Cho dung dịch Y tác dụng với NaOH dư, lọc kết tủa và nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y.. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và hiệu suất của quá trình điệ[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT PHÚ TÂN
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Cho các phát biểu sau:
(a) NaHCO3 được dùng làm thuốc chữa đau dạ dày do thừa axit
(b) Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm đều tác dụng được với nước
(c) Công thức hóa học của thạch cao nung là CaSO4.H2O
(d) Al(OH)3, NaHCO3, Al2O3 là các chất có tính chất lưỡng tính
(e) Có thể dùng dung dịch NaOH để làm mềm nước cứng tạm thời
Số phát biểu đúng là
Câu 2: Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên
thuỷ ngân rồi gom lại là :
Câu 3: Hỗn hợp A gồm 0,56g Fe và 16g Fe2O3, m (mol) Al rồi nung ở nhiệt độ cao không có không khí được hỗn hợp D Nếu cho D tan trong H2SO4 loãng được V(lít) khí nhưng nếu cho D tác dụng với NaOH
dư thì thu được 0,25V lít khí Gía trị gần nhất của m là?
Câu 4: Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được khi cho 3,9 gam kali tác dụng với 108,2 gam H2O là
Câu 5: Sục từ từ CO2 vào V lít dung dịch Ca(OH)2 0,5M Kết quả thí nghiệm biểu diễn trên đồ thị sau:
Giá trị của V là
Câu 6: Thép là hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác, trong đó hàm lượng cacbon chiếm
A từ 2% đến 5% B từ 0,01% - 2% C trên 5% D từ 2% - 3%
Câu 7: Dẫn một luồng hơi nước qua than nóng đỏ thì thu được V lít (ở đktc) hỗn hợp khí X gồm CO2,
CO, H2, tỉ khối hơi của X so với H2 là 7,8 Toàn bộ V lít hợp khí X trên khử vừa đủ 24 gam hỗn hợp CuO, Fe2O3 nung nóng thu được rắn Y chỉ có 2 kim loại Ngâm toàn bộ Y vào dung dịch HCl dư thấy có 4,48 lít H2 bay ra (ở đktc) Giá trị V là
A 11,20 lít B 10,08 lít C 8,96 lít D 13,44 lít
Câu 8: Cho thứ tự bốn cặp oxi-hóa khử trong dãy điện hóa như sau: Na+/Na; Mg2+/Mg; Al3+/Al;
Ag+/Ag Kim loại nào có tính khử mạnh nhất trong các kim loại sau?
Trang 2A Ag B Al C Na D Mg
Câu 9: Al2O3phản ứng được với cả hai dung dịch
A NaCl, H2SO4 B NaOH, HCl C KCl, NaNO3 D Na2SO4, KOH
Câu 10: Quặng hematit nâu có chứa
A Fe2O3 khan B Fe3O4 C FeCO3 D Fe2O3.nH2O
Câu 11: Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Al, Zn, Mg cần 2,08 mol HNO3 thu được 0,1 mol N2O; x mol
N2 Cô cạn dung dịch được 132 gam muối khan Giá trị của x, m lần lượt là (không có sản phẩm khử khác của N+5)
A 0,128; 3,04 B 0,090; 26,60 C 0,128; 26,60 D 0,090; 3,04
Câu 12: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
Câu 13: Nước có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42- và Cl- gọi là
A Nước có tính cứng vĩnh cữu B Nước có tính cứng tạm thời
C Nước có tính cứng toàn phần D Nước mềm
Câu 14: Dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa nào?
Câu 15: Có bốn thanh sắt được đặt tiếp xúc với những kim loại khác nhau và nhúng trong các dung dịch
HCl như hình vẽ dưới đây:
Thanh sắt bị hòa tan chậm nhất sẽ là thanh được đặt tiếp xúc với:
Câu 16: Nung m gam Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được 7,2 gam một oxit Giá trị của m là
Câu 17: Nhận định nào sau đây đúng khi cho Ca vào dung dịch Na2CO3 ?
A Ca tác dụng với nước, đồng thời dung dịch đục do Ca(OH)2 ít tan
B Ca khử Na+ thành Na, dung dịch xuất hiện kết tủa trắng CaCO3
C Ca tan trong nước sủi bọt khí H2, dung dịch xuất hiện kết tủa trắng CaCO3
D Ca khử Na+ thành Na, Na tác dụng với nước tạo H2 bay hơi, dung dịch xuất hiện kết tủa trắng
Câu 18: Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước ở điều kiện thường tạo ra dung dịch làm xanh
giấy quỳ tím là
Câu 19: Cho phương trình hóa học phản ứng oxi hóa hợp chất Fe(II) bằng oxi không khí:
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O 4Fe(OH)3
Kết luận nào sau đây là đúng?
A O2 là chất khử, H2O là chất oxi hoá
B Fe(OH)2 là chất khử, H2O là chất oxi hoá
Trang 3C Fe(OH)2 là chất khử, O2 và H2O là chất oxi hoá
D Fe(OH)2 là chất khử, O2 là chất oxi hoá
Câu 20: Hoà tan hoàn toàn 33,1g hỗn hợp Mg, Fe, Zn vào trong dung dịch H2SO4 loãng dư thấy có 13,44 lít khí thoát ra (ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là:
Câu 21: Crom có số hiệu nguyên tử là 24 Cấu hình electron của ion Cr3+ là
A [Ar]3d4 B [Ar]3d2 C [Ar]3d5 D [Ar]3d3
CaO CaCl Ca(NO ) CaCO Công thức của X, Y, Z lần lượt là:
A HCl, HNO3, Na2NO3 B Cl2, AgNO3, MgCO3
C Cl2, HNO3, CO2 D HCl, AgNO3, (NH4)2CO3
Câu 23: Phèn chua có công thức hóa học là M2SO4.Al2(SO4)3.24H2O M là
Câu 24: Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp X gồm: Al2O3, ZnO, Fe2O3, CuO nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y gồm
A Al2O3, Zn, Fe, Cu B Al, Zn, Fe, Cu
C Al2O3, ZnO, Fe, Cu D Al2O3, ZnO, Fe2O3, Cu
Câu 25: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3
(2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(3) Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgNO3 (dư)
(4) Dẫn khí CO (dư) qua bột Fe2O3 nung nóng
Số thí nghiệm có tạo thành kim loại là
Câu 26: Cho 350 ml dung dịch NaOH 2M vào 100 ml dung dịch AlCl3 2M, thu được kết tủa có khối lượng là:
Câu 27: Cho 20 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 tan vừa hết trong 700 ml dung dịch HCl 1M, thu được 3,36 lít H2 (đktc) và dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với NaOH dư, lọc kết tủa và nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y Khối lượng Y là
Câu 28: Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa 0,2 mol Cu(NO3)2, cường độ dòng điện 2,68A, trong thời gian t (giờ), thu được dung dịch X Cho 14,4 gam bột Fe vào X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 13,5 gam chất rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và hiệu suất của quá trình điện
phân là 100% Giá trị gần nhất của t là
Câu 29: Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan:
A Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3 B Fe(NO3)2, AgNO3
Trang 4C Fe(NO3)3, AgNO3 D Fe(NO3)2, Fe(NO3)3
Câu 30: Để sản xuất nhôm trong công nghiệp người ta
A Điện phân Al2O3 nóng chảy có mặt criolit
B Điện phân dung dịch AlCl3
C Cho CO dư đi qua Al2O3 nung nóng
D Cho Mg vào dung dịch Al2(SO4)3
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Bột Fe tác dụng được với các dung dịch nào sau đây?
A Cu(NO3)2, ZnSO4, AgNO3 B FeCl3, ZnSO4, AgNO3
C Cu(NO3)2, AgNO3, FeCl3 D Cu(NO3)2, ZnSO4
Câu 2: Nước cứng vĩnh cửu có chứa các ion
A Mg2+; Na+; HCO3 B Mg2+; Ca2+; 2
4
SO
C K+; Na+; 2
3
CO ; HCO3 D Mg2+; Ca2+; HCO3
Câu 3: Trong công nghiệp, Al được điều chế bằng cách nào dưới đây?
A Điện phân nóng chảy Al2O3 B Điện phân dung dịch AlCl3
C Cho kim loại Na vào dung dịch AlCl3 D Điện phân nóng chảy AlCl3
Câu 4: Sục từ từ CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 0,1M, sự biến thiên khối lượng kết tủa theo thể tích CO2
được biểu diễn bằng đồ thị sau:
Để tạo thành 15,76 gam kết tủa theo đồ thị trên, cần sục vào dung dịch Ba(OH)2 0,1M một thể tích CO2
(ở đktc) là:
Trang 5A 1,792 lít hoặc 2,688lít B 1,792 lít hoặc 3,136 lít
Câu 5: Hòa tan hết 15,2 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu bằng dung dịch HNO3, thu được dung dịch X và 4,48 lít khí NO ( đktc) Thêm từ từ 3,96 gam kim loại Mg vào hỗn hợp X đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 224 ml khí NO (đktc), dung dịch Y và m gam chất rắn không tan Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong các phản ứng Giá trị của m là:
Câu 6: Cho phương trình hóa học của hai phản ứng sau:
FeO + CO Fe + CO2
3FeO + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
Hai phản ứng trên chứng tỏ FeO là chất
A chỉ có tính bazơ B vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
C chỉ có tính khử D chỉ có tính oxi hóa
Câu 7: Hòa tan hết 10 gam hỗn hợp X gồm Mg, Zn và Al bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu dung dịch Y
và 7,84 lít H2 (đktc) Cô cạn dung dịch Y thu bao nhiêu gam muối sunfat khan?
Câu 8: Cho 280 ml dung dịch NaOH 1M vào 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,5M, thu được kết tủa có
khối lượng là:
Câu 9: Hòa tan 13,68 gam muối MSO4 vào nước được dung dịch X Điện phân X (với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, được y gam kim loại M duy nhất ở catot và 0,035 mol khí ở anot Còn nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực là
0,1245 mol Giá trị của y là :
Câu 10: Dãy kim loại sắp xếp theo chiều tính khử tăng dần từ trái sang phải là
Câu 11: Cho các phát biểu sau:
(a) NaHCO3 được dùng làm thuốc chữa đau dạ dày do thừa axit
(b) Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm đều tác dụng được với nước
(c) Công thức hóa học của thạch cao nung là CaSO4.H2O
(d) Al(OH)3, NaHCO3, Al2O3 là các chất có tính chất lưỡng tính
(e) Có thể dùng dung dịch NaOH để làm mềm nước cứng tạm thời
Số phát biểu đúng là
Câu 12: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Al vào dung dịch FeCl3 dư
(b) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2
(c) Nhiệt phân Cu(NO3)2
(d) Đốt nóng FeCO3 trong không khí
Trang 6(e) Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
Câu 13: Crom có số hiệu nguyên tử là 24 Cấu hình electron của ion Cr2+ là
A [Ar]3d5 B [Ar]3d4 C [Ar]3d3 D [Ar]3d2
Câu 14: Cho luồng khí H2 dư qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, Al2O3, MgO nung nóng ở nhiệt độ cao
Sau phản ứng, hỗn hợp chất rắn thu được gồm
A Cu, FeO, Al2O3, MgO B Cu, Fe, Al, Mg
C Cu, Fe, Al2O3, MgO D Cu, Fe, Al, MgO
Câu 15: Cho sơ đồ phản ứng: Al (SO )2 4 3 X Y Al
Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây?
A NaAlO2 và Al(OH)3 B Al2O3 và Al(OH)3
C Al(OH)3 và Al2O3 D Al(OH)3 và NaAlO2
Câu 16: Thành phần chính của quặng hemantit đỏ là
A Fe3O4 B Fe2O3.nH2O C Fe2O3 D FeCO3
Câu 17: Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
C Thạch cao sống (CaSO4.2H2O) D Thạch cao nung (CaSO4.H2O)
Câu 18: Nung 21,4 gam Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam một oxit
Giá trị của m là
Câu 19: Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
Câu 20: Tiến hành thí nghiệm với 3 chậu chứa dung dịch H2SO4 loãng như hình vẽ sau:
Đinh sắt trong cốc nào bị ăn mòn điện hóa học?
Câu 21: Hòa tan 10,71 gam hỗn hợp gồm Al, n, Fe trong 4 lít dung dịch HNO3 a mol l vừa đủ, thu được dung dịch và 1,792 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm N2 và N2O có tỉ lệ mol 1:1 Cô cạn dung dịch thu được m gam muối khan iết Y phản ứng với dung dịch NaOH thì không thấy khí thoát ra Giá trị m
và a lần lượt là:
Câu 22: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A Tác dụng với phi kim B Tính oxi hóa
Trang 7Câu 23: Cho 7,8 gam K vào 192,4 gam nước, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được m gam dung dịch Giá trị của m là
Câu 24: Gang là hợp kim của sắt với cacbon và một lượng nhỏ các nguyên tố khác như: Si, Mn, S,… trong đó hàm lượng cacbon chiếm
A dưới 2% B từ 2% đến 5% C từ 2% đến 6% D trên 6%
Câu 25: Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được dung dịch Y, chất rắn Z và 3,36 lít khí H2 (đktc) Sục khí CO2 dư vào dung dịch , thu được 39 g kết tủa
Giá trị của m là?
Câu 26: Hòa tan hoàn toàn 2,8 gam hỗn hợp FeO, Fe2O3 và Fe3O4 cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X Cho từ từ dung dịch NaOH dư vào dung dịch X thu được kết tủa Y Nung Y trong
không khí đến khối lượng không đổi thu được 3 gam chất rắn Giá trị của V là
Câu 27: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
Câu 28: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
Câu 29: Cho phản ứng hóa học: 4Cr + 3O2 to 2Cr2O3 Trong phản ứng trên xảy ra
A sự khử Cr và sự oxi hóa O2 B Sự oxi hóa Cr và sự khử O2
C sự khử Cr và sự khử O2 D sự oxi hóa Cr và sự oxi hóa O2
Câu 30: Hiện tượng nào đã xảy khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4?
A bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh
B sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ
C bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch nhạt màu
D sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu xanh
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ SỐ 3
Trang 8Câu 1: Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước ở điều kiện thường tạo ra dung dịch làm xanh
giấy quỳ tím là
Câu 2: Dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa nào?
Câu 3: Nhận định nào sau đây đúng khi cho Ca vào dung dịch Na2CO3 ?
A Ca tan trong nước sủi bọt khí H2, dung dịch xuất hiện kết tủa trắng CaCO3
B Ca khử Na+ thành Na, dung dịch xuất hiện kết tủa trắng CaCO3
C Ca khử Na+ thành Na, Na tác dụng với nước tạo H2 bay hơi, dung dịch xuất hiện kết tủa trắng
D Ca tác dụng với nước, đồng thời dung dịch đục do Ca(OH)2 ít tan
Câu 4: Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa 0,2 mol Cu(NO3)2, cường độ dòng điện 2,68A, trong thời gian t (giờ), thu được dung dịch X Cho 14,4 gam bột Fe vào X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 13,5 gam chất rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và hiệu suất của quá trình điện
phân là 100% Giá trị gần nhất của t là
Câu 5: Cho 20 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 tan vừa hết trong 700 ml dung dịch HCl 1M, thu được 3,36 lít H2 (đktc) và dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với NaOH dư, lọc kết tủa và nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y Khối lượng Y là
Câu 6: Thép là hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác, trong đó hàm lượng cacbon chiếm
A từ 2% - 3% B từ 2% đến 5% C từ 0,01% - 2% D trên 5%
Câu 7: Cho 350 ml dung dịch NaOH 2M vào 100 ml dung dịch AlCl3 2M, thu được kết tủa có khối lượng là:
Câu 8: Nung m gam Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được 7,2 gam một oxit Giá trị của m là
Câu 9: Có bốn thanh sắt được đặt tiếp xúc với những kim loại khác nhau và nhúng trong các dung dịch
HCl như hình vẽ dưới đây:
Thanh sắt bị hòa tan chậm nhất sẽ là thanh được đặt tiếp xúc với:
Câu 10: Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Al, Zn, Mg cần 2,08 mol HNO3 thu được 0,1 mol N2O; x mol
N2 Cô cạn dung dịch được 132 gam muối khan Giá trị của x, m lần lượt là (không có sản phẩm khử khác của N+5)
A 0,090; 3,04 B 0,128; 3,04 C 0,128; 26,60 D 0,090; 26,60
Trang 9Câu 11: Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp X gồm: Al2O3, ZnO, Fe2O3, CuO nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y gồm
A Al2O3, Zn, Fe, Cu B Al, Zn, Fe, Cu
C Al2O3, ZnO, Fe, Cu D Al2O3, ZnO, Fe2O3, Cu
Câu 12: Sục từ từ CO2 vào V lít dung dịch Ca(OH)2 0,5M Kết quả thí nghiệm biểu diễn trên đồ thị sau:
Giá trị của V là
Câu 13: Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên
thuỷ ngân rồi gom lại là :
Câu 14: Crom có số hiệu nguyên tử là 24 Cấu hình electron của ion Cr3+ là
A [Ar]3d3 B [Ar]3d5 C [Ar]3d2 D [Ar]3d4
Câu 15: Al2O3phản ứng được với cả hai dung dịch
A NaOH, HCl B NaCl, H2SO4 C Na2SO4, KOH D KCl, NaNO3
Câu 16: Cho các phát biểu sau:
(a) NaHCO3 được dùng làm thuốc chữa đau dạ dày do thừa axit
(b) Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm đều tác dụng được với nước
(c) Công thức hóa học của thạch cao nung là CaSO4.H2O
(d) Al(OH)3, NaHCO3, Al2O3 là các chất có tính chất lưỡng tính
(e) Có thể dùng dung dịch NaOH để làm mềm nước cứng tạm thời
Số phát biểu đúng là
Câu 17: Hoà tan hoàn toàn 33,1g hỗn hợp Mg, Fe, Zn vào trong dung dịch H2SO4 loãng dư thấy có 13,44 lít khí thoát ra (ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là:
Câu 18: Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan:
A Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 B Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3
C Fe(NO3)2, AgNO3 D Fe(NO3)3, AgNO3
Câu 19: Dẫn một luồng hơi nước qua than nóng đỏ thì thu được V lít (ở đktc) hỗn hợp khí X gồm CO2,
CO, H2, tỉ khối hơi của X so với H2 là 7,8 Toàn bộ V lít hợp khí X trên khử vừa đủ 24 gam hỗn hợp CuO, Fe2O3 nung nóng thu được rắn Y chỉ có 2 kim loại Ngâm toàn bộ Y vào dung dịch HCl dư thấy có 4,48 lít H2 bay ra (ở đktc) Giá trị V là
Trang 10A 10,08 lít B 8,96 lít C 11,20 lít D 13,44 lít
Câu 20: Quặng hematit nâu có chứa
A Fe2O3.nH2O B Fe3O4 C Fe2O3 khan D FeCO3
Câu 21: Phèn chua có công thức hóa học là M2SO4.Al2(SO4)3.24H2O M là
Câu 22: Nước có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42- và Cl- gọi là
A Nước có tính cứng tạm thời B Nước có tính cứng vĩnh cữu
Câu 23: Cho phương trình hóa học phản ứng oxi hóa hợp chất Fe(II) bằng oxi không khí:
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O 4Fe(OH)3
Kết luận nào sau đây là đúng?
A O2 là chất khử, H2O là chất oxi hoá
B Fe(OH)2 là chất khử, H2O là chất oxi hoá
C Fe(OH)2 là chất khử, O2 và H2O là chất oxi hoá
D Fe(OH)2 là chất khử, O2 là chất oxi hoá
Câu 24: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
Câu 25: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3
(2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(3) Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgNO3 (dư)
(4) Dẫn khí CO (dư) qua bột Fe2O3 nung nóng
Số thí nghiệm có tạo thành kim loại là
Câu 26: Để sản xuất nhôm trong công nghiệp người ta
A Điện phân dung dịch AlCl3
B Cho Mg vào dung dịch Al2(SO4)3
C Điện phân Al2O3 nóng chảy có mặt criolit
D Cho CO dư đi qua Al2O3 nung nóng
Câu 27: Hỗn hợp A gồm 0,56g Fe và 16g Fe2O3, m (mol) Al rồi nung ở nhiệt độ cao không có không
khí được hỗn hợp D Nếu cho D tan trong H2SO4 loãng được V(lít) khí nhưng nếu cho D tác dụng với
NaOH dư thì thu được 0,25V lít khí Gía trị gần nhất của m là?
CaO CaCl Ca(NO ) CaCO Công thức của X, Y, Z lần lượt là:
A Cl2, HNO3, CO2 B Cl2, AgNO3, MgCO3
C HCl, HNO3, Na2NO3 D HCl, AgNO3, (NH4)2CO3
Câu 29: Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được khi cho 3,9 gam kali tác dụng với 108,2 gam H2O là
Câu 30: Cho thứ tự bốn cặp oxi-hóa khử trong dãy điện hóa như sau: Na+/Na; Mg2+/Mg; Al3+/Al;