1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Lý Văn Lâm

23 10 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 29: Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm các chất có cùng một loại nhóm chức với 600 ml dung dịch NaOH 2,3M, thu được dung dịch Y chứa muối của một axit cacboxylic đơn chức và 30,8 gam hơi Z[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT LÝ VĂN LÂM

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Hợp chất nào sau đây không phản ứng với NaOH?

A C6H5 - CH2 - OH B CH3 - C6H4 - OH C C6H5OH D HO - C6H4 - OH

Câu 2: Cho các dung dịch : Glucozơ, glixerol, fomanđehit, etanol Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt được cả 4 dung dịch trên ?

A Na kim loại B Dung dịch AgNO3 trong NH3

C Nước brom D Cu(OH)2

Câu 3: Chất nào sau đây không có phản ứng với C2H5NH2 trong H2O ?

A H2SO4 B NaOH C Quỳ tím D HCl

Câu 4: Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl là liên kết:

A Ion B Cộng hóa trị phân cực

C Hiđro D Cộng hóa trị không cực

Câu 5: Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa- khử?

A Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

B NaOH + HCl → NaCl + H2O

C Cu(OH)2 → CuO + H2O

D HCl + AgNO3 → AgCl + HNO3

Câu 6: Chất X có công thức phân tử C4H8O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na Công thức cấu tạo của X là

A HCOOC3H5 B CH3COOC2H5. C HCOOC3H7 D C2H5COOCH3

Câu 7: Công thức phân tử của etyl axetat là

A C2H5COOC2H5 B C2H5COOCH3 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 8: Chọn câu phát biểu sai:

A Phân biệt saccarozơ và glixerol bằng Cu(OH)2

B Phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương

C Phân biệt tinh bột và xenlulozơ bằng I2

D Phân biệt mantozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương

Câu 9: X là một ancol no, đơn chức, mạch hở X có công thức phân tử là

A CnH2n+1O B CnH2n-2O C CnH2n+2O D CnH2nO

Câu 10: Chất X có công thức: CH3– CH(CH3) = CH - CH3 Tên thay thế của X là

A 2 – metylbut – 3 – en B 3 – metylbut – 2 – en

C 2 – metylbut – 2 – in D 2 – metylbut – 2 – en

Câu 11: Cacbohiđrat không tham gia phản thủy phân là

A Xenlulozơ B Tinh bột C Saccarozơ D Glucozơ

Câu 12: Đốt cháy 1 mol axit thu được 2 mol tổng sản phẩm Công thức của A là

A CH3CH2COOH B HCOOH C CH2(COOH)2 D CH3COOH

Trang 2

Câu 13: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Alanin làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ

B Các phân tử tripeptit mạch hở có một liên kết peptit trong phân tử

C Metylamin là chất lỏng ở điều kiện thường

D Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl

Câu 14: Axit axetic có công thức là

A HCOOH B CH3CH2COOH C CH3COOH D CH3CHO

Câu 15: Chất nào dưới đây thuộc loại amin bậc một?

A CH3- NH- CH3 B (CH3)3N C CH3- NH2 D CH3NHC2H5

Câu 16: Cho Ba kim loại lần lượt vào các dung dịch sau: NaHCO3, CuSO4, (NH4)2CO3, NaNO3, MgCl2

Số dung dịch tạo kết tủa là?

Câu 17: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

A HCl B H2O C HClO D H2S

Câu 18: Phát biểu nào dưới đây là đúng ?

A Cả xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc

B Thuỷ phân tinh bột thu được fructozơ và glucozơ

C Fructozơ có phản ứng tráng bạc chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm chức -CHO

D Thuỷ phân xenlulozơ thu được glucozơ

Câu 19: Cho các chất sau: phenol, ancol etylic, axit axetic, anđehit axetic, alanin, etan Số chất tác dụng đựợc với NaOH là

Câu 20: H2N-CH2-COOH có tên gọi là

A Valin B Lysin C Glyxin D Alanin

A 0,11 B 11,2 C 11,1 D 11,0

Câu 24: Thuỷ phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức, mạch hở X với 100 ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6 gam một ancol Y Tên gọi của X là

A propyl axetat B etyl axetat C etyl propionat D etyl fomat

Câu 25: Cho V lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dung dịch hỗn hợp KOH 1M và

Trang 3

Ba(OH)2 0,75M thu được 27,58 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V là

A Vinyl axetat B Anlyl fomat C Anlyl axetat D Vinyl fomat

Câu 30: Để trung hòa 20 ml dung dịch HCl 0,1M cần 20 ml dung dịch NaOH nồng độ x M Giá trị của x

N+5 Giá trị của m là:

A 58,14 B 51,66 C 60 D 54,9

Câu 35: Một hỗn hợp X gồm axetilen, anđehit fomic, axit fomic và H2 Lấy 0,25 mol hỗn hợp X cho qua

Ni, đốt nóng thu được hỗn hợp Y gồm các chất hữu cơ và H2 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy bằng nước vôi trong dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được 15 gam kết tủa và dung dịch

Z Khối lượng dung dịch Z thay đổi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là

A tăng 11,1 gam B tăng 4,5 gam C giảm 10,5 gam D giảm 3,9 gam

Câu 36: Một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C10H8O4 trong phân tử chỉ chứa 1 loại nhóm chức 1 mol X phản ứng vừa đủ với 3 mol NaOH tạo thành dung dịch Y gồm 2 muối (trong đó có 1 muối

Trang 4

có M < 100), 1 anđehit no (thuộc dãy đồng đẳng của metanal) và nước Cho dung dịch Y phản ứng với lượng dư AgNO3/NH3 thì khối lượng kết tủa thu được là

A 162 gam B 108 gam C 432 gam D 162 gam

Câu 37: Cho 86 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, FeO, Fe(NO3)2 và Mg tan hết trong 1540 ml dung dịch

H2SO4 1M Sau phản ứng thu được dung dịch Y (chỉ chứa các muối trung hòa) và 0,04 mol N2 Cho KOH dư vào dung dịch Y rồi đun nóng nhẹ thấy số mol KOH phản ứng tối đa là 3,15 mol và có m gam kết tủa xuất hiện Mặt khác, nhúng thanh Al vào Y sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn nhấc thanh Al

ra cân lại thấy khối lượng tăng 28 gam (kim loại Fe sinh ra bám hết vào thanh Al) Biết rằng tổng số mol

O có trong hai oxit ở hỗn hợp X là 1,05 mol Nếu lấy toàn bộ lượng kết tủa trên nung nóng ngoài không khí thì thu được tối đa bao nhiêu gam oxit:

Câu 38: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ no, mạch hở (đều chứa C, H, O), trong phân tử mỗi chất có hai nhóm chức trong số các nhóm -OH, -CHO, -COOH Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 4,05 gam Ag và 1,86 gam một muối amoni hữu cơ Cho toàn bộ lượng muối amoni hữu cơ này vào dung dịch NaOH (dư, đun nóng), thu được 0,02 mol NH3 Giá trị của

m là

A 1,22 B 1,50 C 2,98 D 1,24

Câu 39: Hỗn hợp T gồm ba chất hữu cơ X, Y, Z (50 < MX < MY < MZ và đều tạo nên từ các nguyên tố

C, H, O) Đốt cháy hoàn toàn m gam T thu được H2O và 2,688 lít khí CO2 (đktc) Cho m gam T phản ứng với dung dịch NaHCO3 dư, thu được 1,568 lít khí CO2 (đktc) Mặt khác, cho m gam T phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 10,8 gam Ag Giá trị của m là

A 5,2 B 4,8 C 4,4 D 4,6

Câu 40: Hiđrat hóa 7,8 gam axetilen với xúc tác HgSO4, đun nóng Cho toàn bộ các chất hữu cơ sau phản ứng vào một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được m gam kết tủa Biết hiệu suất của quá trình hiđrat hóa là 80 %, m có giá trị là

Trang 5

A Cả xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc

B Thuỷ phân xenlulozơ thu được glucozơ

C Fructozơ có phản ứng tráng bạc chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm chức -CHO

D Thuỷ phân tinh bột thu được fructozơ và glucozơ

Câu 2: Chất X có công thức phân tử C4H8O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na Công thức cấu tạo của X là

A HCOOC3H7 B CH3COOC2H5. C C2H5COOCH3 D HCOOC3H5

Câu 3: Hợp chất nào sau đây không phản ứng với NaOH?

A C6H5OH B HO - C6H4 - OH C C6H5 - CH2 - OH D CH3 - C6H4 - OH

Câu 4: Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa- khử?

A NaOH + HCl → NaCl + H2O

B Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

C HCl + AgNO3 → AgCl + HNO3

D Cu(OH)2 → CuO + H2O

Câu 5: Chất nào dưới đây thuộc loại amin bậc một?

A CH3- NH- CH3 B (CH3)3N C CH3- NH2 D CH3NHC2H5

Câu 6: Chất X có công thức: CH3– CH(CH3) = CH - CH3 Tên thay thế của X là

A 2 – metylbut – 2 – en B 2 – metylbut – 2 – in

C 2 – metylbut – 3 – en D 3 – metylbut – 2 – en

Câu 7: Cho Ba kim loại lần lượt vào các dung dịch sau: NaHCO3, CuSO4, (NH4)2CO3, NaNO3, MgCl2

Số dung dịch tạo kết tủa là?

Câu 8: Chọn câu phát biểu sai:

A Phân biệt mantozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương

B Phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương

C Phân biệt saccarozơ và glixerol bằng Cu(OH)2

D Phân biệt tinh bột và xenlulozơ bằng I2

Câu 9: Axit axetic có công thức là

A HCOOH B CH3CHO C CH3CH2COOH D CH3COOH

Câu 10: Chất nào sau đây không có phản ứng với C2H5NH2 trong H2O ?

A NaOH B HCl C Quỳ tím D H2SO4

Câu 11: H2N-CH2-COOH có tên gọi là

A Glyxin B Valin C Alanin D Lysin

Câu 12: Cacbohiđrat không tham gia phản thủy phân là

A Xenlulozơ B Tinh bột C Saccarozơ D Glucozơ

Câu 13: X là một ancol no, đơn chức, mạch hở X có công thức phân tử là

A CnH2n+2O B CnH2n+1O C CnH2n-2O D CnH2nO

Câu 14: Cho các dung dịch : Glucozơ, glixerol, fomanđehit, etanol Thuốc thử nào sau đây có thể dùng

để phân biệt được cả 4 dung dịch trên ?

A Cu(OH)2 B Dung dịch AgNO3 trong NH3

C Na kim loại D Nước brom

Trang 6

Câu 15: Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl là liên kết:

C Cộng hóa trị phân cực D Cộng hóa trị không cực

Câu 16: Cho các chất sau: phenol, ancol etylic, axit axetic, anđehit axetic, alanin, etan Số chất tác dụng đựợc với NaOH là

Câu 17: Công thức phân tử của etyl axetat là

A C2H5COOC2H5 B C2H5COOCH3 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 18: Đốt cháy 1 mol axit thu được 2 mol tổng sản phẩm Công thức của A là

A HCOOH B CH3CH2COOH C CH2(COOH)2 D CH3COOH

Câu 19: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Alanin làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ

B Các phân tử tripeptit mạch hở có một liên kết peptit trong phân tử

C Metylamin là chất lỏng ở điều kiện thường

D Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl

Câu 20: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

Trang 7

A Vinyl axetat B Vinyl fomat C Anlyl fomat D Anlyl axetat

Câu 28: Cho 18 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với AgNO3/ NH3, thu được m gam Ag Giá trị của m

Câu 33: Một hỗn hợp X gồm axetilen, anđehit fomic, axit fomic và H2 Lấy 0,25 mol hỗn hợp X cho qua

Ni, đốt nóng thu được hỗn hợp Y gồm các chất hữu cơ và H2 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy bằng nước vôi trong dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được 15 gam kết tủa và dung dịch

Z Khối lượng dung dịch Z thay đổi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là

A tăng 4,5 gam B giảm 3,9 gam C giảm 10,5 gam D tăng 11,1 gam

Câu 34: Một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C10H8O4 trong phân tử chỉ chứa 1 loại nhóm chức 1 mol X phản ứng vừa đủ với 3 mol NaOH tạo thành dung dịch Y gồm 2 muối (trong đó có 1 muối

có M < 100), 1 anđehit no (thuộc dãy đồng đẳng của metanal) và nước Cho dung dịch Y phản ứng với lượng dư AgNO3/NH3 thì khối lượng kết tủa thu được là

A 108 gam B 432 gam C 162 gam D 162 gam

Câu 35: Hiđrat hóa 7,8 gam axetilen với xúc tác HgSO4, đun nóng Cho toàn bộ các chất hữu cơ sau phản ứng vào một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được m gam kết tủa Biết hiệu suất của quá trình hiđrat hóa là 80 %, m có giá trị là

A 51,84 B 32,4 C 66,24 D 64,8

Câu 36: Cho 86 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, FeO, Fe(NO3)2 và Mg tan hết trong 1540 ml dung dịch

H2SO4 1M Sau phản ứng thu được dung dịch Y (chỉ chứa các muối trung hòa) và 0,04 mol N2 Cho KOH dư vào dung dịch Y rồi đun nóng nhẹ thấy số mol KOH phản ứng tối đa là 3,15 mol và có m gam kết tủa xuất hiện Mặt khác, nhúng thanh Al vào Y sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn nhấc thanh Al

ra cân lại thấy khối lượng tăng 28 gam (kim loại Fe sinh ra bám hết vào thanh Al) Biết rằng tổng số mol

O có trong hai oxit ở hỗn hợp X là 1,05 mol Nếu lấy toàn bộ lượng kết tủa trên nung nóng ngoài không khí thì thu được tối đa bao nhiêu gam oxit:

Trang 8

A 88 B 82 C 84 D 81

Câu 37: Hỗn hợp T gồm ba chất hữu cơ X, Y, Z (50 < MX < MY < MZ và đều tạo nên từ các nguyên tố

C, H, O) Đốt cháy hoàn toàn m gam T thu được H2O và 2,688 lít khí CO2 (đktc) Cho m gam T phản ứng với dung dịch NaHCO3 dư, thu được 1,568 lít khí CO2 (đktc) Mặt khác, cho m gam T phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 10,8 gam Ag Giá trị của m là

m là

A 1,22 B 1,50 C 2,98 D 1,24

Câu 40: Cho bột Fe vào 400 ml dung dịch hỗn hợp NaNO3 0,2M và HCl đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và 1,568 lít khí NO (ở đktc) Cho 800 ml dung dịch HCl 0,1M vào dung dịch X thu được dung dịch Y và 0,224 khí NO (ở đktc) Cho AgNO3 dư vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa Nếu cô cạn dung dịch X thu được 18 gam hỗn hợp chất rắn khan Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của

Câu 1: Kim loại M phản ứng được với các dung dịch: HCl; Cu(NO3)2; HNO3 đặc nguội M là kim loại

Câu 2: Chất X là este của axit axetic có công thức phân tử C3H6O2 Công thức cấu tạo thu gọn của X là

Câu 3: Chất nào sau đây còn được gọi là đường mật ong?

Trang 9

Câu 4: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

C CH3COONa và C2H5OH D CH3COONa và CH3OH

Câu 5: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 2M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là

Câu 6: Hợp chất hữu cơ X chứa vòng benzen, có công thức phân tử là C7H6O3 Khi đun nóng, 13,8 gam

X tác dụng tối đa với dung dịch chứa 12 gam NaOH Số công thức cấu tạo của X phù hợp là

Câu 7: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Có thể dùng phản ứng tráng bạc để phân biệt glucozơ và fructozơ

(b) Trong môi trường kiềm, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá cho nhau

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan được Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam

(d) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol

(e) Cho I2 vào hồ tinh bột được dung dịch màu xanh tím

Số phát biểu đúng là

Câu 8: Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng để chế

tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas Tên gọi của X là

A polietilen B polibutađien C poli(vinyl clorua) D poli(metyl metacrylat)

Câu 9: X là một trong những chất dinh dưỡng cơ bản của con người, là nguyên liệu để sản xuất glucozơ

và ancol etylic trong công nghiệp, X có nhiều trong gạo, ngô, khoai, sắn Chất X là

Câu 10: Dãy nào sau đây gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự giảm dần lực bazơ?

A C6H5NH2, CH3NH2, NH3 B NH3, C6H5NH2, CH3NH2

C CH3NH2, NH3, C6H5NH2 D CH3NH2, C6H5NH2, NH3

Câu 11: Đặc điểm nào dưới đây không đúng với saccarozơ?

A Chất rắn, tan trong nước và có vị ngọt B Có nhiều trong cây mía và củ cải đường

Câu 12: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

A CH3-NH-CH3 B C6H5NH2

C CH3-CH(CH3)-NH2 D H2N-[CH2]6-NH2

Câu 13: Khẳng định nào sau đây đúng?

A Trùng hợp axit 7-amino heptanoic thu được nilon-7

B Cao su Buna có phản ứng cộng

C Poli(vinyl clorua) là polime trùng ngưng

D Đun nóng tinh bột với dung dịch axit thì xảy ra phản ứng trùng ngưng

Câu 14: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tự nhiên?

Câu 15: Mệnh đề nào sau đây sai ?

A Các este thường có mùi thơm đặc trưng

Trang 10

B Các este là chất lỏng hoặc chất rắn ở điều kiện thường và hầu như không tan trong nước

C Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

D Có thể chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn bằng phản ứng cộng hiđro

Câu 16: Cho các phát biểu sau:

(1) Chất béo là thức ăn quan trọng của con người (2) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo (3) Chất béo được dùng làm nhiên liệu (4) Chất béo được dùng làm mỡ bôi trơn

(5) Chất béo được dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng và glixerol

Số phát biểu đúng là

A 2 B 3 C 5 D 4

Câu 17: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X gồm hai este (no, đơn chức, mạch hở) là đồng đẳng liên

tiếp, thu được 15,68 lít khí CO2 (đktc) Xà phòng hóa hoàn toàn cùng lượng este trên bằng dung dịch NaOH, thu được 13,6 gam muối của một axit hữu cơ duy nhất Công thức cấu tạo của hai este trong X là

A CH3COOC2H5 và HCOOC2H5 B HCOOC3H7 và HCOOC4H9

Câu 19: Để phân biệt các dung dịch BaCl2, HCl, Ba(OH)2 có thể dùng dung dịch

Câu 20: Phát biểu nào sau đây sai?

A Aminoaxit là chất rắn kết tinh ở điều kiện thường

B Etylamin dễ tan trong nước

C Metylamin là chất kh có mùi khai, tương tự như amoniac

D Anilin là chất rắn kết tinh ở điều kiện thường

Câu 21: Từ chất X có công thức phân tử C5H8O4 thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):

(a) X + 2NaOH t o

X1 + 2X2 (b) X1 + H2SO4  X3 + Na2SO4

(c) X2 + X3  H ,t o

X4 + H2O

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A 1 mol X3 hoặc X4 đều có thể tác dụng tối đa với 2 mol NaOH

B X có cấu tạo mạch không nhánh

C X2 có 1 nguyên tử O trong phân tử

D X1 có 4 nguyên tử H trong phân tử

Câu 22: Thủy phân hết 25,28 gam hỗn hợp X gồm hai este A và B chỉ chứa một loại nhóm chức (MA <

MB) cần vừa đúng 200 ml dung dịch NaOH 2M Sau phản ứng, thu được muối của một axit hữu cơ (D)

và hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức là đồng đẳng kế tiếp Cho toàn bộ lượng ancol này tác dụng hết với 13,8 gam Na, thu được 27,88 gam chất rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Kết luận đúng là?

A Tỉ lệ mol giữa A và B trong hỗn hợp X là 1:2

B Tỉ lệ mol giữa A và B trong hỗn hợp X là 2:1

C D có thành phần phần trăm khối lượng cacbon là 26,67%

D D có thành phần phần trăm khối lượng cacbon là 26,09%

Trang 11

Câu 23: Poli(vinyl axetat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?

Câu 25: Chất X có công thức phân tử C3H7O2N Biết X tham gia các phản ứng theo sơ đồ sau:

X + NaOH  t o Y +CH4O Y + HCl (dư)   Z + NaCl

Công thức cấu tạo của X và Z lần lượt là

A H2NCH2COOCH3và H2NCH2COOH B H2NCH2COOCH3và ClH3NCH2COOH

C CH3COONH3-CH3và CH3COOH D H2NCH2COOC2H5và ClH3NCH2COOH

Câu 26: Để tráng được một cái ruột ph ch đựng nước người ta cần dùng 8,1 gam glucozơ Giả sử phản

ứng hoàn toàn và toàn bộ lượng Ag sinh ra bám hết vào ruột phích Khối lượng Ag bám trên ruột phích là

Câu 27: Đun nóng 0,14 mol hỗn hợp A gồm 2 peptit mạch hở X (CxHyOzN4) và Y (CaHbO7Nt) với dung dịch NaOH vừa đủ chỉ thu được dung dịch chứa 0,28 mol muối của glyxin và 0,4 mol muối của alanin Mặt khác, đốt cháy m gam A trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp gồm CO2, N2, H2O, trong đó tổng khối lượng CO2 và H2O là 63,312 gam Giá trị gần nhất của m là

Câu 28: Cho 17,8 gam aminoaxit X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 25,1 gam

muối Công thức cấu tạo của X là

A H2NC3H6COOH B (H2N)2CHCOOH C H2NC2H4COOH D H2NC4H8COOH

Câu 29: Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm các chất có cùng một loại nhóm chức với 600 ml dung dịch

NaOH 2,3M, thu được dung dịch Y chứa muối của một axit cacboxylic đơn chức và 30,8 gam hơi Z gồm các ancol Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 10,08 lít khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch Y, nung nóng chất rắn thu được với CaO cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 14,4 gam một hiđrocacbon Giá trị của m là

Câu 30: Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi gai là 590000u Số mắt xích C6H10O5trung bình trong các phân tử xenlulozơ trên là

Câu 31: Cho các chất sau: (1) ClH3N –CH2- COOH; (2) H2N –CH2-COOH; (3) CH3-COOCH3;

(4) H2N -CH2-COONa; (5) CH3COONH4 Thực hiện các thí nghiệm:

- Cho lần lượt các chất trên vào dung dịch NaOH, đun nóng

- Cho lần lượt các chất trên vào dung dịch HCl, đun nóng

Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là

Câu 32: Cho 32,4 gam xenlulozơ tác dụng hết với 50 gam dung dịch HNO3 63% (có xúc tác axit H2SO4

đặc, nóng) Sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp xenlulozơ đinitrat và xenlulozơ trinitrat Giá trị lớn

nhất của m là

Ngày đăng: 19/04/2022, 13:54

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm