Cô cạn dung dịch X, lấy muối khan đem điện phân nóng chảy hoàn toàn với điện cực trơ thì thu được 3,36 lít khí đkc ở anot và a gam hỗn hợp kim loại ở catot.. Tính oxi hoá của Fe3+ mạnh h[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT LÊ DUẨN
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 5 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Cho 5,4 gam một amin đơn chức G vào HCl dư thu được dung dịch X Cô cạn X thu được 9,78
gam chất rắn khan G là:
Câu 2: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước)
những tấm kim loại:
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Bậc của amin là bậc của các nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin
B Amin được tạo thành bằng cách thay thế H của amoniac bằng gốc hiđrocacbon
C Amin có từ hai nguyên tử cacbon trở lên thì bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân
D Tùy thuộc vào gốc hiđrocacbon mà có thể phân biệt được amin no, không no hoặc thơm
Câu 4: Số khẳng định đúng trong các khẳng định sau là
Câu 5: Hợp chất X có công thức phân tử C10H10O4 Từ X thực hiện các sơ đồ (theo đúng tỉ lệ mol):
Câu 6: Cho 13,35 g hỗn hợp X gồm CH2NH2CH2COOH và CH3CHNH2COOH tác dụng với V ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y Biết dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là:
Câu 7: Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch
Ag = 108):
Câu 8: Cặp chất không xảy ra phản ứng là:
A Fe + Cu(NO3)2 B Cu + AgNO3 C Ag + Cu(NO3)2 D Zn + Fe(NO3)2
Câu 9: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là:
Trang 2A 4 B 3 C 5 D 2
Câu 10: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit X mạch hở thu được 2 mol alanin; 1 mol glyxin; 1 mol valin
Mặt khác, khi thủy phân không hoàn toàn peptit X thì thu được 3 đipeptit là Gly và Val-Ala và Ala-Ala Vậy công thức cấu tạo của X là:
A Gly-Ala-Ala-Val B Ala-Gly-Val-Ala C Val-Ala-Ala-Gly D Ala-Ala-Gly-Val
Câu 11: Cây cao su có nguồn gốc từ Nam Mĩ, là loại cây có giá trị kinh tế cao Cao su thiên nhiên được
lấy từ mủ cây cao su Khi đun nóng cao su thiên nhiên tới 250
o
C – 300
o
C thu được:
Câu 12: Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl Sau khi thu được 336 ml khí
Câu 13: Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có:
A nhóm chức anđehit B nhóm chức xeton C nhóm chức axit D nhóm chức ancol
Câu 14: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
A Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ B Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ
C Tinh bột, saccarozơ, fructozơ D Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ
Câu 15: Cho sơ đồ sau: (1) X + O2 xt
cho biết X, Y có thể là chất nào sau đây:
Câu 16: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là:
A C6H5NH2, NH3, CH3NH2 B CH3NH2, NH3, C6H5NH2
C NH3, CH3NH2, C6H5NH2 D CH3NH2, C6H5NH2, NH3
Câu 17: Kim loại nào sau đây không tan trong HNO3 đặc nguội ?
Câu 18: Cho 300 gam một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7 tác dụng vừa đủ với một lượng NaOH, thu
được 311,325 gam hỗn hợp muối khan Khối lượng NaOH đã tham gia phản ứng là:
Câu 19: Polime có công thức [(-CO-(CH2)4-CO-NH-(CH2)6-NH-]n thuộc loại nào?
Câu 20: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
Câu 21: Phát biểu nào sau đây không đúng
A Glucozơ có vị ngọt
B Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau
C Glucozơ có trong hầu hết trong các bộ phận của cơ thể thực vật
D Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit oleic,
Trang 3A Tăng 2,70 gam B Giảm 7,74 gam C Tăng 7,92 gam D Giảm 7,38 gam
Câu 23: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là:
Câu 24: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác
dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là:
Câu 25: Cho các dung dịch của các hợp chất sau : H2N-CH2-COOH (1); ClH3N-CH2-COOH (2); H2
Các dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ là:
Câu 26: Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 tan trong H2SO4 loãng vừa đủ được dung dịch
Y trong suốt Chia Y làm 2 phần bằng nhau Phần 1: cô cạn được 31,6 gam hỗn hợp muối khan Phần 2:
khan Giá trị m là:
Câu 27: Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Cu2+Cu;
Câu 28: Xác định khối lượng tinh bột cần để có thể điều chế được 1 lít cồn etylic 920 Biết hiệu suất chung của quá trình phản ứng đạt 80% Biết khối lượng riêng của rượu là 0,8 gam/ml
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn cacbohiđrat X cần 8,96 lít O2 (đktc) thu được CO2 và H2O Hấp thụ hết sản
Câu 30: Cho 2,8 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch gồm AgNO30,1M và Cu(NO3)20,5M; khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X Giá trị của m là:
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
Trang 4Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Tùy thuộc vào gốc hiđrocacbon mà có thể phân biệt được amin no, không no hoặc thơm
B Bậc của amin là bậc của các nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin
C Amin được tạo thành bằng cách thay thế H của amoniac bằng gốc hiđrocacbon
D Amin có từ hai nguyên tử cacbon trở lên thì bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân
Câu 2: Xác định khối lượng tinh bột cần để có thể điều chế được 1 lít cồn etylic 920 Biết hiệu suất chung của quá trình phản ứng đạt 80% Biết khối lượng riêng của rượu là 0,8 gam/ml
Câu 3: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là:
Câu 4: Cặp chất không xảy ra phản ứng là:
A Zn + Fe(NO3)2 B Ag + Cu(NO3)2 C Fe + Cu(NO3)2 D Cu + AgNO3
Câu 5: Polime có công thức [(-CO-(CH2)4-CO-NH-(CH2)6-NH-]n thuộc loại nào?
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit oleic,
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng
A Glucozơ có trong hầu hết trong các bộ phận của cơ thể thực vật
B Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc
C Glucozơ có vị ngọt
D Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau
Câu 8: Cho 300 gam một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7 tác dụng vừa đủ với một lượng NaOH, thu
được 311,325 gam hỗn hợp muối khan Khối lượng NaOH đã tham gia phản ứng là:
Câu 9: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
A Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ B Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ
C Tinh bột, saccarozơ, fructozơ D Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ
Câu 10: Số khẳng định đúng trong các khẳng định sau là
Câu 11: Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl Sau khi thu được 336 ml khí
Câu 12: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit X mạch hở thu được 2 mol alanin; 1 mol glyxin; 1 mol valin
Trang 5Mặt khác, khi thủy phân không hoàn toàn peptit X thì thu được 3 đipeptit là Gly và Val-Ala và Ala-Ala Vậy công thức cấu tạo của X là:
A Val-Ala-Ala-Gly B Ala-Gly-Val-Ala C Gly-Ala-Ala-Val D Ala-Ala-Gly-Val
Câu 13: Cho các dung dịch của các hợp chất sau : H2N-CH2-COOH (1); ClH3N-CH2-COOH (2); H2
Các dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ là:
Câu 14: Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung
(Cho Ag = 108):
Câu 15: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là:
A C6H5NH2, NH3, CH3NH2 B CH3NH2, NH3, C6H5NH2
C NH3, CH3NH2, C6H5NH2 D CH3NH2, C6H5NH2, NH3
Câu 16: Kim loại nào sau đây không tan trong HNO3 đặc nguội ?
Câu 17: Hợp chất X có công thức phân tử C10H10O4 Từ X thực hiện các sơ đồ (theo đúng tỉ lệ mol):
Câu 18: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước)
những tấm kim loại:
Câu 19: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
Câu 20: Cây cao su có nguồn gốc từ Nam Mĩ, là loại cây có giá trị kinh tế cao Cao su thiên nhiên được
lấy từ mủ cây cao su Khi đun nóng cao su thiên nhiên tới 250
o
C – 300
o
C thu được:
Câu 21: Cho 13,35 g hỗn hợp X gồm CH2NH2CH2COOH và CH3CHNH2COOH tác dụng với V ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y Biết dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là:
Câu 22: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là:
Câu 23: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác
dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là:
Câu 24: Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 tan trong H2SO4 loãng vừa đủ được dung dịch
Y trong suốt Chia Y làm 2 phần bằng nhau Phần 1: cô cạn được 31,6 gam hỗn hợp muối khan Phần 2:
Trang 6cho một luồng Cl2 dư đi qua cho đến phản ứng hoàn toàn rồi cô cạn được 33,375 gam hỗn hợp muối khan Giá trị m là:
Câu 25: Cho 5,4 gam một amin đơn chức G vào HCl dư thu được dung dịch X Cô cạn X thu được 9,78
gam chất rắn khan G là:
Câu 26: Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Cu2+Cu;
Câu 27: Cho 2,8 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch gồm AgNO30,1M và Cu(NO3)20,5M; khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X Giá trị của m là:
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn cacbohiđrat X cần 8,96 lít O2 (đktc) thu được CO2 và H2O Hấp thụ hết sản
Câu 29: Cho sơ đồ sau: (1) X + O2 xt
cho biết X, Y có thể là chất nào sau đây:
Câu 30: Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có:
A nhóm chức axit B nhóm chức anđehit C nhóm chức ancol D nhóm chức xeton
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 2: Hấp thụ hết 4,48 lít CO2 (đkc) vào dung dịch chứa x mol KOH và y mol K2CO3 thu được 200 ml dung dịch X Lấy 100 ml dung dịch X cho từ từ vào 300 ml dung dịch HCl 0,5M thu được 2,688 lít khí (đkc)
x là
Trang 7A 0,15 B 0,06 C 0,1 D 0,2
Câu 3: Nung hỗn hợp bột gồm Al và Fe2O3 (trong điều kiện không có oxi), thu được hỗn hợp chất rắn X
toàn Phần trăm khối lượng của Fe trong X là
Câu 4: Phương pháp điều chế kim loại Na là
Câu 5: Cho m gam NaOH trong dung dịch tác dụng với dung dịch X gồm (0,02 mol Al2(SO4)3, 0,05 mol
Câu 6: Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 250 ml dung dịch Al2(SO4)3 xM thu được 8,55 gam kết
gam Giá trị của x là
Câu 7: Hai kim loại Al và Ag đều phản ứng được với dung dịch
Câu 8: Chất phản ứng với dung dịch KOH là
Câu 9: Fe2O3 là thành phần chính của quặng nào sau đây
Câu 10: Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 Sau khi cân bằng phương trình thì tổng hệ số (số nguyên tối giản) của tất cả các chất là
Câu 11: Cho m gam Mg vào dung dịch HNO3 dư Sau phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch X và
Câu 12: Cho Cr tác dụng với O2 (to) Sản phẩm thu được là
Câu 13: Phương pháp điều chế Al là
A Điện phân nóng chảy Al2(SO4)3 B Dùng Na đẩy Al ra khỏi dung dịch AlCl3
C Điện phân nóng chảy Al2O3 D Điện phân dung dịch AlCl3
Câu 14: Nhận xét nào sau đây úng?
A Tính khử của Fe3+ yếu hơn Cu2+
B Tính oxi hoá của Cu yếu hơn Fe2+
C Tính oxi hoá của Fe3+ mạnh hơn Ag+
D Tính khử của Fe2+ mạnh hơn Ag
Câu 15: Phương pháp làm mềm nước cứng tạm thời là
Câu 16: Chất có tính khử nhưng không có tính oxi hoá là
Trang 8Câu 17: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng
A Cho Al(OH)3 vào dung dịch Ba(OH)2 B Cho Al vào dung dịch HNO3 đặc, nguội
Câu 18: Cho FeO tác dụng với dung dịch HCl ai tr của FeO là
Câu 19: Cho 4,25 gam hỗn hợp X gồm Na và K vào nước dư Sau phản ứng hoàn toàn, thu được dung
dịch và 1,68 lít khí (đkc) khối lượng Na trong X là
Câu 20: Chất tác dụng với dung dịch Na2CO3 tạo khí thoát ra là
Câu 21: Nhận xét nào sau đây sai?
A KNO3 được dùng làm muối ăn hàng ngày
B NaOH được dùng để nấu xà ph ng
C NaHCO3 được dùng chế thuốc đau dạ dày
D Na2CO3 là hoá chất quan trọng trong công nghiệp thuỷ tinh
Câu 22: Cho 1,44 gam kim loại M (có hoá trị II) tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư Sau phản ứng thu được dung dịch X và 1,344 lít khí (đkc) Kim loại M là
Câu 23: Chất nào sau đây là đá vôi
Câu 24: Hòa tan 10,65 gam hỗn hợp gồm một oxit kim loại kiềm và một oxit kim loại kiềm thổ bằng
dung dịch HCl dư được dung dịch X Cô cạn dung dịch X, lấy muối khan đem điện phân nóng chảy hoàn toàn với điện cực trơ thì thu được 3,36 lít khí (đkc) ở anot và a gam hỗn hợp kim loại ở catot Giá trị của
a là
Câu 25: Cho một miếng nhôm (có phủ s n lớp nhôm oxit) vào dung dịch NaOH dư Số phản ứng xảy ra
là
Câu 26: Cặp chất xảy ra phản ứng là
A Fe + Fe(NO3)2 B Au + AgNO3 C Fe + Cu(NO3)2 D Ag + Cu(NO3)2
Câu 27: Khi đun nóng dung dịch Ca(HCO3)2 thì hiện tượng là
A Có kết tủa trắng và có bọt khí thoát ra B Có bọt khí thoát ra
Câu 28: Cho hỗn hợp X gồm 8,4 gam Fe và 6,4 gam Cu vào dung dịch HNO3 Sau khi phản ứng hoàn
) Khối lượng (gam) muối thu được sau phản ứng là
Câu 29: Tôn là sắt được tráng kim loại nào sau đây
Câu 30: Cho khí CO qua hỗn hợp T gồm Fe và Fe2O3 nung nóng thu được hỗn hợp khí B và hỗn hợp chất rắn
Trang 9H2SO4 đặc, nóng, dư thu được 0,18 mol SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S+6) và 24 gam muối Phần trăm số mol của Fe trong hỗn hợp T là
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Hai kim loại Al và Ag đều phản ứng được với dung dịch
Câu 2: Phương pháp làm mềm nước cứng tạm thời là
Câu 3: Cho m gam NaOH trong dung dịch tác dụng với dung dịch X gồm (0,02 mol Al2(SO4)3, 0,05 mol
Câu 4: Phương pháp điều chế Al là
A Điện phân nóng chảy Al2(SO4)3 B Điện phân dung dịch AlCl3
C Dùng Na đẩy Al ra khỏi dung dịch AlCl3 D Điện phân nóng chảy Al2O3
Câu 5: Cho 1,44 gam kim loại M (có hoá trị II) tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư Sau phản ứng thu được dung dịch X và 1,344 lít khí (đkc) Kim loại M là
Câu 6: Khi đun nóng dung dịch Ca(HCO3)2 thì hiện tượng là
Câu 7: Chất nào sau đây là đá vôi
Câu 8: Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 Sau khi cân bằng phương trình thì tổng hệ số (số nguyên tối giản) của tất cả các chất là
Câu 9: Phương pháp điều chế kim loại Na là
Câu 10: Chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 11: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng
A Cho Al(OH)3 vào dung dịch Ba(OH)2 B Cho Al vào dung dịch HNO3 đặc, nguội
Câu 12: Nhận xét nào sau đây úng?
A Tính khử của Fe3+ yếu hơn Cu2+
B Tính oxi hoá của Cu yếu hơn Fe2+
C Tính oxi hoá của Fe3+ mạnh hơn Ag+
D Tính khử của Fe2+ mạnh hơn Ag
Câu 13: Cho m gam Mg vào dung dịch HNO3 dư Sau phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch X và
Câu 14: Cho Cr tác dụng với O (to) Sản phẩm thu được là
Trang 10A CrO B Cr3O4 C Cr2O3 D CrO3
Câu 15: Chất có tính khử nhưng không có tính oxi hoá là
Câu 16: Hấp thụ hết 4,48 lít CO2 (đkc) vào dung dịch chứa x mol KOH và y mol K2CO3 thu được 200 ml dung dịch X Lấy 100 ml dung dịch X cho từ từ vào 300 ml dung dịch HCl 0,5M thu được 2,688 lít khí
trị của x là
Câu 17: Cho FeO tác dụng với dung dịch HCl ai tr của FeO là
Câu 18: Chất tác dụng với dung dịch Na2CO3 tạo khí thoát ra là
Câu 19: Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 250 ml dung dịch Al2(SO4)3 xM thu được 8,55 gam
18,8475 gam Giá trị của x là
Câu 20: Nhận xét nào sau đây sai?
A KNO3 được dùng làm muối ăn hàng ngày
B NaOH được dùng để nấu xà ph ng
C NaHCO3 được dùng chế thuốc đau dạ dày
D Na2CO3 là hoá chất quan trọng trong công nghiệp thuỷ tinh
Câu 21: Nung hỗn hợp bột gồm Al và Fe2O3 (trong điều kiện không có oxi), thu được hỗn hợp chất rắn
hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Fe trong X là
Câu 22: Cho 4,25 gam hỗn hợp X gồm Na và K vào nước dư Sau phản ứng hoàn toàn, thu được dung
dịch và 1,68 lít khí (đkc) khối lượng Na trong X là
Câu 23: Hòa tan 10,65 gam hỗn hợp gồm một oxit kim loại kiềm và một oxit kim loại kiềm thổ bằng
dung dịch HCl dư được dung dịch X Cô cạn dung dịch X, lấy muối khan đem điện phân nóng chảy hoàn toàn với điện cực trơ thì thu được 3,36 lít khí (đkc) ở anot và a gam hỗn hợp kim loại ở catot Giá trị của
a là
Câu 24: Cho một miếng nhôm (có phủ s n lớp nhôm oxit) vào dung dịch NaOH dư Số phản ứng xảy ra
là
Câu 25: Cặp chất xảy ra phản ứng là
A Fe + Fe(NO3)2 B Au + AgNO3 C Fe + Cu(NO3)2 D Ag + Cu(NO3)2
Câu 26: Fe2O3 là thành phần chính của quặng nào sau đây