Lấy hỗn hợp 2 muối trên nung với vôi tôi xút chỉ thu được một khí duy nhất, khí này làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 88 gam Br2, thu được sản phẩm chứa 85,106% brom về khối lượng.. Biết[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT MƯỜNG KIM
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 41: Công thức của thạch cao sống là
A CaSO4.2H2O B CaSO4 C CaSO4.H2O D 2CaSO4.H2O
Câu 42: Xà phòng hóa hoàn toàn 0,2 mol tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH dư thu
được khối lượng glixerol là
A 9,2 gam B 36,8 gam C 18,4 gam D 27,6 gam
Câu 43: Trong các dung dịch sau, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất?
A Dung dịch Cu(NO3)2 0,1M B Dung dịch Al2(SO4)3 0,1M
C Dung dịch NaCl 0,1M D Dung dịch H2SO4 0,1M
Câu 44: Dẫn rất từ từ hỗn hợp khí X gồm CO và H2 đi qua một ống đựng 31,80 gam hỗn hợp 4 oxit: CuO, Fe3O4, MgO và Al2O3 nung nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một hỗn hợp khí nặng hơn khối lượng của hỗn hợp X là 2,88 gam và m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 45: Các số oxi hoá thường gặp của sắt trong hợp chất là
Câu 46: Cho 11,25 gam C2H5NH2 tác dụng với 200ml dung dịch HCl aM Sau khi phản ứng hoàn toàn
thu được dung dịch X có chứa 22,20 gam chất tan Giá trị của a là
Câu 47: Xenlulozơ có công thức là
A [C6H5O2(OH)3]n B [C6H8O2(OH)3]n C [C6H7O2(OH)3]n D [C6H7O3(OH)2]n
Câu 48: Kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng
(với điện cực trơ)?
Câu 49: Trong công nghiệp, NaOH được sản xuất bằng phương pháp
A điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực
B điện phân dung dịch NaNO3, không có màng ngăn điện cực
C điện phân NaCl nóng chảy
D điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực
Câu 50: Hợp chất nào sau đây là hợp chất lưỡng tính?
A Cr2(SO4)3 B Cr(OH)3 C Cr(OH)2 D CrCl2
Câu 51: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Photpho vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa
B Ở điều kiện thường, photpho hoạt động hóa học mạnh hơn nitơ
C Phần lớn photpho dùng để sản xuất axit photphoric
D Trong tự nhiên, photpho tồn tại cả dạng hợp chất và dạng tự do
Câu 52: Chất Z được điều chế trong phòng thí nghiệm theo hình vẽ dưới đây
Trang 2nướ c đá
X Y
Z
Chất Z là
Câu 53: Trong số các chất dưới đây, chất cĩ nhiệt độ sơi cao nhất là
Câu 54: Chất nào sau đây cĩ đồng phân hình học?
C CH C – CH = CH2 D CH3 – CH = CH – CH3
Câu 55: Chất nào sau đây khơng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3, đun nĩng?
A HCOOCH = CH2 B CH3COOCH3 C CH3CHO D HCOOH
Câu 56: Chất nào sau đây khơng phải là chất gây nghiện?
A Nicotin B Cocain C Ampixilin D Cafein
Câu 57: Hịa tan hồn tồn 14,58 gam Al trong dung dịch HNO3 lỗng, dư, đun nĩng cĩ V lít khí N2
thốt ra (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V là
Câu 58: Chất nào sau đây tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất cĩ màu tím?
A Ala-Gly-Val B Gly-Ala C Ala-Gly D Val-Gly
Câu 59: Chất nào sau đây được dùng để làm xốp bánh?
A Na2CO3 B NaCl C NH4HCO3 D NH4Cl
Câu 60: Cho các chất sau: saccarozơ, xenlulozơ, fructozơ, glucozơ, triolein, etyl axetat Số chất trong
dãy bị thủy phân khi đun nĩng với dung dịch axit H2SO4 lỗng là
Câu 61: Hịa tan hồn tồn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 lỗng (dư), thu được dung dịch X Cho dung dịch
X tác dụng với các chất: Mg(NO3)2, HCl, Cu, KMnO4, KI, NaOH Số trường hợp xảy ra phản ứng là
Trang 3Câu 63: Đốt cháy 17,60 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe trong khí O2, thu được 23,20 gam hỗn hợp X chỉ gồm các oxit Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư vào Y, thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 24,00 gam chất rắn Mặt khác cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m
là
Câu 64: Thu phân hoàn toàn mol pentapeptit X mạch hở thu được mol glyxin (Gly), mol alanin
(Ala), 2 mol valin (Val) Mặt khác nếu thu phân không hoàn toàn X thu được sản phẩm có chứa Ala-Gly
và Gly-Val Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
Câu 65: Khi nhiệt phân hỗn hợp chất rắn sau: (NH4)2CO3, KHCO3, Mg(HCO3)2, FeCO3 đến khối lượng không đổi trong môi trường không có không khí thì sản phẩm rắn gồm
A Fe2O3, MgO, K2O B Fe2O3, MgO, K2CO3 C FeO, MgCO3, K2CO3 D FeO, MgO, K2CO3
Câu 66: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch X chứa 0,1 mol Na2CO3 và 0,2 mol NaHCO3, thu được dung dịch Y và 4,48 lít khí CO2 (đktc) Khối lượng kết tủa thu được khi cho dung dịch Ba(OH)2
dư vào dung dịch Y là
A 89,60 gam B 19,70 gam C 46,60 gam D 54,65 gam
Câu 67: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, anilin B hồ tinh bột, etyl amin, anilin, lòng trắng trứng
C anilin, etyl amin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột D hồ tinh bột, etyl amin, lòng trắng trứng, anilin
Câu 68: Hỗn hợp X gồm Mg, Al, Al(NO3)3 và MgCO3 (trong đó oxi chiếm 41,618% về khối lượng) Hòa
tan hết 20,76 gam X trong dung dịch chứa 0,48 mol H2SO4 và a mol HNO3, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa có khối lượng 56, 8 gam và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm
CO2, N2, H2 Cho dung dịch NaOH dư vào Y, thu được 13,34 gam kết tủa Giá trị của a là
Câu 69: Điện phân dung dịch chứa AgNO3 với điện cực trơ trong thời gian t giây, cường độ dòng điện
A thu được dung dịch X Cho m gam bột Mg vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,336 gam hỗn hợp kim loại; 0,112 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm NO và N2O có tỉ khối đối với H2 là 19,2 và dung dịch Y chứa 3,040 gam muối Cho toàn bộ hỗn hợp bột kim loại trên tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,112 lít khí H2 (đktc) Giá trị của t là
A 2219,400 B 2895,100 C 2267,750 D 2316,000
Câu 70: Cho các phát biểu sau
(1) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
(2) Nhỏ vài giọt dung dịch HCl vào dung dịch anilin thấy vẩn đục
Trang 4(3) Các este là chất lỏng hoặc rắn ở nhiệt độ thường và tan nhiều trong nước
(4) Cho Br2 vào dung dịch phenol xuất hiện kết tủa trắng
(5) Ở điều kiện thích hợp, glyxin phản ứng được với ancol etylic
(6) Tơ nilon-6,6 là tơ tổng hợp
Số phát biểu đúng là
Câu 71: Một hỗn hợp gồm Al4C3, CaC2 và Ca với số mol bằng nhau Cho 37,2 gam hỗn hợp này vào
nước đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí X Cho hỗn hợp khí X qua Ni, đun nóng thu được hỗn hợp khí Y gồm C2H2, C2H4, C2H6, H2 và CH4 Cho Y qua nước brom một thời gian thấy khối lượng bình brom tăng 3,84 gam và có ,424 lít hỗn hợp Z thoát ra (đktc) Tỉ khối của Z so với H2 gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 72: X là tripeptit, Y là tetrapeptit và Z là hợp chất có công thức phân tử là C4H9NO4 (đều mạch hở) Cho 0,20 mol hỗn hợp E chứa X, Y, Z tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,59 mol NaOH (vừa đủ) Sau phản ứng thu được 0,09 mol ancol đơn chức; dung dịch T chứa 3 muối (trong đó có muối của alanin và muối của một axit hữu cơ no, đơn chức, mạch hở) với tổng khối lượng là 59,24 gam Phần trăm khối lượng của X trong E là
Câu 73: Cho 1 mol chất X (C7H6O3, chứa vòng benzen) tác dụng tối đa với 3 mol NaOH trong dung
dịch, thu được 1 mol muối Y; 1 mol muối Z và 2 mol H2O Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên của X là
Câu 75: Cho 0,2 mol hỗn hợp X gồm phenylamoni clorua, alanin và glyxin tác dụng với 300ml dung
dịch H2SO4 nồng độ aM thu được dung dịch Y Dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 500ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của a là
Câu 76: Tiến hành các thí nghiệm sau:
( ) Cho Zn vào dung dịch AgNO3 ( ) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
(3) Cho Na vào dung dịch CuSO4 (4) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng
Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là
A (2) và (3) B (3) và (4) C (1) và (2) D (1) và (4)
Câu 77: Cho sơ đồ phản ứng sau: R → RCl2 → R(OH)2 → R(OH)3 → Na[R(OH)4]
R là kim loại nào sau đây?
Câu 78: X, Y (MX < MY) là hai axit kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng axit fomic; Z là este hai chức tạo
Trang 5bởi X, Y và ancol T Đốt cháy 12,52 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T (đều mạch hở) cần dùng 8,288 lít O2(đktc) thu được 7, 0 gam nước Mặt khác đun nóng ,5 gam E cần dùng 380ml dung dịch NaOH 0,5M Biết rằng ở điều kiện thường, ancol T không tác dụng được với Cu(OH)2 Phần trăm số mol của X có trong hỗn hợp E là
Câu 79: Hòa tan hết 15,84 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Al2O3 và MgCO3 trong dung dịch chứa 1,08 mol
NaHSO4 và 0,32 mol HNO3 Kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa có khối lượng 49, 6 gam và ,688 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm hai khí có tỉ khối so với H2 bằng 22 Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Y, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi,
thu được 13,60 gam rắn khan Phần trăm khối lượng của Al đơn chất có trong hỗn hợp X có giá trị gần
nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 80: X, Y là hai axit cacboxylic đều no, mạch hở (trong đó X đơn chức, Y hai chức); Z là ancol mạch
hở; T là este hai chức được tạo bởi Y và Z Đốt cháy hoàn toàn 14,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T thu được 0,38 mol CO2 và 0,35 mol H2O Mặt khác đun nóng 4,86 gam E cần dùng 260ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần rắn chứa 2 muối A và B (MA < MB) có tỉ lệ mol tương ứng x : y; phần hơi chứa ancol Z Dẫn toàn bộ Z vào bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 3,6 gam; đồng thời thoát ra 1,344 lít H2 (đktc) Tỉ lệ x : y có giá trị là
A Ala-Gly-Val B Gly-Ala C Val-Gly D Ala-Gly
Câu 42: Xenlulozơ có công thức là
A [C6H7O3(OH)2]n B [C6H8O2(OH)3]n C [C6H5O2(OH)3]n D [C6H7O2(OH)3]n
Câu 43: Trong số các chất dưới đây, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
A CH3CHO B C2H5OH C CH3OCH3 D CH3COOH
Câu 44: Cho các chất sau: saccarozơ, xenlulozơ, fructozơ, glucozơ, triolein, etyl axetat Số chất trong
dãy bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit H2SO4 loãng là
Trang 6A Cafein B Cocain C Nicotin D Ampixilin
Câu 46: Trong các dung dịch sau, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất?
A Dung dịch H2SO4 0,1M B Dung dịch Cu(NO3)2 0,1M
C Dung dịch NaCl 0,1M D Dung dịch Al2(SO4)3 0,1M
Câu 47: Cho 11,25 gam C2H5NH2 tác dụng với 200ml dung dịch HCl aM Sau khi phản ứng hoàn toàn
thu được dung dịch X có chứa 22,20 gam chất tan Giá trị của a là
Câu 48: Các số oxi hoá thường gặp của sắt trong hợp chất là
Câu 49: Hòa tan hoàn toàn 14,58 gam Al trong dung dịch HNO3 loãng, dư, đun nóng có V lít khí N2
thoát ra (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V là
Câu 50: Trong công nghiệp, NaOH được sản xuất bằng phương pháp
A điện phân dung dịch NaNO3, không có màng ngăn điện cực
B điện phân NaCl nóng chảy
C điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực
D điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực
Câu 51: Công thức của thạch cao sống là
A CaSO4 B CaSO4.2H2O C 2CaSO4.H2O D CaSO4.H2O
Câu 52: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Photpho vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa
B Ở điều kiện thường, photpho hoạt động hóa học mạnh hơn nitơ
C Phần lớn photpho dùng để sản xuất axit photphoric
D Trong tự nhiên, photpho tồn tại cả dạng hợp chất và dạng tự do
Câu 53: Kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng
(với điện cực trơ)?
Câu 54: Dẫn rất từ từ hỗn hợp khí X gồm CO và H2 đi qua một ống đựng 31,80 gam hỗn hợp 4 oxit:
CuO, Fe3O4, MgO và Al2O3 nung nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một hỗn hợp khí nặng hơn khối lượng của hỗn hợp X là 2,88 gam và m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 55: Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
C CH C – CH = CH2 D CH3 – CH = CH – CH3
Câu 56: Hợp chất nào sau đây là hợp chất lưỡng tính?
A Cr2(SO4)3 B Cr(OH)3 C CrCl2 D Cr(OH)2
Câu 57: Chất nào sau đây được dùng để làm xốp bánh?
Trang 7Câu 58: Chất nào sau đây khơng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3, đun nĩng?
A HCOOCH = CH2 B CH3COOCH3 C CH3CHO D HCOOH
Câu 59: Xà phịng hĩa hồn tồn 0,2 mol tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH dư thu
được khối lượng glixerol là
A 36,8 gam B 9,2 gam C 27,6 gam D 18,4 gam
Câu 60: Chất Z được điều chế trong phịng thí nghiệm theo hình vẽ dưới đây
đá
X Y
Z
Chất Z là
Câu 61: Hịa tan hồn tồn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 lỗng (dư), thu được dung dịch X Cho dung dịch
X tác dụng với các chất: Mg(NO3)2, HCl, Cu, KMnO4, KI, NaOH Số trường hợp xảy ra phản ứng là
Câu 62: X, Y là hai axit cacboxylic đều no, mạch hở (trong đĩ X đơn chức, Y hai chức); Z là ancol mạch
hở; T là este hai chức được tạo bởi Y và Z Đốt cháy hồn tồn 14,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T thu được 0,38 mol CO2 và 0,35 mol H2O Mặt khác đun nĩng 4,86 gam E cần dùng 260ml dung dịch NaOH 1M Cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần rắn chứa 2 muối A và B (MA < MB) cĩ tỉ lệ mol tương ứng x : y; phần hơi chứa ancol Z Dẫn tồn bộ Z vào bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 3,6 gam; đồng thời thốt ra 1,344 lít H2 (đktc) Tỉ lệ x : y cĩ giá trị là
Câu 64: Tiến hành các thí nghiệm sau:
( ) Cho Zn vào dung dịch AgNO3 ( ) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
(3) Cho Na vào dung dịch CuSO4 (4) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nĩng
Các thí nghiệm cĩ tạo thành kim loại là
A (1) và (4) B (3) và (4) C (2) và (3) D (1) và (2)
Câu 65: Thu phân hồn tồn mol pentapeptit X mạch hở thu được mol glyxin (Gly), mol alanin
Trang 8(Ala), 2 mol valin (Val) Mặt khác nếu thu phân không hoàn toàn X thu được sản phẩm có chứa Ala-Gly
và Gly-Val Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
Câu 66: Điện phân dung dịch chứa AgNO3 với điện cực trơ trong thời gian t giây, cường độ dòng điện
A thu được dung dịch X Cho m gam bột Mg vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,336 gam hỗn hợp kim loại; 0,112 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm NO và N2O có tỉ khối đối với H2 là 19,2 và dung dịch Y chứa 3,040 gam muối Cho toàn bộ hỗn hợp bột kim loại trên tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,112 lít khí H2 (đktc) Giá trị của t là
A 2895,100 B 2267,750 C 2316,000 D 2219,400
Câu 67: Cho sơ đồ phản ứng sau: R → RCl2 → R(OH)2 → R(OH)3 → Na[R(OH)4]
R là kim loại nào sau đây?
Câu 68: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A anilin, etyl amin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột B etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, anilin
C hồ tinh bột, etyl amin, lòng trắng trứng, anilin D hồ tinh bột, etyl amin, anilin, lòng trắng trứng
Câu 69: Cho các phát biểu sau
(1) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
(2) Nhỏ vài giọt dung dịch HCl vào dung dịch anilin thấy vẩn đục
(3) Các este là chất lỏng hoặc rắn ở nhiệt độ thường và tan nhiều trong nước
(4) Cho Br2 vào dung dịch phenol xuất hiện kết tủa trắng
(5) Ở điều kiện thích hợp, glyxin phản ứng được với ancol etylic
(6) Tơ nilon-6,6 là tơ tổng hợp
Số phát biểu đúng là
Câu 70: Cho 1 mol chất X (C7H6O3, chứa vòng benzen) tác dụng tối đa với 3 mol NaOH trong dung dịch, thu được 1 mol muối Y; 1 mol muối Z và 2 mol H2O Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên của X là
Câu 71: Đốt cháy 17,60 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe trong khí O2, thu được 23,20 gam hỗn hợp X chỉ
gồm các oxit Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư vào Y, thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 24,00 gam chất rắn Mặt khác cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m
là
Trang 9Câu 72: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch X chứa 0,1 mol Na2CO3 và 0,2 mol NaHCO3, thu được dung dịch Y và 4,48 lít khí CO2 (đktc) Khối lượng kết tủa thu được khi cho dung dịch Ba(OH)2
dư vào dung dịch Y là
A 19,70 gam B 89,60 gam C 54,65 gam D 46,60 gam
Câu 73: Khi nhiệt phân hỗn hợp chất rắn sau: (NH4)2CO3, KHCO3, Mg(HCO3)2, FeCO3 đến khối lượng
không đổi trong môi trường không có không khí thì sản phẩm rắn gồm
A FeO, MgCO3, K2CO3 B Fe2O3, MgO, K2O C Fe2O3, MgO, K2CO3 D FeO, MgO, K2CO3
Câu 74: X là tripeptit, Y là tetrapeptit và Z là hợp chất có công thức phân tử là C4H9NO4 (đều mạch
hở) Cho 0,20 mol hỗn hợp E chứa X, Y, Z tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,59 mol NaOH (vừa đủ) Sau phản ứng thu được 0,09 mol ancol đơn chức; dung dịch T chứa 3 muối (trong đó có muối của alanin và muối của một axit hữu cơ no, đơn chức, mạch hở) với tổng khối lượng là 59,24 gam Phần trăm khối lượng của X trong E là
Câu 76: Cho 0,2 mol hỗn hợp X gồm phenylamoni clorua, alanin và glyxin tác dụng với 300ml dung
dịch H2SO4 nồng độ aM thu được dung dịch Y Dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 500ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của a là
Câu 77: X, Y (MX < MY) là hai axit kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng axit fomic; Z là este hai chức tạo bởi X, Y và ancol T Đốt cháy 12,52 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T (đều mạch hở) cần dùng 8,288 lít O2(đktc) thu được 7, 0 gam nước Mặt khác đun nóng ,5 gam E cần dùng 380ml dung dịch NaOH 0,5M Biết rằng ở điều kiện thường, ancol T không tác dụng được với Cu(OH)2 Phần trăm số mol của X có trong hỗn hợp E là
Câu 78: Một hỗn hợp gồm Al4C3, CaC2 và Ca với số mol bằng nhau Cho 37,2 gam hỗn hợp này vào
nước đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí X Cho hỗn hợp khí X qua Ni, đun nóng thu được hỗn hợp khí Y gồm C2H2, C2H4, C2H6, H2 và CH4 Cho Y qua nước brom một thời gian thấy khối lượng bình brom tăng 3,84 gam và có ,4 4 lít hỗn hợp Z thoát ra (đktc) Tỉ khối của Z so với H2 gần nhất với
giá trị nào sau đây?
Câu 79: Hỗn hợp X gồm Mg, Al, Al(NO3)3 và MgCO3 (trong đó oxi chiếm 41,618% về khối lượng) Hòa tan hết 20,76 gam X trong dung dịch chứa 0,48 mol H2SO4 và a mol HNO3, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa có khối lượng 56, 8 gam và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm CO2, N2, H2 Cho dung dịch NaOH dư vào Y, thu được 13,34 gam kết tủa Giá trị của a là
Câu 80: Hòa tan hết 15,84 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Al2O3 và MgCO3 trong dung dịch chứa 1,08 mol
Trang 10NaHSO4 và 0,32 mol HNO3 Kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa có khối lượng 49, 6 gam và ,688 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm hai khí có tỉ khối so với H2 bằng 22 Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Y, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi,
thu được 13,60 gam rắn khan Phần trăm khối lượng của Al đơn chất có trong hỗn hợp X có giá trị gần
nhất với giá trị nào sau đây?
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ SỐ 3
Câu 41: Cho các chất: etan, axetilen, phenol, anđehit axetic, axit axetic, vinyl axetat Số chất tác dụng
được với nước brom là
Câu 42: Chất nào dưới đây là chất điện li yếu?
Câu 43: Metylamin không tác dụng với chất nào dưới đây?
Câu 46: Để bó bột khi gãy xương người ta dùng chất nào dưới đây?
A Canxi cacbonat B Thạch cao sống C Thạch cao khan D Thạch cao nung
Câu 47: Chất nào dưới đây mà crom có số oxi hóa +6?
Câu 48: Quặng xiđerit chứa thành phần chính là
Câu 49: Điện phân 200ml dung dịch CuSO4 M đến khi dung dịch không còn màu xanh thì dừng lại, thu được dung dịch Y Giả sử nước bay hơi không đáng kể, khối lượng dung dịch Y giảm so với dung dịch ban đầu là
Trang 11A 16,0 gam B 12,8 gam C 3,2 gam D 19,2 gam
Câu 50: Anđehit axetic phản ứng được với chất nào dưới đây?
Câu 51: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ chất rắn X như sau:
Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây?
A CaC + H O → Ca(OH) + C H B NH4Cl → NH3 + HCl
C BaSO3 → BaO + SO D KMnO4→ K MnO4 + MnO + O
Câu 52: Kim loại nào dưới đây không tác dụng với nước ở bất cứ nhiệt độ nào?
Câu 53: Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam nhôm trong dung dịch NaOH dư thu được V lít khí (đktc) Giá trị của
V là
Câu 54: Tristearin là tên gọi của chất béo nào dưới đây?
A (C17H33COO)3C3H5 B (C15H31COO)3C3H5 C (C17H35COO)3C3H5 D
(C17H31COO)3C3H5
Câu 55: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Saccarozơ và tinh bột khi bị thu phân tạo ra glucozơ có phản ứng tráng gương nên saccarozơ cũng
như tinh bột đều có phản ứng tráng gương
B Dung dịch saccarozơ giống với dung dịch glucozơ là đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch
phức đồng màu xanh lam
C Saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ đều có phản ứng thu phân
D Hồ tinh bột khác xenlulozơ ở chỗ nó có phản ứng màu với I2
Câu 56: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam triolein cần vừa đủ 300ml dung dịch KOH 1,5M Cô cạn dung
dịch sau phản ứng, thu được x gam chất rắn khan Giá trị của x là
Câu 57: Cho m gam anilin tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch Br2 ,5M, thu được x gam kết tủa Giá trị của
x là
Câu 58: Thực hiện các thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm : Cho Si tác dụng với dung dịch NaOH
- Thí nghiệm : Cho khí NH3 tác dụng với bột CuO nung nóng
- Thí nghiệm 3: Đun nóng dung dịch NH4NO2
- Thí nghiệm 4: Thổi luồng khí CO nóng, dư đi qua Fe2O3
Trang 12Số thí nghiệm có sinh ra đơn chất là
Câu 59: Kim loại đồng tác dụng được với dung dịch muối nào dưới đây?
A Mg(NO3)2 B Fe(NO3)2 C AgNO3 D NaNO3
Câu 60: Ure là loại phân bón có chứa thành phần chính là
A NH4Cl B (NH4)2CO3 C NH4NO3 D (NH2)2CO
Câu 61: Hòa tan hết m gam hỗn hợp rắn A gồm Mg, Cu(NO3)2, Fe, FeCO3 bằng dung dịch chứa H2SO4
và 0,108 mol NaNO3, thu được dung dịch B chỉ chứa 150,252 gam các muối (không có ion Fe3+
) và thấy thoát ra 14,592 gam hỗn hợp khí X gồm N2, N2O, NO, H2, CO2 (trong X có chứa 0,048 mol H2) Cho dung dịch NaOH 2M vào dung dịch B đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất là 76,128 gam thì dùng hết 1038ml dung dịch NaOH Mặt khác, cho BaCl2 vào dung dịch B vừa đủ để kết tủa hết SO2-4 sau đó cho tiếp dung dịch AgNO3 dư vào thì thu được 614,496 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m và khối lượng của FeCO3 trong A lần lượt là
A 65,280 và 22,272 gam B 65,280 và 23,200 gam
C 81,640 và 23,200 gam D 40,820 và 13,920 gam
Câu 62: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic Y và một este Z (Y, Z đều mạch hở không phân nhánh)
Cho 0,55 mol X phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 4M, đun nóng, thu được hỗn hợp 2 muối
và hỗn hợp ancol Đun nóng toàn bộ 2 ancol này với H2SO4 đặc ở 140oC, thu được 15 gam hỗn hợp 3 ete Lấy hỗn hợp 2 muối trên nung với vôi tôi xút chỉ thu được một khí duy nhất, khí này làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 88 gam Br2, thu được sản phẩm chứa 85,106% brom về khối lượng Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng của Z trong X là
A 39,7 gam B 39,5 gam C 47,4 gam D 21,6 gam
Câu 63: Hỗn hợp X gồm Cu và Al2O3 có t lệ mol tương ứng là 4 : 3 Cho m gam hỗn hợp X tác dụng
với dung dịch HCl dư thu được chất rắn Y và dung dịch Z chứa 2 chất tan có cùng nồng độ mol Rót từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Z ta có đồ thị sau:
Cho chất rắn Y tác dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được b mol khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của b là
Câu 64: Hỗn hợp X gồm peptit A mạch hở có công thức CxHyN5O6 và hợp chất B có công thức phân tử
là C4H9NO2 Lấy 0,18 mol X tác dụng vừa đủ với 0,42 mol NaOH chỉ thu được sản phẩm là dung dịch gồm ancol etylic và a mol muối của glyxin, b mol muối của alanin Nếu đốt cháy hoàn toàn 82,65 gam hỗn hợp X bằng lượng oxi vừa đủ thì thu được N2 và 193,95 gam hỗn hợp CO2 và H2O Giá trị của a : b
Trang 13gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 65: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Na
và Ba vào nước thu được dung dịch X Sục khí
CO2 vào dung dịch X Kết quả thí nghiệm thu
được biểu diễn trên đồ thị ở hình bên
Giá trị của m và x lần lượt là
A 200,00 và 3,25 B 200,00 và 2,75 C 228,75 và 3,00 D 228,75 và 3,25
Câu 66: Cho hỗn hợp X gồm 0,3 mol C2H5OH và 0,4 mol C3H7OH Dẫn X qua H2SO4 đặc, nóng, thu
được m gam hỗn hợp Y gồm các ete và anken Cho Y vào dung dịch brom dư thì thấy có 0,4 mol Br2 đã tham gia phản ứng Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 67: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng
Câu 68: Cho các phát biểu sau:
( ) Dung dịch K2Cr2O7 có màu da cam
( ) Nhúng thanh kim loại crom vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội thấy có khí mùi hắc thoát ra
(3) Cr và Cr(OH)3 đều có tính lưỡng tính và tính khử
(4) Cr2O3 và CrO3 đều là chất rắn, màu lục, không tan trong nước
(5) H2CrO4 và H2Cr2O7 đều chỉ tồn tại trong dung dịch
(6) CrO3 và K2Cr2O7 đều có tính oxi hoá mạnh
Số phát biểu đúng là
Câu 69: Một bình kín chứa các chất sau: axetilen ( ,0 mol), vinylaxetilen ( ,6 mol), hiđro ( ,6 mol) và
một ít bột niken Nung nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 19,5 Khí X phản ứng vừa đủ với 2,8 mol AgNO3 trong dung dịch NH3, thu được m gam kết tủa và 40,32 lít hỗn hợp khí Y (đktc) Khí Y phản ứng tối đa với 2,2 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là