Câu 40: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm ba muối và chất rắn Y chỉ chứa một kim loại.. Biết dung dịch X có khả[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT MAI SƠN
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Polime nào sau đây là polime tổng hợp?
A Tơ tằm B Tơ nilon-6 C Xenlulozơ D Tơ visco
Câu 2: Hoà tan hoàn toàn một lượng Ba vào dung dịch chứa a mol HCl thu được dung dịch X và a mol
H2 Trong các chất sau: Na2SO4, Na2CO3,Al, Al2O3, AlCl3, Mg, NaOH, NaHCO3 Số chất tác dụng được với dung dịch X là
Câu 3: Hỗn hợp X gồm metyl metacrylat, axit axetic, axit benzoic Đốt cháy hoàn toàn a gam X, sinh ra
0,38 mol CO2 và 0,29 mol H2O Mặt khác, a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được 0,01 mol ancol và m gam muối Giá trị của m là
Câu 4: Chất nào sau đây làm mất màu nước brom?
A Axit etanoic B Etanal C Etan D Etanol
Câu 5: Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch nào sau đây, thu được kết tủa?
A Ca(HCO3)2 B AlCl3 C K2SO4 D HCl
Câu 6: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế kim
loại bằng cách dùng khí H2 để khử oxit kim loại X:
Hình vẽ trên minh họa cho các phản ứng trong đó
oxit X là
A MgO và K2O B Fe2O3 và CuO C Al2O3 và BaO D Na2O và ZnO
Câu 7: Kim loại nào sau đây khử được nước ở điều kiện thường?
Câu 8: Cho phương trình ion thu gọn: Ca + OH + HCO 2+ - -3 CaCO + H O.3 2
Phương trình hóa học nào sau đây có phương trình ion thu gọn là phương trình đã cho?
A Ba(HCO3)2 + NaOH BaCO3 + NaHCO3 + H2O
B 2NaHCO3 + Ca(OH)2 CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
C Ca(HCO3)2 + 2NaOH CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
D Ca(HCO3)2 + NaOH CaCO3 + NaHCO3 + H2O
Câu 9: Chất nào sau đây là muối axit?
A NaCl B NaHCO3 C Na2CO3 D CH3COONa
Câu 10: Chất nào sau đây là polisaccarit?
A Glucozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Fructozơ
Câu 11: Cho 9,2 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch hỗn hợp AgNO3 và Cu(NO3)2, thu được chất rắn Y (gồm 3 kim loại) và dung dịch Z Hòa tan hết Y bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư, thu
Trang 2được 6,384 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S6+, ở điều kiện tiêu chuẩn) Cho dung dịch NaOH dư vào Z, thu được kết tủa T Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 8,4 gam hỗn hợp rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng Fe trong X là
Chất E trong sơ đồ phản ứng trên là:
A poli(vinyl clorua) B cao su buna C polietilen D cao su buna-S
Câu 13: Cho hỗn hợp E gồm 0,1 mol X (C5H12O4N) và 0,15 mol Y (C3H10O3N2, là muối của amin hai chức) tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH, thu được một ancol đơn chức, một amin no và dung dịch
T Cô cạn T, thu được hỗn hợp G gồm ba muối khan (trong đó có hai muối có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử) Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối nhỏ nhất trong G là
Câu 14: Cho các phát biểu sau :
(a) Trong dung dịch, glyxin tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực
(b) Amino axit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước
(c) Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc
(d) Hiđro hóa hoàn toàn triolein (xúc tác Ni, to
) thu được tripanmitin
(e) Triolein và protein có cùng thành phần nguyên tố
(f) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói
và hơi Z và 15,9 gam Na CO Cho Z hấp thụ hoàn toàn vào nước vôi trong, thu được 25 gam kết tủa và 2 3dung dịch T có khối lượng tăng lên so với khối lượng dung dịch nước vôi ban đầu là 3,7 gam Đun nóng
T, lại có 15 gam kết tủa nữa Cho X vào nước brom vừa đủ, thu được sản phẩm hữu cơ có 51,282% Br về khối lượng Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn các tính chất trên
là
Câu 17: Kim loại Fe tác dụng với lượng dư dung dịch nào sau đây tạo muối Fe(II)?
A H2SO4 đặc, nóng B HNO3 loãng C AgNO3 D HCl
Câu 18: Lên men 27 gam glucozơ, dẫn toàn bộ khí CO2 thu được vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được
20 gam kết tủa Hiệu suất của của quá trình lên men glucozơ là
Câu 19: Nhỏ từ từ 300 ml dung dịch NaHCO3 0,1M; K2CO3 0,2M vào 100 ml dung dịch hỗn hợp HCl
0,2M và NaHSO4 0,6M, thu được V lít CO2 thoát ra (đktc) và dung dịch X Thêm vào dung dịch X 100
Trang 3ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,6M và BaCl2 1,5M, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của V và m là
A 1,0752 và 20,678 B 0,448 và 11,82 C 0,448 và 25,8 D 1,0752 và 22,254
Câu 20: Thủy phân hỗn hợp G gồm 3 este đơn chức mạch hở, thu được hỗn hợp X gồm 3 axit cacboxylic
(2 axit không no đều có 2 liên kết pi trong phân tử và 1 axit no) Lấy m gam X tác dụng vừa đủ với 150
ml dung dịch NaOH 2M, thu được 25,56 gam hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn m gam X trong oxi dư
và hấp thụ từ từ hỗn hợp sau phản ứng vào dung dịch NaOH dư, thấy khối lượng dung dịch tăng lên 40,08 gam so với dung dịch NaOH ban đầu Tổng khối lượng của hai axit cacboxylic không no trong m gam X là
A 9,96 gam B 12,06 gam C 15,36 gam D 18,96 gam
Câu 21: Khi nung butan với xúc tác thích hợp đến phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp T gồm CH4,
C3H6, C2H4, C2H6, C4H8, H2 và C4H6 Đốt cháy hoàn toàn T, thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 9,0 gam
H2O Mặt khác hỗn hợp T làm mất màu vừa hết dung dịch chứa 19,2 gam Br2 Phần trăm về số mol của
C4H6 trong T là
Câu 22: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào
dung dịch X chứa m gam hỗn hợp chất tan gồm
HCl, H2SO4 và ZnSO4 Tổng số mol kết tủa thu
được (y mol) phụ thuộc vào số mol Ba(OH)2 nhỏ
vào (x mol) được biểu diễn theo đồ thị sau:
Giá trị của m là
Câu 23: Dung dịch nào sau đây làm xanh quỳ tím?
A Etylamin B Alanin C Anilin D Glyxin
Câu 24: Hỗn hợp X gồm Al, FexOy Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn m gam hỗn hợp X trong điều kiện không có không khí, thu được hỗn hợp rắn Y Chia Y thành 2 phần
- Phần 1 tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1,008 lít H2 (đktc) và còn lại 5,04 gam chất rắn không tan
- Phần 2 có khối lượng 29,79 gam, cho tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 8,064 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m và công thức của oxit sắt là
A 39,72 gam và Fe3O4 B 36,48 gam và Fe3O4 C 38,91 gam và FeO D 39,72 gam và FeO
Câu 25: Công thức nào sau đây là công thức của chất béo?
A C3H5(OOCC17H35)3 B C2H4(OOCCH3)2 C C3H5(OOCCH3)3 D C2H4(OOCC17H35)2
Câu 26: Chất nào sau đây bị phân hủy bởi nhiệt?
A NaOH B Na2CO3 C NaCl D NaNO3
Câu 27: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
Trang 4(b) Cho Fe(OH)3 vào dung dịch HCl
(c) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3
(d) Cho FeO vào dung dịch HNO3
(e) Đốt cháy sắt dư trong khí Cl2
(f) Đun nóng hỗn hợp bột gồm Fe và S trong khí trơ
(g) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4
Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được muối Fe(III) là
Câu 28: Cacbohiđrat X dễ tan trong nước ở nhiệt độ thường Dung dịch X không có phản ứng tráng bạc
Đun X với dung dịch HCl một thời gian, trung hòa axit dư, thu được dung dịch Y có phản ứng tráng bạc Cacbohiđrat X là chất nào trong số các chất sau đây?
A fructozơ B glucozơ C saccarozơ D tinh bột
Câu 29: Cho 38,55 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, ZnO và Fe(NO3)2 tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 0,725 mol H2SO4 (loãng) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 96,55 gam muối sufat trung hòa và 3,92 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm hai khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí Biết tỉ khối của Z so với H2 là 9 Phần trăm số mol của Mg trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 30: Hòa tan hoàn toàn 9,942g hỗn hợp gồm Al và Mg vào dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch X và 3,136 lít (đktc) hỗn hợp Y gồm 2 khí không màu trong đó có một khí hóa nâu trong không khí, khối lượng của Y là 5,18 gam Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được m gam chất rắn Nung lượng chất rắn này đến khối lượng không đổi được 17,062 gam chất rắn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 66,323g B 62,333g C 65,123g D 18,262g
Câu 31: Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C5H6O4 thỏa mãn các phương trình sau:
(X) + NaOH (Y) + (Z) + (T); (Y) + H2SO4 (Y1)+ Na2SO4
(Y1) + AgNO3 + NH3 + H2O Ag + …; (T) + AgNO3 + NH3 + H2O Ag + …
Biết Y, Z, T đều là các chất hữu cơ
Phát biểu nào sau đây về X, Y, Z và T sai?
A Y là HCOONa B Z có 3 nguyên tử H trong phân tử
C T là CH3CHO D X là este tạp chức
Câu 32: Cho một lượng bột kim loại Al vào lượng dư dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch chứa
m gam muối và 3,36 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là
Câu 33: Nhúng một thanh Zn vào dung dịch CuSO4 đến khi dung dịch mất màu, thấy khối lượng thanh
Zn giảm 0,2 gam Số mol CuSO4 có trong dung dịch ban đầu là
A 0,2 mol B 0,15 mol C 0,1 mol D 0,25 mol
Câu 34: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3
Trang 5(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH
(c) Cho AgNO3 dư vào dung dịch Fe(NO3)2
(d) Cho Na2CO3 dư vào dung dịch Ca(HCO3)2
(e) Cho bột Fe dư vào dung dịch FeCl3
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm sau khi phản ứng kết thúc còn lại dung dịch chỉ chứa một muối tan
Câu 37: Etilen có công thức phân tử là
Câu 38: Este đa chức X có công thức phân tử C10H8O4 Đun X với lượng dư dung dịch NaOH, thu được
ba muối Y, Z, T Biết: X có phản ứng tráng bạc; Y làm mất màu dung dịch thuốc tím; Z làm mất màu nước brom, tạo kết tủa trắng E Kết luận nào sau đây về X, Y, Z, E đúng?
A Y là CH3CHO
B Z là hợp chất đa chức
C X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol n : nX NaOH= 1 : 4
D E có 1 nguyên tử brom trong phân tử
Câu 39: Cho ba dung dịch X, Y, Z thỏa mãn các tính chất sau:
- X tác dụng với Y tạo thành kết tủa
- Y tác dụng với Z tạo thành kết tủa
- X tác dụng với Z có khí thoát ra
Các dung dịch X, Y, Z lần lượt là
A NaHCO3, Ca(OH)2, HCl B NaHCO3 Ba(OH)2, KHSO4
C KHCO3, Ba(OH)2, K2SO4 D AlCl3, AgNO3, KHSO4
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol etan-1,2-điamin, thu được V lít CO2 (đktc) Giá trị của V là
Trang 6ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Hợp chất sắt (III) sunfat có công thức là
A FeSO4 B Fe(OH)3 C Fe2O3 D Fe2(SO4)3
Câu 2: Trong điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng Phân tử X có cấu trúc mạch không
phân nhánh, không xoắn Thủy phân X trong môi trường axit, thu được glucozơ Tên gọi của X là
A fructozơ B amilopectin C xenlulozơ D saccarozơ
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít (đktc) amin X no, đơn chức, bậc một trong O2 dư, thu được 8,8 gam
CO2 Công thức của X là
Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH
B Metylamin làm xanh quỳ tím ẩm
C Peptit bị thủy phân trong môi trường axit và kiềm
D Tripeptit hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh
Câu 5: Cho dãy các chất: CH3COOCH3, C2H5OH, H2NCH2COOH, CH3NH2 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
Câu 9: Tính chất hóa học chung của kim loại là
A tính oxi hóa B tính dẫn điện C tính khử D tính dẻo
Câu 10: Trong quá trình điện phân dung dịch KCl, ở cực dương (anot) xảy ra
A sự khử ion Cl B sự khử ion K+ C sự oxi hóa ion K+ D sự oxi hóa ion Cl
Câu 11: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?
A Bông B Tơ visco C Tơ xenlulozơ axetat D Tơ nilon-6,6
Câu 12: Thủy phân hoàn toàn tristearin [(C17H35COO)3C3H5] trong môi trường kiềm, thu được
A glixerol và axit stearic B etylen glycol và muối của axit stearic
C etylen glicol và axit stearic D glixerol và muối của axit stearic
Câu 13: Cho hỗn hợp các kim loại K và Al vào nước dư, thu được 4,48 lít khí (đktc) và còn lại 5,4 gam
chất rắn không tan Khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là
A 7,8 gam B 5,4 gam C 10,8 gam D 8,1 gam
Câu 14: Trong hợp chất, natri chỉ có số oxi hóa
Trang 7A +4 B +1 C +2 D +3
Câu 15: Khi thay thế nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon ta thu được
A lipit B amin C amino axit D este
Câu 16: Chất nào sau đây là este?
A Anilin B Phenylamoni clorua C Axit benzoic D Phenyl axetat
Câu 17: Polime nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?
C Nhựa poli(vinyl clorua) D Tơ visco
Câu 18: Chất nào dưới đây vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa có khả năng tham gia phản ứng
tráng bạc?
A CH2=CHCOOH B HOCH2CH2OH C HCOOCH=CH2 D CH3COOCH3
Câu 19: Nung FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn X X là
A Fe2O3 B Fe3O4 C FeO D Fe
Câu 20: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
A nhiệt phân CaCl2 B điện phân nóng chảy CaCl2
C điện phân dung dịch CaCl2 D dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2
Câu 21: Dẫn từ từ V lít khí CO (đktc) đi qua một ống sứ chứa lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO, Fe2O3 (ở nhiệt độ cao) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí X Dẫn toàn bộ khí X ở trên vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2, thu được 2 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V
là
Câu 22: Thuỷ phân 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 23: Cho Fe dư tác dụng với dung dịch HNO3, sau phản ứng thu được dung dịch gồm các chất tan là
A HNO3; Fe(NO3)2 B Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3
Câu 24: Phương trình phản ứng nào sau đây sai?
A Cu + 4HNO3 (đặc, nguội) → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
B 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3
C 3Zn + 2FeCl3(dư) → 2Fe + 3ZnCl2
D CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O
Câu 25: X, Y là hai hữu cơ axit mạch hở Z là ancol no, T là este hai chức mạch hở không nhánh tạo bởi
X, Y, Z Đun 29,145 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 300 ml dung dịch NaOH 1M vừa đủ, thu được ancol Z và hỗn hợp F chứa hai muối có số mol bằng nhau Cho Z vào bình chứa Na dư, thấy khối lượng bình tăng 14,43 gam và thu được 4,368 lít H2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp F cần 11,76 lít O2 (đktc), thu được khí CO2, Na2CO3 và 5,4 gam H2O Phần trăm khối lượng của T trong E là
Câu 26: Số este thuần chức của etylen glicol (mạch hở) có công thức phân tử C8H12O4, không tham gia phản ứng tráng bạc là
Trang 8Câu 27: Hòa tan 13,68 gam muối MSO4 vào nước được dung dịch X Điện phân X (với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, được m gam kim loại M duy nhất ở catot và 0,784 lít khí ở anot Còn nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng thể tích khí thu được ở cả hai điện cực là 2,7888 lít Biết thể tích các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Giá trị của m là
Câu 28: Tripeptit M và tetrapeptit Q đều được tạo ra từ một amino axit X mạch hở, phân tử có một
nhóm -NH2 Phần trăm khối lượng của N trong X là 18,667% Thuỷ phân không hoàn toàn m gam hỗn hợp M, Q (tỉ lệ mol 1:1) trong môi trường axit, thu được 0,945 gam M, 4,62 gam đipeptit và 3,75 gam X Giá trị của m là
Câu 29: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3
(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH
(c) Cho Na2CO3 dư vào dung dịch Ca(HCO3)2
(d) Cho bột Fe dư vào dung dịch FeCl3
Số thí nghiệm sau phản ứng còn lại dung dịch chứa một muối tan là
Câu 30: Cho một lượng kim loại Al vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm a mol HCl, 0,05 mol NaNO3 và 0,1 mol KNO3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X chứa m gam muối, b gam kim loại và 0,125 mol hỗn hợp khí Y (gồm 2 khí không màu trong đó có 1 khí hoá nâu ngoài không khí) Tỉ khối của Y so với H2 là 12,2 Giá trị của m là
A 27,275 B 46,425 C 33,375 D 43,500
Câu 31: Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,12 mol FeCl3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 gam chất rắn Giá trị của m là
A 4,32 gam B 2,88 gam C 2,16 gam D 5,04 gam
Câu 32: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: KCl X K2CO3 Y KCl (với X, Y là các hợp chất của kali) X và Y lần lượt là
A KOH và K2O B K2SO4 và K2O C KOH và K2SO4 D KHCO3 và KNO3
Câu 33: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X thu được 3 mol glyxin, 1 mol alanin và 1 mol
valin Khi thủy phân không hoàn toàn X thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit Ala-Gly, Ala và tripeptit Gly-Gly-Val Trật tự cấu tạo các amino axit trong pentapeptit X là
Gly-A Gly-Gly-Val-Gly-Ala B Val-Gly-Gly-Gly-Ala
C Ala-Gly-Val-Gly-Gly D Gly-Ala-Gly-Gly-Val
Câu 34: Cho tất cả các đồng phân mạch hở, bền, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với
Na, NaOH, CH3OH, AgNO3/NH3 (ở điều kiện thích hợp) Số trường hợp có phản ứng xảy ra là
Câu 35: Cho m1 gam Al vào 100 ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 0,3M và AgNO3 0,3M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m2 gam chất rắn X Cho m2 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, thu được 0,336 lít khí (đktc) Giá trị của m1 và m2 là
A 1,08 và 5,16 B 8,10 và 5,43 C 1,08 và 5,43 D 0,54 và 5,16
Trang 9Câu 36: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa Cu, Mg, Fe3O4 và Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa 0,61 mol HCl, thu được dung dịch Y chỉ chứa (m + 16,195) gam hỗn hợp muối không chứa ion Fe3+ và 1,904 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm H2 và NO với tổng khối lượng là 1,57 gam Cho NaOH dư vào Y trong điều kiện không có không khí, thu được 24,44 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi
có trong X là
A 15,92% B 26,32% C 24,14% D 25,75%
Câu 37: Cho các phát biểu sau:
(a) Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc -glucozơ
(b) Oxi hóa glucozơ, thu được sobitol
(c) Trong phân tử fructozơ có một nhóm –CHO
(d) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói
(e) Trong phân tử xenlulozơ, mỗi gốc glucozơ có ba nhóm –OH
(g) Saccarozơ bị thủy phân trong môi trường kiềm
Số phát biểu đúng là
Câu 38: Tiến hành lên men m gam glucozơ thành C2H5OH với hiệu suất 75% Toàn bộ lượng CO2 sinh
ra đem hấp thụ hết vào 1 lít dung dịch NaOH 2M (d 1,05 g ml), thu được dung dịch chứa hỗn hợp 2 muối có tổng nồng độ là 12,276% Giá trị của m là
Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn m gam chất hữu cơ A cần dùng vừa đủ 15,4 lít không khí (đktc), thu được
hỗn hợp B gồm CO2, H2O và N2 Dẫn hỗn hợp B vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 10 gam kết tủa Sau thí nghiệm, khối lượng bình nước vôi tăng 7,55 gam và thấy thoát ra 12,88 lít khí (đktc) Biết phân tử khối của A nhỏ hơn 150 và A được điều chế trực tiếp từ hai chất hữu cơ khác nhau, không khí chứa 20% O2 và 80% N2 về thể tích Cho 7,7 gam A tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sản phẩm, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Trang 10của quặng manhetit là
A FeCO3 B Fe2O3 C FeS2 D Fe3O4
Câu 2: Tên gọi của CH3COOCH=CH2 là
A metyl acrylat B vinyl axetat C metyl propionat D metyl metacrylat
Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước
B Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh
C Anilin không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm
D Để rửa sạch ống nghiệm dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl
Câu 4: Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau?
A xenlulozơ và tinh bột B saccarozơ và glucozơ
C amilozơ và amilopectin D fructozơ và glucozơ
Câu 5: Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng chất rắn không tan Muối trong dung dịch X là
A FeCl3 B CuCl2, FeCl2 C FeCl2, FeCl3 D FeCl2
Câu 6: Có bao nhiêu phản ứng hóa học có thể xảy ra khi cho các đồng phân đơn chức của C2H4O2 tác dụng lần lượt với từng chất: Na, NaOH, NaHCO3?
Câu 7: Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 trong môi trường axit, thu được 2 sản phẩm hữu cơ
X và Y Oxi hóa X trong điều kiện thích hợp thu được Y Công thức của X là
A C2H5OH B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOH
Câu 8: Cách nào sau đây không sử dụng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu?
A Dùng dung dịch Na2CO3 B Đun sôi nước
C Dùng phương pháp trao đổi ion D Dùng dung dịch Na3PO4
Câu 9: Polime nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?
A Nhựa poli(vinyl clorua) B Tơ nilon-6,6
Câu 10: Thí nghiệm nào sau đây xảy ra sự ăn mòn điện hóa học?
A Nhúng thanh Zn vào dung dịch HCl
B Đốt thanh Fe trong không khí
C Nhúng thanh Fe vào dung dịch hỗn hợp CuSO4 và H2SO4
D Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3 và H2SO4
Câu 11: Cho 13,5 gam hỗn hợp gồm 3 amin (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng vừa đủ với 300 ml dung
dịch HCl nồng độ x (mol l), thu được dung dịch chứa 24,45 gam hỗn hợp muối Giá trị của x là
Câu 12: Cho các kim loại sau: Al, Cu, Au, Ag Kim loại dẫn điện tốt nhất là
Câu 13: Hỗn hợp X gồm Na, K, Ba Hòa tan X trong nước dư, thu được dung dịch Y và 5,6 lít khí (đktc)
Cần dùng vừa đủ V ml dung dịch HCl 2M để trung hòa Y Giá trị của V là
Trang 11Câu 14: Kim loại X thuộc nhóm thuộc IIA, tan trong nước ở điều kiện thường X là
Câu 15: Xà phòng hóa tristearin bằng dung dịch NaOH, thu được glixerol và chất X Công thức của
Câu 17: Tơ nào sau đây là tơ tổng hợp?
A Tơ visco B Tơ axetat C Tơ nitron D Tơ tằm
Câu 18: Phản ứng nào sau đây không giải phóng sản phẩm khí?
A Na + CH3COOH B CH3NH3Cl + NaOH t0
C CH3NH2 + H2SO4 loãng D NaHCO3 + CH3COOH
Câu 19: Thực hiện các thí nghiệm sau: Cho Fe vào dung dịch HCl; Đốt dây sắt trong khí clo; Cho Fe dư
vào dung dịch HNO3 loãng ; Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư ; Cho Fe vào dung dịch KHSO4 Số thí nghiệm thu được muối sắt(II) là
D 3Zn + 2FeCl3(dư) → 2Fe + 3ZnCl2
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm metyl fomat, axit axetic trong O2 Hấp thụ hết sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy tạo ra 10 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 23: Sắt có thể tan trong dung dịch nào sau đây?
A CaCl2 B HNO3 đặc, nguội C HCl đặc, nguội D MgCl2
Câu 24: Cặp chất nào sau có thể đồng thời tồn tại trong một dung dịch?
A NaHSO4 và NaOH B Fe2(SO4)3 và NaOH
C Na2CO3 và H2SO4 D NaCl và KNO3
Câu 25: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam hỗn hợp triglixeritcần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được khối lượng xà phòng là
A 16,68 gam B 18,38 gam C 18,24 gam D 17,80 gam
Câu 26: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
Trang 12(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn, màu trắng, có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(c) Dung dịch glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam
(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và xenlulozơ trong môi trường axit, chỉ thu được glucozơ
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag
(f) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
Số phát biểu đúng là
Câu 27: Tiến hành điện phân dung dịch hỗn hợp gồm NaCl 0,4M và Cu(NO3)2 0,5M (điện cực trơ, màng ngăn xốp) với cường độ dòng điện không đổi I = 5A trong thời gian 8492 giây thì dừng điện phân, ở anot thoát ra 3,36 lít khí (đktc) Cho m gam bột Fe vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng, thấy khí NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 0,8m gam chất rắn không tan Giá trị của m là
Câu 28: Y là một tetrapettit mạch hở cấu tạo từ aminoaxit X (là đồng đẳng của glyxin) Trong X chứa
15,73% nitơ về khối lượng Thủy phân m gam Y trong môi trường axit thu được gồm: 41,58 gam tripeptit; 25,6 gam đipeptit; 92,56 gam X Giá trị của m là
A 149,00 B 161,15 C 143,45 D 159,00
Câu 29: Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X chứa hỗn hợp MgSO4, ZnSO4, FeSO4 và Fe2(SO4)3 thu được kết tủa Y Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z Cho luồng khí CO dư đi qua Z nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn T Trong T có chứa
A Fe, MgO B Fe, Mg, Zn C Fe2O3, MgO, ZnO D Fe, MgO, ZnO
Câu 30: Cho các phát biểu sau :
(1) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại nhóm IIA có nhiệt độ nóng chảy giảm dần
(2) Kim loại Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện
(3) Kim loại Mg có kiểu mạng tinh thể lục phương
(4) Các kim loại Na, Ba, Cr đều tan trong nước ở nhiệt độ thường
(5) Kim loại Mg không tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao
(6) Cs là kim loại dễ nóng chảy nhất