1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Dào San

26 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4 Câu 59: Thủy phân chất X bằng dung dịch NaOH, thu được hai chất Y và Z đềụ có phản ứng tráng bạc, z tác dụng được với Na sinh ra khí H2.. Câu 60: Chất nào sau đây là polisaccarit.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT DÀO SAN

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút

A C2H3COOCH3 B CH3COOC2H3 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 43: Este nào sau đây không được điều chế từ axit cacboxylic và ancol tương ứng

A CH2=CHCOOCH3 B HCOOCH2CH=CH2

C CH3OOC-COOCH3 D CH3COOCH=CH2

Câu 44: Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là

A tơ nilon-6,6 và tơ capron B tơ visco và tơ nilon-6,6

C tơ visco và tơ axetat D tơ tằm và tơ nitron

Câu 45: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường ỉà

Câu 46: Chất nào sau đây là polisaccarit?

A saccarozơ B glucozo C tinh bột D fructozo

Câu 47: Loại tơ không phải tơ tổng hợp là

A tơ polieste B tơ capron C tơ axetat D tơ clorin

Câu 48: Thủy phân chất X bằng dung dịch NaOH, thu được hai chất Y và Z đềụ có phản ứng tráng bạc, z

tác dụng được với Na sinh ra khí H2 Chất X là

C CH3COO-CH=CH2 D HCOO-CH=CH2

Câu 49: Hỗn hợp X gồm Al và Zn Hòa tan hoàn toàn 9,2 gam X trong dung dịch H2SO4 loãng, dư, thu được 5,6 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Al trong X là

A 59,75% B 70,65% C 40,25% D 29,35%

Câu 50: Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường:

(a) Cho bột Al vào dung dịch NaOH (b) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3

(c) Cho CaO vào nước (d) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2

Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là

Câu 51: Tính chất nào sau đây không phải của triolein?

A Là chất lỏng ở điều kiện thường

B Thủy phân hoàn toàn trong dung dịch NaOH, thu được xà phòng

C Tác dụng với H2 dư (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra tristearin

Trang 2

D Tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường, tạo ra dung dịch xanh lam

Câu 52: “Đường mía” là thương phẩm có chứa chất nào dưới đây?

A saccarozơ B Fructozơ C tinh bột D glucozơ

Câu 53: Dãy gồm các chất đều bị thủy phân trong dung dịch H2SO4, đun nóng là

A fructozo, saccarozơ và tinh bột B glucozo, saccarozo và fructozo

C saccarozo, tinh bột và xenlulozo D glucozo, tinh bột và xenlulozo

Câu 54: Kim loại nào dưới đây có thể được điều chế bằng cách dùng CO khử oxit kim loại tương ứng ở

nhiệt độ cao?

Câu 55: Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất là?

Câu 56: Alanin có công thức là

A CH3CH(NH2)-COỌH B C6H5-NH2

C H2N-CH2CH2COOH D H2N-CH2-COOH

Câu 57: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 Sau một thời gian phản ứng, lấy thanh Fe ra rửa nhẹ, làm khô, đem cân thấy khối lượng thanh Fe tăng thêm 1,6 gam Khối lượng Cu bám trên thanh Fe là

A 12,8gam, B 9,6gam C 8,2gam D 6,4gam

Câu 58: Thí nghiệm nào không xảy ra phản ứng hóa học?

A Nhúng thanh Ag vào dung dịch Cu(NO3)2 B Cho bột Cu vào dung dịch AgNO3

C Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 D Cho bột Fe vào dung dịch Cu(NO3)2

Câu 59: Phản ứng hóa học xảy ra trong quá trình ăn mòn kim loại thuộc loại

A phản ứng phân hủy B phản ứng oxi hoá - khử

C phản ứng trao đổi D phản ứng thủy phân

Câu 60: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Cu vào dung dịch AgNO3

(b) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3

(c) Cho Na vào dung dịch CuSO4

(d) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng

Số thí nghiệm có tạo thành kim loại là

Câu 61: Peptit X có công thức cấu tạo là H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(CH3)-COOH Phát biểu nào sau đây đúng?

A X thuộc loại tripeptit và có phản ứng màu biure

B Thủy phân không hoàn toàn X, thu được Ala-Gly

C Kí hiệu của X là Ala-Ala-Gly

D Cho X tác dụng với dung dịch NaOH loãng thu được ba loại muối hữu cơ

Câu 62: X, Y, Z là 3 este đều đơn chức, mạch hở (trong đó Y và Z không no chứa một liên kết C=C và

có tồn tại đồng phân hình học) Đốt cháy 21,62 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 34,5 gam Mặt khác, đun nóng 21,62 gam E với

300 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được hỗn hợp T chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp gồm 2 ancol kế tiếp thuộc cùng dãy đổng đẳng Khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn trong hỗn hợp T là

Trang 3

A 8,10gam B 9,72gam C 8,64gam D 4,68gam

Câu 63: Hòa tan hoàn toàn 15,74 gam hỗn hợp X chứa Na, K, Ca và Al trong nước dư thu được dung

dịch chứa 26,04 gam chất tan và 9,632 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Al trong X là:

Câu 64: Cho dãy gồm các chất: (1) anlyl axetat, (2) metyl acrylat, (3) phenyl axetat, (4) etyl fomat, (5)

vinyl axetat, (6) tripanmitin Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, sinh

ra ancol là

Câu 65: Ba chất hũu cơ X, Y, Z đều chứa C, H, O (biết 50 < MX < MY < MZ) Cho hỗn hợp M gồm X, Y,

Z, trong đó số mol chất X gấp 4 lần tổng số mol của Y và Z Đốt hoàn toàn a gam M được 13,2 gam CO2 Mặt khác, a gam M tác dụng với KHCO3 dư được 0,04 mol khí Nếu cho a gam M tác dụng với AgNO3/NH3 dư được 56,16 gam Ag Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp M gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 66: Cho các muối rắn sau: NaHCO3, NaCl, Na2CO3, AgNO3, Ba(NO3)2 Số muối dễ bị nhiệt phân là

Câu 67: Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng hiđro bằng 16,28%) tác dụng với clo

theo tỉ lệ sổ mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau Tên của X là:

A 2,3-đimetylbutan B 3-metylpentan C 2-metylpropan D butan

Câu 68: Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo (triglixerit) cần 1,106 mol O2, sinh ra 0,798 mol CO2

và 0,7 mol H2O Cho 24,64 gam chất béo này tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa a mol Br2 Giá trị của a là:

Câu 69: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam

(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất

(e) Khi đun nóng glucoxư (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag

(f) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol

Trong phân tử chất Z chỉ chứa các nguyên tố C, H, O Khi cho 1 mol Z tác dụng với Na dư, thu được số mol H2 tối đa là

Trang 4

A 0,5 mol B 1,0 mol C 2,0 mol D 1,5 mol

Câu 71: Cho các phát biểu sau:

(a) Trong một phần tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit

(b) Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím

(c) Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng

(d) Peptit Gly-Ala có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

(e) Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-aminoaxit

(f) Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bển trong môi trường axit

Số phát biểu đúng là:

Câu 72: Hợp chất hữu cơ X có vòng benzen và chứa các nguyên tố C, H, O X có công thức phân tử

trùng với công thức đơn giản nhất Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 12%, đun nóng Sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được phần hơi chỉ chứa nước có khối lượng là 91,6 gam và phần chất rắn Y có khối lượng m gam Nung Y với khí oxi dư, thu được 15,9 gam Na2CO3; 24,2 gam

CO2 và 4,5 gam H2O Giá trị của m là

A H2SO4 B Ba(OH)2 C Ca(OH)2 D NaOH

Câu 75: Tiến hành điện phân dung dịch chứa 0,25 mol Cu(NO3)2 và 0,18 mol NaCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi tới khi khối lượng dung địch giảm 21,75 gam thì dừng điện phân Cho m gam bột Fe vào vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng, thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và còn lại 0,75m gam rắn không tan Giá trị m là

A 19,33gam B 18,66gam C 18,88gam D 19,60gam

Câu 76: Một hỗn hợp X gồm 1 ankan A và 1 ankin B có cùng số nguyên tử cacbon Trộn X với H2 (vừa đủ) để được hỗn hợp Y Khi cho Y qua Pt, xúc tác thì thu được khí Z có tỉ khối đối với CO2 bằng 1 (phản ứng cộng H2 hoàn toàn) Biết rằng VX = 6,72 lít và VH2 = 4,48 lít Xác định CTPT và số mol của A, B trong hỗn hợp X? (Các thể tích khí được đo ở đktc)

A C2H6, C2H2, 0,1 mol C2H6 0,2 mol C2H2 B C3H8, C3H4, 0,2 mol C3H8, 0,1 mol C3H4

C C2H6, C2H2, 0,2 mol C2H6, 0,2 mol C2H2 D C3H8, C3H4, 0,1 mol C3H8 0,2 mol C3H4

Câu 77: Câu nào sau đây không đúng ?

Trang 5

A Thuỷ phân protein bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng chỉ thu được một hỗn hợp các amino axit

B Các amino axit đều tan trong nước

C Phân tử khối của một amino axit (gổm 1 chức -NH2 và 1 chức -COOH) luôn là số lẻ

D Một số loại protein tan trong nước tạo dung dịch keo

Câu 78: Amino axit X chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho m gam X tác dụng vừa đủ với

NaOH, thu được 8,88 gam muối Mặt khác, cho m gam X tác dụng vừa đủ với HCl, thu được 10,04 gam muối Công thức của X là

A H2N-C3H4-COOH B H2N-C3H6-COOH C H2N-C2H4-COOH D H2N-CH2-COOH

Câu 79: X là este của α-aminoaxit có công thức phân tử C5H11O2N; Y và Z là hai peptit mạch hở được tạo bởi glyxin và alanin có tổng số liên kết peptit là 7 Đun nóng 63,5 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp chứa 2 muối và 13,8 gam ancol T Đốt cháy toàn bộ hỗn hợp muối cần dùng 2,22 mol O2, thu được Na2CO3, CO2, H2O và 7,84 lít khí N2 (đktc) Phần trăm khối lượng của peptit có khối lượng phân tử nhỏ hơn trong hỗn hợp E là

A C2H3COOCH3 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H3

Câu 42: Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất là?

Trang 6

Câu 43: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 Sau một thời gian phản ứng, lấy thanh Fe ra rửa nhẹ, làm khô, đem cân thấy khối lượng thanh Fe tăng thêm 1,6 gam Khối lượng Cu bám trên thanh Fe là

A 12,8gam, B 6,4gam C 8,2gam D 9,6gam

Câu 44: Đun nóng 18 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì thu được m gam Ag Giá trị của m

Câu 45: Tính chất nào sau đây không phải của triolein?

A Là chất lỏng ở điều kiện thường

B Thủy phân hoàn toàn trong dung dịch NaOH, thu được xà phòng

C Tác dụng với H2 dư (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra tristearin

D Tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường, tạo ra dung dịch xanh lam

Câu 46: Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là

A tơ visco và tơ axetat B tơ nilon-6,6 và tơ capron

C tơ visco và tơ nilon-6,6 D tơ tằm và tơ nitron

Câu 47: Thí nghiệm nào không xảy ra phản ứng hóa học?

A Nhúng thanh Ag vào dung dịch Cu(NO3)2 B Cho bột Cu vào dung dịch AgNO3

C Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 D Cho bột Fe vào dung dịch Cu(NO3)2

Câu 48: Alanin có công thức là

A CH3CH(NH2)-COỌH B C6H5-NH2

C H2N-CH2CH2COOH D H2N-CH2-COOH

Câu 49: Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường:

(a) Cho bột Al vào dung dịch NaOH (b) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3

(c) Cho CaO vào nước (d) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2

Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là

Câu 50: Dãy gồm các chất đều bị thủy phân trong dung dịch H2SO4, đun nóng là

A glucozo, tinh bột và xenlulozo B fructozo, saccarozơ và tinh bột

C glucozo, saccarozo và fructozo D saccarozo, tinh bột và xenlulozo

Câu 51: “Đường mía” là thương phẩm có chứa chất nào dưới đây?

A Fructozơ B glucozơ C tinh bột D saccarozơ

Câu 52: Loại tơ không phải tơ tổng hợp là

A tơ capron B tơ axetat C tơ clorin D tơ polieste

Câu 53: Este nào sau đây không được điều chế từ axit cacboxylic và ancol tương ứng

A CH3COOCH=CH2 B CH2=CHCOOCH3

C HCOOCH2CH=CH2 D CH3OOC-COOCH3

Câu 54: Phản ứng hóa học xảy ra trong quá trình ăn mòn kim loại thuộc loại

A phản ứng phân hủy B phản ứng oxi hoá - khử

C phản ứng trao đổi D phản ứng thủy phân

Câu 55: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường ỉà

Trang 7

Câu 56: Hỗn hợp X gồm Al và Zn Hòa tan hoàn toàn 9,2 gam X trong dung dịch H2SO4 loãng, dư, thu được 5,6 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Al trong X là

A 59,75% B 29,35% C 70,65% D 40,25%

Câu 57: Kim loại nào dưới đây có thể được điều chế bằng cách dùng CO khử oxit kim loại tương ứng ở

nhiệt độ cao?

Câu 58: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Cu vào dung dịch AgNO3

(b) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3

(c) Cho Na vào dung dịch CuSO4

(d) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng

Số thí nghiệm có tạo thành kim loại là

Câu 59: Thủy phân chất X bằng dung dịch NaOH, thu được hai chất Y và Z đềụ có phản ứng tráng bạc, z

tác dụng được với Na sinh ra khí H2 Chất X là

C CH3COO-CH=CH2 D HCOO-CH=CHCH3

Câu 60: Chất nào sau đây là polisaccarit?

A glucozo B saccarozơ C fructozo D tinh bột

Câu 61: Hòa tan hoàn toàn 15,74 gam hỗn hợp X chứa Na, K, Ca và Al trong nước dư thu được dung

dịch chứa 26,04 gam chất tan và 9,632 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Al trong X là:

Câu 62: Tiến hành điện phân dung dịch chứa 0,25 mol Cu(NO3)2 và 0,18 mol NaCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi tới khi khối lượng dung địch giảm 21,75 gam thì dừng điện phân Cho m gam bột Fe vào vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng, thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và còn lại 0,75m gam rắn không tan Giá trị m là

A 19,33gam B 18,66gam C 18,88gam D 19,60gam

Câu 63: Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng hiđro bằng 16,28%) tác dụng với clo

theo tỉ lệ sổ mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau Tên của X là:

A butan B 3-metylpentan C 2,3-đimetylbutan D 2-metylpropan

Câu 64: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam

(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất

(e) Khi đun nóng glucoxư (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag

(f) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol

Số phát biểu đúng là

Trang 8

Câu 65: Hợp chất X mạch hở, có công thức phân tử C6H10O5 Khi cho X tác dụng với Na hoặc NaHCO3, đều thu được số mol khí bằng số mol X đã phản ứng Từ X, thực hiện các chuyển hóa sau:

(1) X + 2NaOH t0 2Y + H2O

(2) Y + HCl → Z + NaCl

Trong phân tử chất Z chỉ chứa các nguyên tố C, H, O Khi cho 1 mol Z tác dụng với Na dư, thu được số mol H2 tối đa là

A 1,0 mol B 1,5 mol C 0,5 mol D 2,0 mol

Câu 66: Peptit X có công thức cấu tạo là H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(CH3)-COOH Phát biểu nào sau đây đúng?

A Cho X tác dụng với dung dịch NaOH loãng thu được ba loại muối hữu cơ

B Thủy phân không hoàn toàn X, thu được Ala-Gly

C X thuộc loại tripeptit và có phản ứng màu biure

D Kí hiệu của X là Ala-Ala-Gly

Câu 67: Cho dãy gồm các chất: (1) anlyl axetat, (2) metyl acrylat, (3) phenyl axetat, (4) etyl fomat, (5)

vinyl axetat, (6) tripanmitin Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, sinh

A H2SO4 B Ba(OH)2 C Ca(OH)2 D NaOH

Câu 70: Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo (triglixerit) cần 1,106 mol O2, sinh ra 0,798 mol CO2

và 0,7 mol H2O Cho 24,64 gam chất béo này tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa a mol Br2 Giá trị của a là:

Câu 71: Hợp chất hữu cơ X có vòng benzen và chứa các nguyên tố C, H, O X có công thức phân tử

trùng với công thức đơn giản nhất Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 12%, đun nóng Sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được phần hơi chỉ chứa nước có khối lượng là 91,6 gam và phần chất rắn Y có khối lượng m gam Nung Y với khí oxi dư, thu được 15,9 gam Na2CO3; 24,2 gam

CO2 và 4,5 gam H2O Giá trị của m là

Câu 72: Câu nào sau đây không đúng ?

A Thuỷ phân protein bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng chỉ thu được một hỗn hợp các amino axit

B Các amino axit đều tan trong nước

C Phân tử khối của một amino axit (gổm 1 chức -NH2 và 1 chức -COOH) luôn là số lẻ

D Một số loại protein tan trong nước tạo dung dịch keo

Câu 73: Có 5 dung dịch NH3, HCl, NH4Cl, Na2CO3, CH3COOH được đánh ngẫu nhiên là A, B, C, D, E Giá trị pH và khả năng dẫn điện của dung dịch theo bảng sau:

Trang 9

Câu 74: X, Y, Z là 3 este đều đơn chức, mạch hở (trong đó Y và Z không no chứa một liên kết C=C và

có tồn tại đồng phân hình học) Đốt cháy 21,62 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 34,5 gam Mặt khác, đun nóng 21,62 gam E với

300 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được hỗn hợp T chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp gồm 2 ancol kế tiếp thuộc cùng dãy đổng đẳng Khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn trong hỗn hợp T là

A 8,64gam B 9,72gam C 8,10gam D 4,68gam

Câu 75: Cho các phát biểu sau:

(a) Trong một phần tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit

(b) Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím

(c) Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng

(d) Peptit Gly-Ala có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

(e) Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-aminoaxit

(f) Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bển trong môi trường axit

Số phát biểu đúng là:

Câu 76: Một hỗn hợp X gồm 1 ankan A và 1 ankin B có cùng số nguyên tử cacbon Trộn X với H2 (vừa đủ) để được hỗn hợp Y Khi cho Y qua Pt, xúc tác thì thu được khí Z có tỉ khối đối với CO2 bằng 1 (phản ứng cộng H2 hoàn toàn) Biết rằng VX = 6,72 lít và VH2 = 4,48 lít Xác định CTPT và số mol của A, B trong hỗn hợp X? (Các thể tích khí được đo ở đktc)

A C2H6, C2H2, 0,1 mol C2H6 0,2 mol C2H2 B C3H8, C3H4, 0,2 mol C3H8, 0,1 mol C3H4

C C3H8, C3H4, 0,1 mol C3H8 0,2 mol C3H4 D C2H6, C2H2, 0,2 mol C2H6, 0,2 mol C2H2

Câu 77: Amino axit X chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho m gam X tác dụng vừa đủ với

NaOH, thu được 8,88 gam muối Mặt khác, cho m gam X tác dụng vừa đủ với HCl, thu được 10,04 gam muối Công thức của X là

A H2N-C3H4-COOH B H2N-C3H6-COOH C H2N-C2H4-COOH D H2N-CH2-COOH

Câu 78: X là este của α-aminoaxit có công thức phân tử C5H11O2N; Y và Z là hai peptit mạch hở được tạo bởi glyxin và alanin có tổng số liên kết peptit là 7 Đun nóng 63,5 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp chứa 2 muối và 13,8 gam ancol T Đốt cháy toàn bộ hỗn hợp muối cần dùng 2,22 mol O2, thu được Na2CO3, CO2, H2O và 7,84 lít khí N2 (đktc) Phần trăm khối lượng của peptit có khối lượng phân tử nhỏ hơn trong hỗn hợp E là

Câu 79: Ba chất hũu cơ X, Y, Z đều chứa C, H, O (biết 50 < MX < MY < MZ) Cho hỗn hợp M gồm X, Y,

Z, trong đó số mol chất X gấp 4 lần tổng số mol của Y và Z Đốt hoàn toàn a gam M được 13,2 gam CO2 Mặt khác, a gam M tác dụng với KHCO3 dư được 0,04 mol khí Nếu cho a gam M tác dụng với AgNO3/NH3 dư được 56,16 gam Ag Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp M gần nhất với giá trị

Trang 10

nào sau đây?

Câu 41: Thí nghiệm nào không xảy ra phản ứng hóa học?

A Cho bột Cu vào dung dịch AgNO3 B Cho bột Fe vào dung dịch Cu(NO3)2

C Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 D Nhúng thanh Ag vào dung dịch Cu(NO3)2

Câu 42: Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường:

(a) Cho bột Al vào dung dịch NaOH (b) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3

(c) Cho CaO vào nước (d) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2

Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là

Câu 43: Dãy gồm các chất đều bị thủy phân trong dung dịch H2SO4, đun nóng là

A fructozo, saccarozơ và tinh bột B glucozo, saccarozo và fructozo

C glucozo, tinh bột và xenlulozo D saccarozo, tinh bột và xenlulozo

Câu 44: Thuỷ phân hoàn toàn este X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được natrì axetat và etanol

Công thức của X là

A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H3 D C2H3COOCH3

Câu 45: Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là

Trang 11

A tơ visco và tơ axetat B tơ nilon-6,6 và tơ capron

C tơ visco và tơ nilon-6,6 D tơ tằm và tơ nitron

Câu 46: Đun nóng 18 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì thu được m gam Ag Giá trị của m

Câu 48: Thủy phân chất X bằng dung dịch NaOH, thu được hai chất Y và Z đềụ có phản ứng tráng bạc, z

tác dụng được với Na sinh ra khí H2 Chất X là

C HCOO-CH=CHCH3 D CH3COO-CH=CH2

Câu 49: “Đường mía” là thương phẩm có chứa chất nào dưới đây?

A Fructozơ B glucozơ C tinh bột D saccarozơ

Câu 50: Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất là?

Câu 51: Loại tơ không phải tơ tổng hợp là

A tơ capron B tơ polieste C tơ clorin D tơ axetat

Câu 52: Este nào sau đây không được điều chế từ axit cacboxylic và ancol tương ứng

A CH3COOCH=CH2 B CH2=CHCOOCH3

C HCOOCH2CH=CH2 D CH3OOC-COOCH3

Câu 53: Phản ứng hóa học xảy ra trong quá trình ăn mòn kim loại thuộc loại

A phản ứng trao đổi B phản ứng phân hủy

C phản ứng oxi hoá - khử D phản ứng thủy phân

Câu 54: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường ỉà

Câu 55: Chất nào sau đây là polisaccarit?

A saccarozơ B fructozo C tinh bột D glucozo

Câu 56: Tính chất nào sau đây không phải của triolein?

A Là chất lỏng ở điều kiện thường

B Tác dụng với H2 dư (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra tristearin

C Thủy phân hoàn toàn trong dung dịch NaOH, thu được xà phòng

D Tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường, tạo ra dung dịch xanh lam

Câu 57: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Cu vào dung dịch AgNO3

(b) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3

(c) Cho Na vào dung dịch CuSO4

(d) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng

Số thí nghiệm có tạo thành kim loại là

Câu 58: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 Sau một thời gian phản ứng, lấy thanh Fe ra rửa nhẹ, làm

Trang 12

khô, đem cân thấy khối lượng thanh Fe tăng thêm 1,6 gam Khối lượng Cu bám trên thanh Fe là

A 12,8gam, B 6,4gam C 9,6gam D 8,2gam

Câu 59: Hỗn hợp X gồm Al và Zn Hòa tan hoàn toàn 9,2 gam X trong dung dịch H2SO4 loãng, dư, thu được 5,6 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Al trong X là

A 29,35% B 40,25% C 70,65% D 59,75%

Câu 60: Kim loại nào dưới đây có thể được điều chế bằng cách dùng CO khử oxit kim loại tương ứng ở

nhiệt độ cao?

Câu 61: X, Y, Z là 3 este đều đơn chức, mạch hở (trong đó Y và Z không no chứa một liên kết C=C và

có tồn tại đồng phân hình học) Đốt cháy 21,62 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 34,5 gam Mặt khác, đun nóng 21,62 gam E với

300 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được hỗn hợp T chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp gồm 2 ancol kế tiếp thuộc cùng dãy đổng đẳng Khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn trong hỗn hợp T là

A 8,64gam B 8,10gam C 4,68gam D 9,72gam

Câu 62: Hợp chất X mạch hở, có công thức phân tử C6H10O5 Khi cho X tác dụng với Na hoặc NaHCO3, đều thu được số mol khí bằng số mol X đã phản ứng Từ X, thực hiện các chuyển hóa sau:

(1) X + 2NaOH

0

t

 2Y + H2O (2) Y + HCl → Z + NaCl

Trong phân tử chất Z chỉ chứa các nguyên tố C, H, O Khi cho 1 mol Z tác dụng với Na dư, thu được số mol H2 tối đa là

A 0,5 mol B 1,5 mol C 1,0 mol D 2,0 mol

Câu 63: Peptit X có công thức cấu tạo là H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(CH3)-COOH Phát biểu nào sau đây đúng?

A Cho X tác dụng với dung dịch NaOH loãng thu được ba loại muối hữu cơ

B X thuộc loại tripeptit và có phản ứng màu biure

C Thủy phân không hoàn toàn X, thu được Ala-Gly

D Kí hiệu của X là Ala-Ala-Gly

Câu 64: Cho các muối rắn sau: NaHCO3, NaCl, Na2CO3, AgNO3, Ba(NO3)2 Số muối dễ bị nhiệt phân là

Câu 65: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam

(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất

(e) Khi đun nóng glucoxư (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag

(f) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol

Số phát biểu đúng là

Câu 66: Một hỗn hợp X gồm 1 ankan A và 1 ankin B có cùng số nguyên tử cacbon Trộn X với H2 (vừa

Trang 13

đủ) để được hỗn hợp Y Khi cho Y qua Pt, xúc tác thì thu được khí Z có tỉ khối đối với CO2 bằng 1 (phản ứng cộng H2 hoàn toàn) Biết rằng VX = 6,72 lít và VH2 = 4,48 lít Xác định CTPT và số mol của A, B trong hỗn hợp X? (Các thể tích khí được đo ở đktc)

A C2H6, C2H2, 0,1 mol C2H6 0,2 mol C2H2 B C3H8, C3H4, 0,2 mol C3H8, 0,1 mol C3H4

C C3H8, C3H4, 0,1 mol C3H8 0,2 mol C3H4 D C2H6, C2H2, 0,2 mol C2H6, 0,2 mol C2H2

Câu 67: Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng hiđro bằng 16,28%) tác dụng với clo

theo tỉ lệ sổ mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau Tên của X là:

A 2-metylpropan B 3-metylpentan C 2,3-đimetylbutan D butan

Câu 68: Cho dung dịch chứa a mol Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch có chứa a mol chất tan X Để thu được khối lượng kết tủa lớn nhất thì X là

A H2SO4 B Ba(OH)2 C Ca(OH)2 D NaOH

Câu 69: Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo (triglixerit) cần 1,106 mol O2, sinh ra 0,798 mol CO2

và 0,7 mol H2O Cho 24,64 gam chất béo này tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa a mol Br2 Giá trị của a là:

Câu 70: Cho dãy gồm các chất: (1) anlyl axetat, (2) metyl acrylat, (3) phenyl axetat, (4) etyl fomat, (5)

vinyl axetat, (6) tripanmitin Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, sinh

ra ancol là

Câu 71: Câu nào sau đây không đúng ?

A Phân tử khối của một amino axit (gổm 1 chức -NH2 và 1 chức -COOH) luôn là số lẻ

B Một số loại protein tan trong nước tạo dung dịch keo

C Thuỷ phân protein bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng chỉ thu được một hỗn hợp các amino axit

D Các amino axit đều tan trong nước

Câu 72: Có 5 dung dịch NH3, HCl, NH4Cl, Na2CO3, CH3COOH được đánh ngẫu nhiên là A, B, C, D, E Giá trị pH và khả năng dẫn điện của dung dịch theo bảng sau:

Câu 73: Amino axit X chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho m gam X tác dụng vừa đủ với

NaOH, thu được 8,88 gam muối Mặt khác, cho m gam X tác dụng vừa đủ với HCl, thu được 10,04 gam muối Công thức của X là

A H2N-C3H4-COOH B H2N-C3H6-COOH C H2N-C2H4-COOH D H2N-CH2-COOH

Câu 74: Cho các phát biểu sau:

(a) Trong một phần tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit

(b) Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím

Ngày đăng: 19/04/2022, 14:31

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm