Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào sau đây làm thay đổi tần số alen của quần thể theo một hướng xác định.. Các yếu tố ngẫu nhiên.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT PHAN VĂN TRỊ
ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021-2022 MÔN SINH HỌC 12 Thời gian: 45 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Cơ quan tương đồng là những cơ quan:
A cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau
B có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau
C cùng nguồn gốc, có thể thực hiện các chức năng khác nhau
D có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau
Câu 2: Khi nói về sự phát sinh loài người, điều nào sau đây không đúng?
A Chọn lọc tự nhiên đóng vai trò quan trọng trong giai đoạn tiến hóa từ vượn người thành người
B Có sự tiến hóa văn hóa trong xã hội loài người
C Vượn người ngày nay là tổ tiên trực tiếp của loài người
D Loài người xuất hiện vào đầu kỉ đệ tứ ở đại tân sinh
Câu 3: Tồn tại chủ yếu trong học thuyết Đacuyn là chưa:
A hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền các biến dị
B làm rõ tổ chức của loài sinh học
C giải thích thành công cơ chế hình thành các đặc điểm thích nghi ở sinh vật
D đi sâu vào các con đường hình thành loài mới
Câu 4: Để phân biệt 2 cá thể sinh sản hữu tính thuộc cùng một loài hay thuộc hai loài khác nhau thì tiêu
chuẩn nào sau đây là quan trọng nhất?
A Cách li sinh sản B Hình thái C Sinh thái D Sinh lí, sinh hoá
Câu 5: Tiến hoá nhỏ là quá trình
A hình thành các nhóm phân loại trên loài
B biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới
C biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới
D biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự biến đổi kiểu hình
Trang 2Cõu 6: Dạng vượn người nào sau đõy cú quan hệ họ hàng gần gũi với người nhất?
A vượn B gụrilia C tinh tinh D đười ươi
Cõu 7 Một quần thể ngẫu phối cú cấu trỳc di truyền 0,4Aa : 0,6aa Khi quần thể ở trạng thỏi cõn bằng di
truyền, trong số cỏ thể mang kiểu hỡnh trội thỡ cỏ thể cú kiểu gen dị hợp chiếm tỉ lệ
A 8/9 B 1/3
C 8/17 D 9/17
Cõu 8: Ở sinh vật lưỡng bội, cỏc alen trội bị tỏc động của chọn lọc tự nhiờn nhanh hơn cỏc alen lặn vỡ
A cỏc gen lặn ớt ở trạng thỏi dị hợp
B alen trội dự ở trạng thỏi đồng hợp hay dị hợp đều biểu hiện ra kiểu hỡnh
C alen trội phổ biến ở thể đồng hợp D cỏc alen lặn cú tần số đỏng kể
Cõu 9: Hai cơ quan tương đồng là
A gai của cõy xương rồng và tua cuốn ở cõy đậu Hà Lan
B mang của loài cỏ và mang của cỏc loài tụm
C gai của cõy hoa hồng và gai của cõy xương rồng
D chõn của loài chuột chũi và chõn của loài dế nhũi
Cõu 10: Trong tiến hoỏ cỏc cơ quan tương đồng cú ý nghĩa phản ỏnh:
A sự tiến hoỏ đồng quy B sự tiến hoỏ song hành
C sự tiến hoỏ phõn li D phản ỏnh nguồn gốc chung
Cõu 11: Theo Đỏcuyn, cơ chế tiến hoỏ là sự tớch luỹ cỏc
A đặc tớnh thu được trong đời sống cỏ thể dưới tỏc dụng của ngoại cảnh hay tập quỏn hoạt động
B biến dị cú lợi, đào thải cỏc biến dị cú hại dưới tỏc dụng của chọn lọc tự nhiờn
C đặc tớnh thu được trong đời sống cỏ thể dưới tỏc dụng của ngoại cảnh
D đặc tớnh thu được trong đời sống cỏ thể dưới tỏc dụng của chọn lọc tự nhiờn
Cõu 12: ở một loài thực vật giao phấn, các hạt phấn của quần thể 1 theo gió bay sang quần thể 2 và thụ
phấn cho các cây của quần thể 2 Đây là một ví dụ về:
A giao phối không ngẫu nhiên B thoái hoá giống
C di - nhập gen D biến động di truyền
Trang 3Câu 13: Người và tinh tinh khác nhau, nhưng thành phần axit amin ở chuỗi β Hb như nhau chứng tỏ cùng
nguồn gốc thì gọi là
A bằng chứng phôi sinh học B bằng chứng sinh học phân tử
C bằng chứng địa lí sinh học D bằng chứng giải phẫu so sánh
Câu 14: Khi nói về vai trò của cách li địa lí trong quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây
không đúng?
A Cách li địa lí có thể dẫn đến hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp
B Cách li địa lí ngăn cản các cá thể của các quần thể cùng loài gặp gỡ và giao phối với nhau C Cách
li địa lí duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể được tạo ra bởi các nhân tố tiến hóa
D Cách li địa lí trực tiếp làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định
Câu 15: Nhiều thí nghiệm đã chứng minh rằng các đơn phân nuclêôtit có thể tự lắp ghép thành những đoạn
ARN ngắn, có thể nhân đôi mà không cần đến sự xúc tác của enzim Điêù này có ý nghĩa gì?
A Cơ thể sống hình thành từ sự tương tác giữa prôtêin và axitnuclêic
B Trong quá trình tiến hoá,ARN xuất hiện trước ADN và prôtêin
C Sự xuất hiện các prôtêin và axitnuclêic chưa phải là xuất hiện sự sống
D Prôtêin có thể tự tổng hợp mà không cần cơ chế phiên mã và dịch mã
Câu 16: Đacuyn quan niệm biến dị cá thể là:
A sự phát sinh những sai khác giữa các cá thể trong loài qua quá trình sinh sản
B những đột biến phát sinh do ảnh hưởng của ngoại cảnh
C những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động của ngoại cảnh và tập quán hoạt động
D những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động của ngoại cảnh và tập quán hoạt động nhưng di truyền được
Câu 17: Một quần thể sinh vật ngẫu phối đang chịu tác động của CLTN có cấu trúc di truyền ở các thế hệ
như sau:
P: 0,50 AA + 0,30 Aa + 0,20 aa = 1 F1: 0,45 AA + 0,25 Aa + 0,30 aa = 1
F2: 0,40 AA + 0,20 Aa + 0,40 aa = 1 F3: 0,30 AA + 0,15 Aa + 0,55 aa = 1
F4: 0,15 AA + 0,10 Aa + 0,75 aa = 1
Trang 4Nhận xột nào sau đõy là đỳng về tỏc động của CLTN đối với quần thể này?
A Cỏc cỏ thể mang kiểu hỡnh lặn đang bị CLTN loại bỏ dần
B Cỏc cỏ thể mang kiểu hỡnh trội đang bị CLTN loại bỏ dần
C CLTN đang loại bỏ những kiểu gen dị hợp và đồng hợp lặn
D CLTN đang loại bỏ cỏc kiểu gen đồng hợp và giữ lại những kiểu gen dị hợp
Cõu 18: Theo quan niệm tiến húa hiện đại, giao phối khụng ngẫu nhiờn
A làm xuất hiện những alen mới trong quần thể
B chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen mà khụng làm thay đổi tần số alen của quần thể
C làm thay đổi tần số alen của quần thể khụng theo một hướng xỏc định
D làm thay đổi tần số alen nhưng khụng làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể
Cõu 19: Hỡnh thành loài bằng lai xa và đa bội hoỏ thường xảy ra đối với
A động vật bậc thấp B động vật bậc cao C thực vật D động vật
Cõu 20: Theo Đacuyn, đơn vị tỏc động của chọn lọc tự nhiờn là
A giao tử B quần thể C nhễm sắc thể D cỏ thể
Cõu 21: Để xác định mối quan hệ họ hàng giữa ng-ời và các loài thuộc bộ Linh tr-ởng (bộ Khỉ), ng-ời ta
nghiên cứu mức độ giống nhau về ADN của các loài này so với ADN của ng-ời Kết quả thu đ-ợc (tính theo tỉ lệ % giống nhau so với ADN của ng-ời) nh- sau: khỉ Rhesut: 91,1%; tinh tinh: 97,6%; khỉ Campuchin: 84,2%; v-ợn Gibbon: 94,7%; khỉ Vervet: 90,5% Căn cứ vào kết quả này, có thể xác định mối quan hệ họ hàng xa dần giữa ng-ời và các loài thuộc bộ Linh tr-ởng nói trên theo trật tự đúng là
A ng-ời - tinh tinh - v-ợn Gibbon - khỉ Vervet - khỉ Rhesut - khỉ Campuchin
B ng-ời - tinh tinh - khỉ Vervet - v-ợn Gibbon - khỉ Campuchin - khỉ Rhesut
C ng-ời - tinh tinh - khỉ Rhesut - v-ợn Gibbon - khỉ Campuchin - khỉ Vervet
D ng-ời - tinh tinh - v-ợn Gibbon - khỉ Rhesut - khỉ Vervet - khỉ Campuchin
Cõu 22: Lừa lai với ngựa sinh ra con la khụng cú khả năng sinh sản Hiện tượng này biểu hiện cho:
A cỏch li sau hợp tử B cỏch li trước hợp tử
C cỏch li tập tớnh D cỏch li mựa vụ
Cõu 23: Theo quan niệm hiện đại, đơn vị cơ sở của tiến húa là
A cỏ thể B quần thể C loài D phõn tử
Trang 5Câu 24: Vốn gen của quần thể giao phối có thể được làm phong phú thêm do
A các cá thể nhập cư mang đến quần thể những alen mới
B thiên tai làm giảm kích thước của quần thể một cách đáng kể
C chọn lọc tự nhiên đào thải những kiểu hình có hại ra khỏi quần thể
D sự giao phối của các cá thể có cùng huyết thống hoặc giao phối có chọn lọc
Câu 25: Theo quan điểm tiến hóa hiện đại, giải thích nào sau đây về sự xuất hiện bướm sâu đo bạch dương
màu đen (Biston betularia) ở vùng Manchetxto(Anh) vào những năm cuối thế kỷ XIX, nửa đầu thế kỷ XX
là đúng?
A Khi sử dụng thức ăn bị nhuộm đen do khói bụi đã làm cho cơ thể bướm bị nhuộm đen
B Môi trường sống là các thân cây bạch dương bị nhuộm đen đã làm phát sinh các đột biến tương ứng màu đen trên cơ thể sâu đo bạch dương
C Tất cả bướm sâu đo bạch dương có cùng một kiểu gen, khi cây bạch dương có màu trắng thì bướm
có màu trắng, khi cây bạch dương có màu đen thì bướm có màu đen
D Dạng đột biến quy định kiểu hình màu đen ở bướm sâu đo bạch dương đã xuất hiện một cách ngẫu nhiên từ trước và được chọn lọc tự nhiên giữ lại
Câu 26: Từ quần thể cây 2n, người ta tạo được quần thể cây 4n, có thể xem quần thể cây 4n là một loài
mới vì quần thể cây 4n
A không thể giao phấn với cây của quần thể 2n
B giao phối được với các cây của quần thể cây 2n cho ra cây lai bất thụ
C có sự khác biệt với quần thể cây 2n về số NST
D có đặc điểm hình thái: kích thứơc các cơ quan sinh dưỡng lớn hơn hẳn cây của quần thể 2n
Câu 27: Theo quan điểm tiến hóa hiện đại, khi nói về chọ lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đay không
đúng?A Chọc lọc tự nhiên chống lại alen có thể nhanh chóng làm thay đổi tần số alen của quần thể
B Chọc lọc tự nhiên không thể loại bỏ hoàn toàn mottj alen lặn có hại ra khỏi quần thể
C Chọc lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen
D Chọc lọc tự nhiên làm xuất hiện các alen mới và các kiểu gen mới trong quần thể
Câu 28: Khi nói về chọn lọc ổn định, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Quá trình chọn lọc chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen nhưng không làm thay đổi tần số alen trong quần thể
Trang 6B Khi điều kiện sống trong khu phân bố của quần thể bị thay đổi nhiều và trở nên không đồng nhất thì
Câu 29: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, bò sát cổ ngự trị ở:
A kỉ Pecmi thuộc đại Cổ sinh B kỉ Triat (Tam Điệp) thuộc đại Trung Sinh
C kỉ Jura thuộc đại Trung sinh D kỉ Đệ tam thuộc đại Tân sinh
Câu 30: Trình tự các giai đoạn của tiến hoá:
A Tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học
B Tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học
C Tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học- tiến hoá tiền sinh học
D Tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá sinh học
Câu 1 Xét một gen có 2 alen, gen A trội hoàn toàn so với alen a Một quần thể ban đầu có tỉ lệ kiểu hình
trội chiếm 90% Sau 5 thế hệ tự phối, tỉ lệ cá thể dị hợp trong quần thể còn lại bằng 1,875% Hãy xác
định cấu trúc ban đầu của quần thể nói trên
Trang 7A 0,6AA + 0,6Aa + 0,1aa = 1
B 0,3AA + 0,6Aa + 0,1aa = 1
C 0,0375AA + 0,8625Aa + 0,1aa = 1
D 0,8625AA + 0,0375Aa + 0,1aa = 1
Câu 2 Những mối quan hệ nào sau đây luôn làm cho một loài có lợi và một loài có hại?
A Quan hệ cộng sinh và quan hệ kí sinh - vật chủ
B Quan hệ hội sinh và quan hệ vật ăn thịt - con mồi
C Quan hệ kí sinh - vật chủ và quan hệ ức chế cảm nhiễm
D Quan hệ kí sinh - vật chủ và quan hệ vật ăn thịt - con mồi
Câu 3 Trong cùng 1 thủy vực, người ta thường xuyên nuôi ghép các loài cá khác nhau, mỗi loài chỉ kiếm
ăn ở 1 tầng nước nhất định Mục đích chủ yếu của việc nuôi ghép các loài cá khác nhau này là:
A Tăng tính cạnh tranh giữa các loài do đó thu được năng suất cao hơn
B Hình thành nên chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong thủy vực
C Tăng cường mối quan hệ cộng sinh giữa các loài
D Tận dụng tối đa nguồn thức ăn, nâng cao năng suất sinh học của thủy vực
Câu 4 Trong các mối quan hệ sau, có bao nhiêu mối quan hệ hỗ trợ trong quần xã sinh vật?
1 Giun đũa sống trong ruột của lợn
2 Hải quỳ sống trên mai cua
3 Dây tơ hồng sống trên tán các cây trong rừng
4 Phong lan sống trên thân cây gỗ
5 Trùng roi sống trong ruột mối
6 Chim mỏ đỏ và linh dương
A 3 B 1
C 2 D 2
Câu 5 Mật độ cá thể của quần thể có ảnh hưởng tới:
A khối lượng nguồn sống trong môi trường phân bố của quần thể
B mức độ sử dụng nguồn sống, khả năng sinh sản và tử vong của quần thể
Trang 8C tập tính sống bầy đàn và hình thức di cư của các cá thể trong quần thể
D hình thức khai thác nguồn sống của quần thể
Câu 6 Hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của mối quan hệ hỗ trợ cùng loài?
A Các cây thông mọc gần nhau, có rễ nối liền nhau
B Cá mập con khi mới nở, sử dụng trứng chưa nở làm thức ăn
C Động vật cùng loài ăn thịt lẫn nhau
D Tỉa thưa tự nhiên ở thực vật
Câu 7 Ở người, gen A nằm trên NST thường quy định da đen trội hoàn toàn so với alen a quy định da
trắng Một quần thể người đang cân bằng di truyền có tỉ lệ người da trắng 36% Một cặp vợ chồng đều da đen, xác suất để người con đầu lòng của họ là con trai và có da trắng là
A 79, 01% B 45,83%
C 9,375% D 7.03%
Câu 8 Mật độ của quần thể là:
A số lượng cá thể cao nhất ở một thời điểm xác định nào đó trong một đơn vị diện tích nào đó của quần
thể
B số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể
C khối lượng sinh vật thấp nhất ở một thời điểm xác định trong một đơn vị thể tích của quần thể
D số lượng cá thể trung bình của quần thể được xác định trong một khoảng thời gian xác định nào đó
Câu 9 Khi nói về độ đa dạng của quần xã, kết luận nào sau đây không đúng?
A Trong quá trình diễn thế nguyên sinh, độ đa dạng của quần xã tăng dần
B Độ đa dạng của quần xã phụ thuộc vào điều kiện sống của môi trường
C Quần xã có độ đa dạng càng cao thì thành phần loài càng dễ bị biến động
D Độ đa dạng của quần xã càng cao thì sự phân hóa ổ sinh thái càng mạnh
Câu 10 Một quần thể với cấu trúc 3 nhóm tuổi: trước sinh sản, đang sinh sản và sau sinh sản sẽ bị diệt
vong khi mất đi
A nhóm đang sinh sản
B nhóm trước sinh sản
C nhóm trước sinh sản và nhóm đang sinh sản
Trang 9D nhóm đang sinh sản và nhóm sau sinh sản
Câu 11 Trong đợt rét hại tháng 1-2/2008 ở miền bắc Việt Nam, rau và hoa quả mất mùa, cỏ chết và ếch
nhái ít hẳn là biểu hiện:
A biến động tuần trăng
B biến động theo mùa
C biến động nhiều năm
D biến động không theo chu kì
Câu 12 Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về mối quan hệ giữa vật ăn thịt – con mồi và vật kí
sinh – sinh vật chủ?
I Kích thước vật ăn thịt thường lớn hơn còn mồi, kích thước vật kí sinh thường bé hơn vật chủ
II Vật ăn thịt giết chết con mồi, vật kí sinh thường giết chết vật chủ
III Số lượng vật ăn thịt thường ít hơn con mồi, số lượng vật kí sinh thường ít hơn vật chủ
IV Trong cả hai mối quan hệ này một loài có lợi và một loài bị hại
A 3 B 1
C 4 D 2
Câu 13 Ví dụ nào sau đây phản ánh quan hệ hợp tác giữa các loài?
A Vi khuẩn lam sống trong nốt sần rễ cây họ đậu
B Cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ
C Chim sáo đậu trên lưng trâu rừng
D Động vật nguyên sinh sống trong ruột mối
Câu 14 Tiến hoá lớn là quá trình hình thành
A các cơ thể thích nghi nhất
B các đơn vị phân loại trên loài
C các cơ thể thích nghi hơn
D các loài mới
Câu 15 Theo thuyết tiến hóa hiện đại, cặp nhân tố tiến hoá nào sau đây có thể làm xuất hiện các alen
mới trong quần thể?
A CLTN và các yếu tố ngẫu nhiên
Trang 10B Giao phối không ngẫu nhiên và di - nhập gen
Câu 17 Một quần thể thực vật đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số alen a là 0,6 Theo lí thuyết,
tần số kiểu gen Aa của quần thể này là
A 0,36 B 0,16
C 0,48 D 0,42
Câu 18 Cho các nhân tố sau:
(1) Đột biến
(2) Giao phối không ngẫu nhiên
(3) Các yếu tố ngẫu nhiên
(4) Giao phối ngẫu nhiên
Các nhân tố có thể làm nghèo vốn gen của quần thể là
A (3), (4) B (1), (4)
C (2), (3) D (1), (3)
Câu 19 Tỉ lệ giới tính của quần thể không phụ thuộc vào nhân tố nào sau đây?
A Nhiệt độ
B Tập tính sinh sản của loài
C Điều kiện dinh dưỡng
D Mật độ cá thể của quần thể
Câu 20 Khi nói về mối quan hệ giữa các cá thể cùng loài, điều nào sau đây đúng?
Trang 11A Sự gia tăng mức độ cạnh tranh cùng loài sẽ làm tăng tốc độ tăng trưởng của quần thể
B Cạnh tranh cùng loài giúp duy trì ổn định số lượng cá thể của quần thể cân bằng với sức chứa của môi
trường
C Khi mật độ cá thể quá cao và nguồn sống khan hiếm thì sự cạnh tranh cùng loài giảm
D Cạnh tranh cùng loài làm thu hẹp ổ sinh thái của loài
Câu 21 Một alen nào đó dù là có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể và một alen có hại
cũng có thể trở nên phổ biến trong quần thể là do tác động của
A các yếu tố ngẫu nhiên
B giao phối không ngẫu nhiên
Câu 24 Một quần thể bò có 500 con lông vàng (kiểu gen BB), 300 con lông lang trắng đen (kiểu gen
Bb), 200 con lông đen (kiểu gen bb) Tần số tương đối của các alen trong quần thể là
A B = 0,35; b = 0,65
B B = 0,65; b = 0,35
C B = 0,8; b = 0,2
D B = 0,2; b = 0,8
Trang 12Câu 25 Các đặc trưng cơ bản về thành phần loài của một quần xã bao gồm:
A Độ phong phú, sự phân bố các cá thể trong quần xã
B Loài đặc trưng, loài ưu thế, mật độ cá thể
C Số lượng loài, số lượng cá thể trong loài, loài đặc trưng và loài ưu thế
D Thành phần loài, sức sinh sản và sự tử vong
Câu 26 Trong các nhân tố tiến hóa sau, có bao nhiêu nhân tố không làm thay đổi tần số alen của quần
Câu 27 Một quần thể thực vật tự thụ phấn ở thế hệ xuất phát (P) có các kiểu gen AABb, AaBb, aabb
Trong đó kiểu hình lặn về 2 tính trạng chiếm 20% Sau 3 thế hệ tự thụ phấn, kiểu hình lặn về 2 tính trạng
chiếm tỉ lệ 177/640 Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Sau 3 thế hệ tự thụ phấn, quần thể có tối đa 9 kiểu gen
II Tỉ lệ kiểu hình mang 2 tính trạng lặn tăng trong quần thể
III Thể hệ xuất phát (P) có 40% cá thể có kiểu gen dị hợp tử hai cặp gen
IV Sau 3 thế hệ tự thụ phấn, kiểu gen đồng hợp chiếm tỉ lệ 85,625%
A 4 B 2
C 1 D 3
Câu 28 Quần thể là một tập hợp các cá thể
A cùng loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới
B cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào một thời điểm xác định
C cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào một thời điểm xác định, có khả năng
sinh sản tạo thế hệ mới
Trang 13D khác loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định vào một thời điểm xác định
Câu 29 Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về mối quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể
trong quần thể sinh vật?
I Khi quan hệ cạnh tranh gay gắt thì các cá thể cạnh tranh yếu có thể bị đào thải khỏi quần thể
II Quan hệ cạnh tranh xảy ra khi mật độ cá thể quần thể tăng lên quá cao, nguồn sống của môi trường
không đủ cung cấp cho mọi cá thể trong quần thể
III Quan hệ cạnh tranh giúp duy trì số lượng cá thể của quần thể ở mức độ phù hợp, đảm bảo sự tồn tại
và phát triển của quần thể
IV Quan hệ cạnh tranh làm tăng nhanh kích thước của quần thể
A 4 B 1
C 2 D 3
Câu 30 Dạng biến động nào sau đây thuộc dạng biến động không theo chu kì?
A Nhiệt độ tăng đột ngột làm châu chấu ở trên cánh đồng chết hàng loạt
B Cứ sau 5 năm số lượng cá thể châu chấu trên cánh đồng lại giảm xuống do tăng nhiệt độ
C Số lượng cá thể tảo ở Hồ Gươm tăng lên vào ban ngày và giảm xuống vào ban đêm
D Số lượng cá thể muỗi tăng lên vào mùa xuân nhưng lại giảm xuống vào mùa đông
Trang 14Câu 1 Có bao nhiêu hiện tượng sau đây phản ánh dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật
theo chu kỳ?
I Hằng năm, chim cu gáy thường xuất hiện nhiều vào mùa thu hoạch lúa, ngô
II Ở đồng rêu phương Bắc, cứ 3 đến 4 năm, số lượng cáo lại tăng lên gấp 100 lần và sau đó lại giảm
III Cháy rừng làm các sinh vật trong rừng chết hàng loạt
IV Số lượng động vật biến nhiệt thường giảm mạnh vào những năm có mùa đông giá rét
A 3 B 2
C 4 D 1
Câu 2 Dựa vào những biến đổi về địa chất, khí hậu, sinh vật, người ta chia lịch sử Trái Đất thành các đại
theo thời gian từ trước đến nay là
A đại Cổ sinh, đại Nguyên sinh, đại Thái cổ, đại Trung sinh, đại Tân sinh
B đại Thái cổ, đại Nguyên sinh, đại Trung sinh, đại Cổ sinh, đại Tân sinh
C đại Thái cổ, đại Cổ sinh, đại Trung sinh, đại Nguyên sinh, đại Tân sinh
D đại Thái cổ, đại Nguyên sinh, đại Cổ sinh, đại Trung sinh, đại Tân sinh
Câu 3 Diễn thế nguyên sinh có các đặc điểm sau, các phương án đúng là:
(1) Bắt đầu từ một môi trường chưa có sinh vật
(2) Được biến đổi tuần tự qua các quần xã trung gian
(3) Quá trình diễn thế gắn liền với sự phá hại môi trường
(4) Kết quả cuối cùng sẽ tạo ra quần xã đỉnh cực
A (2), (3) và (4)
B (1), (2) và (4)
C (1), (3) và (4)
D (1), (2), (3) và (4)
Câu 4 Hai loài ếch sống trong cùng 1 hồ nước, số lượng của loài A giảm chút ít, còn số lượng của loài B
giảm đi rất mạnh Điều đó chứng minh cho mối quan hệ
A hội sinh
B cạnh trạnh
C vật dữ - con mồi
Trang 15D ức chế - cảm nhiễm
Câu 5 Xét quần thể các loài sau: (1) Cá trích (2) Cá mập (3) Tép (4) Tôm bạc
Kích thước quần thể của các loài theo thứ tự lớn dần là:
A (2), (1), (4) và (3)
B (3), (2), (1) và (4)
C (2), (3),(4) và (1)
D (1), (2), (3) và (4)
Câu 6 Ở một hồ nước, khi đánh bắt cá mà các mẻ lưới thu được tỉ lệ cá con quá nhiều thì ta nên
A tăng cường đánh cá vì quần thể đang ổn định
B tiếp tục đánh bắt vì quần thể đang ở trạng thái trẻ
C dừng ngay việc đánh bắt, nếu không nguồn cá trong hồ sẽ sạn kiệt
D hạn chế đánh bắt vì không đem lại hiệu quả kinh tế cao
Câu 7 Quần thể được điều chỉnh về mức cân bằng khi
A môi trường sống thuận lợi, thức ăn dồi dào, ít kẻ thù
B mật độ cá thể giảm xuống quá thấp đe dọa sự tồn tại của quần thể
C mật độ cá thể tăng lên quá cao dẫn đến thiếu thức ăn, nơi ở
D mật độ cá thể giảm xuống quá thấp hoặc tăng lên quá cao
Câu 8 Một quần thể với cấu trúc 3 nhóm tuổi: trước sinh sản, đang sinh sản và sau sinh sản sẽ bị diệt
vong khi mất đi
A nhóm sau sinh sản
B nhóm đang sinh sản và nhóm sau sinh sản
C nhóm đang sinh sản
D nhóm trước sinh sản và nhóm đang sinh sản
Câu 9 Các loại môi trường sống chủ yếu của sinh vật là môi trường
A Môi trường đất, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước
B Môi trường đất, môi trường trên cạn, môi trường nước ngọt, nước mặn
C Môi trường đất, môi trường trên cạn, môi trường nước, môi trường sinh vật
Trang 16D Môi trường vô sinh, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước
Câu 10 Hiện tượng liền rễ ở cây thông nhựa là ví dụ minh họa cho mối quan hệ
Câu 13 Mối quan hệ nào sau đây là biểu hiện của quan hệ cộng sinh?
A Trùng roi sống trong ống tiêu hóa của mối
B Sâu bọ sống trong các tổ mối
C Dây tơ hồng bám trên thân cây lớn
D Làm tổ tập đoàn giữa nhạn và cò biển
Câu 14 Khoảng thuận lợi là khoảng của các nhân tố sinh thái
A ở mức phù hợp nhất đảm bảo cho sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất
Trang 17B ở đó sinh vật sinh trưởng, phát triển tốt nhất
C giúp sinh vật chống chịu tốt nhất với môi trường
D ở đó sinh vật sinh sản tốt nhất
Câu 15 Khả năng tự điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể về mức ổn định phù hợp với khả năng cung
cấp nguồn sống của môi trường được gọi là
A ức chế - cảm nhiễm
B ức chế - cảm nhiễm
C khống chế sinh học
D nhịp sinh học
Câu 16 Trong quan hệ giữa 2 loài, có ít nhất 1 loài bị hại thì đó là mối quan hệ nào sau đây?
A quan hệ hội sinh
B quan hệ hỗ trợ
C quan hệ hợp tác
D quan hệ đối kháng
Câu 17 Phân bố cá thể theo nhóm là
A kiểu phân bố làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể
B kiểu phân bố giúp sinh vật tân dụng được nguồn sống tiềm tàng trong môi trường
C kiểu phân bố phổ biến nhất, thường gặp ở những sinh vật sống bầy đàn
D kiểu phân bố thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều
Câu 18 Trên một cây to, có nhiều loài chim sinh sống, có loài sống trên cao, có loài sống dưới thấp, hình
thành các ……… khác nhau
A ổ sinh thái B quần thể
C sinh cảnh D quần xã
Câu 19 Cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài không có vai trò nào sau đây?
A Tạo động lực thúc đẩy sự hình thành các đặc điểm thích nghi mới
B Làm mở rộng ổ sinh thái của loài, tạo điều kiện để loài phân li thành các loài mới
C Làm tăng số lượng các cá thể của quần thể, tăng kích thước quần thể