Pha cân bằng Câu 4: “Vi khuẩn thích nghi với môi trường ; số lượng tế bào trong quần thể chưa tăng ; enzim cảm ứng được hình thành để phân giải cơ chất” là những đặc điểm nổi bật của pha[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT
VÕ THỊ SÁU
ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021-2022 MÔN SINH HỌC 10 Thời gian: 45 phút
ĐỀ SỐ 1
I Trắc nghiệm(3,0điểm):
Học sinh chọn phương án trả lời đúng hoặc đúng nhất
Câu 1: Việc sản xuất bia chính là lợi dụng hoạt động của:
Câu 3: Trong 1 quần thể vi sinh vật, ban đầu có 104 tế bào Thời gian 1 thế hệ là 20 phút, số tế bào trong
quần thể sau 2 giờ là
Trang 2Câu 5: Ở ruồi giấm có bộ NST 2n = 8, số NST trong mỗi tế bào của ruồi giấm đang ở kì sau của lần phân
bào II trong giảm phân là:
Câu 8: Pha sáng diễn ra:
A Nhân tế bào B Khi
Trang 3a Thế nào môi trường nuôi cấy không liên tục và nuôi cấy liên tục?
b Trình bày sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong môi trường nuôi cấy không liên tục?
Câu 2 (2,0 điểm): Phân biệt nguyên phân, giảm phân
Câu 3 (1,5 điểm): Ruồi nhà có bộ NST 2n=12 Một ruồi cái trong tế bào có hai cặp NST tương đồng mà
trong mỗi cặp gồm 2 NST có cấu trúc giống nhau, các cặp NST còn lại thì 2 NST có cấu trúc khác nhau
Khi phát sinh giao tử đã có 2 cặp NST có cấu trúc khác nhau xảy ra trao đổi đoạn tại một điểm, các cặp
còn lại không trao đổi đoạn thì số loại trứng sinh ra từ ruồi cái đó là bao nhiêu?
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 01
I TRẮC NGHIỆM
Trang 4II Tự luận (7,0 điểm)
Câu Nội dung
Câu 1
(3,5 đ)
a
Các pha Đặc điểm Pha tiềm phát
(lag)
Vi khuẩn thích nghi với môi trường, số lượng tế bào trong quần thể chưa tăng Enzim cảm ứng được hình thành để phân giải cơ chất
Pha lũy thừa (log)
Vi khuẩn sinh trưởng với tốc độ lớn nhất và không đổi, số lượng
tế bào trong quần thể tăng lên rất nhanh
Pha cân bằng
Số lượng vi khuẩn trong quần thể đạt đến cực đại và không đổi theo thời gian, vì số lượng tế bào sinh ra bằng số lượng tế bào chết đi
Pha suy vong
Số tế bào trong quần thể giảm dần do tế bào trong quần thể bị phân hủy ngày càng nhiều, chất dinh dưỡng cạn kiệt, chất độc hại tích lũy quá nhiều
Các NST kép xếp thành một
………
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Trong quá trình nguyên phân, các NST co xoắn cực đại ở kỳ
Câu 2: Số NST trong tế bào ở kỳ giữa của quá trình nguyên phân là
A n NST đơn B n NST kép C 2n NST đơn D 2n NST kép
Câu 3: Trong quá trình nguyên phân, thoi vô sắc dần xuất hiện ở kỳ
Trang 5A giữa B đầu C sau D cuối
Câu 4: Số NST trong một tế bào ở kỳ cuối quá trình nguyên phân là
A 2n NST kép B 2n NST đơn C n NST kép D n NST đơn
Câu 5: Loại sắc tố quang hợp mà cơ thể thực vật nào cũng có là
A carotenoit B phicobilin C clorophin b D clorophin a
Câu 6: Kết quả quá trình giảm phân I là tạo ra 2 tế bào con, mỗi tế bào chứa
A n NST đơn B n NST kép C 2n NST đơn D 2n NST kép
Câu 7: Một nhóm tế bào sinh tinh tham gia quá trình giảm phân đã tạo ra 512 tinh trùng Số tế bào sinh tinh là
Câu 8: Một phân tử glucôzơ đi vào đường phân khi không có mặt của O 2 sẽ thu được
Câu 11: Kết quả của quá trình giảm phân là từ 1 tế bào tạo ra
A 2 tế bào con, mỗi tế bào có n NST B 2 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST
C 4 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST D 4 tế bào con, mỗi tế bào có n NST
Câu 12: Sản phẩm tạo ra trong chuỗi phản ứng tối của quá trình quang hợp là
Câu 13: Quang hợp chỉ được thực hiện ở
A tảo, thực vật, động vật B tảo, thực vật, nấm
C tảo, thực vật và một số vi khuẩn D tảo, nấm và một số vi khuẩn
Trang 6Câu 14: Quá trình hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt trời thực hiện được nhờ
Câu 15: Quang hợp là quá trình
A tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ (CO2, H2O) với sự tham gia của ánh sáng và diệp lục
B biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp
C tổng hợp sánh sáng mặt trời
D biến đổi năng lượng mặt trời thành năng lượng hoá học
Câu 16: Ở người ( 2n = 46 ), số NST trong 1 tế bào ở kì sau của nguyên phân là
Câu 17: Quá trình giảm phân xảy ra ở
A giao tử B tế bào sinh dưỡng C hợp tử D tế bào sinh dục
Câu 18: Sản phẩm của quá trình đường phân, tế bào thu được số phân tử ATP là
A 2 ATP
B 32 ATP
C 3 ATP
D 1 ATP
Câu 19: Từ 1 tế bào ban đầu, qua k lần phân chia nguyên phân liên tiếp tạo ra được
A k/2 tế bào con B 2k tế bào con C 2k tế bào con D k – 2 tế bào con
Câu 20: Chu kỳ tế bào bao gồm các pha theo trình tự
A G1, G2, S, nguyên phân B G1, S, G2, nguyên phân
C S, G1, G2, nguyên phân D G2, G1, S, nguyên phân
Câu 21: Ở người, loại tế bào chỉ tồn tại ở pha G 1 mà không bao giờ phân chia là
A tế bào thần kinh B hồng cầu C bạch cầu D tế bào cơ tim
Câu 22: Trong chu kỳ tế bào, ADN và NST nhân đôi ở pha
Câu 23: Các sắc tố quang hợp có nhiệm vụ
Trang 7A tổng hợp glucôzơ B tiếp nhận CO2
C hấp thụ năng lượng ánh sáng D thực hiện quang phân li nước
Câu 24: Quá trình đường phân xảy ra ở
A lớp màng kép của ti thể B bào tương
Câu 25: Đường phân là quá trình biến đổi
Câu 26: Bản chất của hô hấp tế bào là một chuỗi các phản ứng
A oxi hoá khử B tổng hợp C thuỷ phân D phân giải
Câu 27: Một loài thực vật có bộ NST lưỡng bội là 2n = 24 Một tế bào đang tiến hành quá trình phân bào nguyên phân, ở kì giữa có số NST trong tế bào là
A 48 NST đơn B 48 NST kép C 24 NST kép D 24 NST đơn
Câu 28: Trong quá trình hô hấp tế bào, năng lượng tạo ra ở giai đoạn đường phân bao gồm
A 2 ATP; 2 NADH B 3 ATP; 2 NADH C 2 ATP; 1 NADH D 1 ATP; 2 NADH
Câu 29: Sự phân chia vật chất di truyền trong quá trình nguyên phân thực sự xảy ra ở kỳ
Câu 30: Ở người ( 2n = 46), số NST kép trong 1 tế bào tại kì giữa của nguyên phân là
Câu 1: Trong quá trình hô hấp tế bào, từ 1 phân tử glucozơ phân giải tận cùng tạo ra được
Trang 8Câu 2: Một loài thực vật có bộ NST lưỡng bội là 2n = 24 Một tế bào đang tiến hành quá trình phân bào nguyên phân, ở kì sau có số NST trong tế bào là
A 24 NST đơn B 24 NST kép C 48 NST đơn D 48 NST kép
Câu 3: Chuỗi truyền êlectron hô hấp diễn ra ở
A màng lưới nội chất trơn B màng ngoài của ti thể
C màng lưới nội chất hạt D màng trong của ti thể
Câu 4: Một loài thực vật có bộ NST lưỡng bội là 2n = 24 Một tế bào đang tiến hành quá trình phân bào nguyên phân, ở kì sau có số cromatit trong tế bào là
A 24 NST đơn B 24 NST kép C 0 cromatit D 48 NST kép
Câu 5: Sản phẩm tạo ra trong chuỗi phản ứng sáng của quá trình quang hợp là
Câu 6: Một phân tử glucôzơ bị oxi hoá hoàn toàn trong đường phân và chu trình Krebs, nhưng hai quá trình này chỉ tạo ra một vài ATP Phần năng lượng còn lại mà tế bào thu nhận từ phân tử glucôzơ ở
Câu 7: Một tế bào có bộ NST 2n=14 đang thực hiện quá trình giảm phân, ở kì cuối I số NST trong mỗi tế bào con là
A 7 NST kép B 7 NST đơn C 14 NST kép D 14 NST đơn
Câu 8: Chất khí được thải ra trong quá trình quang hợp là
Câu 9: Trong quang hợp, sản phẩm của pha sáng được chuyển sang pha tối là
Câu 10: Oxi được giải phóng trong
A pha tối nhờ quá trình phân li nước B pha sáng nhờ quá trình phân li nước
C pha tối nhờ quá trình phân li CO2 D pha sáng nhờ quá trình phân li CO2
Câu 11: Pha đầu tiên của kì trung gian là
Trang 9Câu 16: Chu kì tế bào là gì ?
A Là khoảng thời gian diễn ra nguyên phân
B Là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào
Trang 10C Là khoảng thời gian giữa hai lần giảm phân
D Là khoảng thời gian tế bào chuẩn bị cho phân bào
Câu 17: Quá trình nguyên phân trải qua mấy giai đoạn (kì) ?
A 4
B 5
C 3
D 2
Câu 18: Sự kiện nào dưới đây diễn ra ở kì sau của nguyên phân ?
A Thoi phân bào biến mất
B Màng nhân và nhân con dần xuất hiện
C Các NST kép co xoắn cực đại và tập trung thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo
D Các nhiễm sắc tử tách nhau ta và di chuyển trên thoi phân bào về hai cực của tế bào
Câu 19: Quá trình phân chia tế bào chất trong nguyên phân của tế bào thực vật diễn ra như thế
nào ?
A Tất cả các phương án còn lại
B Hình thành vách ngăn (thành tế bào) phân tế bào làm đôi
C Thắt eo màng sinh chất để phân tế bào làm đôi
D Trung thể tập trung thành hàng ở mặt phẳng xích đạo để phân tế bào làm đôi
Câu 20: Trong giảm phân, giai đoạn nào chiếm phần lớn thời gian ?
Trang 11B Sinh trưởng và sinh sản rất nhanh
C Hấp thụ và chuyển hoá chất dinh dưỡng nhanh
D Tất cả các phương án còn lại
Câu 26: Vi sinh vật cần khoảng bao nhiêu nguyên tố với hàm lượng lớn để tổng hợp nên
cacbohiđrat, lipit, prôtêin, axit nuclêic… ?
A 27
B 10
C 5
Trang 12D 15
Câu 27: Hình thức hoá dị dưỡng có đặc điểm nào sau đây ?
A Nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu đều là chất hữu cơ
B Nguồn năng lượng là ánh sáng, nguồn cacbon chủ yếu là CO2
C Nguồn năng lượng là chất vô cơ, nguồn cacbon chủ yếu là CO2
D Nguồn năng lượng là ánh sáng, nguồn cacbon chủ yếu là chất hữu cơ
Câu 28: Vi khuẩn lam có hình thức dinh dưỡng giống với
A tảo đơn bào
B trùng giày
C nấm men
D vi khuẩn lactic
Câu 29: Nguyên liệu để vi sinh vật tổng hợp nên lipit là gì ?
A Axit béo và nuclêôtit
B Glixêrol và axit béo
C Axit amin và axit béo
D Glucôzơ và axit amin
Câu 30: Quá trình lên men lactic dị hình và lên men êtilic đều tạo ra sản phẩm nào dưới đây ?
Trang 13Câu 2: Ở E.coli, cứ 20 phút tế bào phân chia một lần Một nhóm tế bào sau 1 giờ nuôi cấy thì người
ta đếm được 40 cá thể Tính số lượng tế bào ban đầu
B Pha luỹ thừa
C Pha suy vong
D Pha cân bằng
Câu 4: “Vi khuẩn thích nghi với môi trường ; số lượng tế bào trong quần thể chưa tăng ; enzim
cảm ứng được hình thành để phân giải cơ chất” là những đặc điểm nổi bật của pha nào trong nuôi
cấy không liên tục ?
A Pha luỹ thừa
Trang 14B Pha cân bằng
C Pha tiềm phát
D Pha suy vong
Câu 5: Nuôi cấy liên tục khác với nuôi cấy không liên tục ở điểm nào sau đây ?
A Chất dinh dưỡng liên tục được bổ sung
B Không có pha cân bằng
C Pha luỹ thừa rất ngắn
D Sinh khối không được lấy ra khỏi môi trường nuôi cấy
Câu 6: Nhóm vi sinh vật nào dưới đây có khả năng hình thành ngoại bào tử ?
A Vi sinh vật dinh dưỡng mêtan
Câu 8: Natri hipôclorit gây ức chế sinh trưởng của vi sinh vật thông qua cơ chế nào ?
A Sinh ôxi nguyên tử có tác dụng ôxi hoá mạnh
B Thay đổi khả năng cho đi qua của lipit ở màng sinh chất
C Gắn vào nhóm SH của prôtêin làm chúng bất hoạt
Trang 15D ưa khô
Câu 10: Ánh sáng có vai trò đặc biệt quan trọng đối với vi khuẩn nào dưới đây ?
A Vi khuẩn ôxi hoá lưu huỳnh
B Vi khuẩn lactic
C Vi khuẩn lam
D Vi khuẩn nitrat hoá
Câu 11: Virut được cấu tạo bởi mấy thành phần cơ bản ?
A 2
B 3
C 4
D 5
Câu 12: Virut nào dưới đây có cấu trúc khác với những loại virut còn lại ?
A Virut đậu mùa
B Virut bại liệt
C Virut mụn cơm
D Virut hecpet
Câu 13: Chọn số liệu thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau : Trong cấu trúc khối của
virut, các capsôme sắp xếp theo hình khối đa diện với … tam giác đều
Trang 16Câu 15: Khi xâm nhập, phagơ sẽ đưa bộ phận nào vào bên trong tế bào vật chủ ?
Câu 17: Hiện nay, chúng ta có thể áp dụng nhiều biện pháp để phòng tránh lây nhiễm HIV một
cách hiệu quả Biện pháp nào dưới đây không nằm trong số đó ?
Trang 17Câu 23: Khi nói về nguyên phân, điều nào dưới đây là đúng ?
A Phân chia nhân và phân chia tế bào chất diễn ra đồng thời
B Phân chia tế bào chất diễn ra trước, phân chia nhân diễn ra sau
C Phân chia nhân diễn ra trước, phân chia tế bào chất diễn ra sau
D Tuỳ vào từng loại tế bào mà phân chia nhân có thể diễn ra trước hoặc sau quá trình phân chia tế bào
chất
Câu 24: Sau giảm phân I, từ một tế bào mẹ (2n) sẽ tạo ra
A 2 tế bào con mang bộ NST đơn bội (n) ở trạng thái đơn
B 4 tế bào con mang bộ NST đơn bội (n) ở trạng thái kép
C 4 tế bào con mang bộ NST đơn bội (n) ở trạng thái đơn
D 2 tế bào con mang bộ NST đơn bội (n) ở trạng thái kép
Câu 25: Một nhóm tế bào sinh trứng sau giảm phân tạo ra 18 thể định hướng Hỏi số trứng được
tạo ra sau giảm phân là bao nhiêu ?
Trang 18Câu 27: Sự kiện mỗi NST kép trong cặp NST kép tương đồng di chuyển theo dây tơ phân bào về
một cực của tế bào diễn ra ở giai đoạn nào của giảm phân ?
Câu 29: Chất hữu cơ không phải là nguồn cacbon chủ yếu của vi sinh vật nào dưới đây ?
A Vi khuẩn không chứa lưu huỳnh màu lục
B Vi khuẩn nitrat hoá
C Nấm men
D Trùng giày
Câu 30: Khi nói về hô hấp kị khí, điều nào sau đây là đúng ?
A Chất nhận êlectron cuối cùng của chuỗi chuyền êlectron là một phân tử vô cơ
Trang 19B Chất cho và chất nhận êlectron đều là các phân tử hữu cơ
C Chất nhận êlectron cuối cùng luôn là ôxi phân tử
Câu 1: Nguyên liệu để tổng hợp nên nuclêôtit là gì ?
A Bazơ nitơ, đường 5 cacbon và axit phôtphoric
B Glixêrol, đường 5 cacbon và axit béo
C Bazơ nitơ, đường 4 cacbon và axit amin
D Bazơ nitơ, đường 5 cacbon và axit béo
Câu 2: Đồ ăn/thức uống nào dưới đây được tạo ra nhờ quá trình phân giải pôlisaccarit ?
Trang 20C glucôzơ
D glixêrol
Câu 4: Nếu thời gian thế hệ của một loài vi sinh vật là 40 phút thì sau 2 giờ, từ một cá thể ban đầu
sẽ tạo ra bao nhiêu cá thể con ?
A 4
B 6
C 8
D 16
Câu 5: Pha sinh trưởng cuối cùng trong nuôi cấy không liên tục là
A pha luỹ thừa
B pha cân bằng
C pha tiềm phát
D pha suy vong
Câu 6: Người ta thường sử dụng phương pháp nuôi cấy liên tục để thu sinh khối chất nào sau đây ?
A Hoocmôn
B Tất cả các phương án còn lại
C Prôtêin đơn bào
D Chất kháng sinh
Câu 7: Chọn cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau : … không phải giữ chức năng
sinh sản mà là một dạng tiềm sinh của tế bào vi khuẩn
Trang 22Câu 14: Bào tử đốt có ở nhóm sinh vật nào dưới đây ?
A Vi khuẩn lactic
B Vi sinh vật dinh dưỡng mêtan
C Xạ khuẩn
D Nấm Mucor
Câu 15: Đặc điểm nào dưới đây có ở cả virut và vi khuẩn ?
A Chỉ chứa ADN hoặc ARN
B Virut bại liệt
C Virut đậu mùa
D Phagơ T2
Câu 19: Chủng virut nào dưới đây gây ra bệnh cúm lợn ?
A Cúm A H1N1
Trang 23Câu 21: Để virut có thể xâm nhập vào được tế bào chủ thì
A gai glicôprôtêin hoặc prôtêin bề mặt của virut phải đặc hiệu với thụ thể bề mặt của tế bào
B kích thước của virut phải lọt qua được hệ thống kênh prôtêin trên màng tế bào
C virut phải hoà tan được vào lớp kép lipit của màng tế bào
D lõi axit nuclêic phải gắn được vào hệ gen của tế bào chủ
Câu 22: Khi bị nhiễm HIV, các vi sinh vật lợi dụng lúc cơ thể suy giảm miễn dịch để tấn công và
gây nên các bệnh gọi là
B Nhân viên lễ tân
C Người nghiện game
D Người lao động chân tay
Câu 24: Ở người nhiễm HIV, loại dịch cơ thể nào dưới đây có chứa HIV với nồng độ cao và có khả
năng lây nhiễm cho người khác ?
A Sữa
Trang 24B Tinh dịch
C Tất cả các phương án còn lại
D Máu
Câu 25: Phát biểu nào dưới đây về virut kí sinh là chính xác nhất ?
A Hiện biết khoảng 100 loại virut kí sinh trên thực vật
B Phagơ là tên gọi chung của những virut kí sinh trên vi khuẩn
C Virut không kí sinh trên côn trùng
D Bản thân virut không có khả năng xâm nhập vào tế bào thực vật
Câu 26: Khi nói về ưu điểm của thuốc trừ sâu từ virut, nhận định nào dưới đây là không đúng ?
A Không gây độc cho người, động vật có ích
B Mang lại hiệu quả tức thì sau vài giờ
C Có thể tồn tại rất lâu ngoài cơ thể côn trùng
Câu 29: Loại miễn dịch nào dưới đây có sự tham gia của các tế bào T độc ?
A Miễn dịch không đặc hiệu
B Miễn dịch tế bào
C Miễn dịch thể dịch
Trang 25D Miễn dịch tập nhiễm
Câu 30: Thành phần nào dưới đây tham gia vào hoạt động miễn dịch không đặc hiệu của cơ thể
người ?
A Đại thực bào và bạch cầu trung tính
B Dịch axit của dạ dày