1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Chuyên Nguyễn Du

21 9 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

etyl axetat Câu 34: Xà phòng hóa một hợp chất có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH dư, thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối không có đồng phân hình học.. Công thức của [r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN DU

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Crezol có công thức cấu tạo là

A CH3-C6H4-OH B C6H5-OH C C6H5-CH2-OH D CH3-O-C6H5

Câu 2: Supephotphat có thành phần chính là

A KNO3 B NH4H2PO4 C Ca(H2PO4)2 D CaHPO4

Câu 3: Phản ứng nào sau đây là phản ứng axit – bazơ?

A H2SO4 + Ba(NO3)2  BaSO4 + 2NaNO3 B BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl

C NH3 + HCl  NH4Cl D Ca(OH)2 + Na2CO3  CaCO3 + 2NaOH

Câu 4: Anđehit axetic không phản ứng với

A H2 (xúc tác Ni, to) B dung dịch AgNO3/NH3

Câu 5: Để phân biệt khí cacbonic và khí sunfurơ, người ta dùng thuốc thử nào sau đây?

A Nước brom B Nước vôi trong C Dung dịch BaCl2 D Quỳ tím

Câu 8: Đốt 3,1 gam P trong oxi dư rồi hòa tan toàn bộ oxit vào 92,9 gam nước Nồng độ phần trăm của

dung dịch thu được là

Câu 9: NH3 không có tính chất nào sau đây?

A Ít tan trong nước B Khả năng tạo phức C Tính bazơ D Tính khử

Câu 10: Khí nào sau đây là nguyên nhân chính gây nên hiệu ứng nhà kính?

Câu 11: Dung dịch chất nào dưới đây có pH < 7?

Câu 12: Trong các chất sau: (1) C2H6, (2) CH2=CH2, (3) C C-CH3, (4) C6H5CH=CH2 (stiren), (5) C6H6

(benzen), (6) CH2=CH-Cl Chất có thể tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là

A (4), (5), (6) B (2), (4), (6) C (3), (4), (5) D (1), (2), (3)

Câu 13: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm canxi cacbua và nhôm cacbua trong dung dịch HCl thu được

hỗn hợp khí gồm chất nào sau đây

Trang 2

A HCOOH < CH3COOH < H2CO3 B H2CO3 < HCOOH < CH3COOH

C CH3COOH < HCOOH < H2CO3 D H2CO3 < CH3COOH < HCOOH

Câu 16: Các chất hữu cơ có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau

một hay nhiều nhóm -CH2- được gọi là

A các chất đồng phân B các chất thù hình C các chất đồng hình D các chất đồng đẳng

Câu 17: Hỗn hợp X gồm 3 chất : CH2O2, C2H4O2, C4H8O2 Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X,

thu được 0,8 mol H2O và m gam CO2 Giá trị của m là

Câu 18: Khẳng định nào sau đây đúng?

A Ancol etylic là ancol bậc II

B Ancol benzylic tác dụng được với dung dịch NaOH

C Phenol không làm mất màu dung dịch brom

D Crezol là đồng đẳng của phenol

Câu 19: Ancol nào sau đây thỏa mãn: có 3 nguyên tử cacbon bậc một; có 1 nguyên tử cacbon bậc hai và

phản ứng với CuO ở nhiệt độ cao tạo sản phẩm có phản ứng tráng bạc?

A 3-metylbutan-2-ol B 2-metylbutan-1-ol C butan-1-ol D 2-metylpropan-1-ol

Câu 20: Axit cacboxylic no, mạch hở X có công thức thực nghiệm (C3H4O3)n, vậy công thức phân tử của

X là

A C6H8O6 B C3H4O3 C C9H12O9 D C12H16O12

Câu 21: Hòa tan 4,0 gam NaOH vào 200 ml dung dịch HCl 1M Nồng độ mol/l của HCl trong dung dịch

sau phản ứng là

Câu 22: Thuốc thử nào sau đây được dùng để phân biệt phenol lỏng với benzen?

C Dung dịch NaOH D Dung dịch H2SO4 loãng

Câu 23: Ancol etylic không tác dụng với

Câu 24: Axetilen là một chất khí, khi cháy tỏa nhiều nhiệt nên được dùng trong đèn xì oxi - axetilen để

hàn, cắt kim loại Công thức phân tử của axetilen là

Câu 25: Cho phương trình hóa học: BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaCl Phương trình hóa học nào sau

đây có cùng phương trình ion thu gọn với phương trình hóa học trên?

A Ba(HCO3)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2CO2 + 2H2O

B Ba(OH)2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaOH

C Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O

D BaCO3 + H2SO4 → BaSO4 + CO2 + H2O

Câu 26: Cho 250 ml dung dịch X gồm Na2CO3 và NaHCO3 phản ứng với dung dịch H2SO4 dư, thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) Cho 500 ml dung dịch X phản ứng với dung dịch BaCl2 dư, thu được 15,76 gam kết tủa Nồng độ mol/l của NaHCO3 trong X là

Câu 27: Hỗn hợp A gồm 0,1 mol etylenglicol và 0,2 mol chất hữu cơ X chỉ chứa 3 loại nguyên tố là C,

Trang 3

H, O Để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A cần 21,28 lít O2 (đktc), sau phản ứng thu được 35,2 gam CO2 và 19,8 gam H2O Công thức phân tử của X là

Câu 28: Hợp chất hữu cơ thơm X có công thức C7H8O2 Khi tác dụng với Na thu được số mol khí hiđro

bằng số mol X Mặt khác X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1 Cấu tạo của X là

A CH3-C6H4(OH)2 B HO-C6H4O-CH3 C C6H5CH(OH)2 D HO-C6H4-CH2OH

Câu 29: Cho các phát biểu sau:

(1) Anđehit vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử

(2) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen

(3) Chỉ dùng dung dịch KMnO4 có thể phân biệt được toluen, benzen và stiren

(4) Phenol có tính axit nên dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hoá đỏ

(5) Trong công nghiệp, axeton và phenol được sản xuất từ cumen

(6) Đun nóng C2H5Br với KOH/C2H5OH thu được sản phẩm là C2H5OH

Số phát biểu đúng là

Câu 30: Hỗn hợp M gồm ancol X và axit cacboxylic Y (đều no, đơn chức, mạch hở) Đốt cháy hoàn toàn

một lượng M cần dùng vừa đủ 0,325 mol O2, sinh ra 0,35 mol CO2 Công thức của Y là

A CH3COOH B HCOOH C C2H5COOH D C3H7COOH

Câu 31: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch H2O2 vào dung dịch KI (2) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

(3) Đun nóng hỗn hợp SiO2 và Mg (4) Sục khí O3 vào dung dịch KI

(5) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3 (6) Đốt cháy Ag2S trong O2

Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

Câu 32: Đem nung nóng một lượng quặng hemantit (chứa Fe2O3, có lẫn tạp chất trơ) và cho luồng khí

CO đi qua, thu được 300,8 gam hỗn hợp các chất rắn, đồng thời có hỗn hợp khí thoát ra Cho hấp thụ hỗn hợp khí này vào bình đựng lượng dư dung dịch xút thì thấy khối lượng bình tăng thêm 52,8 gam Nếu hòa tan hết hỗn hợp chất rắn trong lượng dư dung dịch HNO3 loãng thì thu được 387,2 gam một muối nitrat Hàm lượng Fe2O3 (% khối lượng) trong loại quặng hematite này là:

Câu 33: Hoà tan 6 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại vào dung dịch chứa hỗn hợp 2 axit HNO3 và H2SO4 (vừa đủ) thu được 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí SO2 và NO2 theo tỉ lệ mol lần lượt 1 : 5 Khối lượng muối khan thu được là

A 14,02 gam B 12,04 gam C 12,12 gam D 14,74 gam

Câu 34: Oxi hoá 1,2 gam CH3OH bằng CuO nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp sản phẩm X

(gồm HCHO, H2O và CH3OH dư) Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, được 12,96 gam Ag Hiệu suất của phản ứng oxi hoá CH3OH là

Câu 35: Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là

Trang 4

Câu 38: Hỗn hợp X gồm glixerol, metan, ancol etylic và axit no, đơn chức mạch hở Y, trong đó số mol

metan gấp 2 lần số mol glixerol Đốt cháy hết m gam X cần 6,832 lít O2 (đktc), thu được 6,944 lít CO2 (đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với 80 ml dung dịch NaOH 2,5M, rồi cô cạn dung dịch sau

phản ứng thì thu được a gam chất rắn khan Giá trị của a là

Câu 39: Một hỗn hợp X gồm CH3OH, CH3COOH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với Na sinh ra 672ml khí

(đktc) và hỗn hợp rắn Y Nếu đốt cháy hết X thu được 4,032 lit CO2(đktc) Nếu đốt cháy hết Y được Na2CO3 và số mol CO2 tạo ra là

Câu 40: Cracking butan thu được hổn hợp T gồm 7 chất: CH4, C3H6, C2H4, C2H6, C4H8, H2, C4H6 Đốt

cháy T được 0,4 mol CO2 Mặt khác T làm mất màu vừa đủ với dung dịch chứa 0,12 mol Br2 Phần trăm khối lượng C4H6 trong hổn hợp T là

Câu 1: Ancol nào sau đây thỏa mãn: có 3 nguyên tử cacbon bậc một; có 1 nguyên tử cacbon bậc hai và

phản ứng với CuO ở nhiệt độ cao tạo sản phẩm có phản ứng tráng bạc?

A 2-metylpropan-1-ol B butan-1-ol C 3-metylbutan-2-ol D 2-metylbutan-1-ol

Câu 2: Phản ứng nào sau đây là phản ứng axit – bazơ?

Trang 5

A Ca(OH)2 + Na2CO3  CaCO3 + 2NaOH B NH3 + HCl  NH4Cl

C BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl D H2SO4 + Ba(NO3)2  BaSO4 + 2NaNO3

Câu 3: Supephotphat có thành phần chính là

A KNO3 B Ca(H2PO4)2 C NH4H2PO4 D CaHPO4

Câu 4: Khí nào sau đây là nguyên nhân chính gây nên hiệu ứng nhà kính?

Câu 5: Trong các chất sau: (1) C2H6, (2) CH2=CH2, (3) C C-CH3, (4) C6H5CH=CH2 (stiren), (5) C6H6

(benzen), (6) CH2=CH-Cl Chất có thể tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là

Câu 8: NH3 không có tính chất nào sau đây?

A Ít tan trong nước B Khả năng tạo phức C Tính bazơ D Tính khử

Câu 9: Khẳng định nào sau đây đúng?

A Ancol etylic là ancol bậc II

B Ancol benzylic tác dụng được với dung dịch NaOH

C Phenol không làm mất màu dung dịch brom

D Crezol là đồng đẳng của phenol

Câu 10: Dung dịch chất nào dưới đây có pH < 7?

Câu 11: Anđehit axetic không phản ứng với

Câu 12: Các chất hữu cơ có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau

một hay nhiều nhóm -CH2- được gọi là

A các chất đồng hình B các chất đồng phân C các chất đồng đẳng D các chất thù hình

Câu 13: Ancol etylic không tác dụng với

A dung dịch NaOH B Na C CuO D O2

Câu 14: Dãy chất được xếp đúng thứ tự lực axit là

A HCOOH < CH3COOH < H2CO3 B H2CO3 < HCOOH < CH3COOH

C CH3COOH < HCOOH < H2CO3 D H2CO3 < CH3COOH < HCOOH

Câu 15: Hòa tan 4,0 gam NaOH vào 200 ml dung dịch HCl 1M Nồng độ mol/l của HCl trong dung dịch

sau phản ứng là

Câu 16: Hỗn hợp X gồm 3 chất : CH2O2, C2H4O2, C4H8O2 Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X,

thu được 0,8 mol H2O và m gam CO2 Giá trị của m là

Trang 6

Câu 17: Đốt 3,1 gam P trong oxi dư rồi hòa tan toàn bộ oxit vào 92,9 gam nước Nồng độ phần trăm của

dung dịch thu được là

Câu 18: Để phân biệt khí cacbonic và khí sunfurơ, người ta dùng thuốc thử nào sau đây?

A Nước brom B Nước vôi trong C Dung dịch BaCl2 D Quỳ tím

Câu 19: Chất có đồng phân hình học là

A CH2=CH-CH=CH2 B CH3-CH=CH-CH3 C CH2=CH-CH3 D CH3-C≡C-CH3

Câu 20: Axetilen là một chất khí, khi cháy tỏa nhiều nhiệt nên được dùng trong đèn xì oxi - axetilen để

hàn, cắt kim loại Công thức phân tử của axetilen là

Câu 21: Thuốc thử nào sau đây được dùng để phân biệt phenol lỏng với benzen?

C Dung dịch NaOH D Dung dịch H2SO4 loãng

Câu 22: Crezol có công thức cấu tạo là

A C6H5-CH2-OH B CH3-C6H4-OH C CH3-O-C6H5 D C6H5-OH

Câu 23: Axit cacboxylic no, mạch hở X có công thức thực nghiệm (C3H4O3)n, vậy công thức phân tử của

X là

A C9H12O9 B C6H8O6 C C12H16O12 D C3H4O3

Câu 24: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm canxi cacbua và nhôm cacbua trong dung dịch HCl thu được

hỗn hợp khí gồm chất nào sau đây

A CH4 và H2 B C2H2 và H2 C C2H2 và CH4 D CH4 và C2H6

Câu 25: Hoà tan 6 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại vào dung dịch chứa hỗn hợp 2 axit HNO3 và H2SO4 (vừa đủ) thu được 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí SO2 và NO2 theo tỉ lệ mol lần lượt 1 : 5 Khối lượng muối khan thu được là

A 14,02 gam B 12,04 gam C 12,12 gam D 14,74 gam

Câu 26: Cho 250 ml dung dịch X gồm Na2CO3 và NaHCO3 phản ứng với dung dịch H2SO4 dư, thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) Cho 500 ml dung dịch X phản ứng với dung dịch BaCl2 dư, thu được 15,76 gam kết tủa Nồng độ mol/l của NaHCO3 trong X là

Câu 27: Cracking butan thu được hổn hợp T gồm 7 chất: CH4, C3H6, C2H4, C2H6, C4H8, H2, C4H6 Đốt

cháy T được 0,4 mol CO2 Mặt khác T làm mất màu vừa đủ với dung dịch chứa 0,12 mol Br2 Phần trăm khối lượng C4H6 trong hổn hợp T là

A 55,86% B 27,93% C 37,24% D 18,62%

Câu 28: Hỗn hợp A gồm 0,1 mol etylenglicol và 0,2 mol chất hữu cơ X chỉ chứa 3 loại nguyên tố là C,

H, O Để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A cần 21,28 lít O2 (đktc), sau phản ứng thu được 35,2 gam CO2 và 19,8 gam H2O Công thức phân tử của X là

Trang 7

Câu 30: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch H2O2 vào dung dịch KI (2) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

(3) Đun nóng hỗn hợp SiO2 và Mg (4) Sục khí O3 vào dung dịch KI

(5) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3 (6) Đốt cháy Ag2S trong O2

Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

Câu 31: Một hỗn hợp X gồm CH3OH, CH3COOH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với Na sinh ra 672ml khí

(đktc) và hỗn hợp rắn Y Nếu đốt cháy hết X thu được 4,032 lit CO2(đktc) Nếu đốt cháy hết Y được

Câu 35: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 M và H2SO4 0,01 M với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 a M thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị m và a lần lượt là

A 0,5825 và 0,06 B 0,5582 và 0,03 C 0,03 và 0,06 D 0,03 và 0,5582

Câu 36: Hỗn hợp M gồm ancol X và axit cacboxylic Y (đều no, đơn chức, mạch hở) Đốt cháy hoàn toàn

một lượng M cần dùng vừa đủ 0,325 mol O2, sinh ra 0,35 mol CO2 Công thức của Y là

A CH3COOH B C2H5COOH C HCOOH D C3H7COOH

Câu 37: Hỗn hợp X gồm glixerol, metan, ancol etylic và axit no, đơn chức mạch hở Y, trong đó số mol

metan gấp 2 lần số mol glixerol Đốt cháy hết m gam X cần 6,832 lít O2 (đktc), thu được 6,944 lít CO2 (đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với 80 ml dung dịch NaOH 2,5M, rồi cô cạn dung dịch sau

phản ứng thì thu được a gam chất rắn khan Giá trị của a là

Câu 38: Cho các phát biểu sau:

(1) Anđehit vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử

(2) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen

(3) Chỉ dùng dung dịch KMnO4 có thể phân biệt được toluen, benzen và stiren

(4) Phenol có tính axit nên dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hoá đỏ

(5) Trong công nghiệp, axeton và phenol được sản xuất từ cumen

(6) Đun nóng C2H5Br với KOH/C2H5OH thu được sản phẩm là C2H5OH

Trang 8

Số phát biểu đúng là

Câu 39: Cho phương trình hóa học: BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaCl Phương trình hóa học nào sau

đây có cùng phương trình ion thu gọn với phương trình hóa học trên?

A Ba(HCO3)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2CO2 + 2H2O

B Ba(OH)2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaOH

C BaCO3 + H2SO4 → BaSO4 + CO2 + H2O

D Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O

Câu 40: Đem nung nóng một lượng quặng hemantit (chứa Fe2O3, có lẫn tạp chất trơ) và cho luồng khí

CO đi qua, thu được 300,8 gam hỗn hợp các chất rắn, đồng thời có hỗn hợp khí thoát ra Cho hấp thụ hỗn hợp khí này vào bình đựng lượng dư dung dịch xút thì thấy khối lượng bình tăng thêm 52,8 gam Nếu hòa tan hết hỗn hợp chất rắn trong lượng dư dung dịch HNO3 loãng thì thu được 387,2 gam một muối nitrat Hàm lượng Fe2O3 (% khối lượng) trong loại quặng hematite này là:

Câu 2: Một axit no A có CTĐGN là C2H3O2 CTPT của axit A là

A C8H12O8 B C4H6O4 C C6H9O6 D C2H3O2

Câu 3: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:

Câu 4: Đun nóng dung dịch chứa 27g glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được tối

đa là

Câu 5: Cho các dung dịch sau: (1) etyl amin; (2) đimetyl amin; (3) amoniac; (4) anilin Số dung dịch

có thể làm đổi màu quỳ tím sang màu xanh là

Trang 9

Câu 6: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

A Ba(OH)2 B H2SO4 C H2O D Al2(SO4)3

Câu 7: Cho biết chất nào sau đây thuộc hợp chất monosaccarit?

A tinh bột B saccarozơ C glucozơ D xenlulozơ

Câu 8: Chất nào sau đây làm khô khí NH3 tốt nhất?

Câu 9: Để phản ứng vừa đủ với 100 gam dung dịch chứa amin X đơn chức nồng độ 4,72% cần 100 ml

dung dịch HCl 0,8M Xác định công thức của amin X?

Câu 12: Phát biểu nào sau đây sai?

A Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn

B Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối

C Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn

D Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là muối của axit béo và etylen glicol

Câu 13: Cho m gam tinh bột len men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng khí sinh ra

được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư, thu được 75g kết tủa Giá trị của m là

Câu 14: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng Tên gọi của este là:

A metyl fomat B etyl axetat C propyl axetat D metyl axetat

Câu 15: Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC X1 có khả năng phản ứng với:

Na, NaOH, Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là

C CH3COOH, CH3COOCH3 D (CH3)2CHOH, HCOOCH3

Câu 16: Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?

A C4H10, C6H6 B CH3CH2CH2OH, C2H5OH

C CH3OCH3, CH3CHO D C2H5OH, CH3OCH3

Câu 17: Để phân biệt khí CO2 và khí SO2, có thể dùng:

A dung dịch Br2 B dung dịch NaOH C dung dịch KNO3 D dung dịch Ca(OH)2

Câu 18: Chất béo là trieste của axit béo với

A ancol etylic B glixerol C ancol metylic D etylen glicol

Câu 19: Một ancol no đơn chức có %O = 50% về khối lượng CTPT của ancol là

A CH2=CHCH2OH B CH3OH C C3H7OH D C6H5CH2OH

Câu 20: Khi clo hóa C5H12 với tỷ lệ mol 1:1 thu được 3 sản phẩm thế monoclo Danh pháp IUPAC của

Trang 10

ankan đó là:

A pentan B 2-metylbutan C 2,2-đimetylpropan D 2-đimetylpropan

Câu 21: Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

Câu 22: X là hỗn hợp gồm phenol và metanol Đốt cháy hoàn toàn X được nCO2 = nH2O ậy khối

lượng metanol trong X là

Câu 23: Thuốc thử nào để nhận biết được tất cả các chất riêng biệt sau: glucozơ, glixerol, etanol, etanal?

A Na B Cu(OH)2/OH– C nước brom D AgNO3/NH3

Câu 24: X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5 Nếu đem đun 2,2 gam este X với

dung dịch NaOH (dư), thu được 2,05 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A HCOOCH(CH3)2 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOCH2CH2CH3

Câu 25: Để hòa tan hết 38,36 gam hỗn hợp R gồm Mg, Fe3O4, Fe(NO3)2 cần 0,87 mol dung dịch

H2SO4 loãng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 111,46 gam sunfat trung hòa và 5,6 lít

(đktc) hỗn hợp khí X gồm hai khí không màu, tỉ khối hơi của X so với H2 là 3,8 (biết có một khí không màu hóa nâu ngoài không khí) Phần trăm khối lượng Mg trong R gần với giá trị nào sau đây ?

Câu 26: Chia m gam hỗn hợp A gồm hai kim loại Cu, Fe thành hai phần bằng nhau

- Phần 1: tác dụng hoàn toàn với HNO3 đặc nguội thu được 0,672 lít khí

- Phần 2: tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 0,448 lít khí

Giá trị của m là (biết các thể tích khí được đo ở đktc):

A 4,96 gam B 8,80 gam C 4,16 gam D 17,6 gam

Câu 27: Cho 0,01 mol aminoaxit X phản ứng vừa đủ với 0,02 mol HCl hoặc 0,01 mol NaOH Công thức

chung của X có dạng:

A H2NRCOOH B H2NR(COOH)2 C (H2N)2RCOOH D (H2N)2R(COOH)2

Câu 28: Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C3H12N2O3) X là muối của axit hữu cơ đa chức,

Y là muối của một axit vô cơ Cho 3,86 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được

0,06 mol hai khí (có tỉ lệ mol 1:5) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 29: Trộn 3 dung dịch HCl 0,3M; H2SO4 0,2M; và H3PO4 0,1M với những thể tích bằng nhau thu được

dung dịch X Để trung hòa 300 ml dung dịch X cần vừa đủ V ml dung dịch Y gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M Giá trị của V là

Câu 30: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H33COOH và C15H31COOH Số loại trieste được tạo ra tối đa là

Câu 31: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

A metyl amin, amoniac, natri axetat B anilin, metyl amin, amoniac

C amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit D anilin, amoniac, natri hiđroxit

Câu 32: Thực hiện các thí nghiệm sau:

Ngày đăng: 19/04/2022, 14:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm