Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thì thu được 12 gam kết tủa và hỗn hợp khí Z.. Hấp thụ hết Z vào bình đựng dung dịch brom dư thì thấy có m gam brom phản ứng?[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT VÕ THỊ HỒNG
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 41: Cho vài mẩu nhỏ canxi cacbua vào ống nghiệm đã đựng 1 ml nước và đậy nhanh bằng nút có ống dẫn khí đầu vuốt nhọn Hiđrocacbon đã sinh ra trong thí nghiệm trên là
Câu 42: Công thức hóa học của natri hiđroxit (còn gọi là xút ăn da) là
A Na2CO3 B NaHCO3 C NaOH D NaNO3
Câu 43: Tên của các quặng chứa FeCO3, Fe2O3, Fe3O4 lần lượt là
A hematit, pirit, manhetit B pirit, hematit nâu, manhetit
C xiđerit, hematit đỏ, manhetit D xiđerit, manhetit, pirit
Câu 44: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
A Poli(etylen terephatalat) B Polisaccarit
C Poli(vinyl clorua) D Nilon-6,6
Câu 45: Chất nào sau đây chứa một liên kết đôi trong phân tử?
Câu 46: Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?
A 2Al + 3Cl2t0 2AlCl3 B 4Al + 3O2t0 2Al2O3
C 2Al + 3FeO t0 Al2O3 + 3Fe D 2Al + 2KOH + 2H2O 2KAlO2 + 3H2
Câu 47: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
A boxit B đá vôi C thạch cao nung D thạch cao sống
Câu 48: Cho dung dịch FeCl3 tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành kết tủa có màu
A nâu đỏ B trắng C trắng xanh D xanh thẫm
Câu 49: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 50: Ở nhiệt độ thường, dung dịch FeSO4 tác dụng được với kim loại
Câu 51: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím đổi sang màu đỏ?
A Axit axetic B Phenol C Axit aminoaxetic D Ancol benzylic
Câu 52: Kim loại nào sau đây tan trong nước ở nhiệt độ thường?
Câu 53: Để thực hiện phản ứng xà phòng hóa hoàn toàn 1 mol tripanmitin cần dùng vừa đủ a mol NaOH Giá trị của a là
Câu 54: Thủy phân este CH3CH2COOCH3 trong dung dịch NaOH tạo ra muối có công thức là
A CH2=CH-COONa B CH3ONa C CH3CH2ONa D CH3CH2COONa
Câu 55: Chất nào sau đây là oxit axit?
Trang 2Câu 56: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
Câu 57: Axit amino axetic không phản ứng với chất nào sau đây?
C C2H5OH (HCl khí) D HCl
Câu 58: ãy nào sau đây gồm các chất thuộc loại polime thi n nhi n?
A Nilon-6, polietilen, xenlulozơ
B Tinh bột, xenlulozơ, tơ tằm
C Nilon-6,6, tơ tằm, polistiren
D Tơ nitron, poli(vinyl clorrua), tinh bột
Câu 59: Hợp chất thuộc loại đisaccarit là
A fructozơ B xenlulozơ C saccarozơ D glucozơ
Câu 60: Dẫn mẫu khí thải của một nhà máy qua dung dịch CuSO4 dư thì thấy xuất hiện kết tủa màu đen
Hiện tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy có khí nào sau đây?
Câu 61: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi lại trong bảng sau:
T Dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Kết tủa trắng bạc Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là :
A Hồ tinh bột, anilin, axit axetic, metyl fomat
B Hồ tinh bột, metyl fomat, axit axetic, anilin
C Hồ tinh bột, anilin, metyl fomat, axit axetic
D Anilin, hồ tinh bột, axit axetic, metyl fomat
Câu 62: Số đồng phân cấu tạo amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là
Câu 63: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2
(b) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2
(c) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2
(d) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3
(e) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2
Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa?
Câu 64: Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với: dung dịch HCl, dung dịch CuSO4, dung dịch HNO3loãng dư, Cl2 (to) Số phản ứng tạo ra hợp chất sắt(II) là
Trang 3Câu 65: Fe có số hiệu nguyên tử là 26, cấu hình electron của ion Fe2+ là
A [Ar]3d34s2 B [Ar]3d44s2 C [Ar]3d6 D [Ar]3d54s1
Câu 66: Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X Cho X
phản ứng với H2 (xúc tác Ni, t0) thu được chất hữu cơ Y Các chất X, Y lần lượt là
A glucozơ, etanol B glucozơ, sobitol
C glucozơ, saccarozơ D glucozơ, fructozơ
Câu 67: Một loại nước cứng khi được đun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng này có hoà tan
những hợp chất nào sau đây?
A Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 B Mg(HCO3)2, CaCl2
C MgCl2, CaSO4 D Ca(HCO3)2, MgCl2
Câu 68: Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
Câu 69: Cho 2,81 gam hỗn hợp A chứa ba oxit Fe2O3, MgO, ZnO tan vừa đủ trong 300 ml dung dịch
H2SO4 0,1M phản ứng kết thúc thu được m gam hỗn hợp các muối sunfat Giá trị của m là
Câu 70: Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 100 ml dung dịch HCl 1,5M thu được
dung dịch Y Dung dịch Y phản ứng vừa hết với V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là
Câu 71: Hợp chất hữu cơ X được tạo bởi glixerol và axit axetic Trong phân tử X số nguyên tử H bằng
tổng số nguyên tử C và O Cho 26,4 gam X tác dụng với 450ml dung dịch NaOH 1M đun nóng, phản ứng
kết thúc cô cạn dung dịch thu được m gam rắn khan Giá trị của m là
Câu 72: Cho m gam hỗn hợp X gồm metan, propan, etilen, buten có tổng số mol là 0,57 mol Đốt cháy
hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 54,88 lít khí O2 (đktc) Mặt khác cho m gam X qua dung dịch Br2 dư thì thấy số mol Br2 phản ứng là 0,32 mol Giá trị của m là
Trang 4xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 80%) là
A 25,71 lít B 40,18 lít C 53,57 lít D 49,61 lít
Câu 75: Điện phân nóng chảy hoàn toàn 23,4 gam muối clorua của kim loại R thu được 4,48 lít khí Cl2
(đktc) ở anot Kim loại R có trong muối là
Câu 76: Cho hỗn hợp bột kim loại gồm l,68 gam sắt và 0,48 gam Mg tác dụng với 200 ml dung dịch
CuSO4 có nồng độ x mol/lit, khuấy nhẹ cho đến khi dung dịch hết màu xanh, thu được 3,12 gam rắn Giá trị của x là
Câu 77: Cho hỗn hợp E chứa 3 este đều no mạch hở X, Y, Z (không chứa nhóm chức khác và
MX<MY<MZ) Đun nóng hỗn hợp E với dung dịch NaOH vừa đủ thu được 1 ancol T và hỗn hợp F chứa
2 muối A, B có tỉ lệ mol tương ứng là 5 : 3 (MA< MB) Dẫn toàn bộ T qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 12 gam và đồng thời thu được 4,48 lít H2 (đktc) Đốt cháy toàn bộ F thu được Na2CO3,
H2O và 7,84 lít CO2 (ở đktc) Số nguyên tử hiđro có trong X là
Câu 78: Cho X,Y,Z là 3 peptit mạch hở (phân tử có số nguy n tử cacbon tương ứng là 8, 9, 11; Z có nhiều
hơn Y một li n kết peptit), T là este no, đơn chức, mạch hở Chia 249,56 gam hỗn hợp gồm X,Y,Z,T thành hai phần bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được a mol CO2 và (a - 0,11) mol H2O Thủy phân hoàn
toàn phần 2 bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được ancol etylic và 133,18 gam hỗn hợp G (gồm bốn muối
của gly, ala, val và axit cacboxylic) Đốt cháy hoàn toàn cần vừa đủ 3,385 mol O2 Phần trăm khối lượng
(b) Chất X làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu đỏ
(c) Số mol NaOH đã tham gia phản ứng là 4 mol
(d) Khi cho 1 mol X tác dụng hết với NaHCO3 (trong dung dịch) thu được 1 mol khí
(e) 1 mol chất Y tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 2 mol HCl
(g) Khối lượng chất Y thu được là 364 gam
Số phát biểu đúng là
Câu 80: Hỗn hợp gồm hai este mạch hở, có c ng số li n kết pi trong phân tử, trong đó có một este đơn
chức là este của axit metacrylic và một este hai chức Đốt cháy hoàn toàn 12,22 gam thu được 0,37 mol
H2O iết 12,22 gam mất màu vừa đủ 0,19 mol r2 trong dung dịch Nếu cho 0,36 mol phản ứng vừa
đủ với 234 ml dung dịch NaOH 2,5M, thu được hai muối của axit cacboxylic, có c ng số nguy n tử cacbon và hỗn hợp X gồm ba ancol đơn chức bậc một trong đó có một ancol không no và hai ancol no
Thành phần % khối lượng của ancol có phẩn tử khối lớn nhất trong X là
Trang 5Câu 41: Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?
A 2Al + 3FeO t0 Al2O3 + 3Fe B 2Al + 3Cl2
2Al2O3 D 2Al + 2KOH + 2H2O 2KAlO2 + 3H2
Câu 42: ãy nào sau đây gồm các chất thuộc loại polime thi n nhi n?
A Nilon-6, polietilen, xenlulozơ
B Nilon-6,6, tơ tằm, polistiren
C Tinh bột, xenlulozơ, tơ tằm
D Tơ nitron, poli(vinyl clorrua), tinh bột
Câu 43: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím đổi sang màu đỏ?
A Axit aminoaxetic B Phenol C Axit axetic D Ancol benzylic
Câu 44: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
A Poli(vinyl clorua) B Poli(etylen terephatalat)
Câu 45: Để thực hiện phản ứng xà phòng hóa hoàn toàn 1 mol tripanmitin cần dùng vừa đủ a mol NaOH Giá trị của a là
Câu 46: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 47: Ở nhiệt độ thường, dung dịch FeSO4 tác dụng được với kim loại
Câu 48: Cho vài mẩu nhỏ canxi cacbua vào ống nghiệm đã đựng 1 ml nước và đậy nhanh bằng nút có ống dẫn khí đầu vuốt nhọn Hiđrocacbon đã sinh ra trong thí nghiệm trên là
Câu 49: Axit amino axetic không phản ứng với chất nào sau đây?
Câu 50: Thủy phân este CH3CH2COOCH3 trong dung dịch NaOH tạo ra muối có công thức là
Trang 6A CH2=CH-COONa B CH3CH2COONa C CH3CH2ONa D CH3ONa
Câu 51: Chất nào sau đây chứa một liên kết đôi trong phân tử?
Câu 52: Tên của các quặng chứa FeCO3, Fe2O3, Fe3O4 lần lượt là
A hematit, pirit, manhetit B xiđerit, hematit đỏ, manhetit
C xiđerit, manhetit, pirit D pirit, hematit nâu, manhetit
Câu 53: Cho dung dịch FeCl3 tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành kết tủa có màu
A nâu đỏ B trắng xanh C trắng D xanh thẫm
Câu 54: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
Câu 55: Hợp chất thuộc loại đisaccarit là
A saccarozơ B fructozơ C xenlulozơ D glucozơ
Câu 56: Kim loại nào sau đây tan trong nước ở nhiệt độ thường?
Câu 57: Công thức hóa học của natri hiđroxit (còn gọi là xút ăn da) là
A NaOH B NaHCO3 C Na2CO3 D NaNO3
Câu 58: Dẫn mẫu khí thải của một nhà máy qua dung dịch CuSO4 dư thì thấy xuất hiện kết tủa màu đen
Hiện tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy có khí nào sau đây?
Câu 59: Chất nào sau đây là oxit axit?
Câu 60: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
A đá vôi B boxit C thạch cao nung D thạch cao sống
Câu 61: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2
(b) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2
(c) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2
(d) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3
(e) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2
Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa?
Câu 62: Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X Cho X
phản ứng với H2 (xúc tác Ni, t0) thu được chất hữu cơ Y Các chất X, Y lần lượt là
A glucozơ, sobitol B glucozơ, etanol
C glucozơ, saccarozơ D glucozơ, fructozơ
Câu 63: Số đồng phân cấu tạo amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là
Câu 64: Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
Trang 7Câu 65: Một loại nước cứng khi được đun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng này có hoà tan
những hợp chất nào sau đây?
A Ca(HCO3)2, MgCl2 B MgCl2, CaSO4
C Mg(HCO3)2, CaCl2 D Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2
Câu 66: Fe có số hiệu nguyên tử là 26, cấu hình electron của ion Fe2+ là
A [Ar]3d44s2 B [Ar]3d34s2 C [Ar]3d54s1 D [Ar]3d6
Câu 67: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi lại trong bảng sau:
T Dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Kết tủa trắng bạc Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là :
A Hồ tinh bột, anilin, metyl fomat, axit axetic B Hồ tinh bột, metyl fomat, axit axetic, anilin
C Hồ tinh bột, anilin, axit axetic, metyl fomat D Anilin, hồ tinh bột, axit axetic, metyl fomat
Câu 68: Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với: dung dịch HCl, dung dịch CuSO4, dung dịch HNO3loãng dư, Cl2 (to) Số phản ứng tạo ra hợp chất sắt(II) là
Câu 69: Điện phân nóng chảy hoàn toàn 23,4 gam muối clorua của kim loại R thu được 4,48 lít khí Cl2(đktc) ở anot Kim loại R có trong muối là
Câu 70: Hợp chất hữu cơ X được tạo bởi glixerol và axit axetic Trong phân tử X số nguyên tử H bằng
tổng số nguyên tử C và O Cho 26,4 gam X tác dụng với 450ml dung dịch NaOH 1M đun nóng, phản ứng
kết thúc cô cạn dung dịch thu được m gam rắn khan Giá trị của m là
Câu 71: Cho hỗn hợp bột kim loại gồm l,68 gam sắt và 0,48 gam Mg tác dụng với 200 ml dung dịch
CuSO4 có nồng độ x mol/lit, khuấy nhẹ cho đến khi dung dịch hết màu xanh, thu được 3,12 gam rắn Giá trị của x là
Câu 72: Cho m gam hỗn hợp X gồm metan, propan, etilen, buten có tổng số mol là 0,57 mol Đốt cháy
hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 54,88 lít khí O2 (đktc) Mặt khác cho m gam X qua dung dịch Br2 dư thì thấy số mol Br2 phản ứng là 0,32 mol Giá trị của m là
Câu 73: Thể tích của dung dịch axit nitric 63% ( = 1,4 g/ml) cần vừa đủ để sản xuất được 44,55 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 80%) là
A 25,71 lít B 53,57 lít C 40,18 lít D 49,61 lít
Câu 74: Cho 2,81 gam hỗn hợp A chứa ba oxit Fe2O3, MgO, ZnO tan vừa đủ trong 300 ml dung dịch
H2SO4 0,1M phản ứng kết thúc thu được m gam hỗn hợp các muối sunfat Giá trị của m là
Câu 75: Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 100 ml dung dịch HCl 1,5M thu được
Trang 8dung dịch Y Dung dịch Y phản ứng vừa hết với V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là
Câu 77: Cho hỗn hợp E chứa 3 este đều no mạch hở X, Y, Z (không chứa nhóm chức khác và
MX<MY<MZ) Đun nóng hỗn hợp E với dung dịch NaOH vừa đủ thu được 1 ancol T và hỗn hợp F chứa
2 muối A, B có tỉ lệ mol tương ứng là 5 : 3 (MA< MB) Dẫn toàn bộ T qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 12 gam và đồng thời thu được 4,48 lít H2 (đktc) Đốt cháy toàn bộ F thu được Na2CO3,
H2O và 7,84 lít CO2 (ở đktc) Số nguyên tử hiđro có trong X là
(b) Chất X làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu đỏ
(c) Số mol NaOH đã tham gia phản ứng là 4 mol
(d) Khi cho 1 mol X tác dụng hết với NaHCO3 (trong dung dịch) thu được 1 mol khí
(e) 1 mol chất Y tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 2 mol HCl
(g) Khối lượng chất Y thu được là 364 gam
Số phát biểu đúng là
Câu 79: Cho X,Y,Z là 3 peptit mạch hở (phân tử có số nguy n tử cacbon tương ứng là 8, 9, 11; Z có nhiều
hơn Y một li n kết peptit), T là este no, đơn chức, mạch hở Chia 249,56 gam hỗn hợp gồm X,Y,Z,T thành hai phần bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được a mol CO2 và (a - 0,11) mol H2O Thủy phân hoàn
toàn phần 2 bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được ancol etylic và 133,18 gam hỗn hợp G (gồm bốn muối
của gly, ala, val và axit cacboxylic) Đốt cháy hoàn toàn cần vừa đủ 3,385 mol O2 Phần trăm khối lượng
của Y trong là
Câu 80: Hỗn hợp gồm hai este mạch hở, có c ng số li n kết pi trong phân tử, trong đó có một este đơn
chức là este của axit metacrylic và một este hai chức Đốt cháy hoàn toàn 12,22 gam thu được 0,37 mol
H2O iết 12,22 gam mất màu vừa đủ 0,19 mol r2 trong dung dịch Nếu cho 0,36 mol phản ứng vừa
đủ với 234 ml dung dịch NaOH 2,5M, thu được hai muối của axit cacboxylic, có c ng số nguy n tử
Trang 9cacbon và hỗn hợp X gồm ba ancol đơn chức bậc một trong đó có một ancol không no và hai ancol no
Thành phần % khối lượng của ancol có phẩn tử khối lớn nhất trong X là
Câu 42: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ, chất đó là
A tinh bột B protein C xenlulozơ D saccarozơ
Câu 43: Chất nào sau đây có thể trùng hợp thành cao su?
A CH2=CH-CH=CH2 B CH3-CH=CH2 C CH=CH-CH3 D CH3-CH2-CCH
Câu 44: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là
A etylaxetat B metylaxetat C metylpropionat D propylaxetat
Câu 45: Chất nào sau đây lưỡng tính?
A KNO3 B CaCl2 C Al2O3 D K2CO3
Câu 46: Đun nóng nhẹ dung dịch bão hòa của hỗn hợp amoni clorua (NH4Cl) và natri nitrit (NaNO2) thu
được khí
Câu 47: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 48: Có thể chuyển hóa trực tiếp từ chất béo lỏng thành chất béo rắn bằng phản ứng
A hiđrat hóa B xà phòng hóa C hiđro hóa D este hóa
Câu 49: Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?
Câu 50: Kim loại nào sau đây không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường?
Câu 51: Kim loại Fe phản ứng với dung dịch X (loãng, dư), tạo muối sắt(III) Chất X là
Trang 10A Metan B Etilen C Benzen D Axetilen
Câu 53: Phèn chua có thành phần hóa học là
A (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
C Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Câu 54: Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn?
A Axit axetic B Ancol etylic C Anđehit axetic D Metyl fomat
Câu 55: “Hiệu ứng nhà kính” là hiện tượng Trái Đất ấm dần lên do các bức xạ có bước sóng dài trong
vùng hồng ngoại bị khí quyển giữ lại mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Khí nào dưới đây là nguy n nhân
chính gây ra hiệu ứng nhà kính?
Câu 56: Cho dãy các kim loại: Cu, Al, Fe, Au Kim loại dẫn điện tốt nhất trong dãy là
Câu 57: Công thức của lysin là
A H2N-CH2-COOH B H2N-CH(CH3)-COOH
C H2N-(CH2)4-CH(NH2)-COOH D CH3-NH2
Câu 58: Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào dưới đây?
A Fe2O3 B FeO C Fe2(SO4)3 D Fe(OH)3
Câu 59: Thạch cao khan được điều chế bằng cách nung thạch cao sống ở nhiệt độ 3500C Thành phần
hóa học chủ yếu của thạch cao khan là
A CaCO3 B CaSO4 C Al2(SO4)3 D BaSO4
Câu 60: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng tr ng ngưng?
A Polistiren B Poli(metyl metacrylat)
C Poli(etylen terephtalat) D Poliacrilonitrin
Câu 61: Nhôm hiđroxit thu được bằng cách nào sau đây?
A Thổi dư khí CO2 vào dung dịch natri aluminat
B Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat
C Cho Al2O3 tác dụng với nước
D Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
Câu 62: Dãy gồm các hợp chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là
A NH3, C6H5NH2 (anilin), CH3NH2 B C6H5NH2 (anilin), NH3, CH3NH2
C CH3NH2, C6H5NH2 (anilin), NH3 D C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NH3
Câu 63: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi lại trong bảng sau:
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A Phenol, lysin, hồ tinh bột, glixerol
Trang 11B Phenol, lysin, glixerol, hồ tinh bột
C Lysin, phenol, hồ tinh bột, glixerol
D Phenol, glixerol, hồ tinh bột, lysin
Câu 64: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường
(b) Hấp thụ hết 2 mol CO2 vào dung dịch chứa 3 mol NaOH
(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc dư
(d) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol tương ứng là 2:1) vào dung dịch HCl dư
(e) Cho CuO vào dung dịch HNO3
Số thí nghiệm thu được 2 muối là
Câu 67: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Dung dịch FeCl3 phản ứng được với kim loại Fe
B Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl tạo ra muối sắt (II)
C Kim loại Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội
D Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử
Câu 68: Phát biểu nào sau đây sai?
A lucozơ và saccarozơ đều là cacbohiđrat
B Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hoà tan được Cu(OH)2
C lucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau
D lucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc
Câu 69: Thủy phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozo trong môi trường axit , thu được dung dịch X Cho
toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, thu được m gam
Ag iết hiệu suất của phản ứng thủy phân là 80%, giá trị của m là
Câu 70: Cho 8,7 gam hỗn hợp X gồm Na, Ca và Mg phản ứng hết với O2 dư thu được 12,7 gam hỗn hợp
Y gồm 3 oxit Cho Y phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 2M Giá trị của V là
A CH3COO-[CH2]2-OOCC3H7 B CH3COO-[CH2]2-COOC2H5