Câu 20: Đun nóng dung dịch chứa 18,0 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag... Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT MỸ LỘC
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Hiđro hóa hoàn toàn m gam triolein (xúc tác Ni, to) cần V lít H2 (đktc) được chất béo T Xà phòng hóa toàn bộ T bằng KOH thu được 5,52 gam glixerol Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị
V là
Câu 2: Nhận định nào dưới đây về vinyl axetat là sai?
A Công thức cấu tạo : CH3COOCH=CH2
B Thủy phân vinyl axetat trong môi trường kiềm thu được muối và anđehit
C Vinyl axetat làm nhạt màu dung dịch nước brom
D Thủy phân vinyl axetat trong môi trường axit thu được axi axetic và ancol vinylic
Câu 3: Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là
Câu 4: Đun nóng 12g axit axetic với lượng dư ancol etylic ( có H2SO4 đặc làm chất xúc tác) thu được
11g este Hiệu suất của phản ứng este hóa là
Câu 5: Nhỏ dung dịch iot lên mặt cắt quả chuối xanh thấy xuất hiện màu xanh tím Quả chuối xanh chứa
chất nào sau đây?
Câu 6: Chọn câu phát biểu đúng về chất béo :
(1) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
(2) Chất béo rắn thường không tan trong nước và nặng hơn nước
(3) Dầu thực vật là một loại chất béo trong đó có chứa chủ yếu các gốc axit béo không no
(4) Các loại dầu thực vật và dầu bôi trơn đều không tan trong nước nhưng tan trong các dung dịch axit (5) Các chất béo đều tan trong các dung dịch kiềm khi đun nóng
Câu 7: Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi ancol no, đơn chức và axit cacboxylic không no, có
một liên kết đôi C=C, đơn chức là
Câu 8: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, etyl acrylat, triolein, fructozơ Số chất trong dãy tham gia
phản với H2 (xt: Ni) là
Câu 9: Để điều chế 26,73 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít dung dịch axit
nitric 65% (d = 1,5 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư V gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 10: Trong thực tế người ta thường nấu rượu (ancol etylic) từ gạo Tinh bột chuyển hóa thành ancol
Trang 2etylic qua 2 giai đoạn: Tinh bột glucozơ ancol Tính thể tích ancol etylic 46o thu được từ 10 kg gạo (chứa 81% tinh bột) Biết hiệu suất mỗi giai đoạn là 80%, khối lượng riêng của C2H5OH là 0,8 g/ml
Câu 11: Khi xà phòng hoá tristearin bằng NaOH ta thu được sản phẩm là
Câu 12: Glucozơ và fructozơ đều
A có công thức phân tử C6H10O5 B có phản ứng tráng bạc
Câu 13: Cho chất X vào dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng, không thấy xảy ra phản ứng tráng gương
Chất X có thể là chất nào trong các chất dưới đây ?
Câu 14: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic Khí sinh ra cho vào nước vôi trong dư thu được
60 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 60% Giá trị m là
Câu 15: Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4, đun nóng là:
A glucozơ, tinh bột và xenlulozơ B saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ
C fructozơ, saccarozơ và tinh bột D glucozơ, saccarozơ và fructozơ
Câu 16: Cho các phát biểu sau đây:
(a) Dung dịch glucozơ không màu, có vị ngọt
(b) Dung dịch glucozơ làm mất màu nước Br2 ở ngay nhiệt độ thường
(c) Điều chế glucozơ người ta thủy phân hoàn toàn tinh bột hoặc xenlulozơ với xúc tác axit hoặc enzim
(d) Trong tự nhiên, glucozơ có nhiều trong quả chín, đặc biệt có nhiều trong nho chín
(e) Độ ngọt của mật ong chủ yếu do glucozơ gây ra
Trong số các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 17: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
Câu 18: Chất nào sau đây không phải là este ?
A CH3COOC2H5 B C3H5(OOCCH3)3 C HCOOCH3 D C2H5OC2H5
Câu 19: Cho 13,6 gam phenyl axetat tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1,5M đun nóng Sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X Cô cạn X thu được a gam chất rắn khan Giá trị của a là :
Câu 20: Đun nóng dung dịch chứa 18,0 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 21: Cho chất X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công
Trang 3thức phân tử C2H3O2Na Công thức của X là
Câu 22: Chất X có công thức cấu tạo thu gọn HCOOCH3 Tên gọi của X là:
Câu 23: Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng
lượng Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là
Trang 4Câu 24: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T Kết quả được ghi ở bảng sau:
lam
Y Ðun nóng với dung dịch NaOH (loãng, dư), để nguội
Thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4
Tạo dung dịch màu xanh lam
Z Ðun nóng với dung dịch NaOH loãng (vừa đủ) Thêm tiếp
dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng
Tạo kết tủa Ag
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A Saccarozơ, tristearin, vinyl axetat, hồ tinh bột
B tristearin, vinyl axetat, hồ tinh bột, saccarozo
C Saccarozơ , Vinyl axetat, hồ tinh bột , tristearin,
D Saccarozơ, vinyl axetat, tristearin, hồ tinh bột
Câu 25: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu được khối lượng xà phòng là :
Câu 26: Đốt cháy 6 gam este E thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O Biết E có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3/NH3 Vậy công thức cấu tạo của E là :
C CH3COOCH2CH2CH3 D HCOOCH2CH2CH3
Câu 27: Đốt cháy một lượng este no, đơn chức E, cần 0,35 mol oxi thu được 0,3 mol CO2 CTPT của este này là :
Câu 28: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Ở dạng mạch hở, phân tử glucozơ có 4 nhóm OH liền kề
B Phân tử triolein và axit oleic đều chứa số chẵn nguyên tử cacbon
C Saccarozơ bị hóa đen khi tiếp xúc với dung dịch H2SO4 đặc
D Axit axetic có nhiệt độ sôi thấp hơn metyl fomat
Câu 29: Thủy phân 37 gam este cùng công thức phân tử C3H6O2 bằng dung dịch NaOH dư Chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp ancol Y và chất rắn khan Z Đun nóng Y với H2SO4 đặc ở
140oC, thu được 14,3 gam hỗn hợp các ete Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng muối trong Z
là
Câu 30: Cho các chất sau : CH3OH (1) ; CH3COOH (2) ; HCOOC2H5 (3) Thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần
là :
A (3) ; (1) ; (2) B (2) ; (3) ; (1) C (2) ; (1) ; (3) D (1) ; (2) ; (3)
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
Trang 52 D 12 B 22 C
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 15,84 gam hỗn hợp 2 este CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3,cho toàn bộ sản phẩm cháy qua dung dịch nước vôi trong thấy khối lượng bình tăng m gam Giá trị của m là
Câu 2: Hiđro hóa hoàn toàn m gam triolein (xúc tác Ni, to cần V lít H2 (đktc) được chất béo T Xà phòng hóa toàn bộ T bằng KOH thu được 2,76 gam glixerol Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị V là
Câu 3: Trong công nghiệp, người ta thường dùng chất nào trong số các chất sau để thủy phân lấy sản
phẩm thực hiện phản ứng tráng gương, tráng ruột phích?
Câu 4: Dãy các chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần ?
A CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH B CH3COOC2H5, CH3COOH, CH3CH2CH2OH
C CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH, CH3COOH D CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOC2H5
Câu 5: Công thức chung của este tạo bởi ancol thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic và axit thuộc dãy
đồng đẳng của axit axetic là công thức nào sau đây ?
A CnH2nO2 (n ≥ 2) B CnH2n+2O2 (n ≥ 3) C CnH2n-2O2 (n ≥ 2) D CnH2n-4O2 (n ≥ 3)
Câu 6: Xà phòng hoá hoàn toàn 8,8 gam CH3COOC2H5 trong 150 ml dung dịch NaOH 1,0 M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 7: Hai chất glucozơ và fructozơ đều
A chủ yếu tồn tại dạng mạch hở
B có nhóm –CH=O trong phân tử
C tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường thành dung dịch màu xanh lam
D có phản ứng thủy phân trong môi trường axit
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol este X rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được
40 gam kết tủa X có công thức là :
A CH3COOC2H5 B HCOOC2H5 C CH3COOCH3 D HCOOCH3
Câu 9: Thủy phân 44 gam hỗn hợp 2 este cùng công thức phân tử C4H8O2 bằng dung dịch KOH dư Chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp ancol Y và chất rắn khan Z Đun nóng Y với H2SO4
Trang 6đặc ở 140oC, thu được 14,3 gam hỗn hợp các ete Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng muối trong Z là
Câu 10: Tiến hành thí nghiêm với các chất X,Y,Z, T Kết quả được ghi ở bảng sau:
tiếp vài giọt dung dịch CuSO4
Tạo dung dịch màu xanh lam
tiếp dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng
Tạo kết tủa Ag
Các chất X,Y,Z,T lần lượt là
A Triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột, glucozơ B Hồ tinh bột, vinyl axetat, saccarozơ, glyxerol
C Vinyl axetat, hồ tinh bột, triolein, saccarozơ D Hồ tinh bột, triolein, vinyl axetat, glucozơ
Trang 7Câu 11: Có các nhận định sau:
(1) Lipit là một loại chất béo
(2) Lipit gồm chất béo, sáp, sterit, photpholipit,…
(3) Ở nhiệt độ phòng, chất béo chỉ tồn tại ở chất rắn
(4) Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường
(5) Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
(6) Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật
Các nhận định đúng là
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam một este đơn chức X thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) và 2,7 gam
nước Công thức phân tử của X là :
Câu 13: Đun sôi a gam một triglixerit X với dung dịch KOH cho đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được
0,92 gam glixerol và 9,58 gam hỗn hợp Y gồm muối của axit linoleic và axit oleic Giá trị của a là
Câu 14: Đun nóng lượng dư axit axetic với 13,8g ancol etylic ( có H2SO4 đặc làm chất xúc tác) thu được 11g este Hiệu suất của phản ứng este hóa là
Câu 15: Cho 5 lít dung dịch HNO3 68% (D=1,4 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư thu được m kg thuốc
súng không khói (xenlulozơ trinitrat), biết hiệu suất phản ứng đạt 90% Giá trị gần với m nhất là
Câu 16: Cho các chất sau: triolein, etyl axetat, saccarozơ, tinh bột, glucozơ, metyl acrylat Số chất phản
ứng với H2 (xúc tác Ni) là
Câu 17: Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể viết
là
A [C6H7O2(OH)3]n B [C6H8O2(OH)3]n C [C6H5O2(OH)3]n D.[C6H7O3(OH)2]n
Câu 18: Etyl axetat có công thức là
A CH3COOCH=CH2 B CH3CH2COOCH3 C CH3COOC2H5 D CH3COOCH3
Câu 19: Cho các phát biểu sau :
(a) Glucozơ phản ứng với H2 (to, Ni) cho sản phẩm là sobitol
(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau
(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3
(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam
(e) Fructozơ là hợp chất đa chức
(f) Có thể điều chế ancol etylic từ glucozơ bằng phương pháp sinh hóa
Số phát biểu đúng là :
Trang 8Câu 20: Dung dịch saccarozơ tinh khiết khơng cĩ tính khử, nhưng khi đun nĩng với H2SO4 lỗng lại cĩ phản ứng tráng gương, đĩ là do
A Saccarozơ tráng gương được trong mơi trường axit
B đã cĩ sự tạo thành anđehit sau phản ứng
C đã cĩ sự thủy phân saccarozơ tạo ra glucozơ và fructozơ
D đã cĩ sự thủy phân tạo chỉ tạo ra glucozơ
Câu 21: Cho m gam glucozơ phản ứng hồn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, đun nĩng, thu được 21,6 gam Ag Giá trị m là
Câu 22: Khi xà phịng hĩa tripanmitin bằng NaOH ta thu được sản phẩm là
Câu 23: Cacbohiđrat ở dạng polime là
Câu 24: Cho 180 gam glucozơ lên men tạo thành ancol etylic, khí sinh ra được dẫn vào nước vơi trong
dư thu được m gam kết tủa Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80% Giá trị của m là
Câu 25: Chất nào dưới đây khơng phải là este ?
Câu 26: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Saccarozơ bị hĩa đen khi tiếp xúc với dung dịch H2SO4 đặc
B Metyl fomat cĩ nhiệt độ sơi cao hơn axit axetic
C Ở dạng mạch hở, phân tử fructozơ cĩ 5 nhĩm OH liền kề
D Phân tử triolein và axit oleic đều chứa số chẵn nguyên tử cacbon
Câu 27: Cho sơ đồ điều chế ancol etylic từ tinh bột:
2
H O/ H , t men rượu, t Tinh bộ t Glucozơ Ancol etylic
Lên men 3,24 kg tinh bột với hiệu suất các giai đoạn lần lượt là 75% và 80% Thể tích dung dịch ancol etylic 20o thu được là (biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 gam/ml):
Câu 28: Cho chất X cĩ cơng thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y cĩ cơng thức phân tử C3H5O2Na Cơng thức của X là
A HCOOC3H7 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H5
Câu 29: Chất nào khơng thủy phân ?
Câu 30: Nhận xét nào sau đây khơng đúng?
A Metyl fomat cĩ nhiệt độ sơi thấp hơn axit axetic
B Vinyl axetat làm nhạt màu dung dịch nước brom
C Metyl axetat là đồng phân của axit axetic
D Các este thường nhẹ hơn nước và ít tan trong nước
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
Trang 91 D 11 D 21 D
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Cho chất X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức phân tử C2H3O2Na Công thức của X là
Câu 2: Hiđro hóa hoàn toàn m gam triolein (xúc tác Ni, to) cần V lít H2 (đktc) được chất béo T Xà phòng hóa toàn bộ T bằng KOH thu được 5,52 gam glixerol Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị
V là
Câu 3: Để điều chế 26,73 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít dung dịch axit
nitric 65% (d = 1,5 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư V gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 4: Khi xà phòng hoá tristearin bằng NaOH ta thu được sản phẩm là
Câu 5: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu được khối lượng xà phòng là :
Câu 6: Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng
lượng Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là
Câu 7: Chất X có công thức cấu tạo thu gọn HCOOCH3 Tên gọi của X là:
Câu 8: Cho chất X vào dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng, không thấy xảy ra phản ứng tráng gương
Chất X có thể là chất nào trong các chất dưới đây ?
Câu 9: Cho 13,6 gam phenyl axetat tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1,5M đun nóng Sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X Cô cạn X thu được a gam chất rắn khan Giá trị của a là :
Trang 10Câu 10: Chất nào sau đây không phải là este ?
A C2H5OC2H5 B CH3COOC2H5 C HCOOCH3 D C3H5(OOCCH3)3
Câu 11: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic Khí sinh ra cho vào nước vôi trong dư thu được
60 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 60% Giá trị m là
Câu 12: Đốt cháy một lượng este no, đơn chức E, cần 0,35 mol oxi thu được 0,3 mol CO2 CTPT của este này là :
Câu 13: Nhỏ dung dịch iot lên mặt cắt quả chuối xanh thấy xuất hiện màu xanh tím Quả chuối xanh
chứa chất nào sau đây?
Câu 14: Thủy phân 37 gam este cùng công thức phân tử C3H6O2 bằng dung dịch NaOH dư Chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp ancol Y và chất rắn khan Z Đun nóng Y với H2SO4 đặc ở
140oC, thu được 14,3 gam hỗn hợp các ete Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng muối trong Z
là
Câu 15: Glucozơ và fructozơ đều
C có nhóm –CH=O trong phân tử D có công thức phân tử C6H10O5
Câu 16: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Axit axetic có nhiệt độ sôi thấp hơn metyl fomat
B Ở dạng mạch hở, phân tử glucozơ có 4 nhóm OH liền kề
C Saccarozơ bị hóa đen khi tiếp xúc với dung dịch H2SO4 đặc
D Phân tử triolein và axit oleic đều chứa số chẵn nguyên tử cacbon
Câu 17: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
Câu 18: Trong thực tế người ta thường nấu rượu (ancol etylic) từ gạo Tinh bột chuyển hóa thành ancol
etylic qua 2 giai đoạn: Tinh bột glucozơ ancol Tính thể tích ancol etylic 46o thu được từ 10 kg gạo (chứa 81% tinh bột) Biết hiệu suất mỗi giai đoạn là 80%, khối lượng riêng của C2H5OH là 0,8 g/ml
Câu 19: Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4, đun nóng là:
C fructozơ, saccarozơ và tinh bột D glucozơ, tinh bột và xenlulozơ
Câu 20: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, etyl acrylat, triolein, fructozơ Số chất trong dãy tham gia
phản với H2 (xt: Ni) là:
Câu 21: Cho các chất sau : CH3OH (1) ; CH3COOH (2) ; HCOOC2H5 (3) Thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần
là :
A (2) ; (3) ; (1) B (2) ; (1) ; (3) C (1) ; (2) ; (3) D (3) ; (1) ; (2)