Nhúng thanh Mg vào dung dịch Y, sau khi phản ứng hoàn toàn nhấc thanh Mg ra thấy khối lượng tăng thêm 4,0 gam so với khối lượng thanh Mg ban đầu và có 1,12 lít khí H2 đkc thoát ra giả th[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT BUÔN ĐÔN
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
α-amino axit) mạch hở là
thu được m gam hỗn hợp chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Cho toàn bộ Z vào dung dịch Ba(OH)2 dư, đến phản ứng hoàn toàn, thu được 7,88 gam kết tủa Giá trị của m là
thu được 3,2 gam ancol Y và m gam muối của một axit hữu cơ Tên gọi của Y và giá trị của m là
Câu 4: Nhận xét nào sau đây sai?
A Glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em, người ốm
B Gỗ được dùng để chế biến thành giấy
C Xenlulozơ có phản ứng màu với iot
D Tinh bột là một trong số nguồn cung cấp năng lượng cho cơ thể
ddNaOH dư thu được chất chất hữu cơ Y Chất Y là
C H2NCH2COOH D H2NCH2COONa
Câu 6: Thuỷ phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ Lấy toàn bộ sản phẩm X của phản ứng thuỷ phân cho
tác dụng với lượng dư AgNO3 (NH3, to) thu được a gam kết tủa Giá trị của a là
Câu 8: Triolein có công thức là
Câu 9: Nhận xét nào sau đây sai?
A Một trong những ứng dụng của este là sản xuất nước hoa
C Chất béo lỏng chủ yếu có nguồn gốc từ thực vật
D Chất béo là este của glixerol với axit béo
Câu 10: Cho các polime sau: (1) polietilen, (2) poli (metyl metacrylat), (3) xenlulozơ, (4) nilon - 6,6, (5)
polibutađien, (6) tinh bột Dãy gồm các polime tổng hợp là
Trang 2C (2), (3), (4), (5) D (1), (2), (4), (5)
khi cân bằng phương trình là
Câu 12: Nhận xét nào sau đây đúng?
A Chỉ số axit là số miligam KOH để trung hòa axit béo tự do có trong 1 gam chất béo
B Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
C Mỡ bôi trơn (mỡ bò) là chất béo
D Mỡ động vật hoặc dầu thực vật tan nhiều trong nước nóng
Câu 13: Glyxin và metylamin có công thức lần lượt là
C H2NCH2COOH; CH3NH2 D H2NCH2COOH; C2H5NH2
Câu 14: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tất cả các nguyên tố thuộc nhóm A đều là kim loại
B Nguyên tử các nguyên tố có 5, 6, 7 electron lớp ngoài cùng đều là kim loại
C Tất cả các nguyên tố thuộc nhóm B đều là kim loại
D Nguyên tử các nguyên tố có 1, 2, 3 electron lớp ngoài cùng đều là kim loại
Câu 15: Khối lượng nước brom 4% cần dùng để điều chế 4,4 gam tribromanilin với hiệu suất 100% là
trong dư, thu được 10 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 17: Cho 26,7 gam α-amino axit X vào dung dịch HCl dư, sau đó cô cạn cẩn thận dung dịch thu được
37,65 gam muối khan Vậy X là
Câu 19: Chất nào sau đây là este?
Câu 20: Saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, etyl axetat đều có điểm chung nào sau đây?
Câu 21: X là tetrapeptit Ala-Gly-Ala-Gly, Y là tripeptit Val-Gly-Val Đun nóng hỗn hợp chứa 0,01 mol
X và 0,03 mol Y với dung dịch NaOH vừa đủ Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch T Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 22: Tơ nitron (hay olon) được điều chế bằng phương pháp trùng hợp từ monome nào sau đây?
NaCl, HNO3 (loãng, dư), H2SO4 (đặc, nóng, dư), NH4NO3, AgNO3 thiếu Số trường hợp phản ứng tạo muối Fe(II) là
Trang 3A 3 B 4 C 5 D 6
của N+5) Giá trị nhỏ nhất của V là
Câu 25: Đun nóng m gam chất hữu cơ (X) chứa C, H, O với 100 ml dung dịch NaOH 2M đến khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn Để trung hòa lượng NaOH dư cần 40 ml dung dịch HCl 1M Làm bay hơi cẩn thận dung dịch sau khi trung hòa, thu được 7,36 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức (Y), (Z) và 15,14 gam hỗn hợp 2 muối khan, trong đó có một muối của axit cacboxylic (T) Kết luận nào sau đây đúng?
A Ancol (Y) và (Z) là 2 chất đồng đẳng liên tiếp với nhau
B Axit (T) có chứa 2 liên kết đôi trong phân tử
C Số nguyên tử cacbon trong axit (T) bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong chất hữu cơ X
D Chất hữu cơ X có chứa 14 nguyên tử hiđro
Câu 26: Etylamin không có tính chất nào sau đây?
Câu 27: Kim loại Fe không phản ứng với chất hoặc dung dịch nào sau đây?
Câu 28: Khi thủy phân hoàn toàn 1,62 tấn tinh bột thì thu được m tấn glucozơ Giá trị của m là
lại 1,0 gam Cu không tan Nhúng thanh Mg vào dung dịch Y, sau khi phản ứng hoàn toàn nhấc thanh Mg ra thấy khối lượng tăng thêm 4,0 gam so với khối lượng thanh Mg ban đầu và có 1,12 lít khí H2 (đkc) thoát ra (giả thiết toàn bộ lượng kim loại thoát ra đều bám hết vào thanh Mg) Khối lượng Cu trong X và giá trị của a lần lượt là
Câu 30: Glucozơ tác dụng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?
A H2(Ni, to), Cu(OH)2 (trong nước), AgNO3 (NH3,to)
B H2 (đk thường), Cu(OH)2, O2
D Na, CaCO3, H2 (Ni, to)
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
1 D 11 D 21 C
2 A 12 A 22 C
3 A 13 C 23 B
4 C 14 C 24 B
5 D 15 B 25 C
6 B 16 A 26 D
7 B 17 C 27 A
8 A 18 D 28 B
Trang 49 D 19 A 29 B
10 D 20 C 30 A
ĐỀ SỐ 2
khi cân bằng phương trình là
Câu 2: Nhận xét nào sau đây đúng?
A Chỉ số axit là số miligam KOH để trung hòa axit béo tự do có trong 1 gam chất béo
B Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
C Mỡ bôi trơn (mỡ bò) là chất béo
D Mỡ động vật hoặc dầu thực vật tan nhiều trong nước nóng
ddNaOH dư thu được chất chất hữu cơ Y Chất Y là
C H2NCH2COOH D H2NCH2COONa
thu được m gam hỗn hợp chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Cho toàn bộ Z vào dung dịch Ba(OH)2 dư, đến phản ứng hoàn toàn, thu được 7,88 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 5: Triolein có công thức là
lại 1,0 gam Cu không tan Nhúng thanh Mg vào dung dịch Y, sau khi phản ứng hoàn toàn nhấc thanh Mg ra thấy khối lượng tăng thêm 4,0 gam so với khối lượng thanh Mg ban đầu và có 1,12 lít khí H2 (đkc) thoát ra (giả thiết toàn bộ lượng kim loại thoát ra đều bám hết vào thanh Mg) Khối lượng Cu trong X và giá trị của a lần lượt là
α-amino axit) mạch hở là
Câu 8: Glyxin và metylamin có công thức lần lượt là
C H2NCH2COOH; CH3NH2 D H2NCH2COOH; C2H5NH2
trong dư, thu được 10 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 10: Đun nóng m gam chất hữu cơ (X) chứa C, H, O với 100 ml dung dịch NaOH 2M đến khi phản
Trang 5ứng xảy ra hoàn toàn Để trung hòa lượng NaOH dư cần 40 ml dung dịch HCl 1M Làm bay hơi cẩn thận dung dịch sau khi trung hòa, thu được 7,36 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức (Y), (Z) và 15,14 gam hỗn hợp 2 muối khan, trong đó có một muối của axit cacboxylic (T) Kết luận nào sau đây đúng?
A Ancol (Y) và (Z) là 2 chất đồng đẳng liên tiếp với nhau
B Số nguyên tử cacbon trong axit (T) bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong chất hữu cơ X
C Axit (T) có chứa 2 liên kết đôi trong phân tử
D Chất hữu cơ X có chứa 14 nguyên tử hiđro
Câu 11: Tơ nitron (hay olon) được điều chế bằng phương pháp trùng hợp từ monome nào sau đây?
Câu 12: Cho 26,7 gam α-amino axit X vào dung dịch HCl dư, sau đó cô cạn cẩn thận dung dịch thu được
37,65 gam muối khan Vậy X là
Câu 13: Nhận xét nào sau đây sai?
B Chất béo lỏng chủ yếu có nguồn gốc từ thực vật
C Một trong những ứng dụng của este là sản xuất nước hoa
D Chất béo là este của glixerol với axit béo
Câu 14: Khối lượng nước brom 4% cần dùng để điều chế 4,4 gam tribromanilin với hiệu suất 100% là
Câu 15: Glucozơ tác dụng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?
A H2(Ni, to), Cu(OH)2 (trong nước), AgNO3 (NH3,to)
B H2 (đk thường), Cu(OH)2, O2
D Na, CaCO3, H2 (Ni, to)
Câu 16: Nhận xét nào sau đây sai?
A Gỗ được dùng để chế biến thành giấy
B Xenlulozơ có phản ứng màu với iot
C Glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em, người ốm
D Tinh bột là một trong số nguồn cung cấp năng lượng cho cơ thể
của N+5) Giá trị nhỏ nhất của V là
Câu 19: Cho các polime sau: (1) polietilen, (2) poli (metyl metacrylat), (3) xenlulozơ, (4) nilon - 6,6, (5)
polibutađien, (6) tinh bột Dãy gồm các polime tổng hợp là
Câu 20: X là tetrapeptit Ala-Gly-Ala-Gly, Y là tripeptit Val-Gly-Val Đun nóng hỗn hợp chứa 0,01 mol
X và 0,03 mol Y với dung dịch NaOH vừa đủ Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch T Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Trang 6A 15,42 B 16,55 C 15,41 D 16,45
Câu 21: Chất nào sau đây là este?
thu được 3,2 gam ancol Y và m gam muối của một axit hữu cơ Tên gọi của Y và giá trị của m là
Câu 24: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tất cả các nguyên tố thuộc nhóm A đều là kim loại
B Nguyên tử các nguyên tố có 5, 6, 7 electron lớp ngoài cùng đều là kim loại
C Nguyên tử các nguyên tố có 1, 2, 3 electron lớp ngoài cùng đều là kim loại
D Tất cả các nguyên tố thuộc nhóm B đều là kim loại
Câu 25: Etylamin không có tính chất nào sau đây?
Câu 26: Khi thủy phân hoàn toàn 1,62 tấn tinh bột thì thu được m tấn glucozơ Giá trị của m là
NaCl, HNO3 (loãng, dư), H2SO4 (đặc, nóng, dư), NH4NO3, AgNO3 thiếu Số trường hợp phản ứng tạo muối Fe(II) là
Câu 28: Thuỷ phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ Lấy toàn bộ sản phẩm X của phản ứng thuỷ phân cho
tác dụng với lượng dư AgNO3 (NH3, to) thu được a gam kết tủa Giá trị của a là
Câu 29: Saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, etyl axetat đều có điểm chung nào sau đây?
Câu 30: Kim loại Fe không phản ứng với chất hoặc dung dịch nào sau đây?
A O2, S, Cl2 B HNO3 đặc, nguội C ddFe2(SO4)3 D ddH2SO4 loãng
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
1 D 11 B 21 B
2 A 12 C 22 A
3 D 13 D 23 B
4 D 14 B 24 D
5 A 15 A 25 C
6 B 16 B 26 B
7 C 17 D 27 A
8 C 18 C 28 A
9 A 19 C 29 D
Trang 710 B 20 C 30 B
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tất cả các nguyên tố thuộc nhóm B đều là kim loại
B Nguyên tử các nguyên tố có 1, 2, 3 electron lớp ngoài cùng đều là kim loại
C Tất cả các nguyên tố thuộc nhóm A đều là kim loại
D Nguyên tử các nguyên tố có 5, 6, 7 electron lớp ngoài cùng đều là kim loại
Câu 2: X là tetrapeptit Ala-Gly-Ala-Gly, Y là tripeptit Val-Gly-Val Đun nóng hỗn hợp chứa 0,01 mol X
và 0,03 mol Y với dung dịch NaOH vừa đủ Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch T Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 3: Nhận xét nào sau đây đúng?
A Chỉ số axit là số miligam KOH để trung hòa axit béo tự do có trong 1 gam chất béo
B Mỡ bôi trơn (mỡ bò) là chất béo
C Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
D Mỡ động vật hoặc dầu thực vật tan nhiều trong nước nóng
Câu 4: Đun nóng m gam chất hữu cơ (X) chứa C, H, O với 100 ml dung dịch NaOH 2M đến khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn Để trung hòa lượng NaOH dư cần 40 ml dung dịch HCl 1M Làm bay hơi cẩn thận dung dịch sau khi trung hòa, thu được 7,36 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức (Y), (Z) và 15,14 gam hỗn hợp 2 muối khan, trong đó có một muối của axit cacboxylic (T) Kết luận nào sau đây đúng?
A Chất hữu cơ X có chứa 14 nguyên tử hiđro
B Ancol (Y) và (Z) là 2 chất đồng đẳng liên tiếp với nhau
C Axit (T) có chứa 2 liên kết đôi trong phân tử
D Số nguyên tử cacbon trong axit (T) bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong chất hữu cơ X
ddNaOH dư thu được chất chất hữu cơ Y Chất Y là
C H2NCH2COOH D H2NCH2COONa
Câu 6: Saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, etyl axetat đều có điểm chung nào sau đây?
Câu 7: Etylamin không có tính chất nào sau đây?
Câu 8: Cho 26,7 gam α-amino axit X vào dung dịch HCl dư, sau đó cô cạn cẩn thận dung dịch thu được
37,65 gam muối khan Vậy X là
Câu 9: Khối lượng nước brom 4% cần dùng để điều chế 4,4 gam tribromanilin với hiệu suất 100% là
Trang 8Câu 10: Tơ nitron (hay olon) được điều chế bằng phương pháp trùng hợp từ monome nào sau đây?
lại 1,0 gam Cu không tan Nhúng thanh Mg vào dung dịch Y, sau khi phản ứng hoàn toàn nhấc thanh Mg ra thấy khối lượng tăng thêm 4,0 gam so với khối lượng thanh Mg ban đầu và có 1,12 lít khí H2 (đkc) thoát ra (giả thiết toàn bộ lượng kim loại thoát ra đều bám hết vào thanh Mg) Khối lượng Cu trong X và giá trị của a lần lượt là
Câu 12: Khi thủy phân hoàn toàn 1,62 tấn tinh bột thì thu được m tấn glucozơ Giá trị của m là
Câu 13: Glyxin và metylamin có công thức lần lượt là
A H2NCH2COOH; C2H5NH2 B CH3NH2; H2NCH2COOH
C H2NCH2COOH; CH3NH2 D H2NCH2COOH; CH3NHCH3
α-amino axit) mạch hở là
của N+5) Giá trị nhỏ nhất của V là
Câu 18: Cho các polime sau: (1) polietilen, (2) poli (metyl metacrylat), (3) xenlulozơ, (4) nilon - 6,6, (5)
polibutađien, (6) tinh bột Dãy gồm các polime tổng hợp là
Câu 19: Glucozơ tác dụng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?
A H2 (đk thường), Cu(OH)2, O2
B H2(Ni, to), Cu(OH)2 (trong nước), AgNO3 (NH3,to)
C Na, CaCO3, H2 (Ni, to)
Câu 20: Chất nào sau đây là este?
thu được 3,2 gam ancol Y và m gam muối của một axit hữu cơ Tên gọi của Y và giá trị của m là
trong dư, thu được 10 gam kết tủa Giá trị của m là
Trang 9Câu 23: Thuỷ phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ Lấy toàn bộ sản phẩm X của phản ứng thuỷ phân cho
tác dụng với lượng dư AgNO3 (NH3, to) thu được a gam kết tủa Giá trị của a là
Câu 24: Nhận xét nào sau đây sai?
A Glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em, người ốm
B Gỗ được dùng để chế biến thành giấy
C Tinh bột là một trong số nguồn cung cấp năng lượng cho cơ thể
D Xenlulozơ có phản ứng màu với iot
Câu 25: Kim loại Fe không phản ứng với chất hoặc dung dịch nào sau đây?
NaCl, HNO3 (loãng, dư), H2SO4 (đặc, nóng, dư), NH4NO3, AgNO3 thiếu Số trường hợp phản ứng tạo muối Fe(II) là
khi cân bằng phương trình là
Câu 28: Nhận xét nào sau đây sai?
A Chất béo lỏng chủ yếu có nguồn gốc từ thực vật
C Chất béo là este của glixerol với axit béo
D Một trong những ứng dụng của este là sản xuất nước hoa
Câu 29: Triolein có công thức là
gian thu được m gam hỗn hợp chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Cho toàn bộ Z vào dung dịch Ba(OH)2 dư, đến phản ứng hoàn toàn, thu được 7,88 gam kết tủa Giá trị của m là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
1 A 11 B 21 A
2 D 12 B 22 B
3 A 13 C 23 D
4 D 14 C 24 D
5 D 15 A 25 A
6 D 16 D 26 A
7 C 17 C 27 B
8 C 18 C 28 C
9 A 19 B 29 A
10 B 20 B 30 C
Trang 10ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Nhận xét nào sau đây đúng?
A Mỡ động vật hoặc dầu thực vật tan nhiều trong nước nóng
B Chỉ số axit là số miligam KOH để trung hòa axit béo tự do có trong 1 gam chất béo
C Mỡ bôi trơn (mỡ bò) là chất béo
D Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
Câu 2: Nhận xét nào sau đây sai?
A Chất béo lỏng chủ yếu có nguồn gốc từ thực vật
C Chất béo là este của glixerol với axit béo
D Một trong những ứng dụng của este là sản xuất nước hoa
Câu 3: Khối lượng nước brom 4% cần dùng để điều chế 4,4 gam tribromanilin với hiệu suất 100% là
Câu 4: Cho 26,7 gam α-amino axit X vào dung dịch HCl dư, sau đó cô cạn cẩn thận dung dịch thu được
37,65 gam muối khan Vậy X là
Câu 5: Glucozơ tác dụng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?
A H2 (đk thường), Cu(OH)2, O2
B H2(Ni, to), Cu(OH)2 (trong nước), AgNO3 (NH3,to)
C Na, CaCO3, H2 (Ni, to)
trong dư, thu được 10 gam kết tủa Giá trị của m là
thu được 3,2 gam ancol Y và m gam muối của một axit hữu cơ Tên gọi của Y và giá trị của m là
Câu 8: Cho các polime sau: (1) polietilen, (2) poli (metyl metacrylat), (3) xenlulozơ, (4) nilon - 6,6, (5)
polibutađien, (6) tinh bột Dãy gồm các polime tổng hợp là
Câu 10: Đun nóng m gam chất hữu cơ (X) chứa C, H, O với 100 ml dung dịch NaOH 2M đến khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn Để trung hòa lượng NaOH dư cần 40 ml dung dịch HCl 1M Làm bay hơi cẩn thận dung dịch sau khi trung hòa, thu được 7,36 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức (Y), (Z) và 15,14 gam hỗn hợp 2 muối khan, trong đó có một muối của axit cacboxylic (T) Kết luận nào sau đây đúng?
A Chất hữu cơ X có chứa 14 nguyên tử hiđro
B Số nguyên tử cacbon trong axit (T) bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong chất hữu cơ X
C Ancol (Y) và (Z) là 2 chất đồng đẳng liên tiếp với nhau