Câu 63: Nung m gam hỗn hợp A gồm Al và Fe3O4 trong môi trường không có không khí đến phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp X giả sử chỉ có phản ứng khử oxit sắt thành sắt.. Chia X [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TRUNG ĐỒNG
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 41: Nguyên liệu để sản xuất nhôm trong công nghiệp là
A quặng hematit B đá vôi C quặng boxit D muối ăn
Câu 42: Kim loại nào dưới đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Câu 43: Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác theo hình vẽ sau:
Khí X được tạo ra từ phản ứng hóa học nào sau đây?
A 2Fe + 6H2SO4 (đặc) t Fe2(SO4)3 + 3SO2↑ + 6H2O
B 3Cu + 8HNO3 (loãng) → 3Cu(NO3)2 + 2NO↑ + 4H2O
C CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2↑ + H2O
D NH4Cl + NaOH t NaCl + NH3↑ + H2O
Câu 44: Hòa tan hoàn toàn 13,10 gam hỗn hợp X gồm Li, Na, K vào nước, thu được V lít khí H2 (đktc)
và dung dịch Y Trung hòa dung dịch Y bằng dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 30,85 gam muối Giá trị của V là
Câu 45: Dung dịch (dung môi nước) chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
Câu 46: Hợp chất của crom có màu da cam là
A K2Cr2O7 B Cr2O3 C CrO3 D K2CrO4
Câu 47: Cho 6,0 gam amin có công thức C2H8N2 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 48: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất béo?
A Là chất lỏng hoặc rắn ở điều kiện thường B Tan trong dung môi hữu cơ
Câu 49: Thành phần chính của supephotphat kép là
A KH2PO4 B Ca(H2PO4)2 và CaSO4
Câu 50: Thạch cao khan có công thức là
A CaCO3 B CaSO4 C MgSO4 D MgCO3
Câu 51: Sắt tác dụng với lượng dư chất nào sau đây tạo muối sắt (II)?
Trang 2C Clo D Lưu huỳnh
Câu 52: Hiđroxit nào sau đây có tính lưỡng tính?
A Mg(OH)2 B Fe(OH)3 C Zn(OH)2 D KOH
Câu 53: Hiđrocacbon nào dưới đây không làm mất màu nước brom?
Câu 54: Dung dịch rất loãng của axit axetic được dùng làm giấm ăn Công thức của axit axetic là
A HCOOH B C2H5OH C CH3-CHO D CH3-COOH
Câu 55: Cho các chất sau: metyl fomat, axit axetic, glucozơ, saccarozơ, anđehit axetic Số chất tham gia phản ứng tráng bạc là
Câu 59: Trường hợp nào sau đây được coi là không khí sạch?
A Không khí chứa 78%N2, 18%O2, 4% hỗn hợp CO2, SO2, HCl
B Không khí chứa 78%N2, 21%O2, 1% hỗn hợp CO2, H2O
C Không khí chứa 78%N2, 17%O2, 3%CO2, 1%CO, 1%SO2
D Không khí chứa 78%N2, 20%O2, 2% hỗn hợp CO2, CH4 và bụi
Câu 60: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp gồm etyl axetat và etyl propionat, thu được 15,68 lít khí
CO2 (đktc) Khối lượng H2O thu được là
A 50,4 gam B 12,6 gam C 30,8 gam D 100,8 gam
Câu 61: Cho 10,8 gam bột Al và m gam hỗn hợp X gồm CuO và Fe3O4 vào bình chân không rồi nung nóng, thu được hỗn hợp rắn Y Chia Y thành hai phần bằng nhau Phần một cho tác dụng hết với dung dịch NaOH dư thấy thoát ra 0,06 mol khí H2, đồng thời thu được 18,08 gam hỗn hợp chất rắn không tan Phần hai cho tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch Z chứa 106,16 gam muối và thoát
ra 0,18 mol khí NO duy nhất Khối lượng của Fe3O4 có trong m gam X là
A 19,21 gam B 21,92 gam C 27,84 gam D 24,32 gam
Câu 62: Hỗn hợp X gồm Na, Al, Na2O và Al2O3 Hòa tan hoàn toàn 20,05 gam X vào nước, thu được 2,8 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y Thêm từ từ dung dịch HCl 1M vào Y, đến khi bắt đầu xuất hiện kết tủa thì dùng hết 50ml, nếu thêm tiếp 310ml nữa thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Trang 3W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 3
Câu 63: Trong bình kín chứa hiđrocacbon X và hiđro Nung nóng bình đến khi phản ứng hoàn toàn thu được khí Y duy nhất Ở cùng nhiệt độ, áp suất trong bình trước khi nung nóng gấp 3 lần áp suất trong bình sau khi nung Đốt cháy một lượng Y, thu được 8,8 gam CO2 và 5,4 gam nước Công thức phân tử của X là
A C4H6 B C3H4 C C2H2 D C2H4
Câu 64: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho Na vào dung dịch FeCl3 (2) Cho Zn vào dung dịch FeCl2
(3) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư (4) Cho Cu vào dung dịch FeCl3
Số thí nghiệm thu được Fe sau phản ứng là
Câu 65: X, Y (MX < MY) là hai axit kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng axit fomic; Z là este hai chức tạo bởi X, Y và ancol T Đốt cháy 12,52 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T (đều mạch hở) cần dùng 8,288 lít O2(đktc) thu được 7,20 gam nước Mặt khác đun nóng 12,52 gam E cần dùng 380ml dung dịch NaOH 0,5M Biết rằng ở điều kiện thường, ancol T không tác dụng được với Cu(OH)2 Phần trăm số mol của X có trong hỗn hợp E là
Câu 66: Trieste X được tạo thành từ glixerol và các axit cacboxylic đơn chức Trong phân tử X, số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1 Cho m gam X tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH thì có 12 gam NaOH phản ứng Đốt cháy hoàn toàn m gam X, cần thể tích O2 (đktc) tối thiểu là
A 14,56 lít B 8,96 lít C 13,44 lít D 17,92 lít
Câu 67: Hai este X, Y là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C9H8O2; X và Y đều cộng hợp với brom theo tỉ lệ mol 1 : 1 X tác dụng với xút cho một muối và một anđehit Y tác dụng với xút dư cho hai muối và nước Công thức cấu tạo của X và Y là
A C6H5COOCH=CH2 và CH2=CH-COOC6H5 B HOOC-C6H4-CH=CH2 và CH2
=CH-COOC6H5
C C6H5COOCH=CH2 và C6H5-CH=CH-COOH D HCOOC6H4CH=CH2 và
HCOOCH=CH-C6H5
Câu 68: Điện phân (với các điện cực trơ, có màng ngăn) dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm Cu(NO3)2
và NaCl bằng dòng điện có cường độ 2,68A Sau thời gian 6h, tại anot thoát ra 4,48 lít khí (đktc) Thêm 20,0 gam bột sắt vào dung dịch sau điện phân, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của NO-3) và 12,4 gam chất rắn gồm hai kim loại Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 69: Chất X có công thức C4H14O3N2 Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được hỗn hợp
Y gồm 2 khí ở điều kiện thường và đều có khả năng làm xanh quỳ tím ẩm Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
Trang 4
Giá trị của (mmax – mmin) là
Câu 71: Cho các thí nghiệm sau:
(1) Nhiệt phân Fe(NO3)2
(2) Cho Al tác dụng với dung dịch NaOH
(3) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng
(4) Đốt cháy HgS bằng O2
(5) Cho Mg dư tác dụng với dung dịch FeCl3
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là
Biết X, Y là các chất vô cơ X, Y lần lượt là
A H2SO4 (loãng) và Br2 B H2SO4 (loãng) và Na2SO4
C NaOH và Br2 D K2SO4 và Br2
Câu 73: Hấp thụ hết 4,480 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa x mol KOH và y mol K2CO3, thu được 200ml dung dịch X Cho từ từ 100ml X vào 300ml dung dịch HCl 0,5M, thu được 2,688 lít khí (đktc) Mặt khác, 100ml X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 39,4 gam kết tủa Giá trị của x là
Câu 74: Chất X có công thức phân tử C6H8O4 Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu được chất Y và 2 mol chất Z Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đimetyl ete Chất Y phản ứng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thu được chất T Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo của nhau Phát biểu nào sau đây đúng?
A Chất X phản ứng với H2 (Ni, to) theo tỉ lệ mol 1 : 3
Trang 5dụng vừa đủ với 0,55 mol NaOH, thu được dung dịch chứa 3 muối của aminoaxit (trong đó có 0,3 mol muối của glyxin) và 0,05 mol ancol no, đơn chức Đốt cháy hoàn toàn m gam A trong O2 dư, thu được
CO2, N2, và 1,425 mol nước Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Số mol của Z là 0,1 mol
B Số mol nước sinh ra khi đốt cháy Y, Z là 1,1 mol
C Tổng số nguyên tử cacbon trong X là 5
D Y là (Gly)2(Ala)2
Câu 77: Hỗn hợp E gồm ba este X, Y, Z đều đơn chức, mạch hở, là đồng phân cấu tạo của nhau (trong
đó X có số mol nhỏ nhất) Cho 5,16 gam E tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ Sau phản ứng hoàn toàn, thu được 4,36 gam hỗn hợp F gồm hai muối của hai axit cacboxylic kế tiếp nhau trong cùng một dãy đồng đẳng và hỗn hợp hơi M gồm các chất hữu cơ no, đơn chức Cho F phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 8,64 gam Ag Cho hỗn hợp M phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 6,48 gam Ag Thành phần phần trăm về khối lượng của X trong E là
Câu 78: Tiến hành thí nghiệm với X, Y, Z, T, được kết quả theo bảng sau:
Y Dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Tạo kết tủa vàng
X, Y, Z, T lần lượt là
A axit glutamic, axetilen, saccarozơ, anilin B anilin, axetilen, saccarozơ, axit glutamic
C anilin, axetilen, axit glutamic, saccarozơ D anilin, axit glutamic, axetilen, saccarozơ
Câu 79: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe3O4, Zn vào dung dịch chứa đồng thời HNO3 và 1,726 mol HCl, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 95,105 gam các muối clorua và 0,062 mol hỗn hợp 2 khí N2O, NO (tổng khối lượng hỗn hợp khí là 2,308 gam) Nếu đem dung dịch Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 254,161 gam kết tủa Còn nếu đem dung
dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được 54,554 gam kết tủa Giá trị của m gần nhất với giá
trị nào sau đây?
Câu 80: Tiến hành phản ứng đồng trùng hợp giữa stiren và buta-1,3-đien, thu được polime X Cứ 2,834 gam
X phản ứng vừa đủ với 1,731 gam Br2 trong dung dịch Tỉ lệ số mắt xích buta-1,3-đien : stiren trong X là
Trang 6Câu 42: Cr không phản ứng với
A dung dịch CuSO4 B dung dịch HCl
C dung dịch H2SO4 loãng D dung dịch H2SO4 đặc, nguội
Câu 43: Trong các chất cho dưới đây, chất có tính bazơ là
Câu 45: Anilin không có tính chất nào sau đây?
A Làm quỳ tím hóa xanh B Phản ứng với dung dịch Br2
C Phản ứng với HCl trong dung dịch D Phản ứng cháy trong oxi
Câu 46: Sắt không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
A Dung dịch CuSO4 B Dung dịch H2SO4 đặc nguội
C Dung dịch HNO3 đặc nóng D Dung dịch H2SO4 loãng
Câu 47: Cho các chất sau: ancol etylic, axetilen, anđehit fomic, axit axetic, axeton Số chất phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng tạo kết tủa là
Câu 48: Hợp chất nào dưới đây có tính chất lưỡng tính?
Câu 49: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,46 gam Na và 0,62 gam Na2O vào nước, thu được 200 gam dung dịch NaOH có nồng độ a% Giá trị của a là
Câu 50: Xà phòng hóa chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được sản phẩm gồm
A axit béo và glixerol B muối natri của axit béo và glixerol
C axit cacboxylic và glixerol D muối natri của axit béo và etylen glicol
Câu 51: Kim loại mềm nhất là
Trang 7A H2 B SO2 C CO D CO2
Câu 54: Sau phản ứng điều chế, khí T có lẫn hơi nước được dẫn qua bình làm khô (chứa các hạt NaOH rắn) rồi thu vào bình chứa theo hình vẽ sau:
Khí T được sinh ra từ phản ứng nào sau đây?
A Nhiệt phân KClO3 có mặt MnO2 B Cho Zn vào dung dịch H2SO4 loãng
C Cho CaCO3 vào dung dịch HCl D Cho Al4C3 vào nước
Câu 55: Đun nóng 215 gam axit metacrylic với 100 gam ancol metylic thu được m gam este Biết hiệu suất phản ứng este hóa đạt 60% Giá trị của m là
Câu 56: Ancol etylic không phản ứng với
Câu 57: Kim loại có tính chất hóa học cơ bản là
A tính oxi hóa B tính khử C tính bazơ D tính axit
Câu 58: Cho các chất sau: N2, C, O2, S, P Số chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là
Câu 59: Trong các chất cho dưới đây, chất phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 là
A benzen B etilen C axetilen D buta-1,3-đien
Câu 60: Công thức phân tử của glucozơ là
A C12H22O11 B (C6H10O5)n C C6H12O6 D C2H6O
Câu 61: Cho các mệnh đề sau:
(1) Sắt có hóa trị I và II
(2) Sắt phản ứng với oxi có khả năng tạo ra ba loại oxit
(3) Fe(OH)3 và Fe(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính
(4) Muối sắt (II) vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
(5) Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 thu được Fe(NO2)2 và O2
(6) FeCl3 chỉ có tính oxi hóa
Số mệnh đề đúng là
Câu 62: Nung nóng hỗn hợp gồm 1,8 gam Al và m gam một oxit kim loại (không có không khí), sau một thời gian thu được 9,0 gam chất rắn X Biết X tác dụng với tối đa 0,29 mol H2SO4 (đặc, nóng), thu được 2,24 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Tổng số các nguyên tử trong phân tử oxit ban đầu là
Câu 63: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 320ml dung dịch KHSO4 1M Sau phản ứng, thu được dung dịch Y chứa 59,04 gam muối trung hòa và 0,896 lít NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc) Y phản ứng vừa đủ với 0,44 mol NaOH Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Fe(NO3)2 trong X có giá trị nào sau đây?
Trang 8A 73,47% B 73% C 76% D 20%
Câu 64: Cho 13,35 gam hỗn hợp X gồm H2NCH2CH2COOH và CH3CH(NH2)COOH tác dụng với V (ml) dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y Biết dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 250ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
Câu 65: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp T gồm tetrapeptit Y và pentapeptit Z cần vừa đủ dung dịch NaOH chỉ thu được (m+23,7) gam muối của glyxin và alanin Đốt cháy hoàn toàn lượng muối trên bởi oxi, thu được Na2CO3 và hỗn hợp G gồm CO2, H2O và N2 Dẫn toàn bộ hỗn hợp G qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy khối lượng bình tăng 84,06 gam và có 7,392 lít khí N2 (đktc) thoát ra khỏi bình Phần
trăm khối lượng của Y trong T gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 67: Hòa tan hoàn toàn 35,8 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Fe(NO3)2 và Al vào dung dịch chứa 0,78 mol
H2SO4 loãng Sau phản ứng, thu được dung dịch Y chỉ chứa 100,04 gam muối sunfat trung hòa và 0,14 mol hỗn hợp khí Z (gồm hai khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí) Tỉ khối của Z so với H2 bằng 5 Khối lượng của Al trong X là
A 10,8 gam B 2,7 gam C 8,1 gam D 5,4 gam
Câu 68: Cho các phát biểu sau:
(1) Tơ nilon-6,6 kém bền với nhiệt, với axit và kiềm
(2) Poliacrilonitrin được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(3) Ở điều kiện thường, các amino axit đều tồn tại ở thể rắn
(4) Amilopectin là polisaccarit có mạch phân nhánh
(5) Thủy phân chất béo có xúc tác axit vô cơ, được sản phẩm glixerol và axit béo
(6) Anilin không làm quỳ tím đổi màu
Số phát biểu đúng là
Câu 69: Cho các mệnh đề sau:
(1) Etilen làm mất màu dung dịch Br2
(2) Stiren có thể trùng hợp tạo polime
(3) Toluen không làm mất màu dung dịch brom
(4) But-1-in có phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa màu vàng
0
Số mol Al(OH)3
Số mol HCl0,16
0,03
Trang 9(5) Tất cả các loại hiđrocacbon đều có thể cháy được trong khí oxi tạo CO2 và H2O
(6) Đốt cháy anken thu được số mol khí cacbonic bằng số mol nước
Số phát biểu đúng là
Câu 70: Cho 3,62 gam hỗn hợp Q gồm hai este đơn chức X và Y tác dụng vừa đủ 100ml dung dịch NaOH 0,6M, thu được hỗn hợp Z gồm các chất hữu cơ và nước Mặt khác, khi hóa hơi 3,62 gam Q thu được thể tích hơi bằng thể tích của 1,6 gam khí oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất Làm bay hơi hỗn hợp Z thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 71: Cho hỗn hợp gồm Al và Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn gồm hai kim loại và dung dịch chỉ chứa hai muối Hai muối đó là
A Al2(SO4)3 và CuSO4 B Al2(SO4)3 và FeSO4
C FeSO4 và CuSO4 D Al2(SO4)3 và Fe2(SO4)3
Câu 72: Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường:
(1) Cho Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2
(2) Cho FeCl3 vào dung dịch NaOH
(3) Cho mẩu Na vào dung dịch KCl
(4) Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn điện cực
(5) Cho mẩu K dư vào dung dịch CrCl3
(6) Sục khí CO2 dư vào dung dịch gồm NaOH và NaAlO2
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm có tạo ra hiđroxit kim loại là
Câu 73: Dẫn 4,032 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm C2H2, C2H4, CH4 lần lượt qua bình 1 chứa dung dịch AgNO3 dư trong NH3, rồi qua bình 2 chứa dung dịch Br2 dư trong CCl4 Ở bình 1 thấy xuất hiện 7,2 gam kết tủa, còn khối lượng bình 2 tăng thêm 1,68 gam Nếu đốt cháy hoàn toàn 1,3 gam hỗn hợp X ở trên, rồi cho sản phẩm cháy qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thì thu được kết tủa có khối lượng là
Câu 74: Cho dãy các chất sau: triolein, glucozơ, etyl propionat, amilozơ Số chất trong dãy bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit là
Câu 75: Cho 7,65 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 (trong đó Al chiếm 60% khối lượng) tan hoàn toàn trong dung dịch Y gồm H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối trung hòa và m gam hỗn hợp khí T (trong T có 0,015 mol H2) Cho dung dịch BaCl2 dư vào Z đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 93,2 gam kết tủa Còn nếu cho Z phản ứng với NaOH thì lượng NaOH phản ứng tối đa là
0,935 mol Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 76: Hòa tan 14 gam hỗn hợp 2 muối MCO3 và N2CO3 bằng dung dịch HCl dư, thu được dung dịch A
và 0,672 lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 77: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ, no đơn chức, mạch hở (chứa C, H, O) tác dụng vừa đủ với 20ml dung dịch NaOH 2M, thu được một muối và một ancol Đun nóng lượng ancol thu được với axit
Trang 10H2SO4 đặc ở 170°C, thu được 0,015 mol anken (là chất khí ở điều kiện thường) Nếu đốt cháy lượng X như trên rồi cho sản phẩm qua bình đựng CaO dư thì khối lượng bình tăng 7,75 gam Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phát biểu nào sau đây đúng?
A Một chất trong X có 3 công thức cấu tạo phù hợp với điều kiện bài toán
B Tổng phân tử khối của hai chất trong X là 164
C Khối lượng của chất có phân tử khối lớn hơn trong X là 2,55 gam
D Thành phần phần trăm khối lượng các chất trong X là 49,5% và 50,5%
Câu 78: Nung m gam hỗn hợp A gồm Al và Fe3O4 trong môi trường không có không khí đến phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp X (giả sử chỉ có phản ứng khử oxit sắt thành sắt) Chia X thành hai phần Phần một tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1,176 lít khí Tách lấy phần không tan cho tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 1,008 lít khí Phần hai tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 6,552 lít khí Các thể tích khí đo ở đktc Giá trị của m là
Các chất X, Y, Z và T lần lượt là
A phenol, glucozơ, glixerol, etanol B anilin, glucozơ, glixerol, anđehit fomic
C fructozơ, glucozơ, axetanđehit, etanol D glixerol, glucozơ, etylen glicol, metanol
Trang 11ĐỀ SỐ 3
Câu 41: Ancol etylic không phản ứng với
Câu 42: Chất gây hiệu ứng nhà kính là
Câu 47: Sắt không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
A Dung dịch H2SO4 loãng B Dung dịch CuSO4
C Dung dịch HNO3 đặc nóng D Dung dịch H2SO4 đặc nguội
Câu 48: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,46 gam Na và 0,62 gam Na2O vào nước, thu được 200 gam dung dịch NaOH có nồng độ a% Giá trị của a là
Câu 49: Xà phòng hóa chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được sản phẩm gồm
A axit béo và glixerol B muối natri của axit béo và glixerol
C axit cacboxylic và glixerol D muối natri của axit béo và etylen glicol
Câu 50: X là một –amino axit no, chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH Cho 13,1 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, ta thu được 16,75 gam muối của X X có công thức cấu tạo nào sau đây?
A H2N[CH2]3COOH B CH3CH(NH2)COOH
C CH3[CH2]3CH(NH2)COOH D H2N[CH2]5COOH
Câu 51: Anilin không có tính chất nào sau đây?
A Phản ứng với HCl trong dung dịch B Phản ứng cháy trong oxi
C Phản ứng với dung dịch Br2 D Làm quỳ tím hóa xanh
Câu 52: Cr không phản ứng với
A dung dịch H2SO4 loãng B dung dịch CuSO4
C dung dịch HCl D dung dịch H2SO4 đặc, nguội
Trang 12Câu 53: Sau phản ứng điều chế, khí T có lẫn hơi nước được dẫn qua bình làm khô (chứa các hạt NaOH rắn) rồi thu vào bình chứa theo hình vẽ sau:
Khí T được sinh ra từ phản ứng nào sau đây?
A Nhiệt phân KClO3 có mặt MnO2 B Cho Zn vào dung dịch H2SO4 loãng
C Cho CaCO3 vào dung dịch HCl D Cho Al4C3 vào nước
Câu 54: Đun nóng 215 gam axit metacrylic với 100 gam ancol metylic thu được m gam este Biết hiệu suất phản ứng este hóa đạt 60% Giá trị của m là
Câu 55: Trong các chất cho dưới đây, chất phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 là
A benzen B etilen C axetilen D buta-1,3-đien
Câu 56: Kim loại có tính chất hóa học cơ bản là
A tính oxi hóa B tính khử C tính bazơ D tính axit
Câu 57: Cho các chất sau: N2, C, O2, S, P Số chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là
Câu 60: Hợp chất nào dưới đây có tính chất lưỡng tính?
Câu 61: Cho 7,65 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 (trong đó Al chiếm 60% khối lượng) tan hoàn toàn trong dung dịch Y gồm H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối trung hòa và m gam hỗn hợp khí T (trong T có 0,015 mol H2) Cho dung dịch BaCl2 dư vào Z đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 93,2 gam kết tủa Còn nếu cho Z phản ứng với NaOH thì lượng NaOH phản ứng tối đa là
0,935 mol Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 62: Hòa tan 14 gam hỗn hợp 2 muối MCO3 và N2CO3 bằng dung dịch HCl dư, thu được dung dịch A
và 0,672 lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 63: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp T gồm tetrapeptit Y và pentapeptit Z cần vừa đủ dung dịch NaOH chỉ thu được (m+23,7) gam muối của glyxin và alanin Đốt cháy hoàn toàn lượng muối trên bởi oxi, thu được Na2CO3 và hỗn hợp G gồm CO2, H2O và N2 Dẫn toàn bộ hỗn hợp G qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy khối lượng bình tăng 84,06 gam và có 7,392 lít khí N2 (đktc) thoát ra khỏi bình Phần
trăm khối lượng của Y trong T gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 64: Cho các mệnh đề sau:
Trang 13(1) Etilen làm mất màu dung dịch Br2
(2) Stiren có thể trùng hợp tạo polime
(3) Toluen không làm mất màu dung dịch brom
(4) But-1-in có phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa màu vàng
(5) Tất cả các loại hiđrocacbon đều có thể cháy được trong khí oxi tạo CO2 và H2O
(6) Đốt cháy anken thu được số mol khí cacbonic bằng số mol nước
Số phát biểu đúng là
Câu 65: Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường:
(1) Cho Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2
(2) Cho FeCl3 vào dung dịch NaOH
(3) Cho mẩu Na vào dung dịch KCl
(4) Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn điện cực
(5) Cho mẩu K dư vào dung dịch CrCl3
(6) Sục khí CO2 dư vào dung dịch gồm NaOH và NaAlO2
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm có tạo ra hiđroxit kim loại là
Câu 66: Cho 3,62 gam hỗn hợp Q gồm hai este đơn chức X và Y tác dụng vừa đủ 100ml dung dịch NaOH 0,6M, thu được hỗn hợp Z gồm các chất hữu cơ và nước Mặt khác, khi hóa hơi 3,62 gam Q thu được thể tích hơi bằng thể tích của 1,6 gam khí oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất Làm bay hơi hỗn hợp Z thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 67: Cho 13,35 gam hỗn hợp X gồm H2NCH2CH2COOH và CH3CH(NH2)COOH tác dụng với V (ml) dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y Biết dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 250ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
Câu 68: Cho các mệnh đề sau:
(1) Sắt có hóa trị I và II
(2) Sắt phản ứng với oxi có khả năng tạo ra ba loại oxit
(3) Fe(OH)3 và Fe(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính
(4) Muối sắt (II) vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
(5) Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 thu được Fe(NO2)2 và O2
(6) FeCl3 chỉ có tính oxi hóa
Số mệnh đề đúng là
Câu 69: Hòa tan hoàn toàn 35,8 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Fe(NO3)2 và Al vào dung dịch chứa 0,78 mol
H2SO4 loãng Sau phản ứng, thu được dung dịch Y chỉ chứa 100,04 gam muối sunfat trung hòa và 0,14 mol hỗn hợp khí Z (gồm hai khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí) Tỉ khối của Z so với H2 bằng 5 Khối lượng của Al trong X là
A 8,1 gam B 5,4 gam C 10,8 gam D 2,7 gam
Câu 70: Cho các phát biểu sau: