Thắng lợi nào của quân đội và nhân dân Việt Nam đã làm phá sản âm mưu “đánh nhanh thắng nhanh” của thực dân Pháp trong cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương 1945-1954.. Chiến dịch Biên gi[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT DƯƠNG QUẢNG HÀM ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021
MÔN LỊCH SỬ
(Thời gian làm bài: 50 phút)
Đề 1
Câu 1 Phong trào Cần vương mang tính chất là một phong trào yêu nước theo
A sự tự phát của nông dân
B hệ tư tưởng tư sản
C xu hướng vô sản
D hệ tư tưởng phong kiến
Câu 2 Năm 1963, quân dân miền Nam Việt Nam giành thắng lợi trong trận
A Bình Giã (Bà Rịa)
B Đồng Xoài (Bình Phước)
C Ba Gia (Quảng Ngãi)
D Ấp Bắc (Mĩ Tho)
Câu 3 Sự kiện nào đánh dấu mốc mở đầu thời kì lịch sử thế giới hiện đại?
A Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc
B Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc
C Chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới
D Cách mạng tháng Mười Nga thắng lợi
Câu 4 Chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc của Đảng Cộng sản Đông Dương tại Hội nghị tháng 5-1941
có điểm gì khác so với Hội nghị tháng 11-1939?
A Đặt vấn đề giải phóng dân tộc trong phạm vị từng nước
B Giành chính quyền bằng khởi nghĩa vũ trang
C Đặt vấn đề giải phóng dân tộc lên hàng đầu
D Đẩy mạnh đấu tranh vũ trang, tiến tới khởi nghĩa giành chính quyền
Câu 5 Điểm giống nhau giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng do Nguyễn Ái Quốc khởi thảo và
Luận cương chính trị do Trần Phú soạn thảo là
A các giai đoạn cách mạng và giai cấp lãnh đạo
B lực lượng và giai cấp lãnh đạo
C xác định nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng
D thấy được mâu thuẫn cơ bản nhất trong xã hội
Câu 6 Chiến dịch chủ động tiến công đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống
thực dân Pháp (1945 - 1954) là
A Biên giới thu - đông năm 1950
B Điện Biên Phủ năm 1954
C cuộc tiến công chiến lược Đông - Xuân (1953 – 1954)
Trang 2D Việt Bắc thu - đông năm 1947
Câu 7 Biến đổi lớn nhất ở Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?
A Có tốc độ phát triển kinh tế khá nhanh
B Thành lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)
C Mở rộng đối ngoại, hợp tác với các nước Đông Âu
D Từ các nước thuộc địa trở thành các nước độc lập
Câu 8 Quyết định của Hội nghị Ianta (2 - 1945) và những thỏa thuận sau đó giữa ba cường quốc Liên Xô,
Mĩ, Anh đã trở thành khuôn khổ của một trật tự thế giới mới vì
A các nước thắng trận được hưởng nhiều quyền lợi sau chiến tranh
B xác lập trên toàn thế giới cục diện hai cực, hai phe
C đã dẫn tới sự thất bại của chủ nghĩa thực dân ở các thuộc địa
D đã phân chia xong phạm vi ảnh hưởng giữa các nước thắng trận
Câu 9 Sự kiện ngày 11 - 9 - 2001 ở nước Mỹ cho thấy
A hòa bình, hợp tác không phải là xu thế chủ đạo của quan hệ quốc tế
B cục diện hai cực trong quan hệ quốc tế chưa hoàn toàn chấm dứt
C nhân loại đang phải đối mặt với một nguy cơ và thách thức lớn
D tình trạng Chiến tranh lạnh vẫn còn tiếp diễn ở nhiều nơi
Câu 10 Có tinh thần cách mạng triệt để, có ý thức tổ chức kỉ luật cao, gắn bó với nền sản xuất hiện đại, có
mối quan hệ gắn bó với nông dân Đây là đặc điểm của giai cấp nào ở Việt Nam?
A Địa chủ phong kiến
C Ban Chấp hành Trung ương lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam
D cấp cao ba nước Đông Dương (Việt Nam – Lào – Campuchia)
Câu 13 Cuộc khởi nghĩa nào không thuộc phong trào Cần Vương chống Pháp ở nước ta?
A Khởi nghĩa Hương Khê
B Khởi nghĩa Bãi Sậy
C Khởi nghĩa Yên Thế
Trang 3D Khởi nghĩa Ba Đình
Câu 14 Yếu tố nào không phải là nguyên nhân dẫn tới việc Liên Xô và Mĩ tuyên bố chấm dứt Chiến tranh
lạnh?
A Kinh tế Liên Xô lâm vào khủng hoảng trì trệ
B Sự vươn lên mạnh mẽ của Nhật Bản và Tây Âu
C Sự suy giảm về thế và lực do chạy đua vũ trang
D Sự tan rã của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Đông Âu
Câu 15 Sự kiện nào đánh dấu cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954) của nhân dân ta kết
thúc?
A Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương được kí kết
B Chiến dịch Điện Biên Phủ kết thúc thắng lợi
C Tên lính Pháp cuối cùng rút khỏi đảo Cát Bà
D Quân ta tiến vào tiếp quản thủ đô Hà Nội
Câu 16 Mục đích của Pháp trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam là gì?
A Khai thác triệt để nguồn than và cao su cho chính quốc
B Thúc đẩy sự phát triển kinh tế Việt Nam theo hướng tư bản
C Bù đắp thiệt hại cho Pháp trong lần khai thác thứ nhất
D Bù đắp thiệt hại do Chiến tranh thế giới thứ nhất gây ra cho Pháp
Câu 17 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào đấu tranh vũ trang bùng nổ mạnh mẽ ở Mỹ latinh,
biến nơi đây này thành
A "Lục địa mới trỗi dậy"
B “Lục địa bùng cháy"
C "Châu Mỹ thức tỉnh"
D "Lá cờ đầu trong phong trào giải phóng dân tộc"
Câu 18 Đâu là yếu tố khách quan giúp Nhật Bản có thêm cơ hội để phát triển đất nước trong những năm
1950 – 1953?
A Nhật Bản coi trọng nhân tố con người, xem đây là nhân tố quyết định hàng đầu
B Nhận được đơn đặt hàng quân sự của Mĩ trong cuộc chiến tranhTriều Tiên
C Chi phí cho quốc phòng thấp nên có điều kiện tập trung vốn đầu tư cho kinh tế
D Các công ty của Nhật Bản năng động, có tầm nhìn xa, quản lí tốt
Câu 19 Nội dung quan trọng nhất của Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng Lao động Việt Nam
(9 - 1960) là gì
A Xây dựng nền kinh tế xã hội chủ nghĩa, ưu tiên phát triển công nghiệp nặng
B Đề ra nhiệm vụ chiến lược cách mạng cả nước và cách mạng từng miền
C Đưa miền Bắc tiến nhanh, tiến mạnh, tiến vững chắc lên chủ nghĩa xã hội
D Nhanh chóng tiến hành cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa miền Bắc
Câu 20 Điểm chung trong kế hoạch Bôlae (1947) và kế hoạch Rơve (1949) của thực dân Pháp khi thực
hiện cuộc tiến công lên căn cứ địa Việt Bắc là
Trang 4A chứng tỏ sức mạnh và tiềm lực quân sự của mình
B giành thắng lợi để nhanh chóng kết thúc chiến tranh
C bao vây và cô lập cho bằng được căn cứ địa Việt Bắc
D cắt đứt con đường liên lạc của ta với các nước xã hội chủ nghĩa
Câu 21 Lãnh đạo cuộc đấu tranh chống Pháp ở Yên Thế (1885-1913) là
A công nhân và nông dân
B công nhân, tư sản dân tộc, địa chủ
C công nhân, nông dân, tiểu tư sản, địa chủ
D công nhân, nông dân, tiểu tư sản, trí thức
Câu 23 Tính chất của Cách mạng tháng Hai (1917) ở Nga là cách mạng
A dân chủ Tư sản triệt để
B Tư sản không triệt để
C dân chủ tư sản kiểu mới
D Xã hội chủ nghĩa
Câu 24 Phe Liên minh trong Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914-1918) gồm những nước nào?
A Đức, Áo – Hung, Italia
B “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” của Chủ tịch Hồ Chí Minh
C Chỉ thị “Toàn dân kháng chiến” của Ban Thường vụ TW Đảng
D Tác phẩm “Kháng chiến nhất định thắng lợi” của Trường Chinh
Câu 26 Hành động của Pháp sau Hiệp định Sơ bộ 6-3-1946 và Tạm ước 14-9-1946 cho thấy Pháp
A muốn khẳng định thế mạnh ở Đông Dương
B chỉ cần một số quyền lợi về kinh tế và văn hóa
C muốn đàm phán với ta để kết thúc chiến tranh
D quyết tâm xâm lược nước ta lần nữa
Trang 5Câu 27 Sự kiện nào được xem là mốc khởi đầu cuộc Chiến tranh lạnh do Mỹ phát động?
A Công bố chiến lược toàn cầu mới của Tổng thống Kennedy
B Diễn văn “phục hưng châu Âu” của ngoại trưởng Mĩ - Mác san
C Thông qua chính sách viện trợ nước ngoài của Quốc hội Mĩ
D Thông điệp của Tổng thống Truman tại Quốc hội Mĩ
Câu 28 Chiến dịch nào của ta đánh bại hoàn toàn âm mưu “Đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp?
A Chiến dịch Việt Bắc thu- đông năm 1947
B Chiến dịch Biên giới thu- đông năm 1950
C Chiến cuộc Đông- Xuân 1953-1954
D Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954
Câu 29 Điểm giống nhau giữa chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954 với “Điện Biên Phủ trên không” năm
1972 là những thắng lợi quân sự quyết định buộc Pháp – Mĩ phải
A rút quân về nước, đề ra chiến lược mới
B kết thúc cuộc chiến tranh xâm lược
C ký hiệp định với ta
D chấm dứt chiến tranh ở Đông Dương
Câu 30 Đặc điểm lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học – kỹ thuật ngày nay là gì?
A Khoa học trở thành một lực lượng sản xuất gián tiếp
B Khoa học trở thành một lực lượng sản xuất trực tiếp
C Khoa học và kỹ thuật có sự phát triển độc lâp
D Mọi phát minh kỹ thuật đều liên quan đến khoa học
Câu 31 Hiệp định Pari (1973) có ý nghĩa như thế nào đối với sự nghiệp kháng chiến chống Mĩ, cứu nước
của dân tộc ta
A Tạo thời cơ thuận lợi để ta đánh cho “Mĩ cút”, “ngụy nhào”
B Cơ sở để nhân dân ta tiến lên đánh cho “Mĩ cút”, “ngụy nhào”
C Tạo điều kiện thuận lợi để ta tiến lên đánh cho “ngụy nhào”
D Phá sản hoàn toàn chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của Mĩ
Câu 32 Điểm khác nhau trong nguyên nhân thắng lợi của ta ở Tổng khởi nghĩa tháng Tám (1945) với cuộc
Tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 – 1954 là
A sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh
B truyền thống yêu nước, anh hùng bất khuất của dân tộc
C tình đoàn kết chiến đấu của nhân dân ba nước Đông Dương
D hậu phương vững chắc và khối đoàn kết toàn dân
Câu 33 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quân đội nước nào vào nước ta ở phạm vi từ vĩ tuyến 16 trờ vào
Nam?
A Pháp
B Anh và Pháp
Trang 6C Liên Xô
D Pháp và Mỹ
Câu 34 Chiến thắng Vạn Tường (18 - 8 - 1965) của quân và dân ta đã chứng tỏ điều gì?
A Quân và dân miền Nam đã đánh bại chiến lược "Chiến tranh cục bộ"
B Lực lượng quân viễn chinh Mĩ đã mất khả năng chiến đấu
C Quân dân miền Nam có khả năng đánh thắng Mĩ trong "Chiến tranh cục bộ"
D Lực lượng vũ trang ở miền Nam đã lớn mạnh về mọi mặt
Câu 35 Kết quả lớn nhất của phong trào “Đồng khởi” (1959 - 1960) ở miền Nam Việt Nam là
A hệ thống "ấp chiến lược" sụp đổ, nhiều vùng nông thôn được giải phóng
B Mặt Trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời
C giáng một đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ
D làm sụp đổ hoàn toàn chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm
Câu 36 Cuộc kháng chiến của quân dân ta ở Đà Nẵng trong những năm 1858 – 1859 đã bước đầu làm thất
bại âm mưu nào của Pháp?
A quân đội Sài Gòn
B quân đội Mĩ và quân đồng minh
B Đốt kho thuốc súng của Pháp
C Bỏ thuốc độc vào các giếng nước uống
D Tìm cách thỏa hiệp với Pháp
Câu 39 Tháng 6 - 1912, Phan Bội Châu và những người cùng chí hướng thành lập tổ chức nào?
A Hội Duy tân
B Hội Phục Việt
C Việt Nam Quang phục hội
D Việt Nam nghĩa đoàn
Câu 40 Yếu tố khách quan nào đã tạo thuận lợi cho cuộc đấu tranh của nhân dân ta trong những năm 1936
- 1939?
Trang 7A Chính phủ Mặt trận Nhân dân lên cầm quyền ở Pháp
B Chủ nghĩa phát xít xuất hiện, chuẩn bị gây Chiến tranh thế giới thứ hai
C Ở Đông Dương có viên Toàn quyền mới
D Pháp cử một phái đoàn sang điều tra tình hình Đông Dương
A nông nghiệp, khai mỏ, ngân hàng
B nông nghiệp, công nghiệp, giao thông
C nông nghiệp, thương nghiệp, giao thông
D nông nghiệp, công nghiệp, thương nghiệp
Trang 8Câu 2: Nhận định nào dưới đây về chính sách đối ngoại của Liên Xô từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai
đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX là đúng?
Câu 4: Ba chương trình kinh tế lớn được Đảng ta đề ra trong kế hoạch nhà nước 5 năm (1986-1990) là
A lương thực – thực phẩm, hàng may mặc và hàng xuất khẩu
B lương thực – thực phẩm, hàng tiêu dùng và hàng xuất khẩu
C lương thực – thực phẩm, hàng may mặc và hàng thủy sản
D lương thực – thực phẩm, hàng tiêu dùng và hàng thủy sản
Câu 5: Hội nghị Muy-ních (29-9-1938) bàn đến nội dung chủ yếu nào?
A Trả vùng Xuy-đét cho Đức để chấm dứt mọi cuộc thôn tính châu Âu
B Chấm dứt xâm chiếm Tiệp Khắc và các hoạt động thôn tính châu Âu
C Sáp nhập Tiệp Khắc vào Đức để chấm dứt mọi cuộc thôn tính châu Âu
D Trao vùng Xuy-đét cho Đức, chấm dứt mọi cuộc thôn tính châu Âu
Câu 6: Nội dung nào dưới đây không phải là âm mưu của đế quốc Mĩ khi kí với thực dân Pháp “Hiệp định
phòng thủ chung Đông Dương”
A Giúp thực dân Pháp tiếp tục theo đuổi chiến tranh
B Từng bước thay chân Pháp ở Đông Dương
C Mở rộng cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương
D Giúp thực dân Pháp thực hiện kế hoạch Rơ-ve
Câu 7: Cuộc chiến đấu chống Pháp của các đội dân binh Gia Định (2-1859) đã làm thất bại kế hoạch nào
của Pháp?
A Kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh”
B Kế hoạch “đánh lâu dài”
C Kế hoạch “chinh phục từng gói nhỏ”
D Kế hoạch “đánh chắc, chắc thắng thì đánh”
Câu 8: Việc Mĩ tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam đánh dấu sự thất bại của chiến lược
chiến tranh nào?
A “Chiến tranh cục bộ”
Trang 9B “Đông Dương hóa chiến tranh”
C “Việt Nam hóa chiến tranh”
D “Chiến tranh đặc biệt”
Câu 9: Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, yêu cầu bức thiết nhất của giai cấp nông dân Việt Nam trong bối
Câu 10: Trong thời gian diễn ra Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914-1918), công thương nghiệp và giao
thông vận tải ở Việt Nam có điều kiện phát triển vì
A hàng hóa nhập khẩu từ chính quốc Pháp sang Đông Dương giảm
B tư bản Pháp nới lỏng độc quyền, cho người Việt tự do kinh doanh
C thực dân Pháp chỉ đầu tư phát triển đồn điền cao su và khai mỏ
D thực dân Pháp chỉ đầu tư phát triển công nghiệp phục vụ chiến tranh
Câu 11: Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương lần thứ 15 (1-1959) Đảng Lao động Việt Nam đã thông qua
quyết định nào?
A Dùng đấu tranh ngoại giao đánh đổ chính quyền Mĩ – Diệm
B Nhờ sự giúp đỡ của nước ngoài để đánh đổ Mĩ – Diệm
C Sử dụng bạo lực cách mạng để đánh đổ chính quyền Mĩ – Diệm
D Đánh đổ chính quyền Mĩ – Diệm bằng con đường hòa bình
Câu 12: Tại sao nói: Hòa bình, ổn định, hợp tác phát triển là thời cơ đối với các dân tộc khi bước vào thế
kỉ XXI?
A Chấm dứt tình trạng đối đầu giữa hai hệ thống xã hội: TBCN và XHCN
B Ngăn ngừa nguy cơ chiến tranh, tạo điều kiện cho các nước phát triển kinh tế
C Tạo điều kiện chính trị ổn định để phát triển kinh tế cho mọi quốc gia, dân tộc
D Tạo môi trường hòa bình để các dân tộc hợp tác và phát triển mọi mặt
Câu 13: Mục đích chính của Mĩ trong việc kí kết Hiệp ước an ninh Mĩ – Nhật (1951) là
A kết thúc chế độ chiếm đóng của Đồng minh trên lãnh thổ Nhật Bản
B chống lại các nước XHCN và phong trào giải phóng dân tộc ở Viễn Đông
C tạo thế cân bằng về chiến lược quân sự giữa Mĩ và Nhật Bản
D giúp đỡ nước Nhật đảm bảo an ninh, duy trì hòa bình ở khu vực Đông Bắc Á
Câu 14: Điểm giống nhau cơ bản trong Nghị quyết của Hội nghị Ban Chấp hành trung ương Đảng lần thứ
15 (1-1959) và Nghị quyết Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 21 (7-1973) là đều
A nhận định kẻ thù của nhân dân miền Nam vẫn là đế quốc Mĩ và tay sai
B quyết định phát động toàn dân nổi dậy Tổng khởi nghĩa giành chính quyền
C quyết định sử dụng bạo lực cách mạng ở miền Nam
Trang 10D kiên quyết đấu tranh trên cả ba mặt trận: quân sự, chính trị, ngoại giao
Câu 15: Trong xu thế toàn cầu hóa, để nâng cao hiệu quả và sức cạnh tranh của nền kinh tế Việt Nam cần
phải làm gì?
A Thu hút vốn đầu tư nước ngoài
B Khai thác yếu tố tài nguyên có sẵn
C Tiến hành cải cách sâu rộng
D Hợp tác, đầu tư với nước ngoài
Câu 16: Thực tiễn xây dựng hậu phương trong kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) để lại cho
Đảng ta bài học về
A xây dựng nền kinh tế thị trường
B phát huy sức mạnh toàn dân
C xây dựng nền văn hóa xã hội chủ nghĩa
D tăng cường hợp tác quốc tế
Câu 17: Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 7 năm 1936, chủ trương
thành lập
A Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh
B Mặt trận Dân chủ Đông Dương
C Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương
D Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương
Câu 18: Một trong những điểm khác nhau giữa chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) với chiến dịch Điện Biên
Phủ (1954) ở Việt Nam là
A địa bàn mở chiến dịch
B kết cục quân sự
C sự huy động lực lượng
D quyết định giành thắng lợi
Câu 19: Nguyễn Ái Quốc rút ra được “muốn được giải phóng, các dân tộc chỉ có thể trông cậy vào lực
lượng của bản thân mình” từ sự kiện
A sáng lập ra Hội Liên hiệp các dân tộc thuộc địa
B gửi đến Hội nghị Véc-xai bản yêu sách của nhân dân An Nam
C gia nhập Quốc tế cộng sản và tham gia thành lập Đảng Cộng sản Pháp
D đọc bản sơ thảo về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lê-nin
Câu 20: Theo thỏa thuận của các cường quốc tại Hội nghị Ianta (2-1945), Đông Nam Á thuộc phạm vi ảnh
hưởng của
A các nước Đông Âu
B các nước phương Tây
C Mĩ, Anh và Liên Xô
D Mĩ, Pháp và Liên Xô
Trang 11Câu 21: Nhận thức mới của Nguyễn Tất Thành giai đoạn 1911-1917 so với các nhà yêu nước tiền bối là
về
A xác định bạn và thù
B hình thức đấu tranh
C mục tiêu đấu tranh trước mắt
D khuynh hướng cứu nước
Câu 22: Sự kiện trọng đại nào đã mở ra một bước ngoặt lớn trong lịch sử dân tộc Việt Nam?
A Chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ 1954 thắng lợi
B Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời đầu năm 1930
C Cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công
D Thắng lợi của Tổng tiến công và nổi dậy xuân 1975
Câu 23: Phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam là một phong trào
A không mang tính dân tộc
B có tính chất dân tộc
C chỉ có tính dân chủ
D không mang tính cách mạng
Câu 24: Việc giải quyết hậu quả khủng hoảng kinh tế 1929-1933 đã tác động gì đến quan hệ ngoại giao
giữa các cường quốc tư bản?
A Tiếp tục con đường hòa bình
B Tiếp tục con đường hợp tác
C Chuyển biến ngày càng phức tạp
D Tiệp tục con đường hợp tác, hữu nghị
Câu 25: Một trong những yếu tố giúp nền kinh tế các nước Tây Âu phát triển nhanh chóng vào thập niên
50 của thế kỉ XX là
A sự hợp tác hiệu quả trong khuôn khổ Cộng đồng châu Âu
B các tập đoàn kinh tế ở Tây Âu có sức sản xuất, cạnh tranh lớn
C các nước Tây Âu mua bằng phát minh, sáng chế của nước ngoài
D các nước Tây Âu hạ giá thành sản phẩm để tiêu thụ nhanh hàng hóa
Câu 26: Tháng 5-1945, những tổ chức nào dưới đây hợp nhất thành Việt Nam giải phóng quân?
A Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân và đội Cứu quốc quân
B Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân và đội tự vệ Cao Bằng
C Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân và đội du kích Ba Tơ
D Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân và đội Vệ quốc quân
Câu 27: Nguyên nhân trực tiếp dẫn tới sự tan rã của phong trào Đông Du (1905-1908) là do
A các thanh niên sang Nhật Bản học tập không chịu nổi gian khổ
B tổ chức Hội Duy tân còn non nớt, chưa có đường lối rõ ràng
C lực lượng tham gia Hội Duy tân chưa đủ mạnh
Trang 12D sự câu kết của thực dân Pháp và chính phủ Nhật
Câu 28: Cuộc tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung của cả nước (25-4-1976) có ý nghĩa gì?
A Kết quả thắng lợi của 30 năm chiến tranh giữ nước (1945-1975)
B Lần thứ hai cuộc tổng tuyển cử được tổ chức trong cả nước
C Lần đầu tiên nhân dân cả nước thực hiện quyền của mình
D Là một bước quan trọng cho sự thống nhất đất nước về mặt Nhà nước
Câu 29: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng nguyên nhân khác nhau dẫn đến sự phát triển kinh tế của
Nhật Bản với các nước Tây Âu sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Tận dụng tốt các yếu tố bên ngoài
B Áp dụng thành tựu khoa học – kĩ thuật
C Chi phí cho quốc phòng thấp
D Sự lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của Nhà nước
Câu 30: Từ cuối tháng 3-1954, bộ đội chủ lực Việt Nam tiến công vào phân khu trung tâm của tập đoàn
cứ điểm Điện Biên Phủ với mục đích chủ yếu là
A giành thế chủ động trên chiến trường
B phân tán cao độ lực lượng quân Pháp
C buộc Pháp phải chấp nhận đàm phán
D bao vây, chia cắt, không chế dịch
Câu 31: Điểm khác nhau cơ bản giữa Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh về quá trình giải phóng dân tộc
A Cô lập, phân hóa cao độ hàng ngũ kẻ thù
B Kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang
C Tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế
D Nắm vững ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội
Câu 33: Bài học kinh nghiệm nào của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước được vận dụng trong công
cuộc xây dựng Mặt trận Tổ quốc Việt Nam hiện nay?
A Phát huy sức mạnh đoàn kết toàn dân
B Sự lãnh đạo của Đảng với đường lối đúng đắn
Trang 13C Nắm vững ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội
D Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại
Câu 34: Khuynh hướng cách mạng vô sản thắng thế trong phong trào cách mạng Việt Nam từ năm 1930
vì
A đáp ứng được nguyện vọng của đông đảo nhân dân Việt Nam
B khuynh hướng cách mạng vô sản đã không còn phù hợp
C là khuynh hướng cách mạng tiên tiến, phù hợp với thực tiễn
D giải quyết được những mâu thuẫn cơ bản của xã hội Việt Nam
Câu 35: Chính sách kinh tế nào không phải do chính quyền Xô Viết Nghệ - Tĩnh thực hiện trong những
năm 1930-1931?
A Chia ruộng đất cho dân cày
B Bãi bỏ thuế thân
C Xóa nợ cho người nghèo
D Cải cách ruộng đất
Câu 36: Năm 1961, Mĩ đề xướng việc tổ chức “Liên minh vì tiến bộ” ở Mĩ Latinh nhằm
A đàn áp phong trào chống Mĩ của nhân dân các nước Mĩ Latinh
B giúp đỡ các nước Mĩ Latinh phát triển kinh tế
C khống chế, nô dịch các nước Mĩ Latinh
D ngăn chặn ảnh hưởng của cách mạng Cu-ba
Câu 37: Nhân tố quan trọng nhất quyết định thắng lợi của công cuộc Đổi mới ở nước ta là
A coi trọng giáo dục, khoa học – kĩ thuật là quốc sách hàng đầu
B nắm bắt được thời cơ, vượt qua thử thách đưa đất nước tiến lên
C nắm bắt được xu thế phát triển của thế giới
D sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam
Câu 38: Điểm mới trong quan hệ đối ngoại của các nước Tây Âu hiện nay là
A chú ý mở rộng quan hệ với các nước tư bản phát triển và các nước Đông Âu
B tăng cường sự phụ thuộc vào Mĩ và chỉ mở rộng quan hệ với các nước tư bản
C mở rộng quan hệ với các nước tư bản phát triển khác và các nước đang phát triển
D cố gắng hạn chế ảnh hưởng của Mĩ, mở rộng quan hệ với các nước ở Mĩ Latinh
Câu 39: Âm mưu của Mĩ khi mở cuộc hành quân Gian xơn Xiti đánh vào căn cứ Dương Minh Châu (Bắc
Tây Ninh) trong Đông – Xuân 1966-1967 nhằm
A thu hẹp vùng giải phóng của ta, củng cố, mở rộng “ấp chiến lược”
B tiêu hao chủ lực của ta, giành lại thế chủ động trên chiến trường
C tiêu diệt quân chủ lực và cơ quan đầu não của ta ở miền Nam
D giành thắng lợi quân sự quyết định tạo lợi thế trên bàn đàm phán
Câu 40: Hiệp định về những cơ sở của quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức được kí kết (11-1972) có ý
nghĩa như thế nào?
Trang 14A Chấm dứt tình trạng Chiến tranh lạnh ở Châu Âu
B Làm cho tình hình châu Âu bớt căng thẳng
C Đánh dấu sự tái thống nhất của nước Đức
D Chấm dứt tình trạng đối đầu giữa hai phe ở châu Âu
Câu 1 Nhân tố chủ yếu chi phối quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX là?
A Xu thế toàn cầu hóa
C Sự ra đời các khối quân sự đối lập
B Cục diện “Chiến tranh lạnh”
D Sự hình thành các liên minh kinh tế
Câu 2 Nội dung quyết định để Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản Việt Nam mang tầm vóc quốc tế
lịch sử của một Đại hội thành lập Đảng là
Trang 15A thống nhất các tổ chức cộng sản thành một đảng duy nhất lấy tên là Đảng Cộng sản Việt Nam
B phê phán những quan điểm sai lầm của các tổ chức cộng sản riêng rẽ
C Bầu ra Ban Chấp hành Trung ương chính thức do Trần Phú làm Tổng bí thư
D Thông qua Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt của Đảng, nêu lên đường lối của cách mạng Việt
Nam
Câu 3 Xét về bản chất, toàn cầu hóa là:
A Xu thế khách quan, là một thực tế không thể đảo ngược, làm cho mọi mặt đời sống của con người kém
an toàn hơn
B Kết quả của quá trình tăng tiến mạnh mẽ của lực lượng sản xuất, nhằm tăng cường khả năng cạnh tranh
trên thị trường và trong nước
C Qúa trình tăng lên mạnh mẽ những mối liên hệ, những ảnh hưởng tác động lẫn nhau, phụ thuộc lẫn nhau
của tất cả các khu vực, các quốc gia, dân tộc trên thế giới
D Sự phát triển nhanh chóng các mối quan hệ thương mại, là sự phụ thuộc lẫn nhau trên phạm vi toàn cầu Câu 4 Hội nghị Ianta diễn ra vào thời gian nào? Ở đâu?
A Từ ngày 4 đến ngày 11/2/1945, tại Liên Xô
B Từ ngày 4 đến ngày 12/2/1945, tại Liên Xô
C Từ ngày 4 đến ngày 11/2/1945, tại Xan Phranxix cô (Mĩ)
D Từ ngày 4 đến ngày 11/2/1945 tại Pháp
Câu 5 Những năm đầu sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, lực lượng nào được coi là nhạy bén với tình hình
C Anh D Liên Xô
Câu 7 Những sự kiện nào dưới đây đã đánh dấu sự xác lập cục diện hai cực, hai phe?
A Sự ra đời của tổ chức NATO và Vác-sa-va
B Sự ra đời của tổ chức ASEAN và Liên minh châu Âu (EU)
C Sự ra đời của khối SEV và tổ chức Hiệp ước Vác-sa-va
D Sự ra đời của tổ chức Liên hợp quốc
Câu 8 Mục đích bao quát nhất của “Chiến tranh lạnh” do Mĩ phát động là:
A ngăn chặn và tiến tới tiêu diệt các nước xã hội chủ nghĩa
B thực hiện “chiến lược toàn cầu” làm bá chủ thế giới của Mĩ
C bắt các nước Đồng minh lệ thuộc vào Mĩ
D Đàn áp phong trào cách mạng và phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới
Trang 16Câu 9 Tổ chức Đông Dương Cộng sản liên đoàn đã gia nhập Đảng Cộng sản Việt Nam vào thời gian nào?
B Công nghệ thông tin phát triển mạnh mẽ
C Sự ra đời của các tổ chức liên kết thương mại, tài chính quốc tế và khu vực
D Cuộc cách mạng khoa học – công nghệ
Câu 11 Nội dung quan trọng nhất của Hội nghị Trung ương Đảng tháng 11/1939 là
A xác định kẻ thù chủ yếu là phát xít Nhật
B xác định nhiệm vụ chủ yếu là cách mạng ruộng đất
C xác định nhiệm vụ chủ yếu là cách mạng ruộng đất và giải phóng dân tộc
D đưa vấn đề giải phóng dân tộc lên hàng đầu
Câu 12 Sự kiện nào chứng tỏ Phan Bội Châu đã có cảm tình với nước Nga Xô viết?
A Dịch ra chữ Hán cuốn Điều tra chân tướng Nga La Tư của một tác giả Nhật Bản
B Thành lập Duy tân hội (1904)
C Thành lập Việt Nam Quang phục hội (1912)
D Viết Thất điếu thư
Câu 13 “Bản đồ gen người” được giải mã hoàn chỉnh vào thời gian nào?
D Ủng hộ sự nghiệp đấu tranh giải phóng dân tộc vì độc lập dân tộc dân chủ và tiến bộ xã hội
Câu 15 Cuối năm 1929, cán bộ lãnh đạo và hội viên tiên tiến trong Tổng bộ, Kỳ bộ của Hội Việt Nam
cách mạng thanh niên ở Nam Kì đã quyết định thành lập:
A Tân Việt Cách mạng đảng
C Đông Dương cộng sản liên đoàn
B An Nam Cộng sản đảng
D Đông Dương cộng sản đảng
Trang 17Câu 16 Cốt lõi của cuộc Cách mạng khoa học – kĩ thuật hiện đại là:
A cách mạng công nghiệp
C cách mạng công nghệ
B cách mạng sinh học
D cách mạng kĩ thuật
Câu 17 Sự kiện nào đánh dấu giai cấp công nhân Việt Nam đã chuyển từ tự phát lên tự giác hoàn toàn?
A Cuộc bãi công của nhân dân Ba Son (8/1925)
B Khởi nghĩa Yên Bái thất bại (2/1930)
C Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam (1930)
D Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời
Câu 18 ASEAN là một liên minh của khu vực Đông Nam Á trên lĩnh vực nào?
Câu 20 Đại hội đại biểu lần thứ nhất Đảng Cộng sản Đông Dương họp vào thời gian nào, ở đâu?
A Tháng 3/1935 tại Ma Cao (Trung Quốc)
C Tháng 10/1930 tại Hương Cảng (Trung Quốc)
B Tháng 7/1937 tại Thượng Hải (Trung Quốc)
D Tháng 7/1935 tại Mát-xcơ-va (Liên Xô)
Câu 21 Những yếu tố nào góp phần làm cho phong trào yêu nước ở Việt Nam sau chiến tranh thế giới thứ
nhất mang màu sắc mới?
A Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được du nhập vào Việt Nam
B Sự chuyển biến về kinh tế
C Pháp tiếp tục duy trì quan hệ sản xuất phong kiến
D Sự tác động của cách mạng thế giới và sự ra đời của các tầng lớp giai cấp mới trong xã hội
Câu 22 Sau Hội nghị Trung ương Đảng tháng 11/1939, sự kiện nào đã mở đầu phong trào đấu tranh vũ
trang giải phóng dân tộc ở Việt Nam?
A Khởi nghĩa Yên Bái
C Binh biến Đô Lương
B Khởi nghĩa Bắc Sơn