1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Viên An

17 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp X trong dung dịch NaOH đun nóng, sau phản ứng thu được m gam muối natri axetat và 10,8 gam hỗn hợp Y gồm 2 ancol no, mạch hở có cùng số nguyên tử cacbon.. Dãy[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT VIÊN AN

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng

chảy?

Câu 2: Al2O3phản ứng được với cả hai dung dịch

A Na2SO4, KOH B NaOH, HCl C KCl, NaNO3 D NaCl, H2SO4

Câu 3: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí SO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và

Ba(OH)2 0,2 M, sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 4: Trong số các kim loại Zn, Fe, Cu, Ni, kim loại có tính khử mạnh nhất là

Câu 5: Điện phân dung dịch AgNO3 (điện cực trơ) trong thời gian 15 phút, thu được 0,432 gam Ag ở catot Sau đó để làm kết tủa hết ion Ag+

còn lại trong dung dịch sau điện phân cần dùng 25 ml dung dịch NaCl 0,4M Cường độ dòng điện và khối lượng AgNO3 ban đầu là

A 0,249A và 3,28 gam B 0,492A và 3,28 gam C 0,429A và 3,82 gam D 0,429A và 2,38 gam

Câu 6: Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

A Thạch cao sống (CaSO4.2H2O) B Vôi sống (CaO)

C Đá vôi (CaCO3) D Thạch cao nung (CaSO4.H2O)

Câu 7: Cho 2,24 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y Giá trị của m là

Câu 8: Nước có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42- và Cl- gọi là

A Nước mềm B Nước có tính cứng toàn phần

C Nước có tính cứng vĩnh cữu D Nước có tính cứng tạm thời

Câu 9: Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?

Câu 10 : Oxi hóa chậm m gam Fe ngoài không khí sau một thời gian thu được 12 gam hỗn hợp X ( Fe ,

FeO , Fe2O3 ,Fe3O4 ) Để hòa tan hết X , cần vừa đủ 300 ml dung dịch HCl 1M , đồng thời giải phóng 0,672 lít khí (đktc) Tính m ?

Câu 11: Từ phản ứng: Fe(NO3)2 + AgNO3  Fe(NO3)3 + Ag Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Ag+ B Ag+ có tính khử mạnh hơn Fe2+

C Fe2+ có tính oxi hóa mạnh hơn Fe3+ D Fe2+ khử được Ag+

Câu 12: Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe là?

A Cr2+, Au3+, Fe3+ B Zn2+, Cu2+, Ag+ C Cr2+, Cu2+, Ag+ D Fe3+, Cu2+, Ag+

Câu 13: Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp X gồm: Al2O3, Fe3O4, Fe2O3, CuO nung nóng Sau khi các

Trang 2

phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y gồm

A Al2O3, FeO, Fe, Cu B Al, Fe2O3, Fe, Cu C Al2O3, Fe, Cu D Al2O3, Fe, Fe2O3, Cu

Câu 14: Khi cắt miếng Na kim loại để ở ngoài không khí, bề mặt vừa cắt có ánh kim lập tức mờ đi, đó là

do Na đã bị oxi hóa bởi những chất nào trong không khí?

A CO2 B O2 C H2O D O2 và H2O

Câu 15: Hoà tan hoàn toàn 33,1g hỗn hợp Mg, Fe, Zn vào trong dung dịch H2SO4 loãng dư thấy có 13,44

lít khí thoát ra (ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m

là:

Câu 16: Cho một mẫu hợp kim K-Ca tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (đktc)

Thể tích dung dịch axit HCl 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là

Câu 17 : Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch

H2SO4 loãng là

Câu 18: Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca, K, Rb Số kim loại kiềm trong dãy là

Câu 19: Cho các trường hợp sau:

(1) Sợi dây Ag nhúng trong dung dịch HNO3; (2) Đốt bột Al trong khí O2;

(3) Quấn sợi dây đồng lên thanh sắt rồi nhúng vào dung dịch HCl;

(4) Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO4; (5) Nhúng thanh thép vào dung dịch HNO3 loãng

Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

Câu 20: Hợp chất sắt(III) hiđroxit có màu gì?

A Màu nâu đỏ B Màu trắng C Màu đen D Màu trắng hơi xanh

Câu 21: Phản ứng nào sau đây dùng để giải thích hiện tượng thạch tạo nhũ trong các hang động tự nhiên:

A CaO + CO2  CaCO3 B CO2 + Ca(OH)2  CaCO3↓ + H2O

C Ca(HCO3)2  CaCO3 ↓ + CO2↑ + H2O D CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2

Câu 22: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z = 12) là

A 1s32s22p63s1 B 1s22s22p63s1 C 1s22s32p63s2 D 1s22s22p63s2

Câu 23: Ngâm một đinh sắt trong 200 ml dung dịch CuSO4 x M Sau khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt

ra khỏi dung dịch rửa nhẹ, làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,6 gam Giá trị của x là

Câu 24: Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 4,48 lít khí NO

(đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là

Câu 25: Cho các hợp kim Fe – Cu; Fe – C; Zn – Fe Mg – Fe tiếp xúc với không khí ẩm Số hợp kim trong đó Fe bị ăn mòn điện hóa là

Câu 26: Dẫn khí CO qua ống sứ chứa m gam hỗn hợp gồm: CuO, Fe3O4 và Al2O3 nung ở nhiệt độ cao

Trang 3

Dẫn hết khí thoát ra vào nước vôi trong dư thu được 30 gam kết tủa và khối lượng chất rắn trong ống sứ

nặng 202 gam Hỏi m có giá trị bằng bao nhiêu?

A 206,8 gam B 215,8 gam C 170, 6 gam D 204 gam

Câu 27: Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng này có hòa tan những

chất nào sau đây?

A CaSO4, MgCl2 B Ca(HCO3)2, MgCl2 C Mg(HCO3)2, CaCl2 D Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2

Câu 28: Trộn 10,8 gam bột nhôm với 34,8g bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được hỗn

hợp X hòa tan hết X bằng HCl thu được 10,752 lít H2(đktc) Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm và thể tích

dung dịch HCl 2M cần dùng là?

A 60% và 10,8lít B 80% và 1,08lít C 20% và 10,8lít D 40% và 1,08lít

Câu 29: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ

thu được dung dịch trong suốt Chất tan trong dung dịch X là

A AlCl3 B Fe(NO3)3 C MgSO4 D CuSO4

Câu 30: Vật liệu bằng nhôm khá bền trong không khí là do

A nhôm không thể phản ứng với oxi B có lớp hidroxit bào vệ

C có lớp oxit bào vệ D nhôm không thể phản ứng với nitơ

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy

nhất của N+5) Giá trị của x là

Câu 2: Cho một thanh sắt nặng 20 gam vào 200ml dung dịch CuSO4 0,5M Sau phản ứng, rửa sạch, sấy

khô thanh sắt và đem cân lại có khối lượng là

A 19,2 gam B 5,6 gam C 20,8 gam D 6,4 gam

Câu 3: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất trong số các kim loại Fe, K, Al, Na

Câu 4: Một loại nước cứng có chứa các ion: Ca2+, Mg2+, Cl- và SO42- Hóa chất nào trong số các chất sau đây có thể làm mềm loại nước cứng trên?

Trang 4

Câu 5: Tiến hành các thí nghiệm sau

(1) Ngâm lá đồng trong dung dịch AgNO3; (2) Ngâm lá kẽm trong dung dịch HCl loãng;

(3) Ngâm lá sắt được cuốn dây đồng trong dung dịch HCl;

(4) Để một vật bằng gang ngoài không khí ẩm; (5) Ngâm một miếng đồng vào dung dịch Fe2(SO4)3

Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn hóa học là

Câu 6: Hấp thụ hết 0,3 mol khí CO2 vào 2 lít dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 0,025M và NaOH 0,15M Sau

khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 7: Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có hiện tượng

A kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần B không có hiện tượng

C kết tủa trắng xuất hiện D bọt khí và kết tủa trắng

Câu 8: Cho phương trình hóa học phản ứng oxi hóa hợp chất Fe(II) bằng oxi không khí:

4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O  4Fe(OH)3 Kết luận nào sau đây là đúng?

A Fe(OH)2 là chất khử, O2 và H2O là chất oxi hoá B O2 là chất khử, H2O là chất oxi hoá

C Fe(OH)2 là chất khử, O2 là chất oxi hoá D Fe(OH)2 là chất khử, H2O là chất oxi hoá Câu 9: Điện phân 500 ml dung dịch AgNO3 với điện cực trơ cho đến khi catot bắt đầu có khí thoát ra thì

ngừng lại Để trung hòa dung dịch sau điện phân cần 800 ml dung dịch NaOH 1M Nồng độ mol AgNO3

và thời gian điện phân là bao nhiêu (biết I = 20A)?

A 1,6M, 3860 giây B 0,4M, 380 giây C 1,6M, 360 giây D 0,8M, 3860 giây

Câu 10: Cho hỗn hợp rắn A gồm 5,6 gam Fe và 6,4 gam Cu tác dụng với 300 ml dung dịch AgNO3 2M khi phản ứng hoàn toàn khối lượng chất rắn thu được là

A 21,6 gam B 43,2 gam C 54,0 gam D 64,8 gam

Câu 11: Hợp chất sắt(II) hiđroxit có màu gì?

A Màu trắng hơi xanh B Màu trắng C Màu đen D Màu vàng

Câu 12: Kim loại dẫn điện tốt nhất là

Câu 13: Cho luồng khí H2 dư qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, Al2O3, MgO nung nóng ở nhiệt độ cao

Sau phản ứng, hỗn hợp chất rắn thu được gồm

A Cu, FeO, Al2O3, MgO B Cu, Fe, Al2O3, MgO C Cu, Fe, Al, MgO D Cu, Fe, Al, Mg

Câu 14: Chất phản ứng vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng với dung dịch HCl là

Câu 15: Nung 24gam một hỗn hợp Fe2O3 và CuO trong một luồng khí H2 dư Phản ứng hoàn toàn Cho

hỗn hợp khí tạo ra trong phản ứng đi qua bình đựng H2SO4 đặc thấy khối lượng của bình này tăng lên 7,2 gam Vậy khối lượng Fe và Cu thu được sau phản ứng là:

A 5,6g Fe; 3,2g Cu B 11,2g Fe; 6,4g Cu C 5,6g Fe; 6,4g Cu D 11,2g Fe; 3,2g Cu

Câu 16: Hòa tan hoàn toàn 2,8 gam hỗn hợp FeO, Fe2O3 và Fe3O4 cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M,

thu được dung dịch X Cho từ từ dung dịch NaOH dư vào dung dịch X thu được kết tủa Y Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 3 gam chất rắn Tính V ?

Trang 5

Câu 17: Cho các kim loại sau: Li, Na, Al, Ca Số kim loại kiềm thổ trong dãy là

Câu 18: Để thu được kim loại Cu từ dung dịch Cu(NO3)2 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim

loại nào sau đây?

Câu 19: Dụng cụ không dùng để đựng dung dịch nước vôi trong là

A cốc nhôm B cốc sắt C cốc thủy tinh D cốc nhựa

Câu 20: Cho các hợp kim sau: Al – Zn (1); Fe – Zn (2);Zn – Cu (3); Mg – Zn (4) Khi tiếp xúc với dung dịch axit H2SO4 loãng thì các hợp kim mà trong đó Zn bị ăn mòn điện hóa học là

A (3) và (4) B (2), (3) và (4) C (1), (2) và (3) D (2) và (3)

Câu 21: Cho một mẫu hợp kim Na-K-Ca tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lít H2

(đktc) Thể tích dung dịch axit HCl 1,5M cần dùng để trung hoà một phần hai dung dịch X là

A 50 ml B 100 ml C 75 ml D 150 ml

Câu 22: Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1 Số hiệu nguyên tử của X là

Câu 23: Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành

A Na2O và O2 B NaOH và H2 C NaOH và O2 D Na2O và H2

Câu 24: Nước cứng vĩnh cửu có chứa các ion

A Mg2+; Ca2+; SO42 B Mg2+; Na+; HCO3 C K+; Na+; 2

3

CO ; HCO3 D Mg2+; Ca2+; HCO3

Câu 25: Nung hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3 được hỗn hợp Y (hiệu suất 100%) Hòa tan hết Y bằng HCl dư được 2,24 lít khí (đktc), cũng lượng Y này nếu cho phản ứng với dung dịch NaOH dư thấy còn 8,8g rắn

Z Khối lượng các chất trong X là?

A mAl=5,4g, mFe2O3=11,2g B mAl=2,7g, mFe2O3=11,2g

C mAl=2,7g, mFe2O3=1,12g D mAl=5,4g, mFe2O3=1,12g

Câu 26: Cặp kim loại nào sau đây đều không tác dụng với dung dịch axit H2SO4 loãng?

A Na, Ag B Fe, Cu C Mg, K D Ag, Cu

Câu 27: Cho 19,6 gam hỗn hợp gồm K, Al, Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư, thu được 11,2 lít

H2 (đktc) Cô cạn dung dịch thu được muối khan có khối lượng bằng:

A 28,4 gam B 68,6 gam C 43,6 gam D 67,6 gam

Câu 28: Dãy cation kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa từ trái sang phải là

A Cu2+, Fe2+, Mg2+ B Mg2+, Cu2+, Fe2+ C Mg2+, Fe2+ , Cu2+ D Cu2+, Mg2+, Fe2+

Câu 29: Sục từ từ khí CO2 vào dung dịch natri aluminat đến dư thì

A tạo kết tủa Al(OH)3, phần dung dịch chứa Na2CO3 B không có phản ứng xảy ra

C tạo kết tủa Al(OH)3, sau đó kết tủa bị hòa tan lại

D tạo kết tủa Al(OH)3, phần dung dịch chứa NaHCO3

Câu 30: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Thành phần chính của quặng đolomit là CaCO3.MgCO3

B Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh

C Thạch cao nung (CaSO4.2H2O) được dùng để bó bột, đúc tượng

D Các kim loại kiềm được bảo quản bằng cách ngâm trong dầu hỏa

Trang 6

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Cho các hợp kim Fe – Cu; Fe – C; Zn – Fe Mg – Fe tiếp xúc với không khí ẩm Số hợp kim trong đó Fe bị ăn mòn điện hóa là

Câu 2 : Oxi hóa chậm m gam Fe ngoài không khí sau một thời gian thu được 12 gam hỗn hợp X (Fe,

FeO, Fe2O3, Fe3O4) Để hòa tan hết X, cần vừa đủ 300 ml dung dịch HCl 1M , đồng thời giải phóng 0,672 lít khí (đktc) Giá trị m là

Câu 3: Hợp chất sắt(III) hiđroxit có màu gì?

A Màu đen B Màu trắng hơi xanh C Màu trắng D Màu nâu đỏ

Câu 4: Dẫn khí CO qua ống sứ chứa m gam hỗn hợp gồm: CuO, Fe3O4 và Al2O3 nung ở nhiệt độ cao

Dẫn hết khí thoát ra vào nước vôi trong dư thu được 30 gam kết tủa và khối lượng chất rắn trong ống sứ

nặng 202 gam Hỏi m có giá trị bằng bao nhiêu?

A 204 gam B 215,8 gam C 170, 6 gam D 206,8 gam

Câu 5: Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?

Câu 6: Cho các trường hợp sau:

(1) Sợi dây Ag nhúng trong dung dịch HNO3; (2) Đốt bột Al trong khí O2;

(3) Quấn sợi dây đồng lên thanh sắt rồi nhúng vào dung dịch HCl;

(4) Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO4; (5) Nhúng thanh thép vào dung dịch HNO3 loãng

Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

Câu 7: Phản ứng nào sau đây dùng để giải thích hiện tượng thạch tạo nhũ trong các hang động tự nhiên:

A CO2 + Ca(OH)2  CaCO3↓ + H2O B CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2

C CaO + CO2  CaCO3 D Ca(HCO3)2  CaCO3 ↓ + CO2↑ + H2O

Câu 8: Cho một mẫu hợp kim K-Ca tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (đktc)

Thể tích dung dịch axit HCl 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là

A 60 ml B 150 ml C 30 ml D 75 ml

Câu 9 : Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

Trang 7

Câu 10: Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp X gồm: Al2O3, Fe3O4, Fe2O3, CuO nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y gồm

A Al2O3, FeO, Fe, Cu B Al, Fe2O3, Fe, Cu C Al2O3, Fe, Cu D Al2O3, Fe, Fe2O3, Cu

Câu 11: Trộn 10,8 gam bột nhôm với 34,8g bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được hỗn

hợp X hòa tan hết X bằng HCl thu được 10,752 lít H2(đktc) Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm và thể tích

dung dịch HCl 2M cần dùng là?

A 20% và 10,8lít B 60% và 10,8lít C 40% và 1,08lít D 80% và 1,08lít

Câu 12: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng

chảy?

Câu 13: Hoà tan hoàn toàn 33,1g hỗn hợp Mg, Fe, Zn vào trong dung dịch H2SO4 loãng dư thấy có 13,44 lít khí thoát ra (ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m

là:

Câu 14: Nước có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42- và Cl- gọi là

A Nước có tính cứng toàn phần B Nước mềm.

C Nước có tính cứng tạm thời D Nước có tính cứng vĩnh cữu

Câu 15: Cho 2,24 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2

0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y Giá trị của m

Câu 16: Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe là?

A Cr2+, Au3+, Fe3+ B Cr2+, Cu2+, Ag+ C Fe3+, Cu2+, Ag+ D Zn2+, Cu2+, Ag+

Câu 17: Khi cắt miếng Na kim loại để ở ngoài không khí, bề mặt vừa cắt có ánh kim lập tức mờ đi, đó là

do Na đã bị oxi hóa bởi những chất nào trong không khí?

A H2O B O2 C CO2 D O2 và H2O

Câu 18: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z = 12) là

A 1s22s22p63s1 B 1s22s32p63s2 C 1s22s22p63s2 D 1s32s22p63s1

Câu 19: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí SO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và

Ba(OH)2 0,2 M, sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 20: Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng này có hòa tan những

chất nào sau đây?

A CaSO4, MgCl2 B Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 C Ca(HCO3)2, MgCl2 D Mg(HCO3)2, CaCl2

Câu 21: Trong số các kim loại Zn, Fe, Cu, Ni, kim loại có tính khử mạnh nhất là

Câu 22: Điện phân dung dịch AgNO3 (điện cực trơ) trong thời gian 15 phút, thu được 0,432 gam Ag ở

catot Sau đó để làm kết tủa hết ion Ag+

còn lại trong dung dịch sau điện phân cần dùng 25 ml dung dịch NaCl 0,4M Cường độ dòng điện và khối lượng AgNO3 ban đầu là

A 0,492A và 3,28 gam B 0,429A và 2,38 gam C 0,249A và 3,28 gam D 0,429A và 3,82 gam

Trang 8

Câu 23: Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

A Thạch cao nung (CaSO4.H2O) B Đá vôi (CaCO3)

C Thạch cao sống (CaSO4.2H2O) D Vôi sống (CaO)

Câu 24: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ

thu được dung dịch trong suốt Chất tan trong dung dịch X là

A MgSO4 B Fe(NO3)3 C AlCl3 D CuSO4

Câu 25: Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 4,48 lít khí NO

(đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là

Câu 26: Từ phản ứng: Fe(NO3)2 + AgNO3  Fe(NO3)3 + Ag Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Ag+ B Fe2+ khử được Ag+

C Fe2+ có tính oxi hóa mạnh hơn Fe3+ D Ag+ có tính khử mạnh hơn Fe2+

Câu 27: Ngâm một đinh sắt trong 200 ml dung dịch CuSO4 x M Sau khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt

ra khỏi dung dịch rửa nhẹ, làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,6 gam Giá trị của x là

Câu 28: Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca, K, Rb Số kim loại kiềm trong dãy là

Câu 29: Vật liệu bằng nhôm khá bền trong không khí là do

A có lớp oxit bào vệ B có lớp hidroxit bào vệ

C nhôm không thể phản ứng với oxi D nhôm không thể phản ứng với nitơ

Câu 30: Al2O3phản ứng được với cả hai dung dịch

A NaCl, H2SO4 B NaOH, HCl C KCl, NaNO3 D Na2SO4, KOH

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Để thu được kim loại Cu từ dung dịch Cu(NO3)2 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây?

Câu 2: Nước cứng vĩnh cửu có chứa các ion

A Mg2+; Na+; HCO3 B K+; Na+; 2

3

CO ; HCO3 C Mg2+; Ca2+; HCO3 D Mg2+; Ca2+; SO42

Câu 3: Dãy cation kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa từ trái sang phải là

A Mg2+, Fe2+ , Cu2+ B Cu2+, Fe2+, Mg2+ C Mg2+, Cu2+, Fe2+ D Cu2+, Mg2+, Fe2+

Câu 4: Cho luồng khí H2 dư qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, Al2O3, MgO nung nóng ở nhiệt độ cao

11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

Trang 9

Sau phản ứng, hỗn hợp chất rắn thu được gồm

A Cu, Fe, Al2O3, MgO B Cu, Fe, Al, MgO C Cu, FeO, Al2O3, MgO D Cu, Fe, Al, Mg

Câu 5: Cho một thanh sắt nặng 20 gam vào 200ml dung dịch CuSO4 0,5M Sau phản ứng, rửa sạch, sấy

khô thanh sắt và đem cân lại có khối lượng là

A 5,6 gam B 6,4 gam C 20,8 gam D 19,2 gam

Câu 6: Cho một mẫu hợp kim Na-K-Ca tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lít H2

(đktc) Thể tích dung dịch axit HCl 1,5M cần dùng để trung hoà một phần hai dung dịch X là

A 75 ml B 150 ml C 100 ml D 50 ml

Câu 7: Tiến hành các thí nghiệm sau

(1) Ngâm lá đồng trong dung dịch AgNO3; (2) Ngâm lá kẽm trong dung dịch HCl loãng;

(3) Ngâm lá sắt được cuốn dây đồng trong dung dịch HCl;

(4) Để một vật bằng gang ngoài không khí ẩm; (5) Ngâm một miếng đồng vào dung dịch Fe2(SO4)3

Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn hóa học là

Câu 8: Điện phân 500 ml dung dịch AgNO3 với điện cực trơ cho đến khi catot bắt đầu có khí thoát ra thì

ngừng lại Để trung hòa dung dịch sau điện phân cần 800 ml dung dịch NaOH 1M Nồng độ mol AgNO3

và thời gian điện phân là bao nhiêu (biết I = 20A)?

A 1,6M, 360 giây B 0,4M, 380 giây C 0,8M, 3860 giây D 1,6M, 3860 giây

Câu 9: Dụng cụ không dùng để đựng dung dịch nước vôi trong là

A cốc sắt B cốc thủy tinh C cốc nhôm D cốc nhựa

Câu 10: Nung 24gam một hỗn hợp Fe2O3 và CuO trong một luồng khí H2 dư Phản ứng hoàn toàn Cho

hỗn hợp khí tạo ra trong phản ứng đi qua bình đựng H2SO4 đặc thấy khối lượng của bình này tăng lên 7,2 gam Vậy khối lượng Fe và Cu thu được sau phản ứng là:

A 11,2g Fe; 3,2g Cu B 11,2g Fe; 6,4g Cu C 5,6g Fe; 3,2g Cu D 5,6g Fe; 6,4g Cu

Câu 11: Cho 19,6 gam hỗn hợp gồm K, Al, Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư, thu được 11,2 lít

H2 (đktc) Cô cạn dung dịch thu được muối khan có khối lượng bằng:

A 67,6 gam B 68,6 gam C 43,6 gam D 28,4 gam

Câu 12: Chất phản ứng vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng với dung dịch HCl là

Câu 13: Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1 Số hiệu nguyên tử của X là

Câu 14: Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành

A Na2O và H2 B NaOH và H2 C NaOH và O2 D Na2O và O2

Câu 15: Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có hiện tượng

A kết tủa trắng xuất hiện B không có hiện tượng

C kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần D bọt khí và kết tủa trắng

Câu 16: Hòa tan hoàn toàn 2,8 gam hỗn hợp FeO, Fe2O3 và Fe3O4 cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X Cho từ từ dung dịch NaOH dư vào dung dịch X thu được kết tủa Y Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 3 gam chất rắn Tính V ?

Câu 17: Cặp kim loại nào sau đây đều không tác dụng với dung dịch axit H2SO4 loãng?

Trang 10

A Mg, K B Ag, Cu C Fe, Cu D Na, Ag

Câu 18: Cho hỗn hợp rắn A gồm 5,6 gam Fe và 6,4 gam Cu tác dụng với 300 ml dung dịch AgNO3 2M khi phản ứng hoàn toàn khối lượng chất rắn thu được là

A 64,8 gam B 21,6 gam C 54,0 gam D 43,2 gam

Câu 19: Hợp chất sắt(II) hiđroxit có màu gì?

A Màu vàng B Màu trắng hơi xanh C Màu đen D Màu trắng

Câu 20: Nung hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3 được hỗn hợp Y (hiệu suất 100%) Hòa tan hết Y bằng HCl dư

được 2,24 lít khí (đktc), cũng lượng Y này nếu cho phản ứng với dung dịch NaOH dư thấy còn 8,8g rắn

Z Khối lượng các chất trong X là?

A mAl=5,4g, mFe2O3=1,12g B mAl=5,4g, mFe2O3=11,2g

C mAl=2,7g, mFe2O3=11,2g D mAl=2,7g, mFe2O3=1,12g

Câu 21: Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử

duy nhất của N+5) Giá trị của x là

A 0,15 B 0,25 C 0,10 D 0,05

Câu 22: Một loại nước cứng có chứa các ion: Ca2+, Mg2+, Cl- và SO42- Hóa chất nào trong số các chất sau đây có thể làm mềm loại nước cứng trên?

Câu 23: Cho các hợp kim sau: Al – Zn (1); Fe – Zn (2);Zn – Cu (3); Mg – Zn (4) Khi tiếp xúc với dung dịch axit H2SO4 loãng thì các hợp kim mà trong đó Zn bị ăn mòn điện hóa học là

A (2), (3) và (4) B (2) và (3) C (1), (2) và (3) D (3) và (4)

Câu 24: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất trong số các kim loại Fe, K, Al, Na

Câu 25: Hấp thụ hết 0,3 mol khí CO2 vào 2 lít dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 0,025M và NaOH 0,15M

Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 26: Kim loại dẫn điện tốt nhất là

Câu 27: Sục từ từ khí CO2 vào dung dịch natri aluminat đến dư thì

A tạo kết tủa Al(OH)3, phần dung dịch chứa NaHCO3

B tạo kết tủa Al(OH)3, phần dung dịch chứa Na2CO3

C không có phản ứng xảy ra D tạo kết tủa Al(OH)3, sau đó kết tủa bị hòa tan lại

Câu 28: Cho phương trình hóa học phản ứng oxi hóa hợp chất Fe(II) bằng oxi không khí:

4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O  4Fe(OH)3

Kết luận nào sau đây là đúng?

A Fe(OH)2 là chất khử, O2 và H2O là chất oxi hoá B Fe(OH)2 là chất khử, H2O là chất oxi hoá

C O2 là chất khử, H2O là chất oxi hoá D Fe(OH)2 là chất khử, O2 là chất oxi hoá

Câu 29: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Thạch cao nung (CaSO4.2H2O) được dùng để bó bột, đúc tượng

B Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh

C Thành phần chính của quặng đolomit là CaCO3.MgCO3

Ngày đăng: 19/04/2022, 14:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm