250 ml Câu 16: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơA[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Xác định khối lượng tinh bột cần để có thể điều chế được 1 lít cồn etylic 920 Biết hiệu suất chung của quá trình phản ứng đạt 80% Biết khối lượng riêng của rượu là 0,8 gam/ml
Câu 2: Kim loại nào sau đây không tan trong HNO3 đặc nguội ?
Câu 3: Cho 2,8 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch gồm AgNO30,1M và Cu(NO3)20,5M; khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X Giá trị của m là:
Câu 4: Cho sơ đồ sau: (1) X + O2 xt
biết X, Y có thể là chất nào sau đây:
Câu 5: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit X mạch hở thu được 2 mol alanin; 1 mol glyxin; 1 mol valin
Mặt khác, khi thủy phân không hoàn toàn peptit X thì thu được 3 đipeptit là Gly và Val-Ala và Ala-Ala Vậy công thức cấu tạo của X là:
A Gly-Ala-Ala-Val B Ala-Ala-Gly-Val C Ala-Gly-Val-Ala D Val-Ala-Ala-Gly
Câu 6: Cây cao su có nguồn gốc từ Nam Mĩ, là loại cây có giá trị kinh tế cao Cao su thiên nhiên được
lấy từ mủ cây cao su Khi đun nóng cao su thiên nhiên tới 250
o
C – 300
o
C thu được:
A isopren B vinyl clorua C vinyl xianua D metyl acrylat
Câu 7: Cặp chất không xảy ra phản ứng là:
A Zn + Fe(NO3)2 B Ag + Cu(NO3)2 C Cu + AgNO3 D Fe + Cu(NO3)2
Câu 8: Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch
Ag = 108):
Câu 9: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là:
Câu 10: Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl Sau khi thu được 336 ml khí
Câu 11: Hợp chất X có công thức phân tử C10H10O4 Từ X thực hiện các sơ đồ (theo đúng tỉ lệ mol):
Trang 2Câu 12: Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có:
A nhóm chức axit B nhóm chức xeton C nhóm chức anđehit D nhóm chức ancol
Câu 13: Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Cu2+Cu;
A Mg, Cu, Cu2+ B Mg, Fe2+, Ag C Fe, Cu, Ag+ D Mg, Fe, Cu
Câu 14: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là:
Câu 15: Cho 13,35 g hỗn hợp X gồm CH2NH2CH2COOH và CH3CHNH2COOH tác dụng với V ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y Biết dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là:
Câu 16: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
A Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ
C Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ D Tinh bột, saccarozơ, fructozơ
Câu 17: Polime có công thức [(-CO-(CH2)4-CO-NH-(CH2)6-NH-]n thuộc loại nào?
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit oleic,
A Tăng 2,70 gam B Giảm 7,38 gam C Giảm 7,74 gam D Tăng 7,92 gam
Câu 19: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước)
những tấm kim loại:
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn cacbohiđrat X cần 8,96 lít O2 (đktc) thu được CO2 và H2O Hấp thụ hết sản
Câu 21: Phát biểu nào sau đây không đúng
A Glucozơ có vị ngọt
B Glucozơ có trong hầu hết trong các bộ phận của cơ thể thực vật
C Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc
D Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau
Câu 22: Cho 300 gam một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7 tác dụng vừa đủ với một lượng NaOH, thu
được 311,325 gam hỗn hợp muối khan Khối lượng NaOH đã tham gia phản ứng là:
Câu 23: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Tùy thuộc vào gốc hiđrocacbon mà có thể phân biệt được amin no, không no hoặc thơm
B Bậc của amin là bậc của các nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin
C Amin được tạo thành bằng cách thay thế H của amoniac bằng gốc hiđrocacbon
D Amin có từ hai nguyên tử cacbon trở lên thì bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân
Câu 24: Cho 5,4 gam một amin đơn chức G vào HCl dư thu được dung dịch X Cô cạn X thu được 9,78
gam chất rắn khan G là:
Trang 3A C2H5NH2 B CH3NH2 C C3H5NH2 D C3H7NH2
Câu 25: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác
dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là:
Câu 26: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là:
A CH3NH2, C6H5NH2, NH3 B CH3NH2, NH3, C6H5NH2
C NH3, CH3NH2, C6H5NH2 D C6H5NH2, NH3, CH3NH2
Câu 27: Số khẳng định đúng trong các khẳng định sau là
Câu 28: Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 tan trong H2SO4 loãng vừa đủ được dung dịch
Y trong suốt Chia Y làm 2 phần bằng nhau Phần 1: cô cạn được 31,6 gam hỗn hợp muối khan Phần 2:
khan Giá trị m là:
Câu 29: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
Câu 30: Cho các dung dịch của các hợp chất sau : H2N-CH2-COOH (1); ClH3N-CH2-COOH (2); H2
Các dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ là:
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Cặp chất không xảy ra phản ứng là:
Trang 4A Cu + AgNO3 B Ag + Cu(NO3)2 C Fe + Cu(NO3)2 D Zn + Fe(NO3)2
Câu 2: Cho 13,35 g hỗn hợp X gồm CH2NH2CH2COOH và CH3CHNH2COOH tác dụng với V ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y Biết dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là:
Câu 3: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit X mạch hở thu được 2 mol alanin; 1 mol glyxin; 1 mol valin
Mặt khác, khi thủy phân không hoàn toàn peptit X thì thu được 3 đipeptit là Gly và Val-Ala và Ala-Ala Vậy công thức cấu tạo của X là:
A Gly-Ala-Ala-Val B Ala-Ala-Gly-Val C Val-Ala-Ala-Gly D Ala-Gly-Val-Ala
Câu 4: Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Cu2+Cu;
A Mg, Cu, Cu2+ B Mg, Fe, Cu C Mg, Fe2+, Ag D Fe, Cu, Ag+
Câu 5: Cho 300 gam một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7 tác dụng vừa đủ với một lượng NaOH, thu
được 311,325 gam hỗn hợp muối khan Khối lượng NaOH đã tham gia phản ứng là:
Câu 6: Số khẳng định đúng trong các khẳng định sau là
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Amin có từ hai nguyên tử cacbon trở lên thì bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân
B Bậc của amin là bậc của các nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin
C Amin được tạo thành bằng cách thay thế H của amoniac bằng gốc hiđrocacbon
D Tùy thuộc vào gốc hiđrocacbon mà có thể phân biệt được amin no, không no hoặc thơm
Câu 8: Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl Sau khi thu được 336 ml khí
Câu 9: Cho sơ đồ sau: (1) X + O2 xt
biết X, Y có thể là chất nào sau đây:
Câu 10: Xác định khối lượng tinh bột cần để có thể điều chế được 1 lít cồn etylic 920 Biết hiệu suất chung của quá trình phản ứng đạt 80% Biết khối lượng riêng của rượu là 0,8 gam/ml
Câu 11: Polime có công thức [(-CO-(CH2)4-CO-NH-(CH2)6-NH-]n thuộc loại nào?
Trang 5Câu 12: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là:
Câu 13: Hợp chất X có công thức phân tử C10H10O4 Từ X thực hiện các sơ đồ (theo đúng tỉ lệ mol):
Câu 14: Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có:
A nhóm chức xeton B nhóm chức ancol C nhóm chức axit D nhóm chức anđehit
Câu 15: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
A Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ
C Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ D Tinh bột, saccarozơ, fructozơ
Câu 16: Kim loại nào sau đây không tan trong HNO3 đặc nguội ?
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit oleic,
A Tăng 2,70 gam B Giảm 7,38 gam C Giảm 7,74 gam D Tăng 7,92 gam
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn cacbohiđrat X cần 8,96 lít O2 (đktc) thu được CO2 và H2O Hấp thụ hết sản
Câu 19: Cây cao su có nguồn gốc từ Nam Mĩ, là loại cây có giá trị kinh tế cao Cao su thiên nhiên được
lấy từ mủ cây cao su Khi đun nóng cao su thiên nhiên tới 250
o
C – 300
o
C thu được:
Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng
A Glucozơ có vị ngọt
B Glucozơ có trong hầu hết trong các bộ phận của cơ thể thực vật
C Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc
D Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau
Câu 21: Cho 2,8 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch gồm AgNO30,1M và Cu(NO3)20,5M; khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X Giá trị của m là:
Câu 22: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước)
những tấm kim loại:
Câu 23: Cho 5,4 gam một amin đơn chức G vào HCl dư thu được dung dịch X Cô cạn X thu được 9,78
gam chất rắn khan G là:
Câu 24: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác
dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là:
Trang 6A 5 B 2 C 3 D 4
Câu 25: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là:
A CH3NH2, C6H5NH2, NH3 B CH3NH2, NH3, C6H5NH2
C NH3, CH3NH2, C6H5NH2 D C6H5NH2, NH3, CH3NH2
Câu 26: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là:
Câu 27: Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 tan trong H2SO4 loãng vừa đủ được dung dịch
Y trong suốt Chia Y làm 2 phần bằng nhau Phần 1: cô cạn được 31,6 gam hỗn hợp muối khan Phần 2:
khan Giá trị m là:
Câu 28: Cho các dung dịch của các hợp chất sau : H2N-CH2-COOH (1); ClH3N-CH2-COOH (2); H2
Các dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ là:
Câu 29: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
Câu 30: Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung
(Cho Ag = 108):
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là:
A CH3NH2, C6H5NH2, NH3 B CH3NH2, NH3, C6H5NH2
C NH3, CH3NH2, C6H5NH2 D C6H5NH2, NH3, CH3NH2
Câu 2: Cho 2,8 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch gồm AgNO30,1M và Cu(NO3)20,5M; khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X Giá trị của m là:
Trang 7Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng
A Glucozơ có vị ngọt
B Glucozơ có trong hầu hết trong các bộ phận của cơ thể thực vật
C Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc
D Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau
Câu 4: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác
dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là:
Câu 5: Hợp chất X có công thức phân tử C10H10O4 Từ X thực hiện các sơ đồ (theo đúng tỉ lệ mol):
Câu 6: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là:
Câu 7: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
A Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B Tinh bột, saccarozơ, fructozơ
C Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ D Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn cacbohiđrat X cần 8,96 lít O2 (đktc) thu được CO2 và H2O Hấp thụ hết sản
Câu 9: Xác định khối lượng tinh bột cần để có thể điều chế được 1 lít cồn etylic 920 Biết hiệu suất chung của quá trình phản ứng đạt 80% Biết khối lượng riêng của rượu là 0,8 gam/ml
Câu 10: Cho 300 gam một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7 tác dụng vừa đủ với một lượng NaOH, thu
được 311,325 gam hỗn hợp muối khan Khối lượng NaOH đã tham gia phản ứng là:
Câu 11: Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Cu2+Cu;
A Mg, Fe, Cu B Mg, Cu, Cu2+ C Mg, Fe2+, Ag D Fe, Cu, Ag+
Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Bậc của amin là bậc của các nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin
B Amin có từ hai nguyên tử cacbon trở lên thì bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân
C Amin được tạo thành bằng cách thay thế H của amoniac bằng gốc hiđrocacbon
D Tùy thuộc vào gốc hiđrocacbon mà có thể phân biệt được amin no, không no hoặc thơm
Câu 13: Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có:
A nhóm chức xeton B nhóm chức ancol C nhóm chức axit D nhóm chức anđehit
Câu 14: Cho 5,4 gam một amin đơn chức G vào HCl dư thu được dung dịch X Cô cạn X thu được 9,78
gam chất rắn khan G là:
Câu 15: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là:
Trang 8A 4 B 3 C 5 D 2
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit oleic,
A Tăng 2,70 gam B Giảm 7,38 gam C Giảm 7,74 gam D Tăng 7,92 gam
Câu 17: Cặp chất không xảy ra phản ứng là:
A Fe + Cu(NO3)2 B Cu + AgNO3 C Ag + Cu(NO3)2 D Zn + Fe(NO3)2
Câu 18: Cho sơ đồ sau: (1) X + O2 xt
cho biết X, Y có thể là chất nào sau đây:
Câu 19: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
Câu 20: Cho 13,35 g hỗn hợp X gồm CH2NH2CH2COOH và CH3CHNH2COOH tác dụng với V ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y Biết dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là:
Câu 21: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước)
những tấm kim loại:
Câu 22: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit X mạch hở thu được 2 mol alanin; 1 mol glyxin; 1 mol valin
Mặt khác, khi thủy phân không hoàn toàn peptit X thì thu được 3 đipeptit là Gly và Val-Ala và Ala-Ala Vậy công thức cấu tạo của X là:
A Val-Ala-Ala-Gly B Gly-Ala-Ala-Val C Ala-Gly-Val-Ala D Ala-Ala-Gly-Val
Câu 23: Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 tan trong H2SO4 loãng vừa đủ được dung dịch
Y trong suốt Chia Y làm 2 phần bằng nhau Phần 1: cô cạn được 31,6 gam hỗn hợp muối khan Phần 2:
khan Giá trị m là:
Câu 24: Kim loại nào sau đây không tan trong HNO3 đặc nguội ?
Câu 25: Số khẳng định đúng trong các khẳng định sau là
Câu 26: Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung
Trang 9dịch NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đã dùng là (Cho Ag = 108):
Câu 27: Cho các dung dịch của các hợp chất sau : H2N-CH2-COOH (1); ClH3N-CH2-COOH (2); H2
Các dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ là:
Câu 28: Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl Sau khi thu được 336 ml khí
Câu 29: Cây cao su có nguồn gốc từ Nam Mĩ, là loại cây có giá trị kinh tế cao Cao su thiên nhiên được
lấy từ mủ cây cao su Khi đun nóng cao su thiên nhiên tới 250
o
C – 300
o
C thu được:
Câu 30: Polime có công thức [(-CO-(CH2)4-CO-NH-(CH2)6-NH-]n thuộc loại nào?
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Cu2+Cu;
A Mg, Fe2+, Ag B Mg, Fe, Cu C Mg, Cu, Cu2+ D Fe, Cu, Ag+
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Bậc của amin là bậc của các nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin
B Amin có từ hai nguyên tử cacbon trở lên thì bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân
C Amin được tạo thành bằng cách thay thế H của amoniac bằng gốc hiđrocacbon
D Tùy thuộc vào gốc hiđrocacbon mà có thể phân biệt được amin no, không no hoặc thơm
Câu 3: Hợp chất X có công thức phân tử C10H10O4 Từ X thực hiện các sơ đồ (theo đúng tỉ lệ mol):
Trang 10A 222 B 220 C 202 D 194
Câu 4: Cho 2,8 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch gồm AgNO30,1M và Cu(NO3)20,5M; khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X Giá trị của m là:
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn cacbohiđrat X cần 8,96 lít O2 (đktc) thu được CO2 và H2O Hấp thụ hết sản
Câu 6: Cây cao su có nguồn gốc từ Nam Mĩ, là loại cây có giá trị kinh tế cao Cao su thiên nhiên được
lấy từ mủ cây cao su Khi đun nóng cao su thiên nhiên tới 250
o
C – 300
o
C thu được:
Câu 7: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là:
A C6H5NH2, NH3, CH3NH2 B CH3NH2, NH3, C6H5NH2
C CH3NH2, C6H5NH2, NH3 D NH3, CH3NH2, C6H5NH2
Câu 8: Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có:
A nhóm chức xeton B nhóm chức ancol C nhóm chức axit D nhóm chức anđehit
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit oleic,
A Tăng 2,70 gam B Giảm 7,38 gam C Giảm 7,74 gam D Tăng 7,92 gam
Câu 10: Số khẳng định đúng trong các khẳng định sau là
Câu 11: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit X mạch hở thu được 2 mol alanin; 1 mol glyxin; 1 mol valin
Mặt khác, khi thủy phân không hoàn toàn peptit X thì thu được 3 đipeptit là Gly và Val-Ala và Ala-Ala Vậy công thức cấu tạo của X là:
A Gly-Ala-Ala-Val B Ala-Gly-Val-Ala C Val-Ala-Ala-Gly D Ala-Ala-Gly-Val
Câu 12: Cặp chất không xảy ra phản ứng là:
A Fe + Cu(NO3)2 B Cu + AgNO3 C Ag + Cu(NO3)2 D Zn + Fe(NO3)2
Câu 13: Xác định khối lượng tinh bột cần để có thể điều chế được 1 lít cồn etylic 920 Biết hiệu suất chung của quá trình phản ứng đạt 80% Biết khối lượng riêng của rượu là 0,8 gam/ml
Câu 14: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là:
Câu 15: Polime có công thức [(-CO-(CH2)4-CO-NH-(CH2)6-NH-]n thuộc loại nào?