1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Trường Chinh

14 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 895,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung c p mộ ng học trực tuyến ộng, nhi u tiện ích thông minh, nội dung bài gi c biên so n công phu và gi ng d y bởi những giáo viên[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1:

Câu 2:

+5

Chia X thành 2 phần bằng nhau: Cho phần 1 vào dung d c 7,84 lít khí H2 ; phần 2 vào dung d c 3,36 lít khí H2 B t rằng các ph n u x y ra hoàn toàn Phầ ă ố ng c a Fe trong X là

t a Thêm ti p 400 ml dung d ch Ba(OH)2 0,1M vào hỗn h p ph n ì ng k t t c là 18,8475 gam Giá tr c a x là

Câu 7: Cặp ch t x y ra ph n ng là

Câu 9:

mol H2SO4

Câu 12: Hai kim lo u ph n c v i dung d ch

Câu 13:

Trang 2

Câu 14: x úng?

A x 3+ +

B 2+

C x 2+ D 3+ 2+

Câu 15: x

A B Cho Al(OH)3 B 2

C 3 ặ ộ D Cho Al2O3

Câu 16: ộ x ố x

A 1 B 4 C 2 D 3 Câu 17:

A B

C D

Câu 18: 2 x 2CO3

0 ml dung d

ặt khác, 100 ml dung d ch X tác d ng v i dung d ch Ba(OH)2 c 39,4 gam k t t

x

A 0,06 B 0,2 C 0,1 D 0,15 Câu 19: Cho 1,44 2SO4

A Ba B Mg C Zn D Fe Câu 20: ỗ ồ

A 54,12% B 45,88% C 27,06% D 66,67% Câu 21: ắ

A Cr B Zn C Sn D Ni Câu 22: x sai? A KNO3 ố ă

B Na2CO3

C x

D NaHCO3 ố

Câu 23: Ch t có tính k x

A FeO B Fe C FeCl2 D Fe2O3 Câu 24: Hòa tan 10,65 gam hỗn h p gồm một oxit kim lo i ki m và một oxit kim lo i ki m thổ bằng dung d c dung d ch X Cô c n dung d ch X, l y muố n phân nóng ch y hoàn toàn v n cự ì ở anot và a gam hỗn h p kim lo i ở catot Giá tr c a a là A 9,45 B 8,25 C 9,05 D 5,85 Câu 25:

A K2CrO4 B Cr C K2Cr2O7 D Na2SO4 Câu 26: 2(SO4)3 bằ ì ì ổ ố ố ố

Trang 3

A 6 B 4 C 5 D 9

n ph m kh duy nh +5

) Khối ng (gam) muố c sau ph n ng là A 41,1 B 42,7 C 41,3 D 36,3 Câu 28: Fe2O3 ầ ặ

A B Manhetit C Pirit D Hematit Câu 29:

A B

C 2SO4 D

Câu 30: Cho khí CO qua hỗn h p T gồm Fe và Fe2O3 c hỗn h p khí B và hỗn h p ch t rắn D Cho B qua dung d ch Ca(OH)2 c 6 gam k t t a Mặt khác, hòa tan hỗn h p D bằng dung d ch H2SO4 ặ c 0,18 mol SO2 (s n ph m kh duy nh +6) và 24 gam muối Phầ ă ố mol c a Fe trong hỗn h p T là A 50% B 45% C 80% D 75% ĐỀ SỐ 2 Câu 1: Hòa tan 10,65 gam hỗn h p gồm một oxit kim lo i ki m và một oxit kim lo i ki m thổ bằng dung d c dung d ch X Cô c n dung d ch X, l y muố n phân nóng ch y hoàn toàn v n cự ì ở anot và a gam hỗn h p kim lo i ở catot Giá tr c a a là A 5,85 B 9,05 C 9,45 D 8,25 Câu 2: ỗ ồ

A 54,12% B 45,88% C 27,06% D 66,67% Câu 3:

A CaO B CaCO3 C CaSO4.H2O D Ca(OH)2 Câu 4: 3)2 ì

A ì B ắ b

C ắ D b

Câu 5: 3

+5

A 2,4 B 1,8 C 3,6 D 6,0 Câu 6:

A B 2SO4 C D

Câu 7:

A K2CrO4 B Cr C K2Cr2O7 D Na2SO4 Câu 8: Hai kim lo u ph n c v i dung d ch A HNO3 loãng B NaOH loãng C NaCl loãng D H2SO4 loãng Câu 9: x úng? A 2+ B x 3+ +

C x 2+ D 3+ 2+

Trang 4

Câu 10: ồ 2(SO4)3, 0,05

mol H2SO4

A 2,8 B 3,12 C 10,4 D 8,8 Câu 11: Cho 300 ml dung d ch Ba(OH)2 0,1M vào 250 ml dung d ch Al2(SO4)3 x c 8,55 gam k t t a Thêm ti p 400 ml dung d ch Ba(OH)2 0,1M vào hỗn h p ph n ì ng k t t c là 18,8475 gam Giá tr c a x là A 0,09 B 0,06 C 0,12 D 0,1 Câu 12: 2(SO4)3 bằ ì ì ổ ố ố ố

A 6 B 4 C 5 D 9 Câu 13: 2 (to

A CrO3 B CrO C Cr3O4 D Cr2O3 Câu 14: Ch x

A Fe2O3 B FeCl2 C Fe D FeO Câu 15:

A B

C D

Câu 16: Cặp ch t x y ra ph n ng là A Ag + Cu(NO3)2 B Au + AgNO3 C Fe + Cu(NO3)2 D Fe + Fe(NO3)2 Câu 17: 2 x 2CO3

ặt khác, 100 ml dung d ch X tác d ng v i dung d ch Ba(OH)2 c 39,4 gam k t t

x

A 0,06 B 0,2 C 0,1 D 0,15 Câu 18: 2SO4

A Ba B Mg C Zn D Fe Câu 19: x

A Cho Al(OH)3 B 2 B

C Cho Al2O3 D 3 ặ ộ Câu 20: ắ

A Cr B Zn C Sn D Ni Câu 21: x sai? A KNO3 ố ă

B Na2CO3

C x

D NaHCO3 ố

Câu 22:

A x B C x b z D Oxit axit Câu 23: Fe2O3 ầ ặ

Trang 5

Câu 24: ộ x ố x

D Cho B qua dung d ch Ca(OH)2 c 6 gam k t t a Mặt khác, hòa tan hỗn h p D bằng dung d ch

H2SO4 ặ c 0,18 mol SO2 (s n ph m kh duy nh +6) và 24 gam muối Phầ ă số mol c a Fe trong hỗn h p T là

n ph m kh duy nh +5

) Khố ng (gam) muối thu c sau ph n ng là

Câu 27:

Câu 28:

X Chia X thành 2 phần bằng nhau: Cho phần 1 vào dung d c 7,84 lít khí H2 ; Cho phần 2 vào dung d c 3,36 lít khí H2 B t rằng các ph n u x y ra hoàn toàn Phầ ă ố ng c a Fe trong X là

ĐỀ SỐ 3

Câu 1:

Câu 2:

Câu 3: x úng?

Câu 4: Hai kim lo u ph n c v i dung d ch

A H2SO4 loãng B NaCl loãng C HNO3 loãng D NaOH loãng

Câu 5: x

Câu 6:

Câu 7: x sai?

A x

Trang 6

B KNO3 ố ă

C NaHCO3 ố

D Na2CO3

Câu 8: 2SO4

A Mg B Fe C Zn D Ba Câu 9: Ch x

A Fe2O3 B FeCl2 C Fe D FeO Câu 10: 3)2 ì

A ì B b

C ắ b D ắ

Câu 11: 2(SO4)3 bằ ì ì ổ ố ố ố

A 6 B 4 C 5 D 9 Câu 12: ồ 2(SO4)3, 0,05 mol H2SO4

A 2,8 B 3,12 C 10,4 D 8,8 Câu 13: Cho khí CO qua hỗn h p T gồm Fe và Fe2O3 c hỗn h p khí B và hỗn h p ch t rắn D Cho B qua dung d ch Ca(OH)2 c 6 gam k t t a Mặt khác, hòa tan hỗn h p D bằng dung d ch H2SO4 ặ c 0,18 mol SO2 (s n ph m kh duy nh +6) và 24 gam muối Phầ ă ố mol c a Fe trong hỗn h p T là A 45% B 50% C 75% D 80% Câu 14:

A K2CrO4 B Na2SO4 C K2Cr2O7 D Cr Câu 15: Cặp ch t x y ra ph n ng là A Ag + Cu(NO3)2 B Fe + Cu(NO3)2 C Au + AgNO3 D Fe + Fe(NO3)2 Câu 16: 2 x 2CO3

ặt khác, 100 ml dung d ch X tác d ng v i dung d ch Ba(OH)2 c 39,4 gam k t t

x

A 0,1 B 0,15 C 0,06 D 0,2 Câu 17: 3

+5

A 6,0 B 2,4 C 3,6 D 1,8 Câu 18: ỗ ồ

A 27,06% B 45,88% C 54,12% D 66,67% Câu 19: ắ

k t t a Thêm ti p 400 ml dung d ch Ba(OH)2 0,1M vào hỗn h p ph n ì ng k t t c là

Trang 7

18,8475 gam Giá tr c a x là

Câu 21:

A 2SO4 B

C D

Câu 22: Fe2O3 ầ ặ

A B Manhetit C Pirit D Hematit Câu 23: ộ x ố x

A 2 B 1 C 3 D 4 Câu 24: Cho hỗn h p X gồm 8,4 gam Fe và 6,4 gam Cu vào dung d ch HNO3 Sau khi ph n ng hoàn n ph m kh duy nh +5

) Khố ng (gam) muố c sau ph n ng là A 41,3 B 41,1 C 36,3 D 42,7 Câu 25: Hòa tan 10,65 gam hỗn h p gồm một oxit kim lo i ki m và một oxit kim lo i ki m thổ bằng dung d c dung d ch X Cô c n dung d ch X, l y muố n phân nóng ch y hoàn toàn v n cự ì ở anot và a gam hỗn h p kim lo i ở catot Giá tr c a a là A 9,05 B 5,85 C 9,45 D 8,25 Câu 26:

A 3 B 2O3 C 2(SO4)3 D AlCl3 Câu 27: Nung hỗn h p bột gồm Al và Fe2O3 u ki x c hỗn h p ch t rắn X Chia X thành 2 phần bằng nhau: Cho phần 1 vào dung d c 7,84 lít khí H2 ;

Cho phần 2 vào dung d c 3,36 lít khí H2 B t rằng các ph n u x y ra hoàn toàn Phầ ă ố ng c a Fe trong X là A 46,47% B 66,39% C 42,32% D 33,61% Câu 28: 2CO3

A HCl B Na2SO4 C FeSO4 D BaCl2 Câu 29:

A B

C D

Câu 30: 2 (to

A Cr3O4 B CrO3 C Cr2O3 D CrO ĐỀ SỐ 4 Câu 1: Nh x

A Một trong những ng d ng c a este là s n xu c hoa

B Ch t béo l ng ch y u có nguồn gốc t thực v t

D Ch t béo là este c a glixerol v i axit béo

Trang 8

c a N+5) Giá tr nh nh t c a V là

c m gam hỗn h p ch t rắn Y và hỗn h p khí Z Cho toàn bộ Z vào dung d ch Ba(OH)2 n

ph n c 7,88 gam k t t a Giá tr c a m là

Câu 5: u ch bằ p t

l i 1,0 gam Cu không tan Nhúng thanh Mg vào dung d ch Y, sau khi ph n ng hoàn toàn nh c thanh Mg ra

th y khố ă i khố b ầu và có 1,12 lít khí H2 (gi thi t toàn bộ ng kim lo u bám h t vào thanh Mg) Khố ng Cu trong X và giá tr

c a a lầ t là

Câu 7: Cho 26,7 gam α-amino axit X vào dung d n c n th n dung d c

37,65 gam muối khan V y X là

Câu 8: Etylamin không có tính ch

Câu 9: Thu z y toàn bộ s n ph m X c a ph n ng thu phân cho

tác d ng v 3 (NH3, to c a gam k t t a Giá tr c a a là

Câu 10: Khi th y phân hoàn toàn 1,62 t n tinh bộ ì c m t z c a m là

c ch t ch t hữ t Y là

A H2NCH2COONa B ClH3NCH2COOH

C H2NCH2COOH D ClH3NCH2COONa

Câu 12: Glyxin và metylamin có công th c lầ t là

A H2NCH2COOH; CH3NH2 B CH3NH2; H2NCH2COOH

C H2NCH2COOH; C2H5NH2 D H2NCH2COOH; CH3NHCH3

khi cân bằ ì

Câu 14: Khố c brom 4% cầ u ch 4,4 gam tribromanilin v i hi u su t 100% là

Câu 15: z bộ x z x

Trang 9

A Có ph n B B th ng axit

Câu 17: z c v i t t c các ch

A H2 ng), Cu(OH)2, O2

C H2(Ni, to), Cu(OH)2 c), AgNO3 (NH3,to)

D Na, CaCO3, H2 (Ni, to)

c 10 gam k t t a Giá tr c a m là

Câu 19: X là tetrapeptit Ala-Gly-Ala-Gly, Y là tripeptit Val-Gly- ỗn h p ch a 0,01 mol

X và 0,03 mol Y v i dung d ch NaOH v Ph n c dung d ch T Cô c n c n

th n dung d c m gam ch t rắn khan Giá tr c a m là

Câu 20: Triolein có công th c là

c 3,2 gam ancol Y và m gam muối c a một axit hữ i c a Y và giá tr c a m là

Câu 22: : x z - 6,6, (5)

b bột Dãy gồm các polime tổng h p là

Câu 23: Nh x ú

A Mỡ ộng v t hoặc dầu thực v t tan nhi c nóng

B Chỉ số axit là số trung hòa axit béo tự do có trong 1 gam ch t béo

C Mỡ b ỡ bò) là ch t béo

D Ph n ng th y phân este t ng ki m là ph n ng thu n ngh ch

Câu 24: Phát bi ú

A T t c các nguyên tố thuộ u là kim lo i

B Nguyên t các nguyên tố có 5, 6, 7 electron l u là kim lo i

C T t c các nguyên tố thuộ B u là kim lo i

D Nguyên t các nguyên tố có 1, 2, 3 electron l u là kim lo i

Câu 25: Nh x

A z c dùng làm thuố ă ự i già, trẻ i ốm

B Gỗ ch bi n thành gi y

C z ph n ng màu v i iot

D Tinh bột là một trong số nguồn cung c ă

Trang 10

Câu 26: Cho mộ c phân t C6H12N2O3 Số ồng phân peptit c a Y (chỉ ch a gốc α-amino axit) m ch hở là

Câu 27: am ch t hữ a C, H, O v i 100 ml dung d n khi ph n

ng x ần 40 ml dung d b n th n dung d c 7,36 gam hỗn h c (Y), (Z) và 15,14 gam hỗn

h p 2 muố ột muối c a axit cacboxylic (T) K t lu ú

A Ch t hữ a 14 nguyên t

B Số nguyên t cacbon trong axit (T) bằng một n a số nguyên t cacbon trong ch t hữ

C Ancol (Y) và (Z) là 2 ch ồ ẳng liên ti p v i nhau

D Axit (T) có ch a 2 liên k

NaCl, HNO3 2SO4 ặ 4NO3, AgNO3 thi u Số ng h p ph n ng t o muối Fe(II) là

Câu 29: Ch

Câu 30: Kim lo i Fe không ph n ng v i ch t hoặc dung d

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1 D 11 A 21 A

2 C 12 A 22 B

3 D 13 C 23 B

4 B 14 C 24 C

5 C 15 B 25 C

6 C 16 D 26 D

7 D 17 C 27 B

8 D 18 A 28 B

9 B 19 C 29 A

10 A 20 D 30 A

ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Cho 26,7 gam α-amino axit X vào dung d n c n th n dung d c

37,65 gam muối khan V y X là

Câu 2: z bộ x z x

Câu 3: u ch bằ p t

Trang 11

Câu 4: z ng v i ddAgNO3 (NH3, to) Tổng h số nguyên tối gi n c a các ch t sau khi cân bằ ì

Câu 5: : x z - 6,6, (5)

b bột Dãy gồm các polime tổng h p là

Câu 6: t hữ a C, H, O v i 100 ml dung d n khi ph n

ng x ần 40 ml dung d b n th n dung d c 7,36 gam hỗn h p 2 ancol c (Y), (Z) và 15,14 gam hỗn

h p 2 muố ột muối c a axit cacboxylic (T) K t lu ú

A Số nguyên t cacbon trong axit (T) bằng một n a số nguyên t cacbon trong ch t hữ

B Ancol (Y) và (Z) là 2 ch ồ ẳng liên ti p v i nhau

C Ch t hữ a 14 nguyên t

D Axit (T) có ch a 2 liên k

Câu 7: Nh x ú

A Ph n ng th ng ki m là ph n ng thu n ngh ch

B Chỉ số axit là số miligam KO trung hòa axit béo tự do có trong 1 gam ch t béo

C Mỡ b ỡ bò) là ch t béo

D Mỡ ộng v t hoặc dầu thực v t tan nhi c nóng

Câu 8: Khi th y phân hoàn toàn 1,62 t n tinh bộ ì c m t z c a m là

Câu 10: Nh x

A Một trong những ng d ng c a este là s n xu c hoa

C Ch t béo l ng ch y u có nguồn gốc t thực v t

D Ch t béo là este c a glixerol v i axit béo

Câu 11: z c v i t t c các ch

A H2 ng), Cu(OH)2, O2

C H2(Ni, to), Cu(OH)2 c), AgNO3 (NH3,to)

D Na, CaCO3, H2 (Ni, to)

Câu 12: Khố c brom 4% cầ u ch 4,4 gam tribromanilin v i hi u su t 100% là

c ch t ch t hữ t Y là

A H2NCH2COOH B ClH3NCH2COOH

C H2NCH2COONa D ClH3NCH2COONa

Câu 14: Glyxin và metylamin có công th c lầ t là

Trang 12

A CH3NH2; H2NCH2COOH B H2NCH2COOH; CH3NHCH3

C H2NCH2COOH; CH3NH2 D H2NCH2COOH; C2H5NH2

c a N+5) Giá tr nh nh t c a V là

c 10 gam k t t a Giá tr c a m là

Câu 18: Triolein có công th c là

l i 1,0 gam Cu không tan Nhúng thanh Mg vào dung d ch Y, sau khi ph n ng hoàn toàn nh c thanh Mg ra

th y khố ă i khố b ầu và có 1,12 lít khí H2 ) thoát ra (gi thi t toàn bộ ng kim lo u bám h t vào thanh Mg) Khố ng Cu trong X và giá tr

c a a lầ t là

c 3,2 gam ancol Y và m gam muối c a một axit hữ i c a Y và giá tr c a m là

c m gam hỗn h p ch t rắn Y và hỗn h p khí Z Cho toàn bộ Z vào dung d ch Ba(OH)2

n ph n c 7,88 gam k t t a Giá tr c a m là

Câu 22: X là tetrapeptit Ala-Gly-Ala-Gly, Y là tripeptit Val-Gly- ỗn h p ch a 0,01 mol

X và 0,03 mol Y v i dung d ch NaOH v Ph n c dung d ch T Cô c n c n

th n dung d c m gam ch t rắn khan Giá tr c a m là

Câu 23: Phát bi ú

A T t c các nguyên tố thuộ u là kim lo i

B Nguyên t các nguyên tố có 5, 6, 7 electron l u là kim lo i

C T t c các nguyên tố thuộ B u là kim lo i

D Nguyên t các nguyên tố có 1, 2, 3 electron l u là kim lo i

Câu 24: Nh x

A z c dùng làm thuố ă ự i già, trẻ i ốm

B Gỗ ch bi n thành gi y

C z n ng màu v i iot

D Tinh bột là một trong số nguồn cung c ă

Ngày đăng: 19/04/2022, 14:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm