTPT của E là:
Câu 22: Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6 gam hỗn hợp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dd NaOH thu được hỗn hợp X gồm hai ancol Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 140oC, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước Giá trị của m là
Câu 23: Hợp chất
có tên gọi là:
Câu 24: Đun nóng 132,35 gam axit axetic với 200 gam ancol isoamylic ((CH3)2CH-CH2CH2-OH) có
H2SO4 làm xúc tác thu được isoamyl axetat (dầu chuối) Tính lượng dầu chuối thu được, biết hiệu suất phản ứng đạt 68%
-2O , m có giá trị nào trong các giá trị sau? ( H=1, C=12, O=16)
Câu 26: Hòa tan hết hỗn hợp gồm một kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ trong nước được dung dịch
X và có 1,12 lít H2 bay ra (ở đktc) Cho dung dịch chứa 0,03 mol AlCl3 vào dung dịch X khối lượng kết tủa thu được là
Câu 27: Nhận xét nào dưới đây là đúng?
Câu 28: Cho dung dịch chứa 6,595 gam muối clorua của hai kim loại kiềm thuộc hai chu kỳ liên tiếp vào
dung dịch AgNO3 (dư), thu được 15,785 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của muối có khối lượng phân
tử nhỏ là
phản ứng thể tích khí là 1700 ml, sau khi đi qua H2SO4 đặc còn 900 ml và sau khi qua KOH còn 300 ml Xác định công thức phân tử của X, biết các khí được đo ở cùng điều kiện
Câu 30: Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây:
(1) CH3CH2COOCH3 ; (2) CH3OOCCH3 ; (3) HCOOC2H5 ; (4) CH3COOH ; (5) CH3CHCOOCH3
(6) HOOCCH2CH2OH ; (7) CH3OOC−COOC2H5
Những chất thuộc loại este là:
CH2 CH C
O
CH2 CH3
COOC 2 H 5
Trang 7A có kết tủa trắng và bọt khí B có kết tủa trắng
1,998 gam H2O Chất X là (biết X tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng)
(dư), thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra
m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 34: Chia m gam hỗn hợp M gồm hai ancol đơn chức kế tiếp trong dãy đồng đẳng thành 2 phần bằng
nhau Cho phần một tác dụng với Na (dư), được 3,36 lít khí hiđro (đktc) Cho phần hai phản ứng hoàn toàn với CuO ở nhiệt độ cao, được hỗn hợp M1 chứa hai anđehit (ancol chỉ biến thành anđehit) Toàn bộ lượng M1 phản ứng hết với AgNO3 trong NH3, thu được 86,4 gam Ag Giá trị của m là
ứng nhiệt nhôm thu được hỗn hợp X Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 dư được V ml (ở đktc) hỗn hợp khí NO2 và NO theo tỉ lệ mol tương ứng là 1:1 Giá trị của V là
Câu 36: Chỉ số xà phòng hóa là:
A số mol KOH cần dùng để xà phòng hóa hoàn toàn 1 gam chất béo
B số mol NaOH cần dùng để xà phòng hóa hoàn toàn 1 gam chất béo
C Tổng số mg KOH cần để trung hòa hết lượng axit béo tự do và xà phòng hóa hết lượng este trong 1
gam chất béo
D chỉ số axit của chất béo
Câu 37: Cho CO phản ứng với CuO một thời gian tạo hỗn hợp khí A và hỗn hợp rắn B Cho A phản ứng
với một dung dịch chứa 0,025mol Ca(OH)2 tạo 2(g) kết tủa Lấy chất rắn B phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng dư tạo (lít) khí (đktc) màu nâu đỏ Giá trị của là:
Câu 38: Cho các hợp hữu cơ thuộc: Ankađien; Anken; Ankin; Ancol không no (có 1 liên kết đôi) mạch
hở, hai chức; Anđehit no, mạch hở, hai chức Axit không no (có 1 liên kết đôi), mạch hở, đơn chức Tổng
số các loại hợp chất hữu cơ trên thoả mãn công thức CnH2n-2OxNy (x, y thuộc nguyên) là
Câu 39: Cho phản ứng sau: 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k) ;H < 0
Để cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận thì: (1): tăng nhiệt độ, (2): tăng áp suất, (3): hạ nhiệt độ, (4): dùng xúc tác là V2O5, (5): Giảm nồng độ SO3 Biện pháp đúng là:
Cô cạn dung dịch X, thu được hỗn hợp các chất rắn gồm
Trang 8C NaH2PO4 và H3PO4 D Na3PO4 và Na2HPO4
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ SỐ 3
được dung dịch Y và 15,4 gam hỗn hợp T gồm hai ancol đơn chức là đồng đẳng liên tiếp Cho toàn bộ lượng T tác dụng với Na dư thu được 5,04 lít khí hiđro (đktc) Cô cạn Y thu được chất rắn rồi lấy chất rắn này đem nung với CaO xúc tác đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 7,2 gam một khí Giá trị của
m là
Câu 2: Hệ số cân bằng (số nguyên, tối giản) của các chất trong phương trình phản ứng
Al + HNO3 Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O lần lượt là
Câu 3: Đốt m gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu, Mg, Zn trong oxi thu được 29,7 gam hỗn hợp chất rắn Y Hòa tan
hết Y bằng dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 17,92 lit khí NO2 (đktc) Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được dung dịch Z chứa 84,1 gam muối và khí SO2 Biết rằng NO2 và
SO2 là các sản phẩm khử duy nhất của HNO3 và H2SO4 Giá trị của m là
Câu 4: Khi thuỷ phân hoàn toàn chất béo trong dung dịch NaOH dư, đun nóng thì thu được
cho cùng một muối là
Câu 7: Metylamin có công thức là
Câu 8: Khi cho m gam một aminoaxit X tác dụng với dung dịch NaOH dư thì có 0,1 mol NaOH đã phản
ứng và tạo ra 9,7 gam muối X là
A H2N-CH2-COOH B H2N-CH2-CH2-COOH
C H2N-C3H6-COOH D H2N-C4H8-COOH
Trang 9Câu 9: Cho m gam glucozơ tác dụng với AgNO3 dư/NH3, đun nóng Sau phản ứng hoàn toàn, thu được 97,2 gam Ag kết tủa Giá trị của m là
Câu 10: So sánh tính chất của glucozơ, tinh bột, saccarozơ, xenlulozơ
(1) Cả 4 chất đều dễ tan trong nước và đều có các nhóm -OH
(2) Trừ xenlulozơ, còn lại glucozơ, tinh bột, saccarozơ đều có thể tham gia phản ứng tráng bạc
(3) Cả 4 chất đều bị thủy phân trong môi trường axit
(4) Khi đốt cháy hoàn toàn 4 chất trên đều thu được số mol CO2 và H2O bằng nhau
(5) Cả 4 chất đều là các chất rắn, màu trắng
Trong các so sánh trên, số so sánh không đúng là
Câu 11: Polime nào sau đây được dùng làm chất dẻo?
Câu 12: Cho m gam etylamin tác dụng với dung dịch HCl dư Sau phản ứng, thu được 8,15 gam muối
Giá trị của m là
Câu 13: Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của
Câu 15: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột Số chất trong dãy tham gia phản ứng
tráng gương là
Câu 16: X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly- al Đun nóng m gam hỗn hợp chứa X
và Y có tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng là 1:3 với dung dịch NaOH vừa đủ Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch T Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 23,745 gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 17: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
Câu 18: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch
glucozơ phản ứng với
Câu 19: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt
với
Câu 20: Metyl axetat có công thức là
muối là
Trang 10A 4,0 B 8,2 C 8,8 D 4,6
Câu 22: Cho các polime sau: xenlulozơ; tơ axetat; amilozơ; tơ nilon-6,6; tơ visco; tinh bột; poli(vinyl
clorua) Số polime bán tổng hợp là
Câu 23: Cho 15,84 gam este no, đơn chức, mạch hở vào cốc chứa 30ml dung dịch MOH 20%
(d=1,2g/ml) với M là kim loại kiềm Sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn X Đốt cháy hoàn toàn X thu được 9,54 gam M2CO3 và hỗn hợp gồm CO2, H2O Kim loại M và công thức cấu tạo của este ban đầu là
Câu 24: Tính chất vật lý nào sau đây không phải do các electron tự do gây ra?
Câu 25: Điểm giống nhau của glucozơ và saccarozơ là
A đều bị thuỷ phân trong dung dịch axit
B đều phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 (to) tạo Ag
dung dịch Br2 thu được kết tủa Y có công thức phân tử là C8H8NBr3 Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
(to) Sau phản ứng, thu được y gam muối và 9,2 gam ancol Giá trị của x là
Giá trị của m là
Câu 30: Cho các kim loại Al, Fe, Cu, Ag Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất là
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Metylamin có công thức là
A H2NCH2COOH B CH3NHCH3 C CH3NH2 D C2H5NH2
Câu 2: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng
gương là
Câu 4: Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của