Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK2 MÔN TIẾNG ANH 4
NĂM 2021-2022
1 Hệ thống kiến thức
1.1 Từ vựng
- Unit 11: What time is it?
Từ mới Phân loại/ Phiên âm Định nghĩa/ Ví dụ
1 a.m (ante
meridiem) (abbr) [ei'em]
buổi sáng (trước buổi trưa) Ex: I go to school at 6:30 a.m
Tôi đi học lúc 6 giờ 30 sáng
2 p.m (post
meridiem) (abbr) [pi'em]
buổi chiều tối (sau buổi trưa) Ex: She has dinner at 8:30 p.m
Cô ấy ăn tối lúc 8 giờ 30 tối
Trang 26 evening (n) [i':vniη]
buổi tối Ex: I have dinner at 8:00 in the evening
Tôi ăn tối lúc 8 giờ vào buổi tối
Mẹ tôi thức dậy lúc 5 giờ sáng
Ex: I go home at 5 p.m Tôi về nhà lúc 5 giờ chiều
10 go to bed (v)
đi ngủ Ex: What time do you go to bed? Bạn đi ngủ lúc mấy giờ?
11 go to school (V)
đến trường, đi học Ex: I go to school from Monday to Friday Tôi đi học
từ thứ Hai đến thứ Sáu
12 late (adj) [leit] muộn, chậm, trễ
Ex: I’m late Tôi bị trễ
13 o’clock (n) [o'klok] (chỉ) giờ
Ex: It is 8 o’clock 8 giờ rồi
14 start (v) [sta:t]
bắt đầu Ex: School starts at seven thirty Trường bắt đầu vào lúc 7 giờ 30
Trang 3Ex: What time do you go to school? Bạn đi học lúc mấy giờ?
16 twenty (n) ['twenti]
số 20 Ex: My school has twenty teachers Trường của tôi có
20 thầy cô giáo
17 thirty (n)['θə:ti]
số 30 Ex: Thirty boys are sleeping in the hall
30 cậu bé đang ngủ ở đại sảnh
Ex: My father is forty years old Bố tôi 40 tuổi
làm Ex: They do homework at 7 p.m Họ làm bài tập lúc 7 giờ tối
20 from to (pre) [frəm tu ]
từ đến…
Ex: I go to work from Monday to Friday
Tôi làm việc từ thứ Hai đến thứ Sáu
21 at (pre) [aet]
lúc, tại Ex: My brother learns English at 7 p.m
Anh trai tôi học tiếng Anh Lúc 7 giờ tối
22 Quarter ['kwɔ:tə[r]] 1/4; 15 phút
Ex: It is a quarter to seven 7 giờ kém 15
23 after (pre) ['æftər]
sau khi Ex: After having dinner, we clean our teeth Sau khi
ăn tối xong, chúng tôi đánh răng
Ex: It is twenty past ten 10 giờ 20
25 before (pre) [bi'fɔ:[r]]
trước khi Ex: Before going to bed, I wash my feet Trước khi ngủ, tôi rửa chân
Trang 4Ex: He often plays football at 5 p.m Anh ấy thường chơi bóng đá lúc 5 giờ chiều
27 work (V) [W3:k]
làm việc Ex: Everybody works hard Mọi người làm việc rất chăm chỉ
28 have (V) [haev]
có Ex: I have five dogs and three cats
Tôi có 5 con chó và 3 con mèo
29 arrive (v) [ə'raiv]
về, đến Ex: The train arrives in this town at 6 p.m
Tàu lửa đến thị trấn này lúc 6 giờ tối
- Unit 12: What does your father do?
Từ mới Phân loại/ Phiên âm Định nghĩa/ Ví dụ
1 clerk (n) [kla:k] nhân viên văn phòng
Ex: She is a clerk Cô ấy là nhân viên văn phòng
2 doctor (n) ['dɔktə]
bác sĩ Ex: There are lots of doctors in the hopital Có nhiều bác sĩ trong bệnh viện
3 driver (n) ['draivə] lái xe, tài xế
Ex: His father is a driver Bố của anh ấy là tài xế
4 factory (n) [’faektori]
nhà máy Ex: Her father works in the factory from 7 a.m to 5 p.m
Bố của cô ấy làm việc ở nhà máy từ 7 giờ sáng đến 5 giờ chiều
5 farmer (n) [’fa:m3(r)] nông dân
Ex: They are farmers Họ là nông dân
6 field (n) [fi:ld]
cánh đồng, đồng ruộng Ex: The farmer works on the field Nông dân làm việc trên cánh đồng
Trang 57 hospital (n) [hospitl]
bệnh viện Ex: My sister works in the hospital Chị gái tôi làm việc ở bệnh viện
8 nurse (n) [n3:s]
y tá Ex: The nurse is working in the hopital Y tá đang làm việc trong bệnh viện
9 office (n) ['ɔ:fis] văn phòng
My father works in the office
10 student (n) /ˈstjuːdnt/
học sinh, sinh viên Ex: Some students like learning English Một vài sinh viên thích học tiếng Anh
11 uncle (n) ['ʌɳkl]
bác, chú, cậu Ex: There is a picture of Uncle Ho on the wall Có một bức tranh của Bác Hồ trên tường
12 worker (n) ['wə:kər]
công nhân Ex: There are fifty workers in the factory today Hôm nay có 50 công nhân trong nhà máy
13 musician (n) [mju:'ziʃn] nhạc sĩ
Ex: He is a musician Anh ấy là nhạc sĩ
14 writer (n) ['raitər]
nhà văn Ex: My brother wants to be a writer Anh trai của tôi muốn trở thành nhà văn
15 engineer (n) [‘enʤi'niə ] kỹ sư
Ex: He is a good engineer Anh ấy là một kỹ sư giỏi
Trang 616 singer (n) ['siɳər]
ca sĩ Ex: The singer is singing the song in the hall Ca sĩ đang hát tại hội trường
17 pupil (n) [pju:pl]
học sinh Ex: The pupils are writing the lessons on the blackboard Học sinh đang viết bài trên bảng
18 teacher (n) ['ti:tʃər]
giáo viên Ex: The teacher teaches the Maths today Hôm nay giáo viên dạy môn Toán
19 pilot (n) ['pailət]
phi công Ex: There are two pilots on the plane Có hai phi công trên máy bay
Tôi muốn trở thành giáo viên trong tương lai
22 piano (n) [pi'ænəʊ]
đàn piano, đàn dương cầm Ex: They play the piano very well Họ chơi dương cầm rất giỏi
23 company (n) ['kʌmpəni]
công ty Ex: I am working in the travel company Tôi đang làm
ở công ty du lịch
Trang 724 same (adj) [seim] giống nhau
Ex: He is the same age as I Anh ấy cùng tuổi với tôi
25 housewife (n) ['hauswaif] nội trợ
Ex: My mother is a housewife Mẹ tôi là nội trợ
26 hospital (n) [hospitl]
bệnh viện Ex: My sister works in the hospital Chị gái tôi làm việc ở bệnh viện
27 field (n) [fi:ld]
cánh đồng Ex: The farmer works in a field Nông dân làm việc trên cánh đồng
28 difference (n) ['difrəns] khác nhau
Ex A difference in age Sự khác nhau về tuổi tác
- Unit 13: Would you like some milk?
Từ mới Phân loại/ Phiên âm Định nghĩa
Ex: He would like the beef Anh ấy thích thịt bò
2 bread (n) [bred]
bánh mì Ex: Mary eats some bread for breakfast
Mary ăn một ít bánh mì cho buổi điểm tâm
3 chicken (n) ['tʃikin] thịt gà
Ex: She likes to eat chicken Cô ấy thích ăn gà
4 fish (n) [fiʃ]
cá Ex: My favourite food is fish Món ăn yêu thích của tôi là cá
Ex: A leaf is on the table Một chiếc lá trên bàn
6 lemonade (n) [lemə'neid]
nước chanh Ex: My father likes lemonade Cha tôi thích nước chanh
Trang 87 milk (n) [milk]
sữa Ex: Milk is my favourite drink Sữa là thức uống mà tôi thích
8 noodles (n) [’nu:dl] mì ăn liền
Ex: I love noodles Con thích mì ăn liền
9 orange juice (n) ['ɔrinʤ ʤu:s] nước cam
Ex: The orange juice is sweet Nước cam đó ngọt
10 pork (n) [po:k] thịt heo, thịt lợn
Ex: I like eating pork Tôi thích ăn thịt heo
11 rice (n) [rais]
gạo, lúa, cơm Ex: The hens are eating the rice in the garden Những con gà mải đang ăn lúa trong vườn
My mother is cooking rice in the kitchen Mẹ của tôi đang nấu cơm trong nhà bếp
12 vegetables (n) [ ‘vedʤitəbl]
rau Ex: Would you like some vegetables? Bạn có muốn một ít rau không?
Ex: I’d like to drink water Tôi muốn uống nước
Ex: She takes a food Cô ấy mang theo đồ ăn
Trang 915 drink (n) [drig] thức uống, đồ uống
Ex: He drinks milk Cậu ấy uống sữa
16 hamburger (n) ['hæmbə:gə]
bánh mì kẹp thịt, bánh ham-bơ-gơ Ex: Would you like hamburger?
Bạn có thích ăn bánh mì kẹp thịt không?
17 fruit juice (n) [fru:t dju:s]
nước ép trái cây Ex: What kind of fruit juice do you like? Bạn thích loại nước ép trải cây nào?
18 mineral water (n) [‘minərəl ‘wɔ:tə]
nước khoáng Ex: I like to drink the mineral water Tôi thích uống nước khoáng
19 hungry (n) [‘hʌɳgri] đói
Ex: I am hungry now Bây giờ tôi đói
20 thirsty (n) [’ θə:sti] khát
Ex: My father is thirty Bố của tôi khát
21 favourite (n) [‘feivərit]
sở thích, ưa chuộng Ex: They're my favourite food and drink Chúng là đồ
ăn và thức uống mà tôi thích nhất
22 coffee (n) [‘kɔfi]
cà phê Ex: He drinks coffee in the morning Anh ấy uống cà phê vào buổi sáng
Ex: I drink a tea Tồi uống trà
- Unit 14 : What does he look like?
Trang 10Từ mới Phân loại/ Phiên
Ex: He is big Ảnh ấy mập bự
2 dictionary (n) [‘dikʃənəri]
từ điển Ex: There is a dictionary on the table Có một quyển
từ điển ở trên bàn
3 footballer (n) [‘futbɔ:lə] cầu thủ
Ex: He is a footballer Cậu ấy là một cầu thủ
Ex: My grandparents are very old Ồng bà tôi rất già
5 short (adj) [ʃɔ:t] ngắn, thấp, lùn
Ex: She is short Cô ấy thấp
6 slim (adj) [slim] mỏnh khảnh, thon thỏ, mảnh dẻ
Ex: She is slim Cô ấy mảnh khảnh
Ex: The dog is small Con chó nhỏ
8 strong (adj) [strong] chắc chắn, mạnh mẽ, khỏe mạnh
Ex: My brother is strong Anh trai tôi khỏe mạnh
Ex: He is tall Anh ấy cao
10 thick (adj) [θik]
dày, mập Ex: This dictionary is very thick Quyển từ điển này rất dày
11 thin (adj) [θin]
mỏng, mảnh, ốm Ex: He is thin Anh ấy gầy This notebook is thin
Quyển tập này mỏng
12 young (adj) [jʌɳ] trẻ trung
Ex: She is young and tall Cô ấy trẻ và cao
Trang 1113 mother (n) [ ‘mʌðə] mẹ
Ex: This is my mother Đây là mẹ tôi
14 over there (pron) [‘ouvə ðeə] đằng kia
Ex: It is over there Nó ở đằng kia
15 kind (adj) [kaind] tử tế, tốt bụng
Ex: She is kind Cô ấy tốt bụng
16 cheerful (adj) [‘tʃjəful] vui mừng, phấn khởi, vui vẻ
Ex: They are cheerful Họ vui vẻ
17 friendly (adj) [’frendli] thân thiện, thân thiết
Ex: He is friendly Anh ấy thân thiện
18 careful (adj) [ ‘keəful] cẩn thận, tỉ mỉ
Ex: She is careful Cô ấy cẩn thận
19 lovely (adj) [‘lʌvli] đáng yêu
Ex: He is lovely Cậu ấy đáng yêu
20 tidy (adj) [’taidi] sạch sẽ, ngăn nắp, gọn gàng
Ex: My bedroom is tidy Phòng ngủ của tôi sạch sẽ
21 pretty (adj) [’priti] xinh đẹp
Ex: She is pretty Cô ấy xinh đẹp
22 beautiful (adj) ['bju:təful] đẹp, dễ thương
Ex: A little girl is beautiful Cô gái nhỏ dễ thương
23 cycling (n) [‘saikliɳ] đi xe đạp
Ex: I like cycling Tôi thích đi xe đạp
24 athletic (adj) [æθ'letik] lực lưỡng, khỏe mạnh, năng động
Trang 12Ex: She is athletic Cô ấy năng động
Ex: He likes sport Anh ấy thích thể thao
26 fit (adj) [fit] vừa người, thon ngọn
Ex: She is fit Cồ ấy vừa người
27 sporty (adj) [‘spɔ::ti] đam mê thể thoo, giỏi về thể thao
Ex: She's very sporty Cô ấy rất đam mê thể thao
Ex: I forget him Tôi quên anh ta
29 childhood (n) [‘tʃaildhud]
thời thơ ấu Ex: I remember my childhood Tôi nhớ thời thơ ấu của mình
- Unit 15: When's Children's Day?
Từ vựng Phân loại/ Phiên âm Định nghĩa/ Ví dụ
Ex: He makes banh chung Cậu ấy gói bánh chưng
2 Children’s Day (phr) [‘tʃaild dei]
ngày Quốc tế Thiếu nhi Ex: They buy some cakes and sweets for Children’s Day Họ mua một ít bánh và kẹo cho ngày Quốc tế Thiếu nhi
3 Christmas (n) [’krismas] lễ Nô-en, Giáng sinh
Ex: Merry Christmas! Giáng sinh vui vẻ
4 Clothes (n) [klouðz]
trang phục, quần áo Ex: We wear new clothes Chúng tôi mặc quần áo mới
5 decorate (v) [‘dekəreit] trang trí, trang hoàng
Ex: I decorate my house Tôi trang trí ngôi nhà mình
6 festival (n) [’festival] ngày hội, lễ hội
Trang 13Ex: I went to the school festival Tôi đã đi lễ hội trường
7 fireworks
display
(phr) [‘faiəwud dis'plei]
bắn pháo hoa Ex: Nam is watching the fireworks display Nam đang xem pháo hoa
8 grandparent (n) [grændpeərənt] ông, bà
Ex: My grandparent is very strong Ông tôi rất khỏe
9 holiday (n) [‘hɔlədi] ngày nghi ngày lễ
Ex: The summer holidays Kì nghỉ hè
10 house (n) [haos]
ngôi nhà Ex: There are three bedrooms in the house Có 3 phòng ngủ trong nhà
Ex: They join meeting Họ tham dự cuộc họp
12 luck money (n) [lʌk ‘mʌni]
tiền mừng tuổi, tiền lì xì Ex: I get lucky money from my parents Tôi nhận tiền lì xì từ cha mẹ
Ex: I make a lantern Tôi làm đèn lồng
14 nice (adj) [nais]
tốt, đẹp Ex: She teaches in a nice school Cô ấy dạy trong một ngôi trường đẹp
15 relative (adj) [retativ]
họ hàng, bà con Ex: Khang visits his relatives Khang đi thăm họ hàng của cậu ấy
16 smart (adj) [sma:t] lịch sự, lịch lãm
Ex: They look very smart Họ trông rất lịch sự
Trang 1417 Tet (n) [tet]
ngày Tết Ex: Our Tet is coming soon Ngày Tết của chúng tôi sắp đến rồi
18 visit (v) ['vizit]
viếng thăm Ex: We visit our grandparents Chúng tôi viếng thăm ông bà chúng tôi
21 popular (adj) [pɔpjulə] phổ biến, nổi tiếng
Ex: A popular song Bài hát phổ biến
22 enjoy (v) [in'd3i]
thích thú Ex: He enjoys an interesting book Anh ấy thích sách thú vị
23 great (adj) [greit]
tuyệt vời, xuất sắc Ex: The food is very great in England Món ăn ở nước Anh rất tuyệt
Trang 1524 last (n) [la:st]
vừa qua, trước Ex: We went fishing at Nha Trang beach last summer Chúng tôi đã đi câu cá ở bãi biển Nha Trang vào mùa hè năm ngoái
25 people (n) [pi:pl] người ta (số nhiều)
Ex: People like to eat rice Người ta thích ăn cơm
26 schoolyard (n) [ˈskuːlˌjɑ:d] sân trường
Ex: The schoolyard is very large Sân trường rất lớn
27 market (n) [’ma:kit]
chợ Ex: My mother usually go to the market in the morning Mẹ tôi thường đi chợ vào buổi sáng
Ex: The garden is large Vườn thì rộng
- Unit 16: Let's go to the bookshop
Từ vựng Phân loại/ Phiên âm Định nghĩa/ Ví dụ
Ex: After that he goes to school Sau đó anh ấy đi học
2 bakery (n) [’beikari]
tiệm bánh, cửa hàng bánh Ex: He works at the bakery Anh ấy làm việc ở tiệm bánh
Trang 163 bookshop (n) [‘bukʃɔp]
hiệu sách, cửa hàng sách Ex: They go to the bookshop on Saturday afternoon Họ
đi đến cửa hàng sách vào chiều Chủ nhật
4 busy (adj) [’bizi] bận rộn, bận
Ex: I am very busy Tôi rất bận rộn
Ex: I buy a new book Tôi mua quyển sách mới
6 chocolate (n) [tʃɔkəlit]
sô-cô-la Ex: My mother gives me a chocolate Mẹ tôi cho tôi sô-cô-la
7 cinema (n) [‘sinimə]
rạp chiếu phim Ex: Everyone is watching film in the cinema Mọi người đang xem phim trong rạp chiếu phim
Ex: I want to watch a film Tôi muốn xem một bộ phim
9 finally (adv) [fainali] cuối cùng
Ex: Finally, he goes to bed Cuối cùng anh ta đi ngủ
10 first (adv) [f3:st]
trước tiên, đầu tiên Ex: The first, you should go to bed soon Trước tiên, bạn nên ngủ sớm
Trang 1711 hungry (adj) [‘hʌɳgri] đói
Ex: I am hungry now Bây giờ tôi đói
12 medicine (n) [’medsin] thuốc
Ex: He drinks a medicine Anh ấy uống thuốc
13 pharmacy (n) [’fa:mosi]
hiệu thuốc Ex: I want to go to the pharmacy Tồi muốn đi đến hiệu thuốc
14 supermarket (n) [su:ps'ma:kit]
siêu thị Ex: My sister goes to the supermarket Chị gái của tôi đi siêu thị
Ex: I want some sweets Tôi muốn một vài viên kẹo
16 sweet shop (n)
cửa hàng kẹo Ex: Why do you want to go to the sweet shop? Tại sao bạn muốn đến cửa hàng kẹo?
17 swimming
pool (ri) ['swimig pu:l]
hồ bơi, bể bơi Ex: Let’s go to the swimming pool Nào chúng ta đến hồ bơi
18 then (adv) [ðen]
sau đó, rồi thì Ex: I brush my teeth, then I go to school Tôi đánh răng, sau đó đi học
Trang 1819 post office (n) [poust ‘ɔfis] bưu điện
Ex: The post office is over there Bưu điện ở đằng kia
20 food stall (n) [fu:d sto:l]
quầy bán thực phẩm Ex: There are lofs of food in the food stall Có nhiều thức ăn trong quầy bán thực phẩm
21 cinema (n) [‘sinimə]
rạp chiếu phim Ex: Everyone is watching film in the cinema Mọi người đang xem phim trong rạp chiếu phim
22 theatre (n) [‘θiətə]
nhà hát Ex: They are singing in the theatre Họ đang hát trong nhà hát
23 park (n) [pa:k]
công viên Ex: Mary is playing in the park Mary đang chơi trong công viên
24 bus-stop (n) [bʌs stɔp]
trạm xe buýt Ex: There are many bus-stops on this road Có nhiều trạm xe buýt trên con đường này
25 church (n) [tʃə:tʃ]
nhà thờ Ex: I go to church on Sunday morning Tôi đi đến nhà thờ vào sáng Chủ nhật
26 stamp (n) [staemp]
con tem Ex: He has some stamps in the bag Anh ấy có một vài con tem trong giỏ
27 postcard (n) [‘poustkɑ:d] bưu thiếp