PowerPoint Presentation CHÀO MỪNG THẦY CÔ GIÁO ĐẾN VỚI TIẾT DẠY LỚP 10CALỚP 10CA CẤU TRÚC BÀI HỌC DÂN SỐ VÀ SỰ GIA TĂNG DÂN SỐ DÂN SỐ VÀ TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN DÂN SỐ THẾ GIỚI GIA TĂNG DÂN SỐ BÀI 22 DÂN[.]
Trang 1CHÀO MỪNG THẦY CÔ GIÁO
ĐẾN VỚI TIẾT DẠY
LỚP 10CA
Trang 41 Dân số thế giới:
Trang 5BÀI 22 DÂN SỐ VÀ SỰ GIA TĂNG DÂN SỐ
2 Tình hình phát triển dân số trên thế giới:
2 Tình hình phát
triển dân số trên
thế giới
Trang 61 Gia tăng tự nhiên:
a Tỉ suất sinh thô:
TSS thô =
Số trẻ em sinh
ra trong năm
Tổng số dân X 1 000
TSS thô: tỉ suất sinh thô
1 Gia tăng tự nhiên
a Tỉ suất sinh thô
Trình bày khái
niệm, đơn vị
tính của tỉ suất
sinh thô.
Trang 7BÀI 22 DÂN SỐ VÀ SỰ GIA TĂNG DÂN SỐ
1 Gia tăng tự nhiên:
a Tỉ suất sinh thô:
1 Gia tăng tự nhiên
a Tỉ suất sinh thô:
- Là tương quan giữa số trẻ em được
sinh ra trong năm so với dân số trung bình ở cùng thời điểm (đơn vị ‰).
1 Gia tăng tự nhiên
a Tỉ suất sinh thô:
Trang 8dân số trên thế giới:
II GIA TĂNG DÂN SỐ
a Tỉ suất sinh thô:
Dựa vào hình 22.1, em hãy nhận xét tình hình tỉ suất sinh thô của thế giới
và ở các nước đang phát triển, các nước phát triển, thời kì 1950 – 2005.
1 Gia tăng tự nhiên
a Tỉ suất sinh thô
Trang 9Nhà giàu ít con Nhà nghèo đông con
Nêu các nhân tố ảnh hưởng tỉ suất sinh thô?
Trang 101 Gia tăng tự nhiên:
a Tỉ suất sinh thô:
1 Gia tăng tự nhiên
a Tỉ suất sinh thô:
- Là tương quan giữa số trẻ em được
sinh ra trong năm so với dân số trung bình ở cùng thời điểm (đơn vị ‰).
1 Gia tăng tự nhiên
a Tỉ suất sinh thô:
- Các yếu tố tác động: yếu tố tự nhiên - sinh học, phong tục tập quán và tâm lí xã hội, trình độ phát triển kinh tế - xã hội và các chính sách phát triển dân số của từng nước.
1 Gia tăng tự nhiên
a Tỉ suất sinh thô
Trang 11BÀI 22 DÂN SỐ VÀ SỰ GIA TĂNG DÂN SỐ
X 1 000
TST thô: tỉ suất tử thô.
1 Gia tăng tự nhiên
a Tỉ suất sinh thô
Trang 121 Gia tăng tự nhiên
a Tỉ suất sinh thô
b Tỉ suất tử thô
- Là tương quan giữa số người chết trong năm so với số dân trung bình cùng thời điểm
- Đơn vị tính: ‰.
Trang 13BÀI 22 DÂN SỐ VÀ SỰ GIA TĂNG DÂN SỐ
1 Gia tăng tự nhiên
a Tỉ suất sinh thô
b Tỉ suất tử thô
Dựa vào hình 22.2, em hãy nhận xét tỉ suất tử thô của toàn thế giới và ở các nước phát triển, các nước đang phát triển, thời kì 1950 – 2005.
Trang 14Các nhân tố thuộc về kinh tế - xã hội
Chiến tranh
Trang 15Hạn hán Lũ lụt
Núi lửa
Nêu các nhân tố ảnh hưởng
đến tỉ suất tử thô?
Các nhân tố (thiên tai)
Trang 161 Gia tăng tự nhiên
a Tỉ suất sinh thô
b Tỉ suất tử thô
- Là tương quan giữa số người chết trong năm so với số dân trung bình cùng thời điểm
Trang 17BÀI 22 DÂN SỐ VÀ SỰ GIA TĂNG DÂN SỐ
II GIA TĂNG DÂN SỐ
1 Gia tăng tự nhiên
a Tỉ suất sinh thô
b Tỉ suất tử thô
c Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên:
c Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên
Ví dụ: Ở Việt Nam năm 2006, tỉ suất sinh thô là 38,8%’ tỉ suất tử thô là 25,6%. Tính tỉ lệ gia tăng tự nhiên?
Đơn vị: % TSGTDSTN = TSS ‰ – TST ‰
TSGTDSTN: tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên TSS: tỉ suất sinh; TST: tỉ suất tử
Trang 18II GIA TĂNG DÂN SỐ
1 Gia tăng tự nhiên
a Tỉ suất sinh thô
b Tỉ suất tử thô
c Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên:
c Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên
- Được xác định bằng hiệu số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô.
- Đơn vị tính: %.
- Được coi là động lực phát triển dân số
Trang 19BÀI 22 DÂN SỐ VÀ SỰ GIA TĂNG DÂN SỐ
II GIA TĂNG DÂN SỐ
1 Gia tăng tự nhiên
a Tỉ suất sinh thô
b Tỉ suất tử thô
c Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên:
c Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên
Dựa vào hình 22.3, em hãy cho biết:
+ Các nước được chia thành mấy nhóm có
tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên khác nhau? + Tên một vài quốc gia tiêu biểu trong mỗi nhóm Nhận xét.
Hình 22.3- Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thế giới hằng năm (2000 – 2005) - (%)
Trang 20II GIA TĂNG DÂN SỐ
1 Gia tăng tự nhiên
a Tỉ suất sinh thô
b Tỉ suất tử thô
c Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên
d Ảnh hưởng của tình hình tăng dân số đối với sự phát triển kinh tế - xã hội và môi trường:
d Ảnh hưởng của tình
hình tăng dân số đối với
sự phát triển kinh tế - xã
hội và môi trường
SƠ ĐỒ SỨC ÉP DÂN SỐ ĐỐI VỚI VIỆC PHÁT TRIỂN
KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ MÔI TRƯỜNG
Dựa vào sơ đồ trên (sgk 85), em hãy nêu hậu quả của sự gia tăng dân số quá nhanh và sự phát triển dân số không hợp lí của các nước đang phát triển.
Dân số
Trang 21Rác thải sinh hoạt Rừng kêu cứu
MÔI TRƯỜNG
XÃ HỘI
Trang 22Tệ nạn xã hội
Trang 23BÀI 22 DÂN SỐ VÀ SỰ GIA TĂNG DÂN SỐ
dân số trên thế giới
II GIA TĂNG DÂN SỐ
1 Gia tăng tự nhiên
a Tỉ suất sinh thô
b Tỉ suất tử thô
c Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên
d Ảnh hưởng của tình hình tăng dân số đối với sự phát triển kinh tế - xã hội và môi trường:
d Ảnh hưởng của tình
hình tăng dân số đối với
sự phát triển kinh tế - xã
hội và môi trường
Dân số tăng nhanh gây sức ép lớn về nhiều mặt: kinh tế phát triển chậm, tài nguyên và môi trường suy thoái, vấn đề việc làm, y tế, giáo dục, tệ nạn xã hội
ngày càng bức xúc
Trang 24dân số trên thế giới
II GIA TĂNG DÂN SỐ
1 Gia tăng tự nhiên
2 Gia tăng cơ học:
2 Gia tăng cơ học
Số người xuất cư
Trang 25BÀI 22 DÂN SỐ VÀ SỰ GIA TĂNG DÂN SỐ
dân số trên thế giới
II GIA TĂNG DÂN SỐ
1 Gia tăng tự nhiên
2 Gia tăng cơ học:
2 Gia tăng cơ học
- Trên phạm vi toàn thế giới không ảnh hưởng đến số dân nhưng đối với từng khu vực, từng quốc gia và từng địa phương thì nhiều khi nó lại có ý nghĩa quan trọng, làm thay đổi số lượng dân cư, cơ cấu tuổi, giới
và các hiện tượng kinh tế - xã hội.
- Bao gồm hai bộ phận xuất cư và nhập
cư Sự chênh lệch giữa số người xuất cư
và nhập cư được gọi là gia tăng cơ học.
Nguyên nhân gây nên các luồng di chuyển của dân cư.
Gia tăng cơ học có ảnh hưởng gì đến vấn đề dân số?
Trang 26dân số trên thế giới
II GIA TĂNG DÂN SỐ
1 Gia tăng tự nhiên
2 Gia tăng cơ học
3 Gia tăng dân số:
3 Gia tăng dân số
tăng tự nhiên là 1,32%; Tỉ lệ gia tăng
cơ học là 3,9% Hãy tính tỉ lệ gia tăng dân số.
GT dân số = GT Tự nhiên + GT cơ học GT: gia tăng.
Gia tăng dân số = 1,32% + 3,9% = 5,22%
Trang 27ĐÁNH GIÁ:
Khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa đứng trước ý em cho là đúng trong các câu sau:
1 Tỉ suất sinh thô là
A Số trẻ em được sinh ra trong 1 năm.
B Số trẻ em được sinh ra trong 1 năm so với DS trung bình.
C Số trẻ em được sinh ra trong 1 năm so với DS trung bình cùng thời gian đó.
D Tương quan giữa số trẻ em được sinh ra trong 1 năm so với dân số trung bình ở cùng thời điểm.
2 Tỉ suất gia tăng tự nhiên là
A Sự chênh lệch giữa tỉ suất tử thô và tỉ suất sinh thô.
B Sự chênh lệch giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô.
C Cả hai phương án trên đều đúng.
D Cả hai phương án trên đều sai.
Trang 283 Gia tăng dân số được xác định bằng
A Tổng số giữa tỉ suất gia tăng tự nhiên và tỉ suất gia tăng cơ học
B Hiệu số giữa tỉ suất gia tăng tự nhiên và tỉ suất gia tăng cơ học
C Cả 2 phương án trên
D.Cả hai phương án trên đều sai
4 Những nhân tố nào quyết định sự biến động dân số?
B Tỉ suất gia tăng dân số cơ học.
C Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.
D Trình độ dân trí
Trang 296 Tỉ suất tử thô là
A Tương quan giữa số trẻ em chết trong một năm so với dân số trung bình ở cùng thời điểm
B Tương quan giữa số người chuyển cư trong một năm so với dân
số trung bình ở cùng thời điểm
C Tương quan giữa số người chết trong một năm so với dân số trung bình ở cùng thời điểm
D Tương quan giữa số trẻ em gái và trẻ em trai được sinh ra trong một năm
7 Gia tăng cơ học có ý nghĩa quan trọng trong phạm vi nào?
Trang 30Chú ý: bài tập 1: công thức
Tg: Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên n: khoảng cách năm