Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK2 MÔN TIẾNG ANH 3
NĂM 2021-2022
1 Hệ thống kiến thức
1.1 Từ vựng
- Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 11
11 little brother (n) / ˈlɪtl ˈbrʌðər / Em trai
12 little sister (n) / ˈlɪtl ˈsɪstər / Em gái
13 older brother (n) / oʊld ˈbrʌðər / Anh trai
14 older sister (n) / oʊld ˈsɪstər / Chị gái
Trang 218 uncle (n) /ˈʌŋkl / Chú/ bác/ Cậu
21 grandchild (n) / ˈɡræntʃaɪld / Cháu (của ông bà)
22 grandchildren (n) / ˈɡrænˈtʃɪldrən/ Những đứa cháu (của ông bà)
chú, bác)
chú, bác)
- Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 12
Trang 310 gate (n) /ɡeɪt/ Cửa
13 over there (pre.) / ˈoʊvər ðer/ ở phía đó, ở đằng kia
- Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 13
Trang 4near /nɪə(r)/ gần
under /ˈʌndə(r)/ bên dưới (2 vật sát nhau)
above /əˈbʌv/ trên (2 vật cách nhau 1 khoảng)
in front of /ɪn frʌnt əv/ phía trước
below /bɪˈləʊ/ dưới (2 vật cách nhau 1 khoảng)
- Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 14
dressing table /ˈdresɪŋ ˈteɪbl/ bàn trang điểm
coffee table /ˈkɒfi ˈteɪbl/ bàn trà/ bàn uống nước
Trang 5carpet /ˈkɑːpɪt/ thảm trải sàn
- Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 15
- Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 16
Trang 6cat /kæt/ mèo
- Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 17
Trang 7fun /fʌn/ niềm vui
- Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 18
draw pictures /drɔː ˈpɪktʃə(r)z/ vẽ tranh
play the piano /pleɪðəpiˈænəʊ/ chơi đàn piano
Trang 8listen to music /ˈlɪsn tuː ˈmjuːzɪk/ nghe nhạc
do homework /duː ˈhəʊmwɜːk/ làm bài tập về nhà
- Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 19
Trang 9stormy /ˈstɔːmi/ trời có bão
- Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 20
Trang 10Water Puppet Theatre /ˈwɔːtər ˈpʌpɪt ˈθɪətər/ rạp múa rối nước
1.2 Ngữ pháp
- Hỏi về thành viên trong gia đình có quan hệ gì với bạn
Cấu trúc hỏi:
(?) Who is that?
Cách trả lời:
(+) He is my +
(+) She is my +
Example
Who is that? (Đó là ai?)
- He is my father (Ông ấy là bố tôi.)
- She is my little sister (Cô ấy là em gái tôi.)
- Hỏi tuổi của thành viên trong gia đình
Cấu trúc hỏi:
(?) How old is your + family member?
Cách trả lời:
(+) He is + + years old
(+) She is + + years old
Example
- How old is your father? (Bố bạn bao nhiêu tuổi?)
He is 40 years old (Ông ấy 40 tuổi.)
- How old is your mother? (Mẹ bạn bao nhiêu tuổi?)
She is 38 years old (Bà ấy 38 tuổi.)
- Mô tả có một cái gì đó (ở đâu)
Ta sử dụng cấu trúc:
(+) There is a + name of the thing
Example
- There is a garden (Có một khu vườn.)
Example
Trang 11- There is a garden in front of the house (Có một khu vườn ở trước nhà.)
- Để nói về tính chất của cái gì
Ta sử dụng cấu trúc:
(+) It is + adj
Example
- It is big (Nó to.)
- Hỏi và trả lời xem có cái gì đó không
Câu hỏi:
(?) Is there a + thing?
Trả lời
(+) Yes, there is
(-) No, there is not
Example
- Is there a living room? (Có một phòng khách phải không?)
- Yes, there is (Có)
Câu hỏi
(?) Is there a + thing + adv of place?
Trả lời
(+) Yes, there is
(-) No, there is not
Example
- Is there a book in the bag? (Có một cuốn sách trong cặp phải không?)
No, there is not (Không có đâu.)
Khi muốn trình bày về sự tồn tại (không tồn tại) của nhiều vật một cách tự nhiên ta dùng
cấu trúc:
There are + danh từ số nhiều
(Có nhiều )
There are + danh từ số nhiều + nơi chốn
(Có nhiều )
There aren’t + any + danh từ số nhiều
(Không có )
There aren’t + any + danh từ số nhiều + nơi chốn
(Không có )
- Hỏi bạn có loại vật nuôi (thú cưng) nào không
Trang 12Các em có thể sử dụng cấu trúc sau:
Do you have + any + từ chỉ con vật nuôi?
Bạn có ?
- Hỏi về vị trí đồ vật nào đó ở đâu
chúng ta có thể sử dụng mẫu sau:
Where is + the + danh từ số ít?
ở đâu?
Where are + the + danh từ số nhiều?
ở đâu?
Và để trà lời mẫu câu trên, ta sử dụng cấu trúc dưới đây:
It’s + giới từ chỉ nơi chốn +
They’re + giới từ chỉ nơi chốn +
- Khi muốn hỏi bạn thích đồ chơi nào (gì) chúng ta có thể sử dụng cấu trúc sau:
What toys do you like? (Bạn thích đồ chơi nào?)
=> I like + từ chỉ loại đồ chơi (Tôi thích + )
- Để hỏi ai đó đang làm gì, chúng ta sử dụng cấu trúc: What are you doing? (Bạn đang làm
gì?)
Đáp: I’m + V-ing (Tôi đang )
2 Bài tập ôn tập
1 Select and circle A, B or C:
1 What are they doing? – They are _ with paper boat
A doing
B making
C playing
2 Has she got any pet? – No, she _
A has
B hasn’t
C haven’t
3 How many are there in your bedroom? – There are two
A chair
B chairs
C x
4 What’s Mai doing? – She
A play cycling
Trang 13B is cycling
C cycles
5 How old is your _? – He’s thirty-four
A sister
B mother
C father
6 What is the - today?
A activity
B colour
C weather
7 - many cats do you have?
A Why
B How
C What
8 What _ are your dogs? – They are black and white
A colour
B yellow
C sunny
9 Where _ the posters? – They’re on the wall
A do
B does
C is
D are
10 What is the weather like in Hanoi? – It’s and windy
A happy
B big
C cloudy
D long
11 How many are there in your house?
A rooms
B room
C kitchen
D bedroom
12 Are there pictures on the wall?
Trang 14A some
B any
C a
D an
13 _ he like birds? – Yes, he does
A Is
B Do
C Does
D Are
2 Read the passage and select the correct answers
It is our break time We are playing in the schoolyard Many boys are playing football Some
girls are playing skipping Three boys are running on the grass ground Two girls are sitting on a
bench Some girls and boys are chatting
1 The students are playing in
A classroom
B schoolyard
C playground
2 are playing football
A Boys
B Girls
C Boys and girls
3 girls are sitting on a bench
A Three
B Some
C Two
4 Some are chatting
A girls
B boys
C boys and girls
3 Read and answer the following questions
I am Johnson I am seventeen I am not a pupil I am a student I have got a pet It is a monkey
My monkey’s name is Lulu She is five Lulu is from Africa Lulu and I are friends I love my
pets
1 What is the boy’s name?
_
Trang 152 What does he do?
_
3 What has he got?
_
4 What is the monkey’s name?
_
5 Are they friends?
_
4 Reorder these words to have correct sentences
1 my/ things/ school/ are/ these
_
2 new/ that/ is/ rubber?/ your
_
3 are/ the/ and/ small/ new./ notebooks
_
3 Đáp án
1 Select and circle A, B or C:
1 C; 2 B; 3 B; 4 B; 5 C; 6 C; 7 B; 8 A; 9 D; 10 C; 11 A; 12 B; 13 C
2 Read the passage and select the correct answers
1 B 2 A 3 C 4 C
3 Read and answer the following questions
1 His name is Johnson
2 He is a student
3 He has got a pet
4 Its name is Lulu
5 Yes, they are
4 Reorder these words to have correct sentences
1 These are my school things
2 Is that your rubber?
3 The notebooks are small and new
Trang 16Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc
Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí