Câu 16: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3.. Câu 17: Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT PHONG THỔ
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Thuốc thử để phân biệt hai dung dịch HCHO và HCOOH là
A Dung dịch NaOH B Quỳ tím C Dung dịch AgNO3/NH3 D Na
Câu 2: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là
A Cu, Fe, Zn, MgO B Cu, FeO, ZnO, MgO
C Cu, Fe, ZnO, MgO D Cu, Fe, Zn, Mg
Câu 5: Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A HCOOH B CH3COOH C CH3OH D CH3COCH3
Câu 6: Trung hòa 9,0 gam một axit no X cần dùng 200 ml dung dịch KOH 1M X là
A HCOOH B CH3COOH C HOOC-COOH D HOOC-CH2-COOH
Câu 7: Cho 7,5 gam dung dịch anđehit X 40% tác dụng vơi lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 43,2 gam Ag X là
A fomanđehit B Axetanđehit C Acrylanđehit D anđehit oxalic
Câu 8: Đốt cháy 0,1 mol C2H4 rồi dẫn toàn bộ sản phẩm vào dung dịch chứa 0,15 mol Ca(OH)2 khối lượng dung dịch sau phản ứng
A tăng 2,4g B giảm 2,4g C tăng 1,2 g D giảm 1,2g
Câu 9: Hoà tan hoàn toàn 2 gam kim loại thuộc nhóm IIA vào dung dịch HCl và sau đó cô cạn dung dịch
người ta thu được 5,55 gam muối khan Kim loại nhóm IIA là
Câu 10: Cho phản ứng: aAl + bHNO3 cAl(NO3)3 + dNO + eH2O
Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng
Câu 11: Cho m gam CH3CHO tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 2,16 gam Ag Giá trị của
m là
A 0,66gam B 0,88gam C 0,22gam D 0,44gam
Câu 12: Đôt cháy hoàn toàn m(g) hỗn hợp X gồm CH4, C3H6 và C4H10 thu được 4,4 g CO2 và 2,52 g
H2O Giá trị của m là
Câu 13: Một hỗn hợp gồm 13 gam kẽm và 5,6 gam sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng dư
Thể tích khí hidro (đktc) được giải phóng sau phản ứng là
A 6,72 lít B 2,24 lít C 4,48 lít D 67,2 lít
Trang 2Câu 14: Cho dãy các chất: Fe2O3, Al, Cr(OH)3, Cr2O3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl
A Fe, Ni, Sn B Zn, Cu, Mg C Hg, Na, Ca D Al, Fe, CuO
Câu 17: Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y Kim loại M có thể là
Câu 18: Đốt cháy bột Al trong bình khí Clo dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn
trong bình tăng 4,26 gam Khối lượng Al đã phản ứng là
A 1,08 gam B 1,62 gam C 2,16 gam D 3,24 gam
Câu 19: Đốt cháy bột Al trong bình khí Clo dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn
trong bình tăng 4,26 gam Khối lượng Al đã phản ứng là
A 1,08 gam B 1,62 gam C 3,24 gam D 2,16 gam
Câu 20: Cho từ từ dung dịch KOH đến dư vào dung dịch Al(NO3)3 thấy xuất hiện
A kết tủa keo trắng B kết tủa màu nâu đỏ
C kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan D kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần
Câu 21: Đun CH3-CH2-CH(OH)-CH3 với H2SO4 đặc ở 170oC thu được số anken là
Câu 22: Cho 3,2 gam một ancol no mạch hở X tác dụng với Na dư thu được 1,12 lít H2 (ở đktc) X là
A etanol B metanol C propan-1-ol D etanđiol
Câu 23: Cho 6,0 gam hỗn hợp gồm C3H7OH và CH3COOH tác dụng với Na dư thu được V lít H2 (ở đktc) Giá trị của V là
Câu 26: Hỗn hợp gồm hai axit cacboxylic X, Y có cùng số nguyên tử cacbon (Y nhiều hơn X một nhóm
chức) Chia hỗn hợp axit thành hai phần bằng nhau Cho phần một tác dụng hết với K, sinh ra 2,24 lít khí
H2 (ở đktc) Đốt cháy hoàn toàn phần hai, sinh ra 6,72 lít khí CO2 (ở đktc) Công thức cấu tạo thu gọn và
phần
trăm về khối lượng của Y có trong hỗn hợp là
A CH (COOH) và 66,67% B CH (COOH) và 42,86%
Trang 3C HOOC-COOH và 42,86% D HOOC-COOH và 66,67%
Câu 27: Cho các thí nghiệm sau:
(1) Nhỏ từ từ dung dịch NaOH cho đến dư vào dung dịch AlCl3
(2) Sục từ từ khí CO2 cho đến dư vào dung dịch NaAl(OH)4 (hay NaAlO2)
(3) Sục từ từ khí CO2 cho đến dư vào dung dịch Ba(OH)2
(4) Sục từ từ khí CO2 cho đến dư vào dung dịch C6H5ONa
(5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào dung dịch ZnCl2
(6) Nhỏ từ từ dung dịch HCl cho đến dư vào dung dịch NaAl(OH)4 (hay NaAlO2)
Số thí nghiệm cuối cùng thu được kết tủa là
Câu 28: Cho phản ứng: C6H5-CH=CH2 + KMnO4 → C6H5COOK + K2CO3 + MnO2 + KOH + H2O
Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình hóa học của phản ứng trên là:
Câu 29: Cho m gam Fe tác dụng vừa hết với 200 ml dung dịch HNO3 0,1M, kết thúc phản ứng thu được
V lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa 1,28 gam muối sắt Tìm giá trị của m và V?
A 0,135 g; 0,224 lít B 0,35 g; 0,112 lít C 0,7 g; 0,112 lit D 0,7 g; 1,12 lít
Câu 30: Cho các chất sau: CuO (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4 (5), PbS (6), MgCO3 (7),
AgNO3 (8), MnO2 (9), Fe(NO3)2 (10) Axit HCl không tác dụng được với chất số:
A (1), (2) B (3), (6) C (3), (10) D (5), (6)
Câu 31: Cho V lít hỗn hợp khí X gồm H2, C2H2, C2H4 (trong đó số mol của C2H2 bằng số mol của C2H4)
đi qua Ni nung nóng (hiệu suất phản ứng đạt 100%) thu được 11,2 lít hỗn hợp khí Y (ở đktc) có tỷ khối hơi của hỗn hợp Y đối với H2 là 6,6 Nếu cho V lít hỗn hợp X ở trên đi qua dung dịch Brom dư thì khối lượng bình Brom tăng
A 5,4 gam B 4,4 gam C 2,7 gam D 6,6 gam
Câu 32: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 M và H2SO4 0,01 M với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 a M thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12, biết [ H+].[OH-] = 10-14 Giá trị m
và a lần lượt là
A 0,5582 và 0,03 B 0,03 và 0,06 C 0,5825 và 0,06 D 0,03 và 0,5582
Câu 33: Cho hỗn X gồm một anđehit Y và 0,1 mol fomanđehit tác dụng với lượng dư dung dịch
AgNO3/NH3 dư, thu được 51,84 gam Ag Mặt khác, khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X ở trên thì thu được 3,136 lít CO2 (ở đktc) Công thức cấu tạo của Y là
A HCHO B OHC - CH2 – CHO C OHC – CHO D CH3CHO
Câu 34: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
Câu 35: Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm CH3CHO, CH2=CHCOOH và CHC-COOH phản ứng hết với dung dịch AgNO3/ NH3 (dư) thu được 41 gam hỗn hợp kết tủa Mặt khác, khi cho 0,3 mol X tác dụng với NaHCO3 dư, thì thu được 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) Khối lượng của CHC-COOH trong X là
A 10,5 gam B 14,0 gam C 3,5 gam D 7,0 gam
Câu 36: Cho các phát biểu sau:
Trang 4(1) Anđehit vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử
(2) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen
(3) Chỉ dùng dung dịch KMnO4 có thể phân biệt được toluen, benzen và stiren
(4) Phenol có tính axit nên dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hoá đỏ
(5) Trong công nghiệp, axeton và phenol được sản xuất từ cumen
(6) Đun nóng C2H5Br với KOH/C2H5OH thu được sản phẩm là C2H5OH
Số phát biểu đúng là
Câu 37: Câu 50: Khi sục từ từ đến dư CO2 vào dung dịch hỗn
hợp gồm a mol NaOH và b mol Ca(OH)2, kết quả thí nghiệm
được biểu diễn trên đồ thị sau:
Tỉ lệ a : b là:
Câu 38: Có thể phân biệt được 5 dung dịch riêng biệt bị mất nhãn chứa các hoá chất NaCl, NH4Cl, (NH4)2SO4, AlCl3, FeCl3 chỉ bằng 1 kim loại là
Câu 39: Cho 30 gam hỗn hợp 3 axit gồm HCOOH, CH3COOH, CH2=CH-COOH tác dụng vừa hết với dung dịch NaHCO3 thu được 13,44 lít CO2 (đktc), khối lượng muối khan có trong dung dịch sau phản ứng là
A 56,4 gam B 43,8 gam C 43,2 gam D 54 gam
Câu 40: Hỗn hợp X gồm hiđro, propen, propanal, ancol alylic Đốt 1 mol hỗn hợp X thu được 40,32 lít
CO2 (đktc) Đun X với bột Ni một thời gian thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với X là 1,25 Nếu lấy 0,1
mol hỗn hợp Y thì tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch Br2 0,2M Giá trị của V là
Trang 5A fomanđehit B anđehit oxalic C Axetanđehit D Acrylanđehit
Câu 2: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:
A Cu, Fe, Zn, MgO B Cu, FeO, ZnO, MgO
C Cu, Fe, ZnO, MgO D Cu, Fe, Zn, Mg
Câu 3: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là
A 1s22s2 2p6 B 1s22s22p6 3s23p1 C 1s22s22p63s1 D 1s22s2 2p6 3s2
Câu 4: Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A HCOOH B CH3COOH C CH3OH D CH3COCH3
Câu 5: Đốt cháy bột Al trong bình khí Clo dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn
trong bình tăng 4,26 gam Khối lượng Al đã phản ứng là
A 1,08 gam B 2,16 gam C 3,24 gam D 1,62 gam
Câu 6: Cho dãy các chất: Fe2O3, Al, Cr(OH)3, Cr2O3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
Câu 7: Đốt cháy bột Al trong bình khí Clo dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn
trong bình tăng 4,26 gam Khối lượng Al đã phản ứng là
A 1,08 gam B 1,62 gam C 2,16 gam D 3,24 gam
Câu 8: Hoà tan hoàn toàn 2 gam kim loại thuộc nhóm IIA vào dung dịch HCl và sau đó cô cạn dung dịch
người ta thu được 5,55 gam muối khan Kim loại nhóm IIA là
Câu 9: Cho phản ứng: aAl + bHNO3 cAl(NO3)3 + dNO + eH2O
Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng
Câu 12: Trung hòa 9,0 gam một axit no X cần dùng 200 ml dung dịch KOH 1M X là
A CH3COOH B HOOC-CH2-COOH C HOOC-COOH D HCOOH
Câu 13: Một hỗn hợp gồm 13 gam kẽm và 5,6 gam sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng dư
Thể tích khí hidro (đktc) được giải phóng sau phản ứng là
A 4,48 lít B 67,2 lít C 6,72 lít D 2,24 lít
Câu 14: Cho từ từ dung dịch KOH đến dư vào dung dịch Al(NO3)3 thấy xuất hiện
A kết tủa keo trắng B kết tủa màu nâu đỏ
C kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan D kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần
Câu 15: Đôt cháy hoàn toàn m(g) hỗn hợp X gồm CH4, C3H6 và C4H10 thu được 4,4 g CO2 và 2,52 g
H2O Giá trị của m là
Câu 16: Cho m gam CH3CHO tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 2,16 gam Ag Giá trị của
Trang 6m là
A 0,66gam B 0,44gam C 0,22gam D 0,88gam
Câu 17: Metan có công thức phân tử là
A C2H4 B C2H2 C CH4 D C2H6
Câu 18: Thuốc thử để phân biệt hai dung dịch HCHO và HCOOH là
A Dung dịch NaOH B Na C Dung dịch AgNO3/NH3 D Quỳ tím
Câu 19: Cho 4,05 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 thu V lít N2O (đkc) duy nhất Giá trị V là
A 3,36 lít B 2,52 lít C 1,26 lít D 4,48 lít
Câu 20: Cho 3,2 gam một ancol no mạch hở X tác dụng với Na dư thu được 1,12 lít H2 (ở đktc) X là
A propan-1-ol B etanđiol C etanol D metanol
Câu 21: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với
dung dịch AgNO3 ?
A Zn, Cu, Mg B Al, Fe, CuO C Fe, Ni, Sn D Hg, Na, Ca
Câu 22: Cho 6,0 gam hỗn hợp gồm C3H7OH và CH3COOH tác dụng với Na dư thu được V lít H2 (ở đktc) Giá trị của V là
Câu 26: Câu 50: Khi sục từ từ đến dư CO2 vào dung dịch hỗn
hợp gồm a mol NaOH và b mol Ca(OH)2, kết quả thí nghiệm
được biểu diễn trên đồ thị sau:
Tỉ lệ a : b là:
Câu 27: Hỗn hợp X gồm hiđro, propen, propanal, ancol alylic Đốt 1 mol hỗn hợp X thu được 40,32 lít
CO2 (đktc) Đun X với bột Ni một thời gian thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với X là 1,25 Nếu lấy 0,1
mol hỗn hợp Y thì tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch Br2 0,2M Giá trị của V là
Trang 7Cho Y tác dụng với AgNO3 trong NH3 dư thu được 2,808 gam bạc kim loại Phần trăm số mol ancol propan-1-ol trong hỗn hợp là
Câu 29: Cho 30 gam hỗn hợp 3 axit gồm HCOOH, CH3COOH, CH2=CH-COOH tác dụng vừa hết với dung dịch NaHCO3 thu được 13,44 lít CO2 (đktc), khối lượng muối khan có trong dung dịch sau phản ứng là
A 54 gam B 43,2 gam C 43,8 gam D 56,4 gam
Câu 30: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch H2O2 vào dung dịch KI (2) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S
(3) Đun nóng hỗn hợp SiO2 và Mg (4) Sục khí O3 vào dung dịch KI
(5) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3 (6) Đốt cháy Ag2S trong O2
Số thí nghiệm có thể tạo ra đơn chất là
Câu 33: Cho V lít hỗn hợp khí X gồm H2, C2H2, C2H4 (trong đó số mol của C2H2 bằng số mol của C2H4)
đi qua Ni nung nóng (hiệu suất phản ứng đạt 100%) thu được 11,2 lít hỗn hợp khí Y (ở đktc) có tỷ khối hơi của hỗn hợp Y đối với H2 là 6,6 Nếu cho V lít hỗn hợp X ở trên đi qua dung dịch Brom dư thì khối lượng bình Brom tăng
A 4,4 gam B 6,6 gam C 2,7 gam D 5,4 gam
Câu 34: Cho các phản ứng:
(a) Cl2 + NaOH → (b) Fe2O3 + HCl →
(c) FeO + HCl → (d) CuO + HNO3 →
Số phản ứng tạo ra hai muối là
Câu 35: Cho 250 ml dung dịch X gồm Na2CO3 và NaHCO3 phản ứng với dung dịch H2SO4 dư, thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) Cho 500 ml dung dịch X phản ứng với dung dịch BaCl2 dư, thu được 15,76 gam kết tủa Nồng độ mol/l của NaHCO3 trong X là
Câu 36: Hỗn hợp gồm hai axit cacboxylic X, Y có cùng số nguyên tử cacbon (Y nhiều hơn X một nhóm
chức) Chia hỗn hợp axit thành hai phần bằng nhau Cho phần một tác dụng hết với K, sinh ra 2,24 lít khí
H2 (ở đktc) Đốt cháy hoàn toàn phần hai, sinh ra 6,72 lít khí CO2 (ở đktc) Công thức cấu tạo thu gọn và
phần trăm về khối lượng của Y có trong hỗn hợp là
A HOOC-COOH và 42,86% B HOOC-COOH và 66,67%
C CH2(COOH)2 và 42,86% D CH2(COOH)2 và 66,67%
Câu 37: Có thể phân biệt được 5 dung dịch riêng biệt bị mất nhãn chứa các hoá chất NaCl, NH4Cl,
Trang 8(NH4)2SO4, AlCl3, FeCl3 chỉ bằng 1 kim loại là
Câu 38: Cho các phát biểu sau:
(1) Anđehit vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử
(2) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen
(3) Chỉ dùng dung dịch KMnO4 có thể phân biệt được toluen, benzen và stiren
(4) Phenol có tính axit nên dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hoá đỏ
(5) Trong công nghiệp, axeton và phenol được sản xuất từ cumen
(6) Đun nóng C2H5Br với KOH/C2H5OH thu được sản phẩm là C2H5OH
Số phát biểu đúng là
Câu 39: Cho các thí nghiệm sau:
(1) Nhỏ từ từ dung dịch NaOH cho đến dư vào dung dịch AlCl3
(2) Sục từ từ khí CO2 cho đến dư vào dung dịch NaAl(OH)4 (hay NaAlO2)
(3) Sục từ từ khí CO2 cho đến dư vào dung dịch Ba(OH)2
(4) Sục từ từ khí CO2 cho đến dư vào dung dịch C6H5ONa
(5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào dung dịch ZnCl2
(6) Nhỏ từ từ dung dịch HCl cho đến dư vào dung dịch NaAl(OH)4 (hay NaAlO2)
Số thí nghiệm cuối cùng thu được kết tủa là
Câu 2: Cho từ từ dung dịch KOH đến dư vào dung dịch Al(NO3)3 thấy xuất hiện
A kết tủa keo trắng B kết tủa màu nâu đỏ
Trang 9C kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan D kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần
Câu 3: Thuốc thử để phân biệt hai dung dịch HCHO và HCOOH là
A Dung dịch NaOH B Na C Quỳ tím D Dung dịch AgNO3/NH3
Câu 4: Hoà tan hoàn toàn 2 gam kim loại thuộc nhóm IIA vào dung dịch HCl và sau đó cô cạn dung dịch
người ta thu được 5,55 gam muối khan Kim loại nhóm IIA là
Câu 5: Đốt cháy 0,1 mol C2H4 rồi dẫn toàn bộ sản phẩm vào dung dịch chứa 0,15 mol Ca(OH)2 khối lượng dung dịch sau phản ứng
A giảm 2,4g B tăng 2,4g C tăng 1,2 g D giảm 1,2g
Câu 6: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là
A 1s22s22p63s1 B 1s22s2 2p6 C 1s22s2 2p6 3s2 D 1s22s22p6 3s23p1
Câu 7: Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A HCOOH B CH3OH C CH3COOH D CH3COCH3
Câu 8: Đốt cháy bột Al trong bình khí Clo dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn
trong bình tăng 4,26 gam Khối lượng Al đã phản ứng là
A 3,24 gam B 1,08 gam C 1,62 gam D 2,16 gam
Câu 9: Cho dãy các chất: Fe2O3, Al, Cr(OH)3, Cr2O3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
Câu 10: Cho m gam CH3CHO tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 2,16 gam Ag Giá trị của
m là
A 0,66gam B 0,44gam C 0,22gam D 0,88gam
Câu 11: Trung hòa 9,0 gam một axit no X cần dùng 200 ml dung dịch KOH 1M X là
A CH3COOH B HOOC-CH2-COOH C HOOC-COOH D HCOOH
Câu 12: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với
dung dịch AgNO3 ?
A Zn, Cu, Mg B Al, Fe, CuO C Fe, Ni, Sn D Hg, Na, Ca
Câu 13: Cho 3,2 gam một ancol no mạch hở X tác dụng với Na dư thu được 1,12 lít H2 (ở đktc) X là
A propan-1-ol B etanđiol C etanol D metanol
Câu 14: Đôt cháy hoàn toàn m(g) hỗn hợp X gồm CH4, C3H6 và C4H10 thu được 4,4 g CO2 và 2,52 g
H2O Giá trị của m là
Câu 15: Cho phản ứng: aAl + bHNO3 cAl(NO3)3 + dNO + eH2O
Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng
Trang 10là 80%)
Câu 19: Một hỗn hợp gồm 13 gam kẽm và 5,6 gam sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng dư
Thể tích khí hidro (đktc) được giải phóng sau phản ứng là
A Acrylanđehit B Axetanđehit C anđehit oxalic D fomanđehit
Câu 22: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:
C Cu, Fe, Zn, MgO D Cu, FeO, ZnO, MgO
Câu 23: Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y Kim loại M có thể là
Câu 24: Đốt cháy bột Al trong bình khí Clo dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn
trong bình tăng 4,26 gam Khối lượng Al đã phản ứng là
A 1,08 gam B 1,62 gam C 2,16 gam D 3,24 gam
Câu 25: Metan có công thức phân tử là
A C2H6 B CH4 C C2H4 D C2H2
NHÓM 2
Câu 26: Hòa tan hoàn toàn 12,84 gam hỗn hợp gồm Fe, Al và Mg có số mol bằng nhau trong dung dịch
HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X chứa 75,36 gam muối và hỗn hợp khí Y gồm N2, N2O, NO và
NO2 Trong Y, số mol N2 bằng số mol NO2 Biết tỉ khối của Y so với H2 bằng 18,5 Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng là
A 1,080 mol B 1,215 mol C 1,140 mol D 1,275 mol
Câu 27: Hấp thụ hết 4,48 lít buta - 1,3 - đien (ở đktc) vào 250 ml dung dịch Br2 1M, ở điều kiện thích hợp đến khi dung dịch brom mất màu hoàn toàn thu được hỗn hợp sản phẩm X, trong đó khối lượng sản phẩm cộng 1,4 gấp 4 lần khối lượng sản phẩm cộng 1,2 Khối lượng của sản phẩm cộng 1,2 có trong hỗn hợp X là
A 6,42 gam B 1,605 gam C 12,84 gam D 16,05 gam
Câu 28: Hòa tan hết 20,9 gam hỗn hợp gồm M và M2O (M là kim loại kiềm) vào nước, thu được dung dịch X chứa 28 gam chất tan và 1,12 lít khí H2 (đktc) Kim loại M là
Câu 29: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch H2O2 vào dung dịch KI (2) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S
(3) Đun nóng hỗn hợp SiO và Mg (4) Sục khí O vào dung dịch KI