1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Thanh Bình

16 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Lấy m gam một hỗn hợp bột nhôm và Fe3O4 đem thực hiện phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí.. Để nguội hỗn hợp thu được sau phản ứng, nghiền nhỏ, trộn đều rồi chi[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT THANH BÌNH

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 1,792 lít khí (đktc) ở anot và 3,68 gam

kim loại ở catot Công thức hoá học của muối đem điện phân là

A RbCl B NaCl C LiCl D KCl

A KOH B Fe(OH)3 C NaOH D Al(OH)3

Câu 3: Cho dẫy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, Al2(SO4)3 Số chất trong dãy tác dụng với Ba(OH)2 dư tạo thành kết tủa là

dung dịch HCl làm thuốc thử thì có thể nhận biết được

A cả 4 chất B 3 chất C 1 chất D 2 chất

Câu 5: Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau

X1 + H2O Đpdd màng ngăn,  X2 + X3 + H2↑

X2 + X4 → BaCO3 ↓ + K2CO3 + H2O

Chất X2, X4 lần lượt là

A KOH, Ba(HCO3)2 B KHCO3, Ba(OH)2

C NaOH, Ba(HCO3)2 D NaHCO3, Ba(OH)2

Câu 6: Nguyên tắc điều chế kim loại là các ion kim loại

A bị oxi hoá B bị khử C cho proton D nhận proton

Câu 7: Trong các phát biểu sau về độ cứng của nước

(1) Đun sôi ta có thể loại được độ cứng tạm thời của nước

(2) Có thể dùng Na2CO3 để loại cả độ cứng tạm thời và độ cứng vĩnh cửu của nước

(3) Có thể dùng HCl để loại độ cứng tạm thời của nước

(4) Có thể dùng Ca(OH)2 với lượng vừa đủ để loại độ cứng vĩnh cửu của nước

Phát biểu đúng là

A (1), (2) và (3) B (1), (2) và (4) C (1) và (2) D Chỉ có (4)

A Cl2 + 2e  2Cl– B 2Cl– Cl2 + 2e

C Cu2+ + 2e  Cu D CuCu2+ + 2e

A nhiệt phân MgCl2

B điện phân MgCl2 nóng chảy

C điện phân dung dịch MgCl2

D dùng Na khử Mg2+ trong dung dịch MgCl2

Trang 2

ngăn xốp, sau một thời gian thu được dung dịch Y có khối lượng giảm 28,25 gam so với dung dịch X (lượng nước bay hơi không đáng kể) Cho thanh sắt vào dung dịch Y đến khi các phản ứng xảy ra hoàn

toàn, thấy khối lượng thanh sắt giảm 3 gam và thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Bỏ qua

sự hoà tan của các khí trong nước và hiệu suất phản ứng điện phân đạt 100% Giá trị của x là

A 0,3 B 0,2 C 0,5 D 0,4

được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh

ra m gam chất rắn Giá trị của m là

A 68,2 B 10,8 C 28,7 D 57,4

A Fe2+< Zn2+ < Pb2+ < Ag+< Cu2+ B Fe2+< Ni2+ < Pb2+ <Cu2+< Ag+

C Fe2+< Ni2+ < Cu2+< Pb2+ < Ag+ D Zn2+ < Fe2+< Pb2+ <Cu2+< Ag+

Câu 13: Hỗn hợp X gồm Fe và Cu có tỉ lệ mol 3:1 Cho 11,6 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl

thấy có V lít khí (đktc) bay ra Giá trị của V là

A 4,48 lít B 3,36 lít C 1,12 lít D 2,24 lít

A kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần B bọt khí và kết tủa trắng

C bọt khí bay ra D kết tủa trắng xuất hiện

nóng dung dịch lại thu thêm được 15 gam kết tủa nữa Giá trị của V là

A 7,84 lit B 11,2 lit C 5,6 lit D 6,72 lit

Pb(NO3)2 Số trường hợp có phản ứng hóa học xảy ra là

A 3 B 1 C 4 D 2

chứa một muối duy nhất và 89,6 mililít (đktc) hỗn hợp khí NO, N2 có tỉ khối hơi so H2 là 14,25 Tính a ?

A 0,396 gam B 0,528 gam C 0,264 gam D 0,792 gam

A sủi bọt khí và có kết tủa màu xanh sau đó tan dần

B xuất hiện kết tủa keo trắng

C sủi bọt khí và có kết tủa keo trắng và kết tủa tan

D có sinh ra kim loại Al màu đỏ

Câu 19: hực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH

(2) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2

(3) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn

(4) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3

(5) ục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3

(6) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch a(OH)2

Các thí nghiệm để điều chế NaOH là

A (2), (3) và (6) B (1), (4) và (5) C (1), (2) và (3) D (2), (5) và (6)

Trang 3

Câu 20: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

A Na, Ba B Sr, K C Ca, Li D Be, Sr

Câu 21: Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?

A Tráng thiếc lên bề mặt sắt B Gắn đồng với kim loại sắt

C Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt D Tráng kẽm lên bề mặt sắt

Câu 22: Cho các thí nghiệm sau đây:

(1) Nung hỗn hợp gồm CaCO3 và Cu trong bình kín không có không khí

(2) Nung hỗn gồm Fe và S

(3) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3

(4) Dẫn khí clo vào dung dịch FeCl2

(5) Cho bột Al vào bình đựng khí clo

(6) Cho khí H2 qua ống sứ đựng Fe3O4 nung nóng

Số trường hợp có xảy ra sự oxi hóa kim loại là

nguyên, tối giản Tổng (a + b+ c) bằng

A Al B Fe C Au D Ag

kiềm mạnh là

A MgO, Na2O, CaO B Al2O3

C Al2O3, MgO D CaO, BaO, Na2O

khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu

được m gam kết tủa Giá trị của m là

A 6,82 B 4,78 C 5,80 D 7,84

Câu 27: ố electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là

Câu 28: Hai chất được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời là

A NaNO3 và Na3PO4 B Na2CO3 và Ca(OH)2

C Na2CO3 và HCl D NaCl và Ca(OH)2

thu được chất rắn chứa hai kim loại Quan hệ giữa a, b, c là

A b  a b c B ba0,5(bc) C ab D babc

Câu 30: Cấu hình electron ngoài cùng của các nguyên tử kim loại kiềm là

A ns2np3 B ns2np1 C ns1 D ns2

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

Trang 4

3 A 13 B 23 D

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là:

A quặng đôlômit B quặng pirit

C quặng boxit D quặng manhetit

Câu 2: Công thức hoá học của sắt (II) hidroxit là

A Fe3O4 B FeO C Fe(OH)3 D Fe(OH)2

t

 c Fe2(SO4)3 + d SO2 + e H2O

Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, tối giản thì tổng (a + b) bằng

Câu 4: Quặng có hàm lượng sắt cao nhất là

A Hematit đỏ B Manhetit C Pirit D Xiđerit

H2 Khối lượng dung dịch sau phản ứng là

A 42,58 gam B 52,68 gam C 13,28 gam D 52,48 gam

1M Cô cạn dung dịch thu được khối lượng muối khan là

A 9,3545 gam B 9,5125 gam C 9,2135 gam D 9,1415 gam

A sự oxi hóa ion Cl

B sự khử ion Ca2+

C sự khử ion Cl

D sự oxi hóa ion Ca2+

đktc) Giá trị của m là

A 2,7 B 10,8 C 5,4 D 8,1

Câu 10: Những kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện

A Al, Fe, Zn B Zn, Fe, Sn C Na, Ca, Mg D Hg, Ag, Na

Trang 5

Câu 11: Công thức của thạch cao sống

A CaCO3 B CaSO4.2H2O

C CaSO4 D CaSO4.H2O

Câu 12: Cấu hình electron ngoài cùng của các nguyên tử kim loại kiềm là

A ns2np1 B ns1 C ns2np3 D ns2

A bọt khí và kết tủa trắng

B bọt khí bay ra

C kết tủa trắng xuất hiện

D kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần

Câu 14: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất

A bị oxi hoá B nhận proton

C cho proton D bị khử

Câu 15: Kim loại nào sau đây không tác dụng được với khí oxi ?

A Magie B Nhôm C Vàng D Đồng

mol HCl Điều kiện để thu được kết tủa sau phản ứng là

A a = b B a < b < 5a C b = 5a D a = 2b

có tính chất lưỡng tính là

Câu 18: Hỗn hợp X gồm CuO, Fe, Al, Zn, Mg Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với oxi nung nóng, sau

một thời gian thu được (m + 0,96) gam hỗn hợp rắn Y Cho Y phản ứng với dung dịch HNO3 loãng (dư) thu được 7,168 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Z Cô cạn Z được (m +73,44) gam chất rắn khan Số mol HNO3 đã phản ứng là

A 1,64 B 1,48 C 1,4 D 1,52

Câu 19: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

A Al3+, Fe3+ B Na+, K+ C Cu2+, Fe3+ D Ca2+, Mg2+

đktc) Giá trị của m là

A 2,8 B 1,4 C 5,6 D 11,2

Thực hiện hai thí nghiệm sau, các khí đo ở đktc:

+ Thí nghiệm 1: Cho từ từ 100 ml dung dịch X vào 100 ml dung dịch Y thu được 5,6 lít CO2

+ Thí nghiệm 2: Cho từ từ 100 ml dung dịch Y vào 100 ml dung dịch X thu được 3,36 lít CO2 và dung dịch Z Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch Z, kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa

Giá trị m là

A 133,45 B 74,35 C 68,95 D 103,9

kiện không có không khí Để nguội hỗn hợp thu được sau phản ứng, nghiền nhỏ, trộn đều rồi chia hỗn hợp đó thành hai phần; khối lượng của phần 1 bằng 50% khối lượng của phần 2

Trang 6

Cho phần 1 vào dung dịch NaOH dư thì thu được 5,04 lít hiđro Hoà tan hết phần 2 vào dung dịch HCl thì thu được 25,2 lít hiđro Các thể tích đo ở điều kiện tiêu chuẩn, các phản ứng đều hoàn toàn

Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây ?

Câu 23: Cho các phát biểu sau:

(1) Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thuỷ tinh

(2) Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm đều tác dụng được với nước

(3) Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

(4) Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm thổ giảm dần

(5) Thạch cao sống dùng bó bột, nặn tượng

Số phát biểu đúng là

A Al(OH)3 B Fe(OH)3 C Mg(OH)2 D NaOH

Câu 25: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?

A Crom B Đồng C Vonfam D Sắt

C dung dịch NaOH D dung dịch Ba(OH)2

Câu 27: Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là

A NaCl B MgCl2 C KHSO4 D Na2CO3

A Mg và Na B Al và Mg C Zn và Cu D Al và Ag

Câu 29: Cơ quan cung cấp nước xử lý nước bằng nhiều cách khác nhau, trong đó có thể thêm clo và phèn

kép nhôm kali [ K2SO4 Al2(SO4)3 24H2O ] Phải thêm phèn kép nhôm kali vào nước để:

A khử trùng nước B loại bỏ các rong , tảo

C loại bỏ lượng dư ion florua D làm nước trong

Câu 30: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca, e ố kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt

độ thường là

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

Trang 7

ĐỀ SỐ 3

đktc) Giá trị của m là

A 10,8 B 8,1 C 5,4 D 2,7

không có không khí Để nguội hỗn hợp thu được sau phản ứng, nghiền nhỏ, trộn đều rồi chia hỗn hợp đó thành hai phần; khối lượng của phần 1 bằng 50% khối lượng của phần 2

Cho phần 1 vào dung dịch NaOH dư thì thu được 5,04 lít hiđro Hoà tan hết phần 2 vào dung dịch HCl thì thu được 25,2 lít hiđro Các thể tích đo ở điều kiện tiêu chuẩn, các phản ứng đều hoàn toàn

Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây ?

Câu 3: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?

A Đồng B Vonfam C Sắt D Crom

Thực hiện hai thí nghiệm sau, các khí đo ở đktc:

+ Thí nghiệm 1: Cho từ từ 100 ml dung dịch X vào 100 ml dung dịch Y thu được 5,6 lít CO2

+ Thí nghiệm 2: Cho từ từ 100 ml dung dịch Y vào 100 ml dung dịch X thu được 3,36 lít CO2 và dung dịch Z Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch Z, kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa

Giá trị m là

A 74,35 B 68,95 C 133,45 D 103,9

có tính chất lưỡng tính là

H2 Khối lượng dung dịch sau phản ứng là

A 13,28 gam B 52,68 gam C 52,48 gam D 42,58 gam

A Zn và Cu B Al và Mg C Al và Ag D Mg và Na

Câu 8: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là:

A quặng pirit B quặng đôlômit

C quặng boxit D quặng manhetit

Câu 9: Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là

A MgCl2 B KHSO4 C Na2CO3 D NaCl

Câu 10: Những kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện

A Zn, Fe, Sn B Na, Ca, Mg C Hg, Ag, Na D Al, Fe, Zn

A bọt khí bay ra

B kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần

Trang 8

C kết tủa trắng xuất hiện

D bọt khí và kết tủa trắng

Câu 12: Cấu hình electron ngoài cùng của các nguyên tử kim loại kiềm là

A ns2 B ns2np1 C ns1 D ns2np3

A dung dịch NaOH B nước brom

C dung dịch Ba(OH)2 D CaO

Câu 14: Quặng có hàm lượng sắt cao nhất là

A Hematit đỏ B Pirit C Xiđerit D Manhetit

Câu 15: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca, e ố kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt

độ thường là

Câu 16: Công thức của thạch cao sống

A CaSO4 B CaCO3

C CaSO4.2H2O D CaSO4.H2O

Câu 17: Cơ quan cung cấp nước xử lý nước bằng nhiều cách khác nhau, trong đó có thể thêm clo và phèn

kép nhôm kali [ K2SO4 Al2(SO4)3 24H2O ] Phải thêm phèn kép nhôm kali vào nước để:

A khử trùng nước B làm nước trong

C loại bỏ lượng dư ion florua D loại bỏ các rong , tảo

Câu 18: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất

A bị oxi hoá B bị khử

C cho proton D nhận proton

M là

Câu 20: Cho phản ứng: a Fe + b H2SO4 (đặc)  t 0 c Fe2(SO4)3 + d SO2 + e H2O

Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, tối giản thì tổng (a + b) bằng

Câu 21: Cho các phát biểu sau:

(1) Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thuỷ tinh

(2) Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm đều tác dụng được với nước

(3) Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

(4) Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm thổ giảm dần

(5) Thạch cao sống dùng bó bột, nặn tượng

Số phát biểu đúng là

mol HCl Điều kiện để thu được kết tủa sau phản ứng là

A b = 5a B a = b C a = 2b D a < b < 5a

Trang 9

A sự oxi hóa ion Cl

B sự khử ion Cl

C sự khử ion Ca2+

D sự oxi hóa ion Ca2+

đktc) Giá trị của m là

A 1,4 B 5,6 C 2,8 D 11,2

HCl 1M Cô cạn dung dịch thu được khối lượng muối khan là

A 9,3545 gam B 9,1415 gam C 9,5125 gam D 9,2135 gam

Câu 26: Hỗn hợp X gồm CuO, Fe, Al, Zn, Mg Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với oxi nung nóng, sau

một thời gian thu được (m + 0,96) gam hỗn hợp rắn Y Cho Y phản ứng với dung dịch HNO3 loãng (dư) thu được 7,168 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Z Cô cạn Z được (m +73,44) gam chất rắn khan Số mol HNO3 đã phản ứng là

A 1,48 B 1,4 C 1,52 D 1,64

Câu 27: Công thức hoá học của sắt (II) hidroxit là

A FeO B Fe(OH)2 C Fe(OH)3 D Fe3O4

Câu 28: Kim loại nào sau đây không tác dụng được với khí oxi ?

A Magie B Nhôm C Đồng D Vàng

A NaOH B Fe(OH)3 C Mg(OH)2 D Al(OH)3

Câu 30: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

A Na+, K+ B Cu2+, Fe3+ C Al3+, Fe3+ D Ca2+, Mg2+

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca, e ố kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt

độ thường là

Trang 10

A 4 B 2 C 1 D 3

Câu 2: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

A Al3+, Fe3+ B Ca2+, Mg2+ C Na+, K+ D Cu2+, Fe3+

H2 Khối lượng dung dịch sau phản ứng là

A 42,58 gam B 52,68 gam C 13,28 gam D 52,48 gam

Câu 4: Hỗn hợp X gồm CuO, Fe, Al, Zn, Mg Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với oxi nung nóng, sau

một thời gian thu được (m + 0,96) gam hỗn hợp rắn Y Cho Y phản ứng với dung dịch HNO3 loãng (dư) thu được 7,168 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Z Cô cạn Z được (m +73,44) gam chất rắn khan Số mol HNO3 đã phản ứng là

A 1,64 B 1,52 C 1,48 D 1,4

Câu 5: Cơ quan cung cấp nước xử lý nước bằng nhiều cách khác nhau, trong đó có thể thêm clo và phèn

kép nhôm kali [ K2SO4 Al2(SO4)3 24H2O ] Phải thêm phèn kép nhôm kali vào nước để:

A loại bỏ lượng dư ion florua B làm nước trong

C khử trùng nước D loại bỏ các rong , tảo

A NaOH B Al(OH)3 C Fe(OH)3 D Mg(OH)2

A kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần

B kết tủa trắng xuất hiện

C bọt khí và kết tủa trắng

D bọt khí bay ra

Thực hiện hai thí nghiệm sau, các khí đo ở đktc:

+ Thí nghiệm 1: Cho từ từ 100 ml dung dịch X vào 100 ml dung dịch Y thu được 5,6 lít CO2

+ Thí nghiệm 2: Cho từ từ 100 ml dung dịch Y vào 100 ml dung dịch X thu được 3,36 lít CO2 và dung dịch Z Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch Z, kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa

Giá trị m là

A 68,95 B 133,45 C 74,35 D 103,9

Câu 9: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là:

A quặng manhetit B quặng pirit

C quặng đôlômit D quặng boxit

Câu 10: Cho các phát biểu sau:

(1) Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thuỷ tinh

(2) Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm đều tác dụng được với nước

(3) Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

(4) Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm thổ giảm dần

(5) Thạch cao sống dùng bó bột, nặn tượng

Số phát biểu đúng là

Câu 11: Những kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện

Ngày đăng: 19/04/2022, 14:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm