Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 96,55 gam muối sufat trung hòa và 3,92 lít đktc hỗn hợp khí Z gồm hai khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khíA[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐỒNG TÂM
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Este nào sau đây có công thức phân tử C4H6O2?
A metyl acrylat B metyl propionat C etyl axetat D propyl axetat
Câu 2: Hai chất nào sau đây là đồng phân của nhau?
A Etylen glicol và glixerol B Ancol etylic và axit fomic
C Tinh bột và xenlulozơ D Glucozơ và fructozơ
Câu 3: Cho 4,05 gam Al tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được V lít khí H2 ở đktc Giá trị của
V là
Câu 4: Chất nào dưới đây không tham gia phản ứng tráng gương?
A Glucozơ B Etanal C Etyl fomat D Anilin
Câu 5: Cho 8,9 gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng, khối lượng muối thu được
là
A 16,65 gam B 12,32 gam C 11,1 gam D 9,7 gam
Câu 6: Dung dịch của chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím?
A Phenol B Alanin C Anilin D Metylamin
Câu 7: Xà phòng hóa hoàn toàn 7,4 gam CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 11: Chất nào dưới đây không bị nhiệt phân hủy?
A CaCO3 B Na2CO3 C AgNO3 D KHCO3
Câu 12: Công thức tổng quát của dẫn xuất đi brom mạch hở, chứa a liên kết π là
A CnH2n-2aBr2 B CnH2n+2-2aBr2 C CnH2n-2-2aBr2 D CnH2n+2+2aBr2
Câu 13: Cho các kim loại và các dung dịch: Al, Cu, Fe(NO3)2, HNO3 loãng, HCl, AgNO3 tác dụng với nhau từng đôi một Số cặp chất xảy ra phản ứng là
Trang 2Câu 15: Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,35 mol KOH Dung dịch thu được sau phản ứng gồm các chất
A H3PO4, KH2PO4 B K3PO4, KOH C K3PO4, K2HPO4 D K2HPO4, KH2PO4
Câu 16: Cho dãy các chất: triolein, metyl acrylat, xenlulozơ, protein, metyl amin Số chất bị thủy phân
trong môi trường kiềm khi đun nóng là
Câu 17: Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z và T Kết quả thí nghiệm được ghi ở bảng sau:
Z Dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng Tạo kết tủa Ag
X Dung dịch HCl Tạo dung dịch đông nhất, trong suốt
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A Phenol, lysin, glucozơ, anilin B Anilin, axit glutamic, glucozơ, phenol
C Etyl fomat, lysin, glucozơ, axit acrylic D Lysin, axit glutamic, glucozơ, anilin
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 12,6 gam hỗn hợp X gồm CH3COOH và HOOC-COOH thu được số mol
CO2 lớn hơn số mol H2O là 0,06 mol Nếu cho 12,6 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thì thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 19: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm BaO; NH4HCO3; KHCO3 (có tỉ lệ mol tương ứng lần lượt là
5 : 4 : 2) vào nước dư, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa
A KHCO3 B KHCO3 và (NH4)2CO3
C K2CO3 D KHCO3 và Ba(HCO3)2
Câu 20: Thủy phân 10 gam este đơn chức, mạch hở A trong 140ml dung dịch NaOH 1M đun nóng rồi cô
cạn thu được 11 gam chất rắn và m gam ancol B Đun nóng m gam B với H2SO4 đặc ở 170oC thu được 1,68 lít olefin (ở đktc) với hiệu suất 75% Tên gọi của A là
A etyl axetat B vinyl axetat C etyl acrylat D vinyl propionat
Câu 21: Khi cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X chứa HCl và Al2(SO4)3, kết quả đồ thị như sau:
Nếu rót vào dung dịch X ở trên 500 ml dung dịch Ba(OH)2 2M Khối lượng kết tủa thu được là
A 208,55 gam B 276,15 gam C 174,75 gam D 229,35 gam
Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh
B Dung dịch saccarozơ dùng làm thuốc tăng lực cho người già và trẻ em
Trang 3C Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau
D Glucozơ và fructozơ đều có nhóm −CH=O trong phân tử
Câu 23: Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch chứa chất X thấy tạo thành kết tủa T màu vàng Cho kết tủa T tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thấy kết tủa tan Chất X là
A NH4Cl B KBr C KCl D (NH4)3PO4
Câu 24: Cho các chất sau: (NH4)2SO4; CH3COONH4; H2N-CH2-COOH; HCOOCH3; C6H5ONa;
CH2=CHCOOH; NaHCO3; Al(OH)3; (NH4)2CO3 Số chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch KOH là
Câu 25: Cho một lượng bột Fe tác dụng với dung dịch HNO3, khuấy đều sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc bỏ phần không tan thu được dung dịch A Cho dung dịch A lần lượt tác dụng với: dung dịch HCl, đun nóng; dung dịch AgNO3; dung dịch NaOH, bột Cu Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 2,95 gam C3H9N trong 0,27 mol O2 thu được a mol hỗn hợp X gồm khí và hơi Biết sản phẩm cháy gồm CO2; H2O và N2 Giá trị của a là
A 0,4000 B 0,4325 C 0,3825 D 0,4075
Câu 27: Nhận định nào sau đây là đúng?
A Các chất có công thức phân tử C2H4O2 đều tham gia phản ứng tráng bạc
B Phản ứng tráng bạc có thể phân biệt được mantozơ và saccarozơ
C Chỉ có anđehit mới tham gia phản ứng tráng bạc
D Cho a mol anđehit đơn chức tham gia phản ứng tráng bạc thì luôn thu được 2a mol Ag
Câu 28: Thủy phân hoàn toàn este thuần chức X (C7H12O4) bằng NaOH, thu được một muối và một ancol đơn chức Công thức cấu tạo của X có thể là
A C2H5OOC−CH2−COOC2H5 B C2H5COO−C2H4−COOCH3
C HCOO−C3H6−OOCC2H5 D CH3COO−C3H6−OOCCH3
Câu 29: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X như sau:
Trong số các dung dịch sau: Na2CO3; Ca(HCO3)2; NH4NO2; NH4Cl Có mấy dung dịch thỏa mãn tính chất của dung dịch X?
Câu 30: Hòa tan một muối X vào nước được dung dịch A Biết:
- Nhỏ dung dịch NaOH vào A, thu được kết tủa xanh;
- Nhỏ dung dịch BaCl2 dư vào A, thu được kết tủa trắng Kết tủa này không tan trong axit HNO3 Muối X
là
A CuSO4 B MgSO4 C Cu(NO3)2 D Fe2(SO4)3
Câu 31: Chia hỗn hợp X gồm một este đơn chức, mạch hở A (có một nối đôi C=C) và một este no, hai
chức, mạch hở B thành 2 phần bằng nhau Đốt cháy hết phần 1, thu được 0,68 mol CO2 và 0,53 mol H2O
Trang 4Thủy phân phần 2 cần vừa đúng 0,22 mol NaOH rồi cô cạn thu được hỗn hợp Y gồm a gam muối của axit hữu cơ D và b gam muối của axit hữu cơ E (MD < ME) và hỗn hợp Z gồm 2 ancol đồng đẳng kế tiếp Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tỉ lệ a : b là
Câu 32: Cho 50,82 gam hỗn hợp X gồm NaNO3, Fe3O4, Fe(NO3)2 và Mg tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 1,8 mol KHSO4 loãng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 275,42 gam muối sunfat trung hòa (không chứa muối Fe3+) và 6,272 lít khí Z (ở đktc) gồm 2 khí trong đó
có một khí hóa nâu trong không khí Biết tỉ khối của Z so với H2 là 11 Phần trăm khối lượng Mg trong hỗn hợp X là
Câu 33: Có các kết luận sau đây về các chất: Axit fomic, anilin, phenol, saccarozơ, tristearin, glucozơ
(1) Có 3 chất mà dung dịch của nó làm đổi màu quỳ tím
(2) Có 3 chất tham gia được phản ứng tráng gương
(3) Có 2 chất tác dụng với dung dịch Br2 tạo ra kết tủa màu trắng
(4) Có 3 chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt đọ thường
(5) Có 2 chất tham được phản ứng thủy phân
(6) Có 3 chất tác dụng được với dung dịch NaOH
Số kết luận đúng là
Câu 34: Cho các chất hữu cơ mạch hở: X là axit không no, có hai liên kết π trong phân tử, Y là axit no,
đơn chức, Z là ancol no hai chức, T là este của X, Y với Z Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp M gồm X
và T, thu được 0,1 mol CO2 và 0,07 mol H2O Cho 6,9 gam M phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp muối khan E Đốt cháy hoàn toàn E, thu được Na2CO3; 0,195 mol CO2 và 0,135 mol H2O Tổng số nguyên tử có trong phân tử chất T là
Câu 35: Cho 31,15 gam hỗn hợp bột Zn và Mg (tỷ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm
NaNO3 và NaHSO4 thu được dung dịch A chỉ chứa m gam hỗn hợp các muối và 4,48 lít (ở đktc) hỗn hợp khí B gồm N2O và H2 Khí B có tỷ khối so với H2 bằng 11,5 Giá trị của m là
Câu 36: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch chứa 3a mol NaOH vào dung dịch chứa a mol AlCl3
(2) Cho a mol Fe3O4 vào dung dịch chứa 5a mol H2SO4 loãng
(3) Cho khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2
(4) Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(5) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3
(6) Cho Al vào dung dịch HNO3 dư (Sản phẩm khử duy nhất là NO)
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa 2 muối là
Câu 37: Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ phòng:
(1) Nhỏ dung dịch Na2CO3 loãng tới dư vào dung dịch Al(NO3)3
(2) Nhỏ từ từ dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch ZnSO4
Trang 5(3) Cho KOH vào dung dịch Ca(HCO3)2
(4) Sục khí H2S vào dung dịch KMnO4 trong môi trường H2SO4 loãng
(5) Cho CH2=CH-CH3 tác dụng với dung dịch KMnO4
(6) Sục khí CO2 dư vào dung dịch C6H5ONa
(7) Cho dung dịch AgNO3 tác dụng dung dịch H3PO4
Số thí nghiệm sau khi kết thúc phản ứng có kết tủa tạo ra là
Câu 38: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Fe3O4 và Fe(NO3)2 (trong đó oxi chiếm 371/1340 khối lượng hỗn hợp X) trong dung dịch HCl dư thấy có 4,61 mol HCl phản ứng Sau khi các phản ứng xảy ra xong thu được dung dịch Y chỉ chứa 238,775 gam muối clorua và 14,56 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO, H2 Hỗn hợp Z có tỉ khối so với H2 là 69/13 Thêm dung dịch NaOH dư vào Y, sau phản ứng thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi được 114,2 gam chất rắn T Phần trăm khối lượng Fe3O4 trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 39: Cho x mol Fe vào cốc chứa y mol HNO3, khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z chứa 2 chất tan có cùng nồng độ mol và khí T (sản phẩm khử duy nhất của N+5) không màu hóa nâu ngoài không khí Dung dịch Z khi cho phản ứng với Cu không thấy có khí thoát ra Mối quan hệ giữa x, y trong thí nghiệm trên là
A y = 8/3x B y = 5x C y = 10/3x D y = 4x
Câu 40: Một bình kín A chứa các chất sau: axetilen, vinylaxetilen, hiđro (1,1 mol) và một ít bột niken
(trong đó tỉ lệ số mol axetilen và vinylaxetilen là 1:1) Nung nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí B có tỉ khối so với H2 bằng 245/12 Khí B phản ứng vừa đủ với AgNO3 (trong dung dịch NH3), thu được 0,6 mol hỗn hợp kết tủa X và 13,44 lít hỗn hợp khí Y (đktc) Biết hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với heli bằng 127/12 và hỗn hợp Y phản ứng tối đa với 0,5 mol Br2 trong dung dịch Khối lượng kết tủa X
gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 130 gam B 72 gam C 120 gam D 104 gam
Trang 6là
A 16,65 gam B 11,1 gam C 9,7 gam D 12,32 gam
Câu 2: Chất nào dưới đây không tham gia phản ứng tráng gương?
A Anilin B Etanal C Etyl fomat D Glucozơ
Câu 3: Công thức phân tử của anilin là
Câu 6: Công thức tổng quát của dẫn xuất đi brom mạch hở, chứa a liên kết π là
A CnH2n+2+2aBr2 B CnH2n+2-2aBr2 C CnH2n-2aBr2 D CnH2n-2-2aBr2
Câu 7: Este nào sau đây có công thức phân tử C4H6O2?
A etyl axetat B metyl acrylat C propyl axetat D metyl propionat
Câu 8: Công thức cấu tạo của đietyl amin là
A (C2H5)2CHNH2 B CH3NHC2H5 C C2H5NHC2H5 D CH3NHCH3
Câu 9: Công thức chung của este no, đơn chức, mạch hở là
A CnH2nO2 (n ≥ 2) B CnH2n-4O2 (n > 2) C CnH2nO2 (n > 2) D CnH2n-2O2 (n ≥ 3)
Câu 10: Hai chất nào sau đây là đồng phân của nhau?
A Etylen glicol và glixerol B Ancol etylic và axit fomic
C Glucozơ và fructozơ D Tinh bột và xenlulozơ
Câu 11: Dung dịch của chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím?
A Phenol B Alanin C Anilin D Metylamin
Câu 12: Chất nào dưới đây không bị nhiệt phân hủy?
A CaCO3 B Na2CO3 C AgNO3 D KHCO3
Câu 13: Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,35 mol KOH Dung dịch thu được sau phản ứng gồm các chất
A H3PO4, KH2PO4 B K3PO4, KOH C K3PO4, K2HPO4 D K2HPO4, KH2PO4
Câu 14: Cho các kim loại và các dung dịch: Al, Cu, Fe(NO3)2, HNO3 loãng, HCl, AgNO3 tác dụng với nhau từng đôi một Số cặp chất xảy ra phản ứng là
Câu 15: Cho dãy các chất: triolein, metyl acrylat, xenlulozơ, protein, metyl amin Số chất bị thủy phân
trong môi trường kiềm khi đun nóng là
Câu 16: Cho một lượng bột Fe tác dụng với dung dịch HNO3, khuấy đều sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc bỏ phần không tan thu được dung dịch A Cho dung dịch A lần lượt tác dụng với: dung dịch HCl, đun nóng; dung dịch AgNO3; dung dịch NaOH, bột Cu Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là
Câu 17: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm BaO; NH4HCO3; KHCO3 (có tỉ lệ mol tương ứng lần lượt là
Trang 75 : 4 : 2) vào nước dư, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa
A KHCO3 B KHCO3 và (NH4)2CO3
C KHCO3 và Ba(HCO3)2 D K2CO3
Câu 18: Thủy phân hoàn toàn este thuần chức X (C7H12O4) bằng NaOH, thu được một muối và một ancol đơn chức Công thức cấu tạo của X có thể là
A C2H5OOC−CH2−COOC2H5 B C2H5COO−C2H4−COOCH3
C HCOO−C3H6−OOCC2H5 D CH3COO−C3H6−OOCCH3
Câu 19: Cho các chất sau: (NH4)2SO4; CH3COONH4; H2N-CH2-COOH; HCOOCH3; C6H5ONa;
CH2=CHCOOH; NaHCO3; Al(OH)3; (NH4)2CO3 Số chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch KOH là
Câu 20: Nhận định nào sau đây là đúng?
A Chỉ có anđehit mới tham gia phản ứng tráng bạc
B Các chất có công thức phân tử C2H4O2 đều tham gia phản ứng tráng bạc
C Phản ứng tráng bạc có thể phân biệt được mantozơ và saccarozơ
D Cho a mol anđehit đơn chức tham gia phản ứng tráng bạc thì luôn thu được 2a mol Ag
Câu 21: Thủy phân 10 gam este đơn chức, mạch hở A trong 140ml dung dịch NaOH 1M đun nóng rồi cô
cạn thu được 11 gam chất rắn và m gam ancol B Đun nóng m gam B với H2SO4 đặc ở 170oC thu được 1,68 lít olefin (ở đktc) với hiệu suất 75% Tên gọi của A là
A vinyl propionat B vinyl axetat C etyl axetat D etyl acrylat
Câu 22: Hóa hơi 3,35 gam X gồm CH3COOH, HCOOC2H5, CH3COOCH3, CH3COOC2H5 thu được 1,68 lít hơi X (ở 136,5o
C và áp suất 1 atm) Đốt cháy hoàn toàn 6,7 gam hỗn hợp X trên thì thu được m gam
Câu 25: Hòa tan một muối X vào nước được dung dịch A Biết:
- Nhỏ dung dịch NaOH vào A, thu được kết tủa xanh;
- Nhỏ dung dịch BaCl2 dư vào A, thu được kết tủa trắng Kết tủa này không tan trong axit HNO3 Muối X
là
A Fe2(SO4)3 B MgSO4 C Cu(NO3)2 D CuSO4
Câu 26: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Glucozơ và fructozơ đều có nhóm −CH=O trong phân tử
B Amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh
C Dung dịch saccarozơ dùng làm thuốc tăng lực cho người già và trẻ em
D Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 12,6 gam hỗn hợp X gồm CH3COOH và HOOC-COOH thu được số mol
Trang 8CO2 lớn hơn số mol H2O là 0,06 mol Nếu cho 12,6 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thì thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 28: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X như sau:
Trong số các dung dịch sau: Na2CO3; Ca(HCO3)2; NH4NO2; NH4Cl Có mấy dung dịch thỏa mãn tính chất của dung dịch X?
Câu 29: Khi cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X chứa HCl và Al2(SO4)3, kết quả đồ thị như sau:
Nếu rót vào dung dịch X ở trên 500 ml dung dịch Ba(OH)2 2M Khối lượng kết tủa thu được là
A 208,55 gam B 276,15 gam C 174,75 gam D 229,35 gam
Câu 30: Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z và T Kết quả thí nghiệm được ghi ở bảng sau:
Z Dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng Tạo kết tủa Ag
X Dung dịch HCl Tạo dung dịch đông nhất, trong suốt
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A Phenol, lysin, glucozơ, anilin B Etyl fomat, lysin, glucozơ, axit acrylic
C Anilin, axit glutamic, glucozơ, phenol D Lysin, axit glutamic, glucozơ, anilin
Câu 31: Cho 50,82 gam hỗn hợp X gồm NaNO3, Fe3O4, Fe(NO3)2 và Mg tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 1,8 mol KHSO4 loãng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 275,42 gam muối sunfat trung hòa (không chứa muối Fe3+) và 6,272 lít khí Z (ở đktc) gồm 2 khí trong đó
có một khí hóa nâu trong không khí Biết tỉ khối của Z so với H2 là 11 Phần trăm khối lượng Mg trong hỗn hợp X là
Câu 32: Cho x mol Fe vào cốc chứa y mol HNO3, khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z chứa 2 chất tan có cùng nồng độ mol và khí T (sản phẩm khử duy nhất của N+5) không màu hóa nâu ngoài không khí Dung dịch Z khi cho phản ứng với Cu không thấy có khí thoát ra Mối quan hệ
Trang 9giữa x, y trong thí nghiệm trên là
A y = 10/3x B y = 8/3x C y = 5x D y = 4x
Câu 33: Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ phòng:
(1) Nhỏ dung dịch Na2CO3 loãng tới dư vào dung dịch Al(NO3)3
(2) Nhỏ từ từ dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch ZnSO4
(3) Cho KOH vào dung dịch Ca(HCO3)2
(4) Sục khí H2S vào dung dịch KMnO4 trong môi trường H2SO4 loãng
(5) Cho CH2=CH-CH3 tác dụng với dung dịch KMnO4
(6) Sục khí CO2 dư vào dung dịch C6H5ONa
(7) Cho dung dịch AgNO3 tác dụng dung dịch H3PO4
Số thí nghiệm sau khi kết thúc phản ứng có kết tủa tạo ra là
Câu 34: Cho các chất hữu cơ mạch hở: X là axit không no, có hai liên kết π trong phân tử, Y là axit no,
đơn chức, Z là ancol no hai chức, T là este của X, Y với Z Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp M gồm X
và T, thu được 0,1 mol CO2 và 0,07 mol H2O Cho 6,9 gam M phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp muối khan E Đốt cháy hoàn toàn E, thu được Na2CO3; 0,195 mol CO2 và 0,135 mol H2O Tổng số nguyên tử có trong phân tử chất T là
Câu 35: Chia hỗn hợp X gồm một este đơn chức, mạch hở A (có một nối đôi C=C) và một este no, hai
chức, mạch hở B thành 2 phần bằng nhau Đốt cháy hết phần 1, thu được 0,68 mol CO2 và 0,53 mol H2O Thủy phân phần 2 cần vừa đúng 0,22 mol NaOH rồi cô cạn thu được hỗn hợp Y gồm a gam muối của axit hữu cơ D và b gam muối của axit hữu cơ E (MD < ME) và hỗn hợp Z gồm 2 ancol đồng đẳng kế tiếp Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tỉ lệ a : b là
Câu 36: Có các kết luận sau đây về các chất: Axit fomic, anilin, phenol, saccarozơ, tristearin, glucozơ
(1) Có 3 chất mà dung dịch của nó làm đổi màu quỳ tím
(2) Có 3 chất tham gia được phản ứng tráng gương
(3) Có 2 chất tác dụng với dung dịch Br2 tạo ra kết tủa màu trắng
(4) Có 3 chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt đọ thường
(5) Có 2 chất tham được phản ứng thủy phân
(6) Có 3 chất tác dụng được với dung dịch NaOH
Số kết luận đúng là
Câu 37: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Fe3O4 và Fe(NO3)2 (trong đó oxi chiếm 371
1340khối lượng hỗn hợp X) trong dung dịch HCl dư thấy có 4,61 mol HCl phản ứng Sau khi các phản ứng xảy ra xong thu được dung dịch Y chỉ chứa 238,775 gam muối clorua và 14,56 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO, H2 Hỗn hợp Z có tỉ khối so với H2 là 69
13 Thêm dung dịch NaOH dư vào Y, sau phản ứng thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi được 114,2 gam chất rắn T Phần trăm khối lượng Fe3O4 trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 10A 13 B 32 C 24 D 27
Câu 38: Cho 31,15 gam hỗn hợp bột Zn và Mg (tỷ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm
NaNO3 và NaHSO4 thu được dung dịch A chỉ chứa m gam hỗn hợp các muối và 4,48 lít (ở đktc) hỗn hợp khí B gồm N2O và H2 Khí B có tỷ khối so với H2 bằng 11,5 Giá trị của m là
Câu 39: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch chứa 3a mol NaOH vào dung dịch chứa a mol AlCl3
(2) Cho a mol Fe3O4 vào dung dịch chứa 5a mol H2SO4 loãng
(3) Cho khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2
(4) Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(5) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3
(6) Cho Al vào dung dịch HNO3 dư (Sản phẩm khử duy nhất là NO)
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa 2 muối là
Câu 40: Một bình kín A chứa các chất sau: axetilen, vinylaxetilen, hiđro (1,1 mol) và một ít bột niken
(trong đó tỉ lệ số mol axetilen và vinylaxetilen là 1:1) Nung nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí B có tỉ khối so với H2 bằng 245/12 Khí B phản ứng vừa đủ với AgNO3 (trong dung dịch NH3), thu được 0,6 mol hỗn hợp kết tủa X và 13,44 lít hỗn hợp khí Y (đktc) Biết hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với heli bằng 127/12 và hỗn hợp Y phản ứng tối đa với 0,5 mol Br2 trong dung dịch Khối lượng kết tủa X
gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 130 gam B 72 gam C 120 gam D 104 gam
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Cacbohiđrat X dễ tan trong nước ở nhiệt độ thường Dung dịch X không có phản ứng tráng bạc
Đun X với dung dịch HCl một thời gian, trung hòa axit dư, thu được dung dịch Y có phản ứng tráng bạc Cacbohiđrat X là chất nào trong số các chất sau đây?
A glucozơ B fructozơ C tinh bột D saccarozơ
Câu 2: Chất nào sau đây là polisaccarit?
A Fructozơ B Tinh bột C Saccarozơ D Glucozơ
Trang 11Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng: 2 + 21704 o
Tinh bét X Y Z E Chất E trong sơ đồ phản ứng trên là:
A polietilen B cao su buna C poli(vinyl clorua) D cao su buna-S
Câu 4: Dung dịch nào sau đây làm xanh quỳ tím?
A Etylamin B Alanin C Glyxin D Anilin
Câu 5: Chất nào sau đây bị phân hủy bởi nhiệt?
A NaCl B NaOH C Na2CO3 D NaNO3
Câu 6: Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C5H6O4 thỏa mãn các phương trình sau:
(X) + NaOH (Y) + (Z) + (T); (Y) + H2SO4 (Y1)+ Na2SO4
(Y1) + AgNO3 + NH3 + H2O Ag + …; (T) + AgNO3 + NH3 + H2O Ag + …
Biết Y, Z, T đều là các chất hữu cơ
Phát biểu nào sau đây về X, Y, Z và T sai?
C T là CH3CHO D Z có 3 nguyên tử H trong phân tử
Câu 7: Hòa tan hoàn toàn 9,942g hỗn hợp gồm Al và Mg vào dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch X và 3,136 lít (đktc) hỗn hợp Y gồm 2 khí không màu trong đó có một khí hóa nâu trong không khí, khối lượng của Y là 5,18 gam Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được m gam chất rắn Nung lượng chất rắn này đến khối lượng không đổi được 17,062 gam chất rắn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 18,262g B 65,123g C 66,323g D 62,333g
Câu 8: Cho 9,2 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch hỗn hợp AgNO3 và Cu(NO3)2, thu được chất rắn Y (gồm 3 kim loại) và dung dịch Z Hòa tan hết Y bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư, thu được 6,384 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S6+, ở điều kiện tiêu chuẩn) Cho dung dịch NaOH dư vào Z, thu được kết tủa T Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 8,4 gam hỗn hợp rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng Fe trong X là
A 28,00% B 60,87% C 70,00% D 79,13%
Câu 9: Hoà tan hoàn toàn một lượng Ba vào dung dịch chứa a mol HCl thu được dung dịch X và a mol
H2 Trong các chất sau: Na2SO4, Na2CO3,Al, Al2O3, AlCl3, Mg, NaOH, NaHCO3 Số chất tác dụng được với dung dịch X là
Câu 10: Kim loại Al không tan trong dung dịch nào sau đây?
Câu 11: Chất nào sau đây làm mất màu nước brom?
A Etan B Etanol C Axit etanoic D Etanal
Câu 12: Cho các phát biểu sau :
(a) Trong dung dịch, glyxin tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực
(b) Amino axit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước
(c) Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc
(d) Hiđro hóa hoàn toàn triolein (xúc tác Ni, to) thu được tripanmitin
(e) Triolein và protein có cùng thành phần nguyên tố
Trang 12(f) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói
Câu 16: Công thức nào sau đây là công thức của chất béo?
A C3H5(OOCCH3)3 B C3H5(OOCC17H35)3 C C2H4(OOCC17H35)2 D C2H4(OOCCH3)2
Câu 17: Etilen có công thức phân tử là
A C2H2 B C4H2 C C2H4 D CH4
Câu 18: Este đa chức X có công thức phân tử C10H8O4 Đun X với lượng dư dung dịch NaOH, thu được
ba muối Y, Z, T Biết: X có phản ứng tráng bạc; Y làm mất màu dung dịch thuốc tím; Z làm mất màu nước brom, tạo kết tủa trắng E Kết luận nào sau đây về X, Y, Z, E đúng?
A Y là CH3CHO
B Z là hợp chất đa chức
C X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol n : nX NaOH= 1 : 4
D E có 1 nguyên tử brom trong phân tử
Câu 19: Khi nung butan với xúc tác thích hợp đến phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp T gồm CH4,
C3H6, C2H4, C2H6, C4H8, H2 và C4H6 Đốt cháy hoàn toàn T, thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 9,0 gam
H2O Mặt khác hỗn hợp T làm mất màu vừa hết dung dịch chứa 19,2 gam Br2 Phần trăm về số mol của
C4H6 trong T là
Câu 20: Cho 38,55 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, ZnO và Fe(NO3)2 tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 0,725 mol H2SO4 (loãng) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 96,55 gam muối sufat trung hòa và 3,92 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm hai khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí Biết tỉ khối của Z so với H2 là 9 Phần trăm số mol của Mg trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 21: Lên men 27 gam glucozơ, dẫn toàn bộ khí CO2 thu được vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được
20 gam kết tủa Hiệu suất của của quá trình lên men glucozơ là
Trang 13Câu 22: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào
dung dịch X chứa m gam hỗn hợp chất tan gồm
HCl, H2SO4 và ZnSO4 Tổng số mol kết tủa thu
được (y mol) phụ thuộc vào số mol Ba(OH)2 nhỏ
vào (x mol) được biểu diễn theo đồ thị sau:
Giá trị của m là
Câu 23: Nhúng một thanh Zn vào dung dịch CuSO4 đến khi dung dịch mất màu, thấy khối lượng thanh
Zn giảm 0,2 gam Số mol CuSO4 có trong dung dịch ban đầu là
A 0,2 mol B 0,25 mol C 0,1 mol D 0,15 mol
Câu 24: Cho các chất sau: CH3COOCH2CH2Cl, ClH3N-CH2-COOH, C6H5Cl (thơm), HCOOC6H5
(thơm), C6H5COOCH3 (thơm), HO-C6H5-CH2OH (thơm), CH3COOCH=CH2, C6H5NH3Cl (thơm) Số chất đã cho khi tác dụng với dung dịch NaOH đặc dư, cho sản phẩm có hai muối là
Câu 25: Cho ba dung dịch X, Y, Z thỏa mãn các tính chất sau:
- X tác dụng với Y tạo thành kết tủa
- Y tác dụng với Z tạo thành kết tủa
- X tác dụng với Z có khí thoát ra
Các dung dịch X, Y, Z lần lượt là
A NaHCO3 Ba(OH)2, KHSO4 B KHCO3, Ba(OH)2, K2SO4
C AlCl3, AgNO3, KHSO4 D NaHCO3, Ca(OH)2, HCl
Câu 26: Nhỏ từ từ 300 ml dung dịch NaHCO3 0,1M; K2CO3 0,2M vào 100 ml dung dịch hỗn hợp HCl
0,2M và NaHSO4 0,6M, thu được V lít CO2 thoát ra (đktc) và dung dịch X Thêm vào dung dịch X 100
ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,6M và BaCl2 1,5M, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của V và m là
A 1,0752 và 20,678 B 0,448 và 11,82 C 1,0752 và 22,254 D 0,448 và 25,8
Câu 27: Chất nào sau đây là muối axit?
A Na2CO3 B NaCl C NaHCO3 D CH3COONa
Câu 28: Kim loại Fe tác dụng với lượng dư dung dịch nào sau đây tạo muối Fe(II)?
A HCl B HNO3 loãng C AgNO3 D H2SO4 đặc, nóng
Câu 29: Cho một lượng bột kim loại Al vào lượng dư dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch chứa
m gam muối và 3,36 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là